Hoạt động của thầy Hoạt động 1 GV: Đưa ra một số câu hỏi cho HS thảo luận ôn tập trả lời nhằm hệ thống lại kiến thức - Hãy cho biết tính chất hoá học đặc trưng của O2, O3, S và so sánh t[r]
Trang 1Phạm Tuấn Nghĩa Giáo án 10 cơ bản
Ngày soạn: 19/4/2009
Ngày dạy:
Tiết 65. ÔN TẬP HỌC KÌ II
I Mục tiêu bài học
- Hệ thống hoá kiến thức học trong kì II
- Nhấn mạnh khắc sâu những kiến thức trọng tâm, then chốt của từng chương và của cả chương trình
- Củng cố và phát triển kĩ năng vận dụng những kiến thức đã học
- Ôn tập củng cố để chuẩn bị thi học kì II
II Chuẩn bị
GV: Kiến thức, câu hỏi, bài tập ôn tập
HS: Ôn tập
III Các hoạt động dạy học
1 Ổn định tổ chức lớp
Sĩ số
2 Ôn tập
Hoạt động 1
GV: Đưa ra một số câu hỏi cho HS thảo
luận ôn tập trả lời nhằm hệ thống lại
kiến thức
- Hãy cho biết tính chất hoá học đặc
trưng của O2, O3, S và so sánh tính chất
đó
- Ngoài tính chất đặc trưng là tính oxi
hoá S còn thể hiện tính khử
- Hãy cho biết những hợp chất của S mà
em đã được học và tính chất hoá học
của các hợp chất đó
GV: Chú ý cho HS về dd H2SO4
Chia làm 2 loại có nồng độ khác nhau
A Kiến thức
HS: Tính chất hoá học đặc trưng của O2, O3, S là tính oxi hoá mạnh
- Tính Oxi hoá: O3 > O2 > S
O3 + 2Ag Ag2O + O2
S + O2 SO2
HS:
Các hợp chất của S: H2S; SO2; SO3; H2SO4
- H2S: Tính khử
- SO2: Tính oxi hoá, tính khử
- SO3: Tnhs oxi hoá
- H2SO4: Tính oxi hoá
Lop10.com
Trang 2Phạm Tuấn Nghĩa Giáo án 10 cơ bản
loãng và đặc
Đặc biệt H2SO4 đặc có tính oxi hoá
mạnh và tính háo nước
GV: Yêu cầu HS viết PT phản ứng CM
tính oxi hoá mạnh của H2SO4 đặc
Hoạt động 2
GV: đua ra một số bài tập yêu cầu HS
hoàn thành
Bài 1:
Từ những chất sau: Cu, S, C, Na2SO4,
FeS2, O2, H2SO4, HCl
Hãy viết những PT hoá học của tất cả
các phản ứng có thể điều chế được SO2
(Ghi rõ các điều kiện phản ứng nếu có)
Bài 2
Cho hỗn hợp Fe và Cu tác dụng với một
lượng dư H2SO4 loãng sau phản ứng thu
được 6,72 lít khí H2 và 6,4 gam chất
rắn không tan
Xác định khối lượng hỗn hợp ban đầu
B Bài tập
2
2) 3)
8)2
o
o
t
t
dac dac dac
FeS
14H SO dac Fe SO( ) 15SO 14H O
HS:
Phương trình phản ứng
Theo phương trình
2
6,72
0,3( )
22, 4 56.0,3 16,8
6, 4
6, 4 16,8 23, 2
Fe H Fe
CR Cu hh
4 Củng cố: GV củng cố từng phần
Hoàn thành sơ đồ chuyển hoá sau
5 Dặn dò:
Về nhà Ôn tập để chuẩn bị thi học kì II
Lop10.com