1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Bài giảng Pháp luật: Bài 4 - Phạm Thị Lưu Bình

86 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 86
Dung lượng 2,87 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài giảng Pháp luật: Bài 4 Luật lao động cung cấp cho người học những kiến thức như: Khái quát về luật lao động việt nam; Quan hệ pháp luật lao động, Hợp đồng lao động; Tiền lương; Bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp; Thời giờ làm việc, thời giờ nghỉ ngơi; Kỷ luật lao động và trách nhiệm vật chất; Tranh chấp lao động và giải quyết tranh chấp lao động. Mời các bạn cùng tham khảo!

Trang 1

TR ƯỜ NG CAO Đ NG D U KHÍ Ẳ Ầ

MÔN PHÁP LU T Đ I C Ậ Ạ ƯƠ NG

Trang 2

N I DUNG Ộ

1 Khái quát v  lu t lao đ ng vi t nam ề ậ ộ ệ

2 Quan h  pháp lu t lao đ ng ệ ậ ộ

3 H p đ ng lao đ ng ợ ồ ộ

4 Ti n l ề ươ ng

5 B o hi m xã h i, b o hi m y t , b o hi m th t nghi p ả ể ộ ả ể ế ả ể ấ ệ

6 Th i gi  làm vi c, th i gi  ngh  ng i ờ ờ ệ ờ ờ ỉ ơ

7 K  lu t lao đ ng và trách nhi m v t ch t ỷ ậ ộ ệ ậ ấ

8 Tranh ch p lao đ ng và gi i quy t tranh ch p lao đ ng ấ ộ ả ế ấ ộ

9 T  ch c đ i di n cho ng ổ ứ ạ ệ ườ i lao đ ng t i c  s ộ ạ ơ ở

Trang 3

KHÁI NI M Ệ

Luật Lao động là tổng hợp các QPPL do

NN ban hành nhằm điều chỉnh quan hệ

lao động giữa NLĐ làm công ăn lương

với người SDLĐ và các QHXH liên quan

trực tiếp với quan hệ LĐ.

Trang 4

Đ I T Ố ƯỢ NG ĐI U CH NH Ề Ỉ

Trang 5

PH ƯƠ NG PHÁP  ĐI U CH NH Ề Ỉ

Trang 6

NGUYÊN T C C  B N C A LU T LAO Đ NG Ắ Ơ Ả Ủ Ậ Ộ

Trang 7

QUAN HỆ PHÁP LUẬT LAO ĐỘNG CÁ NHÂN

Trang 8

QUAN HỆ PHÁP LUẬT LAO ĐỘNG CÁ NHÂN

Là ng ườ i làm vi c cho ng ệ ườ i SDLĐ theo th a  ỏ thu n,  đ ậ ượ c  tr   l ả ươ ng  và  ch u  s   qu n  lý,  ị ự ả

đi u hành, giám sát c a NSDLĐ ề ủ

Là  doanh  nghi p,  c   quan,  t   ch c,  h p  tác  ệ ơ ổ ứ ợ

xã,  h   gia  đình,  cá  nhân  có  thuê  m ộ ướ n,  s   ử

d ng lao đ ng theo HĐLĐ; n u là cá nhân thì  ụ ộ ế

ph i có năng l c hành vi dân s  đ y đ   ả ự ự ầ ủ

Trang 9

Đ C ĐI M Ặ Ể

Trang 11

CH  TH  C A QUAN H  LAO  Ủ Ể Ủ Ệ

Đ NG Ộ

Cá nhân đ  18 ủ

tu iổ

Trang 12

CÁC QUY N VÀ NGHĨA V  C  B N C A  Ề Ụ Ơ Ả Ủ

NLĐ

Trang 13

 Hưởng lương phù hợp với trình độ;

Được đảm bảo ATLĐ; Được nghỉ theo chế

độ, hưởng phúc lợi;

Trang 14

QUY N Ề

 Được thành lập, gia nhập tổ chức đại diện NLĐ, hoạt động CĐ và tham gia quản lý theo

nội quy của người SDLĐ.;

 Từ chối làm việc khi không cảm thấy an toàn.

Trang 16

CÁC QUY N VÀ NGHĨA V  C  B N Ề Ụ Ơ Ả

 C A NSDLĐ Ủ

Trang 17

 Đóng cửa tạm thời nơi làm việc.

Trang 19

MỘT SỐ NỘI DUNG CƠ BẢN

CỦA LUẬT LAO ĐỘNG

Trang 21

KHÁI NIỆM

Trang 22

HÌNH TH C C A HĐLĐ (Đi u 14 BLLĐ) Ứ Ủ ề

Trang 23

PHÂN LO I HĐLĐ (Đi u 20 BLLĐ) Ạ ề

Trang 25

CH M D T H P Đ NG LAO Đ NG Ấ Ứ Ợ Ồ Ộ

Trang 27

1 H t  h n  HĐLĐ  (tr   trế ạ ừ ường  h p  v n ợ ẫ

đang  đương  nhi m  ch a  h t  nhi m ệ ư ế ệ

k  c a Ngỳ ủ ười ĐDNLĐ t i c  s );ạ ơ ở

2 Đã hoàn thành công vi c theo HĐLĐ;ệ

3 Hai bên th a thu n ch m d t HĐLĐ;ỏ ậ ấ ứ

4 NLĐ b  k t án ph t tù có th i h n, t  ị ế ạ ờ ạ ử

hình,  b   c m  đ m  nhi m  công  vi c ị ấ ả ệ ệghi trong HĐLĐ;

5 NLĐ là ngườ ưới n c ngoài b  tr c xu t;ị ụ ấ

Trang 28

8 NLĐ b  x  lý k  lu t sa th i;ị ử ỷ ậ ả

9 NLĐ đ n phơ ương ch m d t HĐLĐ;ấ ứ

10.NSDLĐ đ n phơ ương ch m d t HĐLĐ;ấ ứ

11.NSDLĐ  cho  NLĐ  thôi  vi c  trong ệ

trường  h p:  thay  đ i  c   c u,  công ợ ổ ơ ấ

ngh ,  chia  tách,  h p  nh t,  sát  nh p, ệ ợ ấ ậ

bán,  cho  thuê,  chuy n  đ i  lo i  hình ể ổ ạ

DN,  chuy n  nhể ượng  QSH,  QSD  tài 

s n c a DN, HTX.ả ủ

12.NLĐ là ngườ ưới n c ngoài h t h n gi y ế ạ ấ

phép làm vi c t i Vi t Nam;ệ ạ ệ

13.Th  vi c không đ t, ho c h y b  th a ử ệ ạ ặ ủ ỏ ỏ

thu n th  vi c.ậ ử ệ

CH M D T HĐLĐ Ấ Ứ

Trang 29

NLĐ Đ N PH Ơ ƯƠ NG CH M D T H P Đ NG LAO Đ NG Ấ Ứ Ợ Ồ Ộ

Trang 30

TH I H N BÁO TRỜ Ạ ƯỚC C A NLĐ KHI Ủ

Trang 31

1 Không được b  trí công vi c,đ a đi m ố ệ ị ể

làm vi c/đ m b o đi u ki n làm vi c ệ ả ả ề ệ ệtheo th a thu n;ỏ ậ

2 Không  được  tr   đ /  đúng  h n  ti n ả ủ ạ ề

lương

3 B  NSDLĐ ngị ược đãi/ đánh đ p ho c ậ ặ

có hành vi nh c m ,  nh hụ ạ ả ưởng  đ n ếnhân  ph m,  s c  kh e  danh  d ;  b  ẩ ứ ỏ ự ị

cưỡng b c lao đ ng;ứ ộ

4 B  qu y r i tình d c t i n i làm vi c;ị ấ ố ụ ạ ơ ệ

NLĐ Đ N PH Ơ ƯƠ NG CH M D T HĐLĐ Ấ Ứ

Trang 32

1 Lao đ ng n  mang thai ph i ngh  vi c ộ ữ ả ỉ ệ

n u  có  xác  nh n  c a  c   s   khám ế ậ ủ ơ ở

ch a b nh có th m quy n;ữ ệ ẩ ề

2 NLĐ  đ   tu i  v   h u  theo  quy  đ nh ủ ổ ề ư ị

c a BLLĐủ

3 NSDLĐ  cung  c p  thông  tin  không ấ

trung th c khi giao k t HĐLĐ theo quy ự ế

đ nh  làm  nh  hị ả ưởng  đ n  vi c  th c ế ệ ự

hi n HĐLĐ.ệ

NLĐ Đ N PH Ơ ƯƠ NG CH M D T HĐLĐ Ấ Ứ

Trang 33

NSDLĐ Đ N PH Ơ ƯƠ NG 

CH M D T HĐLĐ Ấ Ứ

 

Trang 34

1 NLĐ thường xuyên không hoàn thành 

công vi c theo HĐLĐ;ệ

2 NLĐ b   m đau, tai n n đã đi u tr  ị ố ạ ề ị 12 

tháng liên t c ụ  (đ i v i trố ớ ường h p ký ợHĐLĐ  không  xác  đ nh  th i  h n);  và ị ờ ạ

đi u  tr  ề ị 06  tháng  liên  t c  ụ (đ i  v i ố ớ

Trang 35

3 Do thiên tai h a ho n, d ch b nh nguy hi m, ho c ph i thu h p s n ỏ ạ ị ệ ể ặ ả ẹ ả

xu t, kinh doanh theo yêu c u c a c  quan NN có th m quy nấ ầ ủ ơ ẩ ề

4 NLĐ không có m t t i n i làm vi c sau th i h n quy đ nh t i Đi u 31 ặ ạ ơ ệ ờ ạ ị ạ ề

c a BLLĐ;ủ

5 NLĐ đ  tu i v  h u;ủ ổ ề ư

6 NLĐ t  ý b  vi c mà không có lý do chính đáng t  05 ngày làm vi c ự ỏ ệ ừ ệ

tr  lên;ở

7 NLĐ  cung  c p  không  trung  th c  thông  tin  khi  giao  k t  HĐ  làm  nh ấ ự ế ả

hưởng đ n vi c tuy n d ngế ệ ể ụ

Trang 36

TH I  H N  BÁO  TRỜ Ạ ƯỚC  C A  NSDLĐ ỦKHI Đ N PHƠ ƯƠNG CH M D T HĐLĐ:Ấ Ứ

1 45  ngày  n u  là  HĐLĐ ế không  xác  đ nh ị

Trang 37

3.NLĐ  n   đang  mang  thai,  đang ữ

ngh   thai  s n,  ho c  nuôi  con  dỉ ả ặ ưới 

36 tháng tu i. ổ

NSDLĐ KHÔNG Đ ƯỢ C Đ N PH Ơ ƯƠ NG 

CH M D T HĐLĐ TRONG CÁC TR Ấ Ứ ƯỜ NG H P: Ợ

Trang 38

H U QU  C A VI C ĐP CH M D T HĐLĐ TRÁI LU T Ậ Ả Ủ Ệ Ấ Ứ Ậ

Trang 39

H U QU  C A VI C ĐP CH M D T HĐLĐ TRÁI LU T Ậ Ả Ủ Ệ Ấ Ứ Ậ

Trang 41

TH I GI  LÀM VI C, TH I GI  NGH  NG I Ờ Ờ Ệ Ờ Ờ Ỉ Ơ

Trang 48

NGUYÊN TẮC TRẢ LƯƠNG

Bình đ ng, không phân bi t;ẳ ệ

Đ y đ , đúng h n;ầ ủ ạ

Không can thi p vào vi c s  d ng lệ ệ ử ụ ương c a NLĐ;ủ

Căn c  vào ti n lứ ề ương th a thu n, ch t lỏ ậ ấ ượng lao đ ng và năng su t ộ ấlao đ ng c a NLĐ;ộ ủ

Ti n lề ương ghi trong HĐLĐ là Ti n Vi t Nam, tr  trề ệ ừ ường h p NLĐ là ợ

ngườ ưới n c ngoài thì có th  b ng ngo i t ;ể ằ ạ ệ

Ph i  thông  báo b ng  kê tr  lả ả ả ương cho NLĐ,  ghi  rõ các  kho n nh n, ả ậ

ho c kh u tr  (n u có)ặ ấ ừ ế

Trang 49

LƯƠNG TỐI THIỂU

M C  LỨ ƯƠNG  T I  THI U  LÀ  M C  LỐ Ể Ứ ƯƠNG  TH P  NH T  ĐẤ Ấ ƯỢC 

TR   CHO  NLĐ  LÀM  CÔNG  VI C  GI N  Đ N  NH T  TRONG  ĐI U Ả Ệ Ả Ơ Ấ Ề

KI N LAO Đ NG BÌNH THỆ Ộ ƯỜNG NH M B O Đ M M C S NG T I Ằ Ả Ả Ứ Ố ỐTHIÊU  C A  NGỦ ƯỜI  LAO  Đ NG  VÀ  GIA  ĐÌNH  C A  H   PHÙ  H P Ộ Ủ Ọ Ợ

V I ĐI U KI N PHÁT TRI N KINH T  ­ XàH I;Ớ Ề Ệ Ể Ế Ộ

M C LỨ ƯƠNG T I THI U XÁC L P THEO VÙNG;Ố Ể Ậ

CHÍNH PH  QUY Đ NH CHI TI T V  ĐI U NÀYỦ Ị Ế Ề Ề

Trang 50

H  s  lệ ố ương c  b n b c Trung c p: 1.86 ơ ả ậ ấ

H  s  lệ ố ương c  b n b c Cao đ ng: 2.10 ơ ả ậ ẳ

H  s  lệ ố ương c  b n b c Đ i h c: 2.34 ơ ả ậ ạ ọ

 H  s  lệ ố ương c  b n này áp d ng v i nh ng ngơ ả ụ ớ ữ ười lao  đ ng m i ra ộ ớ

trường,  con  s   này  có  th   thay  đ i  theo  t ng  c p  b c  và  trình  đ  ố ể ổ ừ ấ ậ ộchuyên môn c a t ng lao đ ng.ủ ừ ộ

Trang 51

Trả lương khi làm thêm giờ:

Làm thêm vào ngày lễ, ngày nghỉ có

hưởng lương: 300%

Trang 52

* Trả lương khi làm đêm

NLĐ làm việc vào ban đêm (từ 22 giờ đến 6 giờ) theo quy định, thì được trả thêm

ít nhất bằng 30% tiền lương tính theo đơn giá tiền lương hoặc tiền lương của công việc đang làm vào ban ngày

Trang 53

Trả lương khi ngừng việc

Nguyên tắc :

bên nào có lỗi, bên đó chịu trách nhiệm

Trang 54

2.3 Kỷ luật lao động

Trang 55

2.3.1 Khái niệm

Kỷ luật LĐ là những quy định về việc tuân theo thời gian, công nghệ và điều hành

SX KD trong nội quy LĐ.

Trang 56

2.3.2.Nội dung KLLĐ(6)

- Thời giờ làm việc, nghỉ ngơi;

- Trật tự tại nơi làm việc;

- ATLĐ, VSLĐ ở nơi làm việc;

- Bảo vệ TS, bí mật CN, KD, SH trí tuệ của NSDLĐ;

- Các hành vi vi phạm KLLĐ của NLĐ và các hình thức xử lý KLLĐ, trách nhiệm vật chất.

- Các hình thức xử lý KLLĐ và trách nhiệm VC.

Trang 57

2.3.3 Các hình thức kỷ luật lao động

Trang 58

- Khiển trách

Trang 59

- Kéo dài thời hạn

nâng lương không quá sáu tháng; cách chức.

Trang 60

- Sa thải

(áp dụng trong 3 trường hợp)

Trang 61

+ TH1 : NLĐ có hành vi trộm cắp, tham ô, đánh bạc, cố ý gây thương tích, sử dụng ma túy trong phạm vi nơi làm việc, tiết lộ bí mật KD, bí mật công nghệ, xâm phạm quyền sở hữu trí tuệ của NSDLĐ, có hành vi gây thiệt hại nghiêm trọng hoặc đe dọa gây thiệt hại nghiêm trọng về

TS, lợi ích của NSDLĐ.

Trang 62

+ TH2: NLĐ bị xử lý kỷ luật kéo dài thời hạn nâng lương mà tái phạm trong thời gian chưa xoá kỷ luật hoặc bị xử lý kỷ luật cách chức

mà tái phạm.

Trang 63

+ TH3 : NLĐ tự ý bỏ việc 5 ngày cộng dồn trong một tháng hoặc 20 ngày cộng dồn trong một năm mà không có lý do chính đáng.

Trang 64

2.4.Trách nhiệm vật chất

+ NLĐ làm hư hỏng dụng cụ, thiết bị hoặc

có hành vi khác gây thiệt hại tài sản của NSDLĐ.

+ NLĐ làm mất dụng cụ, thiết bị, tài sản của NSDLĐ hoặc TS khác do NSDLĐ giao hoặc tiêu hao quá định mức cho phép

Trang 65

2.5 Bảo hiểm xã hội

Trang 66

2.5.1 Khái niệm

đắp một phần thu nhập của NLĐ khi họ bị giảm

hoặc mất thu nhập do ốm đau, thai sản, tai nạn

LĐ, bệnh nghề nghiệp, thất nghiệp, hết tuổi LĐ

hoặc chết, trên cơ sở đóng vào quỹ BHXH

Trang 67

2.5.2 Các loại hình bảo hiểm

Trang 68

* Bảo hiểm xã hội bắt buộc (DN sử dụng từ 10 LĐ)

- NLĐ được hưởng 6 chế độ BHXH

+ Ốm đau + Tai nạn lao động + Bệnh nghề nghiệp + Thai sản

+ Hưu trí + Tử tuất.

Trang 69

M c đóng b o hi m: ứ ả ể + NSDLĐ :  18%  BHXH,  3%  BHYT,  1%  BHTN

+ NLĐ :  8%  BHXH,  1,5%  BHYT,  1%  BHTN

Trang 70

* Bảo hiểm xã hội tự nguyện

Áp dụng đối với những đơn vị sử dụng dưới 10 LĐ, hoặc làm việc theo mùa vụ , công việc tạm thời có thời hạn dưới 3 tháng.

Đ i v i ng ố ớ ườ i tham gia BHXH t  nguy n, m c đóng  ự ệ ứ

h ng tháng b ng 22% x M c thu nh p tháng ng ằ ằ ứ ậ ườ i tham  gia BHXH t  nguy n l a ch n ự ệ ự ọ

Trang 72

LU T LAO  Ậ

Đ NG Ộ

2.5.5 Quyền và nghĩa vụ của các bên tham gia BHXH bắt buộc

Trang 73

LU T LAO  Ậ

Đ NG Ộ

* Quyền và nghĩa vụ của người lao động khi tham gia BHXH bắt buộc

Trang 74

- Quyền(3)

+ Được cấp sổ BHXH; nhận sổ BHXH khi không còn làm việc

+ Nhận lương hưu và trợ cấp BHXH đầy

đủ, kịp thời; hưởng BHYT trong các trường hợp PL quy định.

+ Được khiếu nại, tố cáo về BHXH.

Trang 75

- Nghĩa vụ (4)

+ Đóng BHXH theo quy định

+ Thực hiện quy định về việc lập hồ sơ BHXH.

+ Bảo quản sổ BHXH theo đúng quy định.

+ NLĐ tham gia BH thất nghiệp có các trách nhiệm đăng ký thất nghiệp với tổ chức BHXH; thông báo hằng tháng với tổ chức BHXH về việc tìm kiếm việc làm trong thời gian hưởng trợ cấp thất nghiệp; nhận việc làm hoặc tham gia khoá học nghề phù hợp khi tổ chức bảo hiểm xã hội giới thiệu.

Trang 76

LU T LAO Đ NG Ậ Ộ

* Quyền và nghĩa vụ của người sử dụng lao động khi tham gia BHXH bắt buộc

Trang 78

- Nghĩa vụ (3)

+ Hằng tháng trích từ tiền lương, tiền công của NLĐ để đóng BHXH cho NLĐ

+ Cung cấp hồ sơ, tài liệu và thông tin liên quan

về việc đóng BHXH của NLĐ khi có kiểm tra, thanh tra về BHXH

+ Hằng tháng NSDLĐ tham gia BH thất nghiệp đóng BH thất nghiệp theo quy định và trích từ tiền lương, tiền công của NLĐ để đóng BH thất nghiệp theo quy định

Trang 79

2.6 Thoả ước lao động tập thể

Thoả ước LĐTT là văn bản thoả thuận giữa tập thể LĐ (mà đại diện là BCH công đoàn) và

NSDLĐ (mà đại diện là giám đốc DN hoặc người được uỷ quyền) về các điều kiện LĐ và SDLĐ, quyền lợi và nghĩa vụ của hai bên trong quan hệ LĐ

Trang 80

LU T LAO  Ậ

Đ NG Ộ

2.7 Tranh chấp lao động và đình công

Trang 82

2.7.1.3 Nguyên tắc giải quyết tranh chấp LĐ

(tự tham khảo)

Trang 83

2.7.1.4 Thẩm quyền giải quyết tranh chấp LĐ

Trang 84

* Các cơ quan, tổ chức có thẩm quyền giải quyết TCLĐ cá nhân(2)

- Hội đồng hoà giải LĐ cơ sở hoặc hoà giải viên của cơ quan LĐ quận, huyện, thị xã, thành phố trực thuộc tỉnh (sau đây gọi chung là cấp huyện) nơi không có hội đồng hoà giải LĐ cơ sở.

- Toà án nhân dân.

Trang 85

* Các cơ quan, tổ chức có thẩm quyền giải quyết TCLĐ tập thể(3)

- Hội đồng hoà giải LĐ cơ sở hoặc hoà giải viên

LĐ của cơ quan LĐ cấp huyện nơi không có hội đồng hoà giải LĐ cơ sở;

- Hội đồng trọng tài LĐ cấp tỉnh

- Toà án nhân dân.

Trang 86

Câu hỏi ôn tập.

1 Tiền lương là gì? Nêu các hình thức trả lương được quy định trong

Bộ luật Lao động

2 A ký HĐ với một công ty trong đó có điều khoản: “Trong khoảng thời gian HĐ có hiệu lực và 12 tháng kể từ sau khi chấm dứt HĐ, A không được phép tiết lộ thông tin khách hàng hay bí mật KD của công ty cho một

tổ chức khác và không được phép tham gia một tổ chức có hoạt động KD tương tự” Vậy điều khoản đó có hợp pháp không? Anh A làm được 20 ngày nhưng thấy công việc không phù hợp nên xin nghỉ và được công ty chấp thuận Vậy anh A muốn làm dịch vụ KD tương tự được không?

Ngày đăng: 31/12/2022, 09:22

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm