1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

BÁO CÁO BÀI TẬP LỚN MÔN VẬT LÝ 1 ĐỀ TÀI Vẽ quỹ đạo của vật khi có phương trình chuyển động

14 31 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Vẽ quỹ đạo của vật khi có phương trình chuyển động
Người hướng dẫn Ths. Lớp: Nhóm: 0
Trường học Trường đại học Bách Khoa, Đại học Quốc Gia Thành Phố Hồ Chí Minh
Chuyên ngành Vật lý
Thể loại Báo cáo bài tập lớn
Năm xuất bản 2021
Thành phố TP. Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 398,17 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ĐẠI HỌC QUỐC GIA TP.HCM TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA ---BÁO CÁO BÀI TẬP LỚN MÔN VẬT LÝ 1 ĐỀ TÀI “Vẽ quỹ đạo của vật khi có phương trình chuyển động” GVHD: Lớp: TP... ĐẠI HỌC QUỐC GIA TP.HCM

Trang 1

ĐẠI HỌC QUỐC GIA TP.HCM TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA

-BÁO CÁO BÀI TẬP LỚN

MÔN VẬT LÝ 1

ĐỀ TÀI

“Vẽ quỹ đạo của vật khi có phương trình chuyển động”

GVHD:

Lớp:

TP HỒ CHÍ MINH, tháng 12 năm 2021

Trang 2

ĐẠI HỌC QUỐC GIA TP.HCM TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA

-BÁO CÁO BÀI TẬP LỚN MÔN VẬT LÝ 1

ĐỀ TÀI

“Vẽ quỹ đạo của vật khi có phương trình chuyển động”

GVHD: Ths

Lớp:

Danh sách thành viên:

CÁC EM K22 KHÔNG NÊN BÊ Y NGUYÊN VÀO NỘP NHÉ, CÓ GÌ LÀ TẤT CẢ CHÚNG TA ĐỀU BỊ BẾ ĐẤY!!! THAM KHẢO THUI NHEN HÃY CHỪA ĐƯỜNG SỐNG CHO THẾ HỆ SAU VÌ 1 TƯƠNG LAI RA TRƯỜNG

ĐÚNG HẠN

Trang 3

MỤC LỤC

ĐỀ BÀI……….……… …1

CHƯƠNG 1 MỞ ĐẦU……… ……….… ……2

CHƯƠNG 2 CƠ SỞ LÝ THUYẾT……….………3

CHƯƠNG 3 MATLAB……… ……….…… 4

CHƯƠNG 4 KẾT QUẢ VÀ KẾT LUẬN…….……….…… 5

4.1 Kết quả……….…….6

4.2 Kết luận……….… ……….7

TÀI LIỆU THAM KHẢO……….……8

PHỤ LỤC……… ……….………9

Trang 4

ĐỀ BÀI

Bài tập 27:

Vẽ quỹ đạo của vật khi có phương trình chuyển động

1 Yêu cầu

Sử dụng Matlab để giải bài toán sau:

“Chất điểm chuyển động với phương trình:

a Vẽ quỹ đạo của vật trong khoảng thời gian từ t=0 đến t=5s

b Xác định bán kính cong của quỹ đạo lúc t = 1 s

2 Điều kiện

1) Sinh viên cần có kiến thức về lập trình cơ bản trong MATLAB

2) Tìm hiểu các lệnh Matlab liên quan symbolic và đồ họa

3 Nhiệm vụ

Xây dựng chương trình Matlab:

1) Nhập các giá trị ban dầu (những đại lượng đề cho)

Trang 5

2) Thiết lập các phương trình tương ứng Sử dụng các lệnh symbolic để giải hệ phương trình

3) Vẽ hình

Chú ý: Sinh viên có thể dùng các cách tiếp cận khác

4 Tài liệu tham khảo:

A L Garcia and C Penland, MATLAB Projects for Scientists and

Engineers, Prentice Hall, Upper Saddle River, NJ, 1996.

http://www.algarcia.org/fishbane/fishbane.html.

Trang 6

CHƯƠNG 1 MỞ ĐẦU

Mục đích của báo cáo

- Báo cáo kết quả bài tập cho giáo viên

- Ghi chép lại quá trình giải quyết bài tập của cả nhóm.

Ý nghĩa của bài toán:

- Bài toán cho ta cái nhìn trực quan về quỹ đạo chuyển động của chất điểm thông qua phương trình chuyển động Từ đó ta có thể xác định được các thông số liên quan (vị trí, bán kính cong của quỹ đạo, vận tốc,…) của chuyển động tại mọi thời điểm

Hướng giải quyết bài tập

- Ôn lại các kiến thức cần thiết trong chương 1 “ĐỘNG HỌC CHẤT ĐIỂM” của Vật Lý 1

- Tìm hiểu về lập trình cơ bản trong Matlab (các lệnh, các hàm

symbolic và đồ hoạ)

- Giải quyết bài toán trên Matlab

- Chạy chương trình và chỉnh sửa lại những sai sót

- Viết báo cáo bằng word và trình bày trên Micosoft Powerpoint

Trang 7

CHƯƠNG 2 CƠ SỞ LÝ THUYẾT

2.1 Cơ sở lý thuyết:

Bài toán sử dụng cơ sở lí thuyết động học chất điểm trong hệ trục toạ độ Oxy Phần kiến thức liên quan chủ yếu nằm trong chương 1 “ĐỘNG HỌC CHẤT ĐIỂM” của giáo trình Vật Lý Đại Cương A1

2.1.1 Vecto vận tốc tức thời:

Định nghĩa: là giới hạn của vecto vận tốc trung bình khi ∆𝐭 → 𝟎.

Vecto vận tốc v ⃗ là đạo hàm của vecto vị trí theo thời gian

∙ Độ lớn: 𝑣| | = 𝑣

𝑥

2 + 𝑣 𝑦 2

2.1.2 Vecto gia tốc tức thời:

-Định nghĩa: là giới hạn của tỉ số ∆𝑣 khi ∆t → 0 Vecto gia tốc a là đạo

Δ𝑥 hàm của vecto vận tốc theo thời gian𝑣→ .

-Độ lớn: 𝑎| | = 𝑎

𝑥

2 + 𝑎 𝑦 2

2.1.3 Vecto gia tốc tiếp tuyến:

-Định nghĩa: là một thành phần của vecto gia tốc a ⃗ , có phương tiếp

Trang 8

tuyến với

quỹ đạo và đặc trưng cho sự thay đổi độ lớn của vecto vận tốc v ⃗

- Độ lớn: 𝑎

𝑡 = 𝑑𝑣𝑑𝑡

2.1.4 Vecto gia tốc pháp tuyến:

-Định nghĩa: là một thành phần của vecto gia tốc a ⃗ , có phương pháp

tuyến với

quỹ đạo và đặc trưng cho sự biến đổi về phương của vecto vận tốc v ⃗

- Độ lớn: 𝑎

𝑛 = 𝑣

2

𝑅

2.1.5 Bán kính cong của quỹ đạo:

-Độ lớn: 𝑅 = 𝑣(𝑡𝑜 )

2

𝑎

𝑛

(𝑡𝑜 )

2.2Các bước thực hiện:

- Khai báo các biến cần có trong bài toán

- Sử dụng hàm để nhập các giá trị, đại lượng đề cho

- Dùng hàm đồ thị để vẽ quỹ đạo chuyển động của vật

- Sử dụng các công thức tìm 𝑣 bằng đạo hàm Sau đó

𝑥, 𝑣

𝑦, 𝑎

𝑥, 𝑎 𝑦 dùng các giá trị vừa tính được để tìm giá trị của v(t), a(t)

Sử dụng công thức tính bán kính cong của quỹ đạo tại thời điểmt

2.3Bài giải

Trang 9

Ta có thể giải bài toán như sau:

- Chọn trục Oy chiều dương hướng lên, gốc O ở vị trí ban đầu của vật Phương trình chuyển động của vật: {𝑥 = 3𝑡 𝑦 = 8𝑡3 − 4𝑡2

a) Quỹ đạo của vật trong khoảng thời gian từ t1=0 đến t2=5s

Lúc t1=0, chất điểm tại gốc O

Lúc t2=5, chất điểm ở tọa độ {𝑥 = 15 𝑦 = 900

b) Vận tốc của chất điểm lúc t=1s

Phương trình vận tốc của vật { 𝑣

𝑥 = 𝑑𝑥𝑑𝑡 = 3 𝑣

𝑦 = 𝑑𝑦𝑑𝑡 = 24𝑡2 − 8𝑡

𝑣 𝑡( ) = 𝑣

𝑥

2 + 𝑣 𝑦

2

= 32 + (24𝑡2 − 8𝑡)

2

𝑥

2 + 𝑣 𝑦

2

(3)2 + (24 − 8)2 265

c) Gia tốc của chất điểm lúc t=1s

Phương trình gia tốc của vật { 𝑎

𝑥 = 𝑑𝑣𝑑𝑡𝑥 = 0 𝑎

𝑦 = 𝑑𝑣𝑑𝑡𝑦 = 48𝑡 − 8

𝑥

2 + 𝑎 𝑦

2

(0)2 + (48 − 8)2

d) Bán kính cong của quỹ đạo lúc t=1s

Ta có: 𝑎 𝑡𝑡( ) = 𝑑𝑣𝑑𝑡 = (24𝑡

2

−8𝑡)(48𝑡−8) (24𝑡2−8𝑡)

2

+32

𝑎

𝑡𝑡

( )( ) = 1 (24−8)(48−8)

(24−8)2+32

= 640

265 ≈39, 3149

Trang 10

Lại có: 𝑎2 = 𝑎

𝑡𝑡

2 + 𝑎 𝑛 2

𝑎

𝑛 = 𝑎2 − 𝑎

𝑡𝑡

2

= 402 − ( 640

265 )2 = 24 26553 ≈7, 3715

𝑛 = 𝑣

2

𝑅

𝑣2 𝑎

𝑛

= ( 265)

2

24 265 53

= 53 26524 ≈35, 9491

CHƯƠNG 3: MATLAB

3.1 Một số lệnh cơ bản trong Matlab được sử dụng trong

bài toán:

- close all, clear all: xoá bộ nhớ.

- syms : khai báo biến.

- input( ): khai báo biến là giá trị được nhập vào từ bàn phím.

VD: x= input(‘Nhap gia tri x=’) : x sẽ nhận giá trị được nhập từ bàn phím

- figure: tạo một cửa sổ đồ thị mới.

- fplot( ): vẽ đồ thị với các trục quy định

VD: fplot( x, y, [t1,t2]): vẽ đồ thị với trục x, trục y, biến t chạy từ giá trị t1 đến t2

- xlabel: đặt tên cho trục X.

- ylabel: đặt tên cho trục Y.

- title: đặt tiêu đề cho đồ thị.

- diff( ): tính đạo hàm.

VD: diff(x,t): tính đạo hàm của x theo t

Trang 11

- sqrt( ): lấy căn bậc hai.

- subs( ): thay thế giá trị cũ thành giá trị mới.

VD: subs(v^2/an, t , tr): thay tất cả giá trị t thành giá trị tr trong công thức v^2/an

- fprintf( ): In ra màn hình chuỗi kí tự.

ĐOẠN CODE MATLAB CỦA BÀI TOÁN

close all

clear all

x=input( 'Nhap phuong trinh chuyen dong: x=' );

y=input( '\nNhap phuong trinh chuyen dong: y=' );

t1=input( 'Nhap gia tri t1=' );

t2=input( 'Nhap gia tri t2=' );

figure;

fplot(x,y,[t1 t2]);

xlabel( 'Truc x' );

ylabel( 'Truc y' );

title([ 'Quy dao chuyen dong cua vat tu t=' ,num2str(t1), ' den t=' ,num2str(t2)]) vx=diff(x,t);

vy=diff(y,t);

v=sqrt(vx^2+vy^2);

ax=diff(vx,t);

ay=diff(vy,t);

a=sqrt(ax^2+ay^2);

att=diff(v,t);

an=sqrt(a^2-att^2);

tr = input( 'Nhap thoi diem muon tinh ban kinh cong t=' );

R=subs(v^2/an,t,tr);

fprintf( 'Ban kinh cong R=%f' ,R)

Trang 12

KẾT QUẢ VÀ KẾT LUẬN

4.1 Kết quả

a) Đồ thị quỹ đạo chuyển động của vật trong khoảng thời gian từ t = 0 tới t = 5

b) Bán kính cong của quỹ đạo tại thời điểm t = 1:

R = 35.949062

Trang 13

4.2 Kết luận:

-Nhóm đã hoàn thành bài toán của giáo viên giao cho với đề tài “Vẽ quỹ đạo chuyển động của vật”

- Kết quả đồ thị quỹ đạo đạt được trên Matlab theo đúng với dự tính,

và đồng thời đúng hình dáng đồ thị so với các phần mềm khác

(GeoGebra Classic)

Trang 14

-Kết quả bán kính cong quỹ đạo đúng với tính toán trên giấy dựa trên

cơ sở lý thuyết đã học

- Đoạn code được viết để có thể thay đổi tất cả các giá trị đề cho (có thể thay đổi giá trị t1, t2, thời điểm t muốn tính bán kính cong quỹ đạo)

HẾT

Ngày đăng: 04/12/2022, 23:40

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w