1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

ng dng du v diu lam nhien liu

61 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Khảo sát tính chất vật liệu và đánh giá khả năng đọc dữ liệu
Tác giả Tôn N. Liên
Trường học Trường Đại Học Cần Thơ
Chuyên ngành Khoa Học Công Nghệ
Thể loại Đề tài
Năm xuất bản 2013
Thành phố Cần Thơ
Định dạng
Số trang 61
Dung lượng 1,63 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

R tănhiềuăbƠiăbáoăkhoaăhọcăvƠăcácăho tăđ ngănghiênăc uătrênăkhắpăthếăgi iăđƣăđ cătiếnăhƠnhăvƠătìmăraănhiềuălo iănhiênăli uăsinhăhọcăcóăgiáătrịăth cănghi măcao.ăDầuătừ dừa,ăđậuănƠnh,ădầuă

Trang 1

TR NGăĐ IăH CăC NăTH KHOAăCÔNGăNGH ă

CÁNăB ăH NGăD N SINHăVIÊNăTH CăHI N

MSSV: 2096798 NgƠnh:ăCôngăNgh ăHóaăH c-Khóa 35

C năTh ,ăThángă04/2013

Trang 2

B ăMôn:ăCôngăngh ăHóaăhọc

PHI UăĐ ăNGH ăĐ ăTĨIăT TăNGHI PăCHOăSINHăVIÊN

NĔMăH C:ă2012 ậ 2013

1 HọăvƠătênăc aăcánăb ăh ng d n: TS.ăTônăN ăLiênăH ng

2 TênăđềătƠi:ăKh oăsátătínhăch tăvƠă ngă d ngăd uăv ă h tăđi uălƠmă nhiênă

li u

3 Địaăđiểmăth căhi n:ăPhòngăthíănghi măhóaăh uăc ă- khoaăKhoaăhọcăT ănhiênă-

Tr ngăĐ iăhọcăCầnăTh

4 S ăl ngăsinhăviênăth căhi n:ă01ăsinhăviên

5 HọăvƠătên sinh viên: LêăThƠnhăT n MSSV: 2096798

L p:ăCôngăNgh ăHóaăHọcăăăăăăăăăăăăă Khóa: 35

6 M căđíchăc aăđềătƠi

Kh oăsátăcácătínhăch tăc ăb năvƠă ngăd ngădầuăv ăh tăđiềuălƠmănhiênăli u

7 Cácăn iădungăchínhăvƠăgi iăh năc aăđềătƠi

- Kh oăsátăcácătínhăch tăc ăb năc aădầuăv ăh tăđiều

- Kh oăsátăkh ănĕngă ngăd ngădầuăv ăh tăđiềuălƠmănhiênăli uăsinhăhọc

8 Cácăyêuăcầuăh ătr ăchoăvi căth căhi năđềătƠi:ăcácăhóaăch tăđểăth căhi năđềătƠi

9 Kinhăphíăd ătrùăchoăđề tƠi:ă2.500.000ăđ ng

TS.ăTônăN ăLiênăH ng DUY TăC AăB ăMÔN

DUY TăC AăH IăĐ NGăTHIă&ăXÉTăT TăNGHI P

Trang 3

B ăMôn:ăCôngăngh ăHóaăhọc

NHẬN XÉT VÀ ĐÁNH GIÁ CỦA CÁN B HƯ NG DẪN

1 Cánăb ăh ngăd n:ăTS.ăTônăN ăLiênăH ng

2 ĐềătƠi: Kh oăsátătínhăch tăvƠă ngăd ngăd uăv ăh tăđi uălƠmănhiênăli u

3 Sinhăviênăth căhi n: LêăThƠnhăT n MSSV: 2096798

L p:ăCôngăngh ăHóaăhọcăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăKhóa 35

4 N iădungănhậnăxét:

a Nhậnăxétăvềăhìnhăth căLVTN:

 Đánhăgiáăn iădungăth căhi năc aăđềătƠi:

 Nh ngăv năđềăcònăh năchế:

b Nhậnăxétăđ iăv iătừngăsinhă viênăthamăgiaăth căhi năđềătƠiă(ghiărõătừngăn iădungăchínhădoăsinhăviênănƠoăchịuătráchănhi măth căhi nănếuăcó):

c Kếtăluận,ăđềănghịăvƠăđiểm:

CầnăTh ,ăngƠy…ătháng…ănĕmă2013

Cánăb ăh ngăd n

TônăN ăLiênăH ng

Trang 4

Tr ngăĐ iăHọcăCầnăTh ăăăăăăăăăăăă C ngăHòaăXƣăH iăCh ăNghĩaăVi tăNam

B ăMôn:ăCôngăngh ăHóaăhọc

NHẬN XÉT ĐÁNH GIÁ CỦA CÁN B CHẤM PHẢN BI N

1 Cánăb ăch măph năbi n:ă

2 ĐềătƠi: Kh oăsátătínhăch tăvƠă ngăd ngăd uăv ăh tăđi uălƠmănhiênăli u

3 Sinhăviênăth căhi n: LêăThƠnhăT n MSSV: 2096798

L p:ăCôngăngh ăHóaăhọcăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăKhóa 35

4 N iădungănhậnăxét:

a Nhậnăxétăvềăhìnhăth căc aăLVTN:

b Nhậnăxétăvềăn iădungăc aăLVTNă(ăĐềănghị ghiăchiătiếtăđầyăđ ):

 Đánhăgiáăn iădungăth căhi năc aăđềătƠi:

 Nh ngăv năđềăcònăh năchế:

c Nhậnăxétăđ iăv iătừngăsinhăviênăthamăgiaăth căhi năđềătƠiă(ghiărõătừngă

n iădungăchínhădoăsinhăviênănƠoăchịuătráchănhi măth căhi nănếuăcó):

d Kếtăluận,ăđềănghịăvƠăđiểm:

CầnăTh ,ăngƠy… tháng… nĕmă2013

Trang 5

ToƠnăthểăquỦăthầyăcôăgiáoăc aătr ngăđ iăhọcăCầnăTh ,ăQuỦăthầyăcôăKhoaăCôngăNgh ăvƠăđặcăbi tălƠăs ăquanătơm,ănhi tătìnhăvƠăs ăgiúpăđỡăơnăcầnăc aăcácăthầyăcôătrongăb ămônăCôngăNgh ăHóaăHọcăđểătruyềnăđ tăchoăemănhiềuăkiếnăth căquỦăbáuăvềăchuyênămônăvƠăđ oăđ căl iăs ng

Emăcũngăxină gửiăl iăbiếtă năchơnăthƠnhă vƠăsơuăsắcănh tăt iăng iăcôă kínhăyêu- Ts TônăN ăLiênăH ng,ăcôălƠăng iă đƣăh ngăd n,ătruyềnăđ tănhiềuă kiếnă

th căquỦăgiáăvƠătheoădõiătừngăb cătrongăquáătrìnhăth căhi năluậnăvĕn.ăLƠăngu nă

đ ngă viênă tinhă thầnă vƠă kh iă dậyă niềmă đamă mêă v iă Hóaă học, luônă cổă vũă choă emă

nh ngălúcăkhóăkhĕnăđểăhoƠnăthƠnhăt tăluậnăvĕnăt tănghi p

Nhơnăđơy,ăemăcũngăxinăgửiăl iăbiếtă năsơuăsắcănh tăt iăcha,ămẹ,ăng iăđƣăsinhăthƠnh,ănuôiăd ỡng,ăngu năs căm nhătinhăthầnăvƠălƠăch ăd aăv ngăchắcăchoăconătrênă

đ ngăđ i

Tôiăcũngăxinăgửiăl iăc mă năt iăcácăb năl păCôngăNgh ăHóaăHọcăK35ăăđƣănhi tătìnhăgiúpăđỡătôiătrongăsu tă4ănĕmăăqua,ăđặcăbi tălƠăb năLỦăÁnhăVơn,ăD ngăThúyăDuy,ăNguy năHoƠngăDuyăvƠăNguy năQuangăL ngăđƣănhi tătìnhăgiúpăđỡăđểătôiăhoƠnăthƠnhăt tăluậnăvĕnănƠy

XinăchơnăthƠnhăc mă n!

LêăThƠnhăT n

Trang 6

L IăM ăĐ U

Anăninhănĕngăl ngăđangătr ăthƠnhăv năđềăc păthiếtămƠăcácăchínhăph ăvƠăcácănhƠănghiênăc u đangătìmăh ngăgi iăquyếtăđểăgópăphầnălƠmăổnăđịnhăvƠăphátătriểnăkinhătếătheoăh ngăbềnăv ngăvƠăthơnăthi năv iămôiătr ng

Nhiênăli uăvƠ kh ngăho ngănĕngăl ngăvƠăm iăquanătơmăc aăxƣăh iăvềăvi că suyăyếu ngu nătƠiănguyênăkhôngătáiăt oătrênăthếăgi iăđƣăbắtăđầuăchoăvi cătìmăkiếm ngu nănhiênăli uăthayăthế.ăĐóălƠăthay ngu nănĕngăl ngăhi năt iăbằngănĕngăl ngă

táiăt o,ăănhiên li uăanătoƠnăv iămôiătr ngăvƠăkh ăthiăvềăkinhătế đangălƠăh ngăđiăkh ăquanăvƠătíchăc cănh t.ăNhiênăli uăsinhăhọcălƠăm tătrongănh ng h aăhẹn đó.ă

Trongăs ăđóăđ că uătiênăl aăchọnălƠădầuăth căvậtăvƠăcácăch tăd năxu tăc aăchúng R tănhiềuăbƠiăbáoăkhoaăhọcăvƠăcácăho tăđ ngănghiênăc uătrênăkhắpăthếăgi iăđƣăđ cătiếnăhƠnhăvƠătìmăraănhiềuălo iănhiênăli uăsinhăhọcăcóăgiáătrịăth cănghi măcao.ăDầuătừ dừa,ăđậuănƠnh,ădầuăh ngăd ng,ădầuăcơyărum,ăđậuăph ng,ăh tălanh và

h tăcaoăsu ….ăVà gần đây nhất là dầu vỏ hạt điều (CNSL) đƣăđ căsửăd ngătùyă

thu căvƠoăđiềuăki năth cătếăc aăcácăn c.ăCácăbáo cáo chỉăraărằngătrongăđ ngăc ădiesel; dầuăth căvậtăcóăthểăđ căsửăd ngănh ănhiênăli u,ăsửăd ngătr cătiếp cũng nh ătrongăphaătr năv iădầuădiesel

T iăVi tăNam,ănhiên li uăsinhăhọcăcũngăđƣăcóănh ngăb căphátătriểnăm nhămẽănh ngăch aăđ căs ăquanătơmăthíchăđángăc aăc ngăđ ng.ăNhiênăli uăsinhăhọcătừăkhoaiămì,ădầuăcaoăsu,ăbƣămía,…ăđƣăđ cănghiênăc uăvƠăđ aăvƠoăsửăd ng.ăTrongăkhiănhiềuănĕmăqua,ăm tăs ăl ngăr tăl năv ăh tăđiềuăcóăch aădầuăl iălƠăphếăph măb ăđiăhoặcăchỉădùngăđ tălòăthôăs ăgơyăôănhi măl năchoămôiăsinh.ăCácănghiênăc uătrênăthếă

gi iăđƣăkhẳngăđịnhăgiáătrịătoăl nătừădầuăv ăh tăđiềuămangăl iăchoănềnăkinhătếătrongăđóăcóă ngăd ngălƠmănhiênăli uăsinhăhọc.ăDoăđóăvi căkh oăsátătínhăch tăc aădầuăv ă

h tăđiềuă ngăd ngălƠmănhiênăli uăthayăthếăápăd ngătrongăđiềuăki năth cătếăt iăn că

taăđangălƠă v năđềăc păthiết.ăVìă vậy,ăemăchọnăđềătƠi:ă“Khảo sát tính chất và ứng dụng của dầu vỏ hạt điều làm nhiên liệu”

Trang 7

M CăL C

   PHI UăĐ ăNGH ăĐ ăTĨIăT TăNGHI PăCHOăSINHăVIÊN

NH NăXÉTăVĨăĐÁNHăGIÁăC AăCÁNăB ăCH MăPH NăBI N

L IăC Mă Nă ii

L IăM ăĐ Uă iii

M CăL Că iv

DANHăM CăHỊNHă vii

DANHăM CăB NGă viii

DANHăM CăS ăĐ ă VĨăPH ăL C ix

DANHăM CăCÁC T ăVI TăT Tă x

CH NGă1ăăăăăT NGăQUAN

1.1ăT ngăquanăv ăcơyăđi uăvƠăd uăv ăh tăđi u 1

1.1.1ăTổngăquanăvềăcơyăđiềuă 1

1.1.2ăăĐặcăđiềmădầuăv ăh tăđiềuă 2

1.1.2.1ăĐặcătínhălỦăhọcăc măquan 2

1.1.2.2ăThƠnhăphầnăhóaăhọc 3

1.2ăCácăh păch tăchínhătrongăd uăv ăh tăđi uă(ăCNSL) 4

1.2.1 Anarcardic acid 4

1.2.1.1ăPh ngăphápătáchăanacardicăacidătừădầuăv ăh tăđiều 4

1.2.2 Cardanol và cardol 6

1.2.2.1 Cardanol 6

1.2.2.2 Cardol 6

1.2.2.3ăăPh ngăphápătáchăcardanolăvƠăcardolătừăCNSL 7

Trang 8

1.3.1ăăS ăl tăvềăquáătrìnhătríchăly 8

1.3.1.1ăăKháiăni mătríchăly 8

1.3.1.2ăTiêuăchu năl aăchọnădungămôi 8

1.3.2ăCácăph ngăth cătríchăly 9

1.3.2.1ăCácăthôngăs ă nhăh ngăđếnăquáătrình trích ly 9

1.3.2.2ăNhómăcácăthôngăs ăbênătrong 9

1.3.3ăTríchălyădầuăv ăh tăđiều 10

1.3.3.1ăTríchălyăbằngănhi t 10

1.3.3.2ăTríchălyăbằngăph ngăphápănh năvít 10

1.3.3.3ăTríchălyăbằngădungămôi 10

1.4ăTìnhăhìnhăs năxu tăvƠă ngăd ngăd uăv ăh tăđi uă(CNSL) 14

1.4.1ăTìnhăhìnhăs năxu tă 14

1.4.2ăQuyătrìnhăs năxu tădầuăv ăh tăđiều 14

1.4.3ă ngăd ngăc aădầuăv ăh tăđiều 15

1.4.3.1ăB tămaăsátătrongăs năxu tăb ăthắngă(ămáăphanh) 15

1.4.3.2ăChếăph măb oăqu nălơmăs n,ăngơmăt măxửălíăg ăxơyăd ng 15

1.4.3.3ăNguyênăli uăs năxu tăpolymer 15

1.5ăTi mănĕngăbiodieselăt ăd uăv ăh tăđi u 16

1.5.1ăPhơnălo iănhiênăli uăsinhăhọc 16

1.5.2ăBiodieselătừădầuăv ăh tăđiều 17

CH NGă2ăăăăăăTH CăNGHI Mầầầầầầầầầầầầầầầầ 19

2.1ăTh iăgian 19

2.2ăĐ aăđi m 19

2.3ăPh ngăti n 19

Trang 9

2.4.1ăPh ngăphápătríchănóng 19

2.4.2ăĐiềuăchếădầuăv ăh tăđiềuăkĩăthuậtătừădầuăv ăh tăđiềuăthô 19

2.4.3ăKh oăsátăcácăchỉătiêuănhiênăli uăc aădầuăv ăh tăđiềuăkĩăthuật,ădầuăv ăh tă điềuăvƠăcácăh năh păph iătr n 20

2.5ăTh cănghi m 21

2.5.1ăNguy năli u 21

2.5.2ăTríchălyădầuăv ăh tăđiềuăbằngăph ngăphápătríchălyănóng 21

2.5.3ă Điềuă chếă dầuă v ă h tă điềuă kĩă thuậtă (T-CNSL)ă từă dầuă v ă h tă điềuă thô……… 23

2.5.4ăKh oăsátăcácăh năh păB10,ăB20,ăB30 24

2.5.5ăKh oăsátă nhăh ngăc aămethanolăđếnătínhăch tăh năh păB20 24

CH NGă3ăăăK TăQU ăVĨăTH OăLU N 3.1ăăCácătínhăch tăhóaălỦăc aăCNSLăvƠăT-CNSL 26

3.1.1ăTínhăch tăc aăCNSLăvƠăkh ănĕng ngăd ngălƠmănhiênăli u 26

3.1.2ăTínhăch tăc ăb năc aădầuăv ăh tăđiềuăkĩăthuậtă(T-CNSL) 27

3.1.3ăSoăsánhătínhăch tăhóaălỦăc a T-CNSLăv iăDOăvƠăFO 28

3.1.4ăNhậnăxét 29

3.2ăăTínhăch tăc ăb năc aăcácăh năh păB10,ăB20ăvƠăB30 31

3.3ăKh oăsátă nh h ngăc aăph ăgiaăMeOHăđ nătinhăch tăc aăh năh pă B20ầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầ.32 CH NGă4 K TăLU NăVĨăKI NăNGH 35

4.1ăK tălu n 35

4.2ăKi năngh 35

TĨIăLI UăTHAMăKH O 36

PH ăL C 38

Đ ăC NGăCHIăTI T 46

Trang 10

DANHăM CăHỊNH

Hìnhă1.1ăT ngăquanăvềăhoaăvƠăqu ăđiều 1

Hình 1.2 HìnhăcắtădọcăvƠăc uăt oăh tăđiều 2

Hìnhă1.3ăCôngăth căhóaăhọcăc aăanarcardicăacid 4

Hìnhă1.4ăCôngăth căhóaăhọcăc aăcardanol 6

Hìnhă1.5ăCôngăth căhóaăhọcăc aăcardol 6

Hình 1.6 Épădầuăv ăh tăđiềuăbằngăph ngăphápănh năvít 14

Hìnhă2.1ăV h tăđiềuătr căvƠăsauăkhiăđậpănh 21

Hìnhă2.2ăTríchălyădầuăv ăh tăđiềuăbằngăph ngăphápătríchănóng 22

Hìnhă 2.3ă Điềuă chếă dầuă v ă h tă điềuă kĩă thuậtă (T-CNSL)ă từă dầuă v ă h tă điềuă thôă (CNSL) 23

Hìnhă2.4ăH năh păB10,ăB20ăvƠăB30 23

Hìnhă2.5ăH năh păB20M05 24

Hình 3.1 Dầuăđiềuăthôăthuăđ căsauăkhiăcôăquayădungădịchătríchădầu 25

Hình 3.2 DầuăFOăvƠăDOătrênăthịătr ng 27

Hình 3.3 Đ ngăcongăch ngăc tăASTMăD86ăc aăB20M05ăsoăv iăDO 33

Trang 11

DANHăM CăB NG

  

B ngă1.1ăăăM t s ădungămôiăthôngăd ngăchiếtătáchădầuăv ăh tăđiều 12

B ngă1.2ăăăM tăs ătiêuăchu năch tăl ngăc aăBiodieselăVi tăNam 17

B ngă2.1ăăăM tăs ătínhăch tăc aădầuăv ăh tăđiềuăthô 25

B ngă2.2ăăăKếtăqu ăkh oăsátăcácăchỉătiêuăc ăb năc aădầuăv ăh tăđiềuăkĩăthuật 27

B ngă2.3ăăăTínhăch tăc ăb năc aădầuăv ăh tăđiềuăkĩăthuậtăsoăv iădầuăDOăvƠăFO 28

B ngă2.4ăăăTínhăch tăc ăb năc aăcácăh năh păB10,ăB20ăvƠăB30ăsoăv iăDO 29

B ngă2.5ăăăăKếtăqu ăkh oăsátăm tăs ătínhăch tăc aăm uăB20M05 31

B ngă2.6ăăăăKếtăqu ăthửănghi măthƠnhăphầnăc tăc aăm uăB20M05 32

Trang 12

DANHăM CăS ăĐ ăVĨăPH ăL C

  

S ăđ ă1.1 Cácăquyătrìnhătríchălyădầuăv ăh tăđiều 13

Ph ăl că1 Kếtăqu ăphơnătíchănhi tătrị,ăkh iăl ngăriêngăvƠăhƠmăl ngăn căc aădầuă

v ăh tăđiềuăkĩăthuậtă(T-CNSL) 38

Ph ăl că2 Kếtăqu ăphơnătíchăđ ănh tăđ ngăhọcă ă40oCăvƠănhi tăđ ăch păcháyăc căkínăc aădầuăv ăh tăđiềuăkĩăthuậtă(T-CNSL) 39

Ph ăl că3 Kếtăqu ăphơnătíchănhi tătrịăc aăB10,ăB20ăvƠăB30 40

Ph ăl că3.1 Kếtăqu ăphơnătíchănhi tătrịăm uăDOăphaăv iăT-CNSLătheoătỉăl ă

90:10%ăthểătíchăt ngă ngă(B10) 40

Ph ăl că3.2 Kếtăqu ăphơnătíchănhi tătrịăm uăDOăphaăv iăT-CNSLătheoătỉăl ă

80:20%ăthểătíchăt ngă ngă(B20) 41

Ph ăl că3.3 Kếtăqu ăphơnătíchănhi tătrịăm uăDOăphaăv iăT-CNSLătheoătỉăl ă

70:30%ăthểătíchăt ngă ngă(B30) 42

Ph ăl că4 Kếtăqu phơnătíchănhi tătrị,ăđ ănh tăđ ngăhọcă ă40oCăvƠănhi tăđ ăch păcháyăc aăh năh păDO,ădầuăv ăh tăđiềuăkĩăthuậtă(T-CNSL)ă vƠă methanolătheoătỉăl ă75:20:5%ăthểătíchăt ngă ngă(B20M05) 43

Ph ăl că5 Chỉătiêuăch tăl ngădầuăv ăh tăđiềuăthô 44

Ph ăl că6 Tínhăch tăhóaălỦăc aăcácăh năh păphaătr năDO/T-CNSL 45

Trang 13

DANHăM CăCÁCăT ăVI TăT T

T-CNSL Tecnical cashew nuts shell liquid

Trang 14

CH NGă1 T NGăQUAN

1.1 T ngăquan v ăcơyăđi u vƠăd uăv ăh tăđi u

1.1.1ăT ngăquanăv ăcơyăđi u

Cây điềuăcóătênăkhoaăhọcălƠăAnacardium occidentale Linn,ălƠăcơyănhi t đ i,ă

xanhăquanhănĕm,ăcaoă6ă– 25 m, thơnăngắnăcƠnhădƠi,ăláăđ n, hìnhătr ngătrònăđều,ăhoaă

nh ămọcăthƠnhăchuỳ.ăQu ălƠăm tălo iăqu ăkhô,ăhìnhăqu ăthận,ănặngă5ă– 9 g, v ămauăxám,ăcu ngăqu ăphìnhătoăbằngăqu ătr ngămƠuăvƠng,ăđ ăhayătrắng.ăĐiềuăphátătriểnă ăvùngă nóngă mă vƠă nửaă khôă h n.ă Cơyă khôngă chịuă đ că giáă rét,ă d iă 7ă – 8 o

C cây ngừngăsinhătr ng. [10],[12]

Hình 1.1 Tổngăquanăvềăqu ăvƠăhoaăđiều

Qu ăđiềuăcóăr tănhiềuădinhăd ỡng.ăQu ăg măcóăv ăvƠănhơnăh t.ăV ălƠăl păbaoăquanhănhơn,ăv ăchiếmă69%,ănhơn chiếmă26%ătrọngăl ngăqu ăth c V ăh tăđiềuădày kho ngă0,3ăcm,ăbềăngoƠi mềmăm i, có lông vƠădaăm ngăc ngăbênătrong Gi aănh ng daănƠyălƠăc uătrúcătổăongăcóăch a dầu.ăBênătrongăv ălƠănhơnăh t ThƠnhăphầnăch ă

Cu ngăqu

V ăh t

V ăl a

Nhơnăh t

Trang 15

Câyăđiều cóăngu năg cătừăBra-xinăb iăng iăB ăĐƠoăNha phátăhi nătừ nĕmă

1653 AD Sauăđó,ănóăđ cănhơnăr ngăvƠăphátătriểnă ăhầuăhếtăcácăn cănhi tăđ i:ă nă

Đ ,ă Vi tă Nam,ă Tanzania,ă Mozambic.[4] Cơyă điềuă đƣă tr ă thành m tă lo iă cơyă côngănghi păquanătrọngăhƠngăđầuăsauăcƠăphêăvƠăcaoăsu.ăT iăn căta , loƠiăcơyănƠyăđ că

tr ngăch ăyếuă ăcácătỉnhăĐôngăNamăB ăvƠăTơyăNguyên S ăli uăm iănh tăc aăC că

Tr ngătrọtă(B ăNôngănghi păvƠăPhátătriểnăNôngăthôn)ăchoăth y,ădi nătíchăđiềuănĕmă2010ăchỉăcònă372.000ăha,ăgi mă20.696ăhaăsoăv iănĕmă2009.Ngành chếăbiếnăh tăđiềuă

Vi tăNamănĕmă2011ăđ tăkimăng chăxu tăkh uăgầnă1,4ătỷăUSD,ăđ ngăth ă3ăthếăgi iăvềăxu tă kh uăđiềuăthô,ăchínhăth că gópă mặtă vƠoănh ngăngƠnhăhƠngăcóă giáătrịă kimă

ng chăcaoătrongăc ăn c

1.1.2 Đặcăđiểmăd uăv ăh tăđi u

Dầuăđiều (Cashew nut shell liquid- CNSL hay Cashew nut shell oil) thô lƠăs nă

ph măđ căchiếtăsu t, épătừăv ăh tăđiều Trênăthếăgi iăchỉăcóă3ăn căs năxu tăs nă

ph mănƠyălƠ:ăVi tăNam,ă năĐ ,ăBrazil,ă ăn căngoƠi s năph mădầuăĐiềuăđ călƠmănguyênă li uă choă chếă biếnă vậtă li u,ă cácă lo iă s n,ă vecniă vv ,ă cònă ă Vi tă Namă dầuăĐiềuăch ăyếuăđ căxửălíădùng làm nhiênăli uăđ tălòăthayăchoădầuăFO hay DO

1.1.2.1 Đặc tính lí học, cảm quan

Dầuăv ăh tăđiều (CNSL) thô lƠăm tăch tăl ngănh tămƠuănơuăđ , gây rát da khi tiếpă xúc, pHă vƠoă kho ngă 5,5-6,5 L ngă dầuă chiếmă 30–35%ă trọngă l ngă v ,ă v ăchiếmăkho ngă67%ătrọngăl ngătoƠnăh t khô.[6]

Hình 1.2 HìnhăcắtădọcăvƠăc uăt oăh tăđiều.

V ăh t Nhơnăh t

V ăl a

Trang 16

1.1.2.2 Thành phần hóa học

Dầuăv ăh tăđiều thô ch aăh năh păcácăalkyl phenolăt ănhiên v iăthƠnhăphầnăhóaă họcă chínhă đ c xác định g m anacacdic acid (70%), cardol (18%), 2-metylcacdol, cacdanol (5%) và các polymeăc aăchúng.[6]

Đ iăv iădầuăv ăh tăđiều kĩăthuật (T-CNSL),ăthƠnhăphầnăchínhălƠ cardanol 95%), cardol (4-14%), 2-methyl cardol (1,2-4,1%)ăvƠăvậtăli uăcaoăphơnătử Do có nhóm cacboxylă ă vịă tríă orthoă nênă acidă anacardică khôngă bền,ă d ă bịă decacboxylă ănhi tă đ ă trênă 120 oCă t oă thƠnhă cardanol và CO2 Doă đó, cardanol chính là thành phầnăchínhătrongădầuăv ăh tăđiều kĩăthuật trênăthịătr ngăhi nănay.ă

(60-Từăph ngătrìnhătrênăchoăth yăkhiăgiaănhi t,ănhómăcarboxylăăc aăCOOHăbịă

đ tăliênăkết v iăvòngăth m,ăt oăthƠnhăCO2,ăphầnăcònăl iălƠăcardanol

Cóănhiềuălo iădầuăv ăh tăđiều trênăthịătr ng,ăCNSLăthô đ căépăhay trích ly từăv ăh tăkhôngăquaăxửălíănhi t.ăDầuăv ăh tăđiềuăkĩăthuậtălƠălo iăCNSLăthôăđƣăquaăquáătrìnhăxửălí nhi tătừă200-240 oCăd iăápăsu tă666ăkPaătrongăth iăgianăngắnănh tăcóăthể,ălo iăb ăhầuăhếtăt păb năvƠăn c,ăthƠnhăphầnăkhông có anacardicăacid.ăDầuăv ă

h tăđiềuă(D-CNSL) là lo iădầuăv ăh tăđiều đ căch ngăc tătừăT-CNSL hoàn toàn không có cardanol.[13]

Trang 17

1.2ăCácăh păch tăchínhătrongăd uăv ăh tăđi u (CNSL)

1.2.1 Anacardic acid (6-pentadecenyl salicylic acid)

Acid anacardic là nh ngăh păch tăphenolic d ngăl ngămƠuăvƠngăđ cătìmă

th yătrongăv ăh tăđiều,ăgơyădịă ngădaăkhiătiếpăxúc.ăAnacardicăacidălƠăm tăh năh pă

c aăm tăs ăch tăh uăc ăliênăquanăchặtăchẽ,ăbaoăg mă m tăsalicylicăacidăthayăthếăbằngăm tăchu iăankylăcóă15ăhoặcă17ănguyênătử carbon[6]

Nhóm hidrocacbon cóă thểă bƣoă hòaă hoặcă khôngă bƣoă hòa.ă Anacardică acidăcũngă lƠă thƠnhă phầnă chínhă c aă CNSL,ă sửă d ngă trongă ngƠnhă hóaă ch tă s nă xu tăcardanolădùngăđiềuăchếănh a,ăs năvƠăvậtăli uămaăsát V iăn=1ăvƠăn=3ălƠăch ăyếuăchiếmătừă70-80%ăkh iăl ngăcácăđ ngăđẳng Anacardicăkhôngăbềnă ănhi tăđ ăcaoătrên 120 0C,ănóăchuyểnăthƠnhăcardanol. [6]

Hình 1.3 Côngăth căhóaăhọcăc aăanacardic acid

1.2.1.1 Phương pháp tách anacardic acid từ dầu vỏ hạt điều

Doă tínhă ch tă nhi tă hóaă họcă c aă nhómă carboxylic c aă anacardică acidă (xuă

h ngă chuyển đổiă thƠnhă cardanol)ă doă đó khôngă thểă táchă riêngă anacardică acidă từăCNSL bằngăph ngăphápăch ngăc tăgiánăđo n

Theoă nghiênă c uă c aă Rye ( nă Đ )ă nĕmă 1946,ă anacardică acidă đ că táchăriêngăbằngăcáchăthêmăcanxiăhydroxideăhòaătanăvƠoăisopropylăalcohol.ăMu iăcanxiăthuăđ căđemărửaăbằngăHClăđểăthuăđ căanacardicăacid.ăPh ngăphápănƠyăđ tăhi uă

qu ă kháă cao,ă thuă đ că anacardică acidă kháă tinhă khiếtă nh ngă khôngă thểă táchă riêngăcardol và cardanol.[10]

Wassermană vƠă Dawsonă (1948)ă đƣă táchă riêngă cácă thƠnhă phầnă c aă CNSLăbằngăcáchăhòaătanătrongăethanolă95%ăvƠăchìăhydroxideăt oăkếtăt aăanacardate.ăMu iăchìăc aăanacardicăacidăđemărửaăv iăalcoholăr iăhòaătanăvƠoăp-tolueneăsulfonicăacidă ă

100 oCătrongă1ăgi ăL pădầuămƠuănơuăphíaătrênăđ căchiếtăv i ether,ăđemărửaăbằngă

Trang 18

dungă dịchă natriă chloride bão hòa, s yă khôă v iă magieă sunfateă khană thuă đ căanacardic acid[12]

Kuboă(1986)ăđƣănghiênăc uăs ătáchăriêngăcácăthƠnhăphầnăc aăCNSLăbằngă

cáchăsửăd ngăsắcăkỦăc tăsilica gelăvƠăngơmărỉăv iăn-hexane-ethyl acetate-acetic acid

Cácăs năph măch ăyếuăbaoăg măanacardicăacidă(chiếmătỉăl ăcaoănh t),ăcardanol, metylcardol và cardol.[10]

2-Tymană(1989)ăsửăd ngăcarbonătetrachlorideătríchălyăv ăh tăđiều.ăCNSLăthuă

đ căđ călƠmătinhăkhiếtăbằngăcáchălọcăquaămu iăchìăsauăđóăhoƠnănguyênăl iăbằngănitricăacidăloƣngăl nh AnacardicăacidălƠăm tăch tăl ngăs tămƠuănơu.[12]

Nagadhoshanaă vƠă Ravindranathă (1995)ă đƣă kh oă sátă cácă cáchă táchă riêngăanacardicăacidătừăCNSLăbằngăsắcăkỦăc t.ăCNSLăđ căn păvƠoăc tăsilica gel,ăchu năbịă dungă môiă tríchă g mă ethylă acetate-hexaneă (25:75)ă vƠă triethylaminelă 0,5%.ă S nă

ph măthuăđ căbaoăg măanacardicăacidăvƠăcardol.[12]

Tuy nhiên các ph ngăphápătrênăkhôngăthíchăh păchoăquiămôăl năvƠăkhôngăphơnă riêngă đ că cardolă vƠă cardanol.ă ă đơyă trìnhă bƠyă ph ngă phápă tách riêng anacardicăacidăđểăcóăđ căm tămu iăcanxiăổnăđịnhăvƠăphơnăriêngăđ căcardolăvƠăcarnadol

Đểătríchăly dầuătừăv h tăđiềuăth ng sửăd ngăph ngăphápătríchăsoxhlet Dungămôiăđ căchoăvƠoăn iăc t , v ăh tăđiềuăđƣănghiềnăchoăvƠoăôngătrụ ăĐunănóngăđếnănhi tăđ ăsôiăc aădungămôi.ăH iăđ căd năquaă ngăvƠăng ngăt ăl i.ăQuáătrìnhăđunănóngăvƠălƠmăl nhătiếpăt căchoăđếnăkhiăthuăđ căđ ăl ngăCNSLăcầnăthiết.ăDungămôiăđ căthuăh iăbằngăph ngăphápăch ngăc t.[12]

Dầuăv ăh tăđiều đƣătríchăhòaătanătrongăacetoneăvƠăcanxiăhydroxideăkhu yăđều.ăSauăkhiăcanxiăhydroxideătanăhoƠnătoƠnănơngănhi tăđ ăph nă ngălênă50 o

C và tiếpăt căkhu yăđềuătrongă3,5ăgi ăSauăph nă ngăthuăđ căcalciumăanacardateăkếtăt a,ăđemărửaăvƠălọcăv iăacetone,ăs yăkhôătrongă2ăgi ăDungădịchălọcăgi ăl iădùngăđểătáchăcardolăvƠăcarnadol.ăChoăcanxiăanacardateăđƣăxửălỦăcho vƠoăh năh păn căc tăvƠăHClă

11 Măkhu yăđềuăkho ngă 0,5 gi Dungădịchăthuăđ căđemătríchăbằngăetherădơuăhỏa

L păh uăc ăthuăđ căđemărửaăs chăbẳngăn căc t,ăsauăđóăđemăs yăkhô.ăThuăđ căanacardic acid.[13].

Trang 19

1.2.2 Cardanol và cardol [6]

1.2.2.1 Cardanol

CardanolălƠăm tăh păch tăphenolăv iăm tăchu iăhydrocacbon 15 cacbon ăvịătríămetaăthuăđ cătừădầuăv ăh tăđiều (CNSL).ăĐểăthuăđ căcardanolăngoƠiăcáchălyătrích tr cătiếpătừăCNSLăthìăcóăthể điềuăchếătừăanacardicăacid bằngăph ngăphápăgiaănhi tăv iănhi tăđ ătrênă120 o

Hình 1.5 Côngăth căhóaăhọcăc aăcardol

Trang 20

1.2.2.3 Phương pháp tách cardanol và cardol từ dầu vỏ hạt điều [13]

Choădungădịchăammoniac vƠoădungădịchăsauăkhiălọcăcanxiăanacardateăkhu yătrong 15ăphút.ăDungădịchănƠyăđemăhòaăchung v iăhexaneă:ăethylăacetateă(49:1).ăL pă

h uăc ăthuăđ căđemărửaăbằngădungădịchăNaOH,ăsauăđóărửaătiếpăv iăHClăvƠărửaăl iălầnăn aăv iăn căc t.ăĐemăs yăl păh uăc ăthuăđ cătaăđ căcardanolăkhá tinhăkhiết.ăPhầnă dungă dịch ammonia cònă l iă sauă khiă đƣă tríchă đemă tríchă bằng ethyl acetate : hexane (4:1).ăL păh uăc ăthuăđ căđemărửaăbằngăHClă5%,ăsauăđóărửaătiếpăv iăn că

c t,ăs yăkhôăthuăđ căcardol

Trang 21

1.3 LỦăthuy tăquáătrìnhătríchălyăvƠăcácăph ngăphápătríchălyăd uăv ăh tă

đi u

1 3.1ăS ăl căv ăquáătrìnhătríchăly

1.3 1.1 Khái niệm trích ly

TríchălyălƠăquáătrìnhătáchăm tăhoặcăm tăs ăch tăhòa tanătrongăch tăl ngăhoặcă

ch tărắnăbằngăm tăch tăl ng khácăgọiălƠădungămôi.[5]

Nếuătáchăch tăhòaătanătrongăch tăl ngăgọiălƠătríchălyăl ngă– l ng Nếuătáchă

ch tăhòaătanătrongăch tărắnăgọiălƠătríchălyărắnă– l ng

ngăd ng:[5]

+ Táchăcácăc uătửăquỦ

+ Thuăđ cădungădịchăcóăn ngăđ ăđậmăđặcă(tríchălyăl ngă– l ng)

+ Táchăh năh păhòaătanăhoƠnătoƠnăhoặcăhòaătanăm tăphầnăvƠoănhauăthƠnhăcácă

c uătửăriêngăbi t

1.3.1.2 Tiêu chuẩn lựa chọn dung môi [5]

Đ ă chọnă lọcă caoă c aă dungă môiă lƠă kh ă nĕngă chọnă lọcă chỉă tríchă lyă m tă họăhydrocacbonăduyănh tătừăh năh pănguyênăli uănhiềuăhọăhydrocacbon.ăĐơyălƠătínhă

ch tăcĕnăb năkhôngăthểăthiếuăc aădungămôi

Kh ănĕngăhòaătanăc aăm tădungămôiălƠăl ngăc uătửăcầnătáchăl nănh tăđ cătríchălyă(hòaătan)ăb iăm tăđ năvịăkh iăl ngădungămôi Dungămôiăd ăbayăh i,ăcóăápă

su tăt ngăđ iănh ănhằmătránhăthiếtăbịălƠmăvi că ăápăsu tăcao Nhi tădungăriêng th păđểăítăt nănhiênăli uăkhiăhoƠnănguyên

Nhi tă đ ă sôiă dungă môiă th pă đểă d ă táchă tinhă dầuă raă kh iă dungă môiă bằngă

ph ngăphápăch ngăc t,ănh ngă khôngăquá th păvìă gơyătổnăth tădungă môi,ăd ă gơyăcháyăvƠăkhóăthuăl iădungămôiă(khóăng ngăt ) Khôngăđ căh i:ăkhông ĕnămònăthiêtăbị,ăkhôngăđ căh i v iăng i Chiăphí:ădungămôiărẻăvƠăd ăkiếm

Tuyănhiên,ăkhôngăcóălo iădungămôiănƠoăđ tăđ căcácăyêuăcơuătrên

1.3.2 Cácăph ngăth cătríchăly:ă

Quáătrìnhătríchălyăcóăthểăápăd ngătheoănhiềuăph ngăth căkhácănhau:[3]

Trang 22

Tríchălyăm tăgiaiăđo n,ăgi ngănh ăquáătrìnhăhóaăh iătrongăch ngăc tăvƠăchỉăchoăphépăphơnătáchăđ năgi n,ăs ăb ,ăđ ătinhăkhiếtăc aăcácăs năph măkhôngăcao.Tríchălyăchéoădòngăcũngănh ătríchălyăng cădòngăđ năgi năth ngăđ căquanătơmăh nădoătiếtăki măđ cădungămôiănhiều h n,ăvƠăcóăthểăchoăphaătinhăchế cóăcácăchỉătiêuăkỹăthuậtăyêuăcầuănh ngăcóăhi uăsu tăgi iăh n

Quáătrìnhătríchălyăng cădòngăcóăh iăl u,ăngo iăhoặcăn i,ăđ tăt iăđ căhi uă

su tăvƠăđ ătinhăkhiếtămong mu năđ iăv iăc ăhaiăphaătinhăchế và giánăđo n (extrait)

1.3.2.1 Các thông số ảnh hưởng đến quá trình trích ly: [3]

Hi uăqu ăc aăquáătrìnhătríchălyăth ngăph ăthu căvƠoăr tănhiềuăyếuăt ,ăthôngă

s ămƠăchúngătaăcóăthểăg păchúngăthƠnhăhaiănhómăchính:

Nhómăcácăthôngăs ăbênăngoƠiăquáătrìnhăcóă nhăh ngăgiánătiếp:

nhăh ngăc aăloa ̣iădungămôi :ăhaiăđặcătínhăquanătrọngănh tăc aămôiătríchălyălƠăđ ăchọnălọcăvƠăkh ănĕngăhòaătan.ă nhăh ngăc aăph ngăth căvƠălo iăthiếtăbịătrích ly nhăh ngăc aăb năch tănguyênăli u:ănguyênăli uăcƠngănh tăvƠăcóătỷătrọngăcàng cao thì quá trình tríchălyăcƠngăkhóăkhĕn,ăhi uăqu ăc aăquáătrìnhătríchălyăcƠng

th p.ăĐóălƠădoănguyênăli uănh tăch aănhiềuăcácăphơnătửăm chăvòngăph căt pălƠmăchoăvi căxơmănhậpăc aădungămôiăvƠătrongănguyênăli uăbịăh năchế

1.3.2.2 Nhóm các thông số bên trong

nhăh ngăc aătỉăl dung môi:ătỉăl ădungă môiăcƠngătĕngăhi uăsu tătríchălyăcƠngăcao.ăTuyănhiênăvìăv năđềăkinhătếăng iătaăth ngăquanătơmăđếnăvi căgi mătỉăl ădungămôiăđếnăm căt iăthiểu nhăh ngăc aănhi tăđ ătríchăly:ănhi tăđ ătĕngăthìăkh ănĕngăhòaătanăc uătửăvƠoădungămôiătĕng,ăhi uăsu tătríchălyătĕng,ănh ngănếuănhi tăđ ăquáăcaoăsẽăd năđếnăhậuăqu ăng căl i.ăDoăđóătaăph iăl aăchọnăkho ngănhi tăđ ăt iă

u nhăh ngăc aăgradientănhi tăđ ăhayălƠăđ ăchênhănhi tăđ ăgi aăđáyăvƠăđỉnhăc aăthiếtăbịătríchăly:ăthôngăth ngănhi tăđ ăđáyăthápănênăth păh nănhi tăđ ă ăđỉnh

1.3.3 Tríchălyăd uăv ăh tăĐi u

Trong côngănghi păchếăbiếnăh tăđiều,ădầuăv ăh tăđiều lƠăs năph măph ăthuă

h iătrongăquáătrìnhăs năxu tăv iătỷăl ăkho ngă10ă– 15%ătrọngăl ngăh t.ă

Trích ly bằng nhiệt

Trang 23

khôngăchỉătáchănh ngătinhă dầuă gơyăĕnă mònă mƠăcònă giúpăchoă v ă giònăh n,ădoăđóăgiúpă íchă choă quáă trìnhă n t.ă Ph ng pháp nƠyă gơyă m tă mátă hầuă hếtă dầu.ă Đểă tríchăphần dầuăcònăsótăl i,ătaănungănh ngăh tăđóătrongăbểănungă ănhi tăđ ă180ă– 185 o

C

L ăthôngăgióăc aăthiếtăbịăthoátăđiănh ngămùiăgơyăkhóăchịuătrongăquáătrìnhătríchăly.ă

Ph ngăphápănƠyăthuăl iă85ă– 90 % dầu điều.[10]

b iănh ngăquáătrìnhăkhácănhauănh :ăs ămaoăd n,ăkhuếchătánăphơnătử,ăvƠăgradientă

c aăn ngăđ ădungămôiălƠăđ ngăl căchoăquáătrìnhănƠy.Quáătrìnhătruyềnăch tătană(dầu)ăvƠoădungămôiăx yăraă ăbênătrongăs năph m,ănóăđ căth căhi năbằngăcáchăkhuếchătánăbênătrongăvậtăli u.ăGradientăc aăn ngăđ ăch tătanălƠăđ ngăl căc aăquáătrình này

Quáătrìnhăvậnăchuyểnăch tătanătừăbềămặtăvậtăli uăraăngoƠiămôiătr ngădungămôi,ăquáătrìnhănƠyăđ căth căhi năbằngăquáătrìnhăkhuếchătánăđ iăl u Ph ngăphápănày l yăraăđ căhầuăhếtădầu soăv iăcácăph ngăphápăkhác.ăL ngădầuăcònăsótăl iăítă

h nă1%ăkh iăl ng.ăV ăh tăđiềuăđ cănghiềnănh ăđểăthuậnăti năchoăvi cătríchăly.ăDầuăđ căl yăraănh ăs ătiếpăxúcăc aădungămôiăvƠăv ăh tăđiều.ăSauăđóătiếnăhƠnhăthuă

h iăl iădungămôiăchoănh ngălần tríchălyăsauăbằngăph ngăphápăch ngăc t.[10]

Trang 24

Giáătrịăphầnătrĕmăhi uăsu tăc aădầuăv ăh tăđiều thu cănhiềuăvƠoăph ngăphápătríchăly.ăPh ngăphápărangăc aăng iă năĐ ătríchălyăhi uăsu t đ tă50%ătổngă

l ngădầu.ăPh ngăphápătríchălyătắmădầuănóngăchoăkho ngă85-90%ătổngăl ngădầuă

ă năĐ ăPh ngăphápăxửălỦăh iăquáănhi tăvƠ thu gom phầnăng ngăc iăthi nă2%

hi uăsu t

Tiêuăchu năl aăchọnădungămôiănh ăđƣătrìnhăbƠyă ătrên,ă ăđơyăđ aăraădanhăsách m tăs ălo iădungămôiăth ngădùngătrongăkĩăthuậtăchiếtădầuăv ăh tăđiều.ăTùyătínhăch tăvƠăđiềuăki nătríchămƠăsửăd ngădungămôiăthíchăh păvƠăhi uăqu ănh t Ngày nayădầuăv ăh tăđiềuăth ngăđ cătríchălyăbằngăph ngăphápătríchăshoxletăchoăhi uăquaăkháăcaoăvềăhi uăsu tăthuăh iădầu

B ngă1.1 M tăs ădungămôiăthôngăd ng trongătríchălyădầuăv ăh tăđiều[10]

Dung môi Hằngăs ă

h uăc ,ăít đ c

Trang 25

dung môi

CNSL + dung môi

Trang 26

1.4 Tình hì nhăs năxu tăvƠă ngăd ngăc aăd uăv ăh tăđi u

1.4.1 Tình hình s năxu t

Nĕmă1999,ăCôngătyăchếăbiếnăxu tănhậpăkh uănôngăs năth căph măĐ ngăNaiă (Donafoods)ă nghiênă c uă thƠnhă côngă côngă ngh ă chếă biếnă dầuă v ă h tă điềuă(CNSL).ăKh iăđầuăc aăngƠnhăs năxu tănƠyăchỉăcóăm tădoanhănghi pă(DN)ăđầuăt ă

v iăs năl ngăxu tăkh uă1ăngƠnăt n/nĕm

TheoăôngăNguy năTháiăHọc,ăCh ătịchăHi păh iăĐiềuăVi tăNam,ăhi năt iăngƠnhăs năxu tădầuăv ăh tăđiều (CNSL) đƣăphátătriểnăm nhăv iăvịătríăđ călậpăriêng Nĕmă2011, c ăn căđ tăs năl ngăCNSL kho ngă80ăngƠnăt n,ătrongăđóăxu tăkh uă60ă

ngƠnăt n,ăthuăvềă50ătri uăUSD [14]

Trongăth iăgianăt i,ăngƠnhăchếăbiếnădầuăv ăh tăđiềuăđangăđ că uătiênăphátătriển,ănhằmătậnăd ngăt iăđaăngu năph ăph măquỦ,ăđemăl iăgiáătrịăcaoăchoăngƠnhăchếăbiếnăh tăđiềuăn căta

1.4.2 Quyătrìnhăs năxu t d uăv ăh tăđi u

V ăh tăđiềuăsauăkhiăthuămuaăđ căchoăquaămáyăépăđểăl yădầuăthô.ăDầuăthôăsauăkhiăépăsẽăđ căxửălỦăquaăb nălọcăđểălo iăb ăcặn,ăsauăđóăđ aăvƠoălòăph nă ngăđểătáchăn c,ăphầnăcònăl iălƠădầuătinhăluy n (CNSL) Tiếpăđó,ădầuătinhăluy năđ căđ aăvƠoălòăd ănhi tăđểănơngănhi tăđ ăc aădầuăv iăthápăch ngăc tăchơnăkhôngăđểăs năxu tădầuăv ăh tăđiềuăkĩăthuật.ăKhiăch ngăc t,ădầuătinhăluy nă ănhi tăđ ăcaoăsẽăchuyểnăthƠnhăd ngăh iăvƠăng ngăt ăl iăthƠnhăch tăl ngă ăđáyăthápăr iăch yăraăbểăch a.ă[15]

Trang 27

1.4.3 ngăd ngăc aăd uăv ăh tăđi u

Từătínhăch tălỦăhóaăsẵnăcó,ădầuăv ăh tăđiều (CNSL) lƠăm tălo iănguyênăph ă

li uăcóăgiáătrịătrongănhiềuăngƠnhăs năxu tăcôngănghi p.

1.4.3.1 Bột ma sát trong sản xuất bố thắng (má phanh)

B tămaăsátătừădầuăv ăh tăđiều chịuăvaăđập,ăchịuămƠiămòn,ăd nănhi tăt tăh năamiant.ăH năthếăn aănóăcóăkh ănĕngăch ngăth măn căcaoăvƠ mềmădẻoăh n, chịuănhi tăđ ăth păt tăh n.ăQuanătrọngănh tălƠărẻăh năamiantă(đếnă3ălần).ăNgoƠi ra,ăvi cătĕngătínhămaăsátăgiúp choăphanhălƠmăvi căêmăh nă [4]

Phầnăcặnăc aădầuăcardanolătrongăquáătrìnhăch ngăc tăsẽăđ căs năxu tăthƠnhă

b tămaăsát ngăd ngănƠyăd ̣aăvaoătínhăch tănhi tădẻoăc aăCNSLăvìăb iălƠmămềmăvƠăkhôngăta ̣oăthêmăliênăkêtăhayăbiênăđổiăhoaăho ̣că ̉ăbềămặtămaăsát

1.4.3.2 Chế phẩm bảo quản lâm sản, ngâm tẩm xử lý gỗ xây dựng

Do có tính acid,ănênăvaiătròăt nhiênăc aăCNSLăkhiăt năt i trong h tălƠăb oă

v ănhơnăđiềuăch ngăl iăcácăsinhăvậtăh i.ăL iăd ngăđặcătínhănƠy,ăđƣăcóăm tăs ăcông trìnhănghiênăc uăb căđầuăđánhă giáăhi uăl căphòngăch ngăcôn trùngă vƠăn măpháă

ho iă lơmă s n.ă Jană vƠă Gazwală (1989)ă đƣă thửă nghi mă hi uă l că phòngă ch ngă m iăOdontotermes c aăCNSLăvƠăđƣăđ tăkếtăqu ăkhiăl ngădầuăv ăh tăđiều th măvƠoăm uă

g ă đ tă từă 25ă kg/m3 tr ă lênă cóă hi uă l că ch ngă l iă s ă xơmă h iă c aă m iă ă nĕmă thửănghi măth ănh t.ăĐểătĕngăc ngăhi uăl căđápă ngăyêuăcầuălƠmăho tăch tăt oăthu că

b oăqu nălơmăs n,ăCNSLăđƣăđ cănghiênăc uătheoăh ngăho tăhoáăbằngăx că khíăClo.ăHi uăl căphòngăch ngăcônătrùngăgơyăh iălơmăs năc aădầuăv ăh tăđiều sauăho tăhoáăđƣăđ cănơngăcaoăh năhẳnăsoăv iădầuănguyênăli uăbanăđầu.[1]

1.4.3.3 Nguyên liê ̣u sản xuất polymer

Cardanolăv iămethacrylateăđƣăđ că ngăd ngătrongăvi cătổngăh păm tăs ă

lo iănh aăchịuănhi t.ăCácăcopolymeăMMAă vƠăcardinylăacrylateă(cóăm tăphầnănh ă

c aă cardinylă acrylate)ă choă th yă s ă ổnă địnhă nhi tă t tă h nă soă v iă homopolymerăPMMA.ăCardanolăcũngăđ căsửăd ngătrongătổngăh păpolyurethanănhi tădẻoăbĕng

ph nă ngătrùngăng ngăc aă 1,6-diisocyanatohexaneă v iă pentadecenylphenyl) azo] phenol (HPPDP) và 1, 4-butanediol M tăs ăcácăm ngăpolymerăbánăthơm đ ̣cătổngăh păbằngăcáchăsửăd ngăpolyu rethaneăvƠăcácăd năxu tăcardanolănh ăcardanolăacetylăhóa và cardanol phosphoryl hóa.[16]

Trang 28

1.5 Ti mănĕng biodiesel t ăd uăv ăh tăđi u

Nhiênăli uăsinhăhọcăđ căhiểuălƠănhiênăli uătáiăt oă(RenewableăFuel),ăđ că

s năxu tătừănguyênăli uăsinhăhọc:ăch tăbéo đ ngăth căvậtă(mỡăđ ngăvật,ădầuăth căvật,ă…),ăngũăc că(lúaămì,ăngô,ăđậuănƠnh,ă…),ăch tăth iătrongănôngănghi pă(r m,ăr ,ăphơn,…),ăs năph măth iătrongăcôngănghi pă(mùnăc a,ăs năph măg ăth i,…).ăNhiênă

li uăsinhăhọcădùngălƠmănhiênăli uăchoăngƠnhăgiaoăthôngăvậnăt iăbaoăg m:ăethanol,ădieselăsinhăhọcă(2ălo iănƠyăđ căs năxu tănhiềuă ăquyămôăcôngănghi p),ădầuăth căvậtă

s ch,ădimethylăeteă(DME),ăethylătert-butyl ete (ETBE)ăvƠăcácăs năph mătừăchúng.[2]

1.5.1 Phơnălo iănhiênăli uăsinhăh c [2]

Dieselăsinhăhọcă(Biodiesel):ălƠăm tălo iănhiênăli uăcóătínhănĕngăt ngăt ănh nhiênăli uădieselătruyềnăth ngănh ngăkhôngăđ căs năxu tătừăngu nănhiênăli uăhóaă

th chă(dầuăm )ămƠăđ căs năxu tătừădầuăth căvậtăhayămỡăđ ngăvậtăthôngăquaăvi căchuyểnăđổiăester.ăDầuădieselăsinhăhọcăcóăđ ănh tăth păh nădầuăth căvậtăr tănhiềuăvƠăcóăthểăđ cădùngălƠmănhiênăli uăthayăthếăchoădầuădieselătruyềnăth ng,ăsửăd ngăđ căchoăđ ngăc ădieselănh ngăph iăthayăđổiăvòiăphunănhiênăli uăc aăđ ngăc

Tùyăthu căvƠoălo iădầu,ămỡăvƠălo iăalcoholăsửăd ngămƠăcóănh ngăalkylăesteră

có tên khác nhau:

NếuăđiătừădầuăđậuănƠnhă(soybean)ăvƠămethanolăthìătaăthuăđ căSMEă(soyămethylăester).ăĐơyălƠălo iăesterăthôngăd ngănh tăđ căsửăd ngăt iăMỹ

+ăNếuăđiătừădầuăcơyăc iădầuă(rapeseed)ăvƠămethanolăthìătaăthuăđ căRMEă(rapeseed methylăester).ăĐơyălƠălo iăesterăthôngăd ngănh tăđ căsửăd ngăt iăchơuăÂu

+ăNếuăđiătừădầuădừaă(coconut)ăhayădầuăh tăcọă(palm)ăvƠămethanolăthìătaăthuăđ căPME

Hi nănay,ăbiodieselătinhăkhiếtăvƠăbiodieselăphaătr năđƣăvƠăđangăsửăd ngătrênăthếăgi i

B5: 5% biodieselăvƠă95%ădieselădầuăm

B15:ă15%ăbiodieselăvƠă85%ădieselădầuăm

B20:ă20%ăbiodieselăvƠă80%ădieselădầuăm

B100: 100% biodiesel

Trang 29

nhậnăđ căs ăquanătơmănghiênăc uăchoăvi căthayăthếăhoặcăph iătr năv iăDOăvƠăFOălƠmănhiênăli uăđ tălò

+ Tiêu chuẩn chất lượng biodiesel Việt Nam

B ngă1.2 M tăs ătiêuăchu năch tăl ngăBiodieselăVi tăNam[8]

* TCVN dựa trên tiêu chuẩn EN và ASTM

1.5.2 Biodieselăt ăd uăv ăh tăđi u

Biodiesel đ căxácăđịnh lƠăkhôngăđ căh i,ăphơnăh y sinhăhọcăoxyăhóaăvƠătáiă

t o Cácăđặcătínhăc aădầuădieselăsinhăhọcăr tăgầnăv iănhiênăli uădieselăvƠăm tăs ălƠă

t tăh năc dieselănh ăs ăcetanăcaoăh n,ăkhôngăcóăch tăth măvƠănhiềuăh n 10% oxy

1.ăHƠmăl ngăester,ă%ăkh iăl ngă

2.ăKh iăl ngăriêng,ă15 o

14.ăPhospho,ă%ăkh iăl ngă

15.ăNhi tăđ ăc t,ă90%ăthuăh i,ă o

lo i

min max max max max max max max max max

96.5 860-900

130 1.9-6 0.02

500

47 0.05 0.5

120 0.02 0.24 0.001

360

5 0,05%

TCVN (EN 14103) TCVN (ASTM D 1298) TCVN (ASTM D 93) TCVN (ASTM D 445) TCVN (ASTM D 874) TCVN (D 5453/D 2622) TCVN (ASTM D 130) TCVN (ASTM D 613) TCVN (ASTM D 4530) TCVN (ASTM D 664) TCVN (EN 14111) TCVN (ASTM D 6584) TCVN (ASTM D 6584) TCVN (ASTM D 4951) TCVN (ASTM D 1160) TCVN (EN 14108/14109) ASTM D95

Trang 30

(HC),ăh tăoxităl uăhuỳnhă(SOx)ăvƠăcácăh păch tăh uăc ăd bayăh iă(VOCs).ăVi căsửă

d ngăbiodieselăphaătr năv i DO t iăđaă25% v năkhôngăgơyăraăv năđềăđ ngăc ăvƠăh ă

th ngănhiênăli u.[2]

Đ că chiếtă xu tă từă v ă h tă điều, CNSLă khôngă gi ngă v iă cácă lo iă biodiesel thôngăth ngăkhác,ănóăhầuănh ăkhôngăcóăl uăhuỳnhăvƠăcácăacidăbéoăt ădo.ăTrongăthƠnhăphầnăv iănhiềuăh păch tăth măh aăhẹnăchoănhi tătrị khá cao.ăTrênăthịătr ngă

hi nă nay,ă dầuă điềuă sửă d ngă choă nhiênă li uă lƠă lo iă đƣă thôngă quaă xửă lí,ă táchă lo iăanacardic acid v iătênăth ngăm i lƠădầuăđiềuăkĩăthuật-dầuăcardanol (T-CNSL) Nhà máyăcánăthépăTháiăBìnhăđƣăđ tădầuăĐiềuăthayăchoădầuăF.Oătrongăth iăgiană4ăthángănĕmă2009 Nhà máy cán thép L uăXáăTổngă côngătyăGangăthépăTháiăNguyênăđ tăthayăchoădầuăF.Oăđầuăthángă3/2011.ăCtyăthépăTơyăĐôăcũngăđangăsửăd ngălo iădầuănày cho nhà máy cánăthépăTrƠăNócăhayăt iăcácălòănungăg m,ăs năxu tăg chăngóiă ăvùngăg măLáiăThiêu.ă

Trênăth cătếătỷăl ăphaătr năT-CNSL/FO tĕngădầnătừ:ă10%,ă20%ăđếnă100% từănĕmă2004,ă2005,ă2006,…, 2008 và T-CNSL/DOătừă20-40%ăcũngăsửăd ngăt tăchoă

đ tălòăcôngănghi p

Đặtăbi tălƠăcácănhƠămáyăxíănghi păt iămiềnăĐông- n iăcóăngu nănguyênăli uă

d iădƠo,ăđƣăsửăd ngădầuăv ăh tăđiềuălƠmănhiênăli u nh ăm tăgi iăphápăgi măchiăphíă

s năxu t,ătậnăd ngăngu n ch tăth iăc aăcôngănghi păh tăđiều

Ngày đăng: 23/12/2022, 09:46

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w