Trình độ lao động, chuyên môn hóa Câu 3: Căn cứ vào Atlat Địa Lí Việt Nam trang 6-7 và kiến thức đã học cho biết địa hình đồi núi và đồng bằng nước ta có sự tương phản rõ rệt về: A.. Tá
Trang 1TỔNG HỢP CÂU HỎI VẬN DỤNG CAO
Câu 1: Nguồn lực nào sau đây sẽ tập hợp được mọi nguồn lực phục vụ cho mục tiêu phát
triển kinh tế xã hội?
A Dân cư và nguồn lao động B Khoa học kĩ thuật và công nghệ
C Chính sách và xu thế phát triển D Vị trí địa lí chiến lược
Câu 2: Nông nghiệp và công nghiệp có sự khác nhau về những đặc điểm sản xuất nào?
A Tư liệu sản xuất, đối tượng lao động
B Mức độ phụ thuộc vào tự nhiên, vai trò trong nền kinh tế
C Mức độ tập trung, mức độ ảnh hưởng đến các ngành khác
D Trình độ lao động, chuyên môn hóa
Câu 3: Căn cứ vào Atlat Địa Lí Việt Nam trang 6-7 và kiến thức đã học cho biết địa hình
đồi núi và đồng bằng nước ta có sự tương phản rõ rệt về:
A Khí hậu, đất đai, tốc độ dòng chảy, độ cao
B Diện tích đất đai, độ cao địa hình, ảnh hưởng của biển, khí hậu
C Diện tích, phân bố, nguồn gốc phát sinh, độ cao
D Tác động của biển, các loại đất, diện tích, độ cao
Câu 4: Địa hình nước ta có nhiều đồi núi và chủ yếu là đồi núi thấp do:
A Ảnh hưởng của vận động tạo núi AnPơ, Himalaya trong Đại cổ sinh ở nước ta
B Chịu sự tác động mạnh mẽ của quá trình ngoại lực trong giai đoạn Tân kiến tạo
C Được hình thành sớm và nâng lên trong vận động tạo núi thuộc Đại trung sinh
D Trải qua quá trình bào mòn lâu dài và được nâng lên trong giai đoạn Tân kiến tạo Câu 5: Để cải thiện đáng kể điều kiện sống và môi trường ở các đô thị cần phải:
A Quy hoạch hoàn chỉnh và đồng bộ đô thị
B Phát triển kinh tế với kết cấu hạ tầng đô thị
C Đảm bảo quy mô dân số, lao động đô thị
D Chú ý việc hình thành các đô thị quy mô lớn
Câu 6: Những vấn đề dân số nổi bật những năm gần đây nước ta cần phải quan tâm là:
A Dân số đông, tăng nhanh, phân bố không hợp lí
Trang 2B Dân số đông, nhiều thành phần dân tộc, cơ cấu dân số trẻ
C Chất lượng dân số thấp, già hóa dân số, mất cân bằng giới tính khi sinh
D Dân số trẻ, tăng nhanh, phân bố không hợp lí
Câu 7: Rét hại ít xảy ra ở khu vực nào sau đây:
Câu 8: Biện pháp có hiệu quả nhằm bảo vệ diện tích rừng giàu ở nước ta là:
A Tăng cường phủ xanh đất trống, đồi núi trọc
B Ban hành Luật Lâm nghiệp, đóng cửa rừng
C Tổ chức định canh cho người dân miền núi
D Tăng cường giáo dục ý thức về bảo vệ rừng
Câu 9: Nhân tố có tính chất quyết định đến sự phát triển và phân bố công nghiệp là:
A Dân cư, nguồn lao động B Thị trường
C Cơ sở hạ tầng, vật chất kĩ thuật D Đường lối chính sách
Câu 10: Tỉ lệ thời gian lao động được sử dụng ở nông thôn nước ta ngày càng tăng do
A Việc thực hiện công nghiệp hóa nông thôn
B Người dân đã bỏ ra thành thị để tìm việc làm
C Chất lượng lao động nông thôn được nâng lên
D Việc đa dạng hóa cơ cấu kinh tế ở nông thôn
Câu 11: Ở khu vực thành thị, tỉ lệ thất nghiệp cao hơn nông thôn vì:
A Dân nông thôn đổ xô ra thành thị tìm việc làm
B Thành thị đông dân hơn nên lao động cũng dồi dào hơn
C Chất lượng lao động ở thành thị thấp hơn
D Đặc trưng hoạt động kinh tế ở thành thị khác với nông thôn
Câu 12: Biểu hiện nào sau đây không phản ánh “Sông ngòi là hàm số của khí hậu trên
một nền cảnh quan nhất định”?
A Tốc độ dòng chảy của sông ngòi phụ thuộc chặt chẽ vào độ dốc và độ rộng lòng sông
B Ở nước ta hai mùa khí hậu trùng với hai mùa nước sông trong năm
Trang 3C Vào mùa mưa nước sông thường đục, nhiều phù sa còn vào mùa khô thì ngược lại
D Nhịp điệu dòng chảy trong năm của sông ngòi chủ yếu phụ thuộc vào chế độ mưa mùa Câu 13: Tính chất hai giai đoạn của sản xuất công nghiệp là do:
A Trình độ sản xuất B Đối tượng lao động
C Máy móc, công nghiệp D Trình độ lao động
Câu 14: Nhân tố có tác động lớn đến việc lựa chọn địa điểm xây dựng khu công nghiệp
trên thế giới cũng như ở Việt Nam là:
A Dân cư và lao động B Vị trí địa lí
C Tài nguyên thiên nhiên D Cơ sở hạ tầng
Câu 15: Nhân tố ảnh hưởng trực tiếp đến phân công lao động xã hôi, cũng như quy mô,
tỉ trọng các ngành kinh tế là:
A Trình độ phát triển của sản xuất B Thị trường và nhu cầu tiêu dùng
C Đường lối, chính sách của Nhà nước D Tiến bộ khoa học- công nghệ
Câu 16: Sự phân hóa về tổng số giờ nắng trên lãnh thổ nước ta chủ yếu do:
A Lãnh thổ kéo dài theo chiều Bắc – Nam khoảng 15o vĩ tuyến, nằm hoàn toàn trong nội chí tuyến Bắc
B Khoảng cách hai lần Mặt Trời lên thiên đỉnh rất khác nhau, lãnh thổ kéo dài theo vĩ độ.
C Ảnh hưởng của gió mùa Đông Bắc không đều trên lãnh thổ, lãnh thổ kéo dài theo vĩ
độ
D Bức chắn địa hình từ các dãy núi hướng Tây bắc- Đông nam, lãnh thổ kéo dài theo vĩ
độ
Câu 17: Nguyên nhân chủ yếu gây ra sự phân hóa nhiệt độ vào tháng I ở miền khí hậu
phía Bắc của nước ta là:
A Cánh cung đón gió , frông cực, chuyển động biểu kiến của Mặt Trời
B Các dãy núi cao, gió mùa đông hoạt động thất thường, frông cực
C Gió mùa Đông Bắc, độ cao địa hình, phạm vi trải dài trên nhiều vĩ độ
D Gần chí tuyến Bắc, địa hình phân hóa đa dạng, dải hội tụ nhiệt đới
Câu 18: Chế độ nhiệt nước ta có sự phân hóa đa dạng do tác động chủ yếu của:
A Gió mùa Đông Bắc, thời gian Mặt Trời lên thiên đỉnh, địa hình, vị trí địa lí
B Lãnh thổ kéo dài, gió mùa, địa hình, chuyển động biểu kiến của Mặt Trời
Trang 4C Gió Tín Phong, độ cao địa hình, vị trí địa lí, thời gian Mặt Trời lên thiên đỉnh
D Gió đông bắc, lãnh thổ kéo dài, địa hình, thời gian Mặt Trời lên thiên đỉnh
Câu 19: Sự phát triển của ngành du lịch phụ thuộc vào:
A Thu nhập, tài nguyên du lịch, cơ cấu ngành du lịch , trình độ phát triển kinh tế
B Nhu cầu xã hội, tài nguyên du lịch, cơ sở hạ tầng, trình độ phát triển kinh tế
C Tài nguyên du lịch, khoa học kĩ thuật, năng suất lao động, sự phân bố dân cư
D Tài nguyên du lịch, chất lượng cuộc sống, trình độ phát triển, quy mô dân số
Câu 20: Sự khác nhau về sự phát triển của ngành dịch vụ ở các nước phát triển với các
nước đang phát triển chủ yếu do:
A Mức sống, gia tăng dân số, cơ cấu dân số, mức độ đô thị hóa
B Quy mô dân số, trình độ phát triển kinh tế, phong tục tập quán
C Tài nguyên thiên nhiên, lịch sử phát triển, mức gia tăng dân số
D Năng suất lao động xã hội, phân bố dân cư, trình độ nhận thức
Câu 21: Các nhân tố nào sau đây là chủ yếu làm cho mùa mưa ở đồng bằng ven biển
Trung Trung Bộ lệch về thu đông?
A Tín phong bán cầu Bắc, gió fơn Tây Nam, bão, áp thấp và dải hội tụ nhiệt đới
B Gió fơn Tây Nam, gió mùa Tây Nam, gió hướng đông bắc, dải hội tụ nhiệt đới và bão
C Tín phong bán cầu Bắc, gió tây nam, dải hội tụ nhiệt đới, áp thấp nhiệt đới và bão
D Gió mùa Đông Bắc, gió fơn Tây Nam, áp thấp, bão và dải hội tụ nhiệt đới
Câu 22: Địa hình chủ yếu ở các vùng núi đá vôi nước ta là sản phẩm của các tác nhân
ngoại lực:
A Nước chảy và nhiệt cao, ẩm cao B Nước mưa và các hợp chất hòa tan
C Nước mưa và động vật, vi sinh vật D Nước chảy và đá vôi bị xâm thực Câu 23: Nhận định đúng về sự thay đổi nhiệt độ theo độ cao địa hình ở nước ta:
A Địa hình cao có nhiệt độ thấp, biên độ nhiệt ngày đêm nhỏ, sườn phơi nắng nhiệt độ
cao
B Địa hình thấp có nhiệt độ thấp, biên độ nhiệt ngày đêm nhỏ, sườn phơi nắng nhiệt độ
cao
C Địa hình cao có nhiệt độ thấp, biên độ nhiệt ngày đêm lớn, sườn phơi nắng nhiệt độ
cao
Trang 5D Địa hình thấp có nhiệt độ cao, biên độ nhiệt ngày đêm lớn, sườn phơi nắng nhiệt độ
thấp
Câu 24: Mùa mưa ở Nam Bộ thường kéo dài hơn Bắc Bộ, nguyên nhân chủ yếu là do
hoạt động của:
A Gió Tín phong Bắc bán cầu B Gió mùa Tây Nam
C Gió Tín phong Nam bán cầu D Gió mùa Đông Bắc
Câu 25: Nam Bộ có diện tích rừng ngập mặn lớn chủ yếu là do sự tác động kết hợp của:
A Nhiều cửa sông, bãi triều, thềm lúc địa sâu, đất mặn
B Lượng mưa ít, mùa khô kéo dài, đất mặn lớn, gió nhẹ
C Nhiệt độ cao, nhiều bãi bồi rộng, đất mặn, thủy triều
D Đất bùn lầy ven biển, thủy triều, mưa lớn, có cồn cát
Câu 26: Tác động chủ yếu của công nghiệp chế biến nông sản đối với ngành nông nghiệp
là:
A Hình thành vùng chuyên canh, nâng cao giá trị nông sản
B Tăng nhanh về sản lượng và làm thay đổi cơ cấu mùa vụ
C Thay đổi cơ cấu cây trồng, nâng cao chất lượng nông sản
D Cơ giới hóa trong sản xuất nông nghiệp và tăng năng suất
Câu 27: Đai nhiệt đới gió mùa ở nước ta có nhiều đất feralit chủ yếu do:
A Có nhiều đá khác nhau, hai mùa mưa và khô, nhiệt độ cao
B Đồi núi đa dạng, có đá mẹ axit, khí hậu nhiệt đới nóng ẩm
C Mưa nhiều, nhiệt ẩm cao, nhiều đá mẹ axit ở đồi núi rộng
D Đồi núi thấp rộng, nhiệt độ trung bình năm cao, mưa nhiều
Câu 28: Ở vùng núi đá vôi và đá badan nước ta có mật độ sông ngòi thấp là do:
A Có nhiều hang động, lớp vỏ phong hóa dày
B Địa hình bị cắt xẻ, lượng mưa không lớn
C Đặc điểm hình thái địa hình và phân hóa mưa
D Đá rắn chắc sông khó đào lòng, mưa ít
Câu 29: Yếu tố chủ yếu nào của địa hình góp phần làm tăng thêm tính đa dạng của sinh
vật nước ta:
Trang 6A Độ cao, hướng, kiểu địa hình, phân hóa lãnh thổ của địa hình
B Hướng nghiêng, tính phân bậc, vị trí địa hình, hướng các dãy núi
C Độ dốc, tính phân bậc địa hình, vị trí địa hình, nhiều núi trẻ
D Có núi thấp, nhiều núi lan ra sát biển, vị trí địa hình, hướng núi
Câu 30: Việc sử dụng đất rừng không hợp lí ở vùng đồng bằng châu thổ nước ta đã dẫn
đến hậu quả
A Làm ô nhiễm môi trường đất, nước, hạn hán gia tăng
B Ngập lụt trên diện rộng, thiên tai ngày càng gia tăng
C Rừng ngập mặn giảm, gia tăng hiện tượng cát bay, cát chảy
D Diện tích rừng giảm, hiện tượng ngập mặn và bốc phèn gia tăng
Câu 31: Quá trình đô thị hóa diễn ra quá nhanh trong khi cơ sở hạ tầng đô thị ở mức độ
thấp sẽ dẫn đến những hậu quả nào sau đây?
A Thu nhập của dân cư đô thị bị giảm sút nhanh
B Thất nghiệp tăng và ô nhiễm môi trường
C Giảm sức hút đầu tư trong và ngoài nước
D Cơ sở vật chất kĩ thuật và hạ tầng xuống thấp
Câu 32: Các cao nguyên ở khu vực phía tây, tây nam vùng núi Trường Sơn Nam có độ
cao thấp hơn so với phía bắc chủ yếu do:
A Hoạt động các đợt phun trào badan diễn ra mạnh
B Hoạt động sản xuất của con người, nhiều dòng chảy
C Chịu ảnh hưởng của khối nền cổ, dòng chảy lớn
D Mưa lớn, vận động Tân kiến tạo nâng lên mạnh
Câu 33: Sự suy giảm tính nhiệt đới của sinh vật nước ta chủ yếu do:
A Gió mùa Đông Bắc, hướng núi, con người, vĩ độ
B Khí hậu, vị trí địa lí, địa hình, tác động con người
C Đất đai, sự phân hóa khí hậu, độ cao của địa hình
D Khí hậu, con người, phân bậc địa hình, vị trí địa lí
Câu 34: Chế độ nhiệt ở nước ta có sự phân hóa theo không gian là do sự tác động của các
nhân tố nào sau đây?
Trang 7A Vị trí, hoàn lưu, địa hình, bề mặt đệm, biển
B Góc nhập xạ, địa hình, rừng, gió mùa, biển
C Vị trí địa lí, gió mùa, rừng, biển, địa hình
D Vị trí, lãnh thổ, địa hình, góc nhập xạ, rừng
Câu 35: Sự thất thường của khí hậu nước ta chủ yếu là do tác động của:
A Gió mùa, bão, biến động khí hậu toàn cầu
B Các loại gió, vị trí địa lí, đặc điểm địa hình
C Địa hình, tác động của biển, áp thấp nhiệt đới
D Dải hội tụ, hình dạng lãnh thổ, hướng núi
Câu 36: Thuận lợi chủ yếu để phát triển ngành dịch vụ ở Đồng bằng sông Hồng là:
A Nhiều lao động kĩ thuật, thị trường tiêu thụ rộng
B Thu hút nhiều đầu tư, hội nhập toàn cầu sâu rộng
C Sản xuất đa dạng, có nhiều thế mạnh khác nhau
D Đô thị hóa mở rộng, kinh tế hàng hóa phát triển
Câu 37: Cơ cấu lao động theo các ngành kinh tế của nước ta có sự thay đổi chủ yếu do:
A Đô thi hóa, phát triển các hoạt động dịch vụ
B Chính sách hội nhập toàn cầu, liên kết kinh tế
C Công nghiệp hóa, chuyển dịch cơ cấu kinh tế
D Kinh tế chuyển sang thị trường, hiện đại hóa
Câu 38: Việc thay đổi cơ cấu mùa vụ nông nghiệp ở nước ta nhằm mục đích chủ yếu nào
sau đây?
A Đẩy mạnh xuất khẩu nông sản, phát triển công nghiệp chế biến
B Tăng cường việc trao đổi giữa các vùng, khắc phục tính mùa vụ.
C Phù hợp với điều kiện sinh thái nông nghiệp và tăng năng suất
D Phòng tránh thiên tai và sâu bệnh, nâng cao hiệu quả về kinh tế
Câu 39: Tác động chủ yếu của biến đổi khí hậu đến Đồng bằng sông Cửu Long là:
A Xâm nhập mặn vào sâu trong đất liền, mùa khô kéo dài, sạt lở gia tăng
B Mùa khô sâu sắc, thủy triều mạnh, diện tích đất phèn mở rộng nhanh
Trang 8C Mực nước ngầm hạ thấp, hạn hán nghiêm trọng, môi trường ô nhiễm
D Nhiệt độ trung bình năm giảm, mùa bão đến sớm hơn, thiếu nước ngọt
Câu 40: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 7, cho biết nhận xét nào đúng địa hình
các vùng núi nước ta:
A Vùng núi Đông Bắc có cấu trúc vòng cung, hoạt động kiến tạo tương đối bình ổn, địa
hình ít bị phân dị
B Vùng Tây Bắc và Trường Sơn Bắc tác động mạnh trong Tân kiến tạo, nên có các dãy
núi cao và các vùng sụt võng
C Vùng Trường Sơn Bắc được nâng lên muộn hơn vùng núi Đông Bắc và Tây Bắc nên
địa hình chủ yếu là núi thấp
D Vùng Trường Sơn Nam chịu ảnh hưởng của máng nền cổ Đông Dương và khối Kon
Tum nên toàn bộ là các cao nguyên xếp tầng
Câu 41: Tại sao nói nước ta có hoạt động của gió mùa Đông Bắc nhưng không làm mất
đi tính chất nhiệt đới của khí hậu và cảnh quan nước ta?
A Quanh năm nhiệt độ cao trên 20oC, cán cân bức xạ dương quanh năm
B Nằm trong vùng nội chí tuyến, địa hình núi cao chiếm phần lớn
C Ảnh hưởng của gió mùa mùa hạ nóng ẩm, tiếp giáp biển Đông
D Gió mùa Đông Bắc chỉ thổi từng đợt ở miền Bắc, đồi núi thấp chiếm ưu thế
Câu 42: Chất lượng cuộc sống ở nông thôn nước ta thấp hơn thành thị chủ yếu do:
A Diện tích đất nông nghiệp giảm, chăn nuôi đang khó khăn
B Cơ cấu kinh tế chưa đa dạng, năng suất lao động còn thấp
C Trình độ lao động thấp, công nghiệp chế biến kém phát triển
D Nông nghiệp là ngành chính, cơ cấu kinh tế chưa đa dạng
Câu 43: Trình độ công nghiệp hóa của một nước biểu thị đặc điểm nào dưới đây?
A Sức mạnh an ninh quốc phòng của một quốc gia
B Trình độ lao động và khoa học- kỹ thuật của một quốc gia
C Sự phát triển mạnh mẽ của khoa học- kỹ thuật
D Trình độ phát triển và sự lớn mạnh về kinh tế
Câu 44: Nguyên nhân dẫn tới sự chuyển biến cơ cấu lao động trong các ngành kinh tế ở
nước ta hiện nay còn chậm là:
A Dịch vụ có sự tăng trưởng thất thường
Trang 9B Công nghiệp - xây dựng chưa phát triển
C Nông nghiệp vẫn còn là nên kinh tế quan trọng
D Tốc độ tăng dân số chưa phù hợp với nền kinh tế
Câu 45: Để khắc phục những hậu quả về mặt môi trường – xã hội do dân số tập trung ở
các đô thị gây ra, nước ta cần chú ý
A Đảm bảo cân đối giữa quy mô đô thị và sự gia tăng dân số
B Phát triển và mở rộng các đô thị có quy mô lớn
C Phát triển cân đối giữa kinh tế - xã hội đô thị với cơ sở hạ tầng đô thị
D Đẩy mạnh quá trình đô thị hóa ở vùng nông thôn
Câu 46: Biểu hiện nào sau đây thể hiện không rõ vai trò chủ đạo của công nghiệp trong
nền kinh tế quốc dân?
A Cung cấp tư liệu sản xuất cho tất cả các ngành kinh tế
B Mở rộng thị trường lao động, tạo ra nhiều việc làm mới
C Xây dựng cơ sở vật chất kĩ thuật cho các ngành kinh tế
D Xây dựng cơ sở vật chất kĩ thuật cho đời sống con người
Câu 47: Yếu tố nào sau đây có quan hệ đặc biệt đến sự phát triển của du lịch quốc tế?
A Tài nguyên thiên nhiên, nhân văn độc đáo
B Quy mô dân số lớn, gia tăng dân số nhanh
C Hệ thống các cơ sở phục vụ du lịch hiện đại
D Cơ sở hạ tầng được đầu tư phát triển mạnh
Câu 48: Tác động của sản xuất công nghiệp đối với phát triển hoạt động dịch vụ nông
nghiệp là
A Mở rộng thị trường, nâng cao giá trị nông sản
B Tăng nhanh sản lượng, thay đổi cơ cấu mùa vụ
C Thay đổi cơ cấu cây trồng, nâng cao chất lượng
D Cơ giới hóa sản xuất nông nghiệp, tăng năng suất
Câu 49: Mùa khô ở các tỉnh ven biển cực Nam Trung Bộ kéo dài nhất cả nước chủ yếu
là do:
A Hoạt động của gió phơn khô nóng B Ảnh hưởng của Tín phong Đông Bắc
Trang 10C Địa hình bờ biển không đón gió mùa D Địa hình núi dốc đứng về phía biển Câu 50: Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu làm cho địa hình caxtơ khá phổ biến ở
nước ta?
A Địa hình dốc, mất lớp phủ thực vật, khí hậu nóng
B Bề mặt đá vôi, khí hậu nóng, mất lớp phủ thực vật
C Khí hậu khô nóng, mưa nhỏ, mất lớp phủ thực vật
D Bề mặt đá vôi, khí hậu nhiệt đới, có lượng mưa lớn
Câu 51: Biện pháp nào sau đây là hiệu quả nhất để đảm bảo cân bằng nước ở vùng núi?
A Xây dựng các công trình thủy lợi
B Phủ xanh đất trống và đồi núi trọc
C Làm ruộng bậc thang, trồng cây theo băng
D Tăng độ che phủ và canh tác đúng kĩ thuật
Câu 52: Đô thị lớn của nước ta tập trung ở các vùng kinh tế trọng điểm do nguyên nhân
chủ yếu nào sau đây?
A Mật độ dân số cao, cơ cấu kinh tế chuyển dịch tích cực
B Quy mô dân số lớn, các đô thị đều có chức năng tổng hợp
C Tài nguyên thiên nhiên phong phú, cơ sở hạ tầng đồng bộ
D Lịch sử định cư lâu đời, điều kiện tự nhiên rất thuận lợi
Câu 53: Sự phân hóa độ muối ở vùng biển nước ta chủ yếu do tác động kết hợp của:
A Địa hình bờ biển, chế độ nhiệt và lượng mưa
B Vị trí địa lí, hoàn lưu khí quyển và sông ngòi
C Địa hình bờ biển, lượng mưa và dòng hải lưu
D Vị trí địa lí, gió hướng tây nam và sông ngòi
Câu 54: Nguyên nhân cơ bản dẫn tới sự chuyển dịch cơ cấu lao động theo thành phần
kinh tế ở nước ta là:
A Tăng cường liên kết quốc tế, thu hút đầu tư nước ngoài
B Quá trình công nghiệp hóa, hiện đại hóa và đô thị hóa
C Đa dạng hình thức sở hữu, hình thức tổ chức sản xuất
D Chất lượng cuộc sống nâng cao, quá trình xuất nhập cư