1. Trang chủ
  2. » Kinh Tế - Quản Lý

Ngân hàng câu hỏi ôn tập quản trị nguồn nhân lực

27 31 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 27
Dung lượng 69,58 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Quản trị nguồn nhân lực là nhiệm vụ của phòng nhân sự và quản trị viên các cấp Câu 10: Doanh nghiệp có thể giải quyết tình trạng dư thừa nhân lực bằnng cách... Là tất cả các hoạt động c

Trang 1

Câu 1: Quản trị nguồn nhân lực nhằm tới các mục tiêu:

a Sử dụng hợp lý lao động

b Nâng cao hiệu quả hoạt động của tổ chức

c Tạo điều kiện cho nhân viên phát triển

c Đào tạo và huấn luyện

d Không câu nào đúng

Câu 5: Quản trị con người là trách nhiệm của

a Cán bộ quản lý các cấp

b Phòng nhân dự

c a và b

d a hoặc b

Câu 6: Yếu tố nào dưới đây không có trong bảng mô tả công việc

a Chức danh công việc

b Nhiệm vụ cần làm

c Tiêu chuẩn thực hiện công việc

d Trình độ của người thực hiện công việc

Câu 7: Nếu muốn thông tin thu nhập để phân tích công việc không bị sai lệch hoặc mang ý muốn

Câu 8: Những yêu cầu đặt ra cho người thực hiện công việc được liệt kê trong

a Bản mô tả công việc

b.Quy trình tuyển dụng nhân viên

c Bản tiêu chuẩn nhân viên

d Nội quy lao động

Câu 9: Tìm câu sai trong số những câu dưới đây

a Bản mô tả công việc được suy ra từ bản tiêu chuẩn nhân viên

b Chiến lược nguồn nhân lực phải hỗ trợ cho chiến lược kinh doanh của doanh nghiệp

c Giảm biên chế không phải là biện pháp luôn luôn đúng khi dư thừa lao động

d Quản trị nguồn nhân lực là nhiệm vụ của phòng nhân sự và quản trị viên các cấp

Câu 10: Doanh nghiệp có thể giải quyết tình trạng dư thừa nhân lực bằnng cách

Trang 2

a Thuê lao động từ đơn vị khác

Câu 12: Tuyển mộ nhân viên từ nguồn nội bộ có nhược điểm là:

a Tổ chức biết rõ điểm mạnh, yếu của từng ứng viên

b Tiết kiệm chi phí tuyển mộ

c Đỡ mất thời gian hội nhập người mới

d Có thể tạo nên một nhóm ứng viên không thành công, dễ bất mãn và không hợp tác

Câu 13: Yếu tố nào dưới đây có khả năng thu hút ứng viên cho doanh nghiệp

a Lĩnh vực hoạt động của doanh nghiệp không hấp dẫn

b Chính sách cán bộ của doanh nghiệp có nhiều ưu đãi

c Doanh nghiệp không mạnh về khả năng tài chính

d.Công việc cần tuyển người không thật thú vị

Câu 14: Hậu quả nào dưới đây không phải là do tuyển dụng kém

a Phát sinh nhiều mâu thuẫn trong công việc

b Kết quả làm việc kém

c Giảm chi phí đào tạo

d Mức thuyên chuyển công tác cao

Câu 15: Công việc nào dưới đây không thuộc công tác tuyển dụng

a Giám sát quá trình thực hiện công việc

b Phân tích công việc

a Trí thông minh

b Tính cách

c Khả năng nhận thức

d Sở thích

Câu 18: Khi xác định nhu cầu đào tạo cần xem xét các yếu tố sau

a Nhu cầu của tổ chức

b Kết quả thực hiện công việc của nhân viên

c Những thay đổi của môi trường bên ngoài

d a, b, c đều đúng

Câu 19: Phát triển nhân viên là:

a Một hoạt động trong ngắn hạn

Trang 3

b Liên quan đến công việc hiện thời của nhân viên

c Một chương trình dài hạn

d b và c

Câu 20: Chương trình đào tạo phải bao gồm

a Nội dung và thời gian đào tạo

b Hình thức và phương pháp đào tạo

c Cả a và b

d.a hoặc b

Câu 21: Việc đánh giá nhân viên không nhằm vào mục đích

a Xác định mức lương, thưởng

b Xác định nhu cầu bồi dưỡng, đào tạo

c Tạo tin đồn trong tổ chức

d Tạo động lực làm việc

Câu 22: Nhân viên có thể không thích việc đánh giá bởi

a Không tin là cấp trên có đủ năng lực đánh giá

b Không thoải mái khi ở cương vị phân xử

c Lo ngại cấp trên thiếu công tâm và không khách quan

d a và c

Câu 23:Trong các hoạt động dưới đây, hoạt động nào thuộc về đánh giá nhân viên

a Tổ trưởng chấm công cho các tổ viên

b Quản đốc ghi nhận sự việc một người thợ bảo trì đã làm việc suốt đêm để khắc phụcsự cố về máy

c Giám đốc dự án thảo luận với một thành viên về tiến độ thực hiện công việc

a Hội nhập nhân viên

b Phát triển nhân viên

c Động viên nhân viên

d.a, b, c đều đúng

Câu 26: Tiền lương trả cho người lao động dưới dạng tiền tệ được gọi là

a Tiền lương thực tế

b Tiền lương danh nghĩa

c Tiền lương cơ bản

Trang 4

c Phúc lợi

d Lương cơ bản

Câu 29: Thù lao phí vật chất được biểu hiện dưới dạng

a Cơ hội thăng tiến

b Điều kiện làm việc thuậnlợi

c Công việc thú vị

d Tất cả đều đúng

Câu 30: Mục tiêu của hệ thống tiền lương là

a Thu hút nhân viên

b Duy trì những nhân viên giỏi

c.Kích thích động viên nhân viên

d a, b, c đều đúng

Câu 31: Nhân viên muốn trong tổ chức, ai làm nhiều hưởng nhiều, làm ít hưởng ít, tứclà họ muốn có

a Công bằng cá nhân

b Công bằng trong nội bộ

c Công bằng với bên ngoài

d Không câu nào đúng

Câu 32:Để nhân viên đáp ứng được yêu cầu công việc, tổ chức cần

a Đánh giá đúng khả năng của nhân viên

b Hội nhập nhân viên nhanh chóng

c Đào tạo và phát triển nhân viên

Câu 34:Trả lương theo doanh thu là một hình thức trả lương

a Theo chức danh công việc

b Theo kết quả công việc

c Theo người thực hiện công việc

d Theo thời gian làm việc

Câu 35:Nhược điểm của hình thức trả lương theo nhân viên là

a Kích thích nâng cao trình độ lành nghề

b Chi phí về tiền lương của doanh nghiệp cao hơn

c Thuận lợi khi làm việc nhóm

d Sử dụng lao động linh hoạt trong tình hình mới

Câu 36: Vấn đề tồn tại trong đào tạo của các doanh nghiệp ở Việt Nam hiện nay là

a Không xác định đúng nhu cầu đào tạo

b Không đánh giá đúng kết quả đào tạo

c Không có môi trường ứng dụng những gì được đào tạo

d a, b, c đều đúng

Câu 37:Làm thế nào để biết việc quản lý nguồn nhân lực của doanh nghiệp tốt hay chưa tốt

a Dựa vào số vụ tranh chấp khiếu nại trong doanh nghiệp

b Dựa vào sự thỏa mãn, hài lòng của người lao động

c Dựa vào năng suất lao động bình quân của doanh nghiệp

d a, b, c đều đúng

Câu 38: Các mối quan hệ trong thực hiện công việc sẽ được thể hiện trong

Trang 5

a Bản tiêu chuẩn nhân viên

b Bản mô tả công việc

c Bản nội quy làm việc

d Bản quy chế tiền lương

Câu 39: Việc dự báo nhu cầu và phân tích hiện trạng nguồn nhân lực của tổ chức đượcthể hiện ở khâu

a Hoạch định nguồn nhân lực

b Tuyển dụng nhân viên

c Đào tạo và phát triển

d Đánh giá nhân viên

Câu 40: Để thu hút các nhân viên đang làm việc trong các công ty khác, có thể dùnghình thức

a Săn đầu người

b Quảng cáo

c Qua quan hệ quen biết cá nhân

d Tất cả các câu trên

Câu 1: Với tư cách là 1 trong những chức năng cơ bản của quản trị tổ chức thì QTNL là…

A Là tất cả các hoạt động của một tổ chức để thu hút, xây dựng, phát triển, sử dụng, đánh giá, bảo toàn và giữ gìn một lực lượng lao động phù hợp với yêu cầu công việc của tổ chức cả về mặt

số lượng và chất lượng

B Việc tuyển mộ, tuyển chọn, duy trì, phát triển, sử dụng, động viên và cung cấp tiện nghi cho nhân lực thông qua tổ chức của nó

C Nghệ thuật lãnh đạo, nghệ thuật chỉ huy, nghệ thuật làm việc với con người

D Bao gồm việc hoạch định (kế hoạch hóa), tổ chức, chỉ huy và kiểm soát các hoạt động nhằm thu hút, sử dụng và phát triển con người để có thể đạt được các mục tiêu của tổ chức

Câu 2: Đi sâu vào việc làm của Quản trị nhân lực, có thể hiểu Quản trị nhân lực là….

A Là tất cả các hoạt động của một tổ chức để thu hút, xây dựng, phát triển, sử dụng, đánh giá, bảo toàn và giữ gìn một lực lượng lao động phù hợp với yêu cầu công việc của tổ chức cả về mặt

số lượng và chất lượng

B Việc tuyển mộ, tuyển chọn, duy trì, phát triển, sử dụng, động viên và cung cấp tiện nghi cho nhân lực thông qua tổ chức của nó

C Nghệ thuật lãnh đạo, nghệ thuật chỉ huy, nghệ thuật làm việc với con người

D Bao gồm việc hoạch định (kế hoạch hóa), tổ chức, chỉ huy và kiểm soát các hoạt động nhằm thu hút, sử dụng và phát triển con người để có thể đạt được các mục tiêu của tổ chức

Câu 3: Đối tượng của quản trị nhân lực là…

A Người lao động trong tổ chức

B Chỉ bao gồm những người lãnh đạo cấp cao trong tổ chức

C Chỉ bao gồm những nhân viên cấp dưới

D Người lao động trong tổ chức và các vấn đề liên quan đến họ

Câu 4: Thực chất của QTNL là…

A.Là công tác quản lý con người trong phạm vi nội bộ một tổ chức

B Là sự đối xử của tổ chức đối với người lao động

C Chịu trách nhiệm đưa con người vào tổ chức giúp cho họ thực hiện công việc, thù lao cho sức lao động của họ và giải quyết các vấn đề phát sinh

D Tất cả đều đúng

Trang 6

Câu 5: Quản trị nhân lực đóng vai trò…….trong việc thành lập các tổ chức và giúp cho các

tổ chức tồn tại và phát triển trên thị trường.

A Chỉ đạo

B Trung tâm

C Thiết lập

D Không có đáp án nào đúng

Câu 6: Sự tiến bộ của khoa học kỹ thuật cùng với sự phát triển của nền kinh tế buộc các nhà

quản trị phải quan tâm hàng đầu vấn đề:

A Áp dụng tiến bộ khoa học kĩ thuật vào trong sản xuất, quản lý

B Tìm đúng người phù hợp để giao đúng việc, đúng cương vị

C Tuyển chọn, sắp xếp, đào tạo, điều động nhân sự trong tổ chức nhằm đạt hiệu quả tối ưu

D Không có đáp án nào đúng

Câu 7: Do sự cạnh tranh ngày càng gay gắt trên thị trường nên các tổ chức muốn tồn tại và phát triển thì vấn đề quan tâm hàng đầu là:

A Áp dụng tiến bộ khoa học kĩ thuật vào trong sản xuất, quản lý

B Tìm đúng người phù hợp để giao đúng việc, đúng cương vị

C Tuyển chọn, sắp xếp, đào tạo, điều động nhân sự trong tổ chức nhằm đạt hiệu quả tối ưu

D Không có đáp án nào đúng

Câu 8: Chức năng của quản trị nhân lực bao gồm:

A Nhóm chức năng thu hút nguồn nhân lực

B Nhóm chức năng đào tạo và phát triển

C Nhóm chức năng duy trì nguồn nhân lực

D Cả 3 nhóm chức năng trên

Câu 9: Nhóm chức năng nào chú trọng vấn đề đảm bảo có đủ số lượng nhân viên với các phẩm chất phù hợp với công việc?

A Nhóm chức năng thu hút nguồn nhân lực

B Nhóm chức năng đào tạo và phát triển

C Nhóm chức năng duy trì nguồn nhân lực

D Nhóm chức năng bảo đảm công việc

Câu 10: Nhóm chức năng nào chú trọng nâng cao năng lực của nhân viên, đảm bảo cho nhân viên trong doanh nghiệp có các kỹ năng, trình độ nghề nghiệp cần thiết?

A Nhóm chức năng thu hút nguồn nhân lực

B Nhóm chức năng đào tạo và phát triển

C Nhóm chức năng duy trì nguồn nhân lực

D Cả 3 nhóm chức năng trên

Câu 11: Các hoạt động như phỏng vấn, trắc nghiệm trong quá trình tuyển dụng nhân viên thuộc chức năng nào của quản trị nhân lực?

A Nhóm chức năng thu hút nguồn nhân lực

B Nhóm chức năng đào tạo và phát triển

C Nhóm chức năng duy trì nguồn nhân lực

D Nhóm chức năng về tuyển dụng nhân viên

Câu 12: Kích thích, động viên nhân viên thuộc nhóm chức năng nào của quản trị nhân lực?

A Nhóm chức năng thu hút nguồn nhân lực

Trang 7

B Nhóm chức năng đào tạo và phát triển

C Nhóm chức năng duy trì nguồn nhân lực

D Nhóm chức năng mối quan hệ lao động

Câu 13: Triết lý Quản trị nhân lực là những…………của người lãnh đạo cấp cao về cách thức quản lý con người trong tổ chức.

A Quyết định

B Hành động

C Tư tưởng, quan điểm

D Nội quy, quy định

Câu 14: Môi trường bên ngoài của Quản trị nhân lực bao gồm, ngoại trừ:

D Bầu không khí tâm lý xã hội

Câu 16: Trách nhiệm quản lý nguồn nhân lực trước hết thuộc về ai?

A Trưởng phòng quản trị nhân lực

B Giám đốc doanh nghiệp

C Những người quản lý và lãnh đạo các cấp, các bộ phận trong doanh nghiệp

D Toàn thể lực lượng lao động trong doanh nghiệp

Câu 17: Trong tổ chức, thường có những quyền hạn nào?

A Quy định pháp luật của Nhà nước

B Trình độ nhân lực và quản lý nhân lực

C Đặc điểm của công việc

Trang 8

Câu 22: Yêu cầu cân đối của bộ phận nguồn nhân lực tức là?

A Số người thực hiện, cơ sở vật chất, tiền vốn được phân bổ trong tương quan với khối lượng công việc phải thực hiện và sự đóng góp vào các mục tiêu của tổ chức cũng như trong tương quan với các bộ phận chức năng khác

B Số người thực hiện, cơ sở vật chất, tiền vốn được phân bổ trong tương quan với khối lượng công việc phải thực hiện và sự đóng góp vào các mục tiêu của bộ phận cũng như trong tương quan với các bộ phận chức năng khác

C Số người thực hiện phải tương ứng với số năm hoạt động của tổ chức

A Được đối xử theo cách tôn trọng phẩm giá con người

B Được cấp trên lắng nghe

C Cơ hội được học hỏi các kỹ năng mới

D Không có vấn đề đặc quyền đặc lợi và địa vị

Câu 27: Khi dự báo cầu nhân lực trong dài hạn, phương pháp nào có ưu điểm là tính toán đơn giản, số liệu dễ thu thập nhưng lại có hạn chế là số liệu của quá khứ nên dự báo không hết những biến động ảnh hưởng đến cầu nhân lực?

A Phương pháp chuyên gia

B Phương pháp ước lượng trung bình

C Phương pháp dự đoán xu hướng

D Phương pháp phân tích hồi quy tuyến tính

Trang 9

Câu 28: Đặc điểm nguồn nhân lưc ở Việt Nam hiện nay là

A Quy mô lớn, trình độ cao

B Quy mô nhỏ, trình độ cao

C Quy mô lớn, chất lượng chưa cao, đang từng bước cải thiện

D Quy mô lớn, chất lượng cao nhưng đang giảm sút

Câu 29: Khi cầu nhân lực bằng cung nhân lực, doanh nghiệp nên làm gì?

A Không cần có bất cứ sự thay đổi gì về nhân sự

B Bố trí, sắp xếp lại nhân sự

C Tuyển thêm lao động

D Cả B và C

ps://123docz.net/document/3354402-cau-hoi-trac-nghiem-quan-tri-nhan-luc.htm

Câu 30: Khi xác định nhu cầu nhân lực cho năm tới theo phương pháp tính lượng lao động hao

phí, yếu tố nào là không cần thiết?

A Hệ số tăng năng suất lao động dự tính năm kế hoạch

B Tổng số sản phẩm cần sản xuất ở năm kế hoạch

C Mức lương trung bình mỗi lao động ở năm hiện tại

D Tất cả các phương án trên

Câu 31: “…….” là số lượng và cơ cấu nhân lực cần thiết để hoàn thành số lượng sản phẩm, dịch

vụ hoặc khối lượng công việc của tổ chức trong 1 thời kỳ nhất định Đó là:

A Hoạch định nguồn nhân lực

B Cung nhân lực

C Cầu nhân lực

D Cả A,B,C đều sai

Câu 32: Các yếu tố ảnh hưởng đến cung nhân lực của tổ chức:

A Tình hình di dân

B Nguồn lao động từ nước ngoài về

C Cả A,B đều đúng

D Cả A,B đều sai

Câu 33: Để dự đoán cầu nhân lực trong ngắn hạn, ta có thể sử dụng phương pháp:

A Tính theo lượng lao động hao phí

B Tính theo năng suất lao động

Câu 35: Khi cầu nhân lực lớn hơn cung nhân lực (thiếu lao động), tổ chức thường tiến hành các

biện pháp khai thác và huy động lực lượng lao động từ bên trong và ngoài tổ chức trong các biệnpháp sau, biện pháp nào chỉ áp dụng trong ngắn hạn:

A Tuyển mộ người lao động mới từ ngoài tổ chức

B Đề bạt nhân viên trong tổ chức

C Huy động người lao động trong tổ chức làm thêm giờ

Trang 10

D Tất cả các phương án trên

Câu 36: Phương pháp nào sau đây dùng để dự báo cầu nhân lực dài hạn?

A Phương pháp tính theo lượng lao động hao phí

B Phương pháp dự báo cầu nhân lực của tổ chức dựa vào cầu nhân lực của từng đơn vị

C Phương pháp tiêu chuẩn định biên

D Cả B và C đều đúng

Câu 37: Dự đoán cung nhân lực từ bên ngoài tập trung vào:

A Biến động mức sinh, mức tử, quy mô và cơ cấu dân số

B Phân tích quy mô và cơ cấu lực lượng lao động xã hội

C Phân tích chất lượng nguồn nhân lực

D Tất cả 3 câu trên

Câu 38: Biện pháp hữu hiệu khi thừa lao động:

A Thực hiện kế hoạch hóa kế cận

B Thuyên chuyển nhân lực đến bộ phận đang thiếu

C Tuyển mộ nhân viên từ bên ngoài vào

D Thực hiện chương trình đào tạo kỹ năng người lao động

Câu 39: Khi lao động cân đối nhà quản trị cần làm gì?

A Thực hiện kế hoạch hóa kế cận

B Tạm thời không thay thế những người chuyển đi

C Chia sẻ công việc

D Tất cả đều đúng

Câu 40: Hoạch định nguồn nhân lực bao gồm?

A Dự báo cầu lao động

B Dự báo cung lao động

C Lựa chọn các chương trình cần thiết để đảm bảo rằng tổ chức sẽ có đúng số nhân viên với đúng các kỹ năng vào đúng nơi và đúng lúc

D Cả A, B và C

Câu 42: Hoạch định nguồn nhân lực là?

A Quá trình nghiên cứu, xác định nhu cầu nguồn nhân lực, đưa ra các chính sách

B Thực hiện các chương trình, hoạt động đảm bảo cho doanh nghiệp có đủ nguồn nhân lực với các phẩm chất, kỹ năng phù hợp để thực hiện công việc có năng suất, chất lượng đạt hiệu quả cao

C Cả a và b

D a và b đều sai

Câu 43: Đâu là nhược điểm của phương pháp dự đoán cầu nhân lực dài hạn của tổ chức dựa vào cầu nhân lực của từng đơn vị:

A Số liệu không thể hiện hết những biến động có thể xảy ra trong thời kì kế hoạch

B Phải có sự kết hợp của nhiều đơn vị

C Mất nhiều công sức

D Chỉ phù hợp với tổ chức có môi trường ổn định

Câu 44: Phương pháp chủ yếu để dự đoán cầu nhân lực trong ngắn hạn là:

A Phương pháp tính theo năng suất lao động

B Phương pháp phân tích nhiệm vụ hay phân tích khối lượng công việc

Trang 11

C Phương pháp phân tích hồi quy tuyến tính.

D Phương pháp ước lượng trung bình

Câu 45: Trong trường hợp cầu nhân lực lớn hơn cung nhân lực, tổ chức cần sử dụng các biện

pháp, ngoại trừ:

A Kế hoạch hóa kế cận & phát triển quản lí

B Tuyển mộ người lao động mới từ ngoài tổ chức

C Thuê những lao động làm việc không trọn ngày

D Cho các tổ chức khác thuê nhân lực

Câu 46: Điền vào ‘‘ ’’ từ thích hợp: Hoạch định nguồn nhân lực là quá trình nghiên cứu, xác định đưa ra các chính sách và thực hiện các chương trình, hoạt động đảm bảo cho doanh nghiệp có đủ nguồn nhân lực với các phù hợp để thực hiện công việc có năng suất, chất lượng, hiệu quả

A Nhu cầu nguồn nhân lực / phẩm chất, kỹ năng

B Chất lượng nguồn nhân lực / năng lực, kinh nghiệm

C Kỹ năng chuyên môn của nguồn nhân lực / năng lực, kinh nghiệm

D Chất lượng nguồn nhân lực / phẩm chất, kỹ năng

Câu 47: Chọn phát biểu sai khi nói về vai trò của công tác hoạch định nguồn nhân lực

A Có ảnh hưởng lớn đến hiệu quả của tổ chức

B Giữ vai trò thứ yếu trong quản lý chiến lược nguồn nhân lực

C Là cơ sở cho các hoạt động biên chế nguồn nhân lực,đào tạo và phát triển nguồn nhân lực

D Nhằm điều hoà các hoạt động nguồn nhân lực

Câu 48: Hoạch định nguồn nhân lực là cơ sở cho hoạt động:

A Biên chế nguồn nhân lực và đào tạo nguồn nhân lực

B Đào tạo nguồn nhân lực và phát triển nguồn nhân lực

C Phát triển nguồn nhân lực,biên chế nguồn nhân lực và đào tạo nguồn nhân lực

D Cả A,B,C đều sai

Câu 49: Chọn câu trả lời đúng nhất khi xảy ra hiện tượng dư thừa lao động trong doanh nghiệp doanh nghiệp

A.Tăng giờ làm giờ làm ,cho thuê lao động,tuyển thêm những người có chuyên môn cao

B Khuyến khích nghỉ hưu sớm,khuyến khích xin thôi việc hưởng trợ cấp, giảm giờ làm

C Sàng lọc và loại khỏi công ty những người tạm thời không cần thiết, giảm lương của nhân viên

D Tất cả các phương án

Câu 50: Nghỉ luân phiên là gì?

A Nghỉ không lương tạm thời ,khi cần lại huy động

B Nghỉ việc khi doanh nghiệp không cần lao động

C Nghỉ vĩnh viễn và sang làm trong doanh nghiệp khác

D Nghỉ việc khi không đủ sức khỏe

Câu 51: Nguyên nhân dẫn đến hiện tượng thừa lao động?

A Do nhu cầu của xã hội về sản phẩm hoặc dịch vụ từ tổ chức bị giảm sút so với thời kìtrước

B Do tổ chức làm ăn thua lỗ nên thu hẹp sản xuất

C Tuyển quá nhiều lao động

D. Tất cả đều đúng

Trang 12

Câu 52: Chọn phát biểu sai về mối quan hệ của chiến lược nguồn nhân lực với chiến lược

sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp

A Chiến lược nguồn nhân lực có quan hệ chặt chẽ với chiến lược sản xuất kinh doanh củadoanh nghiệp

B Chiến lược nguồn nhân lực phải xuất phát từ chiến lược sản xuất kinh doanh của doanh

nghiệp

C. Chiến lược nguồn nhân lực không ảnh hưởng đến chiến lược sản xuất kinh doanh củadoanh nghiệp

D Chiến lược nguồn nhân lực gắn liền với chiến lược sản xuất kinh doanh và phục vụ cho

chiến lược sản xuất kinh doanh của tổ chức

Câu 53: Các phương pháp thu thập thông tin trong phân tích công việc:

A Phỏng vấn, bảng câu hỏi và quan sát tại nơi làm việc

B Phương pháp tính theo lượng lao động hao phí, tính theo năng suất lao động, theo tiêu

chuẩn định biên

C A, B đúng

D A, B sai

Câu 54: Khái niệm nào sau đây là đúng với “ công việc” :

A Biểu thị từng hoạt động lao động riêng biệt với tính đích cụ thể mà mỗi người lao động phải thực hiện

B Biểu thị tất cả các nhiệm vụ được thực hiện bởi cùng một người lao động

C Tất cả những nhiệm vụ được thực hiện bởi người lao động hoặc tất cả những nhiệm vụ giốngnhau được thực hiện bởi một số người lao động

D Là tập hợp những công việc tương tự về nội dung và có liên quan với nhau ở mức độ nhất định với những đặc tính vốn có,đòi hỏi người lao động có những hiểu biết đồng bộ về chuyên môn nghiệp vụ

Câu 55:

Câu 56: Tiêu chuẩn thực hiện công việc là một hệ thống các chỉ tiêu phản ánh các yêu cầu về

……… của sự hoàn thành các nhiệm vụ được quy định trong bản mô tả công việc:

A Chất lượng

B Số lượng

C Số lượng và chất lượng

D Cả 3 đều sai

Câu 57: Các văn bản, tài liệu nào sau đây có nội dung liên quan đến phân tích công việc:

A Bản phân loại ngành nghề, bản tiêu chuẩn nghiệp vụ công chức nhà nước

B Bản tiêu chuẩn cấp bậc kỹ thuật công việc, bản tiêu chuẩn cấp bậc kỹ thuật công nhân

C A, B đều đúng

D A, B đều sai

Câu 58: Phòng nguồn nhân lực thường có nhiệm vụ gì trong việc phân tích công việc :

A Xác định mục đích của phân tích công việc , kế hoạch hóa và điều phối toàn bộ các hệ thống , các quá trình có liên quan , xác định các bước tiến hành phân tích công việc

B Xây dựng các văn bản thủ tục , các bản câu hỏi , bản mẫu điều tra để thu thập thông tin

C Tổ chức lực lượng cán bộ được thu hút vào phân tích công việc

D Cả 3 đều đúng

Trang 13

Câu 59: ………… xác định các vấn đề: trách nhiệm, nhiệm vụ cụ thể, những yêu cầu về hiểu

biết và trình độ cần có đối với các công chức nhà nước

A Bản phân loại ngành nghề

B Bản tiêu chuẩn nghiệp vụ công chức nhà nước

C Bản tiêu chuẩn cấp bậc kỹ thuật công việc

D Bản tiêu chuẩn cấp bậc kỹ thuật công nhân

Câu 60: ………… công việc là quá trình thu thập các tư liệu và đánh giá một cách có hệ thống

các thông tin quan trọng có liên quan đến các công việc cụ thể

A Thiết kế

B Phân tích

C Lựa chọn

D Huấn luyện

Câu 61: Sắp xếp các bước phân tích công việc sau theo thứ tự đúng:

a Sử dụng thông tin thu thập được vào các mục đích của phân tích công việc

b Lựa chọn các phương pháp thu thập thông tin

c Tiến hành thu thập thông tin

d Xác định các công việc cần phân tích

A a-b-c-d

B d-b-c-a

C b-c-d-a

D c-b-d-a

Câu 62: ……… là văn bản giải thích về những nhiệm vụ, trách nhiệm, điều kiện làm việc và

những vấn đề có liên quan đến một công việc cụ thể

A Bản yêu cầu công việc

B Bản tiêu chuẩn thực hiện công việc

C Bản mô tả công việc

D A, B, C đều sai

Câu 63: Phát biểu nào sau đây về bản mô tả công việc là đúng :

A Cung cấp thông tin về chức năng, nhiệm vụ, các mối quan hệ trong công việc, môi trường làm việc và các thông tin khác, giúp chúng ta hiểu được những đặc điểm của một công việc

B Cho chúng ta biết về những yêu cầu năng lực, kĩ năng, kinh nghiệm hay đặc điểm của một người để thực hiện tốt công việc

C Là bản liệt kê các đòi hỏi của công việc đối với người thực hiện về các kiến thức, kĩ năng, kinh nghiệm cần phải có, trình độ giáo dục và đào tạo cần thiết

D Một hệ thống các chỉ tiêu phản ánh các yêu cầu về số lượng và chất lượng của sự hoàn thành các nhiệm vụ được quy định trong bản mô tả công việc

Câu 64: Thông tin điều kiện làm việc thể hiện ở tài liệu nào sau đây :

A Bản tóm tắt kĩ năng

B Bản mô tả công việc

C Bản tiêu chuẩn thực hiện công việc

D Thông tin chiêu mộ nguồn nhân lực

Câu 65: Lựa chọn các phương pháp thu thập thông tin phải thích hợp với của phân tích

công việc :

A Mục đích

B Công cụ

Ngày đăng: 19/03/2022, 14:14

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w