1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ĐỀ CƯƠNG ôn tập CUỐI kì 1 VL 10(hs) (1)

11 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Cương Ôn Tập Cuối Kì 1 VL 10(hs) (1)
Trường học Trường Đại học Sư phạm Hà Nội
Chuyên ngành Vật Lý 10
Thể loại Đề cương ôn tập
Năm xuất bản 2022-2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 239,28 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Một vật chuyển động thẳng đều có tọa độ ban đầu x0, vận tốc v và gốc thời gian không trùng với thời điểm xuất phát.. Trong các phương trình dưới đây phương trình nào là phương trình tọa

Trang 1

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CUỐI KÌ 1 MÔN: VẬT LÝ 10-NĂM HỌC 2022-2023

CHƯƠNG 1: MỞ ĐẦU

Câu 1: Biển báo mang ý nghĩa:

A Chất độc sức khỏe B Chất ăn mòn C Chất độc môi trường D Nơi rửa tay

Câu 2: Biển báo mang ý nghĩa:

A Lối đi vào phòng thí nghiệmB Phải rời khỏi đây ngayC Phòng thực hành ở bên tráiD.Lối thoát hiểm

Câu 3: Biển báo mang ý nghĩa:

A Cần đeo mặt nạ phòng độcB Cần mang đồ bảo hộ cơ thể, chống hóa chất, chống nước

C Cần mang kính bảo vệ mắt khỏi những hóa chất độc hại và đảm bảo thị lực của người trong phòng TN.

D Bao tay chống hóa chất, chống khuẩn

Câu 4: Biển báo mang ý nghĩa:

A Cần đeo mặt nạ phòng độcB Cần mang đồ bảo hộ cơ thể, chống hóa chất, chống nước

C Cần mang kính bảo vệ mắt khỏi những hóa chất độc hại và đảm bảo thị lực của người trong phòng TN.

D Bao tay chống hóa chất, chống khuẩn

Câu 5 : Trong đơn vị SI, đơn vị nào là đơn vị dẫn xuất ?

Câu 6 Chọn phát biểu sai? Sai số dụng cụ ΔA’ có thể

A lấy nửa độ chia nhỏ nhất trên dụng cụ B Lấy bằng một độ chia nhỏ nhất trên dụng cụ.

C được tính theo công thức do nhà sản xuất quy địnhD loại trừ khi đo bằng cách hiệu chỉnh khi đo.

Câu 7 Người ta có thể bỏ qua sai số dụng cụ khi phép đo không gồm yếu tố nào sau đây?

A Công thức xác định đại lượng đo gián tiếp tương đối phức tạp.

B Các dụng cụ đo trực tiếp có độ chính xác tương đối cao.

C Sai số phép đo chủ yếu gây ra bởi các yếu tố ngẫu nhiên

D Trong công thức xác định sai số gián tiếp có chứa các hằng số.

Câu 9 Gọi ´A là giá trị trung bình, ΔA’ là sai số dụng cụ, ´ ∆ A là sai số ngẫu nhiên, A là sai số tuyệt đối.

Sai số tỉ đối của phép đo là

A δ A=Δ ¯A

¯

Δ A'

¯

A .100% C δ A=

¯

A

δ A=Δ A

¯

A .100%

Câu 10 Khi đo nhiều lần thời gian chuyển động của một viên bi trên mặt phẳng nghiêng mà thu được nhiều

giá trị khác nhau, thì giá trị nào sau đây được lấy làm kết quả của phép đo?

A Giá trị của lần đo cuối cùng.B Giá trị trung bình của giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất.

Trang 2

C Giá trị trung bình của tất cả các giá trị đo được.D Giá trị được lặp lại nhiều lần nhất.

Câu 11 Nguyên nhân nào sau đây gây ra sai số khi đo thời gian của một hoạt động?

A Không hiệu chỉnh đồng hồ B Đặt mắt nhìn lệch.

Câu 12 Nhiệt kết thủy ngân không thể đo nhiệt độ nào trong các nhiệt độ sau?

Câu 13 Một học sinh tiến hành đo gia tốc rợi tự do tại phòng thí nghiệm theo hướng dẫn của SGKVL

10CB Phép đo gia tốc RTD học sinh này cho giá trị trung bình sau nhiều lần đo là ¯g = 9,7166667m/s2 với

sai số tuyệt đối tương ứng là Δ¯g = 0,0681212 m/s2 Kết quả của phép đo được biễu diễn bằng

A g = 9,72 ± 0,068 m/s2 B g = 9,7 ± 0,1 m/s2 C g = 9,72 ± 0,07 m/s2 D g = 9,717 ± 0,068 m/s2

Câu 14 Đường kính của một sợi dây đo bởi thước pame trong 5 lần đo bằng 2,620cm; 2,625cm; 2,630cm;

2,628c và 2,626cm Bỏ qua sai số dụng cụ Sai số tỉ đối bằng

Câu 15 Để xác định tốc độ của một vật chuyển động đều, một người đã đo quãng đường vật đi được bằng

(16,0± 0,4)m trong khoảng thời gian là (4,0± 0,2) s Tốc độ của vật là

A (4,0± 0,3) m/s B (4,0± 0,6) m/sC (4,0± 0,2) m/s D (4,0± 0,1) m/s

Câu 16 Một vật chuyển động đều với quãng đường vật đi được d=(13,8 ± 0,2)m trong khoảng thời gain

t=(4,0 ± 0,3)s Phép đo vận tốc có sai số tỉ đối gần đúng bằng

CHƯƠNG 2: ĐỘNG HỌC

Câu 1 Chọn câu sai.

A. Toạ độ của 1 điểm trên trục 0x là khoảng cách từ vật mốc đến điểm đó

B. Toạ độ của 1 điểm trên trục 0x là khoảng cách từ gốc 0 đến điểm đó

C. Đồng hồ dùng để đo khoảng thời gian

D. Giao thừa năm Mậu Thân là một thời điểm

Câu 2 “Lúc 15h30p hôm qua, xe chúng tôi đang chạy trên quốc lộ 5, cách Hải Dương 10km” Việc xác định tốc độ của ôtô như trên còn thiếu yếu tố gì?

C Thước đo và đồng hồ D Chiều dương trên đường đi.

Câu 3 Hoà nói với Bình: “Mình đi mà hóa ra đứng, cậu đứng mà hóa ra đi!” Trong câu nói này thì vật làm

mốc là

A Hòa B Bình C Cả hòa lẫn Bình D Không phải Hòa cũng không phải Bình

Câu 4 Trường hợp nào sau đây có thể coi vật là chất điểm?

A Trái đất trong chuyển động tự quay quanh mình nó C Giọt nước mưa lúc đang rơi

B Người nhảy cầu lúc đang rơi xuống nước D Hai hòn bi lúc va chạm với nhau

Câu 5.Phát biểu nào sau đây là chính xác nhất? Trong đội hình đi đều bước của các anh bộ đội Một người

ngoài cùng sẽ:

A Chuyển động chậm hơn người đi phía trước B Chuyển động nhanh hơn người đi phía trước

C Đứng yên so với người thứ 2 cùng hàng

D Có thể nhanh hơn hoặc chậm hơn người đi trước mặt tùy việc chọn vật làm mốc

Câu 6 Nếu lấy vật làm mốc là xe ôtô đang chạy thì vật nào sau đây được xem là chuyển động

A người lái xe ngồi trên ôtô B cột đèn bên đường.

Trang 3

C ô tô D cả người lái xe lẫn ô tô.

Câu 7 Chọn câu đúng Phương trình chuyển động của chuyển động thẳng đều dọc theo trục Ox trong

trường hợp vật không xuất phát từ điểm O là?

A x = x0 + vt B s = vt C x = vt D Một phương trình khác.

Câu 8 Phương trình chuyển động của một vật chuyển động thẳng đều dọc theo trục Ox trong trường hợp

vật xuất phát từ gốc tọa độ là

A s = vt; B s = s0 + vt; C x = vt; D x = x0 + vt;

Câu 9 Phương trình nào sau đây mô tả chuyển động thẳng đều?

Câu 10 Phương trình chuyển động của một chất điểm dọc theo trục Ox có dạng: x = 5 + 60t (x đo bằng km;

t đo bằng giờ) Chất điểm đó xuất phát từ điểm

A O, với vận tốc 5 km/giờ B O, với vận tốc 60 km/giờ

C M, cách O là 5 km, với vận tốc 5 km/giờ D M, cách O là 5 km, với vận tốc 60 km/giờ.

Câu 11 Một vật chuyển động thẳng đều có tọa độ ban đầu x0, vận tốc v và gốc thời gian không trùng với thời điểm xuất phát Phương trình tọa độ của chuyển động thẳng đều là

A x = x0 + vt B x = vt C x = x0 + 1/2at2 D x = x0 + v(t − t0)

Câu 12 Một ôtô chuyển động thẳng đều với vận tốc là 50 km/giờ, biết ôtô xuất phát từ một địa điểm cách

bến 15 km Chọn gốc tọa độ là vị trí xuất phát, chiêu dựơng là chiều chuyển động của ôtô Phương trình chuyển động của ôtô là

Câu 13 Trong các phương trình dưới đây phương trình nào là phương trình tọa độ của chuyển động thẳng

đều với vận tốc 4m/s

A s=4 t +t2 B v = 6 – 4t C x = 5 − 4(1 - t) D x=4+4 t+2t2

Câu14.Vào lúc 7h, hai ô tô chuyển động thẳng đều cùng chiều đi qua các thành phố A và B cách nhau 120

km Chiều chuyển động của các xe là từ A đến B Ô tô qua thành phố A có vận tốc 60 km/h Ô tô qua thành phố B có vận tốc 30 km/h Hai xe gặp nhau lúc

A 8h20min và cách thành phố B 40 km B 1h20min và cách thành phố B 40 km

C 4h và cách thành phố B 120 km D 11h và cách thành phố B 120 km.

Câu 15.Hai xe chạy ngược chiều đến gặp nhau, cùng khởi hành lúc 8h từ hai địa điểm A và B cách nhau

120km Các xe chuyển động thẳng đều, tốc độ của xe đi từ A là 40km/h, của xe đi từ B là 20km/h Chọn trục toạ độ 0x hướng từ A sang B, gốc O trùng A, gốc thời gian lúc khởi hành Thời điểm mà 2 xe gặp nhau là

Câu 16 Chọn phát biểu sai:

A Đồ thị vận tốc theo thời gian của chuyển động thẳng đều là đường song song với trục hoành Ot.

B Trong chuyển động thẳng đều, đồ thị theo thời gian của tọa độ và của vận tốc đều là những đường

thẳng

C Đồ thị tọa độ theo thời gian của chuyển động thẳng bao giờ cũng là một đường thẳng.

D Đồ thị tọa độ theo thời gian của chuyển động thẳng đều là một đường thẳng xiên góc

Câu 17 Đồ thị tọa độ − thời gian trong chuyển động thẳng của một chất điểm có

dạng như hình vẽ Trong thời gian nào xe chuyển động thẳng đều?

A Trong khoảng thời gian từ 0 đến t1

B Trong khoảng thời gian từ 0 đến t2

C Trong khoảng thời gian từ t1 đến t2

D Không có lúc nào xe chuyển động thẳng đều.

Câu 18 Đồ thị vận tốc – thời gian của chuyển động thẳng đều có dạng:

A Đường thẳng qua gốc toạ độ B Parabol.

Trang 4

C Đường thẳng song song trục vận tốc D Đường thẳng song song trục thời gian.

Câu 19 Đồ thị nào sau đây đúng cho chuyển động thẳng đều?

Câu 20 Trong các đồ thị vật dưới đây, đồ thị nào mô tả chuyển động thẳng đều ngược chiều trục toạ độ:

Câu 21 Phát biểu nào sau đây có liên quan đến tính tương đối của chuyển động?

A Một vật đứng yên so với Trái Đất

B Một vật chuyển động với vận tốc 5 m/s

C Một vật có thể xem là chuyển động so với vật này nhưng vẫn có thể xem là đứng yên so với vật khác

D Một vật chuyển động thẳng đều

Câu 22 Trong các yếu tố sau, yếu tố nào có tính tương đối:

Câu 23 Trên một toa tàu xe hỏa đang chạy, các hành khách ngồi trên ghế, trong khi nhân viên kiểm soát vé đi

từ đầu đến cuối toa Có thể phát biểu như thế nào sau đây?

A Các hành khách chuyển động so với mặt đất.

B Các hành khách đứng yên so với mặt đất.

C Toa tàu chuyển động so với người kiểm soát vé D Các phát biểu A, B, C đều đúng.

Câu 24 Từ công thức ⃗v13=⃗v12+ ⃗v23 Kết luận nào sau đây là sai:

A Ta luôn có v13  v12 –v23 B Nếu ⃗v12↑↓ ⃗v23 và |⃗v12|>|⃗v23| thì v13 = v12 -v23

C Nếu ⃗v12↑↑ ⃗v23 thì v13 = v12 +v23. D Nếu ⃗v12⊥ ⃗v23 thì v13=√v122

+v232

Câu 25 Một ô tô đang chạy trên đường, trong các câu sau đây câu nào không đúng?

A Ô tô chuyển động so với mặt đường B Ô tô đứng yên so với người lái xe.

C Ô tô chuyển động so với người lái xe D Ô tô chuyển động so với cây bên đường.

Câu 26 Một hành khách ngồi trong xe A, nhìn qua cửa sổ thấy xe B bên cạnh và sân ga đều chuyển động như

nhau Như vậy xe A

A đứng yên, xe B chuyển động B chạy, xe B đứng yên.

C và xe B chạy cùng chiều D và xe B chạy ngược chiều.

Câu 27 Xét một chiếc thuyền trên dòng sông Gọi: Vận tốc của thuyền so với bờ là v21; Vận tốc của nước so với bờ là v31; Vận tốc của thuyền so với nước là v23 Như vậy:

A v21 là vận tốc tương đối B v21 là vận tốc kéo theo

C v31 là vận tốc tuyệt đối D v23 là vận tốc tương đối

Câu 28 Một canô đi ngược dòng từ A đến B mất thời gian 15 phút Nếu canô tắt máy và trôi theo dòng nước thì

nó đi từ B về A mất 1h Nếu canô mở máy thì nó đi từ B về A mất:

0 t 0 t 0 t 0 t

v s x v

x

t 0

v

t 0

v

t 0

x

t 0

Trang 5

A 10 phút B 30 phút C 45 phút D 40 phút

Câu 29 Một chiếc thuyền chạy ngược dòng trên một đoạn sông thẳng, sau 1 giờ đi được 9 km so với bờ Một

đám củi khô trôi trên đoạn sông đó, sau 1 phút trôi được 50 m so với bờ Vận tốc của thuyền so với nước là

Câu 30 Hai ô tô chạy trên hai đường thẳng vuông góc với nhau Sau khi gặp nhau ở ngã tư thì xe 1 chạy theo

hướng đông, xe 2 chạy theo hướng bắc với cùng vận tốc 40km/h Vận tốc tương đối của xe 2 đối với xe 1 có

giá trị nào?A 40km/h B 56km/h C 80km/h D 60km/h

Câu 31 Hai xe 1 và 2 chuyển động thẳng đều cùng độ lớn vận tốc, lần 1 đi ngược chiều tiến lại gần nhau, lần 2

đi trên hai đường vuông góc và hướng đến giao điểm Tỉ số vận tốc tương đối của xe 1 so với xe 2 giữa lần 1

và lần 2 làA.√2 B 1/√2 C 0 D 2√2

Câu 32 Một chiếc xe chạy qua cầu với vận tốc 8 m/s theo hướng Nam-Bắc Một chiếc thuyền chuyển động với

vận tốc 6 m/s theo hướng Tây-Đông Vận tốc của xe đối với thuyền là

Câu 33 Phương trình nào sau đây mô tả chuyển động thẳng biến đổi đều của một chất điểm:

A x = x0 + v0t + at2/2 B s = v0t + at2/2 C v2 - v0 = 2as D v = v0 + at

Câu 34 Điều khẳng định nào dưới đây chỉ đúng cho chuyển động thẳng nhanh dần đều?

A Gia tốc của chuyển động không đổi B Chuyển động có vectơ gia tốc không đổi.

C Vận tốc của chuyển động tăng đều theo thời gian.D Vận tốc của chuyển động là hàm bậc nhất của thời gian Câu 35 Chọn phát biểu đúng:

A Vận tốc trong chuyển động chậm dần đều luôn luôn âm

B Chuyển động thẳng nhanh dần đều có gia tốc luôn luôn âm.

C Chuyển động thẳng nhanh dần đều có gia tốc luôn cùng chiều với vận tốc.

D Chuyển động thẳng chậm dần đều có vận tốc nhỏ hơn chuyển động nhanh dần đều.

Câu 36 Trong chuyển động thẳng biến đổi đều, biểu thức nào sau đây là không đúng?

A a = Δv/Δt B v = vo + at C s = vot + at2/2D v = vot + at2/2

Câu 37.Biểu thức nào sau đây xác định quãng đường đi được trong chuyển động thẳng biến đổi đều:

A s = vt + at2/2 B s = v0t + at2/2 C s = v0 + at2/2 D s = v0 + at/2

Câu 38 Trong các trường hợp sau đây Trường hợp nào không thể xảy ra cho một vật chuyển động thẳng?

A vận tốc có giá trị (+); gia tốc có giá trị (+) B vận tốc là hằng số; gia tốc thay đổi.

C vận tốc có giá trị (+); gia tốc có giá trị (-) D vận tốc có giá trị (-); gia tốc có giá trị (+).

Câu 39 Phương trình chuyển động của vật có dạng: x = 10 + 5t − 4t2 (m; s) Biểu thức vận tốc tức thời của vật theo thời gian là:

A v = −8t + 5 (m/s) B v = 8t − 5 (m/s) C v = −4t + 5 (m/s) D v = −4t − 5 (m/s) Câu 40 Một xe lửa bắt đầu dời khỏi ga và chuyển động thẳng nhanh dần đều với gia tốc 0,1 m/s2 Khoảng thời gian để xe đạt được vận tốc 36km/h là:

Câu 41 Khi ô tô đang chạy với vận tốc 10 m/s trên đoạng đường thẳng thì người lái xe tăng ga và ô tô

chuyển động nhanh dần đều Sau 20s, ô tô đạt vận tốc 14 m/s Gia tốc a và vận tốc v của ô tô sau 40s kể từ lúc bắt đầu tăng ga là:

A a = 0,7 m/s2; v = 38 m.s.B a = 0,2 m/s2; v = 18 m/s.C a = 0,2 m/s2; v = 8m/s D a = 1,4 m/s2; v = 66m/s

Câu 42 Một ôtô chuyển động nhanh dần đều với vận tốc ban đầu bằng 0 Sau 1 phút ôtô đạt vận tốc 54km/h, gia tốc của ôtô là?A 1m/s2 B 0,9m/s2 C 0,5m/s2 D 0,25m/s2

Câu 43 Khi ôtô đang chạy với vận tốc 15 m/s trên đọan đường thẳng thì người lái xe tăng ga và ôtô chuyển

động nhanh dần đều Sau 20 s, ôtô đạt vận tốc 25 m/s Gia tốc a và vận tốc v của ôtô sau 40 s kể từ lúc bắt đầu tăng ga là bao nhiêu?

A a = 0,7 m/s2; v = 38 m/s.B a = 0,25 m/s2; v = 25 m/s C a = 0,5 m/s2 ; v = 25 m/s. D a = 1,4 m/s2 ; v = 66 m/s.

Trang 6

Câu 44 Một chiếc xe chuyển động chậm dần đều trên đường thẳng Vận tốc khi nó qua A là 10 m/s, và khi

đi qua B vận tốc chỉ còn 4 m/s Vận tốc của xe khi nó đi qua I là trung điểm của đoạn AB là

Câu 45 Một đoàn tàu đang đi với tốc độ 10m/s thì hãm phanh, chuyển động chậm dần đều Sau khi đi thêm

được 64m thì tốc độ của nó chỉ còn 21,6km/h Gia tốc của xe và quãng đường xe đi thêm được kể từ lúc hãm phanh đến lúc dừng lại là?

A a = 0,5m/s2, s = 100m B a = -0,5m/s2, s = 110m.C a = -0,5m/s2, s = 100m D a = -0,7m/s2, s = 200m

Câu 46 Một xe máy đang chạy với tốc độ 36km/h bỗng người lái xe thấy có một cái hố trước mặt cách xe

20m Người ấy phanh gấp và xe đến ngay trước miệng hố thì dừng lại Gia tốc của đoàn tàu là

Câu 47 Một ôtô đang chuyển động với vận tốc 54km/h thì người lái xe hãm phanh Ôtô chuyển động thẳng

chậm dần đều và sau 6 giây thì dừng lại Quãng đường s mà ôtô chạy thêm được kể từ lúc hãm phanh là:

Câu 49 Một ô tô chuyển động thẳng chậm dần đều Sau 10s, vận tốc của ô tô giảm từ 6 m/s về 4 m/s.

Quãng đường ô tô đi được trong khoảng thời gian 10s đó là

Câu 50 Một ôtô bắt đầu chuyển động thẳng nhanh dần đều Trong giây thứ 6 xe đi được quãng đường 11m Tính gia tốc của xe.A 2m/s2 B 4m/s2 C 5m/s2 D 6m/s2

Câu 51 Một ôtô bắt đầu chuyển động thẳng nhanh dần đều Trong giây thứ 6 xe đi được quãng đường

11m.Tính quãng đường xe đi trong 20s đầu tiên

Câu 52 Một xe chuyển động nhanh dần đều với vận tốc đầu 18km/h Trong giây thứ 5 xe đi được 14m Tính gia tốc của xe.A 4m/s2 B 3m/s2 C 2m/s2 D 6m/s2

Câu 53 Một viên bi chuyển động thẳng nhanh dần đều không vận tốc đầu trên máng nghiêng và trong giây

thứ năm nó đi được quãng đường bằng 1,8 m Gia tốc của viên bi chuyển động trên máng nghiêng là:

A 0,4 m/s2 B 0,5 m/s2 C 2 m/s2 D 2,5 m/s2

Câu 54 Một vật chuyển động nhanh dần đều với vận tốc đầu v0 = 0 Trong giây thứ nhất vật đi được quãng đường S1 = 10 m; Trong giây thứ hai vật đi được quãng đường S2 bằng

Câu 55 Một vật chuyển động với phương trình như sau: v = -10 + 0,5t (m; s) Phương trình đường đi của

chuyển động này là:

A s = -10t + 0,25t2 B s = – 10t + 0,5t2 C s = 10t – 0,25t2 D s = 10t – 0,5t2

Câu 56 Cho phương trình của một chuyển động thẳng như sau: x = t2 + 4t + 10 (m; s) Đáp án đúng là:

A Gia tốc của chuyển động là 1m/s2 B Toạ độ đầu của vật là 10m.

C Toạ độ đầu của vật là 4m D Cả ba kết quả A, B, C.

Câu 57 Một vật chuyển động thẳng đều theo phương ox Tại các thời điểm t1 = 2s , t2 = 6s Toạ độ tương ứng của vật là x1 = 20m và x2 = 4m Kết luận nào sau đây không chính xác?

A Vận tốc của vật có độ lớn là 4m/s.B Thời điểm vật đến gốc toạ độ 0 là t = 5s.

C Phương trình toạ độ của vật là x = 20 - 4t.D Vật chuyển đông ngược chiều dương của trục Ox.

Câu 58 Vận tốc của một chất điểm chuyển động dọc theo trục Ox cho bởi hệ thức v = 15 - 8t(m/s) Giá trị

của gia tốc và tốc độ của chất điểm lúc t = 2s là

A 8m/s2 và - 1m/s B 8m/s2 và 1m/s C - 8m/s2 và 1m/s D - 8m/s2 và -1m/s

Trang 7

Câu 59 Một vật chuyển động thẳng chậm dần đều với tốc độ đầu 3m/s và gia tốc 2m/s2, thời điểm ban đầu

ở gốc toạ độ và chuyển động ngược chiều dương của trục toạ độ thì phương trình có dạng

A x = 3t + t2 B x = -3t - 2t2 C x = -3t + t2 D x = 3t - t2

Câu 60 Trong một thí nghiệm cho hai địa điểm A và B cách nhau 300m, lấy hai vật cho chuyển động Khi

vật 1 đi qua A với vận tốc 20m/s, chuyển động chậm dần đều về phía B với gia tốc 1 m/s2 thì vật 2 bắt đầu chuyển động đều từ B về A với vận tốc 8 m/s Chọn gốc tọa độ tại A, chiều dương từ A đến B, gốc thời gian

là lúc vật 1 qua A Khi vật thứ hai đến A thì vật 1 đang ở đâu?

Câu 61 Ở trên một đoạn dốc thẳng dài 130m, Phúc và Nghĩa đều đi xe đạp và khởi hành cùng một lúc ở hai

đầu đoạn dốc Phúc đi lên dốc với vận tốc 18km/h chuyển động chậm dần đều với gia tốc có độ lớn 0,2m/s2 Nghĩa đi xuống dốc với vận tốc 5,4 km/h và chuyển động với gia tốc có độ lớn 20cm/s2 Tính thời gian và vị trí Phúc và Nghĩa gặp nhau

A 20 giây và 70m B 20 giây và 40m C 30 giây và 50m D 30 giây và 60m Câu 62 Một chất điểm chuyển động với đồ thị vận tốc theo – thời

gian được cho như hình vẽ Tốc độ trung bình của chất điểm trong

khoảng thời gian 10 s đầu tiên là?

A 10 m/s B 20 m/s C 40 m/s D 12,5 m/s.

Câu 63 Một vật chuyển động thẳng biến đổi đều có đồ thị vận tốc v

theo thời gian t như hình vẽ Phương trình vận tốc của vật là

A v = 15 - t (m/s) B v = t + 15(m/s).

C v = 10 - 15t(m/s) D v = 10 - 5t(m/s).

Câu 64.Từ công thức về rơi tự do không vận tốc đầu, ta suy ra vận tốc

của vật rơi thi:

A Tỷ lệ với căn số bậc 2 của đoạn đường rơi B Tỷ lệ nghịch với đoạn đường rơi

C Tỷ lệ thuận với đoạn đường rơi D Tỷ lệ bình phương của đoạn đường rơi

Câu 65 Một học sinh đứng lan can tầng bốn ném quả cầu thẳng đứng lên trên , tiếp theo đó ném tiếp quả

cầu thẳng đứng xuống dưới với cùng tốc độ Bỏ qua sức cản của không khí, quả cầu nào chạm mặt đất có tốc

độ lớn hơn?

A Qủa cầu ném lên C Cả hai quả cầu chạm đất có cùng tốc độ

B Qủa cầu ném xuống C Không xác định được vân tốc quả cầu vì thiếu độ cao

Câu 66 Trong các chuyển động sau, chuyển động nào được coi là rơi tự do?

A Chiếc lá đang rơi B Hạt bụi chuyển động trong không khí

C Quả tạ rơi trong không khí D Vận động viên đang nhảy dù

Câu 67 Người ta thả một vật rơi tự do từ một tòa tháp thì sau 20s vật chạm đất cho g = 10m/s2 Vận tốc khi

Câu 68 Người ta thả một vật rơi tự do từ một tòa tháp thì sau 20s vật chạm đất cho g = 10m/s2 Độ cao của vật sau khi vật thả được 4s

Câu 69 Một vật được thả rơi từ độ cao 1280 m so với mặt đất Lấy g 10m / s 2 Sau khi rơi được 2s thì vật còn cách mặt đất bao nhiêu?

Câu 70 Một vật được thả rơi từ độ cao 1280 m so với mặt đất Lấy g 10m / s 2 Khi vận tốc của vật là 40m/

s thì vật còn cách mặt đất bao nhiêu? Còn bao lâu nữa thì vật rơi đến đất?

A 1000m; 6s B 1200m; 12s C 800m; 15s D 900m; 20s

t(s) v(m/s)

10

15

t(s) v(m/s)

O

10

20

Trang 8

Câu 71 Một người thả một hòn đá từ tầng 2 độ cao h xuống đấy, hòn đá rơi trong 2s Nếu thả hòn đá đó từ

tầng 32 có độ cao h’ = 16h thì thời gian rơi là bao nhiêu?

Câu 72 Một vật rơi tự do từ độ cao h xuống mặt đất Biết rằng trong 2s cuối cùng vật rơi được đoạn bằng

1/4 độ cao ban đầu Lấy g = 10m/s2 Hỏi thời gian rơi của vật từ độ cao h xuống mặt đất là bao nhiêu?

Câu 73 Một vật được thả rơi tự do không vận tốc đầu từ độ cao h biết trong 7s cuối cùng vật rơi được 385m

cho g = 10m/s2.Xác định thời gian và quãng đường rơi

Câu 74 Một vật được ném ngang với vận tổc v0 = 30 m/s, ở độ cao h = 80 m Lấy g = 10 m/s2, tầm bay xa

và vận tốc của vật khi chạm đất là

A 120 m, 50 m/s B 50 m, 120 m/s C 120 m, 70 m/s D 120 m, 10 m/s Câu 75 Một viên đạn được bắn theo phương nằm ngang từ một khẩu súng đặt ở độ cao 20 m so với mặt đất.

Tốc độ của đạn lúc vừa ra khỏi nòng súng là 300 m/s, lấy g = 10 m/s2 Điểm đạn rơi xuống cách điểm bắn

Câu 76 Ném một vật nhỏ theo phương ngang với vận tốc ban đầu là 5 m/s, tầm xa của vật là 15 m Thời

Câu 77 Khi đẩy tạ, muốn quả tạ bay xa nhất thì người vận động viên phải ném tạ họp với phương ngang

Câu 78 Một quả bóng được ném theo phương ngang với vận tốc đầu v0 = 20 m/s và rơi xuống đất sau 3 s Lấy g = 10 m/s2 và bỏ qua sức cản của không khí Quả bóng được ném từ độ cao

Câu 79 Một vật được ném ngang từ độ cao h = 9 m Vật bay xa 18 m Lấy g = 10 m/s2 Vật được ném với

vận tốc ban đầu làA 10 m/s B 19 m/s C 13,4 m/s D 3,16 m/s.

Câu 80 Từ đỉnh 1 ngọn tháp cao 80m, một quae cầu được ném theo phương ngang với vận tốc đầu 20m/s

Quả cầu chạm đất ở vị trí nào? Vận tốc quả cầu khi chạm đất là bao nhiêu?

A 24,7 (m/s ) B 41,7 (m/s) C 22,7 (m/s ) D 44,7 (m/s)

Câu 81 Từ độ cao 7,5m một quả cầu được ném lên xiên góc α = 450 so với phương ngang với vận tốc 10m/

s Viết phương trình quỹ đạo của quả cầu và cho biết quả cầu chạm đất ở vị trí nào

A y=−1

10 x

2

10 x

2

+x ; x=10 (m)

C y=−1

10 x

2

10 x

2

x ; x=10 (m)

Câu 82.Một quả bóng được ném theo phương ngang với vận tốc đầu v0 = 20 m/s và rơi xuống đất sau 4s Hỏi quả bóng được ném từ độ cao nào? Lấy g = 10m/s2 và bỏ qua sức cản của không khí

Câu 83 Một quả banh được người chơi gôn đánh đi với vận tốc ban đầu là v0 = 40 m/s hợp với phương ngang 1 góc  = 450 Quả banh bay về hướng hồ cách đó 100m, hồ rộng 50m Lấy g = 10m/s2 Thời gian quả

banh bay trong không khí là:A √2 s B 2√2 s C 4√2 s D 8√2 s

Câu 84 Một quả banh được người chơi gôn đánh đi với vận tốc ban đầu là v0 = 40 m/s hợp với phương ngang 1 góc  = 450 Quả banh bay về hướng hồ cách đó 100m , hồ rộng 50m Lấy g = 10m/s2 Độ cao nhất

Câu 85 Một quả banh được người chơi gôn đánh đi với vận tốc ban đầu là v0 = 40 m/s hợp với phương ngang 1 góc  = 450 Quả banh bay về hướng hồ cách đó 100m , hồ rộng 50m Lấy g = 10m/s2 Xác định qũi đạo của quả banh (chọn O tại chỗ đánh quả banh, chiều dương Oy hướng lên, chiều dương Ox về phía hồ)

Trang 9

A y=−140 x2+x B y=401 x2+x C y=160−1 x2+x D y=601 x2+x

Câu 86 Một vật ở độ cao h được ném theo phương ngang với tốc độ v0 và rơi xuống đất sau 5 s Lấy g = 10 m/s2 Vật được ném từ độ cao A 100 m B 125 m C 30 m D 200 m Câu 87 Một vật được ném theo phương ngang với tốc độ v0 = 50 m/s và rơi chạm đất sau 10 s Lấy g = 10 m/s2 Tầm xa của vật là A 300 m B 700 m C 500 m D 400 m.

CHƯƠNG 3: ĐỘNG LỰC HỌC Câu 1: Gọi F1, F2 là độ lớn của hai lực thành phần, F là độ lớn hợp lực của chúng Câu nào sau đây là đúng?

A F không bao giờ nhỏ hơn cả F1 và F2 B F không bao giờ bằng F1 hoặc F2

C F luôn luôn lớn hơn cả F1 v F2 D Trong mọi trường hợp: F F1 2 FF1F2

Câu 2: Độ lớn của hợp lực hai lực đồng qui hợp với nhau góc α là:

A F

2

=F

1 +F22+2 F1F2

2=F

1 +F22−2 F1F2

cosα

C F=F1+ F2+2F1F2 cosα D F2=F

1 +F22−2 F1F2

Câu 3: Lực có môđun 30N là hợp lực của hai lực nào?

A 12N,12N B 16N,10N C 16N,46N D 16N,50N

Câu 4: Một chất điểm đứng yên dưới tác dụng của 3 lực 12N,15N,9N Hỏi góc giữa 2 lực 12N và 9N bằng

bao nhiêu? A  = 300 B  = 900 C  = 600 D  = 45° Câu 5: Chọn câu phát biểu đúng

A Nếu không có lực tác dụng vào vật thì vật không chuyển động được

B Lực tác dụng luôn cùng hướng với hướng biến dạng C Vật luôn chuyển động theo hướng của lực tác

dụng

D Nếu có lực tác dụng lên vật thì vận tốc của vật bị thay đổi

Câu 6:Vật nào sau đây chuyển động theo quán tính?

A Vật chuyển động tròn đều B Vật chuyển động trên một đường thẳng

C Vật rơi tự do từ trên cao xuống không ma sát D Vật chuyển động khi tất cả các lực tác dụng lên vật mất đi

Câu 7: Đại lượng đặc trưng cho mức quán tính của một vật là:

A trọng lương B khối lượng C vận tốc D lực

Câu 8: Chọn phát biểu đúng nhất

A Vectơ lực tác dụng lên vật có hướng trùng với hướng chuyển động của vật

B Hướng của vectơ lực tác dụng lên vật trùng với hướng biến dạng của vật

C Hướng của lực trùng với hướng của gia tốc mà lực truyền cho vật

D Lực tác dụng lên vật chuyển động thẳng đều có độ lớn không đổi

Câu 9: Một vật có khối lượng 2kg chuyển động thẳng nhanh dần đều từ trạng thái nghỉ Vật đó đi được

200cm trong thời gian 2s Độ lớn hợp lực tác dụng vào nó là:A 4N B 1N C 2N D 100N

Trang 10

Câu 10: Quả bóng khối lượng 500g bay với vận tốc 72km/h đến đập vuông góc vào một bức tường rồi bật

trở ra theo phương cũ với vận tốc 54km/h Thời gian va chạm là 0,05s Tính lực của bóng tác dụng lên tường

Câu 11:Một quả bóng, khối lượng 500g bay với tốc độ 20 m/s đập vuông góc vào bức tường và bay ngược

lại với tốc độ 20m/s Thời gian va đập là 0,02 s Lực do bóng tác dụng vào tường có độ lớn và hướng:

A 1000N, cùng hướng chuyển động ban đầu của bóngB 500N, cùng hướng chuyển động ban đầu của bóng

C 1000N, ngược hướng chuyển động ban đầu của bóngD 200N, ngược hướng chuyển động ban đầu của bóng Câu 12: Một hợp lực 2N tác dụng vào 1 vật có khối lượng 2kg lúc đầu đứng yên, trong khoảng thời gian 2s.

Đoạn đường mà vật đó đi được trong khoảng thời gian đó là:A 8m B 2m C 1m D 4m

Câu 13: Một quả bóng có khối lượng 500g đang nằm trên mặt đất thì bị đá bằng một lực 200N Nếu thời

gian quả bóng tiếp xúc với bàn chân là 0,02s thì bóng sẽ bay đi với tốc độ bằng:

A 0,008m/s B 2m/s C 8m/s D 0,8m/s

Câu 14: Một lực không đổi tác dụng vào một vật có khối lượng 5kg làm vận tốc của nó tăng dần từ 2m/s

đến 8m/s trong 3s Độ lớn của lực tác dụng vào vật là:A 2 N B 5 N C 10 N D 50 N

Câu 15: Lực F

truyền cho vật khối lượng m1 gia tốc 2 m/s², truyền cho vật khối lượng m2 gia tốc 6m/s².

Lực F

sẽ truyền cho vật khối lượng m m 1m2gia tốc:A 1,5 m/s² B 2 m/s² C 4 m/s² D 8 m/s² Câu 16: Một vật có khối lượng 50kg chuyển động nhanh dần đều với vận tốc ban đầu 0,2m/s và khi đi được

quãng đường 50cm vận tốc đạt được 0,9m/s thì lực tác dụng A 38,5N B 38N C 24,5N D 34,5N BÀI TẬP TỰ LUẬN

Bài 1 Phương trình chuyển động của một vật : x = 2t2 + 10t + 100 (m, s)

a Xác định vận tốc đầu và gia tốc của vật và nhận xét loại chuyển động?

b Tìm vận tốc lúc 2s của vật?

c Xác định vị trí của vật khi có vận tốc 30m/s d Tính vận tốc và quãng đường vật đi được trong 3s.

e Tính độ dịch chuyển vật đi được từ t1 = 2s đến t2 = 5s và tốc độ trung bình trong khoảng thời gian đó?

Bài 2 Một người đi xe máy đang chuyển động với vận tốc 54km/h thì nhìn thấy chướng ngại vật thì hãm

phanh chuyển động chậm dần đều và dừng lại sau 10s

a Tính gia tốc của xe.

b Vận tốc của xe máy sau khi hãm phanh được 6s là bao nhiêu?

c Tính độ dịch chuyển của xe máy từ lúc hãm phanh đến lúc dừng?

Bài 3 Một xe đang chuyển động với vận tốc 7,2 km/h thì tăng tốc Sau 4s, xe đi thêm được 40m.

a Tìm gia tốc của xe b Tìm vận tốc của xe sau 6s

c Cuối giây thứ 6, xe tắt máy, sau 13s thì ngừng hẳn lại Tính quãng đường xe đi thêm được kể từ khi tắt

máy

Bài 4.Một vật rơi tự do tại một địa điểm có độ cao 500m biết g = 10m/s2

a Tính thời gian vật rơi hết quãng đường b Tính quãng đường vật rơi được trong 5s đầu tiên.

c Tính quãng đường vật rơi trong giây thứ 5.

Bài 5 Một đoạn dốc AB thẳng dài 130m, Nam và Sơn đều đi xe đạp và khởi hành cùng một lúc ở đầu A và

đầu B đoạn dốc Nam đi từ A lên dốc với v = 18km/h chuyển động chậm dần đều với gia tốc có độ lớn 0,2m/

s2 Sơn đi xuống dốc từ B với v = 5,4 km/h và chuyển động nhanh dần đều với a = 0,2 m/s2

a Viết phương trình chuyển động của 2 xe.

b Tính thời gian khi 2 xe gặp nhau Khi đó 2 xe cách A bao nhiêu?

Ngày đăng: 15/12/2022, 12:06

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w