1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ĐỀ ôn tập CUỐI kì 1 (1)

14 18 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề ôn tập cuối kỳ 1
Trường học Trường Đại học Sư phạm Hà Nội
Chuyên ngành Giáo dục Tiểu học
Thể loại Đề kiểm tra
Năm xuất bản 2021-2022
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 788,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đọc hiểu 3 điểm *Học sinh đọc bài và chọn đáp án cho câu trả lời đúng: Nắng vàng ươm như mật trải khắp sân.. Khoanh vào đáp án đúng Câu 1: Đoạn văn trên nhắc đến thời gian nào.. Mùa

Trang 1

I Đọc thành tiếng ( 7 điểm )

II Đọc hiểu ( 3 điểm )

*Học sinh đọc bài và chọn đáp án cho câu trả lời đúng:

Nắng vàng ươm như mật trải khắp sân Chú mèo mướp thảnh thơi nằm sưởi

nắng bên thềm Mắt chú lim dim ra điều thích thú Mấy sợi ria mép rung rinh Đừng thấy mèo ta hay nằm dài mà nghĩ chú lười Sưởi nắng giúp mèo dẻo dai hơn đấy

1 Bài đọc có mấy câu ?

A 6 câu B 4 câu C 5 câu

2 Bài đọc có mấy tiếng chứa vần “ươi” ?

A 1 tiếng B 2 tiếng C 3 tiếng

3 Bài đọc nói về chú mèo gì ?

A Mèo tam thể B Mèo mun C Mèo mướp

4 Chú mèo đang sưởi nắng ở đâu ?

A Bên thềm B Ngoài sân C Trong nhà

5 Bài đọc nói đến những bộ phận cơ thể nào của chú mèo ?

A Mắt, đuôi B Mắt, ria mép C Mắt, tai

6 Sưởi nắng có ích lợi gì đối với mèo ?

A Ăn ngon hơn B Ngủ ngon hơn C Dẻo dai hơn

PHẦN B: KIỂM TRA VIẾT ( 10 điểm )

I Bài tập ( 3 điểm )

1 Điền vào chỗ chấm: …….a đình

A gi B d C r

2 Điền vào chỗ chấm: gồ……ề

A g B ng C gh

3 Điền vào chỗ chấm: Em ngồi trên ……… xe đạp.

A iên B yên C yêm

4 Từ ngữ thích hợp điền vào chỗ chấm là:

Mưa rơi ……… trên mái tôn

A tấp nập B nhộn nhịp C lộp độp

Trang 2

II Viết ( nhìn chép – 7 điểm )

Mưa tạnh, những hạt mưa long lanh đọng trên các cuống lá Bầu trời trong xanh, không khí mát mẻ

Trang 3

ÔN TẬP TIẾNG VIỆT CUỐI KÌ 1 – ĐỀ 2 NĂM HỌC 2021-2022

PHẦN A KIỂM TRA ĐỌC (10 điểm)

I Đọc thành tiếng ( 7 điểm )

II Đọc hiểu ( 3 điểm )

Tết đến thật gần Cái rét vẫn đậm Mấy cây đào đã chi chít lộc non Vài nụ tròn

đỏ thắm vừa hé nở Rồi trời ấm dần, đàn én nhỏ lại ríu rít bay về, náo nức đón chào năm mới

Khoanh vào đáp án đúng

Câu 1: Đoạn văn trên nhắc đến thời gian nào?

A Gần Tết B Sang thu C Mùa hạ

Câu 2: Loại hoa nào được nhắc đến trong bài?

A Hoa mai B Hoa nhài C Hoa đào

Câu 3: Thời tiết giáp Tết như thế nào?

A Nóng nực B Trời rét đậm C Mát mẻ

Câu 4: Đoạn văn trên có bao nhiêu câu?

A 3 B 4 C 5

Câu 5: Loài chim nào được nhắc đến trong đoạn văn trên?

A.L Chim én B Chim sơn ca C Chim vẹt

Câu 6: Trong bài nụ hoa đào có màu gì?

A Màu cam B Màu đỏ thắm C Màu vàng tươi

PHẦN B: KIỂM TRA VIẾT ( 10 điểm )

I Bài tập ( 3 điểm ) Điền vào chỗ chấm

a g hay gh?

nhà ….a con …… ẹ gà ……ô …….i nhớ

b iêt hay iêc?

chữ v …Ï… làm v ñ tạm b…ñ… Xanh b….õ…

c d, r hay gi?

cá ….ô … a đình con ….ê ……ỏ cá

II Viết ( nhìn – chép ) ( 7 điểm )

Ếch cốm

Có một hôm ếch cốm

Tinh nghịch nấp bờ ao

Mải rình bắt cào cào

Quên sách bên bờ cỏ

Trang 5

ÔN TẬP CUỐI KÌ 1 – NĂM HỌC 2021-2022

MÔN TIẾNG VIỆT – ĐỀ 3

A Kiểm tra đọc (10 điểm)

I Đọc thành tiếng ( 7điểm)

II Đọc hiểu (3 điểm)

Thỏ và rùa

Nhìn rùa, thỏ chê: “ Quả là chậm như rùa.” Rùa ôn tồn: “ Ta thi nhé.” Thỏ hớn hở tham gia Thỏ nhởn nhơ múa ca, rùa cứ bò cần mẫn Thế là, rùa đi xa hơn hẳn thỏ

Câu 1: Bài đọc nhắc đến con vật nào?

A Rùa và gà B Rùa và thỏ C Trâu và bò

Câu 2: Thỏ chê rùa như thế nào?

A Chậm như rùa B Chậm như sóc C Chậm như bò

Câu 3: Rùa nói gì với với thỏ?

A Ta đi chơi nhé B Ta học nhé C Ta thi nhé

Câu 3: Rùa có nhận lời thi với thỏ không?

A Không B Có C Hoảng sợ

Câu 4: Thỏ tham gia cuộc thi như thế nào?

A Nhởn nhơ B Chạy thẳng đến đích C Đi đến đích

Câu 5: Kết quả cuộc thi ra sao?

A Rùa về đích trước B Rùa đi xa hơn thỏ C Cả hai cùng về đích

Câu 6: Từ cần điền vào chỗ chấm trong câu

“ Nhìn rùa thỏ chê: “ Quả là chậm như… ”

A Sóc B Rùa C Thỏ

B Kiểm tra viết ( 10 điểm)

I Bài tập: ( 3 điểm) Điền vào chỗ chấm?

a ng hay ngh?

…….ỉ ngơi thứ ……ày củ …… ệ ……ã tư

b ong hay ông?

dòng s…… cái v….ù v….ö… tròn c……… viên

c l hay n?

quả ……a hoa … an cái … ơ ……ớp học

II Chính tả: Nhìn chép ( 7 điểm)

Nam theo mẹ đi chợ Chợ đông vui và bán đủ thứ.

Trang 7

ÔN TẬP CUỐI KÌ 1 MÔN TIẾNG VIỆT – ĐỀ 4 NĂM HỌC 2021-2022 PHẦN A KIỂM TRA ĐỌC (10 điểm)

I Đọc thành tiếng ( 7 điểm )

II Đọc hiểu ( 3 điểm )

* HS Đọc đoạn văn và chọn đáp án cho câu trả lời đúng:

Lạc đà

Lạc đà là con vật đặc biệt Nó có cái bướu to trên lưng Bướu của lạc đà là nơi

dự trữ chất béo Nhờ thế, nó có thể sống qua nhiều ngày mà không cần ăn uống Lạc đà giúp con người băng qua những vùng sa mạc khô cằn

1 Đoạn văn có mấy câu ?

A 4 câu B 5 câu C 6 câu

2 Trên lưng lạc đà có gì đặc biệt ?

A Cái bướu to B Cái sừng C Bắp thịt

3 Bướu của lạc đà là nơi dự trữ gì ?

A Thức ăn B Nước uống C Chất béo

4 Lạc đà có khả năng gì ?

A Không cần ăn nhiều ngày

B Chạy nhanh

C Không ngủ nhiều ngày

5 Nhờ đâu lạc đà có thể sống qua nhiều ngày mà không cần ăn uống ?

A Nhờ ăn nhiều B Nhờ bướu trên lưng C Nhờ khoẻ mạnh

6 Lạc đà giúp con người làm gì ?

A Kéo hàng B Băng qua sa mạc C Chở hàng

PHẦN B: KIỂM TRA VIẾT ( 10 điểm )

I Bài tập ( 3 điểm )

1 Điền vào chỗ chấm: củ …… ệ

A ng B gh C ngh

2 Điền vào chỗ chấm: Em …… ăm chỉ học bài.

A tr B ch C th

3 Điền vào chỗ chấm: Em luyện v……… mỗi ngày.

A iêt B iêc C yêt

4 Từ ngữ thích hợp điền vào chỗ chấm là:

Mùa đông tiết trời ………

A ấm áp B mát mẻ C lạnh giá

Trang 8

II Viết ( Nhìn chép ) ( 7 điểm )

Cô dắt em đi

Trên đường đến lớp Đường đẹp quê hương Đường dài đất nước.

Trang 9

I TRẮC NGHIỆM:

* Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng.

Câu 1: Số bé nhất trong các số 6, 9, 5, 8 là:

Câu 2: Trong các số 9, 2, 8, 3 số lớn hơn 8 là:

Câu 3: So sánh?

Câu 4: Các số 9, 0, 7, 4 được sắp xếp theo thứ tự từ lớn đến bé là

A 9,0, 4,7 B 0, 4, 7, 9 C 9, 7, 4, 0

Câu 5: Kết quả phép tính 8 - 5 =

Câu 6: Kết quả dãy tính 9 – 5 + 3 =

Câu 7:

a Hình nào là khối lập phương?

Trang 10

b Tìm hình thích hợp điền vào dấu?

II TỰ LUẬN :

Câu 1: Tính

5 + 2 = 6 + 4 = 5 + 5 = 7 + 0 + 2 =

6 - 2 = 10 - 4 = 7 - 7 = 10 - 7 - 3 =

Câu 2: Số?

8 + = = 8 9 - = 0 + 4 < 10 - 1 > 6

Câu 3: <, >, = ?

Câu 4: Điền số để được phép tính thích hợp

Câu 5: Số?

Trang 12

Họ và tên học sinh: Lớp : ………

Điểm

I/ TRẮC NGHIỆM (5 điểm)

Em hãy khoanh tròn vào chữ cái đặt trước kết quả đúng:

Câu 1: Các số bé hơn 8: (1 điểm) - M1

A 4, 9, 6

B 0, 4, 7

C 8, 6, 7

Câu 2: Kết quả phép tính: 9 – 3 = ? (1 điểm) – M2

A 2

B 4

C 6

Câu 3: Sắp xếp các số 3, 7, 2, 10 theo thứ tự từ bé đến lớn (1 điểm) – M2

A 2, 3, 7, 10

B 7, 10, 2, 3

C 10, 7, 3, 2

Câu 4: Số cần điền vào phép tính 8 + 0 = 0 + … là: (1 điểm) – M3

A 7

B 8

C 9

Câu 5: Hình nào là khối lập phương? (1 điểm) – M2

Trang 13

Câu 6: Khoanh vào số thích hợp? (1 điểm) - M1

Câu 7: Số (theo mẫu) (1 điểm) - M1

Trang 14

Câu 8: Tính (1 điểm) – M2

8 + 1 = ……… 10 + 0 - 5 = ………

Câu 9: Viết phép tính thích hợp vào ô trống: (1 điểm) – M3

Câu 10: Số? (1 điểm) – M3

Có ……khối lập phương?

Ngày đăng: 27/12/2022, 10:31

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w