Khối lượng chất rắn thu được khi cô cạn dung dịch X là Dạng 5: Bài toán liên quan đến pH của dd Câu 1: Tính pH của các dd sau:... AMONIAC- MUỐI AMONI Câu 1: Hãy chọn nhận xét không đúng
Trang 2A.Al(OH) 3, CH3COOH, CuSO4 B CH3COOH, HCl; CuSO4
C.HF, CH3COOH, Cu(OH)2 D H2S, NaCl, CH3COOH
Câu 2 Cho các chất sau: dd Ba(OH)2, nước nguyên chất, ancol etylic khan, CaCl2 rắn khan, dd HBr Có bao
nhiêu chất dẫn điện ?
Câu 3 Phương trình điện li nào sau đây không đúng?
A Al(NO3)3 → Al+ + 3NO3- B HNO3 → H+ + NO3-
C Na3PO4 → 3Na+ + PO43- D CH3COOH CH3COO- + H+
Câu 4 Dãy nào dưới đây chỉ gồm các chất điện li mạnh?
A Ba(OH)2; KCl; C12H12O11 B NaBr; Ba(OH)2; HNO3
Câu 5 Phương trình điện li nào sau đây viết sai?
A HClO → H+ + ClO- B HNO3 → H+ + NO3-
C Na3PO4 → 3Na+ + PO43- D Ca(OH)2 → Ca2+ + 2OH-
Câu 6 Dd A có chứa các ion: Fe3+, SO24−, Na+ Vậy công thức phân tử các chất tan chứa trong dd A là
A Fe2(SO4)3 và Na2SO4 B FeSO4 và Na2SO4
C Fe3(SO4)2 và Na2SO4 D Fe2(SO4)3 và NaSO4
Câu 7 Cho các chất sau: FeO, KOH, C2H5OH, MgSO4, H3PO4, C6H6 Có bao nhiêu chất điện li?
Câu 8 Dd X chứa các ion: Na+, Mg2+, Cl- và NO3-, Cô cạn dd X thì số loại muối khan tối đa có thể thu
đươc là
A 4 B 3 C 2 D 5
Câu 9 Biết X khi điện li tạo ra ion Fe3+ và NO3- Công thức hóa học của chất X là
A Fe(NO3)2 B Fe(NO3)3 C Fe(NO2)2 D Fe(NO2)3
Câu 10 Cho 1 lit dd X chứa Na3PO4 0,1M và NaCl 0,1M Nồng độ mol/l của ion Na+ trong dd X là
Câu 14: Dung dịch X chứa các ion: Fe2+ (0,1 mol), Al3+ (0,2 mol), Cl- (x mol), SO42- (y mol) Cô cạn
dung dịch X thu được 46,9 gam muối rắn Giá trị của x và y lần lượt là
Câu 15: Dung dịch X gồm a mol Na+; 0,15 mol K+; 0,1 mol HCO3−; 0,15 molCO32− và 0,05 mol
2
4
SO − Tổng khối lượng muối trong dung dịch X là
Trang 3B AXIT- BAZƠ- MUỐI SỰ ĐIỆN LY CỦA NƯỚC – pH – CHẤT CHỈ THỊ
Câu 16 Theo A-rê-ni-ut chất nào sau đây là bazơ?
A Ca(OH)2 B NH3 C CH3COOH D HClO
Câu 17 Thuốc thử duy nhất đề phân biệt 3 dung dịch Ba(OH)2, H2SO4, NaCl bị mất nhãn là
Câu 18: Chọn phát biểu không đúng
C Cân bằng điện li là cân bằng động D Sự phân li của chất điện li mạnh là quá trình thuận nghịch
Câu 19 Muối nào sau đây là muối axit
Câu 20 Chất vừa tác dụng với HCl vừa tác dụng với NaOH là
A KOH B Al(OH)3 C Ca(OH)2 D Ba(OH)2
Câu 21 Muối nào dưới đây là muối trung hòa?
A Na2HPO4 B KHCO3 C Na2HPO3 D Ba(HSO3)2
Câu 22 Zn(OH)2 không tác dụng với
A KOH B Ba(OH)2 C HCl D NaCl
Câu 23 HCl không tác dụng với
Câu 24 Nếu cho quỳ tím vào dd KOH thì giấy quỳ sẽ
A không đổi màu B hoá xanh C hoá hồng D hóa đen
Câu 25 Axit (theo areniut) là chất khi tan trong nước phân li ra
Câu 26 Dãy chất nào sau đây đều tác dụng với cả dd HCl và dd NaOH?
A Al(OH)3, NaHCO3 B Na2SO4, HNO3 C Zn(OH)2, CuCl2 D Na2SO4, Zn(OH)2
Câu 27 Dãy gồm các axit 2 nấc là:
A HCl, H2SO4, H2S, CH3COOH B H2CO3, H2SO3, H3PO4, HNO3
C H2SO4, H2SO3, HF, HNO3 D H2S, H2SO4, H2CO3, H2SO3
Câu 28 Một mẫu nước mưa có [H+] = 10-5M Vậy nước mưa có môi trường
A axit B bazơ C trung tính D vừa axit vừa bazơ
Câu 29 Cho một mẫu giấy quỳ tím vào dd có pH = 7 Màu của quỳ tím lúc này
Câu 30 Chọn phát biểu đúng trong số các phát biểu sau đây ?
A Giá trị pH tăng thì độ axit giảm B Giá trị pH tăng thì độ axit tăng
C Dd có [H+] càng lớn tính axit càng yếu D Dd có pH >7 làm quỳ tím hoá đỏ
Câu 31: Dd nào sau đây có nồng độ ion H+ cao nhất ?
A Dịch vị dạ dày (pH = 4) B Thuốc tẩy dầu (pH= 11) C Cà phê đen (pH = 5) D Máu (pH = 7,4)
Câu 32 Nồng độ mol/l của dd HCl có pH = 3 là
Câu 36 Hoà tan 20ml dd HCl 0,05M vào 20ml dd H2SO4 0,075 M Nếu sự hoà tan không làm thay đổi
thể tích thì pH của dd mới thu được là:
Trang 44
C PHẢN ỨNG TRAO ĐỔI ION TRONG DD CHẤT ĐIỆN LI
Câu 39 Phương trình ion rút gọn của phản ứng xảy ra trong dd giữa cặp chất Na2CO3 + HCl là
A CO23− + 2H+ → CO2 + H2O B Na2CO3 + 2H+ → 2Na+ + CO2 + H2O
C Na+ + Cl- → NaCl D O2− + 2H+ → H2O
Câu 40 Cặp chất nào sau đây không xảy ra phản ứng?
A MgCl2 + Na2CO3 B NaF + AgNO3 C Al(OH)3 + Ba(OH)2 D FeS + HCl
Câu 41 Phương trình ion rút gọn H+ + OH- → H2O tương ứng với phản ứng nào sau đây?
A Ba(OH)2 + 2HCl→ BaCl2 + 2H2O B Ba(OH)2 + H2SO4 → BaSO4 + 2H2O
C Mg(OH)2 +2 HCl → MgCl2 + 2H2O D H2S +2 NaOH→ Na2S + H2O
Câu 42 Trộn dung dịch A gồm Al3+, SO42- với dung dịch B gồm Ba2+, NO3 Phương trình ion xảy ra là
A Ba2+ + SO24−→ BaSO4 B 2Al3+ + 3 SO24− - → Al2(SO4)3
C Al3+ + 3NO3− → Al(NO3)3 D Ba2+ + 2OH- → Ba(OH)2
Câu 43 Cho dd NaOH dư vào lần lượt các dd: AlCl3, MgCl2, ZnSO4, FeCl3, CuCl2, BaCl2, HCl, KNO3 Số trường hợp có kết tủa sau khi phản ứng kết thúc là
A 3 B 4 C 5 D 6
Câu 44 Phương trình ion rút gọn Cu2+ + 2OH- → Cu(OH)2 ứng với phương trình phân tử nào sau đây?
A CuSO4 + Ba(OH)2 → Cu(OH)2 + BaSO4 B CuSO4 + 2NaCl→ CuCl2 + Na2SO4
C Cu(NO3)2 + 2NaOH →Cu(OH)2 + 2NaNO3 D CuCl2 + 2KNO3 → Cu(NO3)2 + 2KCl
Câu 45 Phương trình ion thu gọn Fe2+ + S2- → FeS ứng với phương trình phân tử
A Fe(OH)2 + H2S →FeS + 2H2O B FeCl2 + H2S →FeS + 2HCl
C FeCl2 + Na2S→ FeS + 2NaCl D FeSO4 + H2S → FeS + H2SO4
Câu 46.Phương trình hóa học Zn(OH)2 + 2HCl → ZnCl2 + 2H2O có phương trình ion thu gọn là
Câu 48 Cho dd HCl dư vào ống nghiệm chứa bột CaCO3 Hiện tượng quan sát đầy đủ nhất là
A CaCO3 tan, sủi bọt khí tạo dd trong suốt không màu B CaCO3 tan, tạo kết tủa màu trắng trong dd
C CaCO3 tan, tạo dd trong suốt không màu D CaCO3 tan, sủi bọt khí tạo dd trong suốt có màu hồng
Câu 49 Phương trình ion thu gọn của phản ứng cho biết
A những ion nào tồn tại trong dd B nồng độ các ion trong dd
C bản chất của phản ứng trong dd chất điện li D các ion có trong dd
Câu 50 Phản ứng trao đổi ion trong dd các chất điện li chỉ có thể xảy ra khi
A sản phẩm tạo thành phải có chất kết tủa
B sản phẩm tạo thành phải có chất điện li yếu và kết tủa
C sản phẩm tạo thành tan và chất điện li mạnh
D sản phẩm tạo thành ít nhất phải có chất kết tủa hoặc chất khí hoặc chất điện li yếu
Câu 51 Phương trình ion rút gọn CO32- + 2H+ → H2O + CO2 ứng với phương trình phân tử là
Trang 5Câu 53 Rót từ từ dd HCl 0,1M đến dư vào cốc đựng dd NaOH 0,1M có pha sẵn phenolphtalein Hiện tượng
quan sát được là
A dd màu hồng chuyển sang không màu B dd không màu chuyển sang màu hồng
C dd chuyển từ màu hồng sang màu xanh D dd không đổi
Câu 54 Một dd có chứa a mol Mg2+, b mol K+, c mol NH4 , d mol SO42-, e mol NO3-; g mol Cl- Biểu thức
liên hệ giữa a, b, c, d, e, g là :
A a + b + c = d + e + g B 2a + b + c = 2d + e + g
C 2a + b = c + 3d + e + g D 24a + 39b + 18c = 95d + 62e + 35,5g
Câu 55 Trộn lẫn dd chứa 0,05 mol Na2CO3 với dd chứa 0,07 mol CaCl2 Khối lượng kết tủa thu được là
Câu 56: Hoà tan hoàn toàn 100ml dd FeCl3 0,2M vào dd NaOH dư thu được mg kết tủa màu nâu đỏ Tính m?
a CH3COOH; H3PO4; Ca(OH)2, Mg(OH)2 b Zn(OH)2, Al(OH)3
c CH3COONa, (NH4)2SO4, d Na2HPO4, KHCO3
Dạng 2: Viết phương trình phân tử, phương trình ion thu gọn
Câu 1: Viết phương trình phân tử và ion rút gọn của các phản ứng sau (nếu có) xảy ra trong dd giữa các cặp
chất sau:
Câu 2: Viết phương trình phân tử của các phản ứng có phương trình ion rút gọn sau đây:
a) Pb2+ + SO42- → PbSO4 b) 2H+ + CO32- → H2O + CO2
c) CaCO3 + 2H+ → Ca2+ + CO2 + H2O d) H+ + OH- → 2H2O
Dạng 3: Tính nồng độ mol của ion
Câu 1: Tính nồng mol/lit của các ion có trong các dd sau: H2SO4 0,02M; (NH4)2SO4 0,05M;
Câu 2: Hòa tan 6,4 gam CuSO4 và 8 gam Fe2(SO4)3 vào nước thu được 400 ml dd X Tính nồng độ mol/lit
của ion SO42- trong dd X
Dạng 4: Bài toán vận dụng định luật bảo toàn điện tích, bảo toàn khối lượng
Câu 1: Dd X có 0,3 mol ion K+, 0,2 mol ion Al3+, 0,5 mol Cl-, x mol SO42-
dịch X người ta cần dùng 200 ml dung dịch HCl 0,1M Khối lượng chất rắn thu được khi cô cạn dung dịch X là
Dạng 5: Bài toán liên quan đến pH của dd
Câu 1: Tính pH của các dd sau:
Trang 6a/ Trộn 100 ml dd HCl 0,01M với 100 ml dd H2SO4 0,005M thì thu được 200 ml dd A Tìm pH của dd A
b/ 200 ml dd NaOH 0,1M với 200 ml dd KOH 0,1M thu được 400 ml dd B Tính pH của dd B
Câu 4: Trộn lẫn V ml dung dịch NaOH 0,01M với V ml dung dịch HCl 0,03M được 2V ml dung dịch Y Dung
dịch Y có pH là
Dạng 6: Sử dụng phương trình ion để giải nhanh bài tập về dd chất điện li
Câu 1 Tính pH của dd thu được sau khi trộn 2,75 lít dd Ba(OH)2 có pH = 13 với 2,25 lít dd HCl có pH = 1
Câu 2: Nhỏ từ từ 0,25 lít dd NaOH 1,04M vào dd gồm 0,024 mol FeCl3; 0,04 mol H2SO4 thu được m gam kết tủa Giá trị của m là ?
CHƯƠNG II: NITƠ- PHOTPHO
A NITƠ Câu 1 Trong công nghiệp, N2 được sản xuất bằng phương pháp nào sau đây?
A Chưng cất phân đoạn không khí lỏng B Dùng than đốt cháy hết O2 trong không khí,
C Tách O2 khỏi N2 bằng cách cho td với H2, D.Tách O2 khỏi N2 bằng cách cho td với Cu (t0)
Câu 2 Khí N2 tương đối trơ ở nhiệt độ thường do nguyên nhân chính là
A Nitơ có bán kính nguyên tử nhỏ B Phân tử N2 không phân cực,
C Nitơ có độ âm điện lớn nhất trong nhóm VIA, D Trong phân tử N2 có liên kết 3 bền
Câu 3 Nhận xét nào sau đây không đúng khi nói về Nitơ ?
A Phân tử N2 có liên kết ba rất bền nên nitơ tương đối trơ ở nhiệt độ thường
B Nitơ không duy trì sự cháy và sự hô hấp nên nitơ là khí độc
C Nitơ thể hiện tính oxi hoá khi phản ứng với kim loại và hidro
D Nitơ có các mức oxi hoá là -3, 0, +1, +2, +3, +4, +5
Câu 4 Cho các nhận xét sau:
1 Khí Nitơ chiếm 4/5 thể tích không khí
2 Trong công nghiệp khí N2 được điều chế bằng phương pháp chưng cất phân đoạn không khí lỏng
3 Nitơ thể hiện tính oxi hoá khi tác dụng với kim loại và H2,
4 N2 thể hiện tính khử khi tác dụng với Oxi Nitơ có 5 electron lớp ngoài cùng, nên chỉ có khả năng tạo hợp chất cộng hoá trị có số oxi hoá +5 và -3
Nhóm các câu đúng là
A 1,2,3 B 1,3,4 C 1,2,3,4 D 1,2
B AMONIAC- MUỐI AMONI Câu 1: Hãy chọn nhận xét không đúng trong các nhận xét sau
A Dd amoniac là một bazơ yếu
B NH3 là chất khí không màu, không mùi, tan nhiều trong nước
C Đốt cháy amoniac không có xúc tác thu được N2 và H2O
D Phản ứng tổng hợp amoniac là phản ứng thuận nghịch
Câu 2: Thành phần của dd amoniac gồm:
A NH3, H2O B NH4 , OH-
C NH3, NH4 , OH- D NH4 , OH-, NH3, H2O
Trang 7Câu 3: Nhân xét không đúng là ?
A Dung dịch NH3 có tính bazo yếu và tính khử mạnh
B Dd Amoniac có pH > 7
C Các muối amoni đều tan và điện li hoàn toàn
D Tất cả các muối amoni bị phân hủy ở nhiệt độ cao thu được NH3 và axit
Câu 4: Trong phản ứng nào sau đây NH3 không thể hiện tính khử ?
A 4NH3 + 5O2 → 4NO + 6H2O B NH3 + HCl → NH4Cl
C 4NH3 + 5O2 → 4N2 + 6H2O D 2NH3 + 3CuO → 3Cu + 3H2O + N2
Câu 5: Chất có thể dùng để làm khô khí NH3 là
Câu 6: Amoniac phản ứng được với tất cả các chất nào sau đây? (các điều kiện coi như có đủ)
A HCl, FeCl3, O2 B HCl, O2, KOH
C Al(OH)3, ZnCl2, NaCl D KOH, HNO3, CuCl2
Câu 7 : Phản ứng dùng để điều chế NH3 trong công nghiệp là
A N2 + H2 B NH4Cl + NaOH
Câu 8: Hãy chỉ ra câu nhận xét sai về muối amoni
A Muối amoni rất bền với nhiệt B Tất cả các muối amoni tan trong nước
C Các muối amoni đều là chất điện li mạnh D Muối amoni có thể dùng làm phân bón h.học Câu 9: Để tạo độ xốp cho một số loại bánh, có thể dùng muối
Câu 10: Có thể phân biệt muối amoni với muối khác bằng cách cho nó tác dụng với kiềm mạnh, vì khi đó
A muối amoni chuyển thành màu đỏ B thoát ra một chất khí không màu, mùi khai và xốc
C thoát ra một chất khí màu nâu đỏ D thoát ra chất khí không màu, không mùi
C AXIT NITRIC - MUỐI NITRAT Câu 1: Những kim loại nào sau đây ĐỀU KHÔNG tác dụng được với HNO3 đặc, nguội.?
A Mg, Al B Al, Zn C Al, Fe D Al, Mn
Câu 2: Khi cho HNO3 tác dụng với kim loại, sản phẩm khử không tạo ra được là
Câu 3: HNO3 có thể được điều chế trong PTN từ các hóa chất nào sau đây?
A NaNO3rắn, H2SO4đ B N2, H2 C NaNO3, HCl D AgNO3, HCl
Câu 4: Khi để dd axit nitric tinh khiết ngoài ánh sáng lâu ngày sẽ chuyển dần sang màu vàng là do tạo ra
A nút ống nghiệm bằng bông B nút ống nghiệm bằng bông tẩm nước vôi trong
C nút ống nghiệm bằng bông tẩm giấm D nút ống nghiệm bằng bông tẩm cồn
Câu 8: Hoá chất để phân biệt ba dd riêng biệt: HCl, HNO3, H2SO4 là
A giấy quỳ tím, dd bazơ, B muối tan BaCl2, Cu kim loại
C CaCO3 ; dd AgNO3 D dd phenolphtalein, giấy quỳ tím
Trang 88
Câu 9: Chọn câu sai
A HNO3 là axit mạnh B HNO3 có tính oxi hóa mạnh
C HNO3 chỉ có tính oxi hóa không có tính khử D HNO3 là chất điện li yếu
Câu 10: Nhiệt phân hoàn toàn Fe(NO3)3 thu được:
A FeO, NO2, O2 B Fe2O3, NO2 C Fe2O3, NO2, O2 D Fe, NO2, O2
Câu 11: Nhiệt phân hoàn toàn KNO3 thu được các sản phẩm là
A KNO2, NO2, O2 B KNO2, O2 C KNO2, NO2 D K2O, NO2, O2
Câu 12: Nhiệt phân hoàn toàn Cu(NO3)2 thu được các sản phẩm là
A Cu(NO2)2, NO2 B CuO, NO2, O2 C Cu, NO2, O2 D CuO, NO 2
Câu 13: Nhiệt phân hoàn toàn AgNO3 thu được các sản phẩm là
nguyên tối giản) là A 2 B 1 C 4 D 5
Câu 4: Thuốc quét ở vỏ bao diêm là
A bột S B KClO3 C bột P đỏ D bột S và KClO3Câu 5: Công thức hóa học của magie photphua là
Câu 6: Nhận định nào sau đây là sai?
A Axit H3PO4 là axit 3 lần axit C Axit H3PO4 có tính oxi hoá mạnh
B Axit H3PO4 có độ mạnh trung bình D Axit H3PO4 là axit khá bền với nhiệt
Câu 7: Dd nước của axit photphoric có chứa các ion (không kể H+ và OH− của nước) là
A H+, H
4
−, PO4
42
−, PO4 3−
4 3−
Câu 8: Hóa chất nào sau đây được dùng để điều chế H
4 trong công nghiệp?
A Ca3(PO4)2, H2SO4 loãng B H2SO4 đặc, Ca3(PO4)2
Trang 9Câu 11: Trường hợp nào sau đây không có kết tủa sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn ?
A Cho dd AgNO3 dư vào dd Na3PO4 B Cho dd AgNO3 dư vào dd H3PO4
C Cho dd Ca(OH)2 dư vào dd H3PO4 D Cho dd AgNO3 dư vào dd HCl
E PHÂN BÓN HÓA HỌC Câu 1: Chọn câu trả lời không đúng:
A Phân đạm cung cấp N cho cây B Phân lân cung cấp P cho cây
C Phân kali cung cấp K cho cây D Phân phức hợp cung cấp O cho cây
Câu 2: Hãy chọn câu đúng: Các loại phân bón hoá học đều có đặc điểm giống nhau là:
A Những hợp chất có chứa nguyên tố N và một số nguyên tố khác,
B Những hợp chất có chứa nguyên tố P và một số nguyên tố khác,
C Những hợp chất có chứa nguyên tố K và một số nguyên tố khác,
D Những hợp chất có chứa các nguyên tố dinh dưỡng cần thiết cho cây trồng
Câu 3: Độ dinh dưỡng của phân đạm được đánh giá bằng
A khả năng tan trong nước B hàm lượng %N đó trong tạp chất
C hàm lượng % N trong phân D khả năng bị chảy rữa trong không khí
Câu 4: Độ dinh dưỡng của phân lân được đánh giá bằng hàm lượng % của
Trang 1010
F TỔNG HỢP CHƯƠNG II Dạng 1: Viết phương trình phản ứng; nêu hiện tượng
Câu 1 Viết phương trình phản ứng:
Câu 2 Nêu hiện tượng, viết phương trình phản ứng khi cho:
a Dd NH3 từ từ đến dư vào dd Mg(NO3)2, dd FeCl3
b Cu tác dụng với HNO3 loãng, HNO3 đặc
⎯⎯→ D + H2O
b NO2 ⎯⎯→(1) HNO3 ⎯⎯→(2) Cu(NO3)2 ⎯⎯→(3) Cu(OH)2 ⎯⎯→(4) Cu(NO3)2 ⎯⎯→(5) CuO ⎯⎯→(6) Cu
c
Dạng 3: Bài toán hiệu suất của phản ứng tổng hợp NH 3; HNO 3
Câu 1 Đun nóng 11,2 lit N2 (đktc) và một lượng dư H
2 tạo ra được 13,6g NH3 Hiệu suất của phản ứng là
A 20% B 40% C 50% D 80%
Câu 2 Cần phải lấy bao nhiêu lít không khí ở đktc để tổng hợp được 170gam NH
3? Biết N
2 chiếm 80% thể tích không khí và hiệu suất của quá trình là 20%
A 140lit B 112lit C 224lit D 700lit
Câu 3 Tính khối lượng dung dịch HNO3 60% điều chế được từ 112000 lít NH3(đkc) biết Hp/ứng= 80%
Dạng 3: Bài toán NH 3 tác dụng với dd muối tạo hidroxit
Câu 1 Cho V ml dd NH3 0,1 M tác dụng vừa đủ với 100 ml dd MgCl2 0,2M
a.Tính V
b.Tính khối lượng kết tủa thu được sau phản ứng
Câu 2 Hấp thụ V lít khí NH3 (đktc) vào dd Al2(SO4)3 dư thu được kết tủa A Nung kết tủa A đến khối lượng
không đổi thu được 1,08 gam chất rắn khan Tính giá trị của V
Dạng 4: Bài toán muối amoni tác dụng với dd kiềm
Câu 1 Cho dd NaOH dư vào 150 ml dd (NH4)2SO4 1M, đun nhẹ
a.Viết pt dạng phân tử và ion thu gọn b.Tính thể tích khí thu được (đkc)
(8) (4)
Trang 11Câu 2: Cho 23,9g hh X gồm NH4Cl và (NH4)2SO4 tác dụng hết với dd NaOH, đun nóng thu được 8,96 lít khí (đkc)
a Tính % khối lượng mỗi chất trong dd X
b Cho 4,78g hh X tác dụng với BaCl2 có dư Tính khối lượng kết tủa thu được ?
Dạng 5: Bài toán về HNO 3
Câu 1: Cho 100 ml dd HNO3 nồng độ CM tác dụng hoàn toàn với 100 ml dd Ca(OH)2 1M Nồng độ
HNO3 là A 1M B 2M C 0,5M D 0,2M
Câu 2: Hòa tan hết 16 gam CuO cần dùng bao nhiêu gam dung dịch HNO3 20% ?
Câu 3: Cho 1,44 gam Cu tác dụng hoàn toàn với dd HNO
3 loãng dư thì thu được V lít khí NO ( đktc) Giá trị của V là (Cu =64)
A 0,448 lít B 0,224 lít C 2,24 lít D 0.336 lít
Câu 4: Hoà tan hoàn toàn 0,96 gam Mg trong dd HNO3 loãng dư thu được dd A và không có khí
thoát ra Cho NaOH dư vào dd A đun nhẹ thì có V ml khí NH
3 bay ra ( đkc) V có giá trị là
A 896 ml B 224 ml C 448 ml D 336 ml
Câu 5: Cho 2,4 gam một kim loại hoá trị 2 tan vừa dd HNO
3 đặc nóng thì thu được 4,48 lít khí nâu
đỏ duy nhất ( đktc) Kim loại đó là
A Mg B Cu C Al D Zn
Câu 6: Cho 25,6 g Cu tác dụng vừa đủ với 1lit dd HNO3 thì thu được 0,6 mol hh hai khí NO và NO2
Nồng độ mol của HNO3 là
Câu 7: Cho 8,32 g Cu tác dụng vừa đủ với 240ml dd HNO3, thu được 4,928 lít hh gồm 2 khí là NO
và NO2 (đktc) và dd A chỉ chứa 1 muối
a Tìm số mol mỗi khí
b.Tìm nồng độ mol/l của dd HNO3 đã dùng
Câu 8: Cho 11 g hh hai kim loại Al và Fe vào dd HNO3 loãng dư, thu được 6,72 lit khí NO (đktc, sản
phẩm khử duy nhất) Tính khối lượng của Al và Fe trong hh đầu
Câu 9: Hòa tan 32 g hỗn hợp Cu và CuO trong dung dịch HNO31M (dư), thoát ra 6,72 lít khí NO
(đktc) Khối lượng CuO trong hỗn hợp ban đầu là ?
Câu 10: Cho 1,86 gam hỗn hợp Al và Mg tác dụng với dung dịch HNO3 loãng dư, thu được 560
ml lít khí N2O (đktc, sản phẩm khử duy nhất) bay ra Khối lượng muối nitrat tạo ra trong dung
dịch là A 40,5 gam B 14,62 gam C 24,16 gam D 14,26 gam
Dạng 6: Bài toán nhiệt phân muối nitrat
Câu 1 Nung 15,04 gam muối Cu(NO3)2, sau phản ứng còn lại 8,56 chất rắn Tính hiệu suất của
phản ứng ?
Câu 2: Nung nóng 66,2g Pb(NO3)2 thu được 55,4g chất rắn Tính hiệu suất phản ứng
Câu 3: Đem nung một lượng Cu(NO3)2, sau một thời gian thì dừng lại, để nguội, đem cân thấy
khối lượng giảm 54g Vậy khối lượng Cu(NO3)2 đã bị nhiệt phân là
Trang 1212
Câu 4: Phân huỷ hoàn toàn 18,8g muối nitrat của một kim loại hoá trị II, thu được 8g oxit của
kim loại đó Vậy kim loại chưa biết là
Dạng 7: Bài toán H 3 PO 4 tác dụng với dd kiềm
Câu 1 Cho 100 ml dd KOH 1,5M tác dụng với 200 ml dd H3PO4 0,5M thu được dd X Khi cô cạn dd
X thu được chất gì và khối lượng bao nhiêu gam?
Câu 2: Trộn lẫn 100 ml dd NaOH 3,5M và 100 ml dd H3PO4 2M Tính nồng độ mol/l của các muối trong dd thu được
Câu 3: Cho 1,98g (NH4)2SO4 tác dụng với dd NaOH thu được một sản phẩm khí Hòa tan khí này vào
dd chứa 5,88g H3PO4 Muối thu được là
A NH4H2PO4 B (NH4)2HPO4 C (NH4)3PO4 D Không xđ được
Câu 4: Cho 44g dd NaOH 10% tác dụng với 10g dd axit H3PO4 39,2% Muối thu được sau phản ứng là:
A Na2HPO4 B NaH2PO4 C Na3PO4 và Na2HPO4 D Na2HPO4 và NaH2PO4
Na3PO4 và 0,05 mol Na2HPO4 Giá trị của V là
Trang 13CHƯƠNG III: NHÓM CACBON - SILIC
A CACBON VÀ HỢP CHẤT Câu 1: Cacbon nằm ở ô thứ 6, chu kì 2, nhóm
Câu 2: X là phi kim thuộc nhóm IVA và chu kì 2, X là
Câu 3: Kim cương là chất tinh thể trong suốt,
A không màu B dẫn điện tốt C không dẫn nhiệt D tan trong nước Câu 4: Phát biểu nào sau đây không đúng về kim cương?
A chất tinh thể trong suốt B không màu C dẫn điện D dẫn nhiệt kém Câu 5: Kim cương, than chì và than vô định hình là
A các đồng phân của cacbon B các đồng vị của cacbon
C các dạng thù hình của cacbon D các hợp chất của cacbon
Câu 6: Trong số các dạng thù hình của nguyên tố cacbon, dạng nào có thể sử dụng trong việc chế tạo các
mũi khoan?
Câu 7: Trong số các dạng thù hình của nguyên tố cacbon, dạng nào có thể sử dụng trong việc chế tạo các
điện cực trong pin, acquy hoặc điện phân?
A Than hoạt tính B Kim cương C Than chì D Fuleren
Câu 8: Trong phòng thí nghiệm, người ta điều chế CO2 bằng phản ứng
A C + O2 B nung CaCO3 C CaCO3 + dd HCl D đốt cháy hợp chất hữu cơ
Câu 9: Than hoạt tính được sử dụng nhiều trong mặt nạ phòng độc, khẩu trang y tế…là
do nó có khả năng
A hấp thụ các khí độc B hấp phụ các khí độc C phản ứng với khí độc D khử các khí độc Câu 10: Than hoạt tính được dùng nhiều trong mặt nạ phòng độc và trong công nghiệp hoá chất Than hoạt
tính thuộc loại than
Câu 11: Cacbon là chất oxi hóa khi phản ứng với
Câu 12: Cacbon không có trong khoáng vật
Câu 13: Cacbon tác dụng trực tiếp được với
Câu 16: Chọn phát biểu sai về khí CO: Cacbon monooxit là chất khí không màu,
A không mùi, B không vị C hơi nhẹ hơn không khí, D tan nhiều trong nước
Câu 17: Dẫn luồng CO qua hỗn hợp Al2O3, CuO, MgO, Fe2O3 (nóng) sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được chất rắn là:
A Al2O3, Cu, MgO, Fe B Al, Fe, Cu, Mg C Al2O3, Cu, Mg, Fe D Al2O3, Fe2O3, Cu, MgO
Câu 18: Khí than ướt chứa chủ yếu khí
Trang 1414
Câu 19: Khi hít phải khí CO, nó kết hợp với chất hêmôglôbin (hồng cầu) trong máu thành một hợp chất bền,
làm cho hêmôglôbin mất tác dụng vận chuyển
Câu 20: Một mẫu khí thải có chứa CO2, NO2, N2 và SO2 được sục vào dd Ca(OH)2 dư Trong bốn khí đó, số
Câu 21: Hiệu ứng nhà kính là hiện tượng Trái đất đang ấm dần lên, do các bức xạ có bước sóng dài trong
vùng hồng ngoại bị giữ lại, mà không bức xạ ra ngoài vũ trụ Chất khí nào sau đây là nguyên nhân chủ yếu
Câu 22: Trong phòng thí nghiệm, sau khi điều chế khí CO2, người ta thường thu nó bằng cách
A chưng cất B đẩy không khí C kết tinh D chiết
Câu 23: Để phân biệt được CO2 và SO2 có thể dùng dd nào sau đây :
Câu 24: “Nước đá khô” không nóng chảy mà thăng hoa nên được dùng để tạo môi trường lạnh và khô rất
tiện cho việc bảo quản thực phẩm Nước đá khô là
Câu 25: CO2 không cháy và không duy trì sự cháy nhiều chất nên được dùng để dập tắt các đám cháy Tuy nhiên, CO2 không dùng để dập tắt đám cháy nào dưới đây?
A đám cháy do xăng, dầu B đám cháy nhà cửa, quần áo
C đám cháy do magie hoặc nhôm D đám cháy do khí ga
Câu 26: Nhận định nào sau đây về muối cacbonat là đúng: Tất cả muối cacbonat đều
A tan trong nước B bị nhiệt phân tạo ra oxit kim loại và cacbon đioxit
C không tan trong nước D bị nhiệt phân trừ muối cacbonat của kim loại kiềm
Câu 27: Chất nào sau đây tác dụng được với dd KHCO3?
Câu 28: Bệnh đau dạ dày là do hàm lượng axit trong dạ dày quá cao, để giảm lượng axit trong dạ dày người
ta sẽ dùng thuốc có chứa các muối nào sau đây:
C TỔNG KẾT CHƯƠNG Dạng 1: Viết phương trình hóa học
Câu 1: Viết phương trình phản ứng , ghi rõ điều kiện xảy ra nếu có
f) SiO2+Mg→ SiO2+NaOHđ,nSiO2+HF→ g/NaHCO3 + NaOH → ; NaHCO3 + HCl →
Câu 2: Nêu hiện tượng, viết phương trình phản ứng hóa học xảy ra khi cho
c CaCO3 tác dụng với HCl d Sục khí CO2 vào dd Na2SiO3
e Ca(HCO3)2 + HNO3 f Ca(HCO3)2 + Ca(OH)2
Dạng 2: Phản ứng nhiệt luyện
Bài 1: Cho luồng khí CO (dư) đi qua 9,1 gam hh gồm CuO và Al2O3 nung nóng đến khi phản ứng hoàn
toàn, thu được 8,3 gam chất rắn Khối lượng CuO có trong hh ban đầu là
A 0,8 gam B 8,3 gam C 2,0 gam D 4,0 gam