GV:NGUYỄN ĐỨC LÊ THANH TRANG TRƯỜNG THCS : HUỲNH THỊ LỰU... MỤC TIÊU: Kiến thức Nắm vững kiến thức về hệ phương trình, vẽ đồ thị hàm số, phương trình bậc hai một ẩn hệ thức Vi- Et.. Ky
Trang 1GV:NGUYỄN ĐỨC LÊ THANH TRANG TRƯỜNG THCS : HUỲNH THỊ LỰU
Trang 2I MỤC TIÊU:
Kiến thức
Nắm vững kiến thức về hệ phương trình, vẽ đồ thị hàm số, phương
trình bậc hai một ẩn hệ thức Vi- Et
Kỹ năng
Biết cách giải thông thạo các hệ phương trình, vẽ đồ thị hàm
số, phương trình ở dạng: Phương trình bậc hai đủ và phương trình bậc hai khuyết c, b Nhớ kỹ hệ thức Vi-ét, vận dụng tốt để tính
nhẩm nghiệm , tính hai số khi biết tổng và tích của chúng
3.Thái độ
Rèn tính chính xác khi giải pt bậc hai một ẩn, tuân thủ theo yêu cầu của tiết học
4 Định hướng phát triển năng lực
Năng lực chung: năng lực giao tiếp, năng lực hợp tác
Năng lực chuyên biệt: Rèn năng lực tính toán, năng lực sử dụng
ngôn ngữ toán học, năng lực vận dụng
* Phẩm chất: Trung thực, chăm chỉ, trách nhiệm
Trang 3Trò Chơi đố vui
Trang 410Hết giờ9
1.HÃY CHỌN PHƯƠNG ÁN ĐÚNG
Giá trị của m để hệ phương trình
vô nghiệm là :
2
mx y
Trang 510Hết giờ9
2.HÃY CHỌN PHƯƠNG ÁN ĐÚNG
Cho hàm số y = ax2 (a 0) Xác định
hệ số a, biết rằng đồ thị hàm số đi qua điểm M(-2; 4).
/ a 2 / a 1 / a 1 / a 1
A B C D
=
≠
= −
=
Trang 610Hết giờ9
3.HÃY CHỌN PHƯƠNG ÁN ĐÚNG
trình là: x 2 − 7 x − = 8 0
{ } 1;8
{ − − 1; 8 }
{ − 1;8 }
{ 1; 8 − }
Trang 710Hết giờ9
4:Hãy chọn phương
án đúng Cho phương trình x2 – 6x – 8 = 0 Khi đĩ:
A/ x1+x2 =-6; x1.x2 = 8
B/ x1+x2 =-6; x1.x2 = -8
C/ x1+x2 = 6; x1.x2 = -8
D/ x1+x2 =6; x1.x2 = 8
Trang 8Kiến thức cơ bản của HK2
Hệ
phương
trình
bậc
nhất hai
ẩn
Hàm số
và đồ thị hàm số
y = ax2
(a 0) ≠
Phương trình bậc hai một ẩn
và vận dụng hệ thức vi-et
Giải bài toán bằng cách lập
hệ phương trình, lập phương trình
Tiết 66: ÔN TẬP HỌC KÌ II
Trang 9Giải toán bằng cách lập hệ pt
Khái niệm:
Tập nghiệm :
Dạng ax+by=c (a,b 0)≠
Biểu diễn bởi đt:
ax+by=c
PT bậc nhất
hai ẩn
Hệ hai pt bậc
nhất hai ẩn
Khái niệm:
= +
=
+
' '
' x b y c a
c by
ax
Dạng
Phương pháp giải:
Phương pháp thế
I/Hệ phương trình bậc nhất hai ẩn.
PP cộng đại số Phương pháp thế
Trang 10Dạng 1: Giải hệ phương trình
Bài 1: Giải hệ phương trình
a)
+ =
b)
4
x y
x y
− =
+ =
Trang 11Dạng 1: Giải hệ phương trình
Bài 1: Giải hệ phương trình
2 3 8
+ =
b)
Thảo luận nhóm:
Các nhóm mang số chẵn làm bài 1a theo
pp thế.
Các nhóm mang số lẻ làm bài 1b theo pp cộng đại số
4
x y
x y
− =
+ =
Trang 12⇔ m – 1 > 0
⇔ m > 1 Hàm số y = (m–1)x + 3 đồng biến
⇔
⇔
Hàm số y = (5–k)x + 1 nghịch biến
II/ Hàm số - đồ thị hàm số y = ax2 (a ≠ 0)
Hµm sè y = ax2, (a ≠ 0)
a > 0 a < 0
Hµm sè ĐB khi x > 0
Hµm sè NB khi x < 0
GTNN cña h/s y= 0 khi x
= 0
Hµm sè ĐB khi x < 0
Hµm sè NB khi x > 0
GTLN cña h/s y=0 khi
x = 0
Đồ thị là đường cong parabol
*Chú ý: a, x cùng dấu => hàm ĐB ,
a, x trái dấu => hàm NB
Trang 13Dạng 2: Vẽ đồ thị hàm số
Bài 2: Cho 2 hàm số y = x2 (P)
a)Vẽ đồ thị của (P) trên mặt phẳng tọa
độ Oxy.
b)Tìm tọa độ giao điểm của y = x2 (P)
và đường thẳng y = x+2 (d).
Trang 14b) Hoành độ giao điểm của (P) và đường thẳng (d)
chính là nghiệm của phương trình hoành độ giao
điểm : x2 = x+2
x2 –x -2 =0
( a= 1; b= -1; c= -2
)
Ta có : a- b +c = 1-(-1) +(-2) = 1+1-2 = 0.
Phương trình có hai nghiệm x1 = -1; x2 = 2
Khi x1 = -1 suy ra y1 = (-1)2 = 1
Khi x2 = 2 suy ra y2 = 22= 4
Vậy tọa độ giao điểm của (P) và(d) là: (-1;1) và (2;4)
⇔
Trang 15III/ Phương trình bậc hai một ẩn- hệ thức Vi-ét
∆ = b2 – 4ac ∆’ = (b’)2 – ac (víi b =
2b’)
∆ > 0 thì pt cã hai
nghiÖm
ph©n biÖt : 1 2
b x
a
− − ∆
=
∆’ = 0: PT cã nghiÖm kÐp x1= x2 = b'
a
−
∆ < 0: PT v«
nghiÖm
∆’> 0 thì pt cã hai nghiÖm
ph©n biÖt: 1
b x
a
− − ∆
=
∆ = 0: PT cã nghiÖm
kÐp x1= x2 =
2
b a
−
∆’ < 0: PT v« nghiÖm
*Công thức nghiệm của PT bậc hai một ẩn
ax2 + bx + c = 0, (a ≠ 0)
2
2
b x
a
− + ∆
=
2
b x
a
− + ∆
=
Trang 16Hệ thức Vi-ét: Nếu x1, x2 là hai
nghiệm của PT
ax2 + bx + c = 0 , (a ≠ 0) thỡ
b
a c
a
−
Tỡm hai số u và v
biết u + v = S,
u.v = P ta giải
PT
x2 - Sx + P =
0
(ĐK để có u
và v là S2 –
4P ≥ 0)
ứng dụng hệ thức Vi-ét:
Nếu a + b + c = 0 thỡ phương trỡnh
ax2 + bx + c = 0
(a ≠ 0) cú 2 nghiệm là:
x1 = 1; 2
c x
a
=
Nếu a - b + c = 0 thỡ phương trỡnh
ax2 + bx + c = 0
(a ≠ 0) cú 2 nghiệm là: x1 = -1;
2
c x
a
= −
Trang 17Dạng 3: Giải phương trình bậc hai và hệ thức vi-et
1 , 2
x x
Bài 3: Cho phương trình
với m là tham số
a) Giải phương trình (1) khi m = 2
b) Chứng minh phương trình (1) luôn
có nghiệm với mọi giá trị của m.
c) Tìm m thỏa hệ thức:
Trang 18c)Phương trình (1) luôn có nghiệm với mọi m Theo hệ thức vi- et ta có:
1 2
1
a
+ = = = + x x1. 2 c 2 m 4
a
= = −
Theo đề ta có: x12 + x22 = 12
2
2 2
2
m m
Trang 19TÌM TÒI MỞ RỘNG
• Xem lại tất cả các dạng bài tập đã giải
• Giải các bài tập còn lại từ bài 9 đến bài
12 phần đại số của đề cương.