1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

slide 1 c¸c h×nh ¶nh sau ®©y gîi cho cho c¸c em nhí c¸c nguyªn tè ho¸ häc nµo 64 bin c¸c h×nh ¶nh sau ®©y gîi cho c¸c em nhí c¸c nguyªn tè ho¸ häc nµo c¸c h×nh ¶nh sau ®©y gîi cho c¸c em nhí c¸c ngu

39 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 39
Dung lượng 5,16 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

3.So sánh số electron ở lớp ngoài cùng của 3.So sánh số electron ở lớp ngoài cùng của các nguyên tử nguyên tố trên.. Cho biết đặc các nguyên tử nguyên tố trên.[r]

Trang 2

C¸c h×nh ¶nh sau ®©y gîi cho cho c¸c

em nhí c¸c nguyªn tè ho¸ häc nµo?

Trang 3

C¸c h×nh ¶nh sau ®©y gîi cho c¸c em

nhí c¸c nguyªn tè ho¸ häc nµo?

Trang 4

C¸c h×nh ¶nh sau ®©y gîi cho c¸c em

nhí c¸c nguyªn tè ho¸ häc nµo?

Trang 7

Biết vị trí của kim loại trong bảng tuần hoàn

Trang 8

I.VỊ TRÍ CỦA KIM LOẠI TRONG BẢNG TUẦN HOÀN.

Trang 9

I.VỊ TRÍ CỦA KIM LOẠI TRONG BẢNG TUẦN HOÀN

B Tính kim loại và tính phi kim đều tăng

C Tính kim loại và tính phi kim đều giảm

D Tính kim loại giảm dần đồng thời tính phi kim tăng dần

Trang 10

I.VỊ TRÍ CỦA KIM LOẠI TRONG BẢNG TUẦN HOÀN

Câu 2 Trong nhóm A theo chiều tăng của điện tích hạt nhân tính chất của các nguyên tố biến đổi:

A.Tính kim loại tăng dần đồng thời tính phi kim giảm dần

B Tính kim loại và phi kim đều tăng

C Tính kim loại giảm dần đồng thời tính phi kim tăng dần.

D Tính kim loại và phi kim đều tăng

Trang 11

Từ những kiến thức vừa ôn lại em hãy xác định vị trí của kim loại trong bảng tuần hoàn?

Trang 12

Vị trí các phi kim trong bảng tuần hoàn

Nhóm IA IIA IIIA IVA VA VIA VIIA VIIIA

Trang 13

I Vị trí của kim loại trong bảng tuần hoàn

Trang 14

I.VỊ TRÍ KIM LOẠI TRONG BẢNG TUẦN HOÀN.

Câu hỏi 2 Các kim loại nhóm IIIA thuộc nhóm nguyên tố :

A Là nguyên tố s vì có electron cuối cùng điền vào phân lớp s

B Là nguyên tố p vì có electron cuối cùng

điền vào phân lớp p

C Là nguyên tố d vì có electron cuối cùng

điền vào phân lớp d

D Là nguyên tố f vì có electron cuối cùng điền vào phân lớp f

Trang 15

I.VỊ TRÍ CỦA KIM LOẠI TRONG BẢNG TUẦN HOÀN

Câu hỏi 3 Các kim loại họ LANTAN và họ

ACTINI thuộc nhóm nguyên tố :

A Là nguyên tố s vì có electron cuối cùng

điền vào phân lớp s

B Là nguyên tố p vì có electron cuối cùng

điền vào phân lớp p

C Là nguyên tố d vì có electron cuối cùng

điền vào phân lớp d

D Là nguyên tố f vì có electron cuối cùng

điền vào phân lớp f

Trang 16

I.VỊ TRÍ CỦA KIM LOẠI TRONG BẢNG TUẦN HOÀN

Câu hỏi4 Các kim loại từ nhóm IB đến nhóm VIIIBA thuộc nhóm nguyên tố :

A Là nguyên tố s vì có electron cuối cùng

điền vào phân lớp s

B Là nguyên tố p vì có electron cuối cùng

điền vào phân lớp p

C Là nguyên tố d vì có electron cuối cùng

điền vào phân lớp d

D Là nguyên tố f vì có electron cuối cùng

điền vào phân lớp f

Trang 17

I Vị trí của kim loại trong bảng tuần hoàn

Trong bảng tuần hoàn, các nguyên tố kim loại ở những vị trí sau:

- Nhóm IA, IIA : là các nguyên tố s (trừ Hiđro)

- Nhóm IIIA (trừ Bo): nguyên tố p

- Một phần của các nhóm IVA, VA, VIA: nguyên tố p

- Nhóm IB đến nhóm VIIIB: Là các kim loại chuyển tiếp và

là nguyên tố d

- Họ lantan và họ actini (những nguyên tố xếp riêng 2

hàng ở dưới bảng):là nguyên tố d

Kết luận: Trên 110 nguyên tố, có gần 90 nguyên tố

là kim loại đó là các nguyên tố s(trừ H,He) ,d,f và một phần nguyên tố p.

Những nguyên tố kim loại nằm ở bên trái bảng (trừ

Trang 18

II CẤU TẠO CỦA KIM LOẠI

1.Cấu tạo của nguyên tử kim loại

Phiếu học tập số 3

Trang 19

Na(Z=11) Mg(Z=12) Al(Z=13) P(Z=15) S(Z=16) Cl(Z=17)

II.CẤU TẠO CỦA KIM LOẠI

1.Cấu tạo của nguyên tử kim loại

Trang 20

II CẤU TẠO CỦA KIM LOẠI

1.Cấu tạo của nguyên tử im loại

-Nguyên tử của hầu hết các nguyên tố kim loại có ít electron (1, 2 hoặc 3 electron) ở lớp ngoài cùng ở lớp ngoài cùng=> dư 1,2,3 e so với cấu trúc bền của khí

hiếm

có bán kính lớn hơn và điện tích hạt nhân nhỏ hơn nguyên tử của nguyên tố phi kim =>khoảng cách giữa hạt nhân với các e lớp ngoài cùng lớn=> lực liên kết giữa các e lớp ngoài cùng với hạt nhân tương đối yếu

loại nhỏ

- Nguyên tố kim loại có độ âm điện nhỏ (so với phi

kim)

Trang 21

II CẤU TẠO CỦA KIM LOẠI

1.Cấu tạo của nguyên tử kim loại

Cho các nguyên tố sau Na, Mg, Al, Si, P , S, Cl xếp các nguyên tố theo chiều bán kính giảm dần.

A Na > Al > Mg >Si >P > S > Cl

B Na > Al > Mg > Si >P > S > Cl

C Na > Mg > Al>Si >P > S > Cl

D Na > Mg > Al>Si >P > S > Cl

Trang 22

Ví dụ : chu kì 3(bán kính nguyên tử được tính bằng nanomet)

II CẤU TẠO CỦA KIM LOẠI

1.Cấu tạo của nguyên tử im loại

0,157 0,136 0,125 0,117 0,110 0,104 0,099

Trang 23

II CẤU TẠO CỦA KIM LOẠI

Cho biết một số kiểu tinh thể đã

học ở lớp 10?

2 Cấu tạo tinh thể kim loại

Trang 25

Một số kiểu tinh thể đã học ở lớp 10

Tinh thể nguyên tử

II CẤU TẠO CỦA KIM LOẠI

2 Cấu tạo tinh thể kim loại

Trang 26

Một số kiểu tinh thể đã học ở lớp 10

Tinh thể phân tử

Tinh thể phân tử iot

II CẤU TẠO CỦA KIM LOẠI

2 Cấu tạo tinh thể kim loại

Trang 27

* Một số kiểu mạng tinh thể kim loại

- Tinh thể lục phương

- Tinh thể lập phương tâm diện

- Tinh thể lập phương tâm khối

* Trong tinh thể kim loại , nguyên tử và ion kim loại nằm

ở nút mạng, còn các electron hóa trị liên kết yếu với hạt nhân nên dễ tách khỏi nguyên tử và chuyển động tự

do.

Nhờ các electron tự do mà kim loại có tính dẻo, có ánh

II CẤU TẠO CỦA KIM LOẠI

2 Cấu tạo tinh thể kim loại

Trang 28

a.Mạng tinh thể lục phươngQuan sát mô hình cho biết cấu trúc mạng tinh

thể lục phương ?

Trang 29

a.Mạng tinh thể lục phương Lục phương

- Các nguyên tử, ion kim

loại nằm trên các đỉnh và tâm

các mặt của hình lục giác

đứng và ba nguyên tử, ion

nằm phía trong hình lục giác.

-Độ đặc khít P là 74%,

không gian trống chiếm 26%

-Kim loại có kiểu mạng

này là Be,Mg,Ca,Zn…

Trang 30

b.Mạng tinh thể lập phương tâm diện

(tâm mặt)

Quan sát các mô hình tinh thể lập phương tâm

diện cho biết cấu trúc của mạng ?

Trang 31

Lập phương tâm diện (tâm mặt) (FCC)

- Các nguyên tử, ion kim loại nằm trên các đỉnh

và tâm các mặt của hình lập phương.

-Độ đặc khít P là 74%, không gian trống chiếm 26%.

-Các kim loại có kiểu mạng này là:

Trang 32

c.Mạng tinh thể lập phương tâm khối

Quan sát mô hình mạng tinh thể cho biết

cấu trúc mạng tinh thể lập phương tâm khối?

Trang 33

c.Mạng lập phương tâm khối

-Các nguyên tử, ion kim loại nằm trên các đỉnh và tâm của hình lập phương.

-Độ đặc khít p là 68%, không gian trống của tinh thể là 32%.

-Các kim loại có kiểu mạng này

là:Li,Na,K,V,Mo…

Trang 34

II.CẤU TẠO CỦA KIM LOẠI:

3 Liên kết kim loại:

Phiếu họctập số 4

1 Ở điều kiện thường kim loại tồn tại ở trạng thái nào ?

2.Nêu cấu tạo chung mạng tinh thể kim loại

3.Các nguyên tử ,ion kim loại lại có thể tồn tại trong tinh thể ,không bị tách khỏi tinh thể nhờ yếu tố nào? 4.Từ các câu hỏi trên rút ra khái niệm liên kết kim

loại.

Trang 35

II.CẤU TẠO CỦA KIM LOẠI:

- Hầu hết kim loại ở điều kiện thường đều tồn tại dưới dạng tinh thể (trừ Hg)

- Trong tinh thể kim loại, ion dương và nguyên tử kim loại nằm ở những nút của mạng tinh thể Các electron

hóa trị chuyển động tự do trong mạng tinh thể

- Lực hút giữa các electron này và các ion dương tạo nên liên kết kim loại.

hình thành giữa các nguyên tử và ion kim loại

3 Liên kết kim loại:

Trang 36

Câu 1:Trong bảng tuần hoàn nhóm chỉ gồm các nguyên tố kim loại là:

Trang 37

CỦNG CỐ

Câu 2 Cho biết tên kiểu mạng tinh thể của kim loại trong các hình sau:

Mạng lập phương Mạnglậpphương

tâm khối

Trang 38

Kim loại Mg có kiểu mạng tinh thể gì ?

Trong tinh thể kim loại ,chuyển động tự

H K

H N

I

Ư

loại ta rút ra được kim loại có tính chất duy nhất là tính chất gì?

Ngày đăng: 20/04/2021, 10:06

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w