1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

HỆ THỐNG các câu hỏi mức độ vận DỤNG THẤP và vận DỤNG CAO môn LỊCH sử ôn THI tốt NGHIỆP THPT QUỐC GIA 2022

118 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 118
Dung lượng 803,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 29 : Đối với giai cấp công nhân, nhân dân lao động và các dân tộc bị áp bức, cách mạng tháng MườiNga năm 1917 có ý nghĩa quan trọng nhất là A.đã cổ vũ và để lại nhiều bài học quý báu

Trang 1

HỆ THỐNG CÁC CÂU HỎI MỨC ĐỘ VẬN DỤNG THẤP VÀ VẬN DỤNG CAO.

(Tự tra đáp án, phần nào khó thì hỏi nhé)

PHẦN LỚP 11.

Bài 9 Cách mạng tháng Mười Nga.

Câu 1: Thể chế chính trị của nước Nga sau cuộc cách mạng 1905-1907 là:

A.dân chủ tư sản B.dân chủ cộng hòa

C.quân chủ lập hiến D.quân chủ chuyên chế

Câu 2: Yếu tố kìm hãm sự phát triển của chủ nghĩa tư bản ở nước Nga đầu thế kỉ XX là:

A.làn sóng phản đối của nhân dân lao động

B.chính sách thỏa hiệp với bên ngoài của chính phủ

C.sự phát triển mạnh mẽ của phong trào cách mạng vô sản

D.sự tồn tại của chế độ quân chủ và những tàn tích phong kiến

Câu 3: Năm 1914 đánh dấu sự kiện nổi bật nào đối với nước Nga?

A.Nạn đói nghiêm trọng diễn ra trên khắp đất nước Nga

B.Nga hoàng quyết định tham gia cuộc chiến tranh thế giới thứ nhất

C Chính phủ Nga hoàng bất lực nhượng bộ phong trào của nhân dân

D Nhân dân và hơn 100 dân tộc khác trong đế quốc Nga khởi nghĩa vũ trang

Câu 4: Mâu thuẫn chủ yếu ở nước Nga đầu thế kỉ XX là

A.mâu thuẫn giữa giai cấp vô sản và tư sản

B.mâu thuẫn giữa toàn thể nhân dân với chế độ Nga hoàng

C mâu thuẫn giữa đế quốc Nga và các nước đế quốc khác

D mâu thuẫn giữa hơn 100 dân tộc khác trong đế quốc Nga với Nga hoàng

Câu 5: Yếu tố nào dưới đây không phản ánh đúng tình hình nước Nga đầu thế kỉ XX “đã tiến sát tới mộtcuộc cách mạng”?

A.Phong trào phản đối chiến tranh, đòi lật đổ Nga hoàng lan rộng

B.Chính phủ Nga hoàng bất lực không còn thống trị như cũ được nữa

C.Đời sống của công nhân, nông dân và hơn 100 dân tộc Nga khổ cực

D.Nga hoàng tiến hành cải cách kinh tế để giải quyết tồn tại của đất nước

Câu 6: Mâu thuẫn nào dưới đây không tồn tại ở nước Nga đầu thế kỉ XX?

A.Mâu thuẫn giữa giai cấp vô sản với tư sản

B.Mâu thuẫn giũa nông nô với chế độ phong kiến

C Mâu thuẫn giữa địa chủ phong kiến với nông dân

D.Mâu thuẫn giữa hơn 100 dân tộc Nga với chế độ Nga hoàng

Câu 7:”Tự do cho nước Nga” là khẩu hiệu trong cuộc đấu tranh cách mạng nào ở nước Nga?

A.Cách mạng 1905-1907

B.Cách mạng tháng Hai năm 1917

C.Cách mạng tháng Mười năm 1917

D.Cuộc đấu tranh bảo vệ chính quyền Xô viết

Câu 8: Nhiệm vụ nào dưới đây không được đặt ra cho cuộc cách mạng tháng Hai năm 1917 ở Nga?A.Đem lại quyền lợi cho nhân dân

B.Tiến hành cuộc cách mạng xã hội chủ nghĩa

C.Lật đổ chế độ Nga hoàng do Ni-cô-lai II đứng đầu

Trang 2

D.Giải quyết những mâu thuẫn tồn tại trong xã hội Nga.

Câu 9: Sự kiện mở đầu cho cuộc cách mạng tháng Hai năm 1917 ở nước Nga là:

A.cuộc biểu tình của 9 vạn nữ công nhân Pê-tơ-rô-grat

B.cuộc biểu tình của 9 vạn nam công nhân Pê-tơ-rô-grat

C.cuộc biểu tình của 9 vạn nữ nông nhân Pê-tơ-rô-grat

D.cuộc biểu tình của 9 vạn nam nông nhân Pê-tơ-rô-grat

Câu 10: Hình thức đấu tranh trong cách mạng tháng Hai năm 1917 ở nước Nga đi từ

A.đấu tranh chính trị kết hợp đấu tranh vũ trang

B.bãi khóa, bãi thị rồi chuyển sang khởi nghĩa vũ trang

C.tổng bãi công chính trị rồi chuyển sang khởi nghĩa vũ trang

D.biểu tình tuần hành thị uy rồi chuyển sang khởi nghĩa vũ trang

Câu 11: Kết quả lớn nhất của cuộc cách mạng tháng Hai năm 1917 ở Nga giành được là

A.lật đổ nền thống trị của giai cấp tư sản

B chế độ quân chủ chuyên chế bị lật đổ

C.bắt giam các bộ trưởng, tướng tá của Nga hoàng

D nhân dân tiếp tục đấu tranh, thành lập chính quyền cách mạng

Câu 12: Tính chất của cuộc cách mạng tháng Hai năm 1917 ở Nga là

A.cách mạng tư sản B.cách mạng dân chủ tư sản kiểu cũ

C.cách mạng dân chủ tư sản kiểu mới D.cách mạng xã hội chủ nghĩa

Câu 13: Giai cấp lãnh đạo cuộc cách mạng tháng Hai ở Nga năm 1917 là

A.giai cấp tư sản B.giai cấp nông dân

C.Giai cấp vô sản D.giai cấp tư sản và vô sản

Câu 14: Chính quyền cách mạng do quần chúng nhân dân thiết lập sau cách mạng tháng Hai năm 1917 ởNga là

A.Chính phủ lâm thời B.Nhà nước cộng hòa dân chủ nhân dân

C.Nhà nước dân chủ nhân dân D.Chính quyền Xô viết công nông binh

Câu 15: Thể chế của nước Nga sau cách mạng tháng Hai năm 1917 là gì?

C.Lập hiến D.Cộng hòa

Câu 16: Nét nổi bật của tình hình nước Nga sau cách mạng tháng Hai năm 1917 là

A.tình hình chính trị, xã hội ổn định

B.các đế quốc bên ngoài đua nhau chống phá

C.tình trạng hai chính quyền song song tồn tại

D.nhân dân bắt tay ngay vào xây dựng chế độ mới

Câu 17: Hai chính quyền song song tồn tại ở nước Nga sau cách mạng tháng Hai năm 1917 phản ánhđiều gì ?

A.Đất nước rộng lớn đòi hỏi có hai chính quyền

B.Bị các đế quốc bên ngoài chi phối, can thiệp

C.Phản ánh tương quan lực lượng ngang nhau, trình độ chính trị của nhân dân còn thấp

D.Chưa có một thủ lĩnh lãnh đạo phong trào

Câu 18: “Luận cương tháng tư” đã xác định mục tiêu và đường lối cách mạng Nga năm 1917 là chuyểntừ

A.cách mạng tư sản sang cách mạng vô sản

Trang 3

B.cách mạng ruộng đất sang cách mạng xã hội chủ nghĩa.

C.cách mạng dân chủ tư sản sang cách mạng xã hội chủ nghĩa

D.cách mạng tư sản dân quyền sang cách mạng xã hội chủ nghĩa

Câu 19: Đảng Bôn-sê-vich Nga đã quyết định chuyển sang khởi nghĩa giành chính quyền năm 1917 khinào?

A.Khi Chính phủ lâm thời tư sản đã suy yếu, không đủ sức chống lại cuộc đấu tranh của nhân dân

B Khi quần chúng nhân dân đã sẵn sàng tham gia cách mạng dưới sự lãnh đạo của Đảng Bôn-sê-vichnga

C.Khi cuộc đấu tranh hòa bình nhằm tập hợp lực lượng quần chúng đông đảo đã đủ sức lật đổ giai cấp tưsản

D.Khi đảng Bôn-se-vich Nga đã đủ sức mạnh và sẵn sàng lãnh đạo quần chúng tiến hành cách mạng đếnthắng lợi

Câu 20: Cơ quan nào được thành lập để thực hiện nhiệm vụ lãnh đạo cuộc khởi nghĩa ở nước Nga thángMười năm 1917?

A.Bộ tổng tham mưu B.Ủy ban quân sự cách mạng

C.Bộ chỉ huy quân sự cách mạng D.Trung tâm quân sự cách mạng

Câu 21: Lực lượng đi đầu trong cuộc cách mạng tháng Mười Nga năm 1917 là

Câu 22: Lãnh đạo cuộc khởi nghĩa trong cả nước Nga năm 1917 là

A.Bộ tổng tham mưu

B.Ủy ban quân sự cách mạng

C.Ủy ban hành chính cách mạng

D.Trung tâm Quân sự cách mạng

Câu 23: Sau Cung điện Mùa Đông, cuộc khởi nghĩa năm 1917 ở Nga đã giành thắng lợi ở thành phốnào?

Câu 24 : Sự kiện nổi bật ở nước Nga đầu năm 1918 là

A.Thủ tướng Kê-ren-xki bị bắt

B.V.I Lê-nin từ Phần Lan trở về nước

C.cách mạng Nga giành thắng lợi hoàn toàn

D.quân khởi nghĩa chiếm thủ đô Mát-xco-va

Câu 25 : Sau thắng lợi của cách mạng tháng Mười năm 1917, ở nước Nga giai cấp nào không còn đóngvai trò làm chủ đất nước và vận mệnh của mình ?

A.Giai cấp tư sản B.Nhân dân lao động

C.Giai cấp công nhân D.Các dân tộc bị áp bức ở Nga

Câu 26 : Hình thức đấu tranh chủ yếu trong Cách mạng tháng Mười Nga năm 1917 là

A.chiến tranh cách mạng B.khởi nghĩa từng phần

C.bạo động cách mạng D.khởi nghĩa vũ trang

Câu 27 : Nội dung nào dưới đây không phản ánh đúng ý nghĩa của cách mạng tháng Mười năm 1917trong lịch sử nước Nga ?

A.đã tra cho nhân dân lao động, các dân tọc bị áp bức quyền làm chủ đất nước

Trang 4

B.nhân dân lao động,các dân tộc bị áp bức có quyền làm chủ vận mệnh của mình.

C.đã giải phóng nhân dân lao động, các dân tộc bị áp bức khỏi ách áp bức bóc lột

D.giải phóng nhân dân lao động, các dân tộc bị áp bức khỏi ách thống trị của tư bản

Câu 28 : Cách mạng tháng Mười Nga năm 1917 đã làm thay đổi cục diện thế giới vì đã

A.đưa chủ nghĩa xã hội trở thành hệ thống thế giới

B.khẳng định chủ nghĩa Mác Lê-nin trở thành hệ tư tưởng thế giới

C.làm suy yếu hệ thống tư bản chủ nghĩa trên phạm vi toàn thế giới

D.đưa đến sự ra đời của nhà nước xã hội chủ nghĩa đầu tiên trên thế giới

Câu 29 : Đối với giai cấp công nhân, nhân dân lao động và các dân tộc bị áp bức, cách mạng tháng MườiNga năm 1917 có ý nghĩa quan trọng nhất là

A.đã cổ vũ và để lại nhiều bài học quý báu

B.chỉ ra con đường cách mạng vô sản đúng đắn

C.xác định khâu yếu nhất của chủ nghĩa đế quốc

D.chứng tỏ vai trò và sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân

Câu 30 : Một tình thế vô cùng độc đáo, lần đầu tiên xuất hiện ở nước Nga sau cách mạng tháng Hai là

gì ?

A.Đất nước có hai vua

B.Hai chính quyền song song tồn tại

C.Thành lập chính quyền Xô viết đại diện quyền lợi của giai cấp công nhân, nông dân

D.Thành lập chính phủ tư sản lâm thời đại diện cho quyền lợi giai cấp tư sản

Câu 31 : Nhiệm vụ của cách mạng tháng Hai năm 1917 là

A.Lật đổ chế độ phong kiến Nga hoàng

B.Lật đổ nền thống trị của giai cấp tư sản

C.Chống lại âm mưu của các nước đế quốc

D.Đưa nước Nga trở thành đế quốc hùng mạnh

Câu 32 : Đâu không phải là ý nghĩa quốc tế trọng đại của cách mạng tháng Mười Nga ?

A.Làm thay đổi cục diện chính trị thế giới

B.Cổ vũ mạnh mẽ và để lại nhiều bài học quý báu cho phong trào cách mạng thế giới

C.Là mốc son chói lọi trong tiến trình lịch sử thế giới

D.Đánh dấu sự sụp đổ của hệ thống tư bản chủ nghĩa trên phạm vi toàn thế giới

Câu 33 : Cách mạng tháng Mười Nga năm 1917 là một mốc son chói lọi trong tiến trình phát triển củalịch sử nhân loại vì đã

A.đưa đến sự ra đời của nhà nước xã hội chủ nghĩa đầu tiên trên thế giới

B.đánh dấu chủ nghĩa xã hội trở thành hệ thống thế giới

C.mở đầu thời kì lịch sử thế giới hiện đại

D.là cuộc cách mạng xã hội chủ nghĩa đầu tiên trên thế giới

Câu 34 :Người Cộng sản Việt Nam đầu tiên tiếp thu lí luận Cách mạng tháng Mười Nga ?

Câu 35 : Trong cách mạng tháng Mười Nga năm 1917, Cung điện Mùa Đông là cơ quan đầu não của A.Chính phủ tư sản lâm thời

B.Đảng Bôn-sê-vich

C.Chính quyền Xô viết công nông binh

Trang 5

D.Bộ trưởng, tướng tá của Nga hoàng.

Câu 36 : Nước Nga thu được gì khi tham gia cuộc Chiến tranh thế giới thứ nhất ?

A.Nhân dân tin tưởng,ủng hộ quyết định của Nga hoàng

B.Địa vị kinh tế, chính trị của nước Nga ngày càng tăng lương

C.Vơ vét được nhiều tài nguyên của các nước bại trận

D.Nền kinh tế suy sụp, nạn đói xảy ra ở nhiều nơi, quân đội Nga thua trận

Câu 37 : Đâu là khẩu hiệu nổi tiếng của cuộc cách mạng tháng Hai năm 1917 ?

A.‘Biến chiến tranh đế quốc thành nội chiến cách mạng’

B.Đả đả đế quốc

C.Đả đảo Nga hoàng

D.Ruộng đất về tay dân cày

Câu 38 : Ngày 25 – 10 -1917, nước Nga đã diễn ra sự kiện

A.các đội cận vệ đỏ được thành lập

B.bản « Luận cương tháng tư » được thông qua

C.quân khởi nghĩa đã chiếm Cung điện Mùa Đông

D.Lê-nin về Pê-tơ-rô-grat lãnh đạo cuộc khởi nghĩa giành chính quyền

Câu 39 : Đêm 24-10-1917 nước Nga đã diễn ra sự kiện lịch sử nào ?

A.Nhân dân Pê-tơ-rô-grat đập phá Cung điện Mùa Đông

B.Quân khởi nghĩa bao vây và tấn công Cung điện Mùa Đông

C.Nhân dân Nga ăn mừng chiến thắng tại Cung điện Mùa Đông

D.Tại Cung điện Mùa Đông, Lê- nin ra quyết định khởi nghĩa từng phần

Câu 40 : Sự khác nhau lớn nhất giữa cuộc cách mạng tháng Mười và cách mạng tháng hai năm 1917 ởnước Nga là

A.giành được thắng lợi trọn vẹn

B.chỉ diễn ra mạnh mẽ ở các thành phố lớn

C.công khai phát động cuộc khởi nghĩa giành chính quyền

D.có sự tham gia đông đảo nhân dân và các dân tộc bị áp bức

Bài 10 Liên Xô xây dựng CNXH.

CÂU HỎI VẬN DỤNG THẤP: (12 câu)

Câu 25 Điểm mới của chế độ thu thuế lương thực so với chế độ trưng thu lương thực thừa trong chínhsách kinh tế mới ở nước Nga là

A nhà nước trưng mua lương thực thừa với giá cao

B nông dân bán lương thực thừa cho nhà nước với giá cao

C nông dân được sử dụng một phần lương thực thừa

D nông dân được sử dụng lương thực thừa, tự do buôn bán

Câu 26 Những giai cấp nào sau đây không phải là giai cấp tồn tại trong xã hội Liên Xô?

A Tư sản C Nông dân tập thể

B Công nhân D Tầng lớp trí thức mới

Câu 27.Trong kinh tế Nhà nước Xô viết không nắm những ngành nào sau đây?

A Công nghiệp C Giao thông vận tải

B Du lịch D Ngân hàng

Trang 6

Câu 28 Trong thương nghiệp những biện pháp nào không phải của chính sách kinh tế mới?

A Nhà nước độc quyền nắm mọi hoạt động thương mại

B Tư nhân được tự do buôn bán, trao đổi hàng hóa

C Đẩy mạnh mối quan hệ nông thôn và thành phố

D Phát hành đồng rúp mới thay thế đồng tiền cũ

Câu 29 Chính sách ngoại giao nào không phải của Liên Xô?

A Kiên trì và bền bỉ đấu tranh trong quan hệ quốc tế

B Từng bước phá vỡ thế bao vây, cô lập về kinh tế

C.Phá vỡ chính sách bao vây, cô lập về ngoại giao

D thực hiện chính sách ngoại giao đối đầu

Câu 30 Chính sách kinh tế mới không thực hiện chủ trương nào trong thương nghiệp và tiền tệ?

A Cho phép mở lại các chợ

B Đánh thuế lưu thông vào hàng hóa

C Cho phép tư nhân được tự do buôn bán, trao đổi

D Đẩy mạnh mối quan hệ giữa thành thị và nông thôn

Câu 31 Cho các nội dung sau đây :

1 Chính sách kinh tế mới

2 Cách mạng tháng Mười Nga thắng lợi

3 Liên bang CHXHCN Xô viết thành lập

4 Lê-nin qua đời

Hãy sắp xếp các nội dung trên theo trình tự thời gian:

A 2,3,1,4 B 1,2,3,4 C 2,1,3,4 D 3,2,4,1

Câu 32 Chính sách kinh tế mới không thực hiện chủ trương nào trong công nghiệp?

A Cho phép tư nhân lập xí nghiệp nhỏ có sự kiểm soát của nhà nước

B khuyến khích tư bản nước ngoài đầu tư, kinh doanh ở Nga

C Thành lập ban quản lý dự án khu công nghiệp nặng

D Nhà nước khôi phục phát triển công ghiệp nặng

Câu 33 Để nâng cao năng xuất lao động, trong chính sách kinh tế mới, nhà nước đã không thực hiện chủ

trương nào?

A Cải tiến chế độ tiền lương

B Nhà nước nắm độc quyền công nghiệp

C Chấn chỉnh việc tổ chức, quản lí sản xuất công nghiệp

D Tổ chức lại các xí nghiệp, thành lập các tổ chức nghiệp đoàn

Câu 34 Năm 1921 đánh dấu sự thay đổi quan trọng nào đối với nước Nga xô viết?

A Nước Nga bước vào thời kì hòa bình xây dựng đất nước

B Nền kinh tế đất nước được phục hồi và phát triển nhanh chóng

C Đập tan các cuộc bạo loạn của lực lượng phản cách mạng

D Nhiều nước trên thế giới ủng hộ và đặt quan hệ với nước Nga

Câu 35 Nội dung nào dưới đây phản ánh không đúng tình hình nước Nga Xô viết khi bước vào thời kỳ

hòa bình, xây dựng đất nước?

A tình hình chính trị không ổn định

B Nền kinh tế quốc dân bị tàn phá nghiêm trọng

C Các nước bên ngoài can thiệp, giúp đỡ chính quyền Xô viết

Trang 7

D Các lực lượng phản cách mạng điên cuồng chống phá.

Câu 36 Tư tưởng chỉ đạo cơ bản của Lê-nin trong việc thành lập Liên bang Cộng hòa xã hội chủ nghĩa

Xô viết là

A bình dẳng về mọi mặt và quyền tự quyết của các dân tộc

B hợp tác, xây dựng thành công chủ nghĩa xã hội

C huy động sức người, sức của trong nhân dân

D liên minh giữa các bang lớn để tạo ra sức mạnh

IV CÂU HỎI VẬN DỤNG CAO: ( 4 câu)

Câu 37: Cho bảng thống kê sản lượng một số sản phẩm kinh tế của nước Nga (1921-1923):

Nhận xét nào dưới đây là đúng nhất về kết quả thực hiện chính sách kinh tế mới ở nước Nga?

A Một số ngành kinh tế có bước phát triển mạnh

B Chỉ phát triển tập trung vào một số ngành kinh tế

C Nền kinh tế quốc dân đã có những chuyển biến rõ rệt

D Tỉ trọng phát triển của các ngành kinh tế không đồng đều

Câu 38 Từ 1922 đến 1933, nhiều nước trên thế giới đã công nhận và thiết lập quan hệ ngoại giao vớiLiên Xô, thắng lợi này chứng tỏ

A mâu thuẫn giữa TBCN và XHCN đã kết thúc

B xu thế đối thoại chiếm ưu thế trong quan hệ quốc tế

C Liên Xô trở thành thị trường tiềm năng đối với các nước lớn

D uy tín ngày càng cao của Liên Xô trên trường quốc tế

Câu 39 Kế hoạch 5 năm lần thứ nhất và lần thứ hai của Liên xô đều hoàn thành trước thời hạn , điềunày có ý nghĩa gì ?

A Liên xô trở thành một cường quốc công nghiệp số 1 của thế giới

B Liên xô trở thành trung tâm kinh tế tài chính số 1 thế giới

C Phát huy hết khả năng trí tuệ và tinh thần của người lao động

D Sự nóng vội trong xây dựng chủ nghĩa xã hội

Câu 40 Thực hiện thành công chính sách kinh tế mới, ý nghĩa lớn nhất đối với nước Nga là

A đã phục hồi các công ty tư bản và giải quyết quyền lợi cho nhân dân

B nhân dân vượt qua mọi khó khăn, hoàn thành khôi phục kinh tế

C chiến thắng các thế lực thù địch, phá hoại cách mạng

D đập tan các thế lực trong nước chống phá các mạng

Bài 11 Nước Đức giữa hai cuộc chiến tranh thế giới.

Câu 21 : Nét nổi bật của nền kinh tế Đức trong những năm 1924-1929 là:

A kinh tế được phục hồi và phát triển nhanh chóng sau CTTG thứ nhất

B chế độ Cộng hòa Vai- ma ra đời và củng cố

C.ổn định tạm thời trong một thời gian ngắn

Trang 8

D lâm vào tình trạng khủng hoảng kinh tế trầm trọng chưa từng thấy

Câu 22: Cuộc khủng hoảng kinh tế thế giới 1929-1933 đã:

A không tác động gì đến nước Đức

B tạo điều kiện cho nền kinh tế Đức phát triển

C giáng một đòn nặng nề vào nền kinh tế Đức, làm cho khủng hoảng kinh tế ngày càng trầm trọng

D làm cho phong trào công nhân Đức phát triển nhanh chóng

Câu 23: Để thoát khỏi khủng hoảng kinh tế 1929 -1933, giới cầm quyền Đức đã:

A.thực hiện các quyền tự do dân chủ trong xã hội

B tập trung sản xuất, thâu tóm các ngành kinh tế

C tuyên truyền kích động chủ nghĩa phục thù, chủ nghĩa chống cộng, phân biệt chủng tộc, phát xít hóa

bộ máy Nhà nước, thiết lập chế độ độc tài khủng bố công khai

D.thành lập Mặt trận nhân dân chống Phát xít

Câu 24: Tháng 1/ 1933 ở Đức gắn với sự kiện :

A Hít le được bầu làm Thủ tướng Đức

B Đức Quốc xã đốt nhà Quốc hội Đức rồi vu cho những người Cộng sản

C Hít le ra lệnh “tổng động viên” và thành lập đội quân thường trực

D Nước Đức tuyên bố rút khỏi Hội Quốc liên

Câu 25: Nền công nghiệp Đức trong những năm 1933-1939 đứng hàng:

A thứ nhất châu Âu, vượt qua Anh , Pháp, I ta li a

B thứ hai châu Âu, sau Anh

C thứ 3 châu Âu sau Anh, Pháp

D Thứ 4 châu Âu sau Anh, Pháp và I ta li a

Câu 26: Nguyên nhân sự phát triển của nền kinh tế Đức trong những năm 1924-1929 là

A thu được nhiều lợi nhuận sau chiến tranh thế giới thứ nhất

B nhận được những khoản viện trợ lớn từ Anh và nhất là Mỹ

C giàu nguyên liệu khoáng sản

D thị trường trong nước dồi dào

Câu 27: Địa vị quốc tế của nước Đức trong những năm 1924-1929 dần được nâng cao đánh dấu bằngviệc:

A tham gia ngày càng tích cực vào các sự kiện quan trọng trong việc bảo vệ hòa bình thế giới

B giúp đỡ các dân tộc thuộc dịa và phụ thuộc

C.có sáng kiến trong việc thành lập Hội Quốc Liên

D tham gia Hội Quốc liên và ký kết một số hiệp ước với một số nước tư bản châu Âu và Liên Xô

Câu 28: Nền Cộng hòa Vai- ma ở Đức được củng cố trong thời kỳ:

A Từ 1919-1923

B Từ 1924-1929

C Từ 1929-1933

D Từ 1933-1939

Câu 29: Nét nổi bật trong chính sách đối nội của nước Đức thời kỳ 1924-1929 là:

a chính phủ tư sản thi hành chính sách đàn áp công nhân

B Thiết lập nền chuyên chế độc tài khủng bố công khai

C.Ra sức tuyên truyền tư tưởng Do thái để kích động chủ nghĩa phục thù

D.Chống cộng sản và thi hành chính sách phân biệt chủng tộc

Trang 9

Câu 30: Vì sao chủ nghĩa Phát xít có thể thắng thế ở Đức trong những năm 30 (XX )

A.Các tầng lớp nhân dân lao động trong nước bị mua chuộc

B Nước Đức khủng hoảng trầm trọng, không lối thoát, buộc giai cấp thống trị phải đưa bọn phát xít lêncầm quyền để giải quyết khủng hoảng

C.Đảng Cộng sản Đức bị cấm hoạt động

D Đảng Dân chủ- Xã hội Đức từ chối hợp tác với Đẩng Cộng sản

Câu 31: Chính sách của đảng Xã hội- Dân chủ Đức trong những năm 1929-1933là:

A Ra sức chống chủ nghĩa phát xít

B hợp tác với đảng Cộng sản Đức

C từ chối hợp tác với những người Cộng sản

D Đấu tranh để thành lập Mặt trận nhân dân chống phát xít

Câu 32: Chính sách của đảng Xã hội- Dân chủ Đức trong những năm 1929-1933 đã dẫn tới hệ quả trựctiếp là :

A nước Đưc vượt qua khủng hoảng một cách ngoạn mục

B nước Đức vươn lên đứng đầu châu Âu, trở thành trọng tài đàm phán

C.tạo điều kiện cho các thế lực phát xít lên cầm quyền ở Đức

D.Nước Đức trở thành lò lửa của cuộc chiến tranh TG thứ hai ở châu Âu Câu 33:Tháng 7-1933 Hít-le thành lập Tổng hội đồng kinh tế nhằm:

A.điều hành hoạt động của các ngành kinh tế phục vụ chiến tranh

B.đưa ra các chính sách mới để cứu vãn nền kinh tế

C.tổ chức lại nền kinh tế phục vụ dân sinh

D.phát triển kinh tế gắn với bảo vệ môi trường

Câu 34:Nét nổi bật về tình hình kinh tế Đức trong những năm 1933-1939 là

A.Kinh tế được tổ chức theo hướng tập trung mệnh lệnh phục vụ nhu cầu quân sự

B.kinh tế phát triển theo hướng tự do cạnh tranh

C.kinh tế phát triển nhanh nhưng hay xảy ra khủng hoảng

D.kinh tế từng bước được phục hồi

Câu 35:Trong những năm 1929-1939, đảng nào ở Đức có ảnh hưởng lớn tới quần chúng nhân dân nhất?A.Đức Quốc xã

B.Đảng Xã hội Dân chủ

C.Đảng Cộng sản

D.Đảng Liên minh

Câu 36: Vì sao chủ nghĩa phát xít Đức ra đời được xem là nguồn gốc của Chiến tranh thế giới thứ hai ?

A chủ nghĩa phát xít gắn liền với đàn áp nhân dân lao động

B chủ nghĩa phát xít gắn liền với thu hẹp các quyền tự do dân chủ

C chủ nghĩa phát xít gắn liền với những cuộc chiến tranh xâm lược

D chủ nghĩa phát xít gắn liền với việc phổ biến những tư tưởng phản động

Câu 37: Người đứng đầu tổ chức Đảng Quốc Xã ở Đức là ai?

A Hít le B Hin- đen – bua

C.Erwin Rommel D Erich von Manstein

Câu 38 Mặt trận thống nhất chống chủ nghĩa phát xít đươc thành lập ở nước Đức do chủ trương củaĐảng nào?

A Đảng quốc xã B Đảng Cộng sản

Trang 10

C Đảng xã hội dân chủ C Đảng toàn kết dân tộc.

Câu 39 Sự kiện mở ra một thời kì đen tối trong lịch sử nước Đức là

A Tuyên bố rút khỏi Hội Quốc liên

B Tổng thống Hin đen bua qua đời

C Hít –le lên làm thủ tướng, thành lập chính phủ mới

D Đảng xã hội dân chủ bất hợp tác, từ chối liên minh với Đảng Cộng sản

Câu 40 Sự phát triển của nước Đức những năm 1929-1939 để lại cho nhân loại những bài học gì về việcbaỏ vệ hòa bình thế giới?

A Không chủ trương duy trì đội quân thường trực

B Ngăn chặn sự xuất hiện của chủ nghĩa độc tài, phát xít

C Không cổ súy cho việc tôn sùng những nhân vật nổi tiếng

D Ngăn chặn các hoạt động mang tính khủng bố, quân phiệt

Bài 12 Nước Mĩ giữa hai cuộc chiến tranh thế giới.

CÂU HỎI VẬN DỤNG THẤP

Câu 25: Hậu quả xã hội nặng nề nhất của cuộc khủng hoảng kinh tế(1929-1933) đối với nước Mĩ đó là:

A 11,5 vạn công ty thương nghiệp, 58 công ty đường sắt bị phá sản

B Hàng chục vạn ngân hàng phải đóng cửa

C Sự bất công trong xã hội ngày càng tăng lên, nạn phân biệt chủng tộc diễn ra trầm trọng

D Số người thất nghiệp lên đến hàng chục tiệu người, phong trào đấu tranh của các tầng lớp nhândân lan rộng khắp nước Mĩ

Câu 26 Biện pháp nào dưới đây không thể hiện đúng sự can thiệp tích cực của Nhà nước vào đời sốngkinh tế trong chính sách mới của Rudơven?

A Tạo thêm việc làm mới

B Giải quyết nạn thất nghiệp

C Phục hồi sự phát triển kinh tế

D Thông qua đạo luật ổn định xã hội

Câu 27: Thực chất của “Chính sách mới” là

A Chủ trương của Nhà nước để giải quyết các vấn đề kinh tế-tài chính, an ninh xã hội

B Chính sách đầu tư có trọng điẻm vào các lĩnh vực kinh tế-tài chính- xã hội của đất nước

C Một số chính sách can thiệp của Nhà nước vào đời sống kinh tế-tài chính, chính trị -xã hội của đấtnước

D Thực hiện một hệ thống các chính sách, biện pháp của Nhà nước trên các lĩnh vực kinh tế-tàichính, kinh tế- xã hội

Câu 28 Nội dung nào không phải là nguyên nhân dẫn đến cuộc khủng hoảng kinh tế 1929 – 1933 ở Mĩ?

A Giai cấp tư sản sản xuất ồ ạt, chạy theo lợi nhuận

B Hàng hóa dư thừa, cung vượt quá cầu

C Sức mua của nhân dân giảm sút

D Giá dầu trên thị trường thế giới tăng vọt

Câu 29: Vấn đề cơ bản nào của nước Mĩ đã không được giải quyết trong Chính sách mới của Ru dơ ven?

A Xoa dịu được mâu thuẫn giai cấp, duy rì được chế độ Dân chủ tư sản

B Tăng cường vai trò của Nhà nước trong việc điều hành nền kinh tế

C Phân biệt người da đen và da màu, xây dựng xã hội dân chủ thực sự

D Khôi phục sản xuất, cứu trợ người thất nghiệp, tạo nhiều việc làm mới

Câu 30 Ý nghĩa của “Chính sách mới” do Tổng thống Rudơven đề ra đối với nền kinh tế Mĩ là

Trang 11

A thoát khỏi cuộc khủng hoảng kinh tế 1929 – 1933.

B trở thành trung tâm kinh tế - tài chính lớn nhất thế giới

C nước khởi đầu cuộc cách mạng khoa học kĩ thuật hiện đại

D giải quyết được nạn thất nghiệp và cải thiện đời sống nhân dân

Câu 31: Cho các sự kiện sau:

1 Mĩ công nhận và đặt quan hệ ngoại giao với Liên Xô

2 Chính phủ Rudơven thực hiện chính sách láng giềng thân thiện với Mĩ latinh

3 Giá một loại cổ phiếu được coi là đảm bảo nhất sụt xuống 80%

Hãy sắp xếp các sự kiện trên theo đúng trình tự thời gian

A 3,2,1 B 2.3.1

C.3,1,2 D 1,3,2

Câu 32: Quan điểm của Mĩ trước nguy cơ chiến tranh thế giới thứ 2(1939-1945) là

A liên kết với Anh, Pháp chống lại phát xít

B không can thiệp vào sự kiện xảy ra bên ngoài châu Mĩ

C chạy đua vũ trang, buôn bán vũ khí

D bắt tay với Liên Xô đánh phát xít

Câu 33: Vai trò của Nhà nước Mĩ trong việc thực hiện Chính sách mới đựoc thể hiện như thế nào?

A Cho tư nhân đựơc tự do buôn bán,xây dựng các nhà máy xí nghiệp

B Đẩy mạnh công nghiệp hoá, hiện đại hoá nước Mĩ

C Lũng đoạn nền kinh tế, duy trì được chế độ dân chủ tư sản

D.Can thiệp trực tiếp vào nền kinh tế, duy trì được chế độ dân chủ tư sản

Câu 34: Nội dung nào dưới đây Mĩ luôn thực hiện khi quyết định thiết lập quan hệ ngoại giao với Liên

Xô (1933)?

A Giữ vững lập trường chống cộng sản

B Giữ quan hệ ngoại giao trong tư thế nước nước lớn

C Cùng hau giải quyết các vấn đề hai bên cùng quan tâm

D Cùng nhau giải quyết các vấn đề quốc tế bằng biện pháp hoà bình

Câu 35: Trước nguy cơ chủ nghãi phát xít ra đời và lên nắm quyền ở một số nước cũng như nguy cơchiến tranh bao trùm thế giới, Mĩ đã có thái độ như thế nào?

A Không can thiệp những xung đột ngoài châu Mĩ và giữ vai trò trung lập

B Kêu gọi các nước thành lập Mặt trận nhân dân chống phát xít

C Thẳng tay đàn áp Đảng Cộng sản và Cách mạng xã hội chủ nghĩa ở Liên Xô

D Liên minh với Anh, Pháp để giữ nguyên trạng trật tưẹu Vecxai-Oasinhton

Câu 36: Các nước Mĩ, Anh, Pháp vượt qua cuộc khủng hoảng kinh tế(1929-1933) bằng con đường nào?

A Phát xít hoá bộ máy Nhà nước

B Tiến hành chiến tranh xâm lược thuộc địa, ra sức bóc lột nhân dân trong nước

C Tiến hành cải cách kinh tế xã hội, đổi mới quá trình quản lí, tổ chức sản xuất

D Đàn áp phong trào cách mạng của giai cấp công nhân trong nước và thế giới

IV CÂU HỎI CẤP ĐỘ VẬN DỤNG CAO

Câu 37 Bản chất của “Chính sách mới” do Tổng thống Mĩ Rudơven đề ra là

A đưa nước Mĩ thoát khỏi khủng hoảng

B giữ vững lập trường chống cộng sản

C trung lập với các xung đột ngoài nước Mĩ

D vai trò điều tiết kinh tế của Nhà nước

Trang 12

Câu 38 Chính sách trung lập của Mĩ đối với các xung đột quân sự bên ngoài nước Mĩ đã tác động nhưthế nào đến quan hệ quốc tế trong những năm 30 thế kỉ XX?

A Góp phần cô lập các nước phát xít, ngăn chặn nguy cơ chiến tranh thế giới

B Thế giới luôn trong tình trạng căng thẳng, đối đầu hai cực, hai phe

C Khuyến khích chủ nghĩa phát xít tự do hành động, gây ra Thế chiến thứ hai

D Hình thành hai khối đế quốc đối lập và nguy cơ chiến tranh thế giới

Câu 39: Từ việc nước Mĩ thực hiện Chính sách mới, bài học nào Việt Nam có thể rút ra để tuiến hànhthành công công cuộc đổi mới kinh tế hiện nay?

A Tập trung đầu tư vào phát triển ngành kinh tế mũi nhọn

B Tập trung phát triển ngành kinh tế có nhiều lời thế

C Thực hiện các biện pháp dân chủ trong phát triển kinh tế

D Thực hiện các chính sách, biện pháp phát triển kinh tế phù hợp

Câu 40: Chính sách đối ngoại cảu Mĩ đối với các vấn đề quốc tế ở thập niên 30 của thế kỉ XX đã đưa đếnmột trong những tác động nào?

A Tăng cường mối quan hệ hữu nghị với Liên Xô

B Làm cho tình hình thế giới càng trở nên căng thẳng

C Góp phần khuyến khích chủ nghĩa phát xít tự do hành động

D Góp phần cô lập ảnh hưởng và hoạt động của chủ nghĩa cộng sản

Bài 13 Nhật Bản giữa hai cuộc chiến tranh thế giới.

Câu 1:Sự kiện nào được đánh giá là cuộc chiến tranh có tác động tốt nhất với nước Nhật trong lịch sử?

A Chiến tranh Nga – Nhật

B Chiến tranh thế giới thứ nhất

C Chiến tranh thế giới thứ hai

D Chiến tranh Trung- Nhật

Câu 2: Điền vào chỗ trống” Năm 1929 sự sụp đổ của thị trường chứng khoán…dẫn đến cuộc đại suythoái của chủ nghĩa tư bản nói chung”

A Anh

B Pháp

C Đức

D Mĩ

Câu 3: Điền vào chỗ trống “ Giới cầm quyền Nhật Bản chủ trương…, gây chiến tranh xâm lược”

A Phát xít hóa bộ máy nhà nước

B Trở thành đế quốc kinh tế

C Quân phiệt hóa bộ máy nhà nước

D Đẩy mạnh xâm lược thuộc địa

Câu 4: Điền vào chỗ trống “ Năm 1933 Nhật Bản dựng lên…, đưa Phổ Nghi đứng đầu cái gọi là MãnChâu quốc”

A Chính phủ bù nhìn

B Chính quyền phong kiến

C Chính quyền quân phiệt

D Chế độ quân chủ lập hiến

Câu 5: Khó khăn lớn nhất của Nhật Bản trong thời kỳ khủng hoảng kinh tế thế giới 1929-1933 là gì?

A Thiếu nguồn vốn để tiến hành cải cách kinh tế

Trang 13

B Sự cạnh tranh khốc liệt với Mĩ và Tây Âu.

C Thiếu nguyên liệu và thị trường để tiêu thụ hàng hóa

D Phải nhập khẩu quá mức do khan hiếm nguyên liệu và nhiên liệu

Câu 6: Nội dung nào sau đây không đúng khi nói đến nguyên nhân Nhật Bản gây chiến tranh xâm lược,bành trướng ra bên ngoài?

A Thực hiện vai trò sen đầm quốc tế

B Muốn nhanh chóng thoát khỏi khủng hoảng kinh tế

C Khan hiếm nguyên liệu và thị trường tiêu thụ hàng hóa

D Nước Nhật vốn có truyền thống quân phiệt hiếu chiến

Câu 7: Sự tăng trưởng kinh tế Nhật Bản say chiến tranh thế giới thứ nhất có đặc điểm là:

A phát triển vượt bậc cả công nghiệp và nông nghiệp

B ổn định lâu dài từ năm 1918 đến 1939

C chỉ ổn định trong thời gian ngắn

D phát triển thần kì

Câu 8: Nhờ đâu mà sau chiến tranh thế giới thứ nhất, sản xuất công nghiệp của Nhật bản tăng lên rấtnhanh?

A Nhờ bồi thường chiến phí trong chiến tranh

B Nhờ những đơn đặt hàng quan sự của các nước

C Nhờ không bị chiến tranh tàn phá

D Nhờ Nhật Bản biết áp dụng thành tựu khoa học kỹ thuật

Câu9: Điểm giống nhau giữa Mĩ và Nhật Bản trong thập niên đầu sau chiến tranh thế giới thứ nhất là gì?

A Là nước thắng trận, thu được nhiều lợi nhuận trong và sau chiến tranh, không bị tổn thất gì nhiều

B Kinh tế phát triển nhanh chóng, đặc biệt là công nghiệp và nông nghiệp

C Là nước thắng trận, công nghiệp và nông nghiệp tăng trưởng rất nhanh

D Tình hình chính trị rất ổn định, quan hệ sản xuất tư bản chủ nghĩa có điều kiện phát triển

Câu 10: Nền kinh tế Nhật Bản bị tàn phá nặng nề nhất trong cuộc khủng hoảng kinh tế thế giới

A đây mạnh chiến tranh xâm lược Trung Quốc

B đẩy mạnh cuộc Chiến tranh xâm lược các nước Anh, Pháp

C đẩy mạnh cuộc Chiến tranh xâm lược các nước Đông Dương

D đẩy mạnh cuộc chiến tranh xâm lược các nước Đông Dương

Câu 12: Nội dung nào không phải là lý do lý giải vì sao sau chiến tranh thế giới thứ nhất 2 nước cùng thuđược nhiều lợi nhuận mà kinh tế Nhật Bản phát triển bấp bênh, không ổn định còn kinh tế Mĩ phát triển

ổn định

A Vì Mĩ chú trọng cải tiến kỹ thuật, đổi mới quản lý sản sản xuất, sức cạnh tranh cao, nguyên liệu dồidào, vốn lớn

Trang 14

B Nhật Bản có nguồn nguyên liệu, nhiên liệu khan hiếm phải nhập khẩu, sức cạnh tranh yếu, côngnghiệp không được cải thiện, nông nghiệp trì trệ lạc hậu.

C Những tàn dư phong kiến còn tồn tại nặng nề ở Nhật Bản

D Nhật Bản đầu tư sang các nước Đông Nam Á để bành trướng khu vực này

Câu 13: Cuộc bạo động lúa gạo của quần chúng nhân dân nhằm vào đối tượng nào?

A Giai cấp tư sản và địa chủ thống trị ở Nhật Bản

B Giai cấp địa chủ thống trị

C Giới cầm quyền quân phiệt ở Nhật Bản

D Tất cả các đối tượng trên

Câu 14: Đặc điểm tình hình kinh tế của Nhật Bản trong những năm đầu sau chiến tranh (1918-1923) là:

A Tăng trưởng rất nhanh về kinh tế

B Tàn dư phong kiến còn tồn tại nặng nề ở nông thôn

C kinh tế phát triển bấp bênh, không ổn định, không cân đối giữa công nghiệp và nông nghiệp

D công nghiệp phát triển, nông nghiệp lạc hậu

Câu 15: Trong những năm 30 của thế kỷ XIX, cuộc đấu tranh chống chủ nghĩa quân phiệt của nhân dânNhật Bản diễn ra sôi nổi, hạt nhân lãnh đạo là:

A Đảng cộng sản

B Đảng Cộng hòa

C Đảng Dân chủ

D Quốc dân đảng

Câu 16: Đặc điểm của quá trình quân phiệt hóa ở Nhật Bản là gì?

A Là sự kết hợp giữa quân phiệt hóa bộ máy Nhà nước và tiến hành chiến tranh xâm lược, thuộc địa

B Tiến hành chiến tranh kinh tế

C Tiến hành Chạy đua vũ trang

D Thông qua sự chuyển đổi từ chế độ dân chủ tư sản đại nghị sang chế độ độc tài phát xít

Câu 17: Chính sách đối nội của Chính phủ Nhật cuối thập niên 20 của thế kỷ XX là:

A Ban hành luật bầu cử phổ thông cho nam giới

B Cắt giảm ngân sách quốc phòng

C Quân sự hóa đất nước, đàn áp phong trào dân chủ, hòa bình

D Ban hành một số cải cách chính trị tiến bộ

Câu 18: Cuộc đấu tranh của nhân dân Nhật Bản trong những năm 30 của thế kỷ XX đã:

A góp phần làm cho cuộc khủng hoảng kinh tế ở Nhật Bản trở nên trầm trọng hơn

B góp phần đẩy nhanh quá trình quân phiệt hóa bộ máy nhà nước

C góp phần làm chậm quá trình quân phiệt hóa bộ máy nhà nước

D góp phần làm chậm quá trình tư sản hóa bộ máy nhà nước

Câu 19: Vì sao cuộc khủng hoảng kinh tế 1929-1933 ở Nhật Bản xảy ra nghiêm trọng nhất trong ngànhnông nghiệp?

A Những tàn dư phong kiến tồn tại

B Do sự lệ thuộc vào thị trường bên ngoài

C Giá lương thực vô cùng đắt đỏ

D Ruộng đất khô cằn bị bỏ hoang

Câu 20: Ý nào dưới đây thể hiện sự khác nhau giữa quá trình phát xít hóa ở Nhật Bản so với Đức?

A Tiến hành chiến tranh xâm lược các nước

Trang 15

B Thông qua việc quân phiệt hóa bộ máy nhà nước.

C Thông qua sự chuyển đổi từ chế độ dân chủ tư sản đại nghị sang chế độ chuyên chế

D Ra sức phát triển quân sự, tăng cường chạy đua vũ trang

Câu 21: Khủng hoảng kinh tế trong nông nghiệp ở những năm đầu sau chiến tranh 1918-1923 gây ra hậuquả gì?

A Hơn 50% diện tích ruộng đất bị bỏ hoang

B Giá lương thực thực phẩm vô cùng đắt đỏ, đời sống người lao động không được cải thiện

C Nông dân phải tha phương cầu thực

D Nạn đói xảy ra ở nhiều nơi

Câu 22: Nội dung nào phản ánh không đúng tác động của cuộc chiến tranh thế giới thứ nhất đối với NhậtBản giai đoạn 1918-1923?

A Nhật bản tăng cường sản xuất hàng hóa và xuất khẩu

B Nhật Bản là nước thứ hai sau Mĩ thu được nhiều lợi nhuận trong Chiến tranh thế giới thứ nhất

C Nhờ chiến tranh thế giới thứ nhất, Thiên hoàng tập trung quyền lực điều hành đất nước

D Tạo điều kiện cho kinh tế Nhật Bản phát triển nhanh chóng trong giai đoạn 1924-1929

Câu 23: Mùa xuân 1927 ở Nhật Bản đã xuất hiện những dấu hiệu của cuộc khủng hoảng kinh tế bắtnguồn từ

A Khủng hoảng lúa gạo

B Khủng hoảng tài chính

C khủng hoảng công nghiệp

D khủng hoảng nông nghiệp

Câu 24: Tại sao trong quá trình tăng cường chạy đua vũ trang, giới cầm quyền Nhật đẩy mạnh cuộcChiến tranh xâm lược Trung Quốc?

A Vì muốn cạnh tranh với Mĩ nhằm thực hiện âm mưu bá chủ thế giới

B Trung Quốc là thị trường rộng lớn, nơi tập trung 82% tổng số vốn đầu tư nước ngoài của Nhật Bản

C Trung Quốc là thị trường rộng lớn, nơi tập trung 72% tổng số vốn đầu tư nước ngoài của Nhật Bản

D Cạnh tranh khốc liệu với các nước tư bản phương Tây để thực hiện âm mưu bá chủ thế giới

Câu 25: Trong những năm 30 của thế kỷ XIX cuộc đấu tranh chống chủ nghĩa quân phiệt của nhân dânNhật Bản diễn ra sôi nổi dẫn đến

A Phong trào thành lập Mặt trận nhân dân

B Thúc đẩy kinh tế Nhật Bản phát triển

C Kinh tế Nhạt Bản phát triển bấp bênh, không ổn định

D Kinh tế Nhật Bản phát triển mất cân đối

Câu 27: Năm 1933 Nhật Bản dựng chính phủ bù nhìn ở Trung Quốc có tên gọi là

A Trung hoa dân quốc

B Mãn Châu

C Trung Quốc

D Mãn Châu Quốc

Trang 16

Câu 28: Nội dung nào dưới đây không phải là mục đích Nhật Bản xâm lược Trung Quốc tháng 9-1931?

A Chiếm vùng đất giàu có Đông Bắc Trung QuốcÂAAA Chiếm vùng Đông Bắc Trung Quốc giàu cóthành thuộc địa

B Tạo điều kiện phát triển kinh tế TQ

C Thành lập chính phủ tay sai Mãn Châu Quốc

D Trung Quốc trở thành bàn đạp của những cuộc phiêu lưu quân sự mới

Câu 29: Sự sụp đổ của thị trường chứng khoán Mĩ năm 1929 đã tác động gì đến Nhật Bản?

A Làm cho nền kinh tế Nhật Bản giảm sút trầm trọng

B Làm cho tình hình chính trị Nhật Bản ngày càng rối ren

C Làm cho thị trường chứng khoán Tôkiô khủng hoảng nặng nề

D Làm cho các cuộc biểu tình chống chính phủ Nhật Bản phát triển mạnh

Câu 30: Năm 1939 sự kiện nổi bật nào đã diễn ra ở Nhật Bản?

A Hơn 40 cuộc đấu tranh chống chiến tranh của nông dân Nhật Bản

B Hơn 40 cuộc đấu tranh chống chiến tranh của công nhân Nhật Bản

C Hơn 40 cuộc đấu tranh chống chiến tranh của các tầng lớp nhân dân Nhật Bản

D Hơn 40 cuộc đấu tranh chống chiến tranh của binh sĩ trong quân đội Nhật Bản

Câu 31: Năm 1933 tại vùng Đông Bắc Trung Quốc, Nhật Bản đã:

A đưa người Nhật sang cai trị

B dựng lên chính phủ bù nhìn

C Mở trường dạy tiếng Nhật

D Thực hiện cải cách dân chủ

Câu 32: Giới cầm quyền Nhật Bản đã có hành động gì song song với quá trình quân phiệt hóa bộ máynhà nước?

A Tiến hành những cải cách kinh tế để tăng cường tiềm lực cho nước Nhật

B Tăng cường chạy đua vũ trang đẩy mạnh xâm lược Trung Quốc

C Tăng cường chay đua vũ trang đẩy mạnh chiến tranh xâm lược Trung Quốc

D Cải cách dân chủ ở trong nước để nhận sự ủng hộ của nhân dân

Câu 33: Năm 1929, khủng hoảng kinh tế ở Nhật Bản diên ra nghiêm trọng nhất trong nông nghiệp vì đây

là ngành

A kinh tế chủ yếu của đất nước

B có trình độ phát triển vượt bậc

C lệ thuộc thị trường bên ngoài

D Nhà nước quản lý hết sức lỏng lẻo

Câu 35: Nhân tố mới trong phong trào đấu tranh của nhân dân Nhật Bản trong những năm 1918-1923?

A Tháng 7/1922 ĐCS Nhật Bản được thành lập

B Mùa thu năm 1918 quần chúng nhân dân tiến hành cuộc bạo động lúa gạo

C Bãi công của công nhân lan rộng ở các trung tâm công nghiệp lớn

D Phong trào đấu tranh của nông dân và công nhân bùng nổ mạnh mẽ

Câu 36: Quá trình quân phiệt hóa bộ máy nhà nước ở Nhật diễn ra thông qua con đường quân phiệt hóa

bộ máy nhà nước và tiến hành chiến hành chiến tranh xâm lược vì:

A tầng lớp Sa-mu-rai còn tồn tại đông đảo ở nước Nhật

B Nước Nhật còn tồn tại dưới chế độ dân chủ tư sản đại nghị

C nước Nhật đang tồn tại chế độ chuyên chế Thiên Hoàng

Trang 17

D các thế lực phát xít ra đời sớm ở Nhật từ thập niên 20 của thế kỷ XX

Câu 37: Mục tiêu Nhật bản đặt ra khi chiếm vùng đất Đông Bắc Trung Quốc là

A xây dựng vùng đất này trở thành một đặc khu kinh tế

B xây dựng vùng này trở thành một “hòn ngọc Viễn Đông”

C biến vùng đất này làm bàn đạp để xâm lược toàn bộ Trung Quốc

D xây dựng thành bàn đạp cho các cuộc phiêu lưu quân sự mới của Nhật

Câu 38: Nội dung nào không phải là biểu hiện sự phát triển của cuộc đấu tranh chống chủ nghĩa quânPhiệt của nhân dân Nhật Bản trong những năm 30 của thế kỷ XX

A Phong trào thành lập mặt trận nhân dân diễn ra ở Nhật

B Góp phần làm chậm quá trình quân phiệt hóa bộ máy nhà nước ở Nhật

C Lôi cuốn đông đảo binh lính và sĩ quan Nhật tham gia đấu tranh

D Lôi kéo đông đảo học sinh, sinh viên tham gia đấu tranh

Câu 39: Sau chiến tranh thế giới thứ nhất Nhật Bản được biết đến là

A chủ nợ của các nước tư bản ở Châu Âu

B nước bại trận và bị thiệt hại nặng nề về kinh tế

C cùng với Mĩ trở thành trung tâm công nghiệp của thế giới

D nước đứng thứ hai sau Mĩ thu nhiều nguồn lợi để phát triển kinh tế

Câu 40: Nội dung nào không phải là đặc điểm nổi bật ở Nhật Bản trong những năm 1924-1929?

A Khủng hoảng tài chính nổ ra từ mùa xuân 1927

B Bạo động lúa gạo diễn ra khắp nơi

C Chính phủ Nhật Bản thi hành một số cải cách chính trị

D Chính phủ Nhật Bản giảm bớt căng thẳng trong quan hệ với các cường quốc khác

Bài 14 Trung Quốc và Ấn Độ.

Câu 1: Ngày 4/5/1919, sự kiện nổi bật nào đã diễn ra ở Trung Quốc?

A Phong trào Ngũ tứ bùng nổ

B Thành lập Đảng cộng sản Trung Quốc

C Các nhóm cộng sản đã ra đời ở Trung Quốc

D Chủ nghĩa Mác – Lê nin được truyền bá vào Trung Quốc

Câu 2: Mục tiêu đấu tranh của phong trào Ngũ tứ là?

A phản đối nhà Thanh nhượng bộ các nước đế quốc

B đòi các nước đế quốc trao quyền độc lập

C đòi bọn đế quốc, phong kiến cải thiện đời sống nhân nhân

D phản đối âm mưu xâu xé Trung Quốc của các nước đế quốc

Câu 3: Phong trào Ngũ tứ được mở đầu bằng

A cuộc biểu tình của 3000 quần chúng yêu nước

B cuộc biểu tình của 3000 học sinh, sinh viên yêu nước

C cuộc biểu tình của 3000 công nhân, trí thức yêu nước

D cuộc biểu tình của 3000 công nhân, nông dân yêu nước

Câu 4: Phong trào Ngũ tứ bùng nổ đầu tiên tại

A Nam Kinh B Bắc Kinh

C Sơn Đông D.Trực Lệ

Câu 5: Mục đích tổ chức cuộc biểu tình tại quảng trường Thiên An Môn của phong trào Ngũ tứ là

A muốn gây tiếng vang lớn trong nhân dân

Trang 18

B đây là biểu tượng của đất nước Trung Quốc.

C đòi trừng trị những phần tử bán nước trong chính phủ

D trừng trị bọn phong kiến phản động tay sai của các thế lực đế quốc

Câu 6: Phong trào Ngũ tứ bùng nổ với quy mô

A 1 tỉnh B 12 tỉnh

B 21 tỉnh D 22 tỉnh

Câu 7: Trong lực lượng tham gia phong trào Ngũ tứ đặc biệt có giai cấp nào?

A Tư sản B.Nông dân

C.Công Nhân D.Tiểu tư sản

Câu 8: Lần đầu tiên giai cấp công nhân Trung Quốc xuất hiện trên vũ đài chính trị như một lực lượngcách mạng độc lập từ phong trào nào?

A Phong trào Ngũ tứ

B Phong trào Nghĩa Hòa đoàn

C Phong trào Vạn lí trường chinh

D Phong trào Thái bình Thiên quốc

Câu 9: Phong trào Ngũ tứ đã mở đầu cao trào cách mạng nào phát triển mạnh mẽ ở Trung Quốc?

A Cao trào khởi nghĩa nông dân

B Cao trào chống đế quốc và tay sai giành độc lập

C Cao trào cách mạng chống đế quốc và chống phong kiến

D Cao trào cách mạng đánh đổ đế quốc giành độc lập

Câu 10: Phong trào Ngũ tứ đánh đấ sự xuất hiện của giai cấp nào trên vũ đài chính trị như một lực lượngcách mạng độc lập?

A Tư sản C Nông dân

B Công nhân D Tiểu tư sản

Câu 11: Sau phong trào Ngũ tứ, Trung Quốc thực hiện cuộc cách mạng nào?

A Cách mạng xã hội chủ nghĩa

B Cách mạng dân chủ tư sản kiểu mới

C Cách mạng dân tộc, dân chủ nhân dân

D Tiếp tục cuộc cách mạng dân chủ tư sản kiểu cũ

Câu 12: Chủ nghĩa Mác – Lê nin được truyền bá , phát triển nhanh chóng và sâu rộng ở Trung Quốc sau

sự kiện nào?

A Phong trào Đồng minh hội

B Phong trào Nghĩa hòa đoàn

D Hội Trung Quốc cách mạng thanh niên

Câu 14: Sự kiện nổi bật nào đã diễn ra ở Trung Quốc năm 7/1921?

A Hội Trung Quốc cách mạng đảng ra đời

B Đảng Cộng sản Trung Quốc ra đời

Trang 19

C Một số nhóm cộng snr ở Trung quốc ra đời

D Hội Trung Quốc cách mạng thanh niên ra đời

Câu 15: Sự ra đời của Đảng cộng sản đánh dấu bước ngoặt quan trọng nào đối với đất nước Trung Quốc?

A Chứng tỏ quần chúng công nông đã trưởng thành

B Giai cấp vô sản đã trở thành lực lượng lãnh đạo cách mạng

C Tư tưởng cách mạng vô sản đang từng bước thắng thế ở Trung Quốc

D Giai cấp vô sản có chính đảng, từng bước nắm ngọn cờ lãnh đạo cách mạng

Câu 16: Tính chất của phong trào Ngũ tứ là gì?

A Cách mạng dân chủ tư sản kiểu cũ

B Cách mạng dân chủ tư sản kiểu mới

C Cách mạng vô sản

D Cách mạng xã hội chủ nghĩa

Câu 17: Tư tưởng nào được truyền bá vào Trung Quốc sau phong trào Ngũ tứ?

A Tư tưởng phong kiến bảo thủ

B Tư tưởng cải cách ở Nhật bản

C Chủ nghĩa mác – Lê nin

D Tư tưởng chủ nghĩa phát xít

Câu 18: Đảng cộng sản trung Quốc ra đời vào thời gian nào?

A Tháng 5/ 1921 B Tháng 6/1921

C Tháng 7/1921 D Tháng 8/1921

Câu 19: Đảng cộng sản Trung Quốc ra đời có ý nghĩa như thế nào?

A Đánh dấu bước ngoặt quan trong của cách mạng Trung Quốc

B Từ đây giai cấp vô sản có chính đảng của mình

C Đánh dấu việc giai cấp vô sản nắm ngọn cờ lãnh đạo cách mạng Trung Quốc

D Cả A, B, C

Câu 20: Từ sự phát triển của phong trào Ngũ tứ, có thể rút ra bài học quan trọng nào để đưa cách mạngViệt Nam đến thắng lợi sau chiến tranh thế giới thứ nhất( 1919 -1925)?

A Phải xây dựng khối đoàn kết công nông vững chắc

B Phải tranh thủ sự ủng hộ của các dân tộc bị áp bức

C Phải kết hợp các hình thức đấu tranh chống thực đan

D Phải nhanh chóng thành lập đảng vô sản để lãnh đạo cách mạng

Câu 21: Chiến tranh thế giới thứ nhất đã tác động gì đến Ấn Độ?

A hàng triệu người chêt

B Cơ sở vật chất bị tàn phá nặng nề

C Đẩy nhân dân vào cảnh sống cùng cực

D Việc sản xuất trong các nhà máy, xí nghieeph, làng mạc bị đình trệ

Câu 22: Sau chiến tranh thế giới thứ nhất, nhân dân lao động Ấn Độ lâm vào cảnh sống cùng cực vì

A ách áp bức, bóc lột nặng nề của thực dân Anh

B chịu sự bóc lột của giai cấp địa chủ phong kiến

C phải chịu gánh nặng chi phí chiến tranh cho thực dân Anh

D thiên tai và áp bức bóc lột nặng nề của thực dân phong kiến

Câu 23 : Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng chính sách thực dân Anh đã thực hiện đối với Ấn

Độ sau Chiến tranh thế giới thứ nhất?

Trang 20

A Tăng cường bóc lột thuộc địa Ấn Độ.

B Đàn áp các cuộc phản kháng của nhân dân

C Giải tán hoạt động của Đảng cộng sản Ấn Độ

D Ban hành các đạo luật phản động nhằm củng cố bộ máy thống trị

Câu 24: Chính sách thống trị của thực dân Anh đối với Ấn Độ sau chiến tranh thế giới thứ nhất đã đưađến

A hình thành các thế lực chống đối

B những mâu thuẫn xã hội ngày càng căng thẳng

C nhiều đảng phái xã hội chống lại chính quyền thực dân Anh ra đời

D mâu thuẫn gay gát giữa nhân dân Ấn Độ với chính quyền thực dân Anh

Câu 25: Những chính sách thống trị của thực dân Anh đối với Ấn Độ đưa đến kết quả tất yếu là

A các cuộc đấu tranh của công nhân phát triển khắp cả nước

B các cuộc đấu tranh của nông dân diễn ra sôi nổi trên cả nước

C làn sóng đấu tranh chống thực dân Anh dâng cao khắp Ấn Độ

D làn sóng đấu tranh vũ tranhchoongs thực dân Anh diễn ra khắp Ấn Độ

Câu 26:Sự kiện nổi bật nào đã diễn ra ở Ấn Độ trong năm 1918 – 1922?

A Làn sóng đấu tranh của nhân dân dâng cao khắp Ấn Độ

B Đảng cộng sản phát động nhân dân đấu tranh chống thực dân Anh

C Lan sóng đấu tranh chống thực dân Anh diễn ra khắp Ấn Độ

D Đảng cộng sản hợp tác với Đảng Quốc đại tổ chức nhân dân đấu tranh

Câu 27: Giai cấp, tầng lớp nào dưới đây không tham gia vào cuộc đấu tranh chống thực dân Anh ở Ấn

Độ sau Chiến tranh thế giới thứ nhất?

A Trí thức B Thị dân

C.Nông dân D.Công nhân

Câu 28: Cuộc đấu tranh chống thực dân Anh của nhân dân Ấn Độ sau Chiến tranh thế giới thứ nhất diễn

C.Đảng Đại hội Dân tộc D.Đảng Ba-hu-zan Sama

Câu 29: Người lãnh đạo phong trào đấu tranh chóng thực dân Anh ở Ấn Độ là

A J Nê-ru B M Nê- ru

C.I Gan - đi D M Gan - đi

Câu 30: M Gan - đi đã kêu gọi nhân dân đấu tranh chống thực dân Anh bằng biện pháp nào?

A Sử dụng vũ lực

B Hòa bình, không sử dụng vũ lực

C Hòa bình kết hợp vũ lực

D Đấu tranh chính trị đòi các quyền dân chủ

Câu 31: Lãnh đạo phong trào đấu tranh của Ấn Độ là lực lượng nào?

A Công hội B.Đảng Quốc đại

C.Tổ chức công đoàn D Tướng lĩnh trong quân đội

Trang 21

Câu 32: Biện pháp đấu tranh nào dưới đây không được M Gan – đi tổ chức để đấu tranh chống thực dânAnh?

A Biểu tình hòa bình

B Tẩy chay hàng Anh, không nộp thuế

C Gửi kiến nghị đòi các quyền dân sinh dân chủ

D Bãi công, bãi khoa ơe nhà máy, công sở trường học

Câu 33: Sự kiện nổi bật nào đã diễn ra ở Ấn Độ tháng 12/ 1925?

A Đảng Đại hộ Dân tộc ra đời

B Đảng Ba-hu-zan Sama thành lập

C Đảng cộng sản Ấn Độ thành lập

D Đảng Quốc đại bắt tay với Đảng cộng sản

Câu 34: Cuối 1885, sự kiện nào đã diễn ra tại Ấn Độ

A.Tư sản Ấn nhận làm đại lí cho các hãng buôn ở Anh

B Đảng Quốc đại được thành lập

C Chính sách chia rẽ dân tộc, tôn giáo của thực dân Anh có hiệu lực

D Giai cấp tư sản Ấn tham gia vào bộ máy chính quyền Anh

Câu 35: Đảng Quốc đại là chính đảng đầu tiên của giai cấp nào?

A Tư sản Ấn Độ B Công Nhân

C.Nông dân D.Tiểu tư sản

Câu 36: Chủ trương bất bạo động, bất hợp tác chống Anh là của Đảng nào ?

A Đảng cộng sản Ấn Độ B.Đảng ba-hu-zan Sama

C.Đảng Quốc đại D.Đảng Đại hội dân tộc

Câu 37: Đảng cộng sản Ấn Độ ra đời khi nào?

A Tháng 1/1925 B.Tháng 10/1925

C.Tháng 11/192 D.Tháng 12/1925

Câu 38: M Gan-đi là lãnh tụ của Đảng nào?

A.Đảng cộng sản B Đảng Quốc đại

C Đảng ba-hu-zan Sama D Đảng Đại hội dân tộc

Câu 39: Đảng cộng sản Ấn Độ ra đời có ý nghĩa gì?

A Là sự kiện trọng đại của cách mạng Ấn Độ

B Từ đây cách mạng Ấn Độ do giai cấp vô sản lãnh đạo

C Đưa cách mạng sang thời kỳ khởi nghĩ vũ trang chống Anh

D Góp phần thúc đẩy làn sóng đấu tranh chống thực dân Anh của nhân dân Án Độ

Câu 40: Từ sự phát triển của phong trào độc lập dân tộc ở Ấn Độ ( 1918 -1939) bài học cách mạng ViệtNam giai đoạn này có thể rút ra là

A tranh thủ sự ủng hộ của thế giới

B xây dựng khối đoàn kết công nông

C kiên trì con đường đấu tranh đã chọn

D xây dựng chính đảng cộng sản vững mạnh

Bài 15 Đông Nam Á.

Câu 1: Nguyên nhân tác động mạnh mẽ đến phong trào độc lập dân tộc ở Đông Nam Á sau chiến tranhthế giới thứ nhất là gì?

A Do chính sách khai thác và bóc lột thuộc địa của thực dân phương Tây

Trang 22

B Cuộc cách mạng tháng 10 Nga tác động một cách sâu sắc.

C Ảnh hưởng từ hậu quả của cuộc chiến tranh thế giới thứ nhất

D Do sự truyền bá chủ nghĩa Mác vào các nước Đông Nam Á

Câu 2:Tình hình chính trị các nước Đông Nam Á sau chiến tranh thế giới thứ nhất có điểm gì chung?

A Chế độ quân chủ chuyên chế vẫn còn tồn tại

B Chính quyền thực dân khống chế về mặt chính trị

C Các nước giành được quyền tự chủ trong chừng mực nhất định

D Nền thống trị của chủ nghĩa thực dân có nguy cơ bị sụp đổ trước những phong trào mạnh mẽ củanhân dân

Câu 3: Nét nổi bật của nền kinh tế các nước Đông Nam Á từ (1918-1939) là gì?

A Bị hội nhập cưỡng bức vào hệ thống kinh tế tư bản chủ nghĩa, là thị trường tiêu thụ hàng hóa, lànơi cung cấp nguyên liệu thô

B Hội nhập vào nền kinh tế tư bản, phát triển vượt bậc so với kinh tế phong kiến

C Trở thành nền kinh tế TBCN song vẫn là thị trường tiêu thụ hàng hóa

D Là nơi cung cấp nguyên liệu thô cho các nước TBCN

Câu 4: Tình hình xã hội của các nước ĐNA sau chiến tranh thế giới 1 có gì nổi bật?

A Các giai cấp cũ bị phân hóa, giai cấp mới được hình thành

B Xã hội ngày càng phân hóa sâu sắc, các giai cấp mới ngày càng tăng về số lượng và ý thức cáchmạng

C Giai cấp công nhân ngày càng trưởng thành về số lượng và chất lượng

D Giai cấp tư sản dân tộc vươn lên mạnh mẽ và cạnh tranh với giai cấp vô sản

Câu 5: Nét mới trong phong trào độc lập dân tộc ở Đông Nam Á sau chiến tranh thế giới thứ nhất là gì?

A Phong trào dân tộc tư sản có bước tiến rõ rệt

B Phong trào đấu tranh chuyển từ bạo động sang đấu tranh vũ trang giành chính quyền

C Sự xuất hiện khuynh hướng cách mạng mới – khuynh hướng cách mạng vô sản

D Khuynh hướng vô sản phát triển và chiếm ưu thế

Câu 6: Sau chiến tranh thế giới thứ nhất, yếu tố chủ quan nào làm cho khuynh hướng vô sản hình thành

và phát triển ở Đông Nam Á?

A Do ảnh hưởng của cách mạng tháng 10 Nga

B Giai cấp vô sản ngày càng trưởng thành và có ý thức chính trị

C Chủ nghĩa Mác Lê min được truyền bá sâu rộng vào phong trào công nhân và phong trào yêu nước

D Do tác động của phong trào cách mạng thế giới

Câu 7: Ý nào sau đây không phản ánh đúng bước tiến của phong trào dân tộc tư sản ở Đông Nam Á sau

chiến tranh thế giới 1?

A Mục tiêu giành độc lập đã được đề ra rõ ràng

B Một số chính đảng được thành lập và có ảnh hưởng rộng rãi trong xã hội

C Phong trào phát triển dưới nhiều hình thức phong phú

D Giai cấp tư sản chiếm ưu thế về giành quyền lãnh đạocách mạng ở tất cả các nước

Câu 8: Đảng cộng sản đã khẳng định vai trò lãnh đạo cách mạng ở Quốc gia Đông Nam Á nào sau đây?

A In đô nê xi a B Việt Nam

B Mã lai D Philip pin

Câu 9: Yếu tố khách quan nào tác động mạnh mẽ đến phong trào độc lập dân tộc ở Đông Nam Á sauCTTG 1?

Trang 23

A Cách mạng tháng Mười Nga và cao trào cách mạng thế giới.

B Cách mạng tháng 10 Nga năm 1917

C Sự truyền bá của chủ nghĩa Mác – Lê nin

D Giai cấp tư sản và vô sản tăng cả về số lượng và chất lượng

Câu 10: Những đảng cộng sản nào ra đời trong năm 1930?

A Việt Nam, Mã lai, Xiêm và Phi líp pin

B Việt Nam, Ma lai xia, Xiêm

C Xiêm, Việt Nam, In đô nê xia

D Inđônê xia, Việt Nam, Mã lai, Xiêm và Phi líp pin

Câu 11: Sau chiến tranh thế giới thứ nhất, phong trào độc lập ở Đông Nam Á phát triển là

A phong trào dân tộc tư sản và khuynh hướng vô sản

B phong trào dân tộc tư sản

C khuynh hướng vô sản

D khuynh hướng vô sản và sự ra đời của các đảng cộng sản

Câu 12: Đảng cộng sản nào ra đời đầu tiên ở ĐNA vào những thập niên đầu của thế kỷ XX?

A Inđô nê xia B Việt Nam

C Xiêm D Philíppin

Câu 13: Cuộc cách mạng ở Xiêm năm 1932 mang tính chất của một

A chế độ quân chủ lập hiến

B cuộc cách mạng tư sản nhưng chưa triệt để

C cuộc cách mạng tư sản triệt để

D chế độ quân chủ chuyên chế

Câu 14: Cuộc cách mạng 1932 ở Xiêm do giai cấp nào lãnh đạo?

A Giai cấp tư sản đứng đầu là Pri - đi -Pha –nô- mi- ông

B Giai cấp phong kiến đứng đầu là Rama VII

C Do Pri - đi -Pha –nô- mi- ông

D Giai cấp phong kiến hóa

Câu 15: Vì sao cách mạng năm 1932 ở Xiêm mang tính chất của một cách mạng tư sản nhưng chưa triệtđể?

A Vì cải cách tư sản về kinh tế - xã hội nhưng không đi tới nền dân chủ triệt để mà vẫn duy trì ngôivua

B Vì ruộng đất vẫn nằm trong tay phong kiến

C Vì vua vẫn có quyền lực tuyệt đối

D Vì vẫn còn phụ thuộc vào phương Tây

Câu 16: Nguyên nhân sâu xa nhất dẫn đến cuộc cách mạng 1932 ở Xiêm?

A Không giữ được nền độc lập trọn vẹn và phụ thuộc nhiều mặt vào Anh, Pháp

B Sự bất mãn của các tầng lớp đối với chế độ quân chủ Ra ma VII

C Do chế độ quân chủ chuyên chế lạc hậu

D Do giai cấp tư sản muốn nắm quyền

Câu 17: Ý nghĩa cơ bản của cuộc cách mạng năm 1932 ở Xiêm?

A Tạo điều kiện cho tiến hành cải cách theo hướng tư sản, mở ra thời kỳ phát triển mới của Xiêm

B Lật đổ hoàn toàn chế độ quân chủ chuyên chế

C Xây dựng nền dân chủ đại nghị

Trang 24

D Đưa Xiêm bước vào thời kỳ phát triển.

Câu 18: Khuynh hướng vô sản ở Đông Nam Á xuất hiện vào khoảng thời gian nào?

A Chủ nghĩa Mác- Lê nin, phong trào công nhân

B Phong trào công nhân

C Chủ nghĩa Mác – Lê nin

D Chủ nghĩa Mác- Lê nin, phong trào công nhân, phong trào yêu nước

Câu 20: Đâu không phải là nguyên nhân dẫn đến sự phát triển của phong trào độc lập dân tộc ở Đông

Nam Á (1918-1939)?

A Chuyển biến của tình hình kinh tế, chính trị, xã hội trong nước

B Tác động mạnh mẽ của cao trào cách mạng thế giới

C Ảnh hưởng sâu sắc của cách mạng tháng 10 Nga

D Do các nước Đông Nam Á đều là thuộc địa của phương Tây

Câu 21: Thực dân Pháp tăng cường khai thác thuộc địa đối với Đông Dương vì

A củng cố lại địa vị thống trị tại đây

B chứng tỏ sức mạnh với thế giới tư bản

C tăng cường ,củng cố tiềm lực kinh tế với các nước thuộc địa

D bù đắp thiệt hại từ việc tham gia chiến tranh thế giới thứ nhất

Câu 22: Sau chiến tranh thế giới thứ nhất, các nước Đông Dương trở thành trọng tâm chương trìnhkhai thác thuộc địa của Pháp vì muốn

A có nguồn nhân công dồi dào

B là thuộc địa quan trọng và giàu tài nguyên

C bộ máy chính quyền thực dân ở đây mạnh

D có vị trí thuận lợi cho việc tiến hành khai thác thuộc địa

Câu 23: Sau chiến tranh thế giới thứ nhất hậu quả tất yếu của việc thực dân Pháp tăng cường khai thácthuộc địa ở Đông Dương là

A mâu thuẫn giữa bọn chủ tư bản và nhân dân trở nên sâu sắc

B đưa đến phong trào đấu tranh của nhân dân bùng nổ mạnh mẽ

C mâu thuẫn sâu sắc giứu nhân dân Đông Dương với thực dân Pháp

D phong trào công nhân bùng nổ liên tục , rộng khắp 3 nước Đông Dương

Câu 24: Sau chiến tranh thế giới thứ nhất, cuộc khởi nghĩa nào chống thực dân Pháp không nổ ra ởLào?

A Khởi nghĩa của ông Kẹo B Khởi nghĩa của Prây- veng

C Khởi nghĩa của Com- ma –đom C Khởi nghĩa của Chậu Pa- chay

Câu 25: Sau chiến tranh thế giới thứ nhất cuộc khởi nghĩa chống thực dân Pháp kéo dài nhất ở Làocuộc khởi nghĩa nào?

A Khởi nghĩa Ong kẹo B Khởi nghĩa Com ma đam

C Khởi nghĩa của Chậu Pa Chay D Khởi nghĩa Ong kẹo và Chậu pa chay

Trang 25

Câu 26: Sự kiện nổi bật nào ở Lào năm 1901?

A Bùng nổ hai cuộc khởi nghĩa của Ong kẹo và Com ma đam

B Kết thúc hai cuộc khởi nghĩa của Ong kẹo và Com ma đam

C Kinh đô mới chuyển từ Luôngphabăng về Phnômpênh

D Cuộc khởi nghĩa của nhân dân Bắc Lào ở Tây Bắc Việt Nam

Câu 27: Cuộc khởi nghĩa chống thực dân Pháp có sự tham gia của cha và con là

A khởi nghĩa Ong kẹo B khởi nghĩa Com ma đam

C khởi nghĩa Chậu pa chay D khởi nghĩa Ong kẹo và Chậu pa chay

Câu 28: Mục tiêu đấu tranh của các cuộc khởi nghĩa chống Pháp của nhân dân Campu chia là gì?

A Chống thuế chống bắt phu B Đòi tăng lương, giảm giờ làm

C Đòi các quyền dân sinh dân chủ D Đòi tham gia vào bộ máy chính quyền

Câu 29: Sau chiến tranh thế giới thứ nhất phong trào đấu tranh của Cam puchia không bùng nổ ở tỉnhnào?

A P rây - veng B Xiêm riệp

C Công – pông – chàm D Công – pông – chơ – răng

Câu 30: Sau chiến tranh thế giới phong trào đấu tranh chống Pháp ở Campuchia bùng nổ ở tỉnh

A Prây- veng B Xiêm riệp

C Công – pông – chàm D Công – pông – chơ – răng

Câu 31: Sau chiến tranh thế giới thứ 1 cuộc đấu tranh của nhân dân Campuchia bùng nổ mạnh mẽnhưng bị đàn áp đẫm máu là

A cuộc nổi dậy của nhân dân Rôlêphan

B cuộc nổi dậy của nhân dân Prây –veng

C cuộc nổi dậy của nhân dân Công – pông – chàm

D sự ra đời của mặt trận dân chủ Đông Dương

Câu 32: Hình thức đấu tranh nào là chủ yếu của Đảng cộng sản Đông Dương từ (1918 -1939)?

A Bí mật B Hợp pháp C Công khai D Nửa bí mật, nửa công khai

Câu 33: Thực dân Pháp tập trung đàn áp phong trào cách mạng (1930 - 1931) ở Việt Nam vì là nơi có

A lực lượng tay sai đông đảo nhất

B điều kiện giao thông thuận lợi nhất

C tổ chức chính quyền thực dân mạnh

D đảng cộng sản có phong trào phát triển mạnh nhất

Câu 34: Trong phong trào (1936-1939) quần chúng nhân dân ở Đông Dương được tập hợp trong mặttrận nào?

A Hội đồng minh phản đế Đông Dương

B Mặt trận dân tộc thống nhất Đông Dương

C Mặt trận Việt Minh

D Mặt trận thống nhất nhân dân phản đế Đông Dương

Câu 35: Những năm (1936-1939) ở Lào và và Camphuchia, tổ chức đảng cộng sản Đông Dương đượcxây dựng và củng cố ở hai tỉnh nào?

A Viên chăn, Xiêm Riệp

B Viêng chăn, Phnom Pênh

C Phnom Pênh, Khăm Muộn

D Phnôm Pênh, Luông Pha – bang

Trang 26

Câu 36: Phong trào đấu tranh dân chủ chống Pháp của nhân dân ba nước Đông Dương kết thúc khinào?

A Chiến tranh thế giới thứ hai bùng nổ

B Sau cuộc biểu dương lực lượng ngày 1-5-1938

C Mặt trận dân chủ Đông Dương ngừng hoạt động

D Đảng cộng sản Đông Dương tuyên bố tự giả tán

Câu 37: Mục tiêu đấu tranh chủ yếu của các nước Đông Nam Á thời kì (1936-1939) là gì?

A Giành độc lập dân chủ B Chống chủ nghĩa thực dân

C Chống ách thống trị phong kiến D Đòi quyền dân chủ cải thiện đời sống

Câu 38: Phong trào dân tộc tư sản ở các nước Đông Nam Á sau chiến tranh thế giới thứ nhất có nhữngbước tiến rõ rệt so với đầu thế kỉ XX vì

A sự trưởng thành của giai cấp tư sản dân tộc

B giai cấp tư sản dân tộc thỏa hiệp với chính quyền thực dân

C sự hợp tác giữa các đảng tư sản dân tộc và đảng cộng sản

D giai cấp tư sản dân tộc nhận được sự đoàn kết và giúp đỡ nhân dân

Câu 39: Đảng phái tư sản dân tộc nào không được thành lập ở các nước Đông Nam Á sau chiến tranh

thế giới thứ nhất?

A Đại hội toàn Mã Lai B Đảng dân tộc ở Xingapo

C Đảng dân tộc ở Inđônê xia D Phong trào Thakin ở Ân Độ

Câu 40: Sau chiến tranh thế giới thứ nhất, phong trào độc lập dân tộc ở Đông Nam Á diễn ra dưới sựlãnh đạo của

A giai cấp công nhân

B giai cấp tư sản dân tộc

C các đảng tư sản dân tộc và đảng cộng sản

D các đảng tư sản hợp tác với đảng cộng sản

Bài 17 Chiến tranh thế giới thứ hai.

Câu 1: Sau khi xé bỏ hòa ước Véc-xai, nước Đức phát xít hướng tới mục tiêu gì?

A Chuẩn bị xâm lược các nước Tây Âu

B Chuẩn bị đánh bại Liên Xô

C Thành lập một nước Đại Đức bao gồm toàn bộ châu Âu

D Chuẩn bị chiếm vùng Xuy-đét và Tiệp Khắc

Câu 2: Sau khi Đức liên kết với Italia, Nhật hình thành liên minh phát xít, thái độ của

Liên Xô đối với các nước Đức như thế nào?

A Coi nước Đức là đồng minh

B Phớt lờ trước hành động của nước Đức

C Coi nước Đức là kẻ thù nguy hiểm nhất

D Không đặt quan hệ ngoại giao với Đức

Câu 3: Chủ trương của Liên xô với các nước tư bản sau khi Đức, Italia, Nhật hình thành

liên minh phát xít?

A Liên kết với các nước tư bản Anh, Pháp để chống phát xít

B Đối đầu với các nước tư bản Anh, Pháp

C Hợp tác chặt chẽ với các nước Anh, Pháp trên mọi lĩnh vực

Trang 27

Câu 4: Chiến tranh thế giới thứ hai bùng nổ vào thời điểm nào?

Câu 6: Chiến thắng Xtalingrát tạo nên bước ngoặt của tiến trình chiến tranh thế giới, diễn

ra vào thời gian nào:

Câu 8: Hậu quả của chiến tranh thế giới hai:

A Hơn 1700 triệu người bị lôi cuốn vào vòng chiến, khoảng 60 triệu người chết, 90 triệu người bị tàn phế

B Hơn 100 quốc gia với 1700 triệu người bị lôi cuốn vào vòng chiến và khoảng 60 triệu người chết,

C Hơn 1700 triệu người bị lôi cuốn vào vòng chiến, khoảng 80 triệu người chết, 90 triệu người bị tàn phế

D Khoảng 60 triệu người chết, 80 triệu người bị tàn phế, nhiều thành phố làng mạc bị tàn phá

Câu 9: Lực lượng giữ vai trò quyết định trong việc tiêu diệt chủ nghĩa phát xít là:

A Liên Xô

B Anh, Mỹ

C Anh, Mỹ, Liên Xô

D Anh, Mỹ, Liên Xô, Pháp

Câu 10: Ngày 1/1/1942 khối Đồng minh chống phát xít được thành lập ở Oa-sinh-tơn gồm:

Trang 28

Câu 12: Trong chiến tranh thế giới hai, thành phố được mệnh danh là “nút sống” của

Liên Xô là thành phố nào:

A Thành phố Xta-lin-gơ-rat

B Thành phố Mat-xcơ-va

C Thành phố Lê-nin-gơ-rát

D Thành phố Ki-ép

Câu 13: Trong chiến tranh thế giới hai, quân Nhật tấn công Hạm đội Mỹ ở Trân Châu

Cảng vào thời gian nào:

A Ngày 7/12/1941

B Ngày 7/12/1940

C Ngày 7/12/1942

D Ngày 7/12/1943

Câu 14: Từ tháng 3 → 5/1945, quân đội nước nào đã quét sạch liên quân Đức – Italia

khỏi lục địa châu Phi:

A Liên quân Mỹ - Liên Xô

B Liên quân Anh - Mỹ

C Liên quân Anh - Liên Xô

D Liên quân Liên Xô - Mỹ - Anh

Câu 15: Nhật đầu hàng Đồng Minh không điều kiện vào thời điểm nào:

A 15/8/1945

B 15/9/1945

C 1/8/1945

D 1/9/1945

Câu 16: Trước những hành động của Đức ở Xuy-đét, các nước Anh và Pháp đã có thái độ như thế nào?

A Thỏa hiệp và yêu cầu Tiệp Khắc nhượng bộ Đức

B Yêu cầu Đức đàm phán để giải quyết vấn đề trong hòa bình

C Hợp tác cùng Liên Xô để giúp Tiệp Khắc

D Trực tiếp đưa quân sang Tiệp Khắc chống lại Đức

Câu 17:Đến tháng 04/1940 chiến sự diễn ra như thế nào?

A Đức bị cầm cự ở Ba Lan

B Anh - Pháp đánh bật Đức ra khỏi Tây Âu

C Đức làm chủ Bắc Âu và phần lớn Tây Âu

Trang 29

Câu 19:.Đức mở chiến dịch tấn công Liên Xô vào thời gian nào?

C Chiến tranh chớp nhoáng

D Chiến tranh kì quặc

Câu 21:Tuyên ngôn Liên hợp quốc bao gồm bao nhiêu nước thành viên?

A 6 nước

B 36 nước

C 26 nước

D 16 nước

Câu 22:Việc tiêu diệt chủ nghĩa phát xít là thành quả của?

A Các lực lượng yêu chuộng hòa bình mà điển hình là khối Đồng minh

B Các nước tư bản dân chủ

C Nhân dân Liên Xô

C Làm thay đổi thái độ và phản ứng của các nước Anh, Mĩ.(2)

D Thay đổi tính chất chiến tranh từ cuộc chiến tranh đế quốc sang cuộc chiến tranh vệ quốc chống phátxít.(3)

Câu 25:Giai đoạn thứ nhất của Lịch sử thế giới hiện đại là khoảng thời gian nào?

A.1918 – 1939

B 1914 - 1939

C 1900 - 1945

D 1917 – 1945

Câu 26:Điểm nổi bật của phong trào cách mạng thế giới trong những năm 1918 - 1923 là gì?

A Sự thành lập và chỉ đạo của Quốc tế cộng sản

B Các nước thuộc địa làm cả hai nhiệm vụ chống đế quốc và chống chiến tranh

C Sự thành lập các Mặt trận nhân dân ở các nước

D Các nước thuộc địa vàphụ thuộc và nhân dân các nước tư bản đấu tranh chống kẻ thù chung.Câu 27:Chiến tranh thế giới thứ hai được khởi nguồn từ sự kiện nào?

Trang 30

A Đức tấn công Pháp.

B Đức tấn công Ba Lan

C Đức tấn công Liên Xô

D Sự kiện Trân Châu Cảng

Câu 28:Liên quân Anh - Pháp đã cho quân dàn trận ở phía nào của Đức khi Đức tấn công Ba Lan?:

A Đông B Bắc C Nam D Tây

Câu 29:Quân đội I-ta-li-a đã tấn công lên Ai cập vào thời gian nào?

Câu 31:Sau khi Đức tấn công Ba Lan, thái độ của Anh - Pháp như thế nào?

A Tiến hành "chiến tranh kì quặc" với Đức

B Kêu gọi Đức phải đình chiến

C Anh - Pháp điều quân sang Ba Lan hỗ trợ

D Anh - Pháp tuyên chiến với Đức ngay lập tức

Câu 32:Hồng quân Liên Xô thực hiện tấn công Đức ở mặt trận phía đông châu Âu vào lúc nào?

A 01/1945 B 12/1944 C 06/1944 D 04/1945

Câu 33:Quan hệ Mĩ - Nhật trở nên căng thẳng trước hành động nào?

A Nhật vào Đông Nam Á B Nhật tấn công hạm đội của Mĩ ở Thái Bình Dương

C Nhật xâm lược Đông Dương D Nhật xâm lược Phi-lip-pin vốn là thuộc địa của Mĩ ởĐông Nam Á

Câu 34:Ngày 8 - 8 - 1945 được ghi dấu bằng sự kiện lịch sử nào trong tiến trình của Chiến tranh thế giớithứ hai?

A Liên Xô tuyên chiến và tấn công đạo quân Quân Đông của Nhật ở Mãn Châu B Mĩ némquả bom nguyên tử thứ hai xuống thành phố Na-ga-xa-ki của Nhật

C Liên Xô tổng phản công quân Đức ở trận vòng cung Cuốc-xcơ

D Nhật kí văn kiện đầu hàng Đồng minh không điều kiện

Câu 35:Việc tiêu diệt phe phát xít ở mặt trận Bắc Phi là chiến công của các nước đồng minh nào?

A Liên Xô và Anh B Liên quân Anh - Mĩ

C Liên Xô, Anh và Mĩ D Liên Xô và Mĩ

Câu 36:Chiến thắng nào vào 02/1943 đã tạo nên bước ngoặt của chiến tranh thế giới thứ hai?

A Chiến thắng En A-la-men (Ai Cập) B Chiến thắng trên đảo Xi-xi-lia C Chiếnthắng Xta-lin-grát (Liên Xô) D Chiến thắng vòng Cung Cuốc-xcơ (Liên Xô)

Câu 37:Theo các tác giả sách giáo khoa, phong trào cách mạng thế giới trong thời kì này trải qua các giaiđoạn nào?

Trang 31

A Lên án hành động Đức tấn công Liên xô.

B Đòi Đức trao trả độc lập cho Pháp

C Các nước cam kết cùng nhau chống phát xít

Câu 39:Thời gian Liên xô phản công tạo ra bước ngoặt căn bản trong chiến tranh thế giới lần thứ hai?

A.Tháng 4 năm 1945 B Tháng 11 năm 1942

Bài 19 NHÂN DÂN VIỆT NAM KHÁNG CHIẾN CHỐNG PHÁP XÂM LƯỢC

( Từ năm 1858 đến trước năm 1873)

Câu 1 Nơi pháp mở đầu cuộc tấn công xâm lược Việt Nam năm 1858 là

A Sài Gòn - Gia Định C Bán đảo Sơn Trà ( Đà Nẵng)

B Huế D Thuận An

Câu 2 Thời gian liên quân Pháp- Tây Ban Nha bị cầm chân ở bán đảo Sơn Trà là

A 4 tháng B 5 tháng C 6 tháng D 7 tháng

Câu 3 Kế hoạch đánh nhanh thắng nhanh bị thất bại sau lần pháp tấn công nơi nào?

A Gia Định B Đà Nẵng C Miền Đông D Miền Tây

Câu 4 Trận đánh đầu tiên của nhân dân Gia Định chống pháp diễn ra ở cửa sông nào?

A Sài Gòn C Cần Giuộc

B Cần Giờ D Tiền Giang

Câu 5.Pháp liên quân với Tây Ban Nha tấn công Đà Nẵng 1858 vì?

A Không đủ tiềm lực đánh chiếm Đà Nẵng

B Cùng chung mục đích giàng quyền cai trị Việt Nam

C Đều có giáo sĩ bị triều đình nhà Nguyễn giam giữ, giết hại

D muốn tăng cường sức mạnh để nhanh chóng chiếm Đà Nẵng

Câu 6 Pháp chọn tấn công Đà Nẵng nhằm

A Tranh thủ giáo dân, biến nơi đây thành căn cứ buộc triều đình đầu hàng

B Tranh thủ giáo dân tấn công ra Huế, buộc triều đình đầu hàng

C Xây dựng căn cứ nhanh chóng đánh chiếm các địa phương cả nước

D Xây dựng căn cứ, tấn công Huế, nhanh chóng buộc triều đình đầu hàng

Câu 7 Pháp quyết định tấn công Đà Nẵng bằng kế hoạch

A “ Ngồi im đựi giặc, sẵn sàng chiến đấu”

B Tích cực thực hiện kế “vườn không nhà trống”

Trang 32

C Tổ chức thành đội ngũ, chủ động tìm địch mà đánh.

D Anh dũng chống trả, đẩy lùi nhiều đợt tấn công của chúng

Câu 9 Lực lượng nào dã tham gia đánh pháp xâm lược Đà Nẵng 1858

A Nông dân Đà Nẵng

B Quan lại, trí thức từ khắp nơi trong cả nước

C Quân đội triều đình tập trung đông đảo tại Đà Nẵng

D Quân dân gồm tất cả những ai không đau ốm, không tàn tật

Câu 10.Nội dung nào dưới đây không phản ánh đúng lý do thực dân Pháp tiếp tục chọn tấn công vào GiaĐịnh?

A Đây là vựa lúa của Việt Nam

B Nơi có vị trí chiến lược quan trọng

C Đây là nơi có lực lượng giáo dân đông

D Nơi có hệ thống giao thông đường thuỷ thuận lợi

Câu 11 Nội dung nào dưới đây không phản ánh đúng mục đích của thực dân pháp khi đánh Gia Định,chiếm Nam kì?

A Từ đây pháp có thể dễ dàng sang Cam- Pu- Chia

B Mượn đường để nhanh chóng chiếm Cam-Pu- Chia

C Cắt đứt con đường tiếp tế lương thực của triều đình nhà Nguyễn

D Tạo điều kiện thuận lợi cho việc làm chủ khu vực sông Mê Công

Câu 12 Nội dung nào dưới đây không phản ánh đúng hành động của dân binh Gia Định khi quân phápđánh chiếm thành

A Tập hợp lực lượng, chiến đấu dũng cảm

B Ngày đêm bám sát địch để quấy rối và tiêu diệt chúng

C Tiếp tục cũng cố lực lượng chuẩn bị lực lượng để đánh lâu dài quân pháp

D Dồn pháp vào thế khó, phải phá thành, rút xuống đóng trên tàu chiến

Câu 13 Cuộc tấn công quân pháp của nhân dân Gia Định (2/1859) đã làm thất bại kế hoạch nào?

A Kế hoạch “ đánh lâu dài”

B Kế hoạch “ đánh nhanh thắng nhanh”

C Kế hoạch “chinh phục từng gói nhỏ”

D Kế hoạch “ đánh chắc, chắc thắng thì đánh”

Câu 14 Từ sau cuộc tấn công Gia Định (2/1859) thực dân pháp buộc phải chuyển sang kế hoạch nào?

A Kế hoạch “ đánh lâu dài”

B Kế hoạch “ đánh nhanh thắng nhanh”

C Kế hoạch “chinh phục từng gói nhỏ”

D Kế hoạch “ đánh chắc, chắc thắng thì đánh”

Câu 15 Sự thay đổi cục diện chiến trường Nam kìtừ đầu năm 1860 có lợi cho quân triều đình đánh thắngpháp khi nhà Nguyễn

A Có kế hoạch chủ động tiến công

B Được tăng cường thêm lực lượng

C Tiếp tục kế hoạch trng tư thế “ thủ hiểm”

D Cũng cố vững chắc phòng tuyến Chí Hoà

Câu 16 Nội dung nào dưới đây khong thể hiện đúng hành động của triều đình Nguyễn từ năm 1860?

A Xây dựng và cũng cố vững chắc đại đồn Chí Hoà

Trang 33

B Không chủ động tấn công khi lực lượng quân đông

C Lực lượng quân đóng thủ hiểm trong phòng tuyến Chí Hoà

D.Phát huy lợi thế quân đông, nhân dân ủng hộ để tấn công quân Pháp

Câu 17 Hành động của triều đình Nguyễn từ đầu năm 1860 đã đưa đến thực tế là thực dân quân pháp

A Lo sợ bị sa lầy ở Gia Định

B lo sợ bị quân triều đình tấn công

C.Buộc phải chuẩn bị rút quân khỏi Gia Định

D Dù ít vẫn yên ổn đóng quân ngay tại phòng tuyến Chí Hoà

Câu 18 Trước cục diện chiến trường Nam kì từ đầu năm 1860 nhân dân Gia Đinh đã có hành động gì?

A Muốn phối hợp với quân triều đình để tổ chức đánh pháp

B Lên kế hoạch tổ chức đánh pháp trên toàn bộ phòng tuyến của chúng

C Kêu gọi sự phối hợp của nhân dân Nam kì và Gia Định để đánh pháp

D Đánh đồn chợ Rẫy- phòng tuyến quan trọng nhất của quân pháp

Câu 19 Người chỉ huy đội nghĩa dũng đánh pháp tại đồn Chợ Rẫy là

A Trương Định B Dương Bình Tâm

C Nguyễn Hữu Huân D Nguyễn Trung trực

Câu 20 Sau khi tiến hành xâm lược Đà Nẵng và Gia Định ( 1858-1860), kết quả pháp thu được là

A Làm chủ vùng đất Nam kì, buộc triều đình nhượng bộ

B Bị sa lầy cả hai nơi, rơi vào tình thế tiến thoái lưỡng nan

C Bị nhân dân đánh trả quyết liệt, quân pháp buộc phải rút chạy

D Chiếm đóng được cả hai nơi, có lợi để mở rộng đánh chiếm Nam kì

Câu 21 Khi quân pháp bị sa lầy ở Đà Nẵng và Gia Định (1858-1860), thái độ của triều đình nhà Nguyễnlà

A Phân hoá theo tư tưởng chủ hoà

B Không có hành động đối phó nào

C Phân hoá theo tư tưởng chủ chiến

D Tiếp tục chờ đợi quân pháp suy yếu hơn

Câu 22 Tư tưởng chủ hoà của triều Nguyễn được thể hiện bằng hành động chủ yếu nào?

A Tiếp tục áng binh bất động trước quân pháp

B ký kết với pháp hiệp ước nhâm tuất(1862)

C Không quan tâm đến nguyện vọng của nhân dân

D Thờ ơ với các phong trào chống pháp của nhân dân

Câu 23 Nội dung nào dưới đây không thể hiện đún lý do quân pháp buộc triều đình Huế phải ký kếthiệp ước Nhâm Tuất(1862)

A Tương quan lực lượng yếu, triều đình chủ động để nghị hoà với pháp

B Quân pháp đã mở rộng chiếm ba tỉnh Định Tường, Biên Hoà, Vĩnh Long

C.Quân triều đình “ thủ hiểm” chống cự quyết liệt và đã thất bại tại Chí Hoà

D Được tăng cường lực lượng, pháp chiếm Chí Hoà, làm chủ Gia Định

Câu 24 Khi quân pháp quyay lại đánh chiếm Gia Định và mở rộng đánh chiếm ba tỉnh miền Đông Nam

kì, nhân dân ta đã có quyết định quan trọng nhất là

A Ủng hộ quân triều đình đánh pháp

B Tổ chức cuộc kháng chiến mạnh mẽ

C.Phối hợp cùng quân triều đình đánh pháp

Trang 34

D Chiêu mộ, tập hợp thêm lực lượng nghĩa quân.

Câu 25 Trong cuộc kháng chiến chống pháp 1861, chiến công vang dội nhất nhân dân Gia Định và batỉnh miền Đông Nam kì giành được là

A Đánh sập đồn Chợ Rẫy

B Đốt cháy tàu chiến pháp trên sông Cần Giờ

C Đốt cháy tàu chiến pháp trên sông Vàm Cỏ Tây

D Đánh chìm tàu chiến Ét-pê-răng trên sông Vàm Cỏ Đông

Câu 26 Nội dung nào dưới đây không được ghi trong hiệp ước Giáp tuất(1862)?

A Bồi thường cho quân pháp 280 vạn lạng bạc

B Thiết lập bộ máy chính quyền thực dân ở ba tỉnh miền Đông Nam kì

C Triều đình nhường ba tỉnh Đông Nam kì và đảo Côn Lôn cho pháp

D Mở cửa biển Đà Nẵng, Ba Lạt, Quảng Yên cho pháp, Tây Ban Nha vào buôn bán

Câu 27 Nhận xét nào là đúng về phản ứng của nhân dân trước tư tưởng chủ hoà và ký hiệp ước NhâmTuất ( 1862) của triều đình Nguyễn?

A Xa lánh triều đình

B Phản đối triều đình

C.Đồng ý với triều đình

D Bất bình với triều đình

Câu 28 Sau khi ký hiệp ước Nhâm Tuất 1862, triều đình Huế đã có hành động gì?

A Đàn áp cuộc kháng chiến chống pháp của nhân dân Nam kì

B Ra lệnh giải tán nghĩa binh chống pháp ở ba tỉnh miền Đông Nam kì

C Tập trung binh lực sẵn sàng giúp thực dân pháp đàn áp nhân dân

D Giúp pháp đàn áp cuộc kháng chiến của nhân dân ba tỉnh Nam kì

Câu 29 Sau khi Hiệp ước Nhâm Tuất 1862 được ký kết, cuộc kháng chiến chống pháp của nhân dân batỉnh miền Đông Nam kì phát triển như thế nào?

A Tạm dừng để bảo toàn lực lượng

B Tiếp tục cuộc kháng chiến chống pháp

C Kêu gọi cả nước ủng hộ cuộc kháng chiến

D Phối hợp với quân triều đình tiếp tục kháng chiến

Câu 30 Người tiếp tục lãnh đạo cuộc kháng chiến chống pháp của nhân dân Nam Kì sau hiệp ước NhâmTuất 1862 là

A Triều đình

B Thủ lĩnh nông dân

C Quan lại triều đình

D Các sĩ phu yêu nước

Câu 31 Người lãnh đạo tiêu biểu của cuộc kháng chiến chống pháp ở Nam Kì sau hiệp ước Nhâm Tuất

Câu 32 “ Tị địa ” là phong trào

A Đo đạc lại ruộng đất ở nông thôn dưới thời pháp

Trang 35

B Tự cải cách ruộng đất ở nông thôn dưới thời pháp.

C.Bỏ đi nơi khác sống, không chịu hợp tác với pháp

D Rào làng kháng chiến, không chịu hợp tác với pháp

Câu 33 Phong trào kháng chiến của nhân dân Nam Kì, đặc biệt là dưới sự lãnh đạo của Trương Định có

ý nghĩa gì?

A Mở rộng xây dựng vùng căn cứ mới rộng lớn ở Tân Phước

B Làm chủ vùng đất Tân Hoà ( Gò Công) xây dựng thành căn cư lớn

C Làm cho Pháp gặp khó khăn trong việc tổ chức, quản lý vùng đất mới

D Cũng cố niềm tin của nhân dân, khiến bọn cướp nước, bán nước run sợ

Câu 34 Để chuẩn bị cuộc kháng chiến lâu dài, căn cứ cuộc kháng chiến chống pháp của nhân dân ba tỉnhmiền Tây Nam Kì được mở rộng tại

D Phan Tôn, Phan Liêm

Câu 36 Người chỉ huy anh dũng với câu nói nổi tiếng “ Bao giờ nuớc Nam hết cỏ mới hết người Namđánh Tây” là

A Truơng Định B Trương Quyền

C Nguyễn Trung Trực D Nguyễn Hữu Huân

Câu 37 So với cuộc kháng chiến của nhân dân ba tỉnh miền Đông Nam kì, điểm mới nổi bật cuộc khángchiến chống pháp của nhân dân ba tỉnh Miền Tây là

A Có sự liên kết với nhân dân Cam-Pu-Chia

B Phong trào diễn ra trong thời gian dài hơn

C Có nhiều loại vũ khí hiện đại được sử dụng

D Có sự hưởng ứng của đồng bào các dân tộc

Câu 38 Nội dung nào dưới đây không được ghi trong hiệp ước Giáp tuất(1862)?

A Bồi thường cho quân pháp 280 vạn lạng bạc

B Thiết lập bộ máy chính quyền thực dân ở ba tỉnh miền Đông Nam kì

C Triều đình nhường ba tỉnh Đông Nam kì và đảo Côn Lôn cho pháp

D Mở cửa biển Đà Nẵng, Ba Lạt, Quảng Yên cho pháp, Tây Ban Nha vào buôn bán

Câu 39 Nội dung nào dưới đây khong thể hiện đúng hành động của triều đình Nguyễn từ năm 1860?

A Xây dựng và cũng cố vững chắc đại đồn Chí Hoà

B Không chủ động tấn công khi lực lượng quân đông

C Lực lượng quân đóng thủ hiểm trong phòng tuyến Chí Hoà

D.Phát huy lợi thế quân đông, nhân dân ủng hộ để tấn công quân Pháp

Trang 36

Câu 40 Nguyên nhân chính dẫn đến sự thất bại của phong tào kháng chiến ở ba tỉnh miền Tây Nam kì làdo

A Nguyễn Hữu Huân bị bắt

B Nguyễn Trung Trực bị hành hình

C Quân giặc mạnh có vũ khí hiện đại

D Phong trào kháng chiến của nhân dân không sôi nổi

Bài 20 Nhân dân Việt Nam kháng chiến…

Câu 1: Với hiệp ước Hắc măng và hiệp ước Pa tơ nốt, thực dân Pháp đã”?

A trao trả độc lập cho Việt Nam

B đàn áp đã man phong trào yêu nước của nhân dân ta

C hoàn thành cơ bản công cuộc xâm lược nước ta

D thừa nhận quyền tự quyết của nhân dân Việt Nam

Câu 2: Sắp xếp các sự kiện sau theo thứ tự thời gian

1 Hiệp ước Giáp Tuất

2 Pháp nổ súng tấn công Gia Định

3 Hiệp ước Hác măng

Câu 3: Thực dân Pháp đã lấy cớ gì để tấn công Bắc Kì lần thứ hai?

A giải quyết vụ Đuy puy

B vu cáo cho triều Huế vi phạm Hiệp ước 1862

C vu cáo cho triều Huế vi phạm Hiệp ước 1874

D mượn quân ra Bắc Kì để đánh sang Trung Quốc

Câu 4 : Sau chiến thắng Cầu Giấy lần thứ nhất (1873), nhà Nguyễn đã có hành động gì ?

A họp bàn kế sách đánh Pháp

B chủ động tấn công đánh đuổi Pháp khỏi Bắc Kì

C kí hiệp ước Giáp Tuất cắt lục tỉnh Nam kì cho Pháp

D cử Nguyễn Tri Phương ngay lập tức đem quân ra Bắc

Câu 5: Hiệp ước năm 1874 gồm bao nhiêu điều khoản:

A 22 điều khoản B 17 điều khoản C 30 điều khoản D 23 điều khoản

Câu 6: Sau khi sáu tỉnh miền Tây Nam Kỳ rơi vào tay Pháp, thái độ của quan lại cao cấp trong triều đìnhHuế:

A Kiên quyết chống Pháp

B Dựa vào nhân dân chống Pháp

C Đầu hàng Pháp

D Dựa vào quân đội triều đình và nhân dân để giành lại những phần đất đã mất

Câu 7: Nguyên nhân thực dân Pháp đem quân tấn công Hà Nội lần hai là:

A Nhà Nguyễn tiếp tục liên lạc với nhà Thanh

B Vì nhu cầu về thị trường, nguyên liệu, nhân công,

C Nhà Nguyễn không trả chiến phí cho Pháp.D

D Giải quyết vụ gây rối của Đuy-puy

Câu 8: Sau Hiệp ước Hác-măng (1883), thái độ của triều đình đối với phong trào kháng chiến của nhân

Trang 37

A Đàn áp các hoạt động chống Pháp trong cả nước

B Ra lệnh chấm dứt các hoạt động chống Pháp ở Trung Kỳ

C Kêu gọi nhân dân đẩy mạnh các hoạt động chống Pháp ở Bắc Kì

D Ra lệnh giải tán các phong trào kháng chiến của nhân dân

Câu 9 : Bản hiệp ước được kí kết giữa thực dân Pháp với triều đình Huế ngày 15/3/1874 có tên gọi là

gì ?

A Hiệp ước Nhâm Tuất B Hiệp ước Giáp Tuất

C Hiệp ước Bính Tuất D Hiệp ước Mậu Tuất

Câu 10: Sau khi chiếm được các tỉnh Nam kì thực dân Pháp không thực hiện hành động nào dưới đây?

A Thiết lập bộ máy cai trị ở sáu tỉnh Nam Kì

B Phái gián điệp ra Bắc điều tra tình hình

C Giúp nhân dân khắc phục hậu quả chiến tranh

D Lôi kéo các tín đồ công giáo chống lại triều đình

Câu 11: Mục đích của thực dân Pháp sau khi chiếm Nam Kì?

A Xây dựng Nam Kì thành vùng đất phát triển

B Biến nơi đây thành bàn đạp để mở rộng chiến tranh ra cả nước

C Phổ biến văn hóa Pháp

D Biến nơi đây thành căn cứ quân sự của Pháp

Câu 12: Đuy-Puy đã thực hiện liên tiếp các hành động gây rối ở Bắc Kì vì lý do chủ yếu nào?

A Được Pháp hậu thuẫn

B Triều đình Huế nhu nhược

C Chính quyền ở Bắc Kì yếu

D Ỷ thế nhà Thanh

Câu 13: Nhiệm vụ của Gác –ni-ê khi đưa quân ra Bắc Năm 1873 là gì?

A Bao vây thành Hà Nội

B Đàn áp các cuộc đấu tranh của nhân dân

C Giải quyết vụ Đuy-Puy gây rối ở Hà Nội

D Gặp gỡ với đại diện triều đình Huế để ôn định trật tự ở Hà Nội

Câu 14: Thực dân Pháp đã lấy cớ gì để tấn công Bắc Kì lần thứ nhất 1873 ?

A giải quyết vụ Đuy puy

B vu cáo cho triều Huế vi phạm Hiệp ước 1862

C vu cáo cho triều Huế vi phạm Hiệp ước 1874

D mượn quân ra Bắc Kì để đánh sang Trung Quốc

Câu 15: Sau khi chiếm được thành Hà Nội 1873, quân Pháp không vấp phải sự phản kháng của lựclượng nào?

B Phối hợp với nhân dân chống Pháp

C Thương lượng với Pháp

Trang 38

D Khắc phục hậu quả chiến tranh ở Bắc Kì

Câu 17: Nôi dung nào không phản ánh đúng ý nghĩa của chiến thắng Cầu Giấy 1873

A Làm cho Pháp hoang mang lo sợ

B Làm nức lòng các lực lượng chiến đấu của ta

C Khiến nhân dân ta vô cùng khấn khởi

D Triều đình giành được thế chủ động khi thương lượng với Pháp

Câu 18: Quyết định nào không ghi trong nội dung của hiệp ước 1873?

A Triều đình chính thức thừa nhận sáu tỉnh Nam Kì là đất thuộc Pháp

B Công nhận quyền đi lại buôn bán của Pháp

C Công nhận quyền kiểm soát và điều tra tình hình Việt Nam của Pháp

D Thừa nhận quyền bảo hộ của Pháp tại Bắc Kì

Câu 19 Sau hiệp ước 1874 nét nổi bật của tình hình Việt Nam là:

A Kinh tế khôi phục và phát triển

B Chính trị - xã hội ổn định

C Phong trào phản đấu tranh phản đối hiệp ước dâng cao trong cả nước

D Quân đội triều đình được tổ chức lại chặt chẽ hơn

Câu 20 Trận Cầu Giấy 1883 giống trận Cầu Giấy 1873

A Cách đánh phục kích

B Có nhiều vũ khí hiện đại

C Cách đánh điểm diệt viện

D Có nhiều đội nghĩa quân tham gia

Câu 21 Pháp kí hiệp ước Pa-tơ-nốt nhằm mục đích gì?

A Thương lượng với triều đình Huế

B Nhằm kiểm soát phong trào đấu tranh của nhân dân

C Nhằm xoa dịu dư luận và mua chuộc những phần tử phong kiến đầu hàng

D Nhằm loại trừ sự can thiệp của triều đình Mãn Thanh

Câu 22 Nguyên nhân chủ yếu khiến cho cuộc kháng chiến chống Pháp của nhân dân ta từ 1858-1884thất bại là

A Vũ khí thô sơ

B Đường lối kháng chiến sai lầm của nhà Nguyễn

C Thái độ bất hợp tác của nhà Nguyễn với phong trào đấu tranh của nhân dân

D Thực dân Pháp còn mạnh

Câu 23 Được tin Pháp tấn công Thuận An, thái độ của triều đình Huế như thế nào?

A Kiên quyết chống Pháp

B Bối rối xin đình chiến

C Phối hợp với nhân dân chống Pháp

D Cho người cầu cứu triều đình Mãn Thanh

Câu 24 Hậu quả nghiêm trọng nhất khi triều đình kí hiệp ước Hác-măng -1883 với thực dân Pháp?

A Biến nước ta thành nước thuộc địa nửa phong kiến

B pháp nắm và kiểm soát mọi quyền lợi trong nước

C đàn áp đã man phong trào yêu nước của nhân dân ta

D mọi giao thiệp của Việt Nam với nước ngoài đều do Pháp nắm giữ

Câu 25 Với sự kiện nào thực dân Pháp đã căn bản hoàn thành qua trình xâm lược Việt Nam?

Trang 39

A Kí với triều đình Huế hiệp ước Nhâm Tuất

B Hiệp ước Hác Măng 1883

C Hiệp ước Giáp Tuất 1874

D Hiệp ước Patơ nốt 1884

Câu 26: Nội dung chính của hiệp ước Giáp Tuất mà triều đình Huế kí với thực dân Pháp 1874?

A Bảo vệ sự an toàn của binh lính Pháp ở Bắc Kì

B Pháp rút khỏi sáu tỉnh Nam Kì

C Triều đình nhà Nguyễn thừa nhận Sáu tỉnh Nam Kì là đất thuộc Pháp

D Triều đình nhà Nguyễn bồi thường chiến phí cho Pháp

Câu 27: Nhân dân ta có thái độ như thế nào sau khi triều đình Huế kí với Pháp hiệp ước Giáp Tuất ?

A Đồng tình ủng hộ

B Bất bình lớn, phản đối

C Không tin tưởng vào tính khả thi của hiệp ước

D Ủng hộ các lực lượng kháng chiến chống Pháp

Câu 28: Lí do thực dân Pháp xúc tiến xâm lược toàn Việt Nam là?

A Đẩy mạnh quá trình thiết lập bộ máy cai trị thống nhất trên toàn lãnh thổ Việt Nam

B Triều đình nhà Nguyễn hoàn toàn suy yếu

C Nhu cầu về nguyên liệu, thị trường và nhân công ngày càng cấp thiết đối với Pháp

D Tranh giành khu vực ảnh hưởng với nước Phương Tây khác

Câu 29: Trước hai chiến thắng Cầu Giấy 1873 và 1883, để thu hồi thành Hà Nội, triều đình Huế đã cóhành động gì đối với Pháp?

A Chủ động thương tuyết kí hiệp ước

B Ép thực dân Pháp phải nhượng bộ triều đình

C Đứng về phía thực dân Pháp, đàn áp nhân dân

D Kêu gọi nhân dân chống Pháp

Câu 30 Sắp xếp các sự kiện theo trình tự thời gian:

1 Quân Pháp do đại tá Ri-vi-e chỉ huy bất ngờ đổ bộ lên Hà Nội

2 Quân Pháp chiếm mỏ than Hòn Gai, Quảng Yên và tỉnh thành Nam Định

3 Quân Pháp được tang thêm viện binh, gửi tối hậu thư cho tổng đốc Hoàng Diệu

A 1,2,3

B 2,1,3

C 3,2,1

D 1,2,3

Câu 31 Nhận xét nào sau đây là đúng về nhà Nguyễn sau khi kí kết các hiệp ước 182,1874,1883,1884?

A Triều đình nhà Nguyễn đã làm hết sức có thể để bảo vệ độc lập dân tộc, việc mất nước ở thế kỉXIX là tất yếu

B Việc Việt Nam rơi vào tay Pháp là do yếu tố khách quan, triều đình nhà Nguyễn có lí do để kí cácHiệp ước trên

C Triều đình Huế nhu nhược phải chịu trách nhiệm hoàn toàn trong việc nước ta rơi vào tay thựcdân Pháp

D Nhà Nguyễn đã tích cực tiến hành chống Pháp nhưng do thực dân Pháp còn mạnh, trong khi chế

độ phong kiến Việt Nam có những biểu hiện khủng hoảng, suy yếu nghiêm trọng

Câu 32: Thái dộ của Pháp sau trận Cầu Giấy 1883?

Trang 40

A Hoang mang lo sợ và tìm cách thương lượng

B Tư bản Pháp lớn tiến kêu gọi “ trả thù”

C Pháp càng củng cố dã tâm xâm chiếm toàn bộ Việt Nam

D Vừa tiếp tục tấn công vừa thăm dò tình hình

Câu 33 Sự kiện nào đã thúc đẩy Pháp đánh chiếm Thuận An?

A Sau cái chết của Ri-vi-e

B Sau khi thành Hà Nội thất thủ

C Sau khi vua Tự Đức mất

D Sau thất bại trận Cầu Giấy 1883

Câu 34: Yếu tố cơ bản nào đã làm cho cuộc xâm lược của Pháp đối với Việt Nam diễn ra gần 30 năm?

A Pháp quá thận trọng trong quá trình xâm lược

B Vấp phải sức kháng cự quyết liệt của quân và nhân dân ta

C Những khó khan nhất định của Pháp

D Pháp chưa tận dụng tốt những cơ hội

Câu 35 Với hiệp ước Pa-tơ nốt (1884), mục đích của Pháp có gì khác so với hiệp Hác măng (1883)?

A Củng cố ách thóng trị lâu dài

B Xoa dịu dư luận và mua chuộc những phần tử phong kiến đầu hàng

C Nhằm buột triều Nguyễn khuất phục Pháp

D Biến Việt Nam thành thuộc địa kiểu mới

Câu 36 Với hiệp ước 1883 đã phản ánh điều gì về triều Nguyễn?

A Sự phân hóa đến cực độ

B Sự yếu kém và nhu nhược

C Đỉnh cao của sự khủng hoảng

Câu 38 Chính sách nào sau đây của triều Nguyễn đã tạo cơ hội cho Pháp đánh Bắc kì lần thứ nhất 1873?

A Tiếp tục chủ trương thương lượng

B Đàn áp các phong trào chống Pháp của nhân dân ta

C Nhờ Pháp ở Nam kì giải quyết vụ Đuy-puy

D Tiếp tục chính sách “bế quan

Câu 39 Đâu không phải là nội dung của hiệp ước Giáp Tuất (15-3-1974)?

A pháp rút khỏi sáu tỉnh Nam Kì

B triều đình chính thức thừa nhận sáu tỉnh Nam Kì là đất thuộc Pháp

C công nhận quyền đi lại buôn bán của Pháp

D pháp có quyền kiển soát và triều tra tình hình Việt Namtriều đình

Câu 40 Để lấy cớ tiến đánh Bắc kì Pháp đã ?

A chớp cơ hội triều Nguyễn nhờ giải quyết “vụ Đuy-puy”

B phái gián điệp ra miền Bắ

C Điều tra tình hình bố phòng của ta

Ngày đăng: 13/03/2022, 08:31

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w