Bài giảng Kỹ thuật phòng thí nghiệm: Bài 4 Xác định các chỉ tiêu của sản phẩm nhiên liệu theo tiêu chuẩn ASTM hoặc TCVN được biên soạn với mục tiêu nhằm giúp sinh viên trình bày được ý nghĩa của các chỉ tiêu theo ASTM và TCVN; xác định được các chỉ tiêu chính của sản phẩm nhiên liệu theo ASTM hay TCVN.
Trang 1K THU T PHÒNG THÍ Ỹ Ậ NGHI M Ệ
BÀI 4: XÁC Đ NH CÁC CH TIÊU C A Ị Ỉ Ủ
S N PH M NHIÊN LI U THEO TIÊU CHU N Ả Ẩ Ệ Ẩ
ASTM HO C TCVN Ặ
Trang 2Bài 4: Xác đ nh các ch tiêu c a s n ph m nhiên li u theo ị ỉ ủ ả ẩ ệ
tiêu chu n ASTM ho c TCVN ẩ ặ
MỤC TIÊU CỦA BÀI 4:
Sau khi h c xong bài 4, ngọ ườ ọi h c có kh năng:ả
2
Ø Trình bày được ý nghĩa c a các ch tiêu theo ASTM và TCVN;ủ ỉ
Ø Xác đ nh đị ược các ch tiêu chính c a s n ph m nhiên li u theo ỉ ủ ả ẩ ệ
Trang 3Sau khi h c xong bài 4, ngọ ườ ọi h c có kh năng:ả
Ø Tuân th đúng n i quy và quy đ nh phòng thí nghi m.ủ ộ ị ệ
Ø Rèn luy n tác phong làm vi c khoa h c, tính c n th n, t m , ệ ệ ọ ẩ ậ ỉ ỉ
chính xác và kh năng làm vi c theo nhóm.ả ệ
Trang 64.1 Đ c đi m c a các chi tiêu ASTM và TCVN ặ ể ủ
v Tiêu chu n ASTM ẩ
“American Society for Testing and Materials”
(Hiêp hôi vât liêu va th nghiêm Hoa Ky )̣ ̣ ̣ ̣ ̀ ử ̣ ̀
- La tô ch c tiêu chuân quô c tê pha t triên va đ a ra ca c ̀ ̉ ứ ̉ ́ ́ ́ ̉ ̀ ư ́tiêu chuân ky thuât cho ca c hê thô ng, san phâm, dich vu ̉ ̃ ̣ ́ ̣ ́ ̉ ̉ ̣ ̣
va nguyên vât liêu.̀ ̣ ̣
Trang 7 Ca c tiêu chuân do ASTM International tao ra co ́ ̉ ̣ ́ 6 chu đê ̉ ̀
chi nh:́
+ Tiêu chuân vê ti nh năng ky thuât.̉ ̀ ́ ̃ ̣
+ Tiêu chuân vê ph̉ ̀ ương pha p kiêm nghiêm, th nghiêḿ ̉ ̣ ử ̣
+ Tiêu chuân vê th c ha nh.̉ ̀ ự ̀
+ Tiêu chuân vê h̉ ̀ ướng dâ n.̃
+ Tiêu chuân vê phân loai.̉ ̀ ̣
+ Tiêu chuân vê ca c thuât ng ̉ ̀ ́ ̣ ữ
Trang 85. Ca c san phâm dâ u mo, dâ u nh n va nhiên liêu khoa nǵ ̉ ̉ ̀ ̉ ̀ ờ ̀ ̣ ́
6. S n, h p châ t th m va ca c h p châ t phuơ ợ ́ ơ ̀ ́ ợ ́ ̉
7. Dêt maỵ
Trang 9
8. Nh a Plasticsự
9. Cao su
10. Điên t va ca ch điêṇ ử ̀ ́ ̣
11. Công nghê môi tṛ ường va ǹ ước
12. Năng lượng đia nhiêt, măt tr i va hat nhâṇ ̣ ̣ ờ ̀ ̣
13. Dich vu va dung cu y tệ ̣ ̀ ̣ ̣ ́
14. Thiê t bi va ph́ ̣ ̀ ương pha p no i chunǵ ́
Trang 104.1 Đ c đi m c a các chi tiêu ASTM và TCVN ặ ể ủ
v Tiêu chu n Vi t Nam (TCVN) ẩ ệ
Do Vi n Tiêu chu n Ch t lệ ẩ ấ ượng Vi t Nam (thu c T ng c c Tiêu ệ ộ ổ ụchu n Đo lẩ ường ch t lấ ượng) t ch c xây d ng và B Khoa h c và ổ ứ ự ộ ọCông ngh công b ệ ố
Được phân lo i theo nh ng lĩnh v c/ ch đ phù h p v i khung ạ ữ ự ủ ề ợ ớphân lo i tiêu chu n Qu c t International classification for ạ ẩ ố ếstandards (ICS))
Trang 124.2 Các lo i máy phân tích d u chuyên d ng ạ ầ ụ
M t s lo i máy phân tích chuyên d ng thộ ố ạ ụ ường g p trong ặphòng thí nghi m hoá d u nh :ệ ầ ư
- Thi t b xác đ nh đ nh gi t c a mế ị ị ộ ỏ ọ ủ ỡ
- Thi t b xác đ nh đ xuyên kimế ị ị ộ
- Thi t b ch ng c tế ị ư ấ
- Thi t b xác đ nh đ nh t đ ng h cế ị ị ộ ớ ộ ọ
- Thi t b xác đ nh đ ăn mòn đi m đ ng…ế ị ị ộ ể ồ
Trang 14khi nể
Trang 15- R a s ch nh t k r i tráng l i b ng acetone, sau đó s y ử ạ ớ ế ồ ạ ằ ấkhô.
Trang 164.3.3. Cách ti n hành ế
4.3 Đ nh t ộ ớ
- Dùng pipet hút 7 ml d u diesel cho vào nh t k ầ ớ ế
v Ti n hành đo:ế
Cài đ t các thông s cho máy theo hặ ố ướng d n c a giáo viên. ẫ ủ
- Th i gian đờ ược ghi nh n là th i gian ch t l ng ch y t m c ậ ờ ấ ỏ ả ừ ự
th nh t đ n m c th hai.ứ ấ ế ự ứ
- L p l i quá trình này. K t qu đặ ạ ế ả ược ghi nh n khi sai s ậ ố
gi a 2 l n đo 0.2%ữ ầ ≈
Trang 214.4.2. Thi t b d ng c ế ị ụ ụ
Trang 254.4.4. K t qu thí nghi m ế ả ệ
- Kh i lố ượng chén s : moứ
- Kh i lố ượng d u: m1ầ
- Kh i lố ượng chén ch a d u sau khi đ t: m2ứ ầ ố
- Kh i lố ượng c n carbon: mặ
Hàm lượng c n carbon = ặ %
Trang 264.5.1. Nguyên t c ắ
4.5 Màu Saybol
- Tìm đ cao c a c t màu c a m u. ộ ủ ộ ủ ẫ
- T đ cao thu đừ ộ ược và lo i kính chu n tra b ng tìm đạ ẩ ả ược giá tr màu Saybolt. ị
- Giá tr màu đị ược báo cáo tương ng v i chi u cao c t m uứ ớ ề ộ ẫ
v Ph ươ ng pháp đo: D a vào tiêu chu n ASTM D156. ự ẩ
Trang 274.5.2. Thi t b d ng c ế ị ụ ụ
1 ng m u Ố ẫ
2 ng tr n Ố ơ
3.Các mi ng ế chu n màu ẩ
Trang 284.5.3. Cách ti n hành ế
4.5 Màu Saybol
a. Chu n b m u ẩ ị ẫ
- N u m u đ c, l c m u b ng gi y l c.ế ẫ ụ ọ ẫ ằ ấ ọ
- Đ i v i m u sáp, đun nóng m u.ố ớ ẫ ẫ
Trang 294.5.4. K t qu thí nghi m ế ả ệ
Ghi k t qu nh sau: “Màu Saybolt đ n v ”, ế ả ư ơ ịtrong đó, ph n là ch s màu ghi nh n đầ ỉ ố ậ ược trong quá trình đo màu. N u m u c n ph i l c, thêm c m t ế ẫ ầ ả ọ ụ ừ
“m u l c” vào ph n cu i c a dòng k t qu ẫ ọ ầ ố ủ ế ả
Trang 304.6.1. Nguyên t c ắ
4.6 Xác đ nh đ ăn mòn t m đ ng ị ộ ấ ồ
Nguyên t c: nhúng t m đ ng đã đắ ấ ồ ược làm s ch trong m t ạ ộ
th tích xác đ nh nhiên li u, m t nhi t đ xác đ nh và trong ể ị ệ ở ộ ệ ộ ị
th i gian xác đ nh, sau đó r a s ch t m đ ng và so màu v i ờ ị ử ạ ấ ồ ớ
b ng màu chu nả ẩ
v Ph ươ ng pháp đo: D a vào tiêu chu n ASTM D130. ự ẩ
Trang 32a. Màu đ r u vang ỏ ượ
b. Màu tím hoa o i h ng ả ươ
c. Nhi u màu bao g m xanh tím o i h ng, ho c màu b c, ho c c hai ề ồ ả ươ ặ ạ ặ ả trên n n màu đ r u vang ề ỏ ượ
d. Màu b c ạ
e. Màu đ ng thau ho c màu c a vàng ồ ặ ủ
3 M đ m ờ ậ
a. Màu đ t i ph trên n n màu đ ng thau ỏ ươ ủ ề ồ
b. Nhi u màu bao g m màu đ , màu xanh lá t i, nh ng không có màu ề ồ ỏ ươ ư xám
Trang 33v Chu n b t m đ ng: ẩ ị ấ ồ
- Dùng gi y nhám chà s ch b m t t m đ ng. ấ ạ ề ặ ấ ồ
- Ngâm t m đ ng trong dung d ch r a ấ ồ ị ử
- Th c hi n ngâm t m đ ng trong nhiên li uự ệ ấ ồ ệ
4.6.3. Cách ti n hành
Trang 344.6 Xác đ nh đ ăn mòn t m đ ng ị ộ ấ ồ
v So màu t m đ ngấ ồ
- Đ dung d ch trong ng nghi m ra m t c c th y tinh, cho t m ổ ị ố ệ ộ ố ủ ấ
đ ng r i xu ng c c. ồ ơ ố ố
- Dùng k p g p t m đ ng ra kh i c c và ngâm vào dung d ch ẹ ắ ấ ồ ỏ ố ị
r a. Lau khô và th c hi n so màu.ử ự ệ
- Tra B ng 4.1 đ suy ra c p đ ăn mòn t m đ ng c a m u ả ể ấ ộ ấ ồ ủ ẫnhiên li u.ệ
4.6.3. Cách ti n hành ế
Trang 354.6.4. K t qu thí nghi m ế ả ệ
Đ ăn mòn t m đ ng (Xh/YOC) Phân lo i Zpộ ấ ồ ạ
Trong đó:
X: Th i gian ngâm t m đ ng trong m u nhiên li u, giờ ấ ồ ẫ ệ ờ
Y: Nhi t đ thí nghi m, OCệ ộ ệ
Z: Phân lo i c p đ ăn mòn (1, 2, 3, 4)ạ ấ ộ
p: Ch s tỉ ố ương ng v i màu s c, tr ng thái t m đ ng (a, b, c, ứ ớ ắ ạ ấ ồ
d, e)
Trang 364.7.1. Nguyên t c ắ
4.7 Xác đ nh đi m Anilin ị ể
Xác đ nh đi m anilin c a m u trên nguyên t c: ị ể ủ ẫ ắ
- Gia nhi t h n h p m u – anilin v i t c đ ki m soát cho ệ ỗ ợ ẫ ớ ố ộ ể
đ n khi hai pha đ ng nh t; ế ồ ấ
- Làm ngu i h n h p v i t c đ ki m soát và nhi t đ mà ộ ỗ ợ ớ ố ộ ể ệ ộ
t i đó hai pha b t đ u tách riêng đạ ắ ầ ược ghi l i là đi m ạ ểanilin c a m uủ ẫ
v Ph ươ ng pháp đo: D a vào tiêu chu n ASTM D61107. ự ẩ
Trang 374.7.2. Thi t b d ng c ế ị ụ ụ
Đ ng c ộ ơ khu y ấ
T m n p ấ ắ
b ng nh a ằ ự
K p gi ng ẹ ữ ố
đo Que khu y ấ
Bình d u ầ
Trang 394.7.3. Cách ti n hành ế
- Đi u ch nh nhi t đ c a b sao cho h n h p m u – anilin ề ỉ ệ ộ ủ ể ỗ ợ ẫngu i v i t c đ t 0,5oC đ n 1oC /phút.ộ ớ ố ộ ừ ế
- Ghi l i nhi t đ là đi m anilin mà t i đó xu t hi n pha th hai.ạ ệ ộ ể ạ ấ ệ ứ
- L p l i quá trình quan sát cho đ n khi đ t đặ ạ ế ạ ược k t qu báo ế ảcáo
Trang 414.8.1. Nguyên t c ắ
v Ph ươ ng pháp đo: D a vào tiêu chu n ASTM D47302. ự ẩ
- D u thô và dung môi (bão hòa nầ ước) đã bi t trế ước th ểtích được cho vào ng chi t và đun nóng t i 60 ± 3oC. ố ế ớ
- Sau khi chi t, đ c th tích l p t p ch t và nế ọ ể ớ ạ ấ ướ ở ước d i đáy c a ng.ủ ố
Trang 42Hình 4.5: Thi t b xác đ nh t p ch t c h c ế ị ị ạ ấ ơ ọ
4.8.2. Thi t b d ng c ế ị ụ ụ
4.8 Xác đ nh t p ch t c h c ị ạ ấ ơ ọ
Trang 434.8.3. Cách ti n hành ế
v Chu n b :ẩ ị
- Chi t s b b ng cách đ dung môi ch y vào ng chi t ế ơ ộ ằ ể ả ố ếtrong ít nh t 1 gi ấ ờ
- S y khô ng chi t trong vòng 1 gi nhi t đ 115 – 120oC; ấ ố ế ờ ở ệ ộ
- làm ngu i trong bình hút m kho ng 1 gi , cân chính xác ộ ẩ ả ờ
đ n 0.1mg. ế
- L p l i quá trình cho đ n khi kh i lặ ạ ế ố ượng c a ng chi t sau 2 ủ ố ế
Trang 454.8.4. K t qu thí nghi m ế ả ệ
Trang 47Câu h i 3 ỏ : Hàm lượng c n cacbon đặ ược tính theo công th c ứsau:
Trang 48Đáp án: 4.4575 cSt
Trang 49Câu h i 7 ỏ : Trong thí nghi m c n cacbon, kh i lệ ặ ố ượng chén s là ứ37.14g, kh i lố ượng d u là 5.00g, n u hàm lầ ế ượng c n cacbon là ặ3.6% thì kh i lố ượng chén ch a d u sau khi đ t là bao nhiêu??ứ ầ ố
Đáp án: 37.32g
Câu h i 8 ỏ : Khi đo màu Saybolt, n u m u đ c, ta có th x lý ế ẫ ụ ể ử
m u nh sau?ẫ ư
Trang 50C ng c ủ ố
Câu h i 9 ỏ : Trong thí nghi m ăn mòn t m đ ng, thí nghi m ệ ấ ồ ệ
được ti n hành 75oC trong 1ti ng, t m đ ng sau khi thí ế ở ế ấ ồnghi m, so trong b ng màu tiêu chu n ng v i phân lo i 2, c p ệ ả ẩ ứ ớ ạ ấ
đ ăn mòn m trung bình, màu s c là d (Màu b c). K t qu thí ộ ờ ắ ạ ế ảnghi m đệ ược trình bày nh sau?ư
Đáp án: Đ ăn mòn t m đ ng (1h/75OC) Phân lo i 2dộ ấ ồ ạ
Trang 51Thank You!
WWW.PVMTC.EDU.VN