1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Bài giảng Pháp luật: Bài 3.1 - Phạm Thị Lưu Bình

28 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bài 3.1 - Pháp luật dân sự phần chung
Người hướng dẫn Phạm Thị Lưu Bình
Trường học Trường Cao Đẳng Dầu Khí
Chuyên ngành Pháp luật dân sự
Thể loại Bài giảng
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 28
Dung lượng 761,01 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài giảng Pháp luật: Bài 3.1 Luật dân sự cung cấp cho người học những kiến thức như: Khái quát chung về pháp luật dân sự; quan hệ pháp luật dân sự. Mời các bạn cùng tham khảo!

Trang 1

TẬP ĐOÀN DẦU KHÍ VIỆT NAM

TRƯỜNG CAO ĐẲNG DẦU KHÍ

Trang 2

I- KHÁI QUÁT CHUNG VỀ PHÁP LUẬT DÂN SỰ

1 - Khái niệm

2 - Đối tượng điều chỉnh

3 - Phương pháp điều chỉnh

4 - Nguyên tắc cơ bản của pháp luật dân sự

II- QUAN HỆ PHÁP LUẬT DÂN SỰ

1 - Chủ thể của pháp luật dân sự

2 - Năng lực pháp luật dân sự của cá nhân

3 - Năng lực hành vi dân sự của cá nhân

Trang 3

KHÁI NIỆM

Luật dân sự là một ngành luật độc lập trong hệ thống pháp luật Việt Nam, bao gồm tổng thể các quy phạm

pháp luật dân sự do Nhà nước ban hành quy định

địa vị pháp lý, chuẩn mực pháp lý về cách ứng xử của

cá nhân, pháp nhân; quyền và nghĩa vụ về nhân thân

và tài sản của cá nhân, pháp nhân trong các quan hệ

được hình thành trên cơ sở bình đẳng, tự do ý chí, độc lập về tài sản và tự chịu trách nhiệm

KHÁI QUÁT CHUNG

Trang 4

NGUỒN CỦA LUẬT DÂN SỰ:

KHÁI QUÁT CHUNG

Trang 5

GIỚI THIỆU VỀ BỘ LUẬT DÂN SỰ :

Bộ luật Dân sự đầu tiên của nước CHXHCN Việt

Nam được Quốc hội thông qua ngày 28/10/1995 có hiệu lực từ ngày 01/7/1996

Ngày 14/6/2005 Bộ Luật Dân sự được sửa đổi lần thứ nhất, có hiệu lực từ ngày 01/01/2006

 Tháng 11/2015, Quốc hội lại thông qua Bộ Luật

Dân sự sửa đổi lần thứ 2, có hiệu lực kể từ ngày

01/01/2017

KHÁI QUÁT CHUNG

Trang 6

GIỚI THIỆU VỀ BỘ LUẬT DÂN SỰ 2015:

Gồm có: 6 phần, 27 chương và 689 điều

• Phần thứ nhất “Quy định chung” (Điều 1- Điều 157)

• Phần thứ hai “Quyền sở hữu và quyền khác đối với tài sản” (Điều 158 - Điều 273)

• Phần thứ ba “Nghĩa vụ và hợp đồng” (Điều 274 -

Điều 608)

KHÁI QUÁT CHUNG

Trang 7

GIỚI THIỆU VỀ BỘ LUẬT DÂN SỰ 2015:

• Phần thứ tư “Thừa kế” (Điều 609 - Điều 662)

• Phần thứ năm “Pháp luật áp dụng đối với quan hệ dân sự có yếu tố nước ngoài” (Điều 663 - Điều 687)

• Phần thứ sáu “Điều khoản thi hành” (Điều 688 và

Điều 689)

KHÁI QUÁT CHUNG

Trang 8

ĐỐI TƯỢNG ĐIỀU CHỈNH

Quan hệ về tài sản :

Là quan hệ giữa các chủ thể gắn liền với tài sản, tức là các quan hệ này bao giờ cũng gắn với một tài sản nhất định được thể hiện dưới các dạng khác nhau

Quan hệ về nhân thân:

Là quan hệ giữa các chủ thể gắn liền với yếu tố nhân thân của chủ thể Quan hệ nhân thân là quan

hệ về lợi ích không tính ra được bằng tiền về nguyên tắc, không thể được chuyển giao cho người khác, tổ chức khác

KHÁI QUÁT CHUNG

Trang 9

ĐỐI TƯỢNG ĐIỀU CHỈNH

QUAN HỆ TÀI SẢN

Quan hệ về

sở hữu

Quan hệ nghĩa vụ và hợp đồng, Bồi thường thiệt hại

Quan hệ về thừa kế

KHÁI QUÁT CHUNG

Trang 10

ĐỐI TƯỢNG ĐIỀU CHỈNH

QUAN HỆ NHÂN THÂN

Quan h  không g n v i ệ ắ ớ

Trang 11

PHƯƠNG PHÁP ĐIỀU CHỈNH

Phương pháp điều chỉnh là cách thức mà pháp luật sử dụng để tác động tới đối tượng thuộc phạm

vi điều chỉnh nhằm hướng chúng theo một trật tự nhất định

Bình đẳng – Thỏa thuận – Tự định đoạt

KHÁI QUÁT CHUNG

Trang 12

Ông A có 2 người con, một người 20 tuổi và một người 15 tuổi, vợ ông A thường xuyên ốm đau bệnh tật Trước khi chết, ông A đã lập di chúc để lại toàn bộ cho di sản của mình cho một ngôi chùa

Không đồng ý với bản di chúc, các con và vợ của ông A đề nghị Tòa án tuyên bố hủy di chúc.

 Việc làm của vợ con ông A có được pháp luật công nhận hay không?

KHÁI QUÁT CHUNG

Trang 13

NGUYÊN TẮC CƠ BẢN CỦA PL DÂN SỰ:

Nguyên tắc bình đẳng

Nguyên tắc tự do cam kết, thỏa thuận

Nguyên tắc thiện chí trung thực

Nguyên tắc tôn trọng lợi ích của người khác

Nguyên tắc tự chịu trách nhiệm

KHÁI QUÁT CHUNG

Trang 14

QUAN HỆ PHÁP LUẬT DÂN SỰ

CH  TH  C A M T Ủ Ể Ủ ỘQUAN H  PHÁP Ệ

LU TẬ

NĂNG L C PHÁP LU T Ự Ậ

DÂN SỰNĂNG L C HÀNH VIỰ

 DÂN SỰ

Trang 15

QUAN HỆ PHÁP LUẬT DÂN SỰ

(Đi u 16, B  Lu t Dân s  2015) ề ộ ậ ự

Trang 16

QUAN HỆ PHÁP LUẬT DÂN SỰ

(Đi u 16, B  Lu t Dân s  2015) ề ộ ậ ự

Trang 17

QUAN HỆ PHÁP LUẬT DÂN SỰ

Trang 18

QUAN HỆ PHÁP LUẬT DÂN SỰ

Trang 20

QUAN HỆ PHÁP LUẬT DÂN SỰ

Anh A là con út trong một gia đình có 3 anh

em Anh A bị thiểu năng trí tuệ

Sau khi bố anh A qua đời, tài sản

của ông chia đều cho các con của mình

Vậy anh A có quyền được nhận di

sản thừa kế của bố hay không?

Trang 21

QUAN HỆ PHÁP LUẬT DÂN SỰ

NĂNG LỰC HÀNH VI DÂN SỰ

       

NĂNG L C 

HÀNH VIDÂN S  C A Ự Ủ

Trang 22

QUAN HỆ PHÁP LUẬT DÂN SỰ

0 – 6 Tuổi

6 đến <15 tuổi

Đủ 18 tuổi

15 đến <18 tuổi

Trang 23

QUAN HỆ PHÁP LUẬT DÂN SỰ

Trang 24

QUAN HỆ PHÁP LUẬT DÂN SỰ

Người mất năng lực hành vi dân sự

Trang 25

QUAN HỆ PHÁP LUẬT DÂN SỰ

Người khó khăn nhận thức về hành vi dân sự

Trang 26

QUAN HỆ PHÁP LUẬT DÂN SỰ

Người bị hạn chế về hành vi dân sự

Trang 27

QUAN HỆ PHÁP LUẬT DÂN SỰ

Người có đầy đủ năng lực hành vi dân sự

Ngày đăng: 31/12/2022, 09:21

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w