Đề ôn tập cuối kì 1 _ VL10 (chương trình mới) có đáp án,theo các mức độ nhận biết, thông hiểu, vận dụng.Một phép đo đại lượng vật lí A thu được giá trị trung bình là , sai số của phép đo là A. Cách ghi đúng kết quả đo A làA. A = A.B. A = + A.C. A = A.D. A= A A.Gọi A ̅ là giá trị trung bình, ΔA’ là sai số dụng cụ, (∆A) ̅ là sai số ngẫu nhiên, A là sai số tuyệt đối. Sai số tỉ đối của phép đo làA. δA=(Δ A ̄)A ̄ .100% B. δA=(Δ A )A ̄ .100% C. δA=A ̄(ΔA ̄ ) .100% D. δA=ΔA A ̄ .100% Trong chuyển động thẳng đều, độ dịch chuyển của vật được xác định theo công thức:A. d = vt.B. d = v0t+at22.C. d = x0+v0t+at22.D. d = v0+at.Trong chuyển động thẳng biến đổi đều, độ dịch chuyển của vật được xác định theo công thức:A. d = vt.B. d = v0t+at22.C. d = x0+v0t+at22.D. d = v0+at.Trong chuyển động rơi tự do, độ dịch chuyển của vật được xác định theo công thức:A. d = vt.B. d = v0t+at22.C. d = gt22.D. d = v0+at.Công thức nào sao đây có thể dùng để tính vận tốc trung bình của vật chuyển động.A. v = dtB. v = s.t C. v = stD. v = d.tCông thức nào sao đây có thể dùng để tính tốc độ trung bình của vật chuyển động.A. v = dtB. v = s.tC. v = stD. v = d.tTrong chuyển động thẳng biến đổi đều, vận tốc của vật chuyển động tại một thời điểm t được xác định theo công thức:A. v = g.tB. v = v0t+at22.C. v = st.D. v = v0 + at.Trong chuyển động thẳng đều, vận tốc của vật rơi tự do tại một thời điểm t được xác định theo công thức:A. v = g.tB. v = v0t+at22.C. v = st.D. v = v0 + at.Biểu thức nào sau đây dùng để xác định gia tốc trong chuyển động thẳng biến đổi đều.A. B. C. D.
Trang 1A A = A −A B A = A + A C A = A A D A= A A
Câu 2: Gọi 𝐴̅ là giá trị trung bình, ΔA’ là sai số dụng cụ, ∆𝐴̅̅̅̅ là sai số ngẫu nhiên, A là sai số tuyệt đối Sai số tỉ đối của phép đo là
Câu 3: Trong chuyển động thẳng đều, độ dịch chuyển của vật được xác định theo công thức:
A d = vt B d = v0t+at2/2 C d = x0+v0t+at2/2 D d = v0+at
Câu 4: Trong chuyển động thẳng biến đổi đều, độ dịch chuyển của vật được xác định theo công thức:
A d = vt B d = v0t+at2/2 C d = x0+v0t+at2/2 D d = v0+at
Câu 5: Trong chuyển động rơi tự do, độ dịch chuyển của vật được xác định theo công thức:
−
=
Câu 11: Công thức độ dịch chuyển của chuyển động thẳng nhanh dần đều là:
A d = v0t + at2/2 (a và v0 cùng dấu) B d = v0t + at2/2 (a và v0 trái dầu)
C d= d0 + v0t + at2/2 ( a và v0 cùng dấu ) D d = d0 +v0t +at2/2 (a và v0 trái dấu )
Câu 12: Công thức độ dịch chuyển của chuyển động của chuyển động thẳng chậm dần đều là:
A d = v0t + at2/2 (a và v0 cùng dấu ) B d = v0t + at2/2 ( a và v0 trái dấu )
Trang 2C d= d0 + v0t + at2/2 ( a và v0 cùng dấu ) D d = d0 +v0t +at2/2 (a và v0 trái dấu )
Câu 13: Gia tốc là một đại lượng
A đại số, đặc trưng cho sự biến thiên nhanh hay chậm của chuyển động
B đại số, đặc trung cho tính không đổi của vận tốc
C vectơ, đặc trưng cho sự biến thiên nhanh hay chậm của thời gian
D vectơ, đặc trưng cho sự biến thiên nhanh hay chậm của vận tốc
Câu 14: Vectơ gia tốc của chuyển động thẳng biến đổi đều
A bằng không
B cùng hướng với vectơ vận tốc
C có độ lón không đổi
D ngược hướng với vectơ vận tốc
Câu 15: Vectơ gia tốc của chuyển động thẳng biến đổi đều
A bằng không
B cùng hướng với vectơ vận tốc
C có độ lón không đổi
D ngược hướng với vectơ vận tốc
Câu 16: Gọi v là vận tốc ban đầu của chuyển động Công thức liên hệ giữa vận tốc v, gia tốc a và quãng 0
đường s vật đi được trong chuyển động thẳng biến đổi đều là
A v v+ =0 2aS B v v− =0 2aS C v2+v02 =2aS D v2− =v02 2aS
Câu 17: Trong công thức tính vận tốc của chuyển động thẳng nhanh dần đều v=v0+ , thì at
Câu 18: Một vật rơi tự do từ độ cao h xuống mặt đất Vận tốc của vật khi chạm đất là:
C 𝑣⃗12 𝑣𝑢ô𝑛𝑔 𝑔ó𝑐 𝑣⃗23 D Cả 3 đáp án trên đều đúng
Câu 22: Cho ba vật đươc ký hiệu (1)- vật chuyển động; (2) – mốc chuyển động; (3)- mốc đứng yên Khi nào
v13 = |v12 -v23|
A 𝑣⃗12 𝑐ù𝑛𝑔 𝑐ℎ𝑖ề𝑢 𝑣⃗23 B 𝑣⃗12 𝑛𝑔ượ𝑐 𝑐ℎ𝑖ề𝑢 𝑣⃗23
C 𝑣⃗12 𝑣𝑢ô𝑛𝑔 𝑔ó𝑐 𝑣⃗23 D Cả 3 đáp án trên đều đúng
Câu 23: Cho ba vật đươc ký hiệu (1)- vật chuyển động; (2) – mốc chuyển động; (3)- mốc đứng yên Khi nào
v13 = √𝑣122 + 𝑣232
A 𝑣⃗12 𝑐ù𝑛𝑔 𝑐ℎ𝑖ề𝑢 𝑣⃗23 B 𝑣⃗12 𝑛𝑔ượ𝑐 𝑐ℎ𝑖ề𝑢 𝑣⃗23
C 𝑣⃗12 𝑣𝑢ô𝑛𝑔 𝑔ó𝑐 𝑣⃗23 D Cả 3 đáp án trên đều đúng
Trang 3Câu 24: Trong công thức cộng vận tốc v13 =v12 +v23 khi nào độ lớn các véc tơ vận tốc thoả mãn hệ thức
Trang 4Câu 1: Các ngành khoa học cơ bản phân biệt với nhau dựa vào đâu?
A.Phương pháp nghiên cứu khoa học B Sự chuyển hóa năng lượng
C.Đối tượng nghiên cứu khoa học D Cấu tạo vật chất
Câu 2: Trong nghiên cứu vật lí gồm:
A Phương pháp nghiên cứu thực nghiệm
B Phương pháp nghiên cứu mô hình
C Phương pháp suy luận
D Phương pháp thực nghiệm và phương pháp mô hình
Câu 3: Khi tiến hành thí nghiệm kiểm chứng giả thuyết đã được đưa ra là sai thì ta phải:
A Đề xuất một giả thuyết mới B làm thí nghiệm khác
Câu 4: Khi nghiên cứu một ô tô đang chuyển động trên đường người ta coi ô tô là “” chất điểm”” Phương pháp nào được sử dụng trong nghiên cứu trên?
A phương pháp thực nghiệm
B.phương pháp mô hình toán học
C.phương pháp mô hình lí thuyết
D.phương pháp mô hình vật chất
Câu 5: Phép đo các đại lượng vật lí gồm
A phép đo trực tiếp B phép đo gián tiếp
C phép đo trực tiếp và phép đo gián tiếp D phép đo ngẫu nhiên
Câu 6: Để xác định tốc độ trung bình của một người đi xe đạp chuyển động trên đoạn đường từ A đến B, ta cần dùng dụng cụ đo là:
Câu 7: Độ dịch chuyển và quãng đường đi được của vật có độ lớn bằng nhau khi vật
A chuyển động tròn
B chuyển động thẳng và không đổi chiều
C chuyển động thẳng và chỉ đổi chiều 1 lần
D chuyển động thẳng và chỉ đổi chiều 2 lần
Câu 8: Kết luận nào sau đây là đúng khi nói về độ dịch chuyển và quãng đường đi được của một vật
A Độ dịch chuyển và quãng đường đi được đều là đại lượng vô hướng
B Độ dịch chuyển là đại lượng vectơ còn quãng đường đi được là đại lượng vô hướng
C Độ dịch chuyển và quãng đường đi được đều là đại lượng vectơ
D Độ dịch chuyển và quãng đường đi được đều là đại lượng không âm
Trang 5Câu 9: Kết luận nào sau đây là sai khi nói về độ dịch chuyển của một vật
A Khi vật chuyển động thẳng, không đổi chiều thì độ lớn của độ dịch chuyển và quãng đường đi được bằng
nhau (d = s)
B Có thể nhận giá trị dương, âm hoặc bằng 0
C Độ dịch chuyển được biểu diễn bằng một mũi tên nối vị trí đầu và vị trí cuối của chuyển động, có độ lớn
chính bằng khoảng cách giữa vị trí đầu và vị trí cuối Kí hiệu là d
D Khi vật chuyển động thẳng, có đổi chiều thì độ lớn của độ dịch chuyển và quãng đường đi được bằng
Câu 11: Tốc độ trung bình được tính bằng
A Quãng đường đi được chia cho khoảng thời gian đi hết quãng đường đó
B Quãng đường đi được nhân với khoảng thời gian đi hết quãng đường đó
C Độ dịch chuyển chia cho khoảng thời gian dịch chuyển
D Độ dịch chuyển nhân với khoảng thời gian dịch chuyển
Câu 12: Tốc độ trung bình là đại lượng:
A Đặc trưng cho độ nhanh, chậm của chuyển động
B Đặc trưng cho hướng của chuyển động
C Đặc trưng cho vị trí của chuyển động
D Đặc trưng cho mọi tính chất của chuyển động
Câu 13: Vận tốc được tính bằng:
A Quãng đường đã đi chia cho khoảng thời gian đi hết quãng đường đó
B Quãng đường đã đi nhân với khoảng thời gian đi hết quãng đường đó
C Độ dịch chuyển chia cho khoảng thời gian dịch chuyển
D Độ dịch chuyển nhân với khoảng thời gian dịch chuyển
Câu 14: Vận tốc trung bình là đại lượng:
A Đặc trưng cho độ nhanh, chậm của chuyển động theo một hướng
B Đặc trưng cho sự thay đổi hướng của chuyển động
C Đặc trưng cho sự thay đổi vị trí của chuyển động
D Đặc trưng cho mọi tính chất của chuyển động
Câu 15: Tốc độ tức thời cho biết
A Mức độ nhanh chậm của chuyển động tại một thời điểm xác định
B Tốc độ tại một thời điểm xác định
C Độ nhanh, chậm của một chuyển động theo một hướng xác định
D Cả A và B
Câu 16: Số hiển thị trên đồng hồ đo tốc độ của các phương tiện giao thông khi đang di chuyển là gì?
Câu 17: Trường hợp nào sau đây vận tốc và tốc độ có độ lớn như nhau?
A Vật chuyển động theo một chiều
B Vật chuyển động thẳng
C Vật chuyển động thẳng theo một chiều không đổi
D Luôn luôn bằng nhau về độ lớn
Câu 18: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về vận tốc của một ô tô:
A Ô tô A chuyển động theo hướng tây bắc với tốc độ 50 km/h
B Ô tô A có vận tốc là 50 km/h
C Mỗi giờ, ô tô A đi được 50 km
Trang 6D Ô tô A đã đi 50 km theo hướng tây bắc
Câu 19: Trường hợp nào sau đây nói đến vận tốc trung bình:
A Vận tốc của người đi bộ là 5 km/h
B Khi ra khỏi nòng súng, vận tốc của viên đạn là 480 m/s
C Số chỉ của tốc kế gắn trên xe máy là 56 km/h
D Khi đi qua điểm A, vận tốc của vật là 10 m/s
Câu 20: Trong các trường hợp dưới đây, tốc độ nào là tốc độ trung bình:
A viên đạn bay khỏi nòng súng với tốc độ 600m/s
B tốc độ chuyển động của búa máy khi va chạm là 8m/s
C xe lửa chạy với tốc độ 40km/h khi chạy từ HN đến HP
D Cả A, B, C đều đúng
Câu 21: Chọn câu sai khi nói về tính chất của chuyển động thẳng đều
A Độ dịch chuyển là một hàm số bậc nhất theo thời gian
B Vận tốc là một hằng số
C Vận tốc trung bình bằng vận tốc tức thời trên đọan đường bất kì khi đi theo một chiều
D Đồ thị độ dịch chuyển- thời gian là đường thẳng nằm ngang
Câu 22: Đồ thị vận tốc – thời gian của chuyển động thẳng đều có dạng:
A Đường thẳng xiên góc đi qua gốc toạ độ B Parabol
C Đường thẳng song song trục vận tốc D Đường thẳng song song trục thời gian
Câu 23: Đồ thị độ dịch chuyển – thời gian của chuyển động thẳng đều có dạng:
A Đường thẳng xiên góc đi qua gốc toạ độ B Parabol
C Đường thẳng song song trục vận tốc D Đường thẳng song song trục thời gian
Câu 24: Đường biểu diễn độ dịch chuyển – thời gian của chuyển động thẳng
trong hình 1, cho biết điều gì?
A vật chuyển động với tốc độ không đổi
B vật chuyển động với vận tốc
C vật đứng yên
D Từ thời điểm độ dốc âm, vật chuyển động theo chiều ngược lại
Câu 25: Chọn câu sai
A Đồ thị độ dịch chuyển – thời gian cho biết sự phụ thuộc của các đại lượng độ dịch chuyển và thời gian dịch
chuyển
B Dùng đồ thị dịch chuyển - thời gian của chuyển động thẳng có thể mô tả được chuyển động: biết khi nào
vật chuyển động, khi nào vật dừng; khi nào vật chuyển động nhanh, chậm; khi nào vật đổi chiều chuyển động
C Trong đồ thị độ dịch chuyển - thời gian của chuyển động thẳng vận tốc có giá trị bằng hệ số góc (độ dốc)
của đường biểu diễn
D Đồ thị độ dịch chuyển - thời gian của chuyển động thẳng là một đường thẳng song song với trục hoành
Ot
Câu 26: Đường biểu diễn độ dịch chuyển – thời gian của hai chuyển động thẳng
được cho như hình 3 Khẳng định nào dưới đây là đúng
A Chuyển động 1 có vận tốc nhỏ hơn chuyển động 2
B Chuyển động 1 có vận tốc bằng chuyển động 2
C Chuyển động 1 có vận tốc lớn hơn chuyển động 2
D Chuyển động 1 có đi chậm hơn chuyển động 2
Hình 1
1
2
Hình 3
Trang 7Câu 27: Theo đồ thị ở Hình 7.1, vật chuyển động thẳng đều trong
khoảng thời gian:
Câu 29: Đồ thị độ dịch chuyển - thời gian của chuyển động thẳng biến đổi đều là:
Câu 30: Điều khẳng định nào dưới đây chỉ đúng cho chuyển động thẳng nhanh dần đều?
A Gia tốc của chuyển động không đổi
B Chuyển động có vectơ gia tốc không đổi
C Vận tốc của chuyển động tăng đều theo thời gian
D Vận tốc của chuyển động là hàm bậc nhất của thời gian
Câu 31: Chọn câu trả lời sai Chuyển động thẳng nhanh dần đều là chuyển động có:
A Quãng đường đi được của vật luôn tỉ lệ thuận với thời gian vật đi
B Quỹ đạo là đường thẳng
C Vectơ gia tốc của vật có độ lớn là một hằng số
D Vận tốc có độ lớn tăng theo hàm bậc nhất đối với thời gian
Câu 32: Chuyển động nào dưới đây không phải là chuyển động thẳng biến đổi đều?
A Một viên bi lăn trên máng nghiêng
B Một vật rơi từ trên cao xuống đất
C Một hòn đá bị ném theo phương ngang
D Một hòn đá được ném lên cao theo phương thẳng đứng
Câu 33: Chọn phát biểu đúng:
A Vận tốc trong chuyển động chậm dần đều luôn luôn âm
B Chuyển động thẳng nhanh dần đều có gia tốc luôn luôn âm
C Chuyển động thẳng nhanh dần đều có gia tốc luôn cùng chiều với vận tốc
D Chuyển động thẳng chậm dần đều có vận tốc nhỏ hơn chuyển động nhanh dần đều
Câu 34: Khi vật chuyển động thẳng nhanh dần đều thì
A Gia tốc tăng vận tốc không đổi B Gia tốc không đổi, vận tốc tăng đều
C Vận tốc tăng đều, vận tốc ngược dấu gia tốc D Gia tốc tăng đều, vận tốc tăng đều
Câu 35: Chọn câu sai Khi nào vật chuyển động thẳng nhanh dần đều
A Vectơ gia tốc cùng phương, ngược chiều với các vectơ vận tốc
B Vectơ gia tốc cùng phương, cùng chiều với các vectơ vận tốc
C Vận tốc tức thời tăng theo hàm số bậc nhất theo thời gian
D Quãng đường đi được là một hàm số bậc hai theo thời gian
Câu 36: Điều nào khẳng định dưới đây chỉ đúng cho chuyển động thẳng nhanh dần đều?
A Vận tốc của chuyển động tăng đều theo thời gian
B Vận tốc của chuyển động không đổi
C Chuyển động có vectơ gia tốc không đổi
D Vận tốc của chuyển động là hàm bậc nhất của thời gian
Câu 37: Khẳng định nào sau đây chỉ đúng cho chuyển động thẳng nhanh dần đều?
A Gia tốc của chuyển động không đổi
B Chuyển động có véc tơ gia tốc không đổi
Hình 7.1
Trang 8C Vận tốc của chuyển động là hàm bậc nhất của thời gian
D Vận tốc của chuyển động tăng đều theo thời gian
Câu 38: Trong chuyển động thẳng chậm dần đều:
A Vận tốc luôn dương B Gia tốc luôn luôn âm
C a luôn luôn trái dấu với v D a luôn luôn cùng dấu với v
Câu 39: Véctơ gia tốc 𝑎⃗ có tính chất nào kể sau?
A Đặc trưng cho sự biến thiên của vận tốc
B Cùng chiều với 𝑣⃗ nếu chuyển động nhanh dần
C Ngược chiều với 𝑣⃗ nếu chuyển động chậm dần
D Các tính chất A, B, C
Câu 40: Gia tốc là 1 đại lượng
A Đại số, đặc trưng cho sự biến đổi nhanh hay chậm của chuyển động
B Đại số, đặc trưng cho tính không đổi của vận tốc
C Vectơ, đặc trưng cho sự biến đổi nhanh hay chậm của chuyển động
D Vectơ, đặc trưng cho sự biến đổi nhanh hay chậm của vận tốc
Câu 41: Trong chuyển động thẳng biến đổi đều tính chất nào sau đây là sai?
A Gia tốc là một đại lượng không đổi
B Vận tốc v là hàm số bậc nhất theo thời gian
C Tích số a.v không đổi
D Phương trình chuyển động là hàm số bậc hai theo thời gian
Câu 42: Trong chuyển động thẳng nhanh dần đều:
A Vận tốc tăng đến cực đại rồi giảm dần
B Vận tốc cuả vật tỷ lệ với bình phương thời gian
C Gia tốc tăng đều theo thời gian
D Vận tốc tăng đều theo thời gian
Câu 43: Trong chuyển động biến đổi đều thì
A Gia tốc là một đại lượng không đổi
B Gia tốc là đại lượng biến thiên theo thời gian
C Vận tốc là đại lượng không đổi
D Vận tốc là đại lượng biến thiên theo thời gian theo quy luật hàm bậc hai
Câu 44: Chọn câu sai Trong chuyển động thẳng biến đổi đều thì:
A Vận tốc có lúc tăng lên, có lúc giảm xuống
B Đường đi tỉ lệ với bình phương của thời gian
C Vận tốc tỉ lệ với thời gian
D Sự thay đổi vận tốc sau những khoảng thời gian như nhau là không đổi
Câu 45: Một vật chuyển động nhanh dần đều thì:
C Tích số gia tốc và vận tốc a.v > 0 D Tích số gia tốc và vận tốc a.v < 0
Câu 46: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về khái niệm gia tốc?
A Gia tốc là một đại lượng vô hướng
B Gia tốc là một đại lượng vectơ
C Gia tốc là đại lượng vật lí đặc trưng cho sự biến thiên nhanh hay chậm của vận tốc
D Gia tốc đo bằng thương số giữa độ biến thiên vận tốc và khoảng thời gian xảy ra sự biến thiên đó
Câu 47: Điều nào sau đây là phù hợp với chuyển động thẳng biến đổi đều?
A Vận tốc biến thiên được những lượng bằng nhau trong những khoảng thời gian bằng nhau bất kì
B Vận tốc biến thiên theo thời gian theo quy luật hàm số bậc hai
C Gia tốc thay đổi theo thời gian
D Gia tốc là hàm số bậc nhất theo thời gian
Câu 48: Sự rơi tự do là
A một dạng chuyển động thẳng đều
B chuyển động không chịu bất cứ lực tác dụng nào
Trang 9C chuyển động dưới tác dụng của trọng lực
D chuyển động khi bỏ qua mọi lực cản
Câu 49: Rơi tự do có quỹ đạo là một đường
Câu 50: Rơi tự do là một chuyển động
A thẳng đều B chậm dần đều C nhanh dần D nhanh dần đều
Câu 51: Chuyển động của vật nào sau đây là chuyển động rơi tự do?
A một hòn đá được ném thẳng đứng từ trên cao xuống
B một quả bóng cao su to được thả rơi từ trên cao xuống
C một hòn sỏi được thả rơi từ trên cao xuống
D một hòn bi rơi từ mặt nước xuống đáy một bình nước
Câu 52: Vật nào được xem là rơi tự do?
A Viên đạn đang bay trên không trung B Phi công đang nhảy dù (đã bật dù)
C Quả táo rơi từ trên cây xuống D Máy bay đang bay gặp tai nạn và rơi xuống
Câu 53: Hãy chỉ ra chuyển động nào là sự rơi tự do ?
A Tờ giấy rơi trong không khí
B Vật chuyển động thẳng đứng hướng xuống, với vận tốc đầu là 1m/s
C Viên bi rơi xuống đất sau khi lăn trên máng ngiêng
D Viên bi rơi xuống từ độ cao cực đại sau khi được ném lên theo phương thẳng đứng
Câu 54: Chuyển động rơi tự do là:
A Một chuyển động thẳng đều B Một chuyển động thẳng nhanh dần
C Một chuyển động thẳng chậm dần đều D Một chuyển động thẳng nhanh dần đều
Câu 55: Quỹ đạo chuyển động của vật ném ngang là một
Câu 56: Một vật có khối lượng M, được ném ngang với vận tốc ban đầu v0 ở độ cao h Bỏ qua sức cản của không khí Thời gian rơi
A chỉ phụ thuộc vào M B chỉ phụ thuộc vào h
C phụ thuộc vào v0 và h D phụ thuộc vào M, v0 và h
Câu 57: Một vật có khối lượng M, được ném ngang với vận tốc ban đầu v0 ở độ cao h Bỏ qua sức cản của không khí Tầm bay xa của vật phụ thuộc vào
Câu 58: Quả cầu I có khối lượng gấp đôi quả cầu II Cùng một lúc tại độ cao h, quả cầu I được thả rơi còn quả cầu II được ném theo phương ngang Bỏ qua sức cản không khí Chọn phát biểu đúng?
A Quả cầu I chạm đất trước
B Quả cầu II chạm đất trước
C Cả hai quả cầu I và II chạm đất cùng một lúc
D Quả cầu II chạm đất trước, khi nó được ném với vận tốc đủ lớn
Câu 59: Điều nào sau đây là đúng khi nói về phép tổng hợp lực?
A Phép tổng hợp lực thực chất là phép cộng tất cả các vectơ lực
B Phép tổng hợp lực có thể thực hiện bằng quy tắc hình bình hành
Trang 10C Tổng hợp lực là phép thay thế nhiều lực tác dụng đồng thời vào một vật bằng một lực có tác dụng giống
hệt như toàn bộ các lực ấy
D Các phát biểu a, b, c đều đúng
Câu 60: Viên bi A khối lượng gấp đôi viên bi B Cùng lúc, từ mái nhà, bi A được thả rơi không vận tốc đầu,
bi B được ném theo phương ngang Bỏ qua sức cản của không khí Kết luận nào sau đây đúng?
A Hai viên bi chạm đất cùng lúc
B Viên bi A chạm đất trước
C Viên vi B chạm đất trước
D Chưa đủ thông tin để trả lời
Câu 61: Khi nói về phép phân tích lực, phát biểu nào sau đây sai?
A Phân tích lực là thay thế một lực bằng hai hay nhiều lực có tác dụng giống hệt như lực đó
B Khi phân tích một lực thành hai lực thành phần thì phải tuân theo quy tắc hình bình hành
C Khi phân tích một lực thành hai lực thành phần thì hai lực thành phần làm thành hai cạnh của hình bình
hành
D Phân tích lực là phép thay thế các lực tác dụng đồng thời vào vật bằng một lực như các lực đó
Câu 62: Cho hai lực F và 1 F đồng quy Điều kiện nào sau đây về hai lực thành phần 2 F và 1 F để độ 2
lớn hợp lực của hai lực bằng tổng của F1+F2?
A Hai lực song song ngược chiều B Hai lực vuông góc nhau
C Hai lực hợp với nhau góc 600 D Hai lực song song cùng chiều
Câu 63: Các lực tác dụng lên một vật gọi là cân bằng khi
A hợp lực của tất cả các lực tác dụng lên vật bằng không
C bằng nhau về độ lớn nhưng không nhất thiết phải cùng giá
D có cùng độ lớn, cùng phương, ngược chiều tác dụng vào hai vật khác nhau
Câu 65: Theo định luật I Niu-tơn thì
A với mỗi lực tác dụng luôn có một phản lực trực đối với nó
B một vật sẽ giữ nguyên trạng thái đứng yên hoặc chuyển động thẳng đều nếu nó không chịu tác dụng
của bất kì lực nào khác
C một vật không thể chuyển động được nếu hợp lực tác dụng lên nó bằng 0
D mọi vật đang chuyển động đều có xu hướng dừng lại do quán tính
Câu 66: Hai lực cân bằng không thể có :
A cùng hướng B cùng phương C cùng giá D cùng độ lớn
Câu 67: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về mối quan hệ của hợp lực , của hai lực và
A F không bao giờ bằng F1 hoặc F2 B F không bao giờ nhỏ hơn F1 hoặc F2
Câu 68: Điều nào sau đây sai khi nói về đặc điểm của hai lực cân bằng?
Câu 69: Theo định luật I Niu-tơn thì
A với mỗi lực tác dụng luôn có một phản lực trực đối với nó
B một vật sẽ giữ nguyên trạng thái đứng yên hoặc chuyển động thẳng đều nếu nó không chịu tác dụng
của bất kì lực nào khác
C một vật không thể chuyển động được nếu hợp lực tác dụng lên nó bằng 0
D mọi vật đang chuyển động đều có xu hướng dừng lại do quán tính
F F1 F2
F −F +F F F