1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

ngân hàng câu hỏi lý 11

37 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Ngân hàng câu hỏi Vật lý 11
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông Nguyễn Thượng Hiền
Chuyên ngành Vật lý
Thể loại Ngân hàng câu hỏi
Năm xuất bản 2022
Thành phố Đà Nẵng
Định dạng
Số trang 37
Dung lượng 3,34 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ngân hàng câu hỏi Vật lý 11 SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG TRƯỜNG THPT NGUYỄN THƯỢNG HIỀN NGÂN HÀNG CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM MÔN VẬT LÝ 11 CƠ BẢN Họ và tên học sinh Lớp Đà Nẵng, Tháng 92022 CHƯƠ.

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG TRƯỜNG THPT NGUYỄN THƯỢNG HIỀN

NGÂN HÀNG CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM

MÔN VẬT LÝ 11_CƠ BẢN

Họ và tên học sinh: ………Lớp: ………

Đà Nẵng, Tháng 9/2022

Trang 3

THUYẾT ELECTRON- ĐỊNH LUẬT BẢO TOÀN ĐIỆN TÍCH Câu 1.1 Khi tăng đồng thời độ lớn của mỗi điện tích điểm và khoảng cách giữa chúng lên gấp đôi thì lực

tương tác giữa chúng

A Tăng lên gấp đôi B Giảm đi một nửa

Câu 1.2 (THPT2019) Hai điện tích điểm q1=2.10-6C và q2=3.10-6C được đặt cách nhau 10cm trong chânkhông Lấy k = 9.109Nm2/C2 Lực tương tác điện giữa chúng có độ lớn là

Câu 1.3 Một hạt nhỏ mang điện tích q = 6.10-6 C và một hạt khác mang điện tích q' = +12.10-6 C Khi đặt

chúng trong dầu hoả có hằng số điện môi bằng 2 thì lực điện tác dụng lên mỗi hạt là 2,6 N Khoảng cáchgiữa hai hạt đó là:

Câu 1.4 (MINH HỌA 2019) Cho hai điện tích điểm đặt trong chân không Khi khoảng cách giữa hai điện

tích là r thì lực tương tác điện giữa chúng có độ lớn là F Khi khoảng cách giữa hai điện tích là 3r thì lựctương tác điện giữa chúng có độ lớn là

Câu 1.5 Nếu tăng khoảng cách giữa hai điện tích điểm lên 2,5 lần trong khi độ lớn của các điện tích không

thay đổi thì lực tương tác tĩnh điện giữa chúng sẽ:

A Tăng 2,5 lần B Giảm 2,5 lần C Giảm 6,25 lần D Tăng 6,25 lần

Câu 1.6 (THPT 2018) Trong không khí, khi hai điện tích điểm đặt cách nhau lần lượt là d và d + 10 (cm) thì

lực tương tác điện giữa chúng có độ lớn tương ứng là 2.10−6 N và 5.10−7 N Giá trị của d là

A 5 cm B 20 cm C 2,5 cm D 10 cm

Câu 1.7 Lực tương tác giữa hai điện tích đặt trong môi trường chân không cách nhau một khoảng r cố định

là F1= 0,09 N Nếu đặt hai điện tích đó trong môi trường có  = 2 thì lực tương tác giữa hai điện tích sẽ là:

Câu 1.12 (MINH HOA 2018) Hai điện tích điểm và đặt trong không khí tại hai điểm A và B cách nhau 8

cm Đặt điện tích điểm q108C tại điểm M trên đường trung trực của đoạn thẳng AB và cách AB một

khoảng 3 cm Lấy Lực điện tổng hợp do và tác dụng lên q có độ lớn là

A 1,23.10 N3 B.1,14.10 N3 C 1,44.10 N3 D 1,04.10 N3

Câu 1.13 Một vật đang trung hòa về điện đột ngột mất một số electron thì vật trở thành

C vật nhiễm điện dương D vật nhiễm điện âm

Câu 1.14 (THPT2018) Trong không khí, hai quả cầu nhỏ cùng khối lượng 0,1 g được treo vào một điểm

bằng hai sợi dây nhẹ, cách điện, có độ dài bằng nhau Cho hai quả cầu nhiễm điện thì chúng đẩy nhau Khihai quả cầu cân bằng, hai dây treo hợp với nhau một góc 300 Lấy g = 10 m/s2 Lực tương tác tĩnh điện giữahai quả cầu có độ lớn là

Trang 4

A 2,7.10−5 N B 5,8.10−4 N C 2,7.10−4 N D 5,8.10−5 N.

Câu 1.15 Môi trường nào sau đây KHÔNG chứa các điện tích tự do:

A Nước sông B Kim loại C Nước cất D Không khí

Câu 1.16 Hai quả cầu nhỏ mang điện tích trái dấu nhau nhưng có cùng độ lớn, đặt cách nhau một khoảng

4cm trong chân không chúng tương tác nhau một lực 0,225N Tính điện tích của mỗi quả cầu

A 2.10-7C B 4.10-10C C 4.10-5C D 2.10-5C

Câu 1.17 Có 4 quả cầu kim loại kích thước giống nhau mang các điện tích: 2,3.10-6 C; -26,4.10-6 C;

-5,9.10-6 C; 36.10-6 C Cho 4 điện tích đồng thời tiếp xúc nhau Tính điện tích của mỗi quả cầu

A 2,5.10-6 C B 1,5.10-6 C C -2,5.10-6 C D -1,5.10-6 C

Câu 1.18 Theo thuyết êléctrôn cổ điển thì:

A các chất được cấu tạo từ một phân tử.

B mỗi phân tử chỉ do duy nhất một nguyên tử cấu tạo thành.

C ở điều kiện thường tổng tất cả các điện tích trong một nguyên tử bằng không.

D ở điều kiện thường tổng tất cả các điện tích trong một nguyên tử phải khác không.

Câu 1.19 Để tăng độ lớn lực tương tác giữa hai điện tích điểm đứng yên trong môi trường đồng tính ta có thể:

A Tăng hằng số k B Tăng độ lớn các điện tích.

C Tăng khoảng cách D Tăng hằng số k và độ lớn điện tích

Câu 1.20 Ghép hai thỏi kim loại M và N lúc đầu không mang điện rồi đưa lại gần quả cầu A tích điện dương (M gần quả cầu như hình vẽ) Sau đó tách hai thỏi M và N ra rồi đưa xa quả cầu A Kết luận nào sau đây

đúng?

A Thỏi M tích điện dương ,thỏi N tích điện âm.

B Thỏi M tích điện âm,thỏi N tích điện dương

C Hai thỏi tích điện cùng dấu. A M N

D Cả hai thỏi đều trung hòa về điện.

Câu 1.21 Hai điện tích trái dấu q và –q có cùng độ lớn 10-6 C đặt tại hai điểm A và B cách nhau 6cm Mộtđiện tích dương q1 = q đặt trên đường trung trực của AB cách AB đoạn 4cm Tính lực tác dụng lên q1

Câu 1.22 Hai điện tích dương bằng nhau đặt cách nhau 2cm trong chân không thì tác dụng nhau một lực

1,6.10-4 N Độ lớn của mỗi điện tích là:

Câu 1.25: Hai điện tích điểm có độ lớn điện tích bằng nhau, đặt cách nhau 5 cm trong chân không thì tác

dụng lên nhau một lực là 36.10-2N Điện tích hai quả cầu đó là:

Câu 1.26 Cho hai quả cầu giống hệt nhau, quả cầu A tích điện Q1 , quả cầu B tích điện Q2 và cho tiếp xúcvới nhau thì điện tích của mỗi quả cầu là

A Q1 + Q2 B Q1-Q2

C (Q1 + Q2)/2 D Điện tích của mỗi quả cầu không thay đổi

Câu 1.27 Lực tương tác giữa hai điện tích điểm đặt cách nhau một khoảng r1 trong điện môi bằng lựctương tác giữa chúng trong chân không cách nhau một khoảng r2 với

Trang 5

A r2 = 1,6 (m) B r2 = 1,6 (cm) C r2 = 1,28 (m) D r2 = 1,28 (cm).

Câu 1.31 Hai vật tích điện q1=10-7C, q2=4.10-7C tác dụng nhau một lực 0,1N trong chân không Khoảng cáchgiữa chúng là:

A 24cm B 6cm C 8cm D Một kết quả khác

Câu 1.32 Điện tích điểm là:

A vật có kích thước rất nhỏ so với khoảng cách tới điểm mà ta xét

B vật tích điện có kích thước rất nhỏ so với khoảng cách tới điểm mà ta xét

C vật trung hòa về điện có kích thước rất nhỏ so với khoảng cách tới điểm mà ta xét

D một vật tích điện

Câu 1.33 Đặt đầu A của thanh kim loại AB lại gần quả cầu mang điện tích âm, khi đó trong thanh kim loại:

A êléctrôn bị hút về phía đầu A.

B êléctrôn bị đẩy về phía đầu B.

C các điện tích dương bị đẩy về phía đầu B.

D các nguyên tử dịch chuyển về phía đầu A.

Câu 1.34 Chọn câu đúng:

A Điện môi là môi trường dẫn điện tốt.

B Lực tương tác giữa các điện tích điểm khi đặt trong điện môi đồng tính thì lớn hơn khi đặt trong chân

không lần

C Electron có điện tích là – 1,6.10-31 C

D Hệ số k trong biểu thức định luật Cu-Lông có đơn vị là Nm2/ C2

Câu 1.35 Chọn phát biểu đúng nhất.

A Hệ cô lập về điện là hệ không trao đổi điện tích với môi trường ngoài.

B Sự phân chia chất dẫn điện và chất cách điện chỉ có tính tương đối.

C Nếu dùng tay cầm trực tiếp thanh kim loại rồi cọ xát vào dạ thì thanh kim loại sẽ bị nhiễm điện.

D A&B đúng.

Câu 1.36 Nói về sự nhiễm điện của các vật, phát biểu nào sau đây là đúng?

A Độ ẩm không khí không làm ảnh hưởng đến sự nhiễm điện của các vật.

B Các vật bị nhiễm điện có thể tương tác lực lên nhau.

C Các vật nhiễm điện trái dấu luôn đẩy nhau.

D Ba phát biểu trên đều sai.

Câu 1.37 Chọn câu trả lời đúng.

A Các điện tích cùng loại thì hút nhau

B Các điện tích khác loại thì đẩy nhau

C Các điện tích cùng loại thì đẩy nhau.

D Các điện tích cùng loại thì hút nhau, các điện tích khác loại thì đẩy nhau

Câu 1.38 Cho hai điện tích điểm q1=q2 = 2.10-2C đặt trong môi trường có hằng số điện môi = 2

Lực tương tác giữa chúng là 4,5.103 N thì khoảng cách giữa chúng là:

A 2 cm B 4 cm C 4.10-4 m D 2 cm

Câu 1.39 Hai điện tích điểm q1= -10-9 C và q2=2.10-9 C đặt lần lượt tại 2 điểm cố định M, N cách nhau 20 cm.Cần đặt điện tích +Q ở vị trí nào để nó đứng yên?

A Tại điểm P sao cho NP = 687 mm

B Tại điểm P sao cho NP = 487 mm; MP = 687 mm

C Tại điểm P sao cho MP = 487 mm

D.Tại điểm P sao cho MP = 487 mm; NP = 687 mm

Câu 1.40 Cọ xát một thanh thuỷ tinh vào dạ rồi dùng thanh đó tích điện cho một quả cầu kim loại nhỏ Cho

quả cầu này tiếp xúc với một quả cầu kim loại khác giống hệt nó, không mang điện Sau đó đặt 2 quả cầucách nhau 1cm trong không khí Người ta thấy 2 quả cầu tác dụng lên nhau một lực bằng 36.10-3N Lực đó làlực hút hay lực đẩy? Điện tích của mỗi quả cầu là bao nhiêu?

Trang 6

Câu 1.41 Hai vật nhỏ tích điện đặt cách nhau 50cm, hút nhau bằng một lực 0,18N Điện tích tổng cộng của hai vật

là 4.10-6C Tính điện tích mỗi vật?

Câu 1.42 Hai điện tích có độ lớn bằng nhau, đặt cách nhau 25cm trong điện môi có hằng số điện môi bằng 2

thì hút nhau với lực 6,48.10-3 N

a Xác định dấu và độ lớn các điện tích

b Nếu đưa hai điện tích đó ra không khí và vẫn giữ khoảng cách đó thì lực tương tác giữa chúng là bao nhiêu?

Câu 1.43 Hai quả cầu nhỏ giống nhau bằng kim loại A và B đặt trong không khí, có điện tích lần lượt là

q1 = - 3,2.10-7 C và q2 = 2,4.10-7 C, cách nhau một khoảng 12 cm

a Xác định số electron thừa, thiếu ở mỗi quả cầu và lực tương tác điện giữa chúng

b Cho hai quả cầu tiếp xúc điện với nhau rồi đặt về chỗ cũ Xác định lực tương tác điện giữa hai quả cầu sau đó

c Để lực tương tác của hai điện tích đó trong không khí vẫn là 6,48.10-3 N thì phải đặt chúng cách nhau mộtkhoảng bao nhiêu?

Câu 1.44 Hai điện tích q = 2.10C, q= -8 10C đặt tại A, B trong không khí, AB = 8cm Một điện tích q đặt

tại C Hỏi:

a C ở đâu để q nằm cân bằng?

b Dấu và độ lớn của q để q, qcũng cân bằng?

Câu 1.45 Trong chân không, cho hai điện tích đặt tại hai điểm A và B cách nhau 8cm Tại điểm C nằm trên

đường trung trực của AB và cách AB 3cm người ta đặt điện tích Xác định lực điện tổng hợp tác dụng lên qo

-& -BÀI 3: ĐIỆN TRƯỜNG - CƯỜNG ĐỘ ĐIỆN TRƯỜNG - ĐƯỜNG SỨC ĐIỆN

Câu 3.1 Đơn vị đo cường độ điện trường là

A Niu tơn B Culông C Vôn nhân mét D Vôn chia mét

Câu 3.2 Cường độ điện trường tại 1 điểm A cách tâm 1 quả cầu kim loại mang điện tích Q một khoảng d

trong dầu hoả ( =2) sẽ tăng hay giảm mấy lần khi thay dầu hoả bằng không khí đồng thời đưa tâm quả cầu

ra cách xa điểm A 1 đoạn 2d

A Cường độ điện trường giảm 3 lần B Cường độ điện trường tăng 2 lần.

C Cường độ điện trường giảm 2 lần D Cường độ điện trường không đổi.

Câu 3.3 Phát biểu nào sau đây sai Các đường sức của điện trường

A không bao giờ cắt nhau

B là những đường cong kép kín

C được vẽ mau ở những nới có điện trường lớn và được vẽ thưa ở những nới có điện trường nhỏ hơn

D là những đường không kép kín

Câu 3.4 Hãy chọn phát biểu sai

A Các đường sức của điện trường là các đường không cắt nhau

B Đường sức của điện trường tĩnh luôn là các đường cong

C Các đường sức của điện trường xuất phát từ điện tích dương

D Đường sức của điện trường đều là các đường thẳng song song cách đều nhau

Câu 3.5 Cường độ điện trường tại 1 điểm do điện tích Q gây ra tỉ lệ

A nghịch với điện tích thử q B thuận với Q

C nghịch với Q D nghịch với điện tích thử q

Câu 3.6 Trong các đại lượng vật lý dưới đây đại lượng nào là đại lượng vectơ

A Điện thế của điện tích B Hiệu điện thế

C cường độ điện trường D công của lục điện

Câu 3.7 Đặt tại A một điện tích Q = 3.10-6 C Tính cường độ điện trường tại điểm M cách A một khoảng r =30m Cho  = 1

A 3.105 V/m B 3.105 V/cm C 0,3.105 V/m D 30.105 V/m

Câu 3.8 Vectơ cường độ điện trường tại 1 điểm M do một điện tích Q đặt tại O gây ra

A có phương là OM, chiều hướng vào Q nếu Q <0

B có phương vuông góc với OM, chiều tùy theo dấu của Q

C có phương là OM, chiều hướng ra xa Q nếu Q <0

D có phương là OM, chiều hướng vào Q nếu Q >0

Câu 3.9 Câu nào sau đây là đúng khi nói về cường độ điện trường tại một điểm do một điện tích Q gây ra

cách nó một khoảng r trong chân không?

A tỉ lệ nghịch với độ lớn của điện tích Q.

B tỉ lệ thuận với bình phương khoảng cách r.

Trang 7

C có hướng ra xa Q nếu Q>0.

D có phương tuỳ ý.

Câu 3.10 Đặt một diện tích q tại một điểm trong điện trường vectơ cường độ điện trường có hướng so với

lực tác dụng lên q là

A cùng hướng với nếu q>0 B cùng hướng với nếu q<0

C ngược hướng với nếu q<0 D Cả A và C đều đúng

Câu 3.11 Từ công thức (q là độ lớn của điện tích thử dương đặt tại một điểm có cường độ điện trường E, F

là lực điện tác dụng lên điện tích q) thì

A E phụ thuộc vào F và q

B E tỉ lệ thuận với F

C không phụ thuộc vào F mà chỉ phụ thuộc vào q

D không phụ thuộc vào F và q

Câu 3.12 Tại A và B trong chân không lần lượt đặt các điện tích điểm q1 = q2 Xét điểm C thoả mãn điềukiện AB = BC = 0,5AC = A Độ lớn cường độ điện trường tổng hợp tại C có giá trị nào sau đây?

A E = E1 + E2 B E = E2 – E1 C E = 0 D E = E1 – E2

Câu 3.13 Biểu thức nào sau đây là biểu thức cường độ điện trường tại một điểm gây bởi điện tích điểm

trong chân không?

Câu 3.17 Hai điện tích điểm q1=q2=2.10-6C đặt tại A và B cách nhau 4cm trong chân không Cường độ

điện trường tổng hợp tại trung điểm của AB là

Câu 3.19 Xác định cường độ điện trường do điện tích Q = 8.10-8C gây ra tại điểm M cách nó một đoạn r = 4

cm (trong chân không)?

A 18.10-3 V/m B 1,8 V/m C 18 V/m D 4,5.105 V/m

Câu 3.20 Cường độ điện trường của một điện tích điểm tại A bằng 36V/m; Tại B bằng 9V/m Hỏi cường độ

điện trường tại trung điểm của AB? Biết hai điểm A và B nằm trên cùng một đường sức

A 22,5 V B 25 V C 16 V D 10 V

Câu 3.21 (THPT 2022) Một điện tích điểm q dương được đặt trong điện trường đều có cường độ điện

trường E Độ lớn lực điện F tác dụng lên điện tích được tính bằng công thức nào sau đây?

Tự luận:

Câu 3.21 Một điện tích Q = 10-6C đặt trong không khí:

a Xác định cường độ điện trường tại điểm cách điện tích 30cm

b Đặt điện tích trong chất lỏng có hằng số điện môi = 16 Điểm có cường độ điện trường như câu a cáchđiện tích bao nhiêu?

Trang 8

Câu 3.22 Hai điện tích điểm q1 = 4.10-8C và q2 = - 4.10-8C nằm cố định tại hai điểm AB cách nhau 20 cmtrong chân không.

1 Tính lực tương tác giữa 2 điện tích

2 Tính cường độ điện trường tại:

a điểm M là trung điểm của AB

b điểm N cách A 10cm, cách B 30 cm

c điểm I cách A 16cm, cách B 12 cm

d điểm J nằm trên đường trung trực của AB cách AB một đoạn 10 3 cm

Câu 3.23 Tại hai điểm A và B đặt hai điện tích điểm q1 = 20 C

q2 = -10 C cách nhau 40 cm trong chân không.

a Tính cường độ điện trường tổng hợp tại trung điểm AB

b Tìm vị trí cường độ điện trường gây bởi hai điện tích bằng 0 ?

-& -BÀI 4+5: CÔNG CỦA LỰC ĐIỆN + ĐIỆN THẾ - HIỆU ĐIỆN THẾ Câu 4.1 Đơn vị tính hiệu điện thế

A Vôn nhân mét B Culông chia mét C Vôn D fara

Câu 4.2 Nếu tại mọi điểm bên trong vật dẫn, cường độ điện trường bằng không thì điện thế tại mọi điểm

trên vật này sẽ:

A Tỉ lệ thuận với khoảng cách B Tỉ lệ nghịch với khoảng cách.

C Là hằng số D Bằng 0

Câu 4.3 Công của lực điện tác dụng lên 1 điện tích q di chuyển từ điểm M đến N trong một điện trường

không phụ thuộc vào:

A Vị trí điểm M và N B Hình dạng đường đi từ M đến N

C Độ lớn điện tích q D Cường độ điện trường tại mỗi điểm trên MN.

Câu 4.4 Các biêu thức sau biểu thức nào biểu diễn một đại lượng có đơn vị là Vôn (V)

Câu 4.6 Công của lực điện trường dịch chuyển điện tích từ điểm nọ đến điểm kia được tính theo công thức:

Câu 4.7: Công thức tính hiệu điện thế giữa hai điểm bất kì trong điện trường:

Câu 4.12 Một electron di chuyển được một đoạn đường 10cm, dọc theo 1 đường sức điện, dưới tác dụng

của lực điện trong một điện trường đều có cường độ điện trường 100V/m Hỏi công của lực điện có giá trịnào sau đây?

A -1,6.10-16(J) B +1,6.10-16(J)

C -1,6.10-18(J) D 1,6.10-18(J)

Trang 9

Câu 4.13 Nếu tại mọi điểm bên trong vật dẫn, cường độ điện trường bằng không thì điện thế tại mọi điểm

trên vật này sẽ:

A Tỉ lệ thuận với khoảng cách B Tỉ lệ nghịch với khoảng cách.

Câu 4.14 (THPT2019) Trên một đường sức của điện trường đều có hai điểm M và N cách nhau 20cm Hiệu

điện thế giữa hai điểm M và N là 80V Cường độ điện trường có độ lớn là:

Câu 4.15 (THPT 2019) Trong một điện trường đều có cường độ 1000V/m, một điện tích q = 4.10-8C dichuyển trên một đường súc, theo chiều điện trường từ điểm M đến điểm N Biết MN = 10cm Công của lựcđiện tác dụng lên q là

A 4.10-6J B 5.10-6J C 2.10-6J D 3.10-6J

Câu 4.16 (THPT 2018) Đơn vị của điện thế là

A vôn (V) B ampe (A) C culông (C) D oát (W).

Câu 4.17 (THPT2018) Trong một điện trường đều có cường độ E, khi một điện tích q dương di chuyển cùng

chiều đường sức điện một đoạn d thì công của lực điện là

Câu 4.18 (THPT 2018) Cho một điện trường đều có cường độ E Chọn chiều dương cùng chiều đường sức

điện Gọi U là hiệu điện thế giữa hai điểm M và N trên cùng một đường sức, d = là độ dài đại số đoạn MN

Hệ thức nào sau đây đúng?

Câu 4.19 (MINH HOA 2018) Một điện tích điểm q dịch chuyển từ điểm M đến điểm N trong điện trường,

hiệu điện thế giữa hai điểm là UMN Công của lực điện thực hiện khi điện tích q dịch chuyển từ M đến N là

Câu 4.20 Gọi F mà lực điện mà điện trường có cường độ E tác dụng lên một điện tích thử q Nếu tăng q lên

gấp đôi thì E và F thay đổi như thế nào?

A Cả E và F đều tăng gấp đôi B E tăng gấp đôi, F không đổi.

C Cả E và F đều không đổi D E không đổi, F tăng gấp đôi.

Tự luận:

Câu 4.20 a Khi một điện tích q = -2 C di chuyển từ điểm M đến điểm N trong điện trường thì lực điện sinh

công - 6J Hỏi khoảng cách từ điểm M đến N bằng bao nhiêu? Biết rằng điện trường giữa 2 bản là đều và cógiá trị E = 200 V/m

Câu 4.21 Cho 2 tấm kim loại đặt song song, cách nhau 2cm, được nhiễm điện trái dấu Muốn di chuyển điện

tích q = 5.10-10 C từ tấm kim loại này sang bên tấm kim loại kia cần tốn một công A = 2.10-9 J Coi điệntrường giữa 2 tấm kim loại là đều Hãy tính điện trường giữa 2 bản kim loại?

Câu 4.22 Một e chuyển động dọc theo đường sức của một điện trường đều Cường độ điện trường E = 100

V/m Vận tốc ban đầu của e bằng 300 km/s Khối lượng của e là 9,1.10-31 Kg Từ lúc bắt đầu chuyển độngđến lúc vận tốc của e bằng không thì:

a Tính công mà điện trường đã thực hiện?

b Tính quãng đường mà e đã di chuyển?

Câu 4.23 Thế năng của e khi nằm tại điểm M trong điện trường của một điện tích điểm là -32.10-19J Hãytính điện thế tại điểm M?

Câu 4.24 Một điện tích q = 1C di chuyển từ điểm A đến điểm B trong điện trường nó thu được một nănglượng W = 0,2 mJ

a Hiệu điện thế giữa 2 điểm AB có giá trị bằng bao nhiêu?

b Nếu có một điện tích q’ = 2.10-5C , có khối lượng m = 5,2.10-30 kg, ban đầu không có vận tốc, di chuyểngiữa 2 điểm AB, hãy tính vận tốc cực đại mà điện tích đó có thể đạt được?

Câu 4.25 Một hạt bụi nhỏ có khối lượng m = 0,1mg, nằm lơ lửng trong điện trường giữa 2 bản kim loại

phẳng Các đường sức điện có phương thẳng đứng và có chiều hướng từ dưới lên trên.Hiệu điện thế giữa 2bản là 120V Khoảng cách giữa 2 bản là 1cm Xác định điện tích của hạt bụi? ( lấy g = 10m/s2)

BÀI 6: TỤ ĐIỆN Câu 6.1 Chọn phát biểu đúng

-& -A Điện dung của tụ điện phụ thuộc vào hiệu điện thế giữa 2 bản tụ và cả điện tích của tụ

Trang 10

B Điện dung của tụ điện phụ thuộc vào hiệu điện thế giữa 2 bản tụ nhưng không phụ thuộc vào điện tích

của tụ

C Điện dung của tụ điện phụ thuộc vào hiệu điện thế giữa 2 bản tụ

D Điện dung của tụ điện không phụ thuộc vào hiệu điện thế giữa 2 bản tụ và điện tích của tụ

Câu 6.2 Câu (THPT2019) Một tụ điện có điện dung 10µF Khi tụ điện có hiệu điện thế 20V thì điện tích

Câu 6.4 Có hai bản kim loại phẳng, tích điện trái dấu, đặt song song nhau trong chân không, cách nhau

1(cm); hiệu điện thế giữa hai bản tụ là 100(V), cường độ điện trường giữa hai bản là:

A 100 (V/m) B 0,01 (V/m) C 104 (V/m) D 10-4 (V/m)

Câu 6.5 Đại lượng nào sau đây đặc trưng cho khả năng tích điện của tụ điện

A Hiệu điện thế giữa hai bản tụ điện

B Cường độ điện trường trong tụ điện

C Điện dung của tụ điện

D Điện tích của tụ điện

Câu 6.6 Điện tích mỗi bản tụ điện có độ lớn 2.10-8C, hiệu điện thế giữa hai bản tụ bằng 2V thì điện dung củatụ:

A 2.10-8F B 10-8F C 4.10-8F D 108F

Câu 6.7 Một hạt bụi khối lượng là 10-8 g nằm cân bằng trong khoảng giữa 2 bản của một tụ điện phẳng.

Hiệu điện thế giữahai bản tụ là 500 V Hai bản cách nhau 5 cm Cho g=9,8m/s2 điện tích của hạt bụi là

A 1,6.10-15 C B 9,8.10-15 C C 9,8.10-16 C D 3,2.10-19 C

Câu 6.8 Hai bản kim loại phẳng song song tích điện trái dấu cách nhau 2 cm Hiệu điện thế giữa 2 bản là

120 V Ban đầu có 1 điện tử đứng yên, do chịu tác dụng của lực điện nó chuyển động Tính vận tốc của điện

tử sau khi đi nó đi được 3 mm Bỏ qua tác dụng của trọng lực

A 3,53.106m/s B 2,31.106 m/s C 2,52.106 m/s D 2,53.107 m/s

Câu 6.9 Một e bay vào khoảng giữa 2 bản của 1 tụ phẳng nằm ngang với v = 107 m/s theo hướng song

song với các bản Cường độ điện trường trong tụ là 104 V/m, chiều dài của bản là 5 cm Xác định độ lớn vậntốc của electron khi nó vừa ra khỏi tụ

A 1,33.106 m/s B 2,33.107 m/s C 1,66.107 m/s D 1,33.107 m/s

Câu 6.10 Một tụ điện có điện dung 24 nF (ban đầu chưa tích điện) được tích điện đến hiệu điện thế là 450V

thì có bao nhiêu electrôn di chuyển đến bản âm của tụ

A 6.1013 B 7,15.1013 C 675.1011 D 685.1011

Câu 6.11 Hiệu điện thế giữa anốt và catốt của một đèn điện tử là U=200 V Giả sử điện tử khi bật ra khỏi

catốt có vận tốc bằng không Tính vận tốc của điện tử khi chúng đập vào anốt

A 2.106 m/s B 8,4.106 m/s C 1,4.106 m/s D 5.107 m/s

Câu 6.12 Nếu hiệu điện thế giữa hai bản tụ tăng 2 lần thì điện dung của tụ

A tăng 2 lần B giảm 2 lần C tăng 4 lần D không đổi.

Tự luận:

Câu 6.12 Một tụ điện có ghi 40F – 220V

a Hãy giải thích các số ghi trên tụ điện nói trên?

b Nếu nối tụ điện trên vào một nguồn điện có hiệu điện thế 150V, hãy tính điện tích mà tụ điện trên tíchđược?

c Tính điện tích tối đa mà tụ điện có thể tích được?

d Năng lượng tối đa của tụ điện trên bằng bao nhiêu?

Câu 6.13 Tích điện cho một tụ điện có điện dung 40pF dưới hiệu điện thế 100V, sau đó người ta ngắt tụ điện

ra khỏi nguồn

a Hãy tính điện tích q của tụ điện?

b Tính công của điện trường trong tụ điện sinh ra khi phóng điện tích q = 1.10-4q từ bản dương sang bảnâm?

c Xét thời điểm khi điện tích của tụ điện còn lại là , hãy tính công của điện trường trong trường hợp như ởcâu b?

Trang 11

CHƯƠNG 2: DÒNG ĐIỆN KHÔNG ĐỔI BÀI 7: DÒNG ĐIỆN KHÔNG ĐỔI - NGUỒN ĐIỆN Câu 7.1 Đơn vị cường độ dòng điện là:

-& -A Niutơn (N) B Ampe (A) C Jun ( J ) D Oát( W )

Câu 7.2 Trong các pin điện hoá có sự chuyển hoá từ năng lượng nào sau đây thành điện năng?

A Nhiệt năng B Thế năng C Hoá năng D Cơ năng.

Câu 7.3 Khi ghép n nguồn điện nối tiếp, mỗi nguồn có suất điện động và điện trở trong r thì suất điện động

và điện trở trong của bộ nguồn là;

A n và r/n B n và nr C và nr D và n/r

Câu 7.4 Cường độ dòng điện không đổi được tính bằng công thức nào?

Câu 7.5 Suất điện động của nguồn điện là đại lượng đặt trưng cho

A Khả năng thực hiện công của nguồn điện trong một giây

B Khả năng tạo ra điện tích dương trong một giây

C Khả năng tạo các ra điện tích trong một giây

D Khả năng thực hiện công của nguồn điện khi di chuyển một đơn vị điện tích dương ngược chiều điện

trường bên trong nguồn điện

Câu 7.6 Để có dòng điện chạy qua một vật dẫn cần phải có:

A các electron tự do B điện tích tự do

C hiệu điện thế và điện tích tự do D hiệu điện thế

Câu 7.7 Phát biểu nào sau đây là sai: Trong cách mắc n nguồn song song thì điện trở trong của bộ nguồn

A phụ thuộc điện trở trong r của mỗi nguồn

B tăng khi điện trở trong r của mỗi nguồn tăng

C tỉ lệ thuận với n

D tỉ lệ nghịch với n

Câu 7.8 Pin điện hóa có:

A hai cực là hai vật cách điện.

B hai cực là hai vật dẫn điện cùng chất.

C một cực là vật cách điện và cực kia là vật dẫn điện.

D hai cực là hai vật dẫn điện khác chất.

Câu 7.9 Công của nguồn điện là công của:

A lực lạ trong nguồn.

B lực điện trường dịch chuyển điện tích trong mạch ngoài.

C lực cơ học mà dòng điện đó sinh ra.

D lực dịch chuyển nguồn từ vị trí này đến vị trí khác.

Câu 7.10 Cường độ dòng điện không đổi chạy qua dây tóc của một bóng đèn là I = 0,273A Tính điện lượng

dịch chuyển qua tiết diện thẳng của dây tóc trong một phút (kết quả lấy 1 chữ số phần thập phân)

Câu 7.13 Bộ nguồn 20 pin giống nhau mắc thành 5 nhánh song song, mỗi nhánh gồm 4 pin mắc nối tiếp,

mỗi pin có suất điện động 2V và điện trở trong 1 Suất điện động và điện trở trong của cả bộ là:

A 40V, 20 B 4V, 2 C 8V, 0.8 D 8V, 8

Câu 7.14 Acquy có suất điện động 31V đang nạp điện với cường độ dòng điện là 5A, hiệu điện thế ở hai

cực của acquy là 16V Điện trở của acquy là:

Câu 7.15 Có 10 pin, mỗi pin có suất điện động 2,5V, điện trở trong 1 được mắc thành 2 dãy, mỗi dãy có

số pin bằng nhau Suất điện động và điện trở trong của bộ pin này là:

A 12,5V và 5 B 12,5V và 2,5

C 5V và 2,5D 5V và 5

Trang 12

Tự luận:

Câu 7.16 Người ta xác định được điện lượng chuyển qua tiết diện thẳng của dây dẫn trong 30s là 15 C

a Xác định cường độ dòng điện trong trường hợp trên ?

b Nếu biết mỗi hạt e có điện tích -1,6.10-19C, hãy xác định số hạt e chuyển qua tiết diện thẳng trong 1 s

Câu 7.17 Trong khoảng thời gian 5s, người ta đo được cđdđ qua mạch là 3,8A.

a Tính điện lượng chuyển qua mạch ?

b Có bao nhiêu e chuyển qua mạch trong thời gian trên ? Và trong thời gian 1s thì có bao nhiêu e ?

BÀI 8: ĐIỆN NĂNG - CÔNG SUẤT ĐIỆN Câu 8.1 Tính công của dòng điện trên một đoạn mạch có hiệu điện thế 10V, cường độ 2A trong 5 giây

-& -A 10J B 100J C 50J D 100W

Câu 8.2 Điện năng biến đổi hoàn toàn thành nhiệt năng ở dụng cụ hay thiết bị điện nào dưới đây khi chúng

hoạt động ?

A Bóng đèn dây tóc B Quạt điện

Câu 8.3 khi tăng cường độ dòng điện trong vật dẫn lên gấp 3 thì công suất tỏa nhiệt ở vật dẫn sẽ thay đổi

như thế nào?

A không thay đổi B Tăng 2 lần C Tăng 3 lần D Tăng 9 lần

Câu 8.4 Gọi U là hiệu điện thế giữa hai đầu một đoạn mạch có điện trở R, I là cường độ dòng điện chạy

trong mạch đó Nhiệt lượng Q tỏa ra ở đoạn mạch này trong thời gian t có thể tính bằng công thức:

A Q=IR2T B Q= C Q=U2Rt D Q=.

Câu 8.5 Dòng điện không đổi là dòng điện có

A chiều thay đổi và cường độ không thay đổi theo thời gian

B chiều và cường độ không thay đổi theo thời gian

C chiều không đổi và cường độ thay đổi theo thời gian

D chiều và cường độ thay đổi theo thời gian

Câu 8.6 (THPT 2022) Một dòng điện không đổi có cường độ I chạy qua điện trở R Trong khoảng thời gian

t, nhiệt lượng Q tỏa ra trên R được tính bằng công thức nào sau đây?

Câu 8.7 Khi tăng cường độ dòng điện qua vật dẫn lên 2 lần thì công suất nhiệt trên vật dẫn đó

A giảm 4 lần B.tăng 4 lần C giảm 2 lần D tăng 2 lần

Câu 8.8 Tính điện năng tiêu thụ trên vật dẫn khi có dòng điện 2A chạy qua vật dẫn trong 2h, biết hiệu điện

thế hai đầu vật dẫn là 6V

A 12J B 86400J C 24J D 14400J

Câu 8.9 Trong một đoạn mạch có điện trở thuần không đổi, nếu muốn tăng công suất tỏa nhiệt lên

4 lần thì phải

A Tăng hiệu điện thế 2 lần B Tăng hiệu điện thế 4 lần

C Giảm hiệu điện thế 2 lần D Giảm hiệu điện thế 4 lần

Tự luận:

Câu 8.9 Người ta mắc nối tiếp hai bóng đèn: Đ1 (6V-6W) và Đ2 (6V-3W) vào hai điểm có hiệu điện thế 12V

a Tính cường độ dòng điện định mức và điện trở của các đèn

b Các đèn sáng như thế nào? Giải thích?

c Để hai bóng đèn sáng bình thường, người ta mắc thêm điện trở r vào mạch Vẽ sơ đồ mạch điện và tính giátrị điện trở r?

Câu 8.10 Người ta nhúng ngập một dây đốt có R = 55Ω vào 2l nước (có c = 4200J/kg.K) đang ở 300C.Hiệu điện thế sử dụng là U = 220V Bỏ qua sự mất nhiệt, tính thời gian để nước sôi?

Câu 8.11 Cho mạch điện như hình, trong đó U = 9V, R1 = 1,5Ω.R2 = 4,5Ω Tính nhiệt

lượng tỏa ra trên R2 trong 2 phút ?

BÀI 9+10+11: ĐỊNH LUẬT ÔM ĐỐI VỚI TOÀN MẠCH

-& -GHÉP NGUỒN ĐIỆN THÀNH BỘ PHƯƠNG PHÁP GIẢI BÀI TOÁN VỀ TOÀN MẠCH Câu 9.1 khi xảy ra hiện tượng đoản mạch thì cường độ dòng điện trong mạch

Trang 13

A Tăng rất lớn B Tăng giảm liên tục

C Giảm về không D không đổi so với trước

Câu 9.2 Khi khởi động xe máy: Không nhấn quá lâu và nhiều lần liên tục vì

A dòng đoản mạch kéo dài tỏa nhiệt mạnh sẽ làm hỏng ắcquy

B tiêu hao năng luợng quá nhiều

C động cơ đề sẻ rất nhanh hỏng

D hỏng nút khởi động

Câu 9.3 Hiện tượng đoản mạch của nguồn điện xảy ra khi:

A Sử dụng các dây dẫn ngắn để mắc mạch điện.

B Không mắc cầu chì cho một mạch điện kín.

C Nối hai cực của một nguồn điện bằng vật dẫn có điện trở rất nhỏ.

D Dùng pin hay acquy để mắc một mạch điện kín.

Câu 9.4 Khi lắp cầu chì vào dụng cụ điện trong gia đình thì cần lắp nối tiếp hay song song?

C Có thể nối tiếp hoặc song song D Tùy thuộc vào dụng cụ điện

Câu 9.5 Đoạn dây kim loại có điên trở R Nếu làm cho chiều dài dây giảm một nửa trong khi thể tích dây

không đổi thì điện trở dây sẽ thay đổi như thế nào?

A Giảm một nửa B Tăng gấp đôi.

C Giảm 4 lần D Không thay đổi.

Câu 9.6 Dây kim loại có điện trở R, nếu kéo cho chiều dài dây tăng 2,5 lần trong khi thể tích dây không đổi

thì điện trở dây thay đổi như thế nào?

A Tăng 2,5 lần B Giảm 2,5 lần

C Tăng 6,25 lần D Không thay đổi.

Câu 9.7 Công thức nào dưới đây biểu diển định luật Ôm đối với một đoạn mạch chứa điện trở R

Câu 9.9.Trong mạch kín có nguồn (E,r) và điện trở ngoài RN , E: Suất điện động của nguồn Hiệu điện thế

giữa 2 đầu mạch ngoài là

Câu 9.16 Nguồn điện có suất điện động là 6(V), điện trở trong là 1() Mắc song song hai bóng đèn như nhau

vào hai cực của nguồn điện này; trên bóng đèn có ghi 10(V) – 10 (W) Cường độ dòng điện qua mạch có giátrị:

A 1A B 2A C 0,5A D 1,5A

Trang 14

Câu 9.17 Nguồn điện có suất điện động là 6(V), điện trở trong là 1() Mắc song song hai bóng đèn như nhau

vào hai cực của nguồn điện này; trên bóng đèn có ghi 10(V) – 10 (W) Cường độ dòng điện qua mỗi bóngđèn là:

A 1A B 2A C 0,5A D 1,5A

Câu 9.18 Nguồn điện có suất điện động là 6(V), điện trở trong là 1() Mắc song song hai bóng đèn như

nhau vào hai cực của nguồn điện này; trên bóng đèn có ghi 10(V) – 10 (W) Nếu bỏ một bóng đèn thì bóngđèn còn lại sẽ sáng như thế nào?

A Sáng bình thường B Sáng hơn so với trước.

C Sáng yếu hơn so với trước D Sáng hơn bình thường.

Câu 9.19 Cho nguồn điện có suất điện động 1,5 (V) có điện trở trong 1 () Mắc một điện trở R = 4 () vào hai

cực của nguồn này để thành mạch điện kín Cường độ dòng điện trong mạch có giá trị nào sau đây?

A.1,5 (A) B 0,3 (A) C 0,37 (A) D 7,5 (A)

Câu 9.20 Có 50 điện trở giống nhau đều bằng 5 được mắc thành 10 nhánh,mỗi nhánh có 5 điện trở nốitiếp Điện trở tương đương cả bộ sẽ bằng:

A 50B 5 C 10 D 2,5

Câu 9.21 Có 100 điện trở giống nhau và đều bằng 10  được mắc thành 10 nhánh.Mỗi nhánh có 10 điện trởnối tiếp Điện trở tương đương cả bộ sẽ bằng:

Câu 9.22 Cho mạch điện như hình vẽ, 3 pin giống nhau, mỗi pin có

E=6v, r=0.3, R=5,9 Cường độ dòng điện qua R là:

A 1 A B 1/3 A C 3 A D Kết quả khác

Câu 9.23 Cho mạch điện như hình vẽ bài 9.22, 3 pin giống nhau, mỗi pin có E=6v, r=0,3, R=5,9 Cường độ

dòng điện qua một pin là:

Câu 9.25 (THPT 2019): Một nguồn điện một chiều có suất điện động 8V và điện

trở trong 1Ω được nối với điện trở R = 15Ω thành mạch điện kín Bỏ qua điện trởcủa dây nối Công suất tỏa nhiệt trên R là

     2 6V; r2   1 ; R 2,5   Bỏ qua điện trở của ampe kế và

dây nối Số chỉ của ampe kế là

Câu 9.29 (THPT 2018): Cho mạch điện như hình bên Biết E = 9 V; r = 1 Ω; R1 = 5Ω;

R2 = 20 Ω; R3 = 30 Ω Bỏ qua điện trở của dây nối Hiệu điện thế giữa hai đầu R1 là

Trang 15

Eb, rb

R

3

R 2

C 9,6 V D 7,6 V.

Câu 9.31 (THPT 2018): Cho mạch điện như hình bên Biết E = 7,8 V; r = 0,4

Ω; R1 =R2 =R3 =3Ω; R=6Ω Bỏ qua điện trở của dây nối Dòng điện chạy qua

nguồn điện có cường độ là

A 2,79 A B 1,95 A

C 3,59 A D 2,17 A

Câu 9.32 (THPT 2018): Cho mạch điện như hình bên Biết E = 12 V; r = 1 Ω;

R1 = 3Ω; R2 = R3 = 4Ω Bỏ qua điện trở của dây nối Công suất tiêu thụ điện của

R1 là

A 9,0 W B 6,0 W

Câu 9.33 (MINH HOA 2018): Cho mạch điện có sơ đồ như hình bên: E = 12 V;

R1 = 4 Ω; R2 = R3 = 10 Ω Bỏ qua điện trở của ampe kế A và dây nối Số chỉ của

ampe kế là 0,6 A Giá trị điện trở trong r của nguồn điện là

Bài tập tự luận:

Câu 9.34 Cho mạch điện như hình vẽ dưới Nguồn diện có suất điện động và điện trở

trong theo thứ tự là : E = 12(V), r = 1(Ω) R2 là một biến trở, đèn Đ loại (6V- 6W)

a Chỉnh R2 = 3(Ω) thì đèn Đ sáng bình thường Tính R1?

b Nếu giảm giá trị R2 một lượng nhỏ từ giá trị câu a Thì độ sáng của đèn tăng hay

giảm? Giải thích?

ĐS: R 1 = 1(Ω); R 2 giảm suy ra R mạch giảm, suy ra I mạch tăng; Vì U AB = E – I(R 1 +

r), suy ra U AB giảm; đèn sáng yếu hơn

Câu 9.35 Cho mạch điện như hình vẽ

Cho biết: R1 = R3 = 3 Ω; R2 là điện trở của một bóng đèn ghi (6V-6W); Bộ nguồn gồm có 4nguồn điện giống nhau ghép nối tiếp, mỗi nguồn có suất điện động và điện trở trong lần

a Cường độ dòng điện qua mạch chính

b Hiệu điện thế giữa 2 cực của nguồn điện

c Công suất của nguồn

d Điện năng tiêu thụ trên R2 trong 4 phút 50giây

CHƯƠNG 3: DÒNG ĐIỆN TRONG CÁC MÔI TRƯỜNG

-& -BÀI 13: DÒNG ĐIỆN TRONG KIM LOẠI Câu 13.1 Khi nhiệt độ ở hai đầu của cặp nhiệt điện bằng nhau thì:

A Các hiệu điện thế tiếp xúc đều bằng 0.

B Các hiệu điện thế tiếp xúc đều bằng nhau.

C Suất nhiệt điện động của cặp nhiệt bằng 0.

D B và C đúng.

Câu 13.2 Nguyên nhân gây ra điện trở ở kim loại

A Electron chuyển động nhanh

B Nút mạng chuyển động va vào các ion +

C Do cường độ dòng điện qua kim loại lớn

D Do electron chuyến động có hướng va chạm vào các ion+ ở nút mạng

Câu 13.3 Suất nhiệt điện động phụ thuộc vào:

A Nhiệt độ hai mối hàn

Trang 16

B Bản chất của hai kim loại tạo nên cặp nhiệt điện

C Bản chất của hai kim loại tạo nên cặp nhiệt điện và nhiệt độ hai mối hàn

D Bản chất hai kim loại tạo nên cặp nhiệt điện và sự chênh lệch nhiệt độ hai mối hàn

Câu 13.4 Dòng điện trong môi trường nào tuân theo định luật Ôm

A Kim loại B Chất khí C Chân không D Chất bán dẫn

Câu 13.5 Dòng điện trong kim loại là dòng chuyển dời có hướng của

A electron tự do ngược chiều điện trường.

B electron tự do cùng chiều điện trường.

C các ion âm ngược chiều điện trường.

D ion âm và ion dương ngược chiều điện trường.

Câu 13.6 Chọn câu SAI

A Kim loại là chất dẫn điện

B Điện trở suất của kim loại khá lớn, lớn hơn 107.m

C Điện trở suất của kim loại tăng theo nhiệt độ

D Khi nhiệt độ của dây kim loại thay đổi không đáng kể, thì cường độ dòng điện chạy qua dây kim loại

tuân theo đúng định luật ôm

Câu 13.7 Ở 200C điện trở suất của đồng là 1,69.10-8m, hệ số nhiệt điện trở là 4,3.10-3K-1 Hỏi ở 400Cđiện trở suất của đồng là bao nhiêu?

A 3,380.10-8m B 1,835.10-8m

C 147,030.10-8m D 1,835.10-5m

BÀI 14: DÒNG ĐIỆN TRONG CHẤT ĐIỆN PHÂN Câu 14.1 Bản chất dòng điện trong chất điện phân là:

-& -A Dòng chuyển dời có hướng của các ion + theo chiều điện trường và ion - ngược chiều điện trường

B Dòng chuyển dời có hướng của các ion theo chiều điện trường và electron ngược chiều điện trường

C Dòng chuyển dời có hướng của các ion + theo chiều điện trường; các ion- và electron ngược chiều

C Chất điện phân D chất điện phân và kim loại

Câu 14.3 Điện phân dung dịch CuSOvới Anốt làm bằng Cu, sau 965s thì khối lượng Cu bám ở Catốt là

3,2g(Biết A=64,n=2).Cường độ dòng điện qua bình điện phân là:

R= 4

=24 =28

Câu 14.7 Suất điện động và điện trở trong của bộ nguồn:

Trang 17

Câu 14.8 Điện trở mạch ngoài:

Câu 14.11 Cho nhóm dung dịch điện phân và chất làm Anốt sau :

I ) CuSO-Cu II) AgNO-Ag III) ZnSO-Than IV) HSO-Pt

Bình điện phân có cực dương tan khi dòng điện chạy qua là:

A I và III B I và II C II và III D I và IV

Câu 14.12 Điện phân dung dịch AgNOvới Anốt làm bằng Ag,sau 9650s thì khối lượng Ag bám ở Catốt là

108g (Biết A=108,n=1) Cường độ dòng điện qua bình điện phân là:

A 1A B 2A C 5A D 10A

Dữ kiện sau dùng cho câu 14.15,14.16,14.17: cho mạch điện như hình vẽ

R= 4

R=4

=13 =31

Câu 14.13 Suất điện động và điện trở trong của bộ nguồn:

Câu 14.17 Cách mạ một lớp Ag trên mặt chiếc nhẫn làm bằng Al:

A Nhẫn Al mắc vào cực dương và cực âm của nguồn mắc với Ag

B Nhẫn Al mắc vào cực âm và cực dương của nguồn mắc với Ag

C Nhẫn Al mắc vào cực âm của nguồn còn cực dương của nguồn mắc với Ag rồi nhúng vào dung dịch

AgNO

D Cực dương của nguồn mắc với nhẫn Al,cực âm mắc với Ag rồi nhúng vào dung dịch AgNO

Câu 14.18 Khối lượng m của chất được giải phóng ở điện cực trong bình điện phân được xác định theo công

thức

Câu 14.19 Trong các yếu tố sau :

I Nguyên tử lượng của chất được giải phóng

II Hoá trị của chất được giải phóng

III Thời gian điện phân

Khối lượng của chất giải phóng ở điện cực phụ thuộc vào:

A II và III B I và II C I và III D Cả I, II và III

Câu 14.20 Chọn câu SAI: Người ta ứng dụng hiện tượng điện phân để

C Điều chế clo, xút D chế tạo Pin nhiệt điện

Câu 14.21 Công thức suy ra từ định luật Faraday

A I = B t = C t = D I =

Câu 14.22 Một bình điện phân chứa dung dịch bạc nitrat( AgNO3) có điện trở là 2,5 Anốt của bình bằngbạc và hiệu điện thế đặt vào hai điện cực của bình là 10V Sau 16 phút 5 giây, khối lượng m của bạc bám vàocatốt bằng bao nhiêu? Cho khối lượng mol của bạc là A=108g/mol

Trang 18

R3 R2

Câu 14.24 Một bình điện phân đựng dung dịch AgNO3 có Anốt bằng Ag, có điện trở R =2 Ω Hiệu điện thế

đặt vào hai cực là U=10V, lượng bạc Ag bám vào Katốt sau 2 giờ là

A 4,02.10-2(kg) B 4,02kg C 1,06.10-2(kg) D 1,08.10-2(kg)

Câu 14.25 Cho bình điện phân đựng dung dịch CuSO4 (có cực bằng Cu) có điện trở R= 5,5, mắc vàonguồn điện có suất điện động 12V, điện trở trong 0,5  Sau bao lâu thì khối lượng Cu bám vào catôt là 0,64g?

Bài tập tự luận

Câu 14.26 Cho mạch điện như hình vẽ E1 = 12V, r1 = r2 = 3Ω, R1 = 6Ω là bình

điện phân dung dịch (CuSO4/Cu), R2 là bóng đèn ghi (6V – 6W), R3 = 6Ω Biết

khối lượng đồng thu được sau 16ph5s là 0,192g (A = 64, n = 2)

a Lượng đồng thu được bám vào cực nào? Tại sao?

b Tìm dòng điện qua bình điện phân

c Đèn sáng thế nào? Tại sao?

d Tìm E2

e Mắc vào 2 điểm M, N một Vôn kế (RV >>) Tìm số chỉ vôn kế

ĐS: a/ cực âm, do Cu++ di chuyển tới cực âm; b/ I 1 = 0,6A;c/ I 1 < I đ → đèn sáng mờ; E 2 = 6V; U V =3V Câu 14.27 Cho mạch điện như hình vẽ.

Nguồn điện có suất điện động E = 12V, điện trở trong r =1Ω R2 = 12Ω là bình

điện phân đựng dung dịch AgNO3 với 2 điện cực là Ag R1=1Ω , R3 = 6Ω.Cho Ag có

A=108, n=1

a Tính số chỉ của ampe kế và vôn kế

b Tính khối lượng Ag bám vào catôt sau 16 phút 5 giây

c Tìm công suất tiêu thụ mạch ngoài?

ĐS: I=2A; U V = 10 V; m=0,72g; P = 20W

Câu 14.28 Cho một mạch điện như hình vẽ Trong đó nguồn có suất điện động và điện trở

trong lần lượt là E = 13,5 V, r = 1 Ω, đèn R3 loại (6V - 6W), bình điện phân (AgNO3 – Ag) có điện trở R2 = 3

, ampe kế A có điện trở RA=0 Biết rằng sau thời gian 32 phút 10 giây, lượng bạc bám vào catôt nặng 3,24g.Cho Ag có A = 108 g/mol và n = 1

a Tìm cường độ dòng điện qua bình điện phân và độ sáng của đèn

b Tìm số chỉ Ampe kế và giá trị điện trở R1

-& - BÀI 15: DÒNG ĐIỆN TRONG CHẤT KHÍ Câu 15.1 Hạt mang điện tham gia vào việc dẫn điện của chất khí ở nhiệt độ cao là:

A Ion dương và ion âm B Electron.

C Ion dương, ion âm và Electron D Cả 3 đều sai.

Câu 15.2 Phát biểu nào sau đây sai khi nói về tính chất tia Catốt

A Tia Catốt không thể xuyên qua các lớp kim loại mỏng

B Đập vào vật có nguyên tử lượng lớn thì phát ra tia Rơnghen

C Kích thích một số chất phát sáng

D Truyền thẳng, bị lệch khi đi qua điện trường hay từ trường

Câu 15.3 Dòng điện trong chất khí khi bị đốt nóng là dòng chuyển dời có hướng của

A.Các electron và các ion

B.Các electron,ion- ngược chiều điện trường và ion+ cùng chiều điện trường

C Các ion+ cùng chiều điện trường và ion- ngược chiều điện trường

D.Các electron cùng chiều điện trường

Câu 15.4 Tia catốt là:

A Chùm iôn âm phát ra từ catốt bị nung nóng ở nhiệt độ cao

B Chùm iôn dương phát ra từ anốt của điốt chân không

C Chùm êlectrôn âm phát ra từ catốt bị nung nóng ở nhiệt độ cao

R2 R1

R3

M N

E1, r1 E2, r2

Ngày đăng: 28/12/2022, 17:37

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w