Vật này dao động điều hòa với biên độ 1 cm và tần số bằng 4π C.. Con lắc đơn dao động điều hòa: gọi m là khối lượng vật nặng; g là gia tốc trọng trường; l là chiều dài dây; ω là tần số g
Trang 1Trường THPT Long Thành Huỳnh Thị Kim Liên
ÔN TẬP HKI
1 Phương trình tổng quát của dao động điều hoà có dạng là
A x = Acotg(ωt + φ) B x = Atg(ωt + φ) C x = Acos(ωt + φ) D x = Acos(ωt2 + φ)
2 Dao động thẳng điều hòa có
A quỹ đạo là một đoạn thẳng B tốc độ thay đổi đều theo thời gian
C gia tốc tỉ lệ với thời gian D quỹ đạo là một đường hình sin
3 Gia tốc tức thời trong dao động điều hòa biến đổi
A cùng pha với li độ B ngược pha với li độ C lệch pha π/2 so với li độ D lệch pha π/4 so với li độ
4 Vận tốc tức thời trong dao động điều hòa biến đổi
A cùng pha với li độ B ngược pha với li độ C lệch pha vuông góc so với li độ D lệch pha π/4 so với li độ
5 Cơ năng của một con lắc lò xo tỉ lệ thuận với
A li độ dao động B biên độ dao động C bình phương biên độ dao động D tần số dao động
6 Khi nói về năng lượng của một vật dao động điều hòa, phát biểu nào sau đây là đúng?
A Cứ mỗi chu kì dao động của vật, có bốn thời điểm thế năng bằng động năng
B Thế năng của vật đạt cực đại khi vật ở vị trí cân bằng C Động năng của vật đạt cực đại khi vật ở vị trí biên
D Thế năng và động năng của vật biến thiên cùng tần số với tần số của li độ
7 Nghiệm nào sau đây không phải là nghiệm của phương trình x” + ω2x = 0?
A x = Asin(ωt + φ) B x = Acos(ωt + φ) C x = A1sinωt + A2cosωt D x = Atsin(ωt + φ)
8 Một vật dao động điều hoà có phương trình: x = Acos(ωt +π/2 )cm thì gốc thời gian chọn là
A Lúc vật có li độ x = −A B Lúc vật đi qua VTCB theo chiều dương
C Lúc vật có li độ x = A D Lúc vật đi qua VTCB theo chiều âm
9 Chọn câu phát biểu sai
A Chu kì dao động điều hòa của con lắc lò xo tỉ lệ với căn bậc hai của khối lượng
B Chu kì dao động điều hòa của con lắc lò xo không phụ thuộc vào biên độ dao động
C Chu kì dao động điều hòa của con lắc đơn tỉ lệ với căn bậc hai của chiều dài dây treo
D Con lắc đơn dao động điều hòa nếu bỏ qua ma sát và lực cản môi trường
10 Con lắc dao động điều hòa với chu kỳ T Khi nhiệt độ môi trường tăng thì chu kỳ dao động của con lắc sẽ
A tăng vì chiều dài dây treo tăng B giảm vì chiều dài dây treo giảm
C không xác định được vì thiếu dữ kiện D không đổi vì chu kỳ con lắc không phụ thuộc nhiệt độ
11 Chu kỳ dao động con lắc lò xo tăng 2 lần khi
A biên độ tăng 2 lần B độ cứng lò xo giảm 2 lần C khối lượng vật nặng tăng 4 lần D khối lượng vật nặng giảm 2 lần
12 Chu kì dao động nhỏ của con lắc đơn phụ thuộc vào
A khối lượng của con lắc B điều kiện kích thích ban đầu cho con lắc dao động
C biên độ dao động của con lắc D chiều dài dây treo con lắc
13 Tại một nơi xác định, một con lắc đơn dao động điều hòa với chu kỳ T, khi chiều dài con lắc tăng 4 lần thì chu kỳ con lắc
A không đổi B tăng 16 lần C tăng 2 lần D tăng 4 lần
14 Cho hai dao động điều hoà cùng phương, cùng tần số có phương trình:x1= A co1 s( ω t + ϕ1),x2=A co2 s( ωt+ϕ2) Biên độ dao động tổng hợp
có giá trị cực đại khi độ lệch của hai dao động thành phần có giá trị là
A ϕ ϕ2− =1 (2k+1)π B ϕ ϕ1− 2=kπ C ϕ ϕ2− =1 kπ D ϕ ϕ1− 2= 2k π hoặc ϕ ϕ2− =1 2kπ
15 Nguyên nhân gây ra dao động tắt dần của con lắc đơn trong không khí là
A do trọng lực tác dụng lên vật B do lực căng dây treo C do lực cản môi trường D do dây treo có khối lượng đáng kể
16 Chọn phát sai?
A Dao động cưỡng bức là dao động dưới tác dụng của ngoại lực biến đổi tuần hoàn
B Biên độ dao động cưỡng bức phụ thuộc vào mối quan hệ giữa tần số của lực cưỡng bức và tần số dao động riêng của hệ
C Sự cộng hưởng thể hiện rõ nét nhất khi lực ma sát của môi trường ngoài là nhỏ
D Khi hệ dao động cưỡng bức sẽ dao động với tần số riêng của hệ.
17 Tìm phát biểu sai Ở dao động duy trì
A năng lượng cung cấp được điều khiển bởi chính hệ tắt dần B lực ngoài tác dụng lên hệ là lực không đổi
C chu kỳ dao động bằng chu kỳ riêng D biên độ dao động không đổi.
18 Dụng cụ (dưới đây) có ứng dụng dao động duy trì là
A hộp cộng hưởng B bộ giảm xóc C tần số kế D đồng hồ quả lắc
19 Con lắc đơn dao động tắt dần trong không khí là do
A lực cản không khí B thành phần tiếp tuyến quỹ đạo của trọng lực C nhiệt độ môi trường D lực căng dây
20 Dao động của một vật được duy trì với biên độ không đổi nhờ tác dụng của ngoại lực tuần hoàn
A điều hoà B tự do C tắt dần D cưỡng bức
21 Phát biểu nào dưới đây về dao động cưỡng bức là sai?
A Nếu ngoại lực cưỡng bức là tuần hoàn thì trong thời kì đầu dao động của con lắc là tổng hợp dao động riêng của nó với dao động của ngoại lực tuần hoàn
B Sau một thời gian dao động còn lại chỉ là dao động của ngoại lực tuần hoàn
C Tần số của dao động cưỡng bức bằng tần số của ngoại lực tuần hoàn
D Để trở thành dao động cưỡng bức, ta cần tác dụng lên con lắc dao động một ngoại lực không đổi
22 Các dụng cụ sau đây ký hiệu là : I-Bộ giảm xóc ; II-Tần số kế ; III-Hộp cộng hưởng Các dụng cụ đồng thời ứng dụng hiện tượng cộng hưởng là
A I và III B II và III C I và II D I , II và III
23 Ở dao động cưỡng bức tần số dao động
A bằng tần số ngoại lực, biên độ phụ thuộc biên độ ngoại lực B phụ thuộc tần số ngoại lực, biên độ bằng biên độ ngoại lực
C bằng tần số ngoại lực, biên độ bằng biên độ ngoại lực D phụ thuộc tần số ngoại lực, biên độ phụ thuộc biên độ ngoại lực
24 Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về dao động tắt dần?
A Dao động tắt dần là dao động có biên độ giảm dần theo thời gian B Nguyên nhân của dao động tắt dần là do ma sát
C Trong dầu, thời gian dao động của vật kéo dài hơn so với khi vật dao động trong không khí
D Dao động tắt dần có chu kỳ không đổi theo thời gian
25 Trong những dao động tắt dần sau đây, trường hợp nào sự tắt dần nhanh là có lợi?
A Quả lắc đồng hồ B Khung xe ô tô sau khi qua chỗ đường giồng
Trang 2Trường THPT Long Thành Huỳnh Thị Kim Liên
C Con lắc lò xo trong phòng thí nghiệm D Con lắc đơn trong phòng thí nghiệm
26 Một con lắc lò xo gồm vật nặng m = 100g và lò xo có độ cứng k = 100N/m Đưa vật lệch khỏi vị trí cân bằng một đoạn x0 = 2cm rồi truyền cho vật vận tốc ban đầu v0 = 20.π cm/s theo chiều dương trục toạ độ (lấy π2 = 10) Phương trình dao động của con lắc là
A x = 2 2cos(10πt - π/4) cm B x = 2 2cos(10πt + π/4) cm
C x = 2cos(10πt + π/4) cm D x = 2 cos(10πt - π/4) cm
27 Một lò xo được treo thẳng đứng, đầu trên của lò xo được giữ đứng yên, đầu dưới treo vật nặng có khối lượng m, lò xo có độ cứng K, khi vật ở
vị trí cân bằng thì lò xo giản 4cm Kéo vật rời khỏi VTCB theo phương thẳng đứng hướng xuống một đoạn 2cm, truyền cho nó vận tốc 10 3π
(cm/s) theo phương thẳng đứng hướng lên Chọn gốc thời gian là lúc thả vật, gốc toạ độ là VTCB, chiều dương hướng lên, lấy g=π2=10 /m s 2
Phương trình dao động của vật là
A x = 4cos(5πt - 2π/3) cm B x = 4cos(5πt +2π/3) cm C x = 2cos(5πt +2π/3) cm D x = 2cos(5πt +2π/3) cm
28 Một lò xo được treo thẳng đứng, đầu trên của lò xo được giữ đứng yên, đầu dưới treo vật nặng có khối lượng m, lò xo có độ cứng K, khi vật ở
vị trí cân bằng thì lò xo giản 4cm Kéo vật rời khỏi VTCB theo phương thẳng đứng hướng xuống một đoạn 2cm, truyền cho nó vận tốc 10 3π
(cm/s) theo phương thẳng đứng hướng lên Chọn gốc thời gian là lúc thả vật, gốc toạ độ là VTCB, chiều dương hướng lên, lấy g = π2= 10 / m s2 Khi đi qua vị trí mà lò xo giãn 1 cm thì vận tốc của vật là
A ±5π 7cm/s B ± 5π 7m/s C ± 7π 5cm/s D ±5π 5cm/s
29 Khi treo vật m vào lò xo thì lò xo giãn ra ∆ =l 25cm Từ VTCB O kéo vật xuống theo phương thẳng đứng một đoạn 20cm rồi buông nhẹ để vật
dao động điều hòa Chọn gốc thời gian là lúc vật qua VTCB theo chiều dương hướng xuống Lấy g = π2m/s2 Phương trình chuyển động của vật là
A 20 s(2 )
2
x= co πt+π cm B 20 s(2 )
2
x= co πt−π cm. C 10 s(2 )
2
x= co πt+π cm. D 10 s(2 )
2
30 Một con lắc lò xo treo thẳng đứng, vật nặng có khối lượng m = 250g Chọn trục tọa độ Ox thẳng đứng, chiều dương hướng xuống, gốc tọa độ tại
VTCB, kéo vật xuống dưới vị trí lò xo dãn 6,5cm thả nhẹ vật dao động điều hòa với năng lượng là 80mJ Lấy gốc thời gian lúc thả, g = 10 / m s2 Phương trình dao động của vật là
A x=6,5 s(20 )co t cm B x=6,5 s(5 )co πt cm C x=4 s(5 )co πt cm D x=4 s(20 )co t cm
31 Một con lắc đơn chiều dài 20cm dao động với biên độ góc 60 tại nơi có g = 9,8m/s2 Chọn gốc thời gian lúc vật đi qua vị trí có li độ góc 30 theo chiều dương thì phương trình li giác của vật là
A α =
30
π cos(7πt+π/3) rad B α =
60
π cos(7t−π/3) rad C α =
30
π cos(7t−π/3) rad D α = 30πsin(7t+π/6) rad
32 Một con lắc đơn có = 61,25cm treo tại nơi có g = 9,8m/s2 Kéo con lắc khỏi phương thẳng đứng đoạn 3cm, về phía phải, rồi truyền cho nó vận tốc 16cm/s theo phương vuông góc với sợi dây về vị trí cân bằng Coi đoạn trên là đoạn thẳng Vận tốc của con lắc khi vật qua VTCB là
33 Một chất điểm dao động điều hoà theo phương trình x = 5cos(2πt)cm, chu kì dao động T của chất điểm là
34 Một vật dao động điều hoà theo phương trình x = −4cos(5πt−π/3)cm Biên độ dao động và pha ban đầu của vật là
A − 4cm và π/3 rad B 4cm và 2π/3 rad C 4cm và 4π/3 rad D 4cm và π/3 rad
35 Hai dao động đồng pha có độ lệch pha bằng bội số
A lẻ của π/2 B nguyên của π C chẵn của π D lẻ của π
36 Cho hai dao động điều hoà : x1 = A1cos
ω +π
6
t , x2 = A2cos
ω − π
6
5
t Hai dao động trên
A ngược pha B cùng pha C lệch pha nhau π/2 D lệch pha nhau 2π/3
37 Cho hai dao động cùng phương x1 = A1cosωt , x2 = A2cos
2
t và x = x1 + x2 thì biên độ của x là
2
2
A + B A = A1 + A2 C A = A1− A2 D A = A21− A22
38 Cho hai dao động điều hoà cùng phương : x1 = A1cosωt, x2 = – A2cosωt, nếu A1 ≠ A2 thì dao động tổng hợp của hai dao động này có biên độ là
A A = A1−A2 B A = A1 + A2 C A = 0 D A = A12+ A22
39 Hai dao động điều hòa cùng phương và đồng pha có biên độ A1 = 3 cm và A2 = 4 cm Dao động tổng hợp của hai dao động trên có biên độ bằng
40 Hai dao động điều hoà x1 và x2, cùng phương có biên độ A1 = 3 cm và A2 = 4 cm Dao động tổng hợp của hai dao động trên có biên độ A = 5 cm , với k∈ Z , thì độ lệch pha của x1 và x2 là
A ( )
2
1
k
4 1 k
2 + π.
41 Cho hai dao động cùng phương : x1 = A1cosωt và x2 = – A2cosωt, với A1 < A2, dao động tổng hợp của hai dao động trên có pha ban đầu là
42 Cho x1 = 6cos
ω +π
3
t cm , x2 = 2 3cosω −π
2
t cm và x = x1 + x2 thì
A x = 2 3cos
ω −π
6
t cm B x = 2 3cos
ω +π
6
ω −π
6
t cm D x = 2cos
6
t cm
43 Cho hai dao động cùng phương : x1 = A1cos(ωt + φ1) và x2 = A2cos(ωt + φ2), dao động tổng hợp của hai dao động là x = x1 + x2 = Acos(ωt + φ)
Biểu thức nào dưới đây sai?
A Asinφ = A1sinφ1 + A2sinφ2 B Acosφ = A1cosφ1 + A2cosφ2
C Atanφ = A1tanφ1 + A2tanφ2 D A2 = A1 + A2 + 2A1A2cos(φ1 – φ2)
44 Cho giản đồ vec tơ như hình vẽ, trong đó các vec tơ A 1, A 2, A lần lượt biểu diễn các dao động
x1, x2 và x = x1 + x2 Cho biết x2 = 4cosωt(cm), α = 300 và A1 vuông góc A2 thì
α
2A
A
Trang 3Trường THPT Long Thành Huỳnh Thị Kim Liên
A x = 4 3cos
ω + π
6
ω −π
3
ω +π
6
t cm D x = 8cos
3
t cm
45 Cho dao động điều hòa có phương trình li độ x = 3cost(cm), tại thời điểm t = 0 vectơ Fre-nen biểu diễn dao động trên, hợp với trục chuẩn Ox
một góc bằng
A 0 rad B π/2 rad C π/6 rad D –π/2 rad
46 Cho biết x1 = 4cos
ω −π
6
t cm, x2 = A2cos(ωt + φ2) và x = x1 + x2 = 6cos
6
5
t cm thì
A x2 = 10cos
6
5
t cm B x2 = 2cos
ω −π
6
t cm C x2 = 10cos
ω −π
6
t cm D x2 = 2cos
ω + π 6
5
47 Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hoà có phương trình: x1 = A1cos(20t+π/6)cm, x2 = 3cos(20t+5π/6)cm, Biết vận tốc cực đại của vật
là 140cm/s Pha ban đầu của vật là
48 Hai dao động điều hoà cùng phương cùng tần số có phương trình lần lượt là x1 = 5cos( )
6
π
π −t cm; x2 = 5cos( )
2
π
πt− cm Dao động tổng hợp của hai dao động này có biên độ
49 Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hoà cùng phương cùng tần số 50Hz, biên độ và pha ban đầu lần lượt là:A1 = 6cm, A2 =6cm, ϕ1 =
0, ϕ2 = −π/2 rad Phương trình dao động tổng hợp là
A x = 6 2cos(50πt +π/4)cm B x = 6cos(100πt +π/4)cm C x = 6 2cos(100πt −π/4)cm D x = 6 2cos(50πt −π/4)cm
50 Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hoà cùng phương cùng tần số f, biên độ và pha ban đầu lần lượt là:A1 = 5cm, A2 =5 3cm, ϕ1 =
π/6 rad, ϕ2 =π Phương trình dao động tổng hợp là
A x = 15cos(2πft +π/3)cm B x = 10cos(2πft −π/6)cm C x = 10cos(2πft −π/3)cm D x = 5cos(2πft +5π/6)cm
51 Khi gắn quả nặng m1 vào một lò xo, nó dao động với chu kì T1 = 1,2s Khi gắn quả nặng m2 vào một lò xo, nó dao động với chu kì T2 = 1,6s Khi gắn đồng thời m1 và m2 vào lò xo đó thì chu kì dao động T của chúng sẽ là
52 Người ta tiến hành thí nghiệm đo chu kì con lắc đơn có chiều dài 1m tại một nới trên Trái Đất Khi cho con lắc thực hiện 10 dao động mất 20s
(lấy π = 3,14) Chu kì dao động của con lắc và gia tốc trọng trường của Trái Đất tại nơi làm thí nghiệm là
A 4 s; 9,86m/s2 B 2 s; 9,86m/s2 C 2 s; 9,96m/s2 D 4s; 9,96m/s2
53 Các đặc trưng cơ bản của dao động điều hòa là
A biên độ và tần số B tần số và pha ban đầu C bước sóng và biên độ D tốc độ và gia tốc
54 Gọi x là li độ, k là hệ số tỉ lệ, k > 0 Lực tác dụng làm vật dao động điều hòa có dạng
A F = kx B F = -kx C F = -kx2 D F = kx2
55 Con lắc lò xo dao động điều hòa trên phương ngang, tốc độ vật triệt tiêu khi
A lò xo có chiều dài tự nhiênB độ lớn li độ cực đại C lực tác dụng vào vật bằng 0 D gia tốc vật bằng 0
56 Một con lắc đơn được gắn vào trần một thang máy Chu kì dao động khi thang máy đứng yên là T Khi thang máy rơi tự do thì chu kì dao động
của con lắc đơn
A bằng 0 B bằng T C bằng T/10 D vô cùng lớn
57 Khối lượng và bán kính của một hành tinh lớn hơn khối lượng và bán kính của trái đất 2 lần Chu kì dao động của con lắc đồng hồ trên trái đất là
T Khi đưa lên hành tinh này thì chu kì dao động (bỏ qua sự thay đổi chiều dài) của nó là
A T’ =
2
T
B T’ = 2T C T’ = 0,5T D T’ = 4T
58 Một vật chuyển động theo phương trình x = -cos(4πt - 2π/3) (x có đơn vị cm; t có đơn vị giây) Hãy tìm câu trả lời đúng
A Vật này không dao động điều hòa vì có biên độ âm B Vật này dao động điều hòa với biên độ 1 cm và tần số bằng 4π
C Tại t = 0: Vật có li độ x = 0,5 cm và đang đi về vị trí cân bằng
D Tại t = 0: Vật có li độ x = 0,5 cm và đang đi ra xa vị trí cân bằng
59 Để chu kì con lắc đơn tăng gấp 2 lần, ta cần
A tăng chiều dài lên 2 lần B giảm chiều dài 2 lần C tăng chiều dài lên 4 lần D giảm chiều dài 4 lần
60 Ở độ cao h so với mặt đất gia tốc rơi tự do của một vật là
A g = GM2
GM
R h− C g = ( )2
GM
R h+ D g = 2 2
GM
R h+
61 Ở độ cao h (nhiệt độ bằng với nhiệt độ ở mặt đất) muốn chu kì con lắc đơn không thay đổi ta cần
A thay đổi biên độ dao độngB giảm chiều dài con lắc C thay đổi khối lượng vật nặng D tăng chiều dài con lắc
62 Trong dao động điều hòa : gia tốc của vật
A cực đại khi vật qua vị trí cân bằng B luôn hướng về vị trí cân bằng
C luôn ngược pha với vân tốc D luôn ngược chiều chuyển dộng
63 Trong dao động điều hòa
A tốc độ vật cực đại khi vật qua vị trí cân bằng B vận tốc của vật luôn hướng về vị trí cân bằng
C vận tốc của vật luôn ngược pha với li độ x D vận tốc vật đạt cực tiểu khi vật ở hai biên
64 Lực tác dụng làm vật dao động điều hòa là
A lực đàn hồi B lực có độ lớn không đổi và luôn cùng chiều chuyển động
C lực có độ lớn thay đổi theo li độ của vật và luôn hướng về vị trí cân bằng
D hợp lực của trọng lực tác dụng lên vật và lực đàn hồi tác dụng vào vật
65 Một con lắc lò xo treo thẳng đứng dao động theo phương trình x = 4cos(5πt - π/3) (x có đơn vị cm; t có đơn vị giây)
Lấy g = π2 m/s2 Với gốc tọa độ ở vị trí cân bằng, chiều (+) hướng lên Chọn phát biểu sai
A Ở vị trí cân bằng lò xo dãn 4 cm B Khi vật ở vị trí cao nhất lò xo bị nén
C Tại t = 0 : Vật đang đi lên D Tốc độ cực đại của vật bằng 16π cm/s
66 Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình li độ x = 2cos(2πt - π/2) (x đo bằng cm; t đo bằng s) Tốc độ của chất điểm lúc t = 1/2s bằng
A 3
Trang 4Trường THPT Long Thành Huỳnh Thị Kim Liên
67 Chon phát biểu sai Một vật chuyển động được mô tả bởi phương trình x = 5cos4πt (x đo bằng cm; t đo bằng s) Vật này
A dao động điều hòa với biên độ A = 5cm B có thế năng cực đại tại t = 0
C có động năng cực đại tại t = 0,125s D đang chuyển động theo chiều dương tại t = 1s
68 Một vật dao động điều hòa xung quanh vị trí cân bằng, dọc theo trục Ox có li độ thỏa phương trình
x = 4 / 3cos(2πt - π/3) + 4 / 3cos2πt (cm) Biên độ dao động là
A A = 4 2 cm B A = 4cm C A = 4 3 cm D A = 8/ 3cm
69 Biên độ và pha ban đầu của vật dao động điều hòa phụ thuộc vào
A cách kích thích dao động và cách chọn hệ tọa độ và gốc thời gian
B các đặc tính của hệ dao động C vị trí ban đầu của vật D tốc độ và gia tốc của vật
70 Vật dao động điều hòa trên quỹ đạo dài 4cm, khi vật có li độ x = 3cm thì vận tốc 6,28 cm/s Chọn gốc thời gian lúc vật qua vị trí cân bằng theo chiều âm, phương trình dao động của vật là
A x = 2cos(2πt + π/2) cm B x = 4cos(4πt + π/2) cm C x = 4cos (πt - π/2) cm D x = 2cos(2πt + π) cm
71 Vật dao động điều hòa với tần số f = 0,5 Hz Tại t = 0, vật có li độ x = 4cm và vận tốc v = +12,56 cm/s Phương trình dao động của vật là
A x = 4 2cos(πt - π/4) cm B x = 4cos(πt + π/4) cm C x = 4 2cos(πt + 3π/4) cm D x = 4cos(4πt - π/2) cm
72 Một vật dao động điều hòa với tần số góc ω = 2π rad/s Lúc t = 2,5s, vật qua vị trí
có li độ x = -5 2cm với vận tốc v = -10π 2 cm/s Phương trình dao động của vật là
A x = 10cos(2πt + π/4) cm B x = 10cos(2πt - π/4) cm
C x = 5 2cos(2πt + 3π/4) cm D x = 5 2cos(2πt - 3π/4) cm
73 Đồ thị x(t) biểu diễn dao động của một vật có dạng như hình vẽ bên
Phương trình dao động của vật là
A x = 4cos(0,4t + π/2) cm B x = 4cos(0,4t - π/2) cm
C x = 4cos5πt (cm) D x = 8cos(10πt - π/2) cm
74 Đồ thị v (t) biểu diễn tốc độ dao động của một vật có dạng như hình vẽ bên
Phương trình dao động của vật là
A x = 5cos(10πt - π/2) cm B x = 1,57cos10πt (m)
C x = 5cos10πt (m) D x = 5cos(10πt + π/2) cm
75 Một chất điểm dao động dọc theo trục Ox Phương trình dao động là x = 2cos(2πt - π/2) cm Thời gian ngắn nhất vật đi từ lúc bắt đầu xét dao
động đến lúc vật có li độ x = 3cm là
76 Một chất điểm dao động dọc theo trục Ox Phương trình dao động là x = 5cos(8πt - π/6) cm Thời gian ngắn nhất vật đi từ lúc bắt đầu xét dao
động đến lúc vật có li độ x =2,5 cm là
77 Một chất điểm dao động dọc theo trục Ox Phương trình dao động là x = 3cos(10πt + π/6) cm Sau t = 1/15 s, kể từ t = 0, vật đã đi quãng đường
78 Dao động duy trì là dao động
A phụ thuộc đặc tính của hệ và các yếu tố bên ngoài B chỉ phụ thuộc đặc tính của hệ, không phụ thuộc yếu tố bên ngoài
C có biên độ không phụ thuộc vào cách kích thích dao động
D luôn được cung cấp năng lượng để bù vào phần năng lượng bị mất do ma sát trong mỗi chu kì
79 Vật dao động điều hòa theo phương trình x = Acos2
T
πt, quãng đường ngắn nhất vật đi trong 1/3 T là
2
80 Chọn câu sai Xét con lắc lò xo trên phương ngang (bỏ qua ma sát), dùng lực F kéo vật ra khỏi vị trí cân bằng đoạn x0 rồi buông nhẹ cho vật dao động, như vậy
A lực tác dụng làm vật dao động điều hòa là lực đàn hồi của lò xo B lực tác dụng làm vật dao động điều hòa là lực F
C dao động của con lắc lò xo là dao động tự do D biên độ dao động phụ thuộc vào độ lớn của lực F
81 Động năng một vật dao động điều hòa theo phương trình x = Acos2πt sẽ
A dao động tuần hoàn với tần số 2 Hz B dao động tuần hoàn với tần số 1 Hz
C dao động tuần hoàn với tần số 2Hz D không dao động tuần hoàn
82 Một hệ cơ như hình vẽ (k1 = 60N/m; k2 = 40N/m) khi ở trạng thái cân bằng lò xo 1 bị nén 2 cm Lực đàn hồi của lò xo 2 tác dụng vào vật khi vật
có li độ x = 1 cm
A F = 1,6 N B F = 2,2 N C F = 0,8 N D F = 1,2 N
83 Con lắc đơn dao động điều hòa: gọi m là khối lượng vật nặng; g là gia tốc trọng trường;
l là chiều dài dây; ω là tần số góc; α là li độ góc và s là li độ dao động Thế năng của con lắc
A Et =
2 2
2
t =
2 ( ) 2
t = 2
2
t = 2
2
m s ω
84 Xét con lắc đơn: dùng lực F ur
kéo vật ra khỏi vị trí cân bằng sao cho dây treo hợp với phương thẳng đứng góc α0 rồi buông nhẹ cho vật dao động (α0 rất nhỏ; bỏ qua mọi ma sát) Lực tác dụng làm con lắc dao động điều hòa là
A lực F ur
B lực căng của dây treo ur F
C lực thành phần Psinα của trọng lực P ur
D hợp lực của lực căng dâyT ur
và trọng lựcP ur
85 Một con lắc đơn chiều dài 99 cm có chu kì dao động 2 s tại A Gia tốc trọng trường tại A
A g = 9,8 m/s2 B g = 9,76 m/s2 C g = 9,21 m/s2 D g = 10 m/s2
86 Biên độ dao động khi có sự cộng hưởng cơ phụ thuộc vào
A tần số ngoại lực tác dụng vào vật B cường độ của ngoại lực tác dụng vào vật
C sự chênh lệch giữa tần số cưỡng bức và tần số riêng của hệ dao động D độ nhớt lực cản của môi trường
1,57
t(s) 0
v(m/s)
1,57
−
0,1 0,2 0,3
4
t(s) 0
x(cm)
4
−
0, 2 0,4
0, 6
Trang 5Trường THPT Long Thành Huỳnh Thị Kim Liên
87 Xét con lắc đơn treo trên một thang máy đang chuyển động chậm dần đều lên trên với gia tốc a = -0,5g Chu kì dao động của con lắc lúc này so
với chu kì con lắc khi thang máy chuyển động đều sẽ
A tăng 2 lần B giảm 2lần C tăng 3
3
2 lần
88 Khi đem con lắc từ thành phố Hồ Chí Minh ra Hà Nội (ở Hà Nội nhiệt độ thấp hơn nhiệt độ ở thành phố Hồ Chí Minh), người ta thấy chu kì con
lắc đơn không thay đổi là vì
A chiều dài con lắc không thay đổi B gia tốc trọng trường g không thay đổi
C chiều dài con lắc giảm và g tăng D chiều dài con lắc giảm và g giảm
89 Một con lắc đơn (m = 200g, l = 80cm) treo tại nơi có g = 10 m/s2 Kéo con lắc lệch khỏi vị trí cân bằng góc α0 rồi thả không vận tốc ban đầu, con lắc dao động điều hòa với năng lượng E = 3,2.10-4 J Biên độ dao động
A S0 = 3 cm B S0 = 2 cm C S0 = 1,8 cm D S0 = 1,6 cm
90 Con lắc đơn dao động điều hòa, lực căng dây có giá trị
A bằng trọng lực khi vật qua vị trí cân bằng B cực đại khi vật qua vị trí cân bằng
C bằng 0 khi vật ở biên độ D cực đại khi vật ở biên độ
91 Con lắc đơn (m = 0,4 kg), dao động tại nơi có g = 10 m/s2 Biết sức căng dây treo khi con lắc ở vị trí biên là 2N thì sức căng khi con lắc qua vị trí cân bằng là
92 Dây treo con lắc sẽ đứt khi chịu sức căng bằng hai lần trọng lượng của nó Dây đứt khi vật qua vị trí cân bằng, khi biên dộ góc α0 bằng
93 Xét con lắc đơn treo trên một thang máy, khi thang máy đi lên nhanh dần đều với gia tốc a < g thì chu kì con lắc sẽ
A không đổi vì g không đổi B tăng vì gia tốc hiệu dụng tăng
C giảm vì gia tốc hiệu dụng giảm D giảm vì gia tốc hiệu dụng tăng
94 Xét con lắc đơn treo trên một thang máy Chu kì con lắc tăng lên khi thang máy chuyển động
A đều lên trên B nhanh dần đều lên trên với gia tốc a < g
C chậm dần đều lên trên với gia tốc a< g D rơi tự do
95 Một con lắc đơn, vật nặng mang điện tích q Đặt con lắc vào vùng không gian có điện trường đều E ur
, chu kì con lắc sẽ
A tăng khi E ur
có hướng thẳng xuống dưới với q > 0 B giảm khi E ur
có hướng thẳng lên trên với q >0
C tăng khi E ur
có hướng thẳng xuống dưới với q <0 D tăng khi E ur
có hướng vuông góc trọng lực P ur
96 Một con lắc lò xo treo thẳng đứng gồm vật nặng có khối lượng m = 100g và lò xo khối lượng không đáng kể Chọn gốc tọa độ ở vị trí cân bằng,
chiều dượng hướng lên Biết con lắc dao động theo phương trình x = 4cos(10t - 2π/3) cm Lấy g = 10m/s2 Độ lớn lực đàn hồi tác dụng vào vật nặng tại thời điểm vật đã đi được quãng đường S = 3cm (kể từ t = 0) là
97 Trong dao động điều hòa, gia tốc biến đổi
A cùng pha so với vận tốc B ngược pha so với vận tốc C sớm pha π/2 so với vận tốc D chậm pha π/4 so với vận tốc
98 Chất điểm có khối lượng m1 = 50g dao động điều hòa quanh vị trí cân bằng của nó với phương trình dao động x1 = sin(5πt + π/6) cm Chất điểm
có khối lượng m2 = 100g dao động điều hòa quanh vị trí cân bằng của nó với phương trình dao động x2 = 5sin(πt - π/6) cm Tỉ số cơ năng trong quá trình dao động điều hòa của chất điểm m1 so với chất điểm m2 bằng
99 Một con lắc đơn, chiều dài l, khối lượng m, treo tại nơi có gia tốc trọng trường ur g
Tích cho quả cầu diện tích q > 0 rồi đặt con lắc trong điện trường đều ur E
có phương thẳng đứng hướng lên Chu kì dao động của con lắc với biên độ nhỏ
A 2
l
T
qE
g
m
π
=
l T
qE g m
π
=
l T
mg qE
π
= + D 2
ml T
g qE
π
=
−
100 Điều nào sau đây sai khi nói về dao động của con lắc đơn với biên độ nhỏ
A Chiều dài quỹ đạo bằng hai lần biên độ B Chu kì con lắc không phụ thuộc vào bản chất và khối lượng của vật nặng
C Tốc độ vật nặng đạt cực đại khi qua vị trí cân bằng D Lực căng dây khi qua vị trí cân bằng có giá trị bằng trọng lượng vật
101 Đối với con lắc lò xo treo thẳng đứng dao động điều hòa lực đàn hồi tác dụng vào vật
A khi lò xo có chiều dài ngắn nhất có độ lớn nhỏ nhất B khi lò xo có chiều dài cực đại có giá trị lớn nhất
C cũng chính là lực làm vật dao động điều hòa D khi vật có li độ cực đại dượng có giá trị lớn nhất
102 Một con lắc lò xo treo thẳng đứng Kích thích cho con lắc dao động điều hòa theo phương thẳng đứng Chu kì và biên độ dao động của con lắc
lần lượt là 0,4 s và 8 cm Chon trục x’x thẳng đứng chiều dương hướng xuống, gốc tọa độ tại vị trí cân bằng, gốc thời gian t = 0 khi vật qua vị trí cân bằng theo chiều dương Lấy gia tốc rơi tự do g = 10m/s2 và π2 = 10 Thời gian ngắn nhất kể từ khi t = 0 đến khi lực đàn hồi của lò xo có độ lớn cực tiểu là
103 Chọn phát biểu đúng
A Năng lượng dao động con lắc lò xo nằm ngang không đổi khi khối lượng vật nặng giảm 2 lần
B Năng lượng vật dao động điều hòa bằng với thế năng của vật khi vật có tốc độ đạt giá trị cực đại
C Đối với con lắc lò xo thì trọng lực của trái dất tác dụng lên vật ảnh hưởng đến chu kì dao động tự do của nó
D Đối với con lắc lò xo treo thẳng đứng: Khi lò xo có chiều dài cực tiểu thì lực đàn hồi tác dụng vào vật đạt giá trị nhỏ nhất
104 Một con lắc lò xo treo thẳng đứng dao động theo phương trình x = 8cos5πt (cm) Lấy g = π2 = 10 m/s2 Chọn gốc tọa độ ở vị trí cân bằng, chiều dương hướng lên Thời gian lò xo bị nén trong 1 chu kì là
105 Khi nói về dao động điều hòa của một vật thì câu nào dưới đây sai
A Hợp lực tác dụng lên vật luôn tỉ lệ và trái dấu với li độ
B Chu kì là khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp li độ và vận tốc của vật lặp lại như cũ
C Động năng và vận tốc của vật dao động cùng tần số
D Thời gian ngắn nhất để vật đi từ vị trí cân bằng đến biên điểm là ¼ chu kì
106 Khi xảy ra sự cộng hưởng trong một hệ cơ học thì
A biên độ dao động của hệ sẽ tăng nếu tần số của ngoại lực tăng B biên độ dao động của hệ bằng biên độ của ngoại lực
C dao động của hệ được duy trì mà không cần ngoại lực D tần số của ngoại lực bằng tần số dao động riêng của hệ
Trang 6Trường THPT Long Thành Huỳnh Thị Kim Liên
107 Một con lắc đơn và một con lắc lò xo treo thẳng đứng tại cùng một nơi trên trái đất Để hai con lắc này có chu kì dao động điều hòa bằng nhau
thì con lắc đơn phải có chiều dài bằng với
A độ giãn của lò xo tại vị trí cân bằng B chiều dài lò xo tại vị trí cân bằng
C chiều dài lò xo khi chưa bị biến dạng D độ giãn lò lo khi vật ở vị trí thấp nhất
108 Vật dao động điều hòa với biên độ A, chu kì T Đoạn đường lớn nhất vật đi được trong 0,25 T là
109 Chon phát biểu sai Dao động duy trì là dao động
A có chu kì bằng chu kì dao động riêng của hệ dao động B có tần số dao động phụ thuộc đặc tính riêng của hệ dao động
C không có ngoại lực tác dụng vào vật dao động D có biên độ dao động phụ thuộc cách kích thích dao động ban đầu
110 Điều kiện để xảy ra hiện tượng cộng hưởng là
A lực ma sát của môi trường rất nhỏ B vật đang dao động tắt dần với biên độ rất lớn
C chu kì lực cưỡng bức bằng chu kì dao động riêng D biên độ lực cưỡng bức bằng biên độ dao động riêng
111 Xét một vật dao động điều hòa, trong giai đoạn vật chuyển động từ vị trí cân bằng ra biên thì
A gia tốc và vận tốc của vật có cùng hướng B li độ của vật giảm dần nên thế năng của nó cũng giảm dần
C tốc độ của vật tăng dần nên động năng của nó cũng tăng dần D động năng của vật biến đổi dần thành thế năng
112 Khi vật dao động điều hòa đi từ biên về vị trí cân bằng thì
A vận tốc ngược chiều gia tốc B lực tác dụng lên vật ngược chiều vận tốc
C vận tốc cùng chiều gia tốc D giá trị lực tác dụng lên vật đang tăng
113 Một con lắc đơn ban đầu nằm yên ở vị trí cân bằng Kéo quả cầu ra khỏi vị trí cân bằng để dây treo lệch góc α0 = 400 so với phương thẳng đứng rồi buông cho con lắc chuyển động Bỏ qua ma sát, lúc này chuyển động của con lắc là
A dao động cưỡng bức B dao động tắt dần C dao động điều hòa D dao động tuần hoàn
114 Vật dao động điều hòa với phương trình x = Acos(ωt + φ) Tốc độ cực đại khi
A li độ của vật có độ lớn cực đại B lực tác dụng vào vật bằng không
C gia tốc của vật có độ lớn cực đại D pha ban đầu của phương trình dao động cực đại
115 Con lắc lò xo thực hiện dao động với tần số góc ω0 và bị tắt dần Tác dụng ngoại lực F = F0sin(ωt + φ) vào hệ thì con lắc sẽ dao động với
A tần số góc ω B tần số góc ω0 C biên độ tăng dần D biên độ cực đại
116 Chọn phát biểu sai Cơ năng của vật dao động điều hòa bằng
A tổng động năng và thế năng vào thời điểm bất kì B động năng vào thời điểm ban đầu
C thế năng ở vị trí biên D động năng ở vị trí cân bằng
117 Một vật dao động điều hòa với biên độ A Vật có tốc độ bằng nửa tốc độ cực đại tại li độ
A x =
2
A
3
A
2
A
2
A
±
118 Dao động tắt dần
A càng chậm khi tần số lực cản môi trường càng nhỏ B càng kéo dài khi tần số dao động riêng càng lớn và biên độ càng lớn
C có tần số và biên độ dao động giảm dần theo thời gian
D vẫn được coi là dao động điều hòa khi lực ma sát rất nhỏ và xét trong khoảng thời gian ngắn
119 Con lắc đơn dao động điều hòa theo phương trình s = 2cos20t (cm) Sau khi vật đi được quãng đường 2 cm ( kể từ lúc t = 0 ) vật có
A thế năng cực đại B tốc độ bằng 40 cm/s C li độ bằng s = -2 cm D gia tốc mang giá trị âm
120 Con lắc lò xo nằm ngang dao động điều hòa với tần số góc 20 rad/s Tại vị trí có li độ 3 cm thì động năng của vật nặng có giá trị bằng 25% thế
năng đàn hồi của lò xo Tại đó tốc độ của vật là
121 Chất điểm dao động điều hòa với chu kì 0,4s Khi li độ x = 1,2cm thì động năng của chất điểm chiếm 96% cơ năng toàn phần trong dao động
điều hòa Tốc độ trung bình của chất điểm trong một chu kì là
122 Một vật dao động điều hòa có chu kì là T Nếu chọn gốc thời gian t = 0 lúc vật qua vị trí có li độ x = 0,5 A và đang đi ra xa vị trí cân bằng, thì
trong nửa chu kì đầu tiên, vận tốc của vật bằng không ở thời điểm
A t = T/6 B t = T/3 C t = T/8 D t = T/12
123 Một chất điểm dao động điều hòa theo phương trình x = 3sin(5πt + π/6) (x tính bằng cm và t tính bằng giây) Trong một giây đầu tiên từ thời
điểm t = 0, chất điểm đi qua vị trí có li độ x = +1 cm
124 Con lắc lò xo gồm vật nặng 100g và lò xo nhẹ độ cứng 40N/m Tác dụng vào vật một ngoại lực tuần hoàn biên độ Fo và tần số f1 = 4 Hz thì biên
độ dao động ổn định của hệ là A1 Nếu giữ nguyên biên độ Fo và tăng tần số ngoại lực đến giá trị f2 = 5 Hz thì biên độ dao động ổn định của hệ là A2 Như vậy
A A2 > A1 B A2 = A1 C A2 < A1 D chưa đủ dữ kiện để kết luận A1 như thế nào với A2
125 Một con lắc lò xo có khối lượng m = 100g với một lò xo có độ cứng k = 16N/m đặt nằm ngang Lúc đầu nén lò xo sao cho nó đạt độ dài l1 = 8
cm, sau đó thả ra, khi lò xo dãn ra dài nhất thì độ dài là l2 = 16 cm Cho π2 = 10 Khi vật m cách VTCB 20 cm, động năng của con lắc bằng
A 8,10-3 J B 9,6.10-3 J C 7,5.10-3 J D 4.10-3 J
126 Một con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng 20N/m và viên bi có khối lượng 0,2 kg dao động điều hòa Tại thời điểm t, vận tốc và gia tốc của viên
bi lần lượt là 20 cm/s và 2 3 m/s2 Biên độ dao động của viên bi là
127 Phát biểu nào sau đây về sóng cơ là sai?
A Sóng cơ là quá trình lan truyền dao động cơ trong một môi trường liên tục
B Sóng ngang là sóng có các phần tử dao động theo phương ngang
C Sóng dọc là sóng có các phần tử dao động theo phương trùng với phương truyền sóng
D Bước sóng là quãng đường sóng truyền đi được trong một chu kì
128 Một sóng cơ học có tần số f lan truyền trong môi trường vật chất đàn hồi với vận tốc v, khi đó bước sóng được tính theo công thức
129 Phát biểu nào sau đây về đại lượng đặc trưng của sóng cơ là không đúng?
A Chu kì của sóng chính bằng chu kì dao động của các phần tử dao động
B Tần số của sóng chính bằng tần số dao động của các phần tử dao động
C Tốc độ của sóng chính bằng tốc độ dao động của các phần tử dao động
D Bước sóng là quãng đường sóng truyền đi được trong một chu kì
Trang 7Trường THPT Long Thành Huỳnh Thị Kim Liên
130 Chọn phát biểu đúng Âm thanh
A chỉ truyền trong chất khí B truyền được trong chất rắn và chất lỏng và chất khí
C truyền được trong chất rắn, chất lỏng, chất khí và cả chân không D không truyền được trong chất rắn.
131 Siêu âm là âm thanh
A tần số lớn hơn tần số âm thanh thông thường B cường độ rất lớn có thể gây điếc vĩnh viễn
C tần số trên 20.000Hz D truyền trong mọi môi trường nhanh hơn âm thanh thông thường
132 Chọn phát biểu sai?
A Sóng âm là những sóng cơ học dọc lan truyền trong môi trường vật chất, có tần số từ 16Hz đến 20.000Hz và gây ra cảm giác âm trong tai con người
B Sóng âm, sóng siêu âm, sóng hạ âm, về phương diện vật lí có cùng bản chất
C Sóng âm truyền được trong mọi môi trường vật chất đàn hồi kể cả chân không
D Tốc độ truyền âm trong chất rắn thường lớn hơn trong chất lỏng và trong chất khí
133 Lượng năng lượng được sóng âm truyền trong một đơn vị thời gian qua một đơn vị diện tích đặt vuông góc với phương truyền âm gọi là
A cường độ âm B độ to của âm C mức cường độ âm D năng lượng âm
134 Cường độ âm được xác định bởi
A áp suất tại một điểm trong môi trường khi có sóng âm truyền qua
B năng lượng mà sóng âm truyền qua một đơn vị diện tích vuông góc với phương truyền âm trong một đơn vị thời gian
C bình phương biên độ âm tại một điểm trong môi trường khi có sóng âm truyền qua
D năng lượng sóng âm truyền qua trong một giây
135 Hai nhạc cụ phát ra hai âm cơ bản có cùng tần số và cùng cường độ âm Người ta phân biệt được âm thanh do hai nhạc cụ đó phát ra là nhờ vào
đặc tính sính lí của âm đó là
A mức cường độ âm B âm sắc C độ to của âm D độ cao và độ to của âm
136 Âm sắc là
A màu sắc của âm thanh B một tính chất của âm giúp ta phân biệt các nguồn âm
C đặc trưng của âm dựa vào tần số và dạng đồ thị của âm D một tính chất vật lí của âm
137 Hai sóng kết hợp là hai sóng
A có chu kì bằng nhau B có tần số gần bằng nhau
C có tần số bằng nhau và độ lệch pha không đổi theo thời gian D có bước sóng bằng nhau
138 Để hai sóng giao thoa được với nhau thì chúng phải
A có cùng tần số, cùng biên độ và cùng pha B có cùng tần số, cùng biên độ và hiệu pha không đổi theo thời gian
C có cùng tần số và cùng pha D cùng tần số và hiệu pha không đổi theo thời gian
139 Trong hiện tượng giao thoa sóng trên mặt nước, khoảng cách giữa hai cực đại liên tiếp nằm trên đường nối hai tâm sóng bằng
A hai lần bước sóng B một bước sóng C một nửa bước sóng D một phần tư bước sóng
140 Trong hiện tượng giao thoa sóng, những điểm trong môi trường truyền sóng là cực tiểu giao thoa khi hiệu đường đi của sóng từ hai nguồn kết
hợp tới là: (với k∈Z)
A 2 1
2
2 1 (2 1)
2
d − = d kλ D 2 1 (2 1)
4
141 Một sợi dây đàn hồi có đầu A được gắn cố định Cho đầu dây B dao động với tần số f thì thấy có sóng truyền trên sợi dây trên dây với tốc độ v.
Khi hình ảnh sóng ổn đinh thì xuất hiện những điểm luôn dao động với biên độ cực đại và có những điểm không dao động Nếu coi B dao động với biên độ rất nhỏ thì chiều dài sợi dây là l luôn bằng
A kv
f B kvf C k
v 2f với k∈N*.D (2k + 1) v
4f với k∈N
142 Trong các nhạc cụ, hộp đàn có tác dụng
A làm tăng độ cao và độ to của âm B giữ cho âm phát ra có tần số ổn định
C vừa khuếch đại âm vừa tạo ra âm sắc riêng của nhạc cụ D tránh được tạp âm và tiếng ồn làm cho tiếng đàn trong trẻo.
143 Một sóng ngang truyền từ M đến O rồi đến N cùng trên một phương truyền sóng với tốc độ 18m/s, MN = 3m, MO = NO Phương trình sóng tại
O là uO = 5cos(4πt −π/6)cm thì phương trình sóng tại M và N là
A uM = 5cos(4πt −π/2)cm và uN = 5cos(4πt + π/6)cm B uM = 5cos(4πt +π/2)cm và uN = 5cos(4πt −π/6)cm
C uM = 5cos(4πt +π/6)cm và uN = 5cos(4πt −π/2)cm D uM = 5cos(4πt −π/6)cm và uN = 5cos(4πt +π/2)cm
144 Trong hiện tượng giao thoa sóng nước hai nguồn sóng A, B giống nhau dao động với phương trình u = 2cos20πt (cm) Tốc độ truyền sóng trên sợi dây v = 60cm/s Khoảng cách hai nguồn là 15cm Phương trình sóng tại một điểm M nằm trên đoạn thẳng nối hai nguồn cách hai nguồn những đoạn d1 và d2 là
A 4cosπd2 d1
6
+ cos(20πt–2,5π)cm B 2cosπd2 d1
4
− sin(20πt– 3,75π)cm
C 4cosπd2 d1
6
− cos(20πt–2,5π)cm D 4cosπd2 d1
4
+ sin(20
πt–3,75π)cm
145 Một sợi dây đầu A cố định, đầu B dao động với tần số 100Hz, l = 130cm, tốc độ truyền sóng trên dây là 40m/s Trên dây có bao nhiêu nút sóng và bụng sóng:
A 6 nút sóng và 6 bụng sóng B 7 nút sóng và 6 bụng sóng C 7 nút sóng và 7 bụng sóng. D 6 nút sóng và 7 bụng sóng.
146 Một sợi dây đàn hồi dài 2 m có hai đầu cố định Khi kích thích cho 1 điểm trên sợi dây dao động với tần số 100Hz thì trên dây có sóng dừng,
người ta thấy ngoài 2 đầu dây cố định còn có 3 điểm khác luôn đứng yên Tốc độ truyền sóng trên dây là
147 Hai điểm A, B trên mặt nước dao động cùng tần số 15Hz, cùng biên độ và ngược pha nhau, tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 22,5cm/s, AB =
9cm Trên mặt nước số gợn lồi quan sát được trừ A, B là:
A có 13 gợn lồi B có 12 gợn lồi C có 10 gợn lồi D có 11 gợn lồi
148 Tại hai điểm A và B (AB = 16cm) trên mặt nước dao động cùng tần số 50Hz, cùng pha nhau, tốc độ truyền sóng trên mặt nước 100cm/s Số
vân cực đại trên mặt chất lỏng có thể quan sát được là
A 13 B 10 C 12 D 11
149 Hai điểm M và N (MN = 20cm) trên mặt chất lỏng dao động cùng tần số 50Hz, cùng pha, tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng là 1m/s Trên
MN số điểm không dao động là:
150 Một dây đàn hồi hai đầu cố định có xuất hiện sóng dừng với một bụng sóng Biết tần số sóng là 440 Hz và tốc độ truyền sóng trên dây là 264
m/s Chiều dài sợi dây bằng
Trang 8Trường THPT Long Thành Huỳnh Thị Kim Liên
151 Trong thí nghiệm sóng dừng trên một sợi dây mềm, người ta đo được khoảng cách giữa 4 nút sóng liên tiếp là 0,6 m khi tần số dao động của dây
là 40 Hz Tốc độ truyền sóng trên dây có giá trị
152 Trên sợi dây mềm dài 0,8 m có một hệ sóng dừng với 3 nút sóng kể cả hai đầu dây Biết tốc độ truyền sóng trên dây là 60 m/s Tần số dao động
của dây là
153 Trong thí nghiệm sóng dừng trên dây mềm có hai đầu cố định, người ta thấy có 5 bụng sóng xuất hiện khi tần số dao động của dây là 50 Hz.
Biết tốc độ truyền sóng trên dây là 16 m/s Chiều dài sợi dây có giá trị
154 Một dây mềm dài 72 cm có một đầu cố định và một đầu tự do Khi dây dao động với tần số 25 Hz thì xuất hiện sóng dừng Biết tốc độ truyền
sóng là 8 m/s Nếu không kể ½ bụng ở đầu tự do thì số bụng sóng xuất hiện trên dây là
155 Một dây đàn hồi dài 40 cm có hai đầu cố định có sóng dừng với hai bụng sóng Bước sóng có giá trị
156 Sóng dừng là trường hợp đặc biệt của giao thoa sóng là vì
A sóng dừng xuất hiện do sự chồng chất của các sóng có cùng phương truyền sóng B sóng dừng xuất hiện do gặp nhau của các sóng phản xạ
C sóng dừng là sự giao thoa một sóng tới và một sóng phản xạ trên cùng phương truyền sóng
D sóng dừng là giao thoa của hai sóng có cùng tần số
157 Khi có sóng dừng trên dây khoảng cách giữa 2 nút (hoặc 2 bụng) liên tiếp bằng
A bước sóng B nửa bước sóng C phần tư bước sóng D hai bước sóng
158 Khi có sóng dừng trên dây khoảng cách giữa một nút và một bụng sóng liên tiếp bằng
A phần tư bước sóng B nửa bước sóng C bước sóng D ba phần tư bước sóng
159 Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A Điện áp biến thiên điều hoà theo thời gian gọi là điện áp xoay chiều
B Dòng điện có cường độ biến thiên điều hoà theo thời gian gọi là dòng điện xoay chiều
C Suất điện động biến thiên điều hoà theo thời gian gọi là suất điện động xoay chiều
D Dòng điện và điện áp xoay chiều luôn biến thiên điều hoà cùng pha với nhau
160 Dòng điện xoay chiều là dòng điện có tính chất nào sau đây?
A Chiều dòng điện thay đổi tuần hoàn theo thời gian B Cường độ biến đổi tuần hoàn theo thời gian
C Chiều thay đổi tuần hoàn và cường độ biến thiên điều hoà theo thời gian D Chiều và cường độ thay đổi đều đặn theo thời gian
161 Chọn một trong các cụm từ sau để điền vào chỗ trống sao cho đúng nghĩa: Cường độ dòng điện của dòng điện xoay chiều là cường độ
dòng điện không đổi khi qua cùng vật dẫn trong cùng thời gian làm toả ra cùng nhiệt lượng như nhau
A hiệu dụng B tức thời C không đổi D tại thời điểm bất kỳ
162 Chọn phát biểu đúng khi nói về cường độ dòng điện hiệu dụng
A Giá trị của cường độ hiệu dụng được tính bởi công thức I = 2I0
B Cường độ hiệu dụng của dòng điện xoay chiều bằng cường độ dòng điện không đổi
C Cường độ hiệu dụng không đo được bằng ampe kế D Giá trị của cường độ hiệu dụng đo được bằng ampe kế.
163 Chọn phát biểu đúng khi nói về mạch điện xoay chiều có điện trở.
A Nếu điện áp ở hai đầu điện trở có biểu thức u=U cos(ω.t+ )0 ϕ thì biểu thức dòng điện qua điện trở là i=I cosωt0
B Mối liên hệ giữa cường độ dòng điện và điện áp hiệu dụng được biểu diễn theo công thức U =I/R
C Dòng điện qua điện trở và điện áp hai đầu điện trở cùng pha D Pha của dòng điện qua điện trở luôn bằng không
164 Trong đoạn mạch xoay chiều chỉ có tụ điện thì điện áp ở hai đầu đoạn mạch sẽ
A sớm pha π/2 so với dòng điện B trễ pha π/4 so với dòng điện
C trễ pha π/2 so với cường độ dòng điện D sớm pha π/4 so với dòng điện
165 Trong mạch điện xoay chiều không phân nhánh RLC thì
A độ lệch pha của uRvà u là π/2 B uLnhanh hơn pha của i một góc π/2
C uCnhanh hơn pha của i một góc π/2 D uRnhanh hơn pha của i một góc π/2
166 Một điện trở thuần R mắc vào mạch điện xoay chiều tần số 50 Hz, muốn dòng điện trong mạch sớm pha hơn điện áp giữa hai đầu đoạn mạch
một góc π/2 thì
A phải mắc thêm vào mạch một tụ điện nối tiếp với điện trở B phải mắc thêm vào mạch một cuộn cảm nối tiếp với điện trở
C phải thay điện trở nói trên bằng một tụ điện D phải thay điện trở nói trên bằng một cuộn cảm
167 Trong mạch điện xoay chiều không phân nhánh RLC Nếu tăng tần số của điện áp xoay chiều đặt vào hai đầu mạch thì
A dung kháng tăng B cảm kháng tăng C điện trở tăng D dung kháng giảm và cảm kháng tăng
168 Trong mạch RLC nối tiếp thì tổng trở Z phụ thuộc
A L, C và ω B R, L, C C R, L, C và ω D ω, R
169 Đặt điện áp xoay chiều u = U0cosωt vào hai đầu đoạn mạch không phân nhánh gồm điện trở thuần R, cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L mà
ZL = 2R và một tụ điện có điện dung ` 1
2
C R
ω
= Khi đó
A cường độ dòng điện hiệu dụng qua mạch có độ lớn bằng
2
U
R B điện áp hiệu dụng hai đầu cuộn cảm có trị số bằng U
C điện áp tức thời hai đầu điện trở thuần luôn bằng điện áp tức thời hai đầu đoạn mạch D điện áp hiệu dụng hai đầu tụ điện có trị số bằng U
170 Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch RC mà 3RCω = 1 Dòng điện qua mạch
A nhanh pha hơn điện áp hai đầu đoạn mạch góc π/6 B nhanh pha hơn điện áp hai đầu đoạn mạch góc π/3
C trễ pha hơn điện áp hai đầu đoạn mạch góc π/3 D trễ pha hơn điện áp hai đầu đoạn mạch góc π/6
171 Công suất toả nhiệt trong một mạch điện xoay chiều phụ thuộc vào
A dung kháng B cảm kháng C điện trở D tổng trở
172 Công thức nào sau đây dùng để tính hệ số công suất k của đoạn mạch điện xoay chiều RLC mắc nối tiếp nhau ?
A
R
C L R
k
2
ω
ω −
+
C L R
R k
ω
ω − +
=
C
R C
L
1
−
= D
C L
R k
ω
=
Trang 9Hình 5.7
C
173 Chọn câu trả lời sai Công suất tiêu thụ trong mạch điện xoay chiều gồm RLC không phân nhánh là
A công suất tức thời B P = UIcosϕ C P = RI2 D công suất trung bình trong một chu kì
174 Phát biểu nào là sai khi nói về ý nghĩa của hệ số công suất?
A Để tăng hiệu quả sử dụng điện năng, chúng ta phải tìm cách nâng cao hệ số công suất
B Hệ số công suất càng lớn thì khi U,I không đổi công suất tiêu thụ của mạch điện càng lớn
C Trong các thiết bị điện người ta nâng cao hệ số công suất để giảm cường độ chạy trong mạch
D Hệ số công suất càng lớn thì công suất hao phí của mạch điện càng lớn
175 Đặt điện áp xoay chiều u = U0cos(ωt+ϕ) vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở R, cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C Cho ω biến thiên sao cho LC ω2 = 1 Ta kết luận rằng
A tổng trở của mạch cực đại và bằng điện trở thuần B công suất tiêu thụ của mạch đạt cực đại và bằng
2
2
U
R
C cường độ dòng điện hiệu dụng qua mạch dạt cực đại và bằng
Z Z
U
− . D công suất tiêu thụ của mạch đạt cực đại và bằng
2
U
R .
176 Đặt vào hai đầu đoạn mạch gồm một biến trở và tụ điện có điện dung C điện áp xoay chiều u = U0cos(ωt+ϕ) Điều chỉnh biến trở có giá trị
R sao cho RCω = 1 Khi đó
A công suất tiêu thụ của mạch đạt giá trị cực đại và bằng
2
2
U
R. B dòng điện biến thiên nhanh pha hơn điện áp góc π/6
C điện áp hai đầu tụ điện bằng điện áp hai đầu điện trở thuần
D công suất tiêu thụ của mạch đạt giá trị cực đại vì khi đó hệ số công suất đạt cực đại
177 Cho mạch điện xoay chiều không phân nhánh RLC Đặt vào hai đầu mạch điện một điện áp xoay chiều có biểu thức u U co = 0 s ω t Điều kiện
để có cộng hưởng điện trong mạch là
A LC = Rω2 B LCω2=R C LC ω =2 1 D LC=ω2
178 Chọn câu trả lời sai Trong mạch điện xoay chiều không phân nhánh RLC với cosϕ = 1 khi và chỉ khi:
ωL=C
1
B P = U.I C Z = R D U≠U R
179 Cho mạch điện xoay chiều chỉ có tụ điện với C=
π 1000
1 (F), đặt vào hai đầu mạch điện một hiệu điện thế u = 220 2cos100πt (V) Biểu thức của dòng điện i trong mạch là
A i = 22 2cos(100πt + π/2 ) B i = 22 2cos(100πt −π/2 ) C i = 2,2 2cos(100πt + π/2) D i = 2,2 2cos(100πt −π/2 )
180 Cường độ dòng điện chạy qua một tụ điện có biểu thức i = 1,5 sin(100πt +π/6) (A) Biết tụ điện có điện dung C = 1,2.10−4
π (F) Điện áp tức thời giữa hai bản tụ có biểu thức là:
A u =150sin(100πt −π/3) (V) B u =125sin(100πt +π/6) (V) C u =180sin(100πt −π/6) (V) D u =125sin(100πt −π/3) (V)
181 Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi và tần số f = 60 Hz vào hai đầu một cuộn cảm thuần Người ta thay đổi tần số của điện áp
tới giá trị f' thì thấy cường độ dòng điện hiệu dụng qua cuộn cảm giảm đi 3 lần Tần số f' bằng
182 Khi đặt điện áp một chiều 12 V vào hai đầu của một cuộn dây thì có dòng điện cường độ 0,24 A chạy qua cuộn dây Khi đặt điện áp xoay chiều
có giá trị hiệu dụng 130V vào hai đầu cuộn dây này thì dòng điện qua cuộn dây có cường độ hiệu dụng 1 A Khi đó, cảm kháng cuộn dây có giá trị bằng
A 130 Ω B 120 Ω C 80 Ω D 180 Ω
183 Một đoạn mạch xoay chiều gồm điện trở thuần R mắc nối tiếp với cuộn cảm thuần có độ tự cảm L thay đổi được Để điện áp hiệu dụng giữa hai
đầu cuộn cảm bằng một nửa điện áp hiệu dụng ở hai đầu đoạn mạch thì phải điều chỉnh cho L có giá trị là
A R
3
ω B
R 3
ω C
3
Rω D
R ω
184 Cho một đoạn mạch xoay chiều gồm một tụ điện và một điện trở thuần mắc nối tiếp Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch và giữa hai đầu
tụ điện lần lượt là 34V và 30 V Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu điện trở là
A 4 V B 16 V. C 32 V D 64 V.
185 Một đèn sợi đốt ghi 24 V− 12 W được mắc vào mạch xoay chiều có điện áp hiệu dụng U = 26 V qua cuộn cảm thuần sao cho đèn sáng bình thường Điện áp giữa hai đầu cuộn cảm và cảm kháng của nó lần lượt là
A 2 V ; 4 Ω B 24 V ; 48 Ω C 5 V ; 10 Ω D 10 V; 20 Ω
186 Đặt điện áp xoay chiều u = U0cosωt (U0 và ω là các hằng số) vào hai đầu đoạn mạch xoay chiều có R, L, C mắc nối tiếp Người ta điều chỉnh điện trở R cho công suất trên điện trở này đạt cực đại Khi đó hệ số công suất của đoạn mạch có giá trị bằng
A 0 B 2
2 C 3
2 D 1
187 Trong mạch điện như Hình 5.7, L là cuộn cảm thuần Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu
dụng 110 V vào hai đầu đoạn mạch AB Biết điện áp giữa các điểm AM, MB lần lượt là
U1 = 110 V, U2 = 176 V Điện áp giữa hai đầu cuộn cảm và điện áp giữa hai đầu điện trở lần lượt là
A UR = 66 V ; UL = 88 V B UR = 88 V ; UL = 66 V
C UR = 44 V ; UL = 66 V D UR = 66 V ; UL = 44 V
188 Một đoạn mạch xoay chiều gồm một điện trở thuần R = 50 Ω mắc nối tiếp với một cuộn cảm thuần và một tụ điện Biết cường độ dòng điện trên đoạn mạch cùng pha với điện áp u giữa hai đầu đoạn mạch Nếu dùng dây dẫn nối tắt hai bản tụ điện thì cường độ dòng điện trong mạch lệch pha π/3 so với điện áp u Tụ điện có dung kháng bằng
A 25Ω B 50Ω C 25 2Ω D 50 3Ω
189 Một đoạn mạch có R, L, C mắc nối tiếp đang có dung kháng lớn hơn cảm kháng Nếu giảm dần điện trở của đoạn mạch đến 0 thì độ lệch pha
của điện áp giữa hai đầu đoạn mạch so với cường độ dòng điện tiến tới giá trị
A π/2 B −π/2 C 0 D π
190 Trong đoạn mạch có R, L, C mắc nối tiếp, tần số dòng điện bằng 50 Hz, độ tự cảm của cuộn cảm thuần là 0, 2 H Muốn có hiện tượng cộng hưởng điện xảy ra trong đoạn mạch thì điện dung của tụ điện phải có giá trị là
Trang 10Trường THPT Long Thành Huỳnh Thị Kim Liên
A 104
2
−
4 2
2.10−
3 2.10−
3 2
10 2
−
π F.
191 Một đoạn mạch gồm điện trở thuần, cuộn cảm thuần và tụ điện mắc nối tiếp Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu các phần tử trên lần lượt là 30 V ;
90 V ; 50 V Hệ số công suất của đoạn mạch là
A 0,6 B 0,5 C 0,8 D 0,71
192 Một máy biến áp có cuộn sơ cấp gồm 1100 vòng dây, mắc vào mạng điện xoay chiều có điện áp hiệu dụng 220 V ở mạch thứ cấp mắc với bóng
đèn có điện áp định mức 12 V Bỏ qua hao phí của biến áp Để đèn sáng bình thường thì ở cuộn thứ cấp, số vòng dây phải bằng
193 Mắc cuộn sơ cấp của một máy biến áp vào mạng điện xoay chiều có điện áp hiệu dụng 220 V, giá trị hiệu dụng của điện áp và cường độ dòng
điện trên cuộn thứ cấp lần lượt là 12 V và 1,65 A Bỏ qua mọi mất mát năng lượng trong biến áp Dòng điện qua cuộn sơ cấp có cường độ hiệu dụng là
194 Một đường dây có điện trở 4Ω dẫn một dòng điện xoay chiều một pha từ nguồn điện đến nơi tiêu thụ Điện áp hiệu dụng giữa hai cực của nguồn là U =
6 kV, công suất nguồn cung cấp là 510 kW Hệ số công suất của mạnh truyền tải điện là 0,85 Công suất hao phí trên đường dây tải điện là