1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Chủ đề 3 : windows form C

93 116 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 93
Dung lượng 1,34 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Các thuộc tính:  TextDirection: chọn hình thức trình bày menu  Items: Chứa những top menu item  MdiWindowListItem: Chọn top menu item hiển thị tên các cửa sổ con... - Các thuộc tính

Trang 1

TRƯỜNG ĐẠI HỌC NHA TRANG

CHỦ ĐỀ 3 WINDOWS FORM

LẬP TRÌNH CƠ SỞ DỮ LIỆU VỚI C#

Trang 2

NỘI DUNG:

Cách tạo thực đơn (Menu)

Tạo lập và quản lý Form

Các điều khiển thường dùng trong Windows Form

Trang 3

NỘI DUNG:

Cách tạo thực đơn (Menu)

Tạo lập và quản lý Form

Các điều khiển thường dùng trong Windows Form

Trang 5

- Các thuộc tính:

 TextDirection: chọn hình thức trình bày menu

 Items: Chứa những top menu item

 MdiWindowListItem: Chọn top menu item hiển thị tên các cửa sổ con

Trang 6

- Các thuộc tính:

 Checked: Xác định trạng thái check của menu item

 Index: Chỉ mục menu item trong menu cha

 DropDownItems: Chứa những menu item con

 ShortcutKeys: Phím tắt

 Text: Tiêu đề menu item

 ShowShortcutKeys: Xác định trạng thái hiện thị phím tắt bên cạnh menu item

- Sự kiện: Click

Trang 7

Cách tạo Menu:

Trang 8

Thiết lập Shortcut:

Trang 9

Sự kiện cho Menu item:

private void treeViewToolStripMenuItem_Click(object sender, EventArgs e) {

frmTreeView f = new frmTreeView();

Trang 10

- Xuất hiện khi người dùng Click chuột phải

Trang 11

- ContextMenuStrip tạm thời thể hiện trên cùng của form Khi chạy thì sẽ không hiển thị cho đến khi được gọi.

Soạn thảo Context Menu tương tự như

Menu bình thường

Trang 12

- Mỗi control đều có property là: ContextMenuStrip

 Khai báo thuộc tính này với ContextMenuStrip

• Khi đó user kích chuột phải lên control thì sẽ hiển thị context Menu đã cài đặt sẵn

- Khai báo trình xử lý sự kiện Click cho ContextMenu

 Kích đúp vào menu item của Context Menu để tạo

 Hoặc trong cửa sổ Properties -> Event kích đúp vào sự kiện Click.

Trang 13

private void copyToolStripMenuItem_Click( object sender, EventArgs e)

Trang 14

ContextMenuStrip:

Trang 15

NỘI DUNG:

Cách tạo thực đơn (Menu)

Tạo lập và quản lý cửa sổ Form

Các điều khiển thường dùng trong Windows Form

Trang 16

Lớp MessageBox:

- Dùng để hiển thị hộp thoại với tiêu đề, các loại nút và biểu tượng khác nhau.

(MessageBoxButtons Enum), icons (MessageBoxIncon Enum)

Trang 17

Lớp MessageBox:

- Phương thức Show trả về giá trị là một trong các Enum của DialogResult: OK, Cancel, Yes,…

Trang 19

Một số hình thức của Show:

- MessageBox.Show(String, String, MBB, MBI):

MessageBox.Show("Chào các bạn!","Lời chào", MessageBoxButtons.OKCancel, MessageBoxIcon.Information);

Trang 20

Một số hình thức của Show:

- MessageBox.Show(String, String, MBB, MBI, DB):

MessageBox.Show("Chào các bạn!","Lời chào", MessageBoxButtons.OKCancel, MessageBoxIcon.Information, MessageBoxDefaultButton.Button2);

Trang 21

Giá trị trả về của Show:

private void button1_Click( object sender, EventArgs e) {

if (MessageBox.Show("Bạn chắc chắn đóng Form?", "Thông báo", MessageBoxButtons YesNo, MessageBoxIcon Warning,

MessageBoxDefaultButton Button1) == DialogResult.Yes )

Trang 22

NỘI DUNG:

Cách tạo thực đơn (Menu)

Tạo lập và quản lý cửa sổ Form

Các điều khiển thường dùng trong Windows Form

Trang 23

Tạo Form (Cửa sổ - Window)

Trang 24

Form từ màn hình thiết kế:

Trang 27

Thuộc tính của Form:

Trang 28

Thuộc tính nhận dạng:

- Name: mỗi Form có một giá trị duy nhất trong một Project.

- Text: chuỗi trên thanh tiêu đề

- Icon: hình ảnh làm biểu tượng Form

- ShowIcon: hiển thị|không hiển thị biểu tượng Form.

Trang 29

Thuộc tính định dạng:

- StartPosition: vị trí hiển thị Form

Trang 30

Thuộc tính thực đơn:

Trang 31

Thuộc tính ứng với Child Form:

private void btnLogin_Click(object sender, EventArgs e) {

if (this.ActiveMdiChild != null) this.ActiveMdiChild.Close();

frmLogin frm = new frmLogin();

frm.MdiParent = this;

frm.Show();

}

Trang 32

Sự kiện của Form:

- FormClosing: xảy ra khi Form đang đóng

- Activated: xảy ra khi Form được kích hoạt

- Load: xảy ra trước khi Form hiển thị lần đầu

- ResizeBegin|ResizeEnd: xảy ra khi kích thước của Form thay đổi

Trang 33

Sự kiện của Form:

Trang 34

Sự kiện của Form:

Trang 35

Phương thức của Form:

- Activate: kích hoạt Form

Trang 36

NỘI DUNG:

Cách tạo thực đơn (Menu)

Tạo lập và quản lý Form

Các điều khiển thường dùng trong Windows Form

Trang 37

Các điều khiển (Controls):

Trang 38

Một số thuộc tính của control:

TabIndex Thứ tự tab của control (mặc định được VS.NET thiết lập)

Enabled Thiết lập trạng thái của Control

Anchor Neo giữ control ở vị trí xác định, cho phép control di chuyển theo vị trí tương ứng với resize của Form.

Trang 39

Một số thuộc tính của control:

TabStop Nếu true, user có thể sử dụng tab để select control

Trang 40

Anchor:

Trang 41

Dock:

Trang 42

Label, TextBox, Button

Controls:

Trang 43

Label, LinkLabel:

- Label: Trình bày thuộc tính dạng tiêu đề, chú giải cho các điều khiển khác, đầu ra của xử lý.

- LinkLabel: trình bày liên kết Internet

Label lb=new Label();

Lb.Text=“Trường Đại học Nha Trang”; this.Controls.Add(lb);

Trang 44

 MultiLine: Giá trị True cho phép nhập nhiều dòng

 PasswordChar: Giá trị nhập được thay thế bởi ký tự khai báo trong thuộc tính này (Multiline=False)

Trang 45

TextBox:

Trang 46

 MouseClick: Xảy ra khi Click vào Textbox

 MouseDoubleClick: Xảy ra khi Click đúp vào Textbox

 TextChanged: Xảy ra khi chuỗi trên điều khiển thay đổi

 Leave: Xảy ra khi dời con trỏ khỏi Textbox

Trang 47

- Sử dụng control ErrorProvider để cảnh báo lỗi khi user nhập không đúng

 Trong Design View: kéo ErrorProvider từ ToolBox/Component vào form

 Chặn xử lý sự kiện TextChanged khi user nhập liệu vào textbox

 Nếu nhập sai thiết lập lỗi cho control ErrorProvider cảnh báo!

Trang 48

private void textBox2_TextChanged(object sender, EventArgs e) { Control c = ( Control )sender;

if (! Char IsDigit(c.Text[c.Text.Length - 1])) this.errorProvider1.SetError(c, "Đây không pha ải sôố !" );

Trang 49

Icon hiển thị lỗi

Di chuyển chuột vào icon, tooltip xuất hiện

Trang 50

Button:

- Các thuộc tính:

 Image: trình bày hình trên điều khiển

 Text: chuỗi trình bày ứng với diễn giải

 MouseClick: click chuột trên điều khiển

Trang 51

Button:

Trang 52

ComboBox, ListBox

Controls:

Trang 53

ComboBox:

- Dùng để trình bày danh sách các phần tử (item).

- Các thuộc tính:

 DataSource: tập dữ liệu điền vào điều khiển

 DisplayMember: Tên của trường tương ứng với chuỗi trình bày trên điều khiển

 DropDownStyle: kiểu trình bày danh sách phần tử

 Items: tập các phần tử có trong điều khiển

 Text: giá trị chuỗi ứng với nhãn đang chọn

Trang 54

Combobox:

Trang 55

ComboBox:

Trang 56

Gõ K

Auto Complete

Trang 57

ComboBox:

 MouseClick, MouseDoubleClick

 SelectValueChanged: xảy ra khi giá trị của phần tử được thay đổi

Trang 58

- Trình bày danh sách phần tử dạng liệt kê và cho phép người sử dụng chọn nhiều phần tử cùng một lúc.

- Các thuộc tính:

 MultiColumn: danh sách phân tử có nhiều cột

 Items: tập các phần tử trong điều khiển

Trang 59

ListBox:

Trang 60

CheckBox, CheckListBox, RadioButton

Controls:

Trang 61

CheckBox:

- Cho phép chọn một trong hai giá trj true/false

- Các thuộc tính:

 Checked: trạng thái chọn (True) hay không (False)

 Text: chuỗi diễn giải của tùy chọn.

- Các sự kiện:

 MouseClick, Click, CheckedChanged: xảy ra khi click vào điều khiển.

 TextChanged: xảy ra khi diễn giải của điều khiển thay đổi.

Trang 62

private void chkgtnam_CheckedChanged( object sender, EventArgs e) {

if (chkgtnam.Checked == true ) MessageBox Show( "Giới tính nam" );

else

Trang 63

- Các thuộc tính:

 CheckedItems: trả về tập phần tử được chọn

 Items: tập các phần tử có trong điều khiển

 SelectionMode: cho phép chọn nhiều phần tử

 MouseClick, Click: xảy ra khi click vào điều khiển

 ItemChecked: xảy ra khi click vào biểu tượng checkbox của từng phần tử

Trang 65

- Các thuộc tính:

 Appearace: hình dạng của điều khiển

 Checked: trạng thái chọn (True) hay không (False)

 Text: chuỗi diễn giải của tùy chọn

- Các sự kiện:

 MouseClick, Click, CheckedChanged

Trang 66

private void rBtnNu_CheckedChanged( object sender, EventArgs e) {

if (rBtnNu.Checked) MessageBox.Show(" Sinh viên nữ ");

else MessageBox.Show(" Sinh viên nam ");

}

Trang 67

ListView, TreeView

Controls:

Trang 68

- Các thuộc tính:

 Columns: khai báo số cột của điều khiển

 MultiSelect: cho phép chọn nhiều phần tử (True)

 LargeImageList: đối tượng ImageList chứa danh sách Image sử dụng khi thuộc tính View là LargeIcon.

 View: chế độ trình bày trên điều khiển

 SelectedItems: danh sách phần tử được chọn

Trang 70

- Thêm các item vào ListView

 Thêm item trong màn hình thiết kế form

 Thêm item thông qua code

- Các lớp định nghĩa Item

 Mỗi item trong ListView có các item phụ gọi là subitem

• Lớp ListViewSubItem là inner class của ListViewItem

Trang 71

 SelectedIndexChanged

Trang 72

item1 = new ListViewItem(i.ToString());

Trang 73

- Trình bày danh sách phần tử phân cấp theo từng nút hình cây.

- Các thuộc tính:

 Nodes: khai báo số nút của điều khiển

 ShowPlusMinus: xuât hiện + và – hay không

 ShowRootLine: cho phép trình bày nút gốc

- Các sự kiện:

 Click, DoubleClick

Trang 74

private void btnXem_Click(object sender, EventArgs e) { byte i = 0;

foreach (Sinh_Vien s in ds) { tVwSinhvien.Nodes.Add(s.mssv);

tVwSinhvien.Nodes[i].Nodes.Add(s.hoten);

tVwSinhvien.Nodes[i].Nodes.Add(s.noisinh);

Trang 75

private void tVwSinhvien_AfterSelect( object sender, TreeViewEventArgs e) {

Trang 76

GroupBox, Panel & TabControl

Controls:

Trang 77

- Các thuộc tính:

 Text: tựa đề của điều khiển

 Controls: danh sách control chứa trong Groupbox

Trang 78

GroupBox:

Trang 79

- Chứa nhóm các control, không có tựa đề, có thanh cuộn (scrollbar)

- Các thuộc tính:

 AutoScroll: Xuất hiện khi panel quá nhỏ để hiển thị hết các control, mặc định là false

 BorderStyle: Biên của panel, mặc định là None, các tham số khác như Fixed3D, FixedSingle

 Controls: danh sách control chứa trong Panel

Trang 80

Panel:

Trang 81

TabControl:

Trang 82

 SelectedIndexChanged: xảy ra khi giá trị của thuộc tính SelectIndex thay đổi

Trang 83

TabControl

TabPage TabPage

Trang 84

private void tabControl1_Click( object sender, EventArgs e) {

if ((tabControl1.SelectedIndex) == 1) { Hien thj ListView }

Trang 85

DateTimePicker, MonCalendar

Controls:

Trang 86

DateTimePicker / MonCalendar:

- Cho phép người sử dụng chọn giá trị thời gian

- Các thuộc tính:

 CustomFormat, Format: định dạng thời gian

 MaxDate, MinDate: ngày lớn nhất/ nhỏ nhất

 Value: giá trị thời gian trên điều khiển

- Các sự kiện:

 ValueChanged: xảy ra khi người dùng chọn giá trị khác với trước đó.

Trang 87

DateTimePicker / MonCalendar:

private void dateTimePicker1_ValueChanged(object sender, EventArgs e) {

Trang 88

PictureBox & ImageList

Controls:

Trang 89

- Sử dụng để hiển thị ảnh dạng bitmap, icon, JPEG, GIF,…

- Sử dụng thuộc tính Image để thiết lập ảnh lúc design hoặc runtime.

 Image: ảnh cần hiển thị

 SizeMode: Normal, StretchImage, AutoSize, …

Trang 90

PictureBox:

Trang 92

 Kéo control ImageList từ ToolBox thả vào Form

 Thiết lập kích thước của các ảnh: ImageSize

 Bổ sung các ảnh vào ImageList qua thuộc tính Images

 Khai báo nguồn image là image list vừa tạo cho control (thuộc tính ImageList)

 Thiết lập các item/node với các ImageIndex tương ứng ( design view hoặc code view)

Trang 93

ImageList:

Ngày đăng: 22/02/2019, 09:50

w