- Thực hiện các phép tính cộng, trừ các số có hai hoặc ba chữ số có nhớ không liên tiếp; nhân, chia số có hai hoặc ba chữ số cho số có một chữ số nhân có nhớ một lần; chia hết và chia có
Trang 1PHÒNG GD&ĐT HUYỆN THANH TRÌ
Trang 2TRƯỜNG TIỂU HỌC VẠN PHÚC NỘI DUNG ÔN TẬP CUỐI HỌC KÌ I
- Ghi nhớ bảng nhân, chia bảng 3, 4 6, 7, 8, 9
- Thực hiện các phép tính cộng, trừ các số có hai hoặc ba chữ số (có nhớ không liên tiếp); nhân, chia số có hai hoặc ba chữ số cho số có một chữ số (nhân có nhớ một lần; chia hết và chia có dư trong các bước chia)
- Tính giá trị của biểu thức số có đến hai dấu phép tính (không có ngoặc, có ngoặc đơn)
+ Bài tập liên quan đến một phần hai, một phần ba, một phần tư
Trang 38 x 6
6 x 8 48
9 x 3
8 x 7 27
7 x 8
4 × = 40
3 × = 27
× 2 = 4 × 5 = 30 × 3 = 18
× 4 = 24
Trang 4112 × 4
………
………
………
6 × 100 ………
…… ………
………
303 × 3 ………
………
………
5 × 111 ………
… …………
…… ………
Bài 11: Số Thừa số 264 107 160 124 108 Thừa số 2 3 5 4 8
Tích Bài 12: Tính: 54 3
84 6
68 4
90 2
Bài 13: Tính: 97 2
88 3
93 6
87 7
Bài 14: Tính: 633 3
492 4
305 5
179 6
Bài 15: Tính: 480 8
562 7
243 6
328 4
Trang 5
Bài 20: Khoanh tròn vào 14 số đồ vật có trong mỗi hình vẽ dưới đây:
Bài 21: Đã tô màu 16 hình nào?
Trang 6Bài 23: Hãy tô màu 16 số vật có trong mỗi hình
Bài 24 Đúng ghi Đ, sai ghi S:
a.Gấp 3 lên 7 lần ta được 10
Trang 7Bài 26 Điền số:
Bài 27 Viết (theo mẫu) Số đã cho 18 36 72 54 Giảm 6 lần 18 : 6 = 3 Giảm 9 lần Bài 28: Số: a) Sợi dây 32m dài gấp lần sợi dây 4m b) Bao gạo 35kg nặng gấp lần bao gạo 7kg Bài 29: Số: - Số hình vuông gấp lần số hình tam giác - Số hình vuông gấp lần số hình tam giác - Số hình vuông gấp lần số hình tam giác Bài 30: Số: Số lớn 12 42 56 72 Số bé 4 6 7 8 Số lớn gấp mấy lần số bé Bài 31: Tính giá trị của biểu thức: (có 2 dấu phép tính + hoặc - ) 103 + 20 + 5 =
=
653 – 13 – 7 =
=
178 + 36 – 9 =
=
407 – 86 + 15 =
=
Bài 32: Tính giá trị của biểu thức: (có 2 dấu phép tính x hoặc : ) 32 x 2 x 4 =
=
160 : 4 x 3 =
=
25 gấp 4 lần
bớt 24 đơn
vị
giảm 3 lần
thêm20 đơn vị 15
Trang 8486 : 6 : 3 =
=
300 x 2 : 3 =
=
Bài 33: Tính giá trị của biểu thức: có 2 dấu phép tính (+ với x hoặc :) ; ( – với x hoặc :) 163 + 90 : 3 =
=
90 + 10 x 2 =
=
106 – 80 : 4 =
=
438 – 16 x 8 =
=
75 x 5 + 25 =
=
884 : 2 + 76 =
=
312 x 2 – 168 =
=
684 : 6 – 79 =
=
Bài 34: Tính giá trị của biểu thức có dấu ngoặc đơn: 417 – (37 – 20) =
=
148 : ( 4 : 2 ) =
=
63 : ( 3 x 3 ) =
=
826 – (70 + 30) =
=
(30 + 22) x 5 =
=
11 x ( 27 : 3) =
=
Bài 35: Đúng ghi Đ, sai ghi S:
250 : 5 + 5 = 25 40 + 80 : 4 = 30
80 + 4 : 2 = 42 90 + 30 x 3 = 180
Bài 36: Nối mỗi biểu thức với giá trị của nó:
90 : 3 : 2 106
50 x 3 : 5 30
8 + 2 x 30 15
80 – 5 x 7 68
100 + 36 : 6 45
2 Đại lượng và đo đại lượng:
- Nhận biết được đơn vị đo khối lượng: g (gam); đơn vị đo dung tích: ml (mi-li-lít);
đơn vị đo độ dài: mm ( mi-li-mét) Đọc, viết được các số đo trong phạm vi 1000
Trang 9- Chuyển đổi, so sánh, thực hiện phép tính với các số đo độ dài, khối lượng, dung tích
Các dạng bài:
Bài 1: Số:
a) Hộp Bộ đồ dùng học Toán cân nặng khoảng g
b) Hộp bút cân nặng khoảng g
Bài 2: Điền dấu (>, <, =) vào chỗ chấm:
235 g + 17 g 250 g
300 g + 50 g 305 g
1 kg 850g + 150g 1kg 998 g + 1g
10 Mi–li–mét, mi–li–lít , nhiệt độ
Các dạng bài
Bài 1 Điền số hoặc đơn vị thích hợp vào chỗ trống:
5m 6dm = ……… dm 5m 6cm = ………… cm
6dam 7dm = …………dm 6dm 7mm = ………… mm
2m 4dm 5 cm = ……… cm 2m 4dm 5cm = ……… mm
2l =………… ml 1l + 100 ml =………ml
5… 2cm = 502 cm 102 cm = 1… 2 cm
Bài 2 Tính:
12cm × 3 : 2 = ………
=………
63 ml : 7 + 159 ml = ……….…
=………
5m × 7 – 16m = ………
=………
7kg × 4 : 2 = ………
=………
Bài 3 Điền dấu > , < , = vào chỗ trống:
30ml + 2l 3 ml 3m + 20 mm 32000mm
13l + 40ml 1340ml 400ml + 600ml 1l
7dm 70mm 1m 3mm 103mm
Bài 4: Hoàn thành bảng sau:
Viết Đọc
30oC
10oC
Hai mươi tư độ C
56oC
Một trăm độ C
3 Hình học:
- Góc vuông, góc không vuông
- Phân biệt các hình: hình tam giác, hình tứ giác, hình chữ nhật, hình vuông
Trang 10- Tính chu vi hình chữ nhật, hình vuông, hình tứ giác, hình tam giác vận dụng trong giải quyết một số tình huống thực tế
Các dạng bài:
1 Hình bên có …… góc vuông A B
……….
……….
……….
Có ……… góc không vuông D H C
2 Nêu tên đỉnh và các cạnh góc vuông có trong hình bên: ……… A N M B ………
………
D C Bài 3: Trong hình bên có: …………hình tứ giác ………
………
……… hình tam giác ………
Bài 4: Quan sát hình vẽ, thực hiện các hoạt động sau
a) Đọc tên các hình tam giác, hình tứ giác ở trên
b) Dùng ê-ke để kiểm tra và đọc tên các góc vuông, góc không vuông có trong hình vẽ
Bài 3: Đo độ dài mỗi cạnh của mỗi hình sau rồi viết các số đo vào chỗ trống
A
B
E
E
H
I
T M
N
S
V
Q P
R
Trang 11Bài 5*: Kẻ thêm hai đoạn thẳng vào hình dưới đây để được 5 hình tứ giác và 4 hình tam giác
Bài 6: Đúng ghi Đ, sai ghi S:
A 58cm B M 66cm N
Q
D C
a) Chu vi hình chữ nhật ABCD bằng chu vi hình chữ nhật MNPQ
b) Chu vi hình chữ nhật ABCD lớn hơn chu vi hình chữ nhật MNPQ c) Chu vi hình chữ nhật ABCD bé hơn chu vi hình chữ nhật MNPQ
Bài 7: Viết vào ô trống:
Chiều dài hình chữ nhật Chiều rộng hình chữ nhật Chu vi hình chữ nhật
Bài 8: Khoanh vào đáp án đúng:
Một hình chữ nhật có chiều dài 12cm, chiều rộng 8cm Chu vi hình chữ nhật đó là:
A 20cm B 28cm C 32cm D 40cm
4 Giải toán có lời văn:
- Giải các bài toán có hai phép tính trong đó có các bài có nội dung hình học
+ Dạng bài toán có đến hai bước tính
Bài 1: Ngăn trên có 32 quyển sách, ngăn dưới ít hơn ngăn trên 4 quyển sách Hỏi
cả hai ngăn có bao nhiêu quyển sách?
Bài 2: Một cửa hàng buổi sáng bán được 26kg đường, buổi chiều bán được số
đường gấp đôi buổi sáng Hỏi cả hai buổi cửa hàng bán được bao nhiêu ki-lô-gamđường?
P 42cm
34cm
Trang 12Bài 3 : Cửa hàng vừa nhập về 50 chiếc xe đạp Ngày đầu bán được 12 chiếc xe
đạp, ngày sau bán được 18 chiếc xe đạp Hỏi sau hai ngày bán, của hàng còn lại baonhiêu chiếc xe đạp?
+ Dạng: Gấp một đại lượng lên một số lần, giảm đi một số lần.
Bài 1: Năm nay Lan 7 tuổi, tuổi mẹ Lan gấp 5 lần tuổi Lan Hỏi năm nay mẹ Lan
bao nhiêu tuổi?
Bài 2: Huệ cắt được 5 bông hoa, Lan cắt được gấp 3 lần số hoa của Huệ Hỏi cả
hai bạn cắt được bao nhiêu bông hoa?
Bài 3: Cô giáo có 84 quyển vở, sau khi thưởng số vở giảm đi 4 lần Hỏi cô còn
lại bao nhiêu quyển vở?
Bài 4: Bác Liên có 42 quả trứng gà, sau khi bán số trứng gà đã giảm đi 7 lần.
Hỏi bác Liên còn bao nhiêu quả trứng gà? Bác đã bán bao nhiêu quả trứng gà?
Bài 5 Tâm có 48 viên bi, số bi của Tâm giảm 3 lần thì bằng số bi của Toàn Hỏi
Toàn ít hơn Tâm bao nhiêu viên bi ?
Bài 3 Có hao bao gạo, nếu giảm bao thứ nhất đi 6 lần thì được 8kg, nếu giảm
bao thứ hai đi 8 lần thì được 7kg Hỏi cả hai bao nặng tất cả bao nhiêu ki – lô – gam?
+ Dạng: So sánh số lớn gấp mấy lần số bé.
Bài 1: Ngăn trên có 7 quyển sách, ngăn dưới có 21 quyển sách Hỏi ngăn dưới
có số sách gấp mấy lần ngăn trên?
Bài 2: Thùng to chứa 45 lít dầu, thùng nhỏ chứa ít hơn thùng to 36 lít dầu Hỏi
thùng to chứa số dầu gấp mấy lần thùng nhỏ?
Bài 3 Đoạn thẳng AB dài 3dm, đoạn thẳng CD dài 5cm Hỏi đoạn thẳng AB
dài gấp mấy lần đoạn thẳng CD ?
Bài 4: Hùng có 4 viên bi, Dũng có nhiều hơn Hùng 8 viên bi, Bình có số bi gấp
2 lần số bi của Dung Hỏi số bi của Bình nhiều gấp mấy lần số bi của Hùng?
Bài 5 Có hai hộp kẹo Hộp thứ nhất có 8 viên kẹo Hộp thứ hai nếu có thêm 8
viên thì được 64 viên kẹo Hỏi số kẹo của hộp thứ hai gấp mấy lần số kẹo của hộp thứ nhất?
Bài 6: Một nông trại nuôi trâu và bò, trong đó có 96 con bò và số trâu nếu thêm
5 con thì sẽ kém số bò 3 lần Hỏi số bò nhiều hơn số trâu bao nhiêu con?
+ Dạng: Tính chu vi hình vuông, chu vi hình chữ nhật, chu vi hình tam giác, chu vi hình tứ giác.
Bài 1: Tính chu vi hình chữ nhật có chiều dài là 15m, chiều rộng kém chiều dài 5m Bài 2: Tính chu vi một mảnh đất hình chữ nhật biết chiều rộng là 28m và chiều dài
gấp 2 lần chiều rộng
Bài 3: Tính chu vi hình vuông biết cạnh của hình vuông là 9cm
Bài 4: Tính cạnh một hình vuông, biết chu vi của hình vuông đó là 1m20cm
Trang 13Bài 5: Một hình chữ nhật có chiều dài 25cm, chiều rộng 15cm Một hình vuông có
cạnh 21cm
a) Tính chu vi hình chữ nhật và chu vi hình vuông
b) Chu vi hình nào lớn hơn và lớn hơn bao nhiêu xăng-ti-mét?
Bài 6 Bạn Lan muốn gấp 1 chiếc thuyền bằng giấy, bạn cần một
mảnh giấy hình vuông có cạnh là 5cm Tính chu vi mảnh giấy mà Lan dùng để
gấp thuyền
Bài 7 Một chiếc bánh hình tam giác có độ dài ba cạnh lần lượt là: 3cm,7cm và
5cm Hỏi chu vi của chiếc bánh đó là bao nhiêu?
Bài 8 Một miếng bìa hình chữ nhật có chiều dài 16cm, chiều rộng 9cm Người
ta cắt miếng bìa (dọc theo chiều rộng để được hai phần, một phần hình vuông và
2 Có 62m vải, may mỗi bộ quần áo hết 3m vải Hỏi có thể may được nhiều nhất baonhiêu bộ quần áo và còn thừa mấy mét vải?
3 Một đoàn du lịch có 68 nam và 84 nữ Số hành khách trên được chia đều vào 8 đội.Hỏi mỗi đội có bao nhiêu hành khách?
4 Trong một phép chia có dư, số dư lớn nhất có thể là 3, thương bằng 1 Tìm số chia
và số bị chia của phép chia đó
5 Trong phép chia có dư, số chia bằng 7, thương bằng 11 và số dư là số dư lớn nhất
có thể Tìm số bị chia của phép chia đó
6 Trong một phép chia có dư, lấy số bị chia trừ đi tích của số chia và số thương ta
được 5 đơn vị Tìm số dư trong phép chia đó
7 Để lắp ráp một chiếc ô tô thì cần 4 bánh xe Một xưởng lắp ráp ô tô có 37 bánh xe thì lắp được bao nhiêu chiếc ô tô và còn thừa bao nhiêu bánh?
Trang 14A 52 B 502 C 520 D 5020
3 Năm nay con 7 tuổi, tuổi con kém tuổi bố 6 lần Hỏi năm nay bố bao nhiêu tuổi?
A 44 tuổi B 43 tuổi C 41 tuổi D 42 tuổi
4 Giảm 42 đi 7 lần rồi thêm 24 đơn vị thì được:
a) Chu vi hình chữ nhật ABCD bằng chu vi hình chữ nhật MNPQ
b) Chu vi hình chữ nhật ABCD lớn hơn chu vi hình chữ nhật MNPQ c) Chu vi hình chữ nhật ABCD bé hơn chu vi hình chữ nhật MNPQ
Trang 15Có ……… góc không vuông
Bài 2: Đặt tính rồi tính: a) 426 + 297 b) 814 – 257 c) 408 x 2 d) 672 : 8 ………
………
……….……….……
………
………
………….………
Bài 2: Tính giá trị biểu thức: a) 143 - 244 : 4 = ……… b) (156 + 236) x 2 = ………
= ……… = ………
Bài 4: Một xe ô tô trong 4 giờ đi được 240 km Hỏi trong 6 giờ ô tô đi được bao nhiêu ki-lô-mét? ………
………
………
………
………
………
………
……… ………
Bài 5: Có 7 hộp bi, mỗi hộp có 18 viên bi xanh và 37 bi đỏ Hỏi có tất cả bao nhiêu viên bi? ………
………
…………
………
………
………
………
……… ……… ………
Bài 6: Có 48 quả cam xếp đều vào 8 cái đĩa Hỏi 36 quả táo thì xếp được vào mấy đĩa như thế? ………
………
………
Trang 16………
……….………
………
………
Bài 7: Ngăn trên có 165 quyển sách, ngăn dưới có số sách bằng số sách ở ngăn trên. Hỏi cả hai ngăn có bao nhiêu quyển sách?
Bài 8: Một mảnh đất hình chữ nhật có chiều dài là 250m, chiều rộng 5dm Tính chu vi mảnh đất đó bằng bao nhiêu mét? ………
………
B MÔN TIẾNG VIỆT
I Kiến thức
1 Đọc
1.1 Đọc tiếng:
- Ôn các bài tập đọc theo chủ điểm đã học.
- Đọc thành tiếng và trả lời câu hỏi cuối mỗi bài tập đọc ở sách giáo khoa Tiếng Việt lớp 3 tập 1 hoặc một đoạn văn, đoạn thơ không có trong sách giáo khoa (do giáo viên lựa chọn)
Ghi nhớ được 2 -3 đoạn (bài) thơ đã học ở HKI
+ Đọc đúng và rõ ràng Biết ngắt, nghỉ hơi ở chỗ có dấu câu, giữa các cụm từ, chỗ ngắt nhịp thơ
+ Tốc độ đọc khoảng 70 tiếng/1 phút
+ Trả lời được 01 câu hỏi về đoạn đã đọc
1.2 Đọc- hiểu:
- Đọc thầm một đoạn văn, câu chuyện, bài thơ, văn bản thông tin ngắn, văn bản nghệ thuật, khoa học, báo chí, có độ dài khoảng 150 - 200 chữ
- Hiểu nội dung chính của từng đoạn trong văn bản
- Phát hiện một số từ ngữ, chi tiết, hình ảnh có ý nghĩa trong bài, nhận xét về nhân vật trong văn bản
1 3
Trang 17- Nêu ý kiến cá nhân về một chi tiết trong bài đọc, nêu ý kiến giải thích ngắn về mộtchi tiết trong bài đọc
- Viết câu có các hiện tượng từ vựng, ngữ pháp đã học
- Đọc hiểu nội dung (khoảng 150 – 200 chữ) và trả lời các câu hỏi theo yêu cầu
- Nhận biết được các từ ngữ thể hiện sự cách so sánh
- Bước đầu sử dụng được dấu chấm, dấu chấm hỏi, dấu chấm than, dấu phẩy, dấu hai chấm,
- Ôn luyện các kiểu câu:
- Nắm được quy tắc viết:
- Viết được đoạn văn, bài văn tả, kể chuyện, có độ dài khoảng 7 - 10 câu
II Bài tập minh họa
Đọc tiếng
VD: Đọc bài Bạn nhỏ trong nhà (trang 84 - Sách giáo khoa Tiếng Việt 3 tập 1) và trả
lời câu hỏi cuối bài (trang 85), …
CON NGỰA KIÊU CĂNG
Ngày xưa có một bác nông dân mua được một chú ngựa choai, đặt tên là NgựaNon Thương chú ngựa còn non, bác nông dân chưa bắt chú làm việc Ngựa Non thấy
Trang 18những con ngựa khác phải làm còn mình được chơi sinh ra kiêu căng, chẳng coi ai ra
gì Gặp anh Chó Vàng, cô Mèo Mướp, Ngựa Non đều đá họ để ra oai
Thấy Ngựa Non nhàn rỗi sinh hư, bác nông dân bèn cho nó thồ hàng lên chợ Nóvừa thồ hàng vừa thở phì phò Tới đỉnh dốc, nó được bác cho nghỉ để lấy lại sức Nhìnthấy thím Bò đang nằm nghỉ dưới bóng mát, nó quen thói cũ, đuổi thím đi Nó còn dọa
đá thím nếu thím không chịu đi Thấy Ngựa Non hung hăng, Bò liền đứng dậy, cochân đá “ bịch” một cái vào ức Ngựa Non Ngựa đau điếng Nó đã được một bài họcnhớ đời
Câu hỏi
1 Em hiểu thế nào là “ngựa choai”?
2 Nhân vật nào trong mẩu truyện trên có tính kiêu căng, hống hách?
3 Những chi tiết nào cho thấy Ngựa Non là chú ngựa kiêu căng, hống hách?
4 Em hiểu “bài học nhớ đời” của Ngựa Non là gì?
Đọc hiểu
VD: Đọc thầm và làm bài tập
ĐẠI BÀNG VÀ GÀ
Bên sườn núi có một tổ chim đại bàng với bốn quả trứng lớn Trận động đất xảy
ra làm một quả trứng đại bàng lăn xuống và rơi vào một tổ gà dưới chân núi
Một ngày kia, trứng nở ra một chú đại bàng con xinh đẹp, nhưng buồn thay, chúđược nuôi lớn như một con gà Chẳng bao lâu sau, đại bàng cũng tin nó là một con
gà nhưng tâm hồn vẫn khát khao một điều gì đó cao xa hơn Một hôm, đang chơiđùa trong sân, đại bàng nhìn lên bầu trời và thấy những chú chim đại bàng đang sảicánh bay cao giữa bầu trời
- Ôi! - Đại bàng kêu lên - Ước gì tôi có thể bay như những con chim đó
Bầy gà cười ầm lên: “Anh không thể bay như những con chim đó được Anh làmột con gà mà gà thì không biết bay”
Đại bàng tiếp tục ngước nhìn gia đình thật sự của nó, ước mơ có thể bay cao cùng
họ Nhưng mỗi lần đại bàng nói ra ước mơ của mình, bầy gà lại bảo nó là điều đókhông thể xảy ra Cuối cùng đại bàng tin lời của bầy gà Nó không ước mơ nữa vàtiếp tục sống như một con gà cho đến lúc chết
Trong cuộc sống, nếu bạn tin rằng bạn là một người tầm thường, bạn sẽ sốngtrong một cuộc sống tầm thường, vô vị Vậy thì, nếu bạn mơ ước trở thành đại bàng,hãy theo đưổi ước mơ đó chứ đừng sống như một con gà