Chiều dài gấp đôi chiều rộng.. Tính diện tích Bàn giáo viên lớp em?. Giải ...
Trang 1HỌ TÊN : ……….
HỌC SINH LỚP : ………
TRƯỜNG TH: ……….
SỐ THỨ TỰ (học sinh ghi) ………
KTĐK – CUỐI HỌC KÌ I ( 2022 – 2023) MÔN : TOÁN LỚP 4/3 Ngày kiểm tra: 26 tháng 12 năm 2022 Thời gian: 40 phút Điểm (Ghi bằng số và chữ) GIÁO VIÊN COI KT 1 GIÁO VIÊN COI KT 2 Lời nhận xét ………
……….…………
……….…………
GV CHÁM KT 1 GV CHÁM KT 2 PHẦN LÀM BÀI CỦA HỌC SINH … /3 điểm PHẦN I : Khoanh tròn vào các chữ (A ,B ,C,D ) trước kết quả đúng (câu 1, câu 2 và câu 3) … / 0.5 đ Câu 1: Ba trăm bốn mươi lăm triệu sáu trăm bảy mươi nghìn chín trăm linh hai A 345 706 902 B 345 670 902 C 345 607 902 D 345 760 902 … / 0.5 đ Câu 2: 738 457 < x < 738 459, x có giá trị là : A 738 456 B.738 457 C 738 458 D 738 459 … / 0.5 đ Câu 3: Giá trị của chữ số 3 trong số tự nhiên 245 368 là: A 3 000 B 300 C 3 368 D 243 Đánh dấu X vào trước kết quả đúng (câu 4 và câu 5) … / 0.5 đ Câu 4: 53 dm2 9 cm2 = cm2
539 cm2 5039 cm2 5309 cm2 5309 cm2 … / 0.5 đ Câu 5: 6 tấn 32 kg = kg 632kg 6032kg 6320kg 63200 kg Đúng ghi Đ vào ô trống trước câu trả lời đúng … / 0.5 đ Câu 6: Theo em, góc nào có số đo lớn nhất ? A Góc nhọn Góc tù
B Góc vuông Góc bẹt
…./ 7 điểm PHẦN II : … / 2 đ Câu 1: Đặt tính rồi tính:
a 340 676 + 301 498
c 263 x 104
d 19894 : 14
b 869 024 – 371 706
Trang 2
… / 0, 5 đ Câu 2: Tấm bìa hình vuông, có cạnh là 7 cm Diện tích của tấm bìa là :………
… / 1 đ Câu 3: a Tìm y : b Tính giá trị biểu thức:
y : 11 = 36 315 x 10 – 240: 10
.
… / 0.5đ Câu 4 : Tính bằng cách thuận tiện nhất : 876 x 64 – 876 x 54
… / 1đ Câu 5: Bàn giáo viên lớp em hình chữ nhật có chiều rộng 50cm Chiều dài gấp đôi chiều rộng Tính diện tích Bàn giáo viên lớp em? Giải
… / 2 đ Câu 6: Trung bình cộng số ki-lô-gam rau góp được của hai lớp là 136 kg Biết tổng số kg rau của lớp 4/4 là số lớn nhất có hai chữ số Tìm số kí-lô- gam rau thu được của lớp 4/5?
Giải
Trang 3
HƯỚNG DẪN ĐÁNH GIÁ, CHO ĐIỂM môn Toán ( 4/3)
TOÁN 4 – CĐKI (2022-2023)
- -PHẦN I: 3 điểm (Mỗi câu 0,5 đ )
2 C 4 5309 cm2 6 góc bẹt
PHẦN II: 7 điểm
Câu 1: Đặt tính và tính: ( Mỗi phép tính thự hiện đúng đạt 0.5đ )
a 340 676 b 869 024 c 263 d 18765 15
+ 301 498 - 371 706 x 104 37 1251 ( 0.5 đ )
000 15
263 0
27352 ( 0.5 đ )
Câu 3: a y : 11= 36 b Tính giá trị biểu thức:
y = 36 x 11 315 x 10 – 240 : 10
y = 396 ( 0.5 đ ) = 3150 - 24 = 3 126 ( 0.5 đ )
(Thiếu dấu bằng, kết quả đúng trừ 0.5đ)
Câu 4 : Tính bằng cách thuận tiện nhất :
876 x 64 – 876 x 54
= 876 x ( 64 – 54 )
= 876 x 10
= 8760( 0.5đ) (Thiếu dấu bằng, kết quả đúng trừ 0.5đ)
Chiều dài của bàn giáo viên lớp em là:
50 x 2 = 100 ( cm )
Diện tích bàn giáo viên lớp em là:
100 x 50 = 5000(cm2) Đáp số: 5000 cm2
Câu 6:
Giải Tổng số kg rau thu được của lớp 4/4 là số lớn nhất có hai chữ số là 99kg
Tổng số kí lô gam rau thu được của hai lớp là:
68 x 2 = 136 (kg)
Số kí lô gam rau thu được của lớp 4/5 là:
136 – 99 = 37(kg) 0.5đ
0.5 đ 0.5 đ
0.5 đ
Trang 4Đáp số: 37 kg
Lưu ý chung của bài 5 và 6:
- Phép tính đúng mới tính điểm lời giải
- Thiếu đáp số trừ 0.5 đ
- Thiếu đơn vị hoặc sai đơn vị trừ 0.5 đ toàn bài
- Thiếu lập luận trừ 0.5đ (bài 5)