1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Giải chương 1 Cơ Lưu Chất

13 15 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giải chương 1 Cơ Lưu Chất
Trường học Đại Học Bách Khoa Hà Nội
Chuyên ngành Cơ Lưu Chất
Thể loại Bài tập
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 1,74 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

GIẢI BÀI TẬP CHƯƠNG 1 Giải Fms=2 310 y) = = = = 4,79 N Giải Fms=0,13 N n Giải 1=1 2Giải chương 1 Giải chương 1 Giải chương 1 Giải chương 1 Giải chương 1 Giải chương 1 =2 mà 1= 2 nên12 => V=2ms Giải Fms= 15 ⬄ 1 => V= 0,25ms Baøi 1 19 Người ta có thể tính độ nhớt động lực học ( của d.

Trang 1

GIẢI BÀI TẬP CHƯƠNG 1

Giải:

Fms=2.310.y)

=

=

=

= 4,79 N

Trang 2

Fms=0,13 N

n Giải:

1=1

2=2

mà 1= 2 nên12

=> V=2m/s

Trang 3

Fms=

15 1⬄

=> V= 0,25m/s

Bài 1.19 Người ta cĩ thể tính độ nhớt động

lực

học ( của dầu bằng thí nghiệm cho trong hình

bên Cho biết V = 0,5 m/s; t = 1,25 mm, tấm

phẳng vuơng a = 1m, trọng lượng G = 200N

Cho gĩc nghiên α = 200 Bỏ qua trọng lượng

của lớp dầu, Tính giá trị của µ

Giải:

Fms=

= 0,171 pa.s

Trang 4

Fms=F==

du=dn u = + C (1)

.Tại n=0, u=0

.Tại n=t, u = V F= (2)

Thế (2) vào (1)

u =

Fms= G.sin

Trang 5

+

.n=0, u=0

.n=t, u=V V=

2

Để kéo tấm phẳng lên ta cần tác động 1 lực với giá trị Fk:

Fk =

Fk =

-Vậy Fk =

Thế công thức tính :

Fk= 2

Vậy công suất P=V.Fk=V.( 2 =0,164W

Trang 6

Fms=

=

Mà y tại vị trí h nên: Fms = = 6N

Giải:

=

1,58N/m2

Trang 7

25.=3,68

Giải:

P0.V0=P1.V1

Để nén khối khí 60m3 vào bình:

Vậy =0,335at

Trang 8

=G sin sin

Giải:

Trang 9

.0

k.umax.cos(k.y)

-Tại y=0:

umax.cos(0)=N/m2

Giải:

Tại vị trí y=h/2: 2=C1.+C2 (1) Tại vị trí y=h: 4,5= C1.+ C2.h (2)

Từ 1 và 2:

Vậy Fms=

=

Giải:

.Tại mặt nước: y=0 2

Trang 10

dài L=5cm Khe hẹp giữ con thoi và ống trụ có kích thước t=0,01mm và được bôi trơn bởi nhớt có Trọng lượng của con thoi là 0,22N Tìm vận tốc rơi của con thoi

Giải:

FmsG

Bài 1.22 Trục tròn đường kính D=4cm quay trong một ổ lót dài L=5cm

Khe hẹp giữa trục và ổ lót rộng t=0,02mm, được bôi trơn bớt nhớt với

Trực quay với tốc độ 150 vòng/phút Xác định công suất ma sát

Giải:

V=

Lực ma sát tác dụng lên trục quay:

Fms= =2,96 N

Công suất ma sát: N=Fms2,96=0,93 W

Trang 11

Bài 1.24 Thùng trộn nguyên liệu quay đều với vận

tốc n = 360vòng/phút quanh trục nằm ngang như hình vẽ Cho biết đường kính trục quay d = 5,0cm Ổ lót có đường kính ổ lót D = 5,1cm và chiều dài L = 10cm Lưu chất bôi trơn giữa ổ lót

và trục quay có độ nhớt = 2N.s/m2 Tính moment

ma sát giữa trục quay và 2 ổ lót

Giải:

(vì có 2 ổ lót nên nhân 2)

Bài 1.23 Cho 1 tấm gỗ hình vành khăn dày L

= 10cm, đường kính trong D = 3cm, quay với vận tốc n = 240vòng/phút xung quanh 1 trục

nằm ngang, đường kính d = 2,8cm Khe hở

được bôi trơn bằng dầu có hệ số nhớt = 0,5 poise

Ngày đăng: 20/12/2022, 21:02

w