1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

phçn tr¾c nghiöm 4 ®ióm chän mét ®¸p ¸n ®óng nhêt råi ®iòn c¸c thø tù ch÷ c¸i lµ ®¸p ¸n vµo b¶ng tr¶ lêi c©u 1 c¸c sîi t¬ cã thó co rót cã ë c¸c tõ bµo a c¬ v©n c¬ tr¬n c¬ tim b c¬ v©n c têt c¶ c¸

3 18 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 87 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

C¸c kh¸ng thÓ trong huyÕt t¬ng ngêi nhËn gÆp c¸c kh¸ng nguyªn t¬ng øng trªn bÒ mÆt hång cÇu m¸u ngêi choA. Do m¸u ngêi cho tån t¹i mÇm bÖnh.[r]

Trang 1

Phần trắc nghiệm (4 điểm)

Chọn một đáp án đúng nhất rồi điền các thứ tự chữ cái là đáp án vào bảng trả lời.

Câu 1 Các sợi tơ có thể co rút có ở các tế bào

C Tất cả các loại tế bào động vật D Có ở tế bào động vật và thực vật

Câu 2 Nơ - ron có chức năng

A.Thực hiện cung phản xạ B Là tế bào duy nhất của mô thần kinh

C Cảm ứng và dẫn truyền D Tạo nên chất xám của vỏ não.

Câu 3 Tất cả sự vận động của cơ thể do bộ phận nào thực hiện?

C Cơ vân, cơ trơn và cơ tim D Tiểu não

Câu 4 Cho mẩu xơng ếch vào axit HCl để xác định đợc thành phần nào của xơng?

C Chất cốt giao (chất hữu cơ) D Mô xơng xốp

Câu 5 Nguyên nhân bên trong sự mỏi cơ là do:

A Vận động cơ kéo dài, quá sức B Tơ cơ dày không thể xuyên vào vùng tơ cơ

mảnh

C Axit lactic trong cơ không đợc đào thải kịp thời D Thiếu oxi dẫn đến sự tích tụ axit lactic làm

đông tụ tế bào chất của cơ

Câu 6 Con ngời có thể thể hiện trạng thái tình cảm qua nét mặt là nhờ:

A Sự điều khiển của hệ thần kinh đối với các cơ mặt

rất phân hóa của con ngời.

B Sự tiến hóa của các cơ mặt.

C Kết quả của của sự hình thành PXCĐK D Sự hoạt động thần kinh cấp cao của con

ng-ời(chỉ con ngời mới có tình cảm)

Câu 7 Các hoạt động: 1- Vận chuyển, 2- Miễn dịch, 3- Bài tiết, 4- Sinh sản, 5- Bảo vệ khỏi vi khuẩn xâm nhập, 6- Điều hòa cơ thể nhờ hoocmon, 7- Bảo vệ chống mất máu… hoạt động nào thuộc chức năng của máu? hoạt động nào thuộc chức năng của máu?

Câu 8 Hiện tợng kết dính hồng cầu khi truyền máu là do

A Máu không đợc xét nghiệm khi truyền B Các kháng thể trong huyết tơng ngời nhận gặp các

kháng nguyên tơng ứng trên bề mặt hồng cầu máu ngời cho.

C Do máu ngời cho tồn tại mầm bệnh D Do các sợi tơ máu đợc tạo thành quấn lấy hồng cầu

Câu 9 Động lực giúp máu lu thông trong hệ mạch là

A Sự co bóp của tim B Sự chênh lệch áp suất giữa các điểm trong

vòng tuần hoàn

C Sự co bóp của thành động mạch D A, B, C và một số tác động khác

Câu 10 Loại virut HIV rất nguy hiểm và cha có thuốc chữa là do.

A Nó làm nhiễm bệnh vào các tế bào bạch cầu B Tốc độ sinh sản rất nhanh

C Con đờng lây nhiễm phức tạp D Nó kí sinh trong tất cả các tế bào cơ thể

Câu 11 Nơi thực hiện sự trao đổi khí giữa môi trờng ngoài và môi trờng trong cơ thể là

C Giữa màng tế bào và nớc mô D Trong phổi

Câu 12 Những đặc điểm giúp không khí đi vào, ra phổi dễ dàng là:

A Các vành sụn của khí quản và phế quản B Màng nhầy ở xoang mũi

C Lông mũi, tuyến Amidan, VA D Sự co dãn của phổi.

Câu 13 Sự tạo nớc tiểu chính thức diễn ra các theo các giai đoạn

A Lọc máu ở cầu thận, sự hấp thụ lại, sự bài tiết tiếp B Sự hấp thụ lại từ ống thận vào máu

C Sự bài tiết tiếp t máu vào ống thận D B, C đúng

Câu 14 Tuyến tiêu hóa có enzim biến đổi nhiều chất nhất là:

Câu 15 Đổ dung dịch hồ tinh bột vào ống nghiệm đựng nớc bọt loãng, ấm và thêm 3 giọt HCL 10% Đem

thử dung dịch sản phẩm bằng iot sẽ cho màu xanh.

Câu 16 Chỉ với một lợng nhỏ nhng hiệu quả tác đông rõ rệt là ý nói đến đặc điểm của

C Các chất dinh dỡng trong máu D Vitamin và hoocmon

Câu 17 Cắt rễ sau dây TK tủy đi đến chi sau – phải của ếch rổi kích thích cực mạnh (HCl 3%) vào chi đó

thì:

Câu 18 Tính từ đỉnh dầu xuống chân, thứ tự xuất hiện, nhìn thấy các bộ phận là

A Đại não, não giữa, não trung gian, hành não B Đại não, não trung gian, não giữa, hành não.

C Đại não, não trung gian, hành não, não giữa Đại não, hành não, não trung gian, não giữa.

Câu 19 Các bộ phận của mắt có chức năng tạo tín hiệu hình ảnh về vỏ não là

Câu 20 Tuyến yên tiết ra GH tác động đến quá trình

A Trao đổi muối Ca, phootpho trong xơng B Quá trình lớn lên của cơ thể

C Quá trình lớn lên của cơ thể ở tuooit dậy thì D Quá trình hình thành các đặc điểm giới tính Phần tự luận (6 điểm)

Trang 2

Câu 1 Tính chất sống của tế bào đợc thể hiện nh thế nào? Chứng minh tế bào là đơn vị chức

năng của cơ thể

Câu 2 Phân tích những đặc điểm phù hợp giữa cấu tạo và chức phận của hồng cầu.

Câu 3 Trình bày đặc điểm cấu tạo của đại não Nêu rõ những dặc điểm tiến hoá thể hiện ở cấu tạo của đại não

Bài làm

Đ/A

Đ/A

Trang 3

Đáp án

Câu 1

*Tính chất sống của tế bào đợc thể hiện:

- Tế bào luôn trao đổi chất với môi trờng, nhờ đó mà tế bào có khã năng tích lũy vật chất, lớn lên, phân chia giúp cơ thể lớn lên và sinh sản ( 0,25đ)

- Tế bào còn có khã năng cảm ứng với các kích thích của môi trờng (0,25đ)

*Chứng minh tế bào là đơn vị chức năng của cơ thể:

Tất cả mọi hoạt động sống của cơ thể đều xảy ra ở tế bào (0,25đ)

+ Màng sinh chất: Thực hiện chức năng trao đổi chất giữa tế bào với môi

trờng quanh tế bào (0,25đ)

+ Chất tế bào: Là nơi xãy ra mọi hoạt động sống của tế bào do có các bào quan thực hiện

- Ti thể là nơi tạo ra năng lợngcho hoạt động sống của tế bào Ri bô xôm: là nơi tổng hợp prôtein (0,25) -Bộ máy gôn gi: có vai trò thu hồi, tích trữ và phân phối các sản phẩm cho té bào.Trung thể tham gia quá trình phân chia và sinh sản (0,25)

- Lới nội chất: Đảm bảo sự liên hệ giữa các bào quan trong tế bào (0,25)

+ Nhân tế bào

- Là nơi điều khiển các hoạt động sống của tế bào (0,25)

Đặc biệt trong nhân có chứa nhiểm sắc thể Đây là cấu trúc quan trọng có vai trò trong sự di

Tất cẩ các hoạt động nói trên của màng sinh chất, chất tế bào và nhân làm cơ sở cho sự sống,

sự lớn lên và sinh sản của cơ thể Đồng thời giúp cơ thể phản ứng chính xác với các tác động

Câu 2

Hình Dạng: Hình dĩa,

lõm 2 mặt Làm tăng diện tích tiếp xúc của HC với O2 và CO2 0.5

Cấu tạo: Không có

nhân Giảm bớt tiêu tốn năng lợng cho HC trong khi làm việc. 0.5

Có Hemoglobin Kết hợp lỏng lẻo với O2 và CO2 ; giúp vận chuyển và trao

Câu 3

Trình bày đặc điểm cấu tạo của đại não

-Đại não ngời rất phát triển, che lấp cả não trung gian và não giữa (0,25đ)

- Bề mặt của đại não đợc phủ một lớp chất xám làm thành vỏ não (0,25đ)

- Bề mặt của đại não có nhiều nếp gấp, đó là các khe và rảnh làm tăng diện tích bề mặt vỏ não lên tới 2300- 2500 cm2 (0,25đ)

- Hơn 2/3 bề mặt của não nằm trong các khe và rảnh (0,25đ)

-Võ não dày 2-3mm, gồm 6lớp, chủ yếu là các tế bào hình tháp (0,25)

- Các rảnh: rảnh đỉnh, rảnh thái dơng, rảnh thẳng góc chia đại não thành các thùy: Thùy trán, thùy đỉnh, thùy chẩm và thùy thái dơng (0,25đ)

- Trong mỗi thùy có các khe hẹp và cạn hơn chia thành các hồi não (0,25đ)

- Dới võ não là chất trắng, tập hợp thành các đờng dẫ truyền thần kinh nối các phần khác nhau của đại não và nối đại não với tủy sống và các phần não khác (0,25đ)

Tiến hóa của đại não ngời.

- Đại não phát triển rất mạnh phủ lên tất cả các phần còn lại của bộ não Diện tích của võ não cũng tăng lên rất nhiều do có các khe và các rảnh ăn sâu vào bên trong, là nơi chứa số lợng lớn nơ ron (0,5đ)

- Võ não ngời ngoài các vùng kể trên còn xuất hiện các vùng viết và nói cùng các vùng hiểu chữ viết và vùmg hiểu tiếng nói liên quan đến sự hình thành hệ thống tín hiệu thứ hai là tiếng nói và chữ viết do kết quả quá trình lao động xã hội của con ngời (0, 5đ)

Ngày đăng: 23/04/2021, 12:30

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w