Số muối trung hòa vừa tác dụng dung dịch HCl vừa tác dụng với dung dịch NaOH là?. Dung dịch AgNO 3 Chỉ cần dùng thêm một trong các hóa chất ở trên có thể phân biệt ba dung dịch đựng tro
Trang 1SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
THÁI BÌNH
ĐỀ THI ĐỀ XUẤT CHỌN HỌC SINH GIỎI LỚP 12 NĂM HỌC 2021-2022
Môn: HOÁ HỌC Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian giao đề)Đề gồm 08 trang; Thí sinh làm bài vào Phiếu trả lời trắc nghiệm Câu 1 : Al có 2 đồng vị 26 Al và 27 Al có tỉ lệ nguyên tử tương ứng lần lượt là 1 : 4.
Số nguyên tử 26 Al trong 33,325 gam AlCl 3 là ? (N=6,023.10 23 )
A 3,9143.10 24 nguyên tử C 3,0115.10 22 nguyên tử
B 1,129125.10 23 nguyên tử D 3,76375.10 22 nguyên tử
Câu 2 : Cho các chất : NaHSO 4 ; CH 3 COOK; K 2 HPO 3 ; CH 3 COONH 4 ; (NH 4 ) 2 SO 4 ;
Al(OH) 3 ; NH 4 Cl; (NH 4 ) 2 CO 3 , NaHCO 3 Số muối trung hòa vừa tác dụng dung dịch
HCl vừa tác dụng với dung dịch NaOH là ?
Câu 3: Cho các chất sau
vôi trong
2 Dung dịch BaCl 2 4 Dung dịch AgNO 3
Chỉ cần dùng thêm một trong các hóa chất ở trên có thể phân biệt ba dung dịch
đựng trong 3 ống nghiệm riêng biệt mất nhãn sau: Na 2 SO 4 ; NaHCO 3 ; HCl Hỏi
có bao nhiêu hóa chất phù hợp? (Các điều kiện khác coi như có đủ)
Câu 4 : Cho các phản ứng sau :
b/ NH 4 Cl h/ NH 3dư + Cl 2
d/ (NH 4 ) 2 CO 3 k/ Al + HNO 3 loãng,dư
e/ NH 4 NO 2 l/ Fe(OH) 3 + HNO 3 đặc,nóng
Số phản ứng chắc chắn sinh ra oxit của nitơ là ?
Câu 5 : Cho các phản ứng
3/ KHSO 4( loãng) + KOH 7/ H 3 PO 4 + NaOH
4/ NH 4 Cl + Ca(OH) 2 8/ CH 3 COOH + NaOH
Số phản ứng thỏa mãn phương trình ion rút gọn H + + OH - → H 2 O là ?
Câu 6 : Cho các ion X 2+ , Y 3- có cấu hình e lớp ngoài cùng 2s 2 2p 6 , Z 2+ có cấu hình e
ngoài cùng 3d 6
Cho các nhận định sau :
1/ X, Z thuộc cùng 1 chu kì
Trang 22/ Độ âm điện của X<Y
3/ Oxit cao nhất của Y không được điều chế trực tiếp từ đơn chất của Y và O 2 4/ Z là kim loại phổ biến thứ 2 trong vỏ trái đất
5/ Tính bazơ của X(OH) 2 < Ca(OH) 2 < KOH
6/ Y chiếm 82,35% khối lượng trong công thức với hợp chất khí với H
7/ HYO 3 vừa có liên kết cộng hóa trị, vừa có liên kết ion
Số nhận định đúng là ?
6
Câu 7 : Nhận định nào sau đây là đúng ?
A Áp suất không ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng
2KClO 3 rắn 2KCl rắn + 3O 2 (khí)
B Cho cân bằng: 2SO 2(k) + O 2(k)
0
2 5
;
t V O
2SO3 (k) ; H<0.
Khi tăng nhiệt độ thì tỉ khối của hỗn hợp khí so với H 2 tăng lên.
C Khi đốt củi nếu thêm ít dầu hỏa, lửa sẽ cháy mạnh hơn Như vậy dầu hỏa là chất xúc tác cho quá trình này.
D Cho phản ứng: X + Y → Z + T Thì nồng độ của Z và T cũng ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng
Câu 8 : Sục khí CO 2 vào 200ml dung dịch X chưa NaOH 0,8M và Ba(OH) 2 0,6M
Sự phụ thuộc khối lượng kết tủa vào thể tích CO 2 được biểu diễn bằng bảng sau :
V CO2(l) (V 2 >V 1 ) V 1 V 2
Biết khi sục V 2 lít CO 2 vào X thu được dung dịch Y chứa 23,8 gam chất tan Tỉ lệ
V 2 :V 1 có giá trị là :
2
Câu 9 : Cho 3,55 gam P 2 O 5 vào dung dịch chứa x mol NaOH và y mol Na 3 PO 4 Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch T chứa 7,64 gam 2 chất tan Cho dung dịch Ca(OH) 2 dư vào dung dịch T thu được 9,3 gam kết tủa Giá trị của x là ?
0,02
Câu 10 : Hỗn hợp X gồm MgO, Fe 2 O 3 , Fe 3 O 4 , CuO trong đó oxi chiếm 27,78% khối lượng Cho m gam hỗn hợp X tác dụng với dung dịch HCl vừa đủ thu được dung dịch Y chứa 168,9 gam muối Sục khí Cl 2 dư vào dung dịch Y sau đó thêm tiếp dung dịch NaOH dư vào thu được 116,8 gam kết tủa Phần trăm khối lượng Fe 3 O 4 trong hỗn hợp X là ?
Trang 3A 46,3% B 53,7% C 53,27% D 61,76%
Câu 11 : Hỗn hợp rắn X gồm FeS, FeS 2 , Fe x O y , Fe Hòa toàn hết 29,2 gam X vào dung dịch chứa 1,65 mol HNO 3 , sau phản ứng thu được dung dịch Y và 38,7 gam hỗn hợp khí Z gồm NO và NO 2 (không còn sản ohamar khác của NO 3 - ) Cô cạn dung dịch Y thu được 77,98 hỗn hợp muối khan Mặt khác khi cho Ba(OH) 2
dư vào dung dịch Y, lấy kết tủa thu được đem nung trong không khí đến khối lượng không đổi thì thu được 83,92 gam chất rắn khan Dung dịch Y hoàn tan được hết m gam Cu tạo khí NO duy nhất Giá trị của m là ?
0,72
Câu 12 : Hòa tan 6,76 gam một loại oleum vào nước thành 200ml dung dịch
H 2 SO 4 Lấy 100ml dung dịch H 2 SO 4 ở trên trung hòa vừa hết 160ml dung dịch NaOH 0,5M Mặt khác người ta lấy m gam oleum trên pha vào 100ml dung dịch H 2 SO 4 40% (d = 1,3g/ml) thì ta thu được oleum mới có hàm lượng SO 3 là 10% Giá trị của m gần nhất với ?
580
Câu 13 : Cho phương trình hóa học sau : X + Y → Na 2 SO 4 + CO 2 + H 2 O
Hãy cho biết có bao nhiêu cặp X, Y thỏa mãn PTHH trên?
Câu 14 : Cho phương trình phản ứng : Mg + HNO 3 → Mg(NO 3 ) 2 + NO + N 2 O +
H 2 O
Nếu tỉ khối hỗn hợp NO và N 2 O đối vói H 2 là 19,2 Tỉ lệ số phân tử bị khử và bị oxi hóa là ?
38 : 15
Câu 15 : Cho các phương trình phản ứng sau :
1) NO 2 + NaOH → 6) Si + NaOH loãng →
2) Fe(NO 3 ) 2 + H 2 SO 4 loãng → 7) Fe 2 O 3 + HI →
3) C 2 H 5 OH + CuO (t 0 ) → 8) C 6 H 5 -NH 2 + Br 2(dd) → 4) CHCH + AgNO 3 (NH 3 , t 0 ) → 9) CH 2 =CH 2 + Br 2 (dung dịch)
→
5) C 6 H 5 NH 2 + H 2 SO 4 loãng → (10) CH 3 -CH=CH 2 + KMnO 4
(dung dịch) →
Số phản ứng oxi hóa khử là :
9
Câu 16 : Thực hiện các thí nghiệm sau :
1) Cho BaCO 3 vào dung dịch NaHSO 4
Trang 42) Cho hỗn hợp gồm BaO, K 2 O, AlCl 3 có tỉ lệ 4 : 4 : 5 vào H 2 O dư
3) Sục CO 2 đến dư vào dung dịch Ca(OH) 2
4) Cho dung dịch AgNO 3 vào dung dịch H 3 PO 4
5) Sục khí H 2 S đến dư vào CuCl 2
6) Sục CO 2 đến dư vào Na 2 SiO 3
7) Dẫn SO 3 đến dư vào dung dịch BaCl 2
8) Sục khí SO 2 vào dung dịch H 2 S
9) Cho dung dịch Ba(OH) 2 đến dư vào dung dịch Al 2 (SO 4 ) 3
10) Cho dung dịch FeCl 3 đến dư vào dung dịch AgNO 3
Số thí nghiệm thu được kết tủa là ?
9
Câu 17 : Cho 112,5 ml ancol etylic 92% tác dụng với Na dư, đến khi phải ứng hoàn toàn thu được V lít H 2 (đktc) Giá trị của V là (biết d C2H5OH = 0,8 g/ml và d H2O
= 1 g/ml ) ;
Câu 18 : Cho các bước để tiến hành thí nghiệm tráng bạc bằng anđêhit fomic (1) Thêm 3-5 giọt dung dịch HCHO vào ống nghiệm
(2) Nhỏ từ từ dung dịch NH 3 2M cho đến khi kết tủa hòa tan hết
(3) Đun nóng nhẹ hỗn hợp ở 60-70 0 C trong vài phút
(4) Cho 1ml AgNO 3 1% vào ống nghiệm sạch
Thứ tự tiến hành đúng là ?
A (4) ; (2) ; (3) ; (1) B (4) ; (2) ; (1) ; (3)
C (1) ; (2) ; (3) ; (4) D (1) ; (4) ; (2) : (3)
Câu 19 : Cho các phát biểu sau :
a) Poliacrilonitrin là vật liệu polime có tính dẻo
b) Nhỏ hỗn hợp H 2 SO 4 loãng vào saccarozơ sẽ hóa đen.
c) Dung dịch muối natriphenolat có pH >7.
d) Axit stearic là đồng đẳng của axit axetic.
e) Metylamin có lực bazơ mạnh hơn etylamin nhưng yếu hơn đimetylamin f) Oxi hóa hoàn toàn muối natricacboxylat luôn thu được CO 2 , H 2 O và Na 2 CO 3 g) Sục khí CO 2 đến dư vào dung dịch Natri phenolat thấy xuất hiện vẫn đục h) Để phân biệt etylaxetat và axit acrtylic có thể dùng Na hoặc H 2 (Ni, t 0 )
i) Tơ capron, tơ visco, tơ xenlulozơ axetat thuộc loại tơ hóa học.
k) Cho tơ visco, nilon-7 , tơ tằm: có 2 chất thuộc loại tơ poliamit và có 1 chất chứa liên kết peptit.
Số phát biểu đúng là ?
6
Câu 20 : Cho các phát biểu sau :
Trang 51/ Nitơ lỏng được dùng để bảo quản máu và các mẫu sinh vật
2/ Natri hiđrocacbonat được dùng trong y học, công nghệ thực phẩm, chế tạo nước giải khát
3/ Phèn chua được dùng làm trong nước đục
4/ Dung dịch natri cacbonat dùng để tẩy sạch vết màu mỡ bám trên chi tiết máy
5/ Dung dịch iot 5% trong ancol etylic để làm chất sát trùng
6/ Trong y khoa O 3 dùng để chữa sâu răng
7/ BaCl 2 dùng để trừ sâu bệnh trong nông nghiệp
8/Nước để lâu ngoài không khí có pH<7
9/ Phương pháp nhiệt luyện có thể điều chế kim loại : Cu, Mg, Fe
Số nhận định đúng là ?
Câu 21 : Tiến hành các thí nghiệm sau :
a/ Cho 2a mol CO 2 tác dụng với dung dịch chưa 3a mol NaOH
b/ Cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch NaHCO 3
c/ Hòa tan 3a mol Na và a mol Al 2 O 3 vào nước dư
d/ Cho a mol Zn vào dung dịch chứa 2a mol FeCl 3
e/ Sục 2,5a mol CO 2 vào dung dịch hỗn hợp gồm a mol Ba(OH) 2 và a mol NaOH f/ Rót từ từ dung dịch chứa 2a mol HCl vào dung dịch hỗn hợp gồm a mol KOH
và a mol K 2 CO 3
g/ Sục 2a mol CO 2 vào dung dịch chứa a mol K 2 CO 3 và a mol KOH
Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số thí nghiệm thu được dung dịch chứa hai chất tan là ?
4
Câu 22 : Để đốt cháy hoàn toàn 0,52 mol hỗn hợp X gồm: metylmetacrylat, đivinyloxalat, anlylformat, axit acrylic thì cần dùng tối thiểu 51,744 lít khí O 2
( đo ở đktc), thu được 26,28 gam H 2 O Để tác dụng hết với 0,52 mol hỗn hợp X trên, thì cần tối thiểu bao nhiêu mol Br 2 ?
Câu 23 : Cho các phản ứng sau:
1) NaHSO 4(dung dịch) + NaHSO 3(dung dịch) 2) KHCO 3(bão hòa) + NaCl (bão hòa)
3) AgNO 3(dung dịch) + Fe(NO 3 ) 2(dung dịch) 4) NaHS (dung dịch) + CuCl 2(dung dịch)
5) CuS + HNO 3(dung dịch) 6) Sục khí H 2 S + dd (Br 2 , BaCl 2 ) 7) NH 4 Cl + NaNO 2 (đun nóng) 8) Ca(HCO 3 ) 2(dung dịch) + NaOH (dung dịch)
9) NaOH (dung dịch) + Al(OH) 3 10) CO 2 + BaCl 2(dung dịch)
Số phản ứng xảy ra là :
A 8 B 9 C 7 D 6.
Trang 6Câu 24 : Cho các phát biểu sau :
1/ Protein có phản ứng màu biurê với Cu(OH) 2
2/ Các este của axit fomic đều cho phản ứng tráng gương
3/ Hiđro hóa hoàn toàn triolein thu được tristearin
4/ Tơ nilon-6;6 ; tơ lapsan; tơ olon đều thuộc tơ tổng hợp
5/ Trong mỗi mắt xích của phân tử xenlulozơ có 3 nhóm hiđroxyl (-OH) tự do 6/ Nhỏ dung dịch H 2 SO 4 98% vào saccarozơ sẽ hóa đen
7/ Thủy phân hoàn toàn các protein đơn giản trong môi trường kiểm, thu được các - aminoaxit
8/ Có 2 trong 3 chất : Glixerol, Glucozơ, Tinh bột là hợp chất tạp chức
9/ Hàm lượng tinh bột trong ngô cao hơn gạo.
(10) Để ủ hoa quả nhanh chín và an toàn hơn có thể thay thế C 2 H 2 bằng C 2 H 4
Số phát biểu đúng là :
Câu 25 : Tiến hành các thí nghiệm sau :
a/ Cho bột Al vào dung dịch FeCl 3 dư.
b/ Cho dung dịch AgNO 3 dư vào dung dịch FeCl 2
c/ Điện phân 100ml dung dịch Cu(NO 3 ) 2 1M, đến khi catot bắt đầu có khí thoát
ra thì dừng điện phân, để yên thí nghiệm cho đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn
d/ Nung Ag 2 S trong không khí
e/ Điện phân dung dịch AgNO 3 với điện cực trơ.
g/ Nung NH 4 Cl với CuO
h/ Cho Na vào dung dịch CuSO 4 dư.
i/ Điện phân dung dịch NaCl bằng điện cực trơ, không màng ngăn xốp.
Sau khi kết thúc các phản ứng, số thí nghiệm thu được kim loại là:
5
Câu 26 : Cho các phát biểu sau :
1/ Sobitol, chất béo, glixerol, polivinylaxetat là những Hợp chất hữu cơ đa chức 2/ Anilin tham gia phản ứng thế brom khó hơn benzen
3/ Thủy phân vinyl fomat thu được sản phẩm đều tham gia phản ứng tráng bạc.
4/ Cho axetilen tác dụng dung dịch Br 2 (tỉ lệ 1: 1mol), thu được 1 dẫn xuất halogen
5/ Dung dịch phenol tác dụng được với Na 2 CO 3 , tạo các sản phẩm đều làm quỳ tím chuyển xanh trong nước.
6/ Muối amonigluconat và mononatriglutamat đều là các hợp chất tạp chức, lưỡng tính
Trang 77/ Cao su lưu hóa, xenlulozơ triaxetat, xenlulozơ trinitrat đều là polime bán tổng hợp
8/ Phenol dùng để sản xuất thuốc nổ (2,4,6-trinitro phenol).
9/ Toluen làm mất màu dung dịch KMnO 4 , tạo kết tủa nâu đen, ngay điều kiện thường
10/ Để phân biệt các dung dịch riêng biệt: anilin, glucozơ, alanin ta có thể dùng dung dịch Br 2 / CCl 4
Số phát biểu luôn đúng là :
Câu 27 : Cho các chất sau : etyl acrylat, etilen, glucozơ, saccarozơ, axetilen, glixerol, phenylamin, triolein, fructozơ, axit glutamic Số chất tác dụng với nước brom chỉ theo theo tỉ lệ 1 : 1 là
Câu 28 : Cho dãy các chất : tristearin, phenylamoni clorua, đimetylamin, metyl axetat, alanin, phenol, ancol etylic, amoni fomat Số chất trong dãy tác dụng với dung dịch NaOH đun nóng là
5
Câu 29 : Đem 92,3 gam hỗn hợp X gồm vinylaxetat, metylacrylat, axit acrylic, axit oleic đốt cháy hoàn toàn thu được 81,9 gam nước Hỏi khối lượng KOH tối thiểu cần dùng để phản ứng hết với lượng X trên là bao nhiêu?
39,2 gam
Câu 30 : Cho các phản ứng sau :
(1) CaO + H 2 O → Ca(OH) 2 (3) 2Na + 2H 2 O → 2NaOH + H 2
(2) 4Fe(OH) 2 + O 2 +2H 2 O → 4Fe(OH) 3 (4) 2Al + 2NaOH + 2H 2 O→ 2NaAlO 2 + H 2
Số phản ứng mà trong đó H 2 O đóng vai trò là chất oxi hóa là ?
Câu 31 : Thực hiện hai thí nghiệm sau :
(1) Cho chất hữu cơ X vào nước thu được dung dịch X 1 trong suốt Sục CO 2
vào dung dịch X 1 , thấy dung dịch vẩn đục.
(2) Cho chất hữu cơ Y vào nước thu được dung dịch Y 1 phân lớp Cho dung dịch HCl dư vào dung dịch Y 1 thu được dung dịch trong suốt.
Hai chất X, Y lần lượt là :
A Phenol và natri phenolat.
B Natri phenolat và anilin
C Natri phenolat và phenylamoni clorua
D Phenylamoni clorua và anilin
Trang 8Câu 32: Cho 0,12 mol CH 3 COOC 6 H 5 tác dụng với 250 ml dd KOH 1M, đun nóng
để phản ứng xáy ra hoàn toàn Cô cạn dung dịch sau pư thu được m gam muối khan Giá trị của m là
27,6 gam
Câu 33: Phát biểu nào sau đây không đúng về aminoaxit?
A Tồn tại ở thể rắn, kết tinh, tan tốt trong nước và dễ nóng chảy
B Là hợp chất hữu cơ tạp chức, lưỡng tính, phân tử chứa đồng thời nhóm amino và nhóm cacboxyl.
C Muối mononatri glutamat dùng làm b t ngọt, axit aminocaproic dùng để ô sản xuất tơ nilon-6
D Hầu hết các aminoaxit là những hợp chất cơ sở kiến tạo nên các loại protein của cơ thể sống
Câu 34: Phản ứng nào sau đây là phản ứng este hóa?
A CH 3 -COO-C 2 H 5 + HOH
0
2 4 ;
CH 3 -COOH + C 2 H 5 OH
B H-COOH + CH 3 OH
0
2 4(dac) ;
(&
H-COOCH 3 + HOH
C CH 2 =CH-COO-CH 3 + H 2 CH 3 -CH 2 -COO-CH 3
D C 2 H 5 -COO-CH 3 + NaOH C 2 H 5 -COONa + CH 3 OH
Câu 35: Cho các sơ đồ phản ứng sau, các chất phản ứng với nhau theo đúng tỉ
lệ mol
E + 2NaOH X + Y + H2O
F + 2NaOH A + Y + T
T + NaHSO 4 Z + Na 2 SO 4
Y + O 2 men gia m; ˆ Z + HOH Biết: E và F là các hợp chất hữu cơ no có cùng CTPT: C 6 H 10 O 4
Cho các phát biểu sau:
(a) A tác dụng được với Na giải phóng H 2
(b) dung dịch của X và A đều làm quỳ tím chuyển màu xanh
(c) Trong các sơ đồ phản ứng trên: E, F, X, A đều là các hợp chất đa chức (d) Đem A hoặc T nung với vôi tôi xút, thì đều thu được hiddrocacbon đơn giản nhất
(e) A + HCl hợp chất hữu cơ G, thì G tác dụng được với NaHCO 3 , giải phóng khí CO 2
(f) nhiệt độ nóng chảy của X > A > T > Y
Số phát biểu đúng là
Trang 9A 1 B 2 C 4 D 3.
Câu 36: Ở điều kiện thích hợp, xenlulozơ [C 6 H 7 O 2 (OH) 3 ] n không phản ứng với chất nào sau đây?
A H 2 (t o , Ni) B O 2 (t o ) C HNO 3 đặc/H 2 SO 4 đặc(t o ) D H 2 O (t o , H + ).
Câu 37: Cho dung dịch chứa 0,15 mol NaOH tác dụng hết với 0,2 mol alanin, dung dịch sau phản ứng đem cô cạn, thì thu được bao nhiêu gam rắn khan?
D 21,2 gam
Câu 38 : Thực hiện các thí nghiệm sau :
1/ Cho từ từ đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl 3
2/ Sục từ từ đến dư khí CO 2 vào dung dịch Ca(OH) 2
3/ Nhỏ từ từ từng giọt đến dư dung dịch HCl vào dung dịch Ba(HCO 3 ) 2
4/ Sục từ từ đến dư khí CO 2 vào dung dịch NaAlO 2
5/ Cho từ từ đến dư dung dịch HCl vào dung dịch NaAlO 2
6/ Cho từ từ đến dư dung dịch NH 3 vào dung dịch AgNO 3
7/ Cho từ từ đến dư dung dịch NH 3 vào dung dịch AlCl 3
8/ Cho từ từ đến dư dung dịch NH 4 Cl vào dung dịch NaAlO 2
Số thí nghiệm có cùng hiện tượng “ ban đầu thấy xuất hiện kết tủa, sau đó kết tủa tan dần, thu được dung dịch đồng nhất “ là
Câu 39 : Cho các chất hữu cơ sau : axit fomic, glucozơ, vinyl axetilen, metyl acrylat, glixerol, saccarozơ, fructozơ Số chất có khả năng tác dụng với dung dịch AgNO 3 /NH 3 tạo kết tủa bạc ánh kim là ?
2
Câu 40 :Cho các nhận định sau đây về thí nghiệm điều chế khí N 2 trong phòng thí nghiệm.
1 Đun nóng hỗn hợp NaNO 2 và NH 4 Cl, thì thu được khí N 2
2 Thủy phân Mg 3 N 2
3 Thu khí nitơ bằng phương pháp dời nước vì: N 2 rất ít tan trong nước.
4 Từ không khí
5 Làm khô khí NH 3 bằng hóa chất: CaO; CaCl 2 , NaOH khan
6 Không nên thu khí N 2 bằng cách đẩy không khí úp bình, vì N 2 không nhẹ hơn không khí là bao, nên khi thu sẽ không đẩy được hết không khí.
Có bao nhiêu nhận định đúng ?
Câu 41 : Cho 50,1 gam hỗn hợp rắn X gồm Mg, MgO, Fe(NO 3 ) 2 và FeCO 3 vào dung dịch chứa 1,935 mol HCl và 0,249 HNO 3 , khuấy đều cho các phản ứng xảy
ra hoàn toàn, thu được dung dịch Y chỉ chứa các muối và 0,2445 mol hỗn hợp
Trang 10khí Z gồm N 2 O, N 2 và 0,15 mol CO 2 Cho dung dịch AgNO 3 dư vào dung dịch Y thu được 287,3925 gam kết tủa Nếu tác dụng tối đa với các chất tan có trong dung dịch Y cần dùng dung dịch chứa 2,085 mol KOH Biết rằng tổng số mol nguyên tử oxi có trong X là 1,02 mol Số mol của N 2 có trong Z là bao nhiêu :
Câu 42 : Hòa tan hết 13,08 gam hỗn hợp FeS 2 , FeS và Cu vào 600ml dung dịch HNO 3 4M, sản phẩm thu được gồm dung dịch X và một chất khí thoát ra Nếu cho dung dịch BaCl 2 dư vào dung dịch X thì thu được 41,94 gam kết tủa, còn nếu cho dung dịch Ba(OH) 2 vào dung dịch X thì thu được 55,38 gam kết tủa Mặt khác, dung dịch X có khả năng hòa tan tối đa m gam Cu Biết trong các quá trình trên, sản phẩm khử duy nhất của N +5 đều NO Giá trị của m là
23,52g
Câu 43 : Điện phân 500ml dung dịch X gồm Cu(NO 3 ) 2 0,3M và FeCl 3 0,2M đến khi anot thoát ra 4,48 lít khí (đktc) thì dừng lại Lấy catot ra khỏi bình điện phân, khuấy đều dung dịch để phản ứng xảy ra hoàn toàn thì thu được dung dịch Y Giả thiết kim loại sinh ra đều bám lên catot, sản phẩm khử của N +5 (nếu có) là NO duy nhất Giá trị (m X – m y ) gần nhất là
23 gam
Câu 44 : Lấy hỗn hợp X gồm Zn và 0,15 mol Cu(NO 3 ) 2 nhiệt phân một thời gian thu được hỗn hợp rắn Y và 5,04 lít hỗn hợp khí Z gồm NO 2 và O 2 Y tác dụng vừa
đủ với dung dịch chứa 1,15 mol HCl thu được dung dịch A chỉ chứa các muối clorua và 1,12 lít hỗn hợp khí B gồm 2 đơn chất không màu Biết các khí đo ở đktc, dB/He=3,75 Tổng khối lượng muối trong dung dịch A là
75,015 gam
Câu 45 : Hỗn hợp E gồm hai este no, mạch hở X và Y đều tạo bởi axit cacboxylic với ancol (110 < M X < M Y < 246) Đốt cháy hoàn toàn 14,07 gam E thu được 0,48 mol CO 2 và 0,315 mol H 2 O Thủy phân hoàn toàn 14,07gam E bằng dung dịch NaOH, thu được một ancol Z và hỗn hợp T gồm các muối của axit cacboxylic Đốt cháy toàn bộ T, thu được H 2 O, Na 2 CO 3 và 0,12 mol CO 2 % khối lượng của Y trong E gần nhất với giá trị nào sau đây?
Câu 46 : Hỗn hợp E gồm triglixerit X và hai axit béo tự do Đốt cháy hoàn toàn 31,152 gam E, thu được 1,984mol CO 2 và 1,88 mol H 2 O Mặt khác, cho 31,152 gam E tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH, đun nóng đến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thì thu được glixerol và hỗn hợp Y gồm ba muối natri
panmitat, natri stearat và natri oleat Đốt cháy hoàn toàn Y, thu được Na 2 CO 3 ,