1. Trang chủ
  2. » Tất cả

BÀI tập CHUONG 1 có đáp số động lực học lưu chất

10 16 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 412,1 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

BÀI TẬP CHUONG 1 CÓ ĐÁP SỐ Bài 1 8 Một chất lỏng chứa đầy trong một xi lanh có thể tích V = 25cm 3 Khi nén piston làm áp suất tăng 15at thì thể tích chất lỏng trong xi lanh giảm xuống còn 24,9cm 3 Hỏi.

Trang 1

BÀI TẬP CHUONG 1 CĨ ĐÁP SỐ

Bài 1.8 Một chất lỏng chứa đầy trong một xi-lanh cĩ thể tích V = 25cm3 Khi nén piston làm

áp suất tăng 15at thì thể tích chất lỏng trong xi-lanh giảm xuống cịn 24,9cm3 Hỏi suất đàn hồi của chất lỏng?

ĐS: 3,68.10 8 N/m 2 Bài 1.9 Một bình chứa khí cĩ thể tích là V0 = 1m3, áp suất tuyệt đối là p0 = 1at Người ta nén thêm khí vào bình qua một vịi ở bên hơng bình để bình đạt được áp suất tuyệt đối p1 = 3at Thể tích khí cần nén vào là 60 m3 Tìm áp suất tuyệt đối của khí trước khi nén vào bình Giả thiết quá trình nén là đẳng nhiệt và vỏ bình khơng biến đổi

ĐS: 0,033at Bài 1.10 Dầu mỏ được nén trong xi lanh bằng thép thành

dày tiết diện ngang đều như hình vẽ Xem như thép khơng

đàn hồi Cột dầu trước khi nén là h = 1,3m, và mực thuỷ

ngân nằm ở vị trí A-A Sau khi nén, áp suất tăng từ 0at lên

50at, thì mực thuỷ ngân dịch chuyển lên một khoảng

h = 4,2mm Tính suất đàn hồi của dầu mỏ

ĐS: 1,518 × 10 9 N/m 2

Bài 1.11 Dầu cĩ độ nhớt  = 0,15Pa.s chuyển động trong khe hẹp

giữa hai bản phẳng chữ nhật diện tích

A = 2m2 Phân bố vận tốc lớp dầu trong khe hẹp theo quy luật

sau:

2

0 1 y2

h

Cho h = 0,1m; u0 = 0,5m/s Tính lực ma sát lên hai bản phẳng

ĐS: 6N Bài 1.12 Vận tốc trong lớp biên khí sát thành rắn phân bố theo dạng sin uu max sin k y với

2

ky

0 Chiều dày lớp biên   6mmvà tại y  vận tốc đạt giá trị cực đại u max  10m s

Hệ số nhớt của khí là   2.105Pa s Tính giá trị ứng suất tiếp tại y 0

ĐS:

2 2

10 24

5, N m

Bài 1 13 Một tấm phẳng cĩ diện tích A = ab chuyển động với vận tốc V = 4,5m/s trên mặt

phẳng ngang với lớp dầu cĩ bề dày h = 20mm Dầu cĩ tỷ trọng  = 0,8 và hệ số nhớt động

h

h

y

u 0 Hình bài 1.11

Hình bài 1.12

y

h Hình bài 1.13

y

u

A A h

Hg

Dầu mỏ

Thép nước

Hình bài 1.10

Trang 2

học  5.104m2 s Vận tốc đo được tại vị trí y = h/2 là 2,0m/s Biết vận tốc trong lớp dầu

phân bố theo dạng: u = C1y2 + C2y Cho a = 1,0m; b = 0,5m Xác định lực ma sát tại đáy tấm

phẳng

ĐS: 55N Bài 1.14 Giĩ thổi trên mặt nước cĩ phân bố vận tốc u = 1085y – 108y3 (m/s) với y tính bằng

mét Biết độ nhớt động học của khơng khí là 15,1.10-6m2/s và khối lượng riêng của khơng

khí là 1,2 kg/m3 Tính ứng suất ma sát trên mặt nước

ĐS: 0,0197N/m 2

Bài 1.15 Xác định lực ma sát tại thành trong

của ống dẫn dầu cĩ đường kính d = 85mm,

dài l = 12m Vận tốc dầu chảy trong ống

biến thiên theo qui luật v = 25y – 310y2

Trong đĩ y là khoảng cách từ thành trong

của ống đến tâm (0  y  d / 2; y tính bằng

m; v tính bằng m/s) Biết dầu cĩ độ nhớt

động học  = 0,65088.10-4

m2/s và trọng lượng riêng d = 9025,2N/m3

ĐS: F = 4,79N Bài 1.16 Dầu chảy trong khe hẹp cĩ chiều dày 2t = 10mm với

vận tốc là V = 0.02m/s Ởû giữa khe cĩ một tấm phẳng cĩ

diện tích A = 0,2m2 Dầu cĩ độ nhớt động lực học là

= 8,14.10-2

Pa.s Tính lực F cần thiết để kéo tấm phẳng A để

khơng bị trơi

ĐS: 0.13N Bài 1.17 Hai lớp chất lỏng như hình vẽ cĩ cùng chiều dày t và cĩ hệ số

nhớt động lựïc lần lượt là 1= 0,4 Ns/m2, và 2= 0,2 Ns/m2 Trên mặt

thống lớp chất lỏng 1 cĩ một tấm phẳng di chuyển với vận tốc V0 =

3m/s Mặt đáy lớp chất lỏng 2 cố định Xem sự phân bố vận tốc trong các

lớp chất lỏng là tuyến tính, Xác định vận tốc V tại mặt phân chia 2 hai

Bài 1.18 Tấm phẳng rất mỏng cĩ trọng lượng G

= 15N rơi tự do ở giữa một khe hẹp chứa đầy

chất lỏng Khe hẹp cĩ bề rộng h = 0,1m, độ

nhớt chất lỏng là  = 1,5Pa.s, diện tích tấm

phẳng là A = 1m2

Tính vận tốc của tấm phẳng

ĐS: 0,25m/s Bài 1.19 Người ta cĩ thể tính độ nhớt động lực

học ( của dầu bằng thí nghiệm cho trong hình

bên Cho biết V = 0,5 m/s; t = 1,25 mm, tấm

phẳng vuơng a = 1m, trọng lượng G = 200N Cho gĩc nghiên  = 200 Bỏ qua trọng lượng

Pa.s

A

t

V

t

Hình bài 1.16

11

y

l Hình bài 1.15

V o

t

t

Hình bài 1.17

V

1

2

h/2 h/2

Hình bài 1.18

G

G

V

a

Hình câu 1.19

t

Trang 3

Bài 1.20 Một thùng hình trụ đường kính D = 0,25m, trọng

lượng M =176,6N trượt trên một tấm phẳng nghiêng vơiù

vận tốc đều V = 0,03m/s Biết giữa thùng và tấm phẳng

nghiêng có một lớp dầu dầy t = 0,6mm, hệ số nhớt động

lực  = 0,1Pa.s Chấp nhận phân bố vận tốc của lớp dầu

trên phương pháp tuyến với chuyển động là tuyến tính Xác

định gĩc nghiêng của tấm phẳng so với mặt nằm ngang

ĐS: 0,080 Bài 1.21 Một con thoi tiết diện ngang hình vuông cạnh a = 1cm, dài L = 5cm rơi đều theo

chiều thẳng đứng bên trong một ống trụ vuông Khe hẹp giữa con thoi và ống trụ có kích thước

t = 0,01mm và được bôi trơn bởi nhớt có  = 0,025Pa.s Trong lượng của con thoi là 0,22N Tính vận tốc rơi của con thoi

ĐS:

4,4cm/s Bài 1.22 Trục tròn đường kính D = 4cm quay trong một ổ lót dài L = 5cm Khe hẹp giữa

trục và ổ lót rộng t = 0,02mm, được bôi trơn bởi nhớt với  = 0, 03Pa.s Trục quay với tốc

độ 150 vịng/phút Xác định cơng suất của ma

sát

ĐS: 0,929W

Bài 1.23 Cho 1 tấm gỗ hình vành khăn dày

L = 10cm, đường kính trong D = 3cm, quay

với vận tốc  = 240vịng/phút xung quanh 1

trục nằm ngang, đường kính d = 2,8cm Khe hở

được bơi trơn bằng dầu cĩ hệ số nhớt  = 0,5

poise Xác định momen quay tác dụng lên tấm

gỗ

ĐS:

Bài 1.24 Thùng trộn nguyên liệu quay đều với vận tốc n = 360vịng/phút quanh trục nằm

ngang như hình vẽ Cho biết đường kính trục

quay

d = 5,0cm Ổ lĩt cĩ đường kính ổ lĩt D = 5,1cm

và chiều dài L = 10cm Lưu chất bơi trơn giữa ổ

lĩt và trục quay cĩ độ nhớt  = 2N.s/m2 Tính

moment ma sát giữa trục quay và 2 ổ lĩt

2,96Nm

CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM

Câu 1.1 Mơn Cơ Lưu chất được xây dựng trên nền tảng của:

t

D

V Lớp dầu Hình bài 1.20

L

d

D

Hình bài 1.23

Trang 4

Câu 1.2 Tính chất chung của lưu chất để phân biệt với các dạng khác của vật chất là:

Câu 1.3 Lưu chất cĩ khả năng kháng được:

Câu 1.4 Lưu chất là một chất:

a) Luơn dãn ra cho đến khi nĩ chiếm đầy bình chứa nĩ

b) Cĩ thể xem là khơng nén được

*c) Khơng thể đứng yên dưới bất kỳ một lực cắt nào

d) Cĩ cùng ứng suất cắt tại một điểm bất luận chuyển động như thế nào

Câu 1.5 Dưới tác dụng của ứng suất tiếp (ứng suất cắt), lưu chất:

a) Biến dạng đàn hồi

b) Biến dạng dẻo

*c) Biến dạng liên tục và vĩnh viễn

d) Biến dạng đàn hồi rồi biến dạng dẻo

Câu 1.6 Hãy chọn câu đúng nhất: trong nghiên cứu thực nghiệm,

a) Phương pháp đồng dạng s dụng mơ hình khơng cùng bản chất vật lý với nguyên mẫu

b) Phương pháp đồng dạng s dụng mơ hình cùng bản chất vật lý với nguyên mẫu

c) Phương pháp tương tự s dụng mơ hình khơng cùng bản chất vật lý với nguyên mẫu

*d) Cả hai câu b) và c) đều đúng

Câu 1.7 Tỉ trọng  của lưu chất:

a) Là đại lượng khơng cĩ đơn vị

b) Là số thực và > 0

c) Là tỉ số giữa trọng lượng riêng của nĩ và trọng lượng riêng của nước ở 40C

*d) Cả 3 câu trên đều đúng

Câu 1.8 Xét một chất lỏng khi đặt ở trên mặt đất và trên mặt trăng thì :

a) Khối lượng riêng không đổi b) Trọng lượng riêng không đổi

c) Tỉ trọng không đổi *d) Cả a) và c) đều đúng

Câu 1.9 Khối lượng riêng của lưu chất :

a) Luôn là hằng số

b) Luôn là hằng số nếu lưu chất lý tưởng

*c) Luôn là hằng số nếu lưu chất không nén được

d) Luôn là hằng số nếu lưu chất là chất khí

Câu 1.10 Suất đàn hồi K:

a) Là hằng số đối với mỗi loại lưu chất *b) Thay đổi theo áp suất và nhiệt độ c) Có thứ nguyên của lực d) Chỉ áp dụng cho lưu chất lý tưởng

Câu 1.11 Suất đàn hồi K:

a) Là đại lượng không có thứ nguyên b) Có đơn vị là N

*c) Có đơn vị là N/m2 d) Cả 3 câu trên đều sai

Câu 1.12 Module đàn hồi K của chất lỏng:

a) Không phụ thuộc vào nhiệt độ

Trang 5

b) Càng lớn khi chất lỏng càng khó nén

c) Có đơn vị là N/m2

.

*d) Cả b) và c) đều đúng

Câu 1.13 Chọn câu đúng

a) Suất đàn hồi của chất lỏng không phụ thuộc vào loại chất lỏng

b) Thứ nguyên của suất đàn hồi K là ML-1 T2

*c) Đối với chất khí, suất đàn hồi K tùy thuộc áp suất

d) Cả hai câu b) và c) đều đúng

Câu 1.14 Một lưu chất có môduyn đàn hồi lớn thì:

c) Khả năng đàn hồi kém d) Cả 3 đều sai

Câu 1.15 Một bình kín chứa đầy chất khí (xem khí là khí lý tưởng) Nếu thể tích bình

không đổi khi đun nóng bình lên thì ta có:

a) Khối lượng khí tăng

b) Khối lượng riêng của khí tăng

*c) Áp suất tăng

d) Cả 3 câu trên đều đúng

Câu 1.16 Một khối khí lýù tưởng có khối lượng M0 ở áp suất p0 Nếu áp suất tăng đến p1 >

p0 trong điều kiện nhiệt độ không đổi thì khối lượng của khối khí (M1) trong điều kiện áp suất p1 sẽ là:

a) M1 > M0 b) M1 < M0

*c) M1 = M0 d) Chưa thể biết vì cịn phụ thuộc vào moduyn đàn hồi lớn hay nhỏ

Câu 1.17 Một quả bĩng chứa đầy khí lý tưởng đặt trong khơng khí Vỏ quả bĩng rất dễ dãn

nở và khơng chịu lực Khi nhiệt độ khí trong quả bĩng tăng lên thì:

a) Áp suất khí trong bĩng tăng

b) Khối lượng riêng khí tăng

*c) Thể tích khí tăng

d) Cả 3 câu trên đều sai

Câu 1.18 Chọn câu đúng:

a) Hệ số nén của chất khí nhỏ hơn hệ số nén của chất lỏng

b) Chuyển động của chất khí luơn được xem là chuyển động của lưu chất nén được c) Số Mach M là tỉ số giữa vận tốc truyền âm và vận tốc chuyển động của khối khí

*d) Ở số Mach M < 0,3 chất khí cĩ thể được xem là khơng nén được

Câu 1.19 Nếu mơduyn đàn hồi của lưu chất A lớn hơn của lưu chất B thì khi bị nén tỉ trọng

của chất A sẽ:

a) Tăng nhiều hơn tỷ trọng của B *b) Tăng ít hơn tỷ trọng của

B

c) Giảm nhiều hơn tỷ trọng của B d) Giảm ít hơn tỷ trọng của

B

Câu 1.20 Định luật nhớt của Newton liên quan các đại lượng:

a) Áp suất, vận tốc và hệ số nhớt động lực học

*b) Ứng suất cắt và vận tốc biến dạng gĩc trong lưu chất

c) Ứng suất cắt, nhiệt độ, hệ số nhớt động lực học và vận tốc

Trang 6

d) Cả 3 câu trên đều sai

Câu 1.21 Tính nhớt của lưu chất đặc trưng cho:

a) Lực liên kết giữa các phần t lưu chất

*b) Lực ma sát giữa các lớp lưu chất trong chuyển động

c) Lực hút của phần t lưu chất lên thành rắn

d) Cả 3 câu đều đúng

Câu 1.23 Gọi  là ứng suất tiếp của chất lỏng Newton nằm trong khe hở nhỏ giữa hai bản phẳng chuyển động ngang, đều và ngược nhau, ta cĩ:

a)  lớn nhất ở sát bản phẳng trên b)  lớn nhất ở sát bản phẳng dưới

*c)  là hằng số trong chất lỏng d) a và c đều đúng

Câu 1.24 Gọi y là phương vuơng gĩc với dịng chảy Lưu chất Newton là lưu chất cĩ:

a) Quan hệ giữa  và du/dy là quan hệ tuyến tính

b) Quan hệ giữa  và du/dy là quan hệ phi tuyến

c) Đường quan hệ  và du/dy đi qua gốc tọa độ ( = 0 khi du/dy = 0)

d) Cả hai câu a) và c) đều cần

Câu 1.25 Trong quan hệ với nhiệt độ, độ nhớt của chất lỏng

a) Hầu như khơng phụ thuộc nhiệt độ b) Tăng theo nhiệt độ

*c) Giảm theo nhiệt độ d) Tăng hay giảm cịn tùy theo chất lỏng

Câu 1.26 Để đo hệ số nhớt động lực học, người ta cĩ thể:

a) Đo lực dính giữa các phân t với nhau trong trường hợp lưu chất là chất lỏng

b) Đo lượng phân t lưu chất trao đổi giữa hai lớp chất khí chuyển động kề nhau

c) a và b đều đúng

*d) Tất cả đều sai

Câu 1.27 Một dịng chảy cĩ biểu đồ phân bố vận tốc tuyến tính như hình vẽ thì ứng suất ma

sát giữa các phần t trên AB sẽ là:

a) Lớn nhất ở A

b) Lớn nhất ở B

*c) Đều bằng nhau tất cả mọi điểm trên AB

d) Đều bằng khơng tất cả mọi điểm trên AB

Câu 1.28 Vận tốc trong lớp dầu giữa 2 tấm phẳng phân bố theo qui luật parabol (đường 1)

Khi tính gần đúng ta giả s vận tốc phân bố theo đường thẳng

(đường 2) thì ta cĩ:

*a) Ứng suất tiếp  trên tấm 1 tính được lớn hơn giá trị đúng

b) Ứng suất tiếp  trên tấm 1 tính được nhỏ hơn giá trị đúng

c) Ứng suất tiếp  trên tấm 1 tính được bằng giá trị đúng

d) Khơng thể kết luận được

Câu 1.29 So sánh hệ số nhớt động học  và động lực học  giữa dầu và khơng khí, ta cĩ:

Câu 1.30 Ma sát giữa các phần t chất lỏng khi chuyển động phụ thuộc vào:

a) Phân bố vận tốc trong dịng chảy b) Tính chất của chất lỏng

Câu 1.31 Khi tăng nhiệt độ thì ma sát giữa các phần t lưu chất đang chuyển động:

Tấm 1 Tấm 2 (1)

(2)

Hình câu 1.26

A

B Hình câu 1.25

Trang 7

c) Tăng khi là chất lỏng *d) Cả 3 đều sai

Câu 1.32 Hệ số nhớt động lực học của một lưu chất:

a) Là một hằng số vơ thứ nguyên b) Phụ thuộc vào trạng thái chảy c) Phụ thuộc vào áp suất *d) Cả 3 đều sai

Câu 1.33 Lưu chất Newton là lưu chất:

a) Tuân theo định luật II Newton

b) Khơng tuân theo định luật II Newton

*c) Cĩ ứng suất ma sát nhớt tỉ lệ tuyến tính với gradient vận tốc:  =  du/dy 

d) Có độ nhớt không thay đổi theo nhiệt độ

Câu 1.34 Đối với chất lỏng Newton chuyển động tầng, tại vị trí mà gradient vận tốc (du/dn)

(n là phương pháp tuyến với chiều chuyển động) bằng khơng thì:

a) Ứng suất tiếp  bằng một giá trị khác khơng

*b) Ứng suất tiếp  luơn bằng khơng

c) Ứng suất tiếp  đạt giá trị lớn nhất

d) Cả đều sai

Câu 1.35 Định luật Newton

dy

du

 với  là hằng số được áp dụng để tính lực ma sát cho: a) Lưu chất phi Newton chuyển động tầng

b) Lưu chất Newton chuyển động rối

c) Lưu chất nén được, chuyển động tầng

*d) Lưu chất Newton chuyển động tầng

Câu 1.36 Chọn câu đúng nhất: khi nhiệt độ tăng

a) Độ nhớt của chất khí giảm vì lực liên kết các phân t chất khí giảm

*b) Độ nhớt của chất lỏng giảm vì lực liên kết các phân t chất lỏng giảm

c) Độ nhớt của chất lỏng tăng vì các phân t chất lỏng chuyển động hỗn loạn hơn

d) Độ nhớt của chất lỏng tăng vì lực liên kết các phân t chất lỏng tăng

Trang 8

Câu 1.37 Lưu chất Newton chuyển động tầng trên bản phẳng có biểu đồ phân

bố lưu tốc như hình vẽ Gọi A, B, C lần lượt là ứng suất ma sát tại A, B, C

Ta có:

a) A> B> C

*b) A< C< B

c) A> B= C

d) B> A= C

Caâu 1.38 Chọn đáp án đúng nhất Tính nhớt của lưu chất phụ thuộc:

a) Sức chống lại chuyển động tương đối giữa các lớp lưu chất

b) Lực dính của các phần t trong các lớp lưu chất

c) Sự trao đổi động lượng của các phần t trong các lớp lưu chất

*d) a, b và c đều đúng

Câu 1.39 Trong công thức tính ứng suất ma sát nhớt của Newton

dy

du

  ,  là:

a) Hệ số phụ thuộc loại chuyển động

*b) Hằng số không phụ thuộc loại chuyển động

c) Hằng số không phụ thuộc nhiệt độ lưu chất

d) Cả 3 câu trên đều đúng

Câu 1.40 Khi lưu chất phi Newton chuyển động thì ứng suất tiếp  quan hệ với u/n

(gradient vận tốc lưu chất theo phương pháp tuyến với chiều chuyển động) theo quy luật:

*a) Đường cong b) Tuyến tính qua gốc toạ độ

c) Đường thẳng nằm ngang d) Cả a) và b) đều đúng

Câu 1.41 Sức căng bề mặt xảy ra tại ( chọn câu đúng nhất):

*a) Mặt phân chia giữa 2 lưu chất

b) Mặt phân chia giữa 2 chất lỏng

c) Mặt phân chia giữa chất lỏng và chất khí

d) Mặt tiếp xúc giữa chất lỏng và chất rắn

Câu 1.42 Sức căng bề mặt là:

a) Lực tác dụng trên một đơn vị diện tích của bề mặt chất lỏng khi tiếp xúc với chất khí b) Lực tác dụng trên một đơn vị diện tích của bề mặt chất lỏng khi tiếp xúc với chất lỏng khác

*c) Lực sinh ra do sự không cân bằng giữa lực hút phân t của các phân t ở gần bề mặt phân cách

d) Cả hai câu a) và b) đều đúng

Câu 1.43 Ap suất hơi bão hoà của lưu chất:

*a) Tăng theo nhiệt độ

b) Giảm theo nhiệt độ

c) Không phụ thuộc vào nhiệt độ

d) Tăng hay giảm theo nhiệt độ phụ thuộc vào khối lượng riêng của lưu chất

Câu 1.44 Lựa chọn phát biểu đúng về hiện tượng khí thực:

*a) Xảy ra khi bọt khí vỡ do áp suất tăng đột ngột vượt qua áp suất hơi bão hòa

b) Xảy ra khi áp suất nhỏ hơn áp suất hơi bão hòa của chất lỏng

c) Xảy ra do chất lỏng bị nhiễm tạp chất

d) Cả 3 câu trên đều sai

Câu 1.45 Hiện tượng khí thực:

a) Xảy ra khi bọt khí bị vỡ đột ngột trên bề mặt thành rắn

y

A

B

C Hình caâu 1.35

Trang 9

b) Là sự phá hủy bề mặt thành rắn gây ra do bọt khí vỡ đột ngột

c) Thường xảy ra trong các máy thủy lực (turbine, máy bơm…)

*d) Cả 3 câu trên đều đúng

Câu 1.46 Hiện tượng sinh bọt khí bên trong chất lỏng chỉ cĩ thể xảy ra tại những điểm:

*a) Cĩ áp suất thấp hơn áp suất hơi bão hịa

b) Cĩ áp suất cao hơn áp suất hơi bão hịa

c) Cĩ áp suất tăng hay giảm đột ngột

d) Các câu trên đều sai

Câu 1.47 Hiện tượng khí thực trong lưu chất càng xảy ra nhanh hơn khi:

a) Áp suất dư trong lưu chất càng tăng

b) Áp suất tuyệt đối trong lưu chất càng giảm

c) Áp suất dư trong lưu chất càng giảm

*d) Cả b và c đều đúng

Câu 1.48 Khi đặt một ống vào trong chất lỏng bất kỳ thì :

a) Mực chất lỏng sẽ luơn luơn dâng lên trong ống nếu dường kính ống càng nhỏ

b) Mực chất lỏng sẽ luơn luơn dâng lên trong ống nếu dường kính ống càng lớn

c) Mực chất lỏng sẽ luơn luơn dâng lên trong ống, bất kỳ ống cĩ đường kính lớn hay nhỏ

*d) Cả 3 đều sai

Câu 1.49 Khi xét các lực tác động trong dịng chảy, lực quán tính thuộc loại:

Câu 1.50 Lưu chất chuyển động trong ống trịn Phản lực của thành ống tác dụng lên lưu chất

là:

Câu 1.51 Cĩ một giọt thuỷ ngân nằm cân bằng trên mặt bàn bằng thuỷ tinh

như như hình vẽ, lực khối tác dụng lên nĩ là:

a) Lực do áp suất khí trời p a.

b) Phản lực N

*c) Trọng lực G

d) Cả a và b

Câu 1.52 Lực mặt là lực:

a) Tỷ lệ với khối lượng

b) Tỷ lệ với trong lượng

c) Tác dụng lên mọi phần t chứa trong lưu chất

*d) Tỷ lệ với diện tích tiếp xúc

Câu 1.53 Lưu chất lý tưởng là lưu chất:

a) Tuân theo định luật nhớt của Newton *b) Cĩ hệ số nhớt  = 0

c) Khơng nén được d) Cả 3 câu trên đều sai

Câu 1.54 Một chất khí được xem là khí lý tưởng và là lưu chất thực khi chất khí ấy:

*a) Tuân theo định luật nhớt của Newton và cĩ quan hệ p RT

b) Có hệ số nhớt  = 0 và cĩ quan hệ pRT

c) Xem như khơng nén được và cĩ quan hệ pRT

d) Cả 3 câu trên đều sai

Câu 1.55 Lưu chất được gọi là khơng nén được thì cĩ:

pa

N

G

Hình câu 1.49

Trang 10

a) Suất đàn hồi K rất bé b) Trọng lượng riêng   const c) Hệ số dãn nở p rất lớn; *d) Khối lượng riêng  = const

Ngày đăng: 07/11/2022, 13:35

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w