1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

TIN HC c s TAI LIU GING DY CHO c

132 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tiếng học cơ sở
Trường học Trường Đại Học Y Tế Công Cộng Hà Nội
Chuyên ngành Tin Học Cơ Sở
Thể loại Sách giáo trình
Năm xuất bản 2004
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 132
Dung lượng 2,68 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Turn Off Computer: Dùng đ tắt máy... Các đối tượng được hiên thị theo cấu trúc cây Quay lại Chuyển lên đối tượng cha Tìm kiếm Tùy chọn hiển thị cây thư mục bên trái Tùy chọn hiển thị

Trang 1

TIN H C C S

TÀI LI U GI NG D Y CHO C NHÂN Y T CÔNG C NG

HÀ N I 2004

Trang 2

M C L C

Bài 1 H ĐI U HÀNH WINDOW XP VÀ CH NG TRÌNH INTERNET EXPLORER 4

1 Gi ới thi u 4

2 Các ki n th ức cơ b n 6

3 Làm vi c v ới Control Panel 11

4 Khái ni m v ề Internet 12

5 S d ụng Internet – Thao tác với trình duy t 13

6 Tìm ki m thông tin trên Website 14

7 Th ư đi n t (E mail) 14

Bài 2 LÀM QUEN V I MICROSOFT WORD 15

1 Kh ởi đ ng và thoát khỏi chương trình Microsoft Word 15

2 Màn hình Microsoft Word 16

3 Th ể hi n c a sổ văn b n 21

4 M ở t p văn b n mới hoặc đã có 22

5 L ưu văn b n 23

6 Môi tr ường so n th o ti ng Vi t 25

Bài 3 SO N TH O, CH N, TÌM KI M, THAY TH VĔN B N 30

1 Các qui t ắc trong so n th o văn b n 30

2 M t s ố khái ni m cơ b n về so n th o văn b n 30

3 So n th o v ăn b n 30

4 Tìm ki m và thay th v ăn b n 32

Bài 4 Đ NH D NG VĔN B N 38

1 Trình bày Font ch ữ 38

2 Trình bày Paragrap – Đo n văn b n 41

3 Trang trí đo n văn b n 46

Bài 5 B NG BI U 53

1 T o b ng 53

2 Nh ập n i dung cho b ng biểu 54

3 Hi u ch ỉnh b ng biểu 54

4 Trình bày và trang trí b ng bi ểu 58

Bài 6 HÌNH V VÀ M T S TI N ÍCH KHÁC C A WORD 63

1 V hình, t o đối tượng 63

2 Hi u ch ỉnh đối tượng 64

3 Chèn hình v có s ẵn vào văn b n 66

4 Hi u ch ỉnh hình v 67

5 M t s ố ti n ích khác của Word 69

Bài 7 TRÌNH BÀY TRANG VÀ IN N 72

1 Trình bày trang 72

2 In v ăn b n t Word 75

Bài 8 CH NG TRÌNH MICROSOFT EXCEL 80

1 Kh ởi đ ng và thoát khỏi Excel 80

2 Màn hình làm vi c c ủa Excel 81

3 Gi ới thi u b ng tính Excel 82

4 Nh ập dữ li u vào b ng tính 83

5 Các thao tác v ới t p b ng tính 89

6 S d ụng công thức trong Excel 95

Trang 3

7 S d ụng hàm trong Excel 97

Bài 10 TRÌNH BÀY B NG TÍNH – V BI U Đ - Đ NH D NG TRANG IN 106

1 Trình bày b ng tính 106

2 V bi ểu đồ 113

3 Định d ng trang in 119

Bài 11 CH NG TRÌNH MICROSOFT POWERPOINT 125

1 Gi ới thi u chương trình Microsoft PowerPoint 125

2 Màn hình làm vi c c ủa Microsoft PowerPoint 126

3 Thi t k trang Presentation 126

4 Định d ng và trình di n trang Presentation 129

Trang 4

M c tiêu

Sau khi học xong bài này, sinh viên s có kh năng

• Trình bày đ c chức nĕng c a H đi u hành Window

• S d ng đ c Window đ thao tác v i máy tính

• Trình bày đ c cách làm vi c v i file, th m c và các thành phần khác c a Window Explorer

• Trình bày đ c khái ni m v m ng Internet

• S d ng đ c trình duy t Internet

• S d ng đ c Internet Explorer đ tìm ki m thông tin

Bài 1 H ĐI U HÀNH WINDOW XP VÀ CH NG TRÌNH INTERNET

EXPLORER

1 Gi i thi u

1.1 Destop, Icons và TaskBar

Màn hình Window đ c xem nh là Desktop (Bàn làm vi c) Trên Desktop có các Icons (Các bi u t ng), các Icons là sự th hi n đ h a các đ i t ng trên Windows: đƿa, file, th m c và m ng

Phía d i màn hình có thanh ngang g i là Taskbar Bên trái thanh Taskbar là nút Start, bên ph i Task bar có m t c a s nh g i là Tray

Trên Tray là m t s Icons c a m t s ch ng trình đ c

thực hi n sau khi kh i đ ng Window

Log Off…: Dùng đ thoát kh i Window v i tài kho n

đang dùng đ đĕng nhập v i tài kho n ng i dùng

khác

Turn Off Computer: Dùng đ tắt máy

Trang 5

1.4 Làm vi c v i các c ửa sổ

• Ch n và chuyển các đ i t ng trong Window

Ch n từng đ i t ng: Gi phím Ctrl đ ng th i nh n chu t trái lần l t vào các th

Nhắp chu t trái vào nút Minimize

Thay đổi kích thước c a sổ

Trang 6

- Di chuy n chu t vào vi n d i c a c a s , con tr chu t chuy n thành hình

Nh n chu t trái và di chuy n chu t theo chi u d c đ thay đ i

- Di chuy n chu t vào vi n d i c a c a s , con tr chu t chuy n thành hình

Nh n chu t trái và di chuy n chu t theo chi u ngang đ thay đ i

- Di chuy n chu t vào góc d i bên ph i c a s , con tr chu t chuy n thành hình

Nh n chu t trái đ ng th i di chuy n đ thay đ i kích th c c s

• Di chuyển qua l i gi a các c a sổ

Khi đang ch y cùng lúc nhi u ứng d ng, có th d dàng chuy n qua l i gi a chúng

bằng vi c nháy chu t vào tên ứng d ng đ c li t kê trên thanh Task bar Khi m t ứng

d ng đ c ch n thì nó tr thành c a s làm vi c

Ngoài ra, cũng có th s d ng bàn phím đ chuy n đ i qua l i S d ng t h p

phím Alt+Tab đ di chuy n qua l i

1.5 T ắt máy

B n nên ch n Turn Off Computer đ h th ng ghi l i các thay đ i và đóng t t c

các file h th ng cũng nh các file đang ch y khác

tr c khi tắt máy

Các b c thực hi n nh sau:

- B m vào nút Start trên thanh Task bar

- Ch n Turn Off Computer

StandBy: Tắt máy và ghi l i c u hính giúp lần kh i đ ng ti p theo nhanh

h n

Turn Off: Ghi l i các thay đ i và tắt máy

Restart: Ghi l i các thay đ i và k h i đ ng l i

2 Các ki n th ức c b n

2.1 Làm vi c v i My Computer

My Computer qu n lý m i thông tin trên máy tính Đ m My Computer, nh n đúp

chu t lên bi u t ng My Computer trên Desktop

• Thay đổi kiểu hiển th

Nh n vào bên c nh bi u t ng View trên c a s My Computer

Thumbnails: Xem các th m c d i d ng hi n th tóm tắt

n i dung

Titles: Hi n th các th m c và tên c a chúng Icons: Hi n th th m c d i d ng các bi u t ng

List: Hi n th các th m c theo d ng danh sách Details: Các đ i t ng đ c mô t m t cách chi ti t

Trang 7

• Sắp x p các biểu t ng

Nhắp chu t ph i vào v trí b t kỳ, ch n

Arrange Icons By

Name: sắp x p theo vần tên

Size: sắp x p theo kích th c file

Trang 8

Các đối tượng được hiên thị theo cấu trúc cây

Quay lại

Chuyển lên đối tượng cha

Tìm kiếm

Tùy chọn hiển thị cây thư mục bên trái Tùy chọn hiển thị

Địa chỉ của đối tượng

Nội dung của đối tượng được chọn ở bảng bên trái

Trang 9

Cách 2:

- Ch n th m c mẹ mà th m c con t o m i s đ c chứa trong nó

- Kích chu t vào File trên thanh thực đ n, ch n New, ch n Folder

- Đặt tên m i cho NewFolder

• Sao chép th m c và t p

- Ch n m t hoặc m t s đ i t ng cần sao chép

- Nh n chu t ph i vào vùng đ i t ng đã ch n, ch n Copy

- Di chuy n đ n th m c cần sao chép, kích chu t ph i, ch n Paste

• Di chuyển th m c và t p tin

- Ch n m t hoặc m t s đ i t ng cần sao chép

- Nh n chu t ph i vào vùng đ i t ng đã ch n, ch n Cut

- Di chuy n đ n th m c cần dán, kích chu t ph i, ch n Paste

• Xóa th m c, t p tin

- Ch n m t hoặc m t s th m c hoặc tập tin cần xóa Nh n chu t ph i,

ch n Delete

- H p tho i xu t hi n

Trang 10

đ c khôi ph c tr v v trí cũ tr c khi nó b xóa

Tuy nhiên, có th ch n xóa thẳng các th m c hay t p tin mà không l u l i thùng rác bằng cách nh n t h p phím Shift+Delete Nh ng đ i t ng b xóa bằng cách này không th khôi ph c l i đ c

Trang 12

- Appearance and Themes: Thay đ i m t s thông s v giao di n Window

nh n n màn hình, đ phân gi i, ch đ hi n th , b o v màn hình

- Network and Internet Connections: Thi t lập c u hình k t n i m ng

- Add or Remove Programs: cài đặt, gỡ b ch ng trình, phần m m

- Printers or other Hardware: thi t lập c u hình cho bàn phím, chu t, máy in, máy scan,…

- User Accounts: Thi t lập các ch đ phân quy n ng i dùng

- Date, Time, Language, and Regional Options: Thay đ i ngày gi h th ng, thay đ i ki u hi n th ngày, gi , đ n v ti n t ,…

4 Khái ni m v Internet

Internet là m ng thông tin toàn cầu l n nh t hi n nay Internet là “m ng c a các

m ng” Đi u đó có nghƿa là Internet đ c t o nên bằng cách k t n i máy tính và các m ng máy tính v i nhau đ t o thành m t m ng có quy mô toàn cầu Các m ng máy tính riêng

r có th là c a m t tr ng h c, m t vi n nghiên cứu, m t th vi n, m t hãng kinh doanh,

có th là m t c quan nhà n c hay m t t chức phi chính ph

V mặt vật lý, các m ng máy tính này đ c k t n i thông qua các m ng vi n thông khác nhau nh m ng đi n tho i công c ng, qua v tinh (Satellite), qua các kênh viba, qua các đ ng thuê riêng (lease line), hoặc qua cáp quang (fiber - optic)

Trang 13

5 S ử d ng Internet – Thao tác v i trình duy t

- Kích ho t trình duy t

(kích chu t vào bi u

t ng Internet Explorer)

- Gõ đ a ch Website b n mu n truy nhập vào thanh đ a ch

N u trong tr ng h p nào đó, thanh đ a ch này bi n m t, b n hãy vào View/ ToolBar r i check vào StatusBar

Nh ập đ a ch Website vào đây

- Khi trang Web đã hi n lên màn hình, mu n đi ti p vào n i dung nào, hãy b m chu t vào các liên k t (n i con tr tr thành hình bàn tay)

• Các thao tác c b n v i tình duy t

- Back: tr v trang k tr c

- Forward: t i trang k sau (đã từng đ c duy t qua)

- Stop: ngừng duy t trang hi n th i

- Home: tr v trang ch

- History: Hi n th nh ng đ a ch đã từng duy t qua trong quá khứ

- Print: in trang Web hi n th i

Trang 14

• Cách l u l i đ a chỉ các Website vào Favorites

T i trang Web mà b n đang xem và mu n l u l i đ a ch , ch n Favorites trên menu

Sau đó ch n Add to Favorites

6 Tìm ki m thông tin trên Website

Tính nĕng quan tr ng nh t trong vi c s d ng Internet là tìm ki m thông tin M t s SITE n i ti ng đ tìm ki m thông tin là:

- http://www.google.com

- http://www.yahoo.com

- http://www.altavista.com

Đ tìm ki m thông tin theo các ch đ , b n cần cung c p từ khóa cho các trang tìm

ki m Sau đó các Site tìm ki m này s li t kê các website có n i dung liên quan đ n từ khóa tìm ki m B n có th m các Website này đ lần l t tìm ki m thông tin

7 Th đi n tử (E mail)

E mail là vi t tắt c a Electronic mail E mail là m t d ch v đ c tri n khai trên các

m ng máy tính cho phép ng i dùng trên m ng có th g i th cho nhau Đ a ch th đi n

t bao g m tên ng i dùng và tên mi n Ký hi u @ đ ghép n i tên ng i dùng và tên

mi n Ví d : nvan@hsph.edu.vn

Trang 15

Bài 2 LÀM QUEN V I MICROSOFT WORD

M c tiêu

Sau khi h ọc xong bài này, sinh viên s có kh năng

• Thực hi n đ c các thao tác kh i đ ng, tắt ch ng trình Microsoft Word

• Thực hi n các thao tác v i đ i t ng trên màn hình Microsoft Word (thực

đ n, thanh công c , thanh đ nh d ng, thanh tr ng thái)

• S d ng đ c Word đ m m t t p vĕn b n (m i hoặc đã có)

• So n th o đ c ti ng Vi t trong Microsoft Word

1 Kh ởi đ ng và thoát kh i ch ng trình Microsoft Word

1.1 Kh ởi đ ng chương trình Microsoft Word

Có 2 cách đ kh i đ ng ch ng trình Microsoft Word XP

Cách 1: Nhắp Start, ch n Programs, ch n Microsoft Word

Cách 2: Nhắp đúp chu t trái trên bi u t ng Microsoft Word trên Desktop (n u có)

Trang 16

N u làm theo c hai cách trên mà b n không th y có ch ng trình Word thì có nghƿa rằng ch ng trình ch a đ c cài vào máy b n

1.2 Thoát kh i ch ương trình Microsoft Word

Có nhi u cách đ thoát kh i ch ng trình Microsoft Word XP Có 3 cách thông

Trang 17

Title bar

Menu bar

Drawing bar

Status bar Tool bar

Trang 18

layout), phóng to vĕn b n theo các t l khác nhau, hi n th các thanh công

c …

- Insert: G m các l nh cho phép chèn các đ i t ng, các bi u t ng, các hình

nh, đánh s trang vĕn b n… vào vĕn b n

- Format: G m các l nh cho phép đ nh d ng vĕn b n nh : đặt font ch , đ nh

d ng vĕn b n ki u li t kê, đ nh d ng đo n vĕn b n, đ nh d ng màu sắc hi n

th c a vĕn b n…

- Tool: G m các l nh cho phép thi t lập các tuỳ ch n m r ng thêm cho vĕn

b n nh : ki m tra chính t , đặt tuỳ ch n (Options), tr n th , vi t các macro…

- Table: G m các l nh cho phép thao tác v i b ng bi u nh : t o b ng, xoá

Thanh công c là các l nh đ c th hi n d i d ng bi u t ng giúp ng i s d ng

có th thi hành m t s l nh nhanh h n Khi di chuy n chu t t i gần m t bi u t ng thì tên

c a l nh t ng ứng s hi n ra đuôi c a con tr chu t, đây đ c g i là tool tip

Các thanh th ng đ c dùng là Standard và Formatting

Các bi u t ng c a thanh công c Standard

Trang 19

Copy - Chép m t đo n vĕn b n đang ch n vào b nh đ m Clipboard

Paste - Chèn n i dung đ c l u tr trong Clipboard vào v trí con tr text

Format Painter - Chép ki u đ nh d ng

Undo – B qua m t l nh vừa thi hành

Redo - B qua m t l nh vừa undo

Insert Hyperlink – Chèn siêu liên k t (Hyperlink) khi mu n liên

k t t i m t trang Web khác

Web Toolbar - Th hi n thanh công c Web

Tables and Borders - Th hi n thanh công c tables and borders

Show/Hide - Hi n hoặc ẩn các ký tự không in

Zoom control - Th hi n c a s vĕn theo tỷ l

Trang 20

Help - H ng dẫn

Các bi u t ng c a thanh công c Formatting

Style - Ki u trình bày c a Paragraph

Aligh Right - Cĕn dòng thẳng hàng bên ph i

Justify - Cĕn dòng thẳng hàng c bên trái lẫn bên ph i

Numbering - Ki u đ nh d ng li t kê s thứ tự

Bullets - Ki u đ nh d ng li t kê ký tự đặc bi t

Decrease Indent - Gi m l trái c a paragraph

Trang 21

Increase Indent - Tĕng l trái c a paragraph

Borders - Hi n hoặc ẩn các bi u t ng l nh border

Highlight - Đánh d u đo n vĕn b n bằng màu

Font Colo r – Ch n màu cho ch

Ngoài ra, trong quá trình làm vi c, chúng ta còn có th nhắp bi u t ng (Drawing

) trên thanh Standard đ hi n ra (hoặc tắt) thanh Drawing Thanh này th ng nằm phía d i c a c a s so n th o

Microsoft Word có r t nhi u thanh công c Ta có th cho hi n các thanh công c khác bằng cách nhắp menu View, tr chu t vào l nh Toolbar và nhắp ch n tên thanh công

c cần thi t, thanh công c nào đang hi n ra s có d u ki m tra đứng tr c Ta có th

đi u khi n và sắp đặt v trí c a các thanh công c sau khi chúng đã hi n th Chẳng h n,

dùng chu t kéo m t c nh c a thanh công c Drawing có th làm thay đ i kích th c c a thanh công c này, dùng chu t kéo tiêu đ c a thanh công c có th di chuy n nó sang v trí khác Đặc bi t, n u di chuy n thanh công c đi lên phía trên c a c a s và đ a vào v trí k ti p c a các thanh công c đã có sẵn, nó tự du i ra thành m t hàng, lúc này nh chu t thì thanh công c s đ c x p ngay ngắn và tiêu đ c a thanh công c tự đ ng m t

M t vĕn b n có th đ c xem d i nh ng góc đ khác nhau thông qua các l nh

trong menu View hoặc dùng các bi u t ng l nh nằm góc d i bên trái c a

c a s

Nhắp menu View ch n l nh:

Trang 22

- Normal: c a s cho m t th c đo ngang, ch đ này s hi n th đ c vĕn

b n v i các ki u đ nh d ng ký tự, đ nh d ng paragraph, hình v (không chính xác) Nó không hi n th các c t ch , frame, các headers – footers Nó

th ng đ c dùng trong lúc nhập vĕn b n, hi u ch nh và đ nh d ng vĕn b n,

d ng này Word s làm vi c nhanh h n

- Web layout:

- Print layout: c a s có đ hai th c đo, vĕn b n đ c th hi n nh trang

gi y in v i đầy đ cách trình bày, Word s ch y chậm h n

- Outline: c a s không có th c đo, ch đ này s hi n th vĕn b n trong

d ng outline, ch thích h p cho vi c trình bày m t vĕn b n dài có trật tự theo các đ m c (m c s la mã, m c s , m c ch )

- Cách 3: Trên thanh Formatting, kích ch n bi u t ng

( phía trái nh t) Khi đó m tvĕn b n m i s

Trang 23

Mặc đ nh, máy tính s m các tài li u có phần m r ng là doc trong th m c C:\My

Documents Đ m file vĕn b n nào trong th m c này , kích ch n bi u t ng c a file đó (hoặc gõ tên file đó vào ô File name), sau đó ch n Open đ m file

Khi mu n m m t file vĕn b n m t th m c khác, không ph i th m c mặc

đ nh (C:\My Documents), hãy kích chu t trái vào bi u t ng trong phần Look in, m t

c a s hi n ra nh hình trang sau

T i c a s này, ta có th tìm đ n th m c chứa file cần m (t ng tự vi c s d ng

Windows Explorer), sau đó s kích chu t vào bi u t ng c a file cần m hoặc gõ tên file

cần m vào ô File name và ch n Open

5 L u v ĕn b n

5.1 L ưu n i dung của văn bản

L u n i dung đã so n th o c a vĕn b n là m t vi c làm th ng xuyên c a ng i

thực hi n vi c so n th o trên máy tính Đ l u n i dung c a vĕn b n hi n t i (vĕn b n có

c a s so n th o đang đ c kích ho t) B n có th thực hi n m t trong các cách sau:

- Cách 1: Nh n đ ng th i t h p phím Ctrl+S

- Cách 2: Ch n Menu File/ Save

- Cách 3: Kích chu t trái lên bi u t ng c a thanh Formatting

Khi thực hi n 1 trong 3 cách trên, n u vĕn b n đã đ c l u từ tr c (tức là đã có tên do ng i dùng đặt) thì vĕn b n s đ c l u l i, m i thay đ i do quá trình so n th o c a

ng i dùng tác đ ng vào vĕn b n s đ c l u gi , khi tắt máy tính, n i dung c a vĕn b n

th i đi m l u gi s đ c b o toàn N u không l u vĕn b n l i, khi tắt máy (có th do

Trang 24

m t đi n đ t ng t), toàn b n i dung c a vĕn b n s b m t và ng i dùng s ph i gõ l i từ đầu.

Khi thực hi n 1 trong 3 cách trên, n u vĕn b n là m t vĕn b n m i, tức là ch a đ c

l u gi 1 lần nào tr c đó, ta s gặp c a s sau:

Khi đó, mặc đ nh máy tính s l u vĕn b n trong th m c C:\My Documents, n u

mu n l u vĕn b n v i tên nào đó (khác tên DocumentN), hãy gõ tên m i vào ô File Name

và ch n Save N u mu n gi tên m ặc đ nh c a máy tính đặt thì đ nguyên và ch n Save,

trong tr ng h p này, lần sau file m i m ra s có tên mặc đ nh là Document(N+1)

Trong tr ng h p mu n l u file m t th m c khác, kích chu t trái vào bi u

t ng đ ch n th m c cần l u file N u mu n đặt tên khác tên mặc đ nh c a máy tính,

gõ tên vào ô File Name và ch n Save N u mu n l y tên là tên mặc đ nh c a máy tính đặt,

ch n Save

Chú ý

Nên đặt cho văn b n m t tên gợi nhớ đ n n i dung của nó Vi c này cho phép qu n lý và tìm ki m v ăn b n nhanh hơn

5.2 L ưu văn bản dư i dạng m t văn bản khác

Trong nhi u tr ng h p, b n mu n l u vĕn b n c a mình thành m t b n copy khác,

v i m t tên m i Khi đó, hãy thực hi n 1 trong các cách sau:

- Cách 1: Nh n phím F12 trên bàn phím

- Cách 2: Ch n Menu File/Save As

Trang 25

Vi c đặt tên file và l u file hoàn toàn t ng tự nh phần l u vĕn b n đã trình bày

m c bên trên Đi m khác bi t duy nh t là đây, chúng ta s có m t vĕn b n m i v i n i dung hoàn toàn t ng tự vĕn b n cũ nh ng s có tên m i do b n vừa đặt xong Mặt khác

là các ch cái không d u Hi n nay trên th tr ng có r t nhi u phần m m giúp b n gõ

đ c ti ng Vi t trong các ứng d ng khác nh : VietKey, Abc, UniKey… các phần m m này g i tắt là b gõ Ti ng Vi t

VietKey 2000 và Unikey là phần m m h tr gõ ti ng Vi t ph bi n nh t hi n nay

Trang 26

• Ch ng trình UniKey

Từ Desktop b n nh p đúp vào bi u t ng C a s ch ng trình xu t hi n nh sau:

Trang 27

- Các từ có d u đ c gõ theo qui tắc sau đây

- Kh i đ ng ch ng trình gõ ti ng Vi t (VietKey 2000 hoặc UniKey)

- Khi xu t hi n bi u t ng nh góc ph i phía d i màn hình, kích chu t ph i vào bi u t ng hoặc bi u t ng , ch n TCVN3(ABC) (hoặc TCVN code table)

Các Font t ng ứng v i chuẩn gõ ABC là các Font bắt đầu bằng vn nh vnTime,

.vnTimeH vnArial, vnArialH, vnAristos,…

• Chuẩn gõ Unicode

- Kh i đ ng ch ng trình gõ ti ng Vi t (VietKey 2000 hoặc UniKey)

- Khi xu t hi n bi u t ng nh góc ph i phía d i màn hình, kích chu t ph i vào bi u t ng hoặc bi u t ng , ch n Unicode

Các Font t ng ứng v i chuẩn gõ Unicode là các Font Times New Roman, Arial, …

Chú ý

Các bước để gõ được ti ng Vi t trong Word:

- M ở chương trình Microsofr Word

- Kh ởi đ ng chương trình gõ ti ng Vi t

- L ựa chọn kiểu gõ (Telex hoặc Vni)

- L ựa chọn chuẩn gõ (ABC hoặc Unicode)

- Khi đã lựa chọn chuẩn gõ nào thì ph i chọn các Font chữ so n th o tương ứng với chuẩn đó

Trang 28

BÀI T P Bài 1

Y t công c ng (YTCC), n u so v i quá trình ti n tri n c a y h c, thì thực sự là m t ngành h c m i, tr h n r t nhi u Tuy vậy, quá trình phát tri n c a YTCC cũng đ đ

ng i ta đ a ra khá nhi u đ nh nghƿa khác nhau Nh ng đ nh nghƿa sau đây đ c coi là c

b n c a YTCC đã đ c phần đông các nhà khoa h c trong lƿnh vực này công nhận và trích

dẫn cho t i nay bao g m:

- “YTCC là khoa h c và ngh thuật c a vi c phòng b nh, kéo dài tu i th , tĕng c ng sức kho và hi u qu thông qua nh ng c gắng đ c t chức c a c ng đ ng, v.v ” (Wilsow), 1920)

- “Hoàn thi n nh ng quan tâm xã h i trong vi c đ m b o nh ng quy n làm cho con ng i

có th kh e m nh” (báo cáo c a IOM, 1998)

Có th th y đ c từ nh ng đ nh nghƿa này là YTCC có nhi m v tĕng c ng và

b o v sức kh e cho m t c ng đ ng nh t đ nh và nó ch có th làm đ c đi u đó thông qua vi c áp d ng nh ng bi n pháp t chức xã h i Vi c hi u và áp d ng đúng nh ng nguyên tắc c b n c a YTCC nhằm b o v và nâng cao sức kh e c ng đ ng là vô cùng quan tr ng vậy thì chúng ta nên hi u YTCC nh th nào trong b i c nh c a chúng ta hi n nay, và trên nh ng c s đó chúng ta s xây dựng ngành YTCC nh th nào đ nó có th phát huy tác d ng m t cách có hi u qu nh t trong vi c b o v và nâng cao sức kh e các

c ng đ ng dân c c a chúng ta Cũng có th bằng cách đ cập đã r t quen thu c v i chúng

ta đó là đ ng nghƿa v sức kh e c a T chức Y t th gi i (TCYTTG) xem nó có gì mâu thuẫn v i đ nh nghƿa YTCC đã nêu trên không TCYTTG đã đ nh nghƿa sức kh e c a m t

cá th “là tình tr ng tho i mái c v th ch t và tinh thần c a cá th đó chứ không ph i ch

là tình tr ng không có b nh tật” Vậy thì chúng ta có th suy ra rằng sức kh e c a m t

c ng đ ng là tình tr ng tho i mái c v vật ch t và tinh thần c a c m t c ng đ ng Các

ho t đ ng h ng t i vi c b o v , tĕng c ng sức kh e c a m t c ng đ ng chính là các

ho t đ ng YTCC Ph ng pháp hi n đ c cho là t i u nh t và hầu nh duy nh t đ thực

hi n vi c này chính là thông qua nh ng bi n pháp phát hi n v n đ sức kh e, nguy c đe

d a sức kh e c ng đ ng và áp d ng nh ng bi n pháp can thi p nh truy n thông, giáo

d c, t chức xã h i thuận l i cho vi c tĕng c ng sức kh e

Yêu cầu:

- Nh ập văn b n trên và đặt tên là “khainiemYTCC.doc”

- Mở file “khainiemYTCC.doc” và đặt tên l i là “lichsuYTCC.doc”

Trang 29

Bài 2

Khoa h c, công ngh đã đóng góp vai trò quan tr ng gi i quy t nh ng v n đ thi t

thực, c p bách v y t và y h c, góp phần nâng cao ch t l ng và hi u qu trong sự nghi p

chǎm sóc và b o v sức kh e nhân dân Nó đã thực sự là đ ng lực phát tri n y h c Vi t Nam, đ c th hi n c th là:

1 Đã góp phần tích cực đ kh ng ch , đẩy lùi và từng b c thanh toán m t s b nh lây truy n Vi t Nam, gi m tỷ l mắc và tỷ l t vong c a s t rét, tiêu ch y, nhi m khuẩn c p tính đ ng hô h p tr em, kh ng ch không đ x y ra d ch b nh l n, ví d : V b nh s t rét nǎm 1995 so v i nǎm 1991 gi m ch t 92,64% và gi m mắc 39,77% K t qu này có sự đóng góp tích cực c a khoa h c, công ngh chi t xu t Artemisinin từ cây thanh cao hoa vàng, Artemisinin và các ch phẩm c a nó đã th hi n r t rõ tác d ng trong đi u tr s t rét

ác tính Các s n phẩm c a khoa h c công ngh v vắc-xin đã cung c p cho ch ng trình tiêm ch ng m r ng nhi u vắc-xin trong n c có ch t l ng GMP qu c t nh : Vắc-xin

b i li t, u n ván, viêm gan B, viêm não Nhật B n, đã làm gi m rõ r t nhi u b nh d ch

mà tr c kia đe d a sức kh e tr em Nghiên cứu s n xu t đ c các b sinh phẩm chẩn

đoán viêm não Nhật B n s t xu t huy t, viêm gan B có ch t l ng t t và đáp ứng yêu

cầu cho chẩn đoán, m t s vắc-xin có kh nǎng xu t khẩu

2 Đã nghiên cứu ứng d ng nhi u kỹ thuật m i hi n đ i, thi t thực nâng cao ch t l ng

chẩn đoán và đi u tr Các kỹ thuật chẩn đoán bằng hình nh đã đ c áp d ng t i hai Trung tâm chuyên sâu Hà N i và thành ph H Chí Minh, đã góp phần phát hi n chính xác m t s cǎn b nh mà tr c kia không chẩn đoán đ c Các kỹ thuật đi u tr hi n đ i

nh phẫu thuật n i soi tán s i, ghép thận, ghép t y, h i sức c p cứu đã cứu ch a đ c nhi u ng i b nh mà tr c kia đi u tr k t qu r t th p hoặc không ch a đ c

3 V lƿnh vực d c, đã tập trung vào n i dung t o ngu n nguyên li u làm thu c nh là: đã nghiên cứu nâng cao hi u qu tr ng cây thanh cao hoa vàng và chi t xu t Artemisinin,

ph c h i cây canh-ki-na, chi t xu t các Ancaloit khác từ cây dừa c n ngoài Vinblastin Nghiên cứu tái sinh Sa nhân, Hoàng Đằng t o thêm ngu n nguyên li u chi t xu t Berberin

Vi t Nam Thực hi n ch n gi ng và tr ng đu đ tập trung t o ngu n nguyên li u đ chi t xu t Papain s d ng trong công nghi p d c, thực phẩm và xu t khẩu

Yêu c ầu:

- Nh ập văn b n trên và đặt tên là: “khoahoccongnghe.doc”

- Hi ển thị văn b n ở d ng Normal, WebPage, Print Layout

- L ưu văn b n với tên mới là “KHCN_Yte.doc”

Trang 30

Word (từ): M t nhóm ký tự đ c phân cách bằng kho ng trắng M t từ có th đ c

gi i h n b i 2 kho ng trắng 2 đầu hoặc là m t kho ng trắng cu i - đây là tr ng h p các từ đầu đo n vĕn

Paragraph (đo n vĕn b n): M t đo n vĕn b n là m t nhóm các từ và các d u câu

đ c k t thúc bằng phím Enter M t tài li u có th có nhi u đo n vĕn b n

Word Wrap: Đây là kh nĕng vĕn b n tự đ ng xu ng dòng khi gặp l ph i c a c a s

so n th o vĕn b n Trong nhi u tr ng h p vĕn b n không tự xu ng dòng trừ khi ng i dùng gõ phím Enter Khi đó ta ph i s d ng tuỳ ch n này

Trong quá trình nhập vĕn b n có th dùng:

- Shift+Enter xu ng dòng không t o paragraph m i (Line Break)

- Enter xu ng dòng t o paragraph m i (End of Paragraph)

- Ctrl+Enter ngắt sang trang m i (Page Break)

3 So n th o v ĕn b n

3.1 Ch n v ăn bản

• Ch n m t t

- Cách 1: Kích đúp chu t trái trên từ đó

- Cách 2: Di chuy n con tr so n th o v đầu c a từ, n gi phím Shift, ti p đó (vẫn

gi phím Shift) dùng phím di chuy n sang ph i → đ ch n từng kí tự cho đ n khi

h t từ cần ch n

• Ch n m t hàng (dòng) vĕn b n

- Cách 1: Di chuy n con tr chu t v phía cực trái c a dòng cần ch n cho đ n khi con tr chu t có d ng , n phím chu t trái, khi đó c dòng s đ c ch n

Trang 31

- Cách 2: Di chuy n con tr so n th o v phía cực trái c a dòng cần ch n sau đó b m

gi phím Shift và dùng các phím di chuy n nh phím End hoặc phím di chuy n sang ph i → đ ch n vĕn b n đ n cu i dòng

- Cách 2: Di chuy n con tr so n th o v phía cực trái c a dòng cần ch n sau đó b m

gi phím Shift và dùng các phím di chuy n nh phím End hoặc phím di chuy n sang ph i, sang trái, phím di chuy n lên, phím di chuy n xu ng, phím Page Up, Page Down đ ch n vĕn b n

• Ch n m t đo n vĕn b n (paragraph)

- Cách 1: Di chuy n chu t v phía cực trái c a m t dòng trong đo n cần ch n trong

vĕn b n, khi chu t có d ng , nhắp đúp phím chu t trái Khi đó c đo n vĕn b n

• Copy m t vùng vĕn b n t ch này sang ch khác trong vĕn b n

- B c 1: Đánh d u ch n m t vùng vĕn b n

- B c 2: Ch n Menu Edit/Copy ho ặc nh n t h p phím Ctrl+C

- B c 3: Đặt con tr text m t v trí cần copy đo n vĕn b n trên đ n

- B c 4: Ch n Menu Edit/Paste hoặc nh n t h p Ctrl+V

Trang 32

• Di chuyển m t vùng vĕn b n t ch này sang ch khác trong vĕn b n

- Cách 1: Nh n t h p phím Ctrl+F

- Cách 2: Ch n menu Edit/Find…

V i c 2 cách trên m t màn hình nh sau:

- Find what: Nhập n i dung cần tìm vào ô này

- More: N u mu n hi n th m c Search Options thì ch n nút l nh này Sau

khi đã ch n nút l nh này thì nút này s chuy n thành Less Đ tắt m c

Search Options (nh trên hình) hãy ch n l i nút Less

- Search: Cho phép tìm ki m c v ĕn b n (All), tìm ki m từ v trí con tr đ n

cu i vĕn b n (Down), tìm ki m từ v trí con tr đ n đầu vĕn b n (Up)

- Match case: N u tuỳ ch n này không đ c ch n thì chức nĕng tìm ki m này

s tìm các kí tự mà không phân bi t ch hoa và ch th ng, tức là chức

Trang 33

nĕng tìm ki m coi ch ‘a’ và ch ‘A’ là gi ng nhau N u tuỳ ch n này đ c

ch n, chức nĕng tìm ki m s tìm ki m có phân bi t ch hoa và ch th ng,

tức là coi ch ‘a’ và ch ‘A’ là khác nhau

Sau khi đã chuẩn b xong, nhắp nút l nh Fine Next, Word s bắt đầu quá trình tìm

ki m, n u tìm ra từ tho đi u ki n, từ đó s đ c đánh d u ch n trong vĕn b n và ch chúng ta quy t đ nh N u mu n tìm ti p thì nhắp vào nút Fine Next đ Word ti p t c tìm Nh n nút l nh Cancel đ không thi hành l nh

4.2 Thay th v ăn bản

Đ thay th m t kí tự, m t nhóm các kí tự thành m t kí tự, m t nhóm các kí tự m i trong vĕn b n, thực hi n m t trong các cách sau:

- Cách 1: Nh n t h p phím Ctrl+H

- Cách 2: Ch n menu Edit/Replace…

V i c 2 cách trên m t màn hình nh sau hi n ra:

- Find What: Nhập n i dung cần thay th – ví d : Microsoft Word

- Replace With: Nhập n i dung cần thay th - ví d : MSWord

- Các tuỳ ch n còn l i hoàn toàn t ng tự v i phần tìm ki m đã trình bày trên

- Search ch n ph m vi tìm (All – Down – Up)

- Match case – phân bi t cách vi t ch in v i ch th ng N u có dùng thì

l nh Replace xem cách vi t ch in s khác cách vi t ch th ng

Ví d ụ word # Word # WORD

N u không dùng thì l nh Replace xem cách vi t ch in và cách vi t ch

th ng là nh nhau

Trang 34

Ví d ụ: word = Word = WORD

- Find Whole Words Only – phân bi t c u trúc từ N u có dùng thì l nh replace có phân bi t c u trúc từ

Ví d ụ: word # wordxp # xpword

N u không dùng thì l nh Replace không phân bi t c u trúc từ

Ví d ụ: word = wordxp = xpword

- Use wildcards - s d ng các ký tự đ i di n

Các ký tự đ i di n (đó là d u chẩm h i và d u sao) dùng đ thay th cho nh ng ký

tự cần tìm nh ng không nh chính xác

M t d u ch m h i (?) thay cho b t kỳ m t và ch m t ký tự nào

M t d u sao (*) thay cho m t l ng ký tự b t kỳ

Sau khi đã chuẩn b xong, nhắp nút l nh Find Next, Word s bắt đầu quá trình tìm

ki m, n u tìm ra từ tho đi u ki n, từ đó s đ c đánh d u ch n trong vĕn b n và ch chúng ta quy t đ nh N u mu n thay th từ này thì nhắp vào nút Replace, sau khi thay

xong Word s tìm ti p N u mu n thay th t t c các từ cần tìm thì nhắp vào nút Replace

All và Word s thông báo k t qu (s t ừ đã đ c thay) Nh n nút l nh Cancel đ không thi

hành l nh

Chú ý

L nh Replace giúp b n so n th o v ăn b n nhanh hơn bằng cách vi t tắt những t thường

xu ất hi n trong văn b n, sau đó tìm và thay th t được vi t tắt bằng t hoàn chỉnh

Trang 35

BÀI T P Bài 1

NGHIÊN C U V C U TRÚC VÀ S PHÂN B CÁC CH C N ĔNG YTCC

VI T NAM

Ph ng pháp

S d ng ph ng pháp nghiên cứu đ nh tính k t h p v i các ngu n s li u thứ c p

Kỹ thuật thu thập s li u ch y u bao g m: ph ng v n sâu và th o luận nhóm Thông tin

đ c phân tích theo ki u chuyên gia, có s d ng thang đo Likert trong vi c đánh giá mức

đ ho t đ ng các chức nĕng Ngoài ra có s d ng kỹ thuật phân tích đi m m nh, y u, c

h i, nh ng đe do (phân tích S.W.O.T) cho vi c phân b các chức nĕng YTCC c b n liên quan t i tình hình hi n t i Vi t nam

M c tiêu

Nghiên cứu này đ c thực hi n dựa trên các ho t đ ng thực t c a h th ng y t và các h th ng khác liên quan c a n c ta, nhằm m c đích tìm hi u rõ h n v c u trúc và các chức nĕng YTCC và công tác tri n khai c a các chức nĕng này trên toàn qu c m i tuy n, cung c p nh ng đánh giá c b n v nĕng lực tri n khai các ho t đ ng YTCC làm

n n t ng cho phát tri n kỹ nĕng và qui trình giám sát trong h th ng Đây là m t trong ba nghiên cứu tr ng h p đ c thực hi n 3 n c là Vi t nam, Malaysia và Fiji do T chức

Y t Th gi i - Khu vực Tây Thái Bình D ng t chức và tài tr , là c s đ phát tri n các nghiên cứu khác trong t ng lai thông qua các b công c đã đ c phát tri n

Yêu cầu

- So n th o v ăn b n trên, đặt tên là “nghiencuu.doc”

- Di chuy ển và sao chép khối: n i dung trình bày ở trên còn chưa đúng thứ tự: Hãy dùng thao tác di chuyển khối để đưa phần n i dung của “mục tiêu” lên trước

“ph ương pháp”

- Ghi l i file v ới tên là “nghiencuu1.doc’

- Trong file “nghiencuu1.doc” th ực hi n tìm ki m và thay th như sau: tìm ki m tất

c các t “YTCC” và thay th thành “Y t công c ng”

Trang 36

Bài 2

Cho m t h p đ ng thuê nhà nh sau:

C NG HÒA XÃ H I CH NGHƾA VI T NAM

Hôm nay ngày … (tự đi n ngày tháng)

Bên A: Bà Lê th V, ch s h u nhà s 999 Huỳnh Vĕn Bánh, Ph ng 6, Quận Phú Nhuận,

TP H Chí Minh – Ch ng minh nhân dân s 020345678 do Công an TP H Chí Minh c p ngày 27/06/1992 (g i tắt là bên A)

Bên B: Công ty TNHH Robotic (g i tắt là bên B)

- Đ a ch liên l c : S 123 Nguy n Trãi, Quận 1, TP H Chí Minh

- Đi n tho i : 8222345

- Do ti n sƿ Cao A, Giám đ c Công ty làm đ i di n

Hai bên tho thuận cho thuê và thuê nhà s 999 Huỳnh Vĕn Bánh, Ph ng 6, Quận Phú Nhuận, Tp H Chí Minh theo các đi u kho n d i đây

Đi u 5: Trong quá trình thực hi n h p đ ng, m i bên n u th y cần có sự thay đ i m t hay

nhi u đi u kho n có liên quan đ n các đi u kho n đã ghi trong h p đ ng hoặc ngừng h p

đ ng tr c th i h n ph i báo tr c cho bên kia 30 ngày và cùng nhau gi i quy t

Đi u 3: Giá nhà cho thuê và thanh toán đ c tính 5.000.000 đ ng m i tháng Giá này đ c

gi n đ nh trong su t th i gian H p đ ng có hi u lực Bên B thanh toán cho Bên A m i tháng

bằng ti n mặt

Đi u 2: Th i h n thuê nhà là 2 nĕm k từ ngày 01/05/1999 đ n h t ngày 30/04/2001

Đi u 1: Bên A tho thuậncho Bên B thuê phần phía mặt ti n đ ng c a nhà s 999 Huỳnh

Vĕn Bánh, Ph ng 6, Quận Phú Nhuận, TP H Ch Minh v i di n tích 60m2

g m

• Di n tích chính : 45m2

• Di n tích ph : 15m2

đ công ty TNHH Robotic s d ng làm C a hàng gi i thi u s n phẩm

Đi u 6: H p đ ng này có hi u lực k từ ngày kí Hai bên cam k t thực hi n đầy đ các đi u

kho n đã ghi trong h p đ ng

H p đ ng đ c lập thành 4 b n có giá tr nh nhau M i bên gi a hai b n

Đ I DI N BÊN A Đ I DI N BÊN B

Đi u 4: Trách nhi m m i bên

• Bên A có trách nhi m thanh toán m i kho n thu theo luật đ nh (n u có)

• Bên B ch u m i chi phí v đi n, n c, đi n tho i do Bên Bs d ng, các chi phí khác nh nhu cầu s a ch a nh , b o trì, ph c v , b o v c a hàng, các trang b vĕn phòng và

ph ng ti n làm vi c

Trang 37

Yêu c ầu

a) Gõ hợp đồng trên vào m t file có tên là thuenha.doc

b) Sao chép, c ắt dán các đo n trên cho đúng thứ tự

T o m t b n h ợp đồng trên m t file khác có n i dung tương tự như trong file thuenha.doc Đặt tên file đó là thuenha1.doc Trong file thuenha1.doc thay tên Bên A và bên B bằng các tên khác

Trang 38

Bài 4 Đ NH D NG VĔN B N

M c tiêu

Sau khi h ọc xong bài này, sinh viên s có kh năng

• Đ nh d ng đ c Font ch s d ng trong vĕn b n

• S d ng đ c các bi u t ng và menu đ trình bày đo n vĕn b n

• Thực hi n đ c các thao tác trang trí đo n vĕn b n (t o màu n n, t o màu

ch , t o đ ng bao quanh đo n vĕn b n)

Gi chu t kéo qua từng ô, ký tự trong ô s đ c phóng l n lên Nh p ch n m t ký

tự cần thi t, nhắp nút l nh Insert hoặc nhắp đúp ký tự cần chèn đ ký tự đ c chèn vào

t i v trí c a con tr text Lặp l i các b c trên đ chèn thêm các ký tự khác vào vĕn b n

Nhắp nút l nh Close đ đóng h p tho i

Trang 39

1.2 Trình bày Font ch ữ dùng biểu tượng trên Toolbar

Font color ch n màu ch , th ng dùng Automatic

Nhắp nút tam giác c a bi u t ng Highlight, ch n l y m t màu Con tr chu t

s đ c gắn kèm m t cây vi t, kéo chu t qua đo n vĕn b n cần chi u sáng

Nhắp chu t vào bi u t ng Highlight m t lần n a đ tắt chức nĕng chi u sáng

Đ tắt đo n vĕn b n đã đ c chi u sáng, đánh d u ch n đo n vĕn b n, nhắp nút tam giác c a bi u t ng Highlight, ch n None

Chú ý

N u in v ăn b n bằng máy in trắng đen, màu chi u sáng s chuyển sang thang xám

1.3 Trình bày Font ch ữ dùng l nh trong menu

Đánh d u ch n m t đo n vĕn b n, vào menu Format ch n l nh Font

Các l nh Font, Font Style, Size, Color có cách dùng t ng tự nh đã dùng các bi u t ng

Trang 40

- Double strikethrough: g ch gi a ch bằng đ ng đôi

- Superscript: đ a ch lên trên

Ngày đăng: 23/12/2022, 08:39

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w