1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

BÀI tập lớn môn vật lý đại CƯƠNG 2

14 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bài tập lớn môn vật lý đại CƯƠNG 2
Người hướng dẫn Đỗ Quốc Huy
Trường học Trường Đại Học Công Nghiệp Thành Phố Hồ Chí Minh
Chuyên ngành Vật Lý Đại Cương
Thể loại Bài tập lớn
Năm xuất bản 2021-2022
Thành phố Tp Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 1,14 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Sau khi bàn luận và được sự thống nhất của tất cả các thành viên trong nhóm, nhóm chúng em đưa ra bảng đánh... Nhóm trưởng Nguyễn Thị Diễm Thúy... 2 Đáp án: C3 Đáp án: B Số đo độ biến th

Trang 1

BỘ CÔNG THƯƠNG TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHIỆP TPHCM

KHOA KHOA HỌC CƠ BẢN

BÀI TẬP LỚN GIỮA KỲ 1 NĂM HỌC 2021- 2022

MÔN: VẬT LÝ ĐẠI CƯƠNG GVHD: Đỗ Quốc Huy

Mã học phần: 420300334504 Lớp học phần: DHOT16A

Nhóm: 5

2 20110271 Văn Th Nguy t Nga ị ệ A +0

3 20062531 Huỳnh Hồầ Ph ươ ng Th o ả A+ +1

4 20113361 Trầần Th Thu Th o ị ả A+ +1

6 20059671 Nguyễễn Th Diễễm Thúy ị A +0

Trang 2

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

ĐỘC LẬP - TỰ DO - HẠNH PHÚC

***

BIÊN BẢN HỌP NHÓM

Mã học phần: 420300334504 Lớp học phần: DHOT16A Nhóm: 5

 Địa điểm làm việc: Họp online trên zoom

 Thời gian: 9h00 ngày 9/10/2021

 Thành viên có mặt:

- Nguyễn Thị Huyền Trân

- Trần Thị Thu Thảo

- Nguyễn Minh Thư

- Huỳnh Hồ Phương Thảo

- Trần Hoàng Cẩm My

- Văn Thị Nguyệt Nga

- Nguyễn Thị Diễm Thúy

 Vắng mặt: 0

 Nội dung làm việc: Đánh giá kết quả làm việc của các thành viên trong quá trình thực hiện bài tập lớn Sau khi bàn luận và được sự thống nhất của tất cả các thành viên trong nhóm, nhóm chúng em đưa ra bảng đánh

Trang 3

1 20104681 Trầần Hoàng C m My ẩ Câu 8 (bt cơ bản)

Câu 9 (bt cơ bản) Câu 10 (bt cơ bản)

A

2 20110271 Văn Th Nguy t Nga ị ệ Câu 4 (bt cơ bản)

Câu 5 (bt cơ bản) Câu 6 (bt cơ bản)

A

3 20062531 Huỳnh Hồầ Ph ươ ng Th o ả Câu 1 (bt cơ bản)

Câu 2 (bt cơ bản) Câu 3 (bt cơ bản)

A+

4 20113361 Trầần Th Thu Th o ị ả Câu 1 (trắc nghiệm)

Câu 2 (bt nâng cao)

A+

5 20090931 Nguyễễn Minh Thư Câu 2 (trắc nghiệm)

Câu 3 (bt nâng cao)

A+

6 20059671 Nguyễễn Th Diễễm Thúy ị Câu 4 (trắc nghiệm)

Câu 7 ( bt cơ bản) Câu 4 (bt nâng cao)

A

7 20090091 Nguyễễn Th Huyễần Trần ị Câu 3 (trắc nghiệm)

Câu 1 (bt nâng cao)

A+

Cuộc họp kết thúc lúc 11h40 cùng ngày Nhóm trưởng

Nguyễn Thị Diễm Thúy

Trang 4

ĐỀ 305

I Câu h i t ỏ rắếc nghi m ệ

Trang 5

2 Đáp án: C

3

Đáp án: B

Số đo độ biến thiên của nội năng trong quá trình truyền nhiêt gọi là nhiệt lượng (còn gọi tắt là nhiệt):

∆ U=Q

Trang 6

Đáp án: A

Vì hình A có diện tích nhỏ nhất nên sinh công ít nhất

Đi m phâền I: ể

II Bài t p t lu n c b n ậ ự ậ ơ ả

1

Ta có: F = Pđh

→ K.∆ l1 = m g1

K.0,05 = 0,1.10

→ K = 20 (N/m)

Sau khi thêm một vật 400g

m = 500g

→ K.∆ l2 = m g (vì F2 đh=P)

→ 10.∆ l2 = 0,5.10

→ ∆ l2 = 0,25 (m) Sau khi thêm một vật 400g thì lò xo dãn ra thêm 20cm

(∆ l2 - ∆ l1 = 20cm)

Trang 7

2 Phương trình động lực học chất

điểm

P+ N +  F+F ms = m a

Chọn chiều dương là chiều chuyển động

Chiếu Ox: Fcos α −¿ F = ms

m.a

Chiếu Oy: Fsin α −¿ P +N=0

→ N = −¿ Fsin α + P

Ta có:

F =ms μ N = 0,2.( −¿ 30.sin(30) + 5.10) = 7N

3

Phương trình động lực học chất điểm

P+ N +  F+F ms = m a

Chọn chiều dương là chiều chuyển động

Chiếu Ox: F - F = 0ms

Chiếu Oy: –P +N = −¿ m a ht

= −¿ m.(v /R)2

Áp lực của ô tô đi qua điểm giữa cầu là:

→ Q = N = P −¿ m.(v2/R)

= m(g −¿ v2/R)

= 2000(10 −15

2

50 ) = 11000N

Trang 8

*Vật chuyển động thẳng đều theo thời gian:

a = arctanα =arctan(30) = 1,5m/

s2

*Lực tác dụng vào vật có độ lớn là:

F =m.a =10.1,5 = 15N

5

*PT định luật 2 Niu-Tơn dưới dạng vecto

F + Fms +P + N = m.a (1)

*Chiếu (1) lên trục Ox:

F – F ms = m.a (2)

*Chiếu (1) lên trục Oy:

-P + N = 0 (3)

↔ N = P và F ms =µ.N Vậy lực của vật có ma sát là:

a = (F cosα( −µsinα)− µmg)

m

→ F = 68N

Trang 9

* Vật chịu tác dụng của 3 lực : trọng lực F , lực pháp tuyến N và lực ma

sát F ms

* Áp dụng định luật 2 Niu-Tơn theo

2 trục tọa độ

Ox : F x = P sinα – F ms =

ma x = ma

Oy : F y = N – P.cosα = ma y = 0

Fms = µ.N

*Giải hệ pt ta được:

a = g (sinα - µ.cosα) = 10.(sin(30)- 0,3.cos(30))

↔ a = - 9,9m/ s2

7

*Theo hình vẽ ta có:

P tỉ lệ thuận với V nên P = αV

*Công của khối khí là:

A= −∫

(1)

(2)

ρdV = - α

V 1

3V 1

ρdV

= −α

2 8 V1

2

= -4 α V1

2

→ A= -4 ρ1V1 = -4nR T1

= -4.1.8,31.373 -12398,52 J =

Trang 10

A= -p.ΔV

= - p |V2−V1| = -p V2 + p

V1

= -p V2 + nR T1

= -1,2.100000.10 10−3+(16

32)

.8,31.300 = 46,5(J) Nguyên lý 1 Nhiệt động lực học

ΔU = A + Q

Mà sau 1 chu trình Δ U = 0 Nên Q = - A = -46,5 ( J ) Vậy quá trình sinh 46,5 nhiệt

9

4 kcal = 16743,2 Jun [J]

Hiệu suất = Q A = 9000

16743,2

= 0,5375316546

10

Không thể có máy làm lạnh nào

Vì trong một chu trình Công A phải

bằng Q = Q thu - Q t a ỏ (nếu không có them hao phí

Mà : 1300 - 800 = 500 (giá trị khi không có thêm hao phí ngoài lề)

Nhưng : A = 600 > 500 (giá trị cao nhất khi hoạt động lí tưởng) Nên: điều này là vô lý Điều này hợp lý nếu công A nhỏ hơn 500

Đi m phâền II: ể

ậ ự ậ

Trang 11

*Tóm tắt

m1=3 kg ; m2=5 kg

μ=0,3

F = 20N

g = 10m/ s2

T= ? N

*Bài giải

Giả sử chiều chuyển động: m1

chuyển động từ trái sang phải,

m2 chuyển động từ trên xuống

Chọn chiều dương như hình vẽ

*Hệ 1: F +  F ms + T1 =

m1 a1 (1)

*Hệ 2: P2 + T2 = m2

a2 (2)

Từ (1) và (2) ta được:

{T1−F ms −F=m1 a1

m2 g −T2=m2 a2

Vì sợi dây nhẹ, không dãn, vắt qua ròng rọc có khối lượng không đáng

kể nên:

T1=T2=T

a1=a2=a

{T −μ m1 g −F=m1 a

m2 g −T = m2 a

{T−0,3.3.10− =20 3a

5.10− =T 5a

8 N

a=21

8 m / s2

Trang 12

*Vậy lực căng dây là T= 295

8 N

*Hệ chuyển động theo chiều P2

(chiều dương ban đầu đã chọn)

2

+Khi treo m1 vào lò xo

F đh 1=P1=3 N

F đh 1 =k ∆l1=k(0,3−l0)=3

↔ 0,3k -k l o = 3 (1)

+Khi treo m2 vào lò xo

F đh 2 =P2=4,5 N

F đh 2 =k ∆l2=k(0,32−l0)=4,5

↔ 0,32k – k l0 = 4,5 (2)

Từ (1) và (2) ta được:

{ k =75 N /m

l0=0,26 m=26 cm

Trang 13

*Nội năng tăng → ∆ U =300

Quá trình A-B-C:

= -300J

A-B-C sinh 300J

4

● H CN = T1−T2

T1

=

573−333

573 = 42%

3 H CN = 14%

●Ta có: H = A

'

Q1

→ Q1 =

A '

¿25000.8 60 60

14 % = 5142857143J

m = Q1

5142857143

34 106 = 151,3 (kg)

Đi m phâền I ể II:

T NG Ổ

Ngày đăng: 27/12/2022, 10:03

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w