Họ và tên học sinh: .................................................................... Số báo danh: .............................................................................. Cho biết nguyên tử khối của: H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; P = 31; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; Sr = 88; Ag = 108; Ba = 137; Pb = 207. Câu 41. Số công thức cấu tạo của đipeptit X mạch hở tạo từ 1 gốc Ala và 1 gốc Gly là A. 4. B. 5. C. 3. D. 2. Câu 42. Kim loại nào sau đây có nhiệt độ nóng chảy cao nhất trong tất cả các kim loại? A. Vonfam. B. Đồng. C. Kẽm. D. Sắt. Câu 43. Chất nào sau đây không phản ứng với CH3COOH? A. C6H5OH. B. C6H5ONa. C. C6H5NH2. D. C6H5CH2OH. Câu 44. Dung dịch nào có thể hoà tan hoàn toàn hợp kim Ag, Zn, Fe, Cu? A. Dung dịch NaOH. B. Dung dịch HNO3 loãng. C. Dung dịch H2SO4 đặc nguội. D. Dung dịch HCl. Câu 45. Etyl fomat có công thức là A. HCOOC2H5. B. C2H5COOCH3. C. CH3COOCH=CH2. D. CH3COOCH3. Câu 46. Quá trình nào dưới đây biểu thị sự oxi hóa cho phản ứng hóa học Fe + CuSO4 FeSO4 + Cu? A. Fe Fe2+ + 2e. B. Fe2+ + 2e Fe. C. Cu2+ + 2e Cu. D. Cu Cu2+ + 2e.
Trang 1TỔNG HỢP CÁC ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP QUỐC GIA MÔN HÓA Ở CÁC TRƯỜNG THPT VÀ SỞ GIÁO DỤC ĐÀO TẠO TỪ NĂM 2020 – 2022
1 TRƯỜNG THPT LÊ THÁNH TÔNG TỈNH QUẢNG NAM
2 TRƯỜNG THPT CHUYÊN NGUYỄN BỈNH KHIÊM TỈNH QUẢNG NAM
3 TRƯỜNG THPT CHUYÊN ĐẠI HỌC VINH TỈNH NGHỆ AN
4 TRƯỜNG THPT CHUYÊN QUỐC HỌC HUẾ
5 TRƯỜNG THPT PHÚC THÀNH TỈNH HẢI DƯƠNG
SỞ GD&ĐT QUẢNG NAM
TRƯỜNG THPT LÊ THÁNH TÔNG
-ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT LẦN 1NĂM HỌC 2020 – 2021
Môn: Hóa Học – Lớp 12 – Khối: KHTN(Thời gian làm bài: 50 phút)
Câu 41: Polime nào sau đây khi đốt cháy hoàn toàn chỉ thu được CO2 và H2O?
A Tơ olon B Nilon-6 C Polietilen D Nilon-6,6
Câu 42: Chất nào sau đây là tripeptit?
A Ala-Ala-Gly B Gly-Ala-Gly-Ala C Ala-Gly D Ala-Ala
Câu 43: Polime trong dãy nào sau đây đều thuộc loại tơ nhân tạo?
A tơ visco và tơ xenlulozơ axetat B tơ nilon-6,6 và tơ nilon-6
C tơ tằm và tơ visco D tơ visco và tơ nilon-6,6
Câu 44: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp Mg, Al trong oxi dư, cho sản phẩm cháy vào dung dịch HCl dư Số phương trình hóa học của các phản ứng xảy ra là
A 5 B 4 C 6 D 3
Câu 45: Chất nào sau đây là chất béo?
ĐỀ CHÍNH THỨC
Trang 2A Etyl acrylat B Tripanmitin C Etyl fomat D Etyl axetat.
Câu 46: Phát biểu nào sau đây đúng?
A Glucozơ có phản ứng thủy phân B Etyl acrylat có phản ứng tráng bạc
C Đipeptit Ala-Ala có phản ứng màu biure D Ở điều kiện thường, tristearin là chất rắn.Câu 47: Cho dãy các chất: tinh bột, xenlulozơ, glucozơ, fructozơ, saccarozơ Số chất trong dãy thuộc loại monosaccarit là
A 4 B 3 C 1 D 2
Câu 48: Kim loại Cu phản ứng được với dung dịch nào sau đây?
A H2SO4 loãng B NaOH C HNO3 loãng D HCl
Câu 49: Ở điều kiện thường, kim loại nào sau đây ở trạng thái lỏng?
A Zn B Ag C Al D Hg
Câu 50: Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím chuyển thành màu xanh?
A CH3COOH B CH3NH2 C C2H5OH D CH3OH
Câu 51: Hòa tan hoàn toàn m gam Mg bằng dung dịch HCl dư, thu được 2,24 lít H2 (đktc) Giá trị của m là
A 2,4 B 4,8 C 3,6 D 1,2
Câu 52: Cho 0,2 mol H2NCH2COOH phản ứng với dung dịch NaOH dư Khối lượng NaOH tham gia phản ứng là
A 8 gam B 6 gam C 16 gam D 4 gam
Câu 53: Saccarozơ có nhiều trong cây mía, công thức phân tử của saccarozơ là
A C12H22O11 B C12H24O11 C (C6H10O5)n D C6H12O6
Câu 54: Khi thủy phân tristearin trong môi trường axit, thu được sản phẩm là
A axit panmitic và etanol B axit stearic và glixerol
C axit panmitic và glixerol D axit oleic và glixerol
Câu 55: Khối lượng phân tử của alanin là
A 89 B 147 C 146 D 75
Câu 56: Tính chất vật lí nào sau đây là tính chất vật lí chung của kim loại?
A Khối lượng riêng B Tính cứng C Nhiệt độ nóng chảy D Tính dẻo.Câu 57: Este CH3COOC2H5 có tên gọi là
A metyl acrylat B vinyl fomat C metyl axetat D etyl axetat
Câu 58: Phát biểu nào sau đây đúng?
Trang 3A Kim loại Fe có tính khử yếu hơn kim loại Ag B Tính dẫn nhiệt của bạc tốt hơn đồng.
C Độ cứng của kim loại Al cao hơn kim loại Cr D Kim loại Cu tan được trong dung dịchFeCl2
Câu 59: Dãy kim loại nào sau đây sắp xếp theo chiều tăng dần tính dẫn điện
A Al < Ag < Cu, Fe B Fe < Al < Cu < Ag
C Al < Fe < Cu < Ag D Fe < Cu < Al < Ag
Câu 60: Số đipeptit tối đa được tạo ra từ hỗn hợp glyxin và alanin là
A 2 B 4 C 3 D 1
Câu 61: Thủy phân CH3COOC2H5 trong dung dịch NaOH thu được muối là
A CH3OH B C2H5COONa C C2H5OH D CH3COONa
Câu 62: Chất nào sau đây thuộc loại polisaccarit?
A Xenlulozơ B Sobitol C Glucozơ D Saccarozơ
Câu 63: Etyl propionat có mùi dứa, được dùng làm chất tạo hương trong công nghiệp Etyl propionat được điều chế từ axit và ancol nào sau đây?
A CH3COOH, CH3OH B CH3COOH, C2H5OH
C C2H5COOH, C2H5OH D C2H5COOH, CH3OH
Câu 64: Cho 12 gam hỗn hợp gồm Fe và Cu tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng, dư Sau phản ứng thu được 2,24 lít H2 (đktc), dung dịch X và m gam kim loại Giá trị của m là
A 5,6 B 3,2 C 2,8 D 6,4
Câu 65: Kim loại nào sau đây không phản ứng với nước ở điều kiện thường?
A Na B Ca C Ba D Ag
Câu 66: Polime X là chất rắn trong suốt, có khả năng cho ánh sáng truyền qua tốt nên được dùng chế tạothủy tinh hữu cơ plexiglas Tên gọi của X là
A poli(vinyl clorua) B poliacrilonitrin
C poli(metyl metacrylat) D polietilen
Câu 67: Cho 10,4 gam hỗn hợp X gồm Fe và Mg tác dụng hết với lượng dư dung dịch HCl, thu được dung địch Y và 6,72 lít khí (đktc) Tính phần trăm khối lượng Fe trong X
A 46,15% B 62,38% C 53,85% D 57,62%
Câu 68: Tính chất hóa học đặc trưng của kim loại là
A tính oxi hóa B tính bazơ C tính khử D tính axit
Câu 69: Trong môi trường kiềm, lòng trắng trứng tác dụng với Cu(OH)2 cho hợp chất màu
Trang 4A 3 B 5 C 6 D 4.
Câu 72: Cho 0,1 mol chất X (C2H8O3N2, M = 108) tác dụng với dung dịch chứa 0,2 mol NaOH đun nóng thu được chất khí làm xanh giấy quỳ ẩm và dung dịch Y Cô cạn dung dịch Y thu được m gam chất rắn khan Giá trị của m là
A 5,7 gam B 15 gam C 12,5 gam D 21,8 gam
Câu 73: Đốt cháy hoàn toàn a gam triglixerit X cần vừa đủ 3,26 mol O2, thu được 2,28 mol CO2 và 39,6 gam H2O Mặt khác, thủy phân hoàn toàn a gam X trong dung dịch NaOH, đun nóng, thu được dung dịchchứa b gam muối Giá trị của b là
A 40,40 B 36,72 C 31,92 D 35,60
Câu 74: Hỗn hợp X gồm 2 este đơn chức (không chứa nhóm chức nào khác) Cho 0,08 mol X tác dụng hếtvới dung dịch AgNO3/NH3 thu được 0,16 mol Ag Mặt khác thủy phân hoàn toàn 0,08 mol X bằng dung dịch NaOH dư thu được dung dịch chứa 9,34 gam hỗn hợp 2 muối và 1,6 gam CH3OH Phần trăm khối lượng este có phân tử khối lớn hơn trong X là
A 76,92% B 57,62% C 51,84% D 74,94%
Câu 75: Hai este X, Y có cùng công thức phân tử C8H8O2 và chứa vòng benzen trong phân tử Cho 6,8 gam hỗn hợp gồm X và Y tác dụng với dung dịch NaOH dư, đun nóng, lượng NaOH phản ứng tối đa là 0,06 mol, thu được dung dịch Z chứa 4,7 gam ba muối Khối lượng muối của axit cacboxylic có phân tử khối lớn hơn trong Z là
A 3,40 gam B 0,82 gam C 0,68 gam D 2,72 gam
Câu 76: Cho 24,36 gam tripeptit mạch hở Gly-Ala-Gly tác dụng với lượng dung dịch HCl vừa đủ, sau phản ứng thu được dung dịch Y chứa m gam muối Giá trị m là:
A 40,42 gam B 41,82 gam C 37,50 gam D 38,45 gam
Câu 77: Tiến hành phản ứng đồng trùng hợp giữa stiren và buta – 1,3 – đien (butađien), thu được polime
X Cứ 2,834 gam X phản ứng vừa hết với 1,731 gam Br2 Tỉ lệ số mắt xích (butađien : stiren) trong loại polime trên là
A 1 : 1 B 1 : 2 C 2 : 3 D 1 : 3
Câu 78: Cho 8,9 gam amino axit X (công thức có dạng H2NCnH2nCOOH) tác dụng hết với dung dịch HCl
dư, thu được 12,55 gam muối Số nguyên tử hiđrô trong phân tử X là
Trang 5A 7 B 11 C 5 D 9.
Câu 79: Cho 30,1 gam hỗn hợp X gồm Cu và Fe3O4 tác dụng với dung dịch HNO3 loãng, đun nóng và khuấy đều Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 1,68 lít NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc),dung dịch Y và còn dư 0,7 gam kim loại Cô cạn dung dịch Y, khối lượng muối khan thu được là:
A 54,45 gam B 75,75 gam C 68,55 gam D 89,7 gam
Câu 80: Tiến hành thí nghiệm điều chế etyl axetat theo các bước sau đây:
Bước 1: Cho 1 ml C2H5OH, 1 ml CH3COOH và vài giọt dung dịch H2SO4 đặc vào ống nghiệm
Bước 2: Lắc đều ống nghiệm, đun cách thủy (trong nồi nước nóng) khoảng 5 – 6 phút ở 65 – 70°C.Bước 3: Làm lạnh, sau đó rót 2 ml dung dịch NaCl bão hòa vào ống nghiệm
Cho các phát biểu sau:
(a) Có thể thay dung dịch axit sunfuric đặc bằng dung dịch axit sunfuric loãng
(b) Để kiểm soát nhiệt độ trong quá trình đun nóng có thể dùng nhiệt kế
(c) Dung dịch NaCl bão hòa được thêm vào ống nghiệm để phản ứng đạt hiệu suất cao hơn
(d) Có thể thay dung dịch NaCl bão hòa bằng dung dịch HCl bão hòa
(e) Để hiệu suất phản ứng cao hơn nên dùng dung dịch axit axetic 15%
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Câu 64: Chọn D
gam
Trang 6Câu 67: Chọn C.
Đặt a, b là số mol Mg, Fe
.Câu 70: Chọn A
Kim loại M hóa trị x Bảo toàn electron:
Trang 7Câu 72: Chọn C.
Chất C2H8O3N2 có 4 cấu tạo:
TH1: Y chứa NaNO3 (0,1) và NaOh dư (0,1)
Câu 74: Chọn B
Cả 2 este đều có chung gốc HCOO-
X chứa và mol, P là gốc phenol)Muối gồm HCOONa (0,08) và PONa (0,03)
m muối
Câu 75: Chọn B
Trang 8X là este của phenol (x mol) và Y là este của ancol (y mol)
Bảo toàn khối lượng:
Câu 77: Chọn B
X dạng
Trang 9(c) Sai, thêm dung dịch NaCl bão hòa để este tách ra.
(d) Sai, HCl dễ bay hơi
(e) Sai, để hiệu suất cao cần hạn chế tối đa sự có mặt của H2O
SỞ GD&ĐT QUẢNG NAM
TRƯỜNG THPT CHUYÊN
NGUYỄN BỈNH KHIÊM
ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT LẦN 1NĂM HỌC 2020 – 2021
Môn: Hóa Học – Lớp 12 – Khối: KHTN
Trang 10- (Thời gian làm bài: 50 phút)
A Al B Mg C Fe D Cu
Câu 42: Chất nảo sau đây thuộc loại hiđrocacbon thơm?
A Benzen B Metan C Axetilen D Etilen
Câu 43: Công thức hóa học của tristearin là
A (C17H31COO)3C3H5 B (C17H33COO)3C3H5
C (C15H31COO)3C3H5 D (C17H35COO)3C3H5
Câu 44: Chất nào dưới đây không phải là chất điện li?
A NaHCO3 B KOH C C2H5OH D H2SO4
Câu 45: Chất nào dưới đây không tan trong nước ở điều kiện thường?
A Etylamin B Tristearin C Glyxin D Saccarozơ
Câu 46: Chất nào sau đây không phản ứng được với dung dịch NaOH?
A Anilin B Etyl axetat C Phenol D Axit axetic
Câu 47: X là kim loại phản ứng được với dung dịch H2SO4 loãng, Y là kim loại tác dụng được với dung dịch Fe(NO3)3 Hai kim loại X, Y là
A Cu, Fe B Mg, Ag C Fe, Cu D Ag, Mg
Câu 48: Dãy các kim loại nào sau đây được điều chế bằng phương pháp nhiệt luyện?
A Ni, Fe, Cu B K, Mg, Cu C Na, Mg, Fe D Zn, Al, Cu
Câu 49: Chất nào dưới đây là amin bậc hai?
A Etylmetylamin B Trimetylamin C Etylamin D Isopropylamin
Câu 50: Loại polime nào sau đây không chứa nguyên tử nitơ trong mạch polime?
A Tơ nilon-6,6 B Tơ olon C Tơ lapsan D Protein
ĐỀ CHÍNH THỨC
Trang 11Câu 51: Cho các chất: glucozơ, saccarozơ, xenlulozơ, fructozơ, tinh bột Số chất có tham gia phản ứng tráng bạc là
A 3 B 4 C 5 D 2
Câu 52: Cặp chất nào sau đây vừa tác dụng với dung dịch HCl vừa tác dụng được với dung dịch AgNO3?
A Cu, Fe B Zn, Mg C Ag, Ba D Cu, Mg
Câu 53: Tơ nào dưới đây thuộc loại tơ nhân tạo?
A Tơ capron B Tơ nilon-6,6 C Tơ tằm D Tơ axetat
Câu 54: Polime nào sau đây được điều chế bằng phản ứng đồng trùng hợp?
A Cao su buna-S B PVC C Nilon-6,6 D PE
Câu 55: Chất nào sau đây phản ứng với dung dịch kiềm dư khi đun nóng tạo ra hai muối?
A CH3COOC6H5 B HCOOCH3 C CH3COOCH3 D CH3COOH
Câu 56: Ở nhiệt độ thường kim loại X không tan trong nước nhưng tan trong dung dịch kiềm Kim loại X là
A Cu B Fe C K D Al
Câu 57: Chất nào sau đây không phản ứng với Cu(OH)2 ở điều kiện thường
A Lys-Gly-Val-Ala B Saccarozơ C Gly-Ala D Glyxerol
Câu 58: Ô nhiễm không khí có thể tạo ra mưa axit, gây ra tác hại rất lớn tới môi trường Hai khí nào sau đây là nguyên nhân gây ra mưa axit?
A H2S và N2 B NH3 và HCl C CO2 và O2 D SO2 và NO2
Câu 59: Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím chuyển sang màu xanh?
A Metylamin B Glucozơ C Anilin D Glyxin
Câu 60: Thủy phân hoàn toàn xenlulozơ trong môi trường axit đặc, nóng thu được chất nào sau đây?
A Mantozơ B Glucozơ C Fructozơ D Saccarozơ
Câu 61: Chất X có công thức phân tử là C4H6O2 Khi thủy phân X trong môi trường axit, thu đuợc anđehit axetic Công thức cấu tạo thu gọn của X là
Trang 12Câu 63: Cho các chất: anlyl axetat, phenyl axetat, etyl fomat, tripanmitin Số chất khi thủy phân trong dung dịch NaOH dư, đun nóng sinh ra ancol là
A 3 B 4 C 1 D 2
Câu 64: Hai chất hữu cơ X và Y có cùng công thức phân tử Chất X phản ứng với NaHCO3 và có phản ứng trùng hợp Chất Y phản ứng với NaOH nhưng không phản ứng với Na Công thức cấu tạo của X và Y lần lượt là
A CH2=CHCH2COOH, HCOOCH=CH2 B CH2=CHCOOH, C2H5COOH
C C2H5COOH, CH3COOCH3 D CH2=CHCOOH, HCOOCH=CH2
Câu 65: Hỗn hợp X gồm Na, K, Ba hòa tan hết trong nước tạo dung dịch Y và 5,6 lít khí (đktc) Thể tích (ml) dung dịch H2SO4 2M tối thiểu cần dùng để trung hòa dung dịch Y là:
A 150 B 100 C 125 D 250
Câu 66: Cho các phản ứng sau:
(1) NaOH + HCl → NaCl + H2O
(2) NaOH + CH3COOH → CH3COONa + H2O
(3) Mg(OH)2 + HNO3 → Mg(NO3)2 + H2O
(4) Ba(OH)2 + HNO3 → Ba(NO3)2 + H2O
Hãy cho biết có bao nhiêu phản ứng có phương trình ion thu gọn là: H+ + OH- → H2O?
Câu 69: Tiến hành các thí nghiệm sau:
(a) Cho lá Fe vào dung dịch gồm CuSO4 và H2SO4 loãng
(b) Đốt dây Fe trong bình đựng khí O2
(c) Cho lá Cu vào dung dịch gồm Fe(NO3)3 và HNO3
(d) Cho lá Zn vào dung dịch HCl
Số thí nghiệm có xảy ra ăn mòn điện hóa là
A 4 B 3 C 1 D 2
Trang 13Câu 70: Cho dãy các chất: CH3COOH3NCH3, H2NCH2-CONH-CH2-COOH, ClH3NCH2COOH, saccarozơ, glyxin Số chất trong dãy vừa tác dụng với NaOH, vừa tác đụng với dung dịch HCl là
A 5 B 3 C 2 D 4
Câu 71: Thủy phân không hoàn toàn a gam tetrapeptit Gly-Ala-Gly-Val trong môi trường axit thu được 0,2 mol Gly-Ala, 0,3 mol Gly-Val, 0,3 mol Ala và m gam hỗn hợp 2 amino axit Gly và Val Giá trị của m là
A 70,9 B 82,1 C 60,9 D 57,2
Câu 72: Có các phát biểu sau:
(1) NH2CH2CONHCH2CH2COOH có chứa một liên kết peptit trong phân tử
(2) Etylamin, metylamin ở điều kiện thường đều là chất khí, mùi khai, độc
(3) Benzenamin làm xanh quỳ ẩm
(4) Các peptit, glucozơ, saccarozơ đều tạo phức với Cu(OH)2
(5) Triolein làm mất màu nước brom
(6) Trùng ngượng axit ω-aminocaproic thu được nilon-6
Số phát biểu đúng là
A 3 B 2 C 5 D 4
Câu 73: Kết quả thí nghiệm của các dung dịch X, Y, Z, T với thuốc thử được ghi ở bảng sau
Mẫu thử Thuốc thử Hiện tượng
X Dung dịch I2 Có màu xanh tím
Y Cu(OH)2 trong môi trường kiềm Có màu tím
Z Dung dịch AgNO3 trong NH3 dư, đun nóng Kết tủa Ag trắng sáng
Dung dịch X, Y, Z, T lần lượt là
A Hồ tinh bột, anilin, lòng trắng trứng, glucozơ
B Lòng trắng trứng, hồ tinh bột, glucozơ, anilin
C Hồ tinh bột, lòng trắng trứng, anilin, glucozơ
D Hồ tinh bột, lòng trắng trứng, glucozơ, anilin
Câu 74: Hỗn hợp X gồm 2 chất hữu cơ là Y (CH5O2N) và Z (C2H8O2N2) Đun nóng 14,92 gam X cần dùng 200ml dung dịch NaOH 1M, thu được khí T duy nhất có khả năng làm quỳ tím ẩm hóa xanh Nếu lấy 14,92 gam X tác dụng với dung dịch HCl loãng dư, thu được m gam muối hữu cơ Giá trị của m là
Trang 14A 8,92 B 14,44 C 10,7 D 11,52
Câu 75: Đốt cháy hoàn toàn 17,72 gam một chất béo (triglixerit) cần 1,61 mol O2 thu được CO2 và 1,06 mol nước Mặt khác, cho 26,58 gam chất béo này tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH thì khối lượng muối thu được là:
A 18,56 gam B 27,42 gam C 27,14 gam D 18,28 gam
Câu 76: Cho hỗn hợp X gồm 3 este (chỉ chứa chức este) tạo bởi axit fomic và các ancol metylic, etylen glicol và glixerol Đốt cháy hoàn toàn m gam X cần 3,584 lít O2 (đktc) thu được CO2 và 2,52 gam nước Giá trị của m là
A 6,24 B 4,68 C 3,12 D 5,32
Câu 77: Cho sơ đồ chuyển hóa sau: C6H12O6 → X → Y → Z; Z + CH3COOH → C6H10O4 Nhận xét nào sau đây là đúng
A Chất X không tan trong nước
B Nhiệt độ sôi của Z nhỏ hơn nhiệt độ sôi của X
C Chất Y phản ứng được với KHCO3 tạo khí CO2
D Chất Z phản ứng được với Cu(OH)2 ở điều kiện thường
Câu 78: Hòa tan hoàn toàn 8,52 gam hỗn hợp gồm Fe, FeO, Fe3O4 và Fe2O3 trong 330 ml dung dịch HCl 1M dư thu được dung dịch A và 0,84 lít H2 (đktc) Cho dung dịch AgNO3 dư vào A thấy thoát ra 0,168 lít
NO (đktc, sản phẩm khử duy nhất) và tạo thành m gam kết tủa Giá trị của m là
A 102,810 B 99,060 C 51,405 D 94,710
Câu 79: Ba chất hữu cơ X, Y, Z (50 < MX < MY < MZ) đều có thành phần nguyên tố C, H, O, chứa các nhóm chức cơ bản trong chương trình phổ thông Hỗn hợp T gồm X, Y, Z, trong đó nX = 4(nY + nZ) Đốt cháy hoàn toàn m gam T, thu được 13,2 gam CO2 Mặt khác m gam T phản ứng vừa đủ với 0,4 lít dung dịch KHCO3 0,1M Cho m gam T phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được 56,16 gam Ag Phần trăm khối lượng của X trong hỗn hợp T là
A 32,54% B 79,16% C 74,52% D 47,90%
Câu 80: Hỗn hợp X gồm 0,1 mol một α-amino axit no, mạch hở A chứa 1 nhóm –NH2, 1 nhóm -COOH và 0,025 mol pentapeptit mạch hở cấu tạo từ A Đốt cháy hỗn hợp X cần a mol O2, sản phẩm cháy hấp thụ hết vào 1 lít dung dịch NaOH 1,2M thu được dung dịch Y Rót từ từ dung dịch chứa 0,8a mol HCl vào dung dịch Y thu được 14,448 lít CO2 (đktc) Đốt 0,01a mol đipeptit mạch hở cấu tạo từ A cần V lít O2 (đktc) Giá trị của V là
A 2,2491 B 2,5760 C 2,3520 D 2,7783
- HẾT
-BẢNG ĐÁP ÁN
Trang 1541-C 42-A 43-D 44-C 45-B 46-A 47-C 48-A 49-A 50-C51-D 52-B 53-D 54-A 55-A 56-D 57-C 58-D 59-A 60-B61-B 62-B 63-A 64-D 65-C 66-B 67-D 68-A 69-C 70-B71-C 72-B 73-D 74-A 75-B 76-D 77-D 78-C 79-C 80-D
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Câu 41: Chọn C
Kim loại X tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng, sinh ra khí H2 Loại D
Oxit của X bị H2 khử thành kim loại ở nhiệt độ cao Loại A, B (Al2O3 và MgO không bị khử)
Kim loại X là Fe
Cặp Zn, Mg vừa tác dụng với dung dịch HCl vừa tác dụng được với dung dịch AgNO3
Các cặp còn lại chứa Cu, Ag không tác dụng với HCl
Trang 17Đặt x, y là số mol Gly và Val
Bảo toàn Gly tổng
Bảo toàn Val tổng = y + 0,3
Bảo toàn Ala tổng
Trong phân tử Gly-Ala-Gly-Val thì:
(3) Sai, C6H5NH2 có tính bazơ rất yếu, không làm xanh quỳ tím
(4) Sai, đipeptit không phản ứng
(5) Đúng, triolein có 3C=C
(6) Sai, trùng ngưng aminocaproic
Trang 18Câu 74: Chọn A.
Y là HCOONH4 (y mol) và Z là NH2-CH2-COONH4 (z mol)
và z = 0,08
Muối hữu cơ là
m muối hữu cơ = 8,92
Câu 76: Chọn D
X gồm: HCOOCH3 hay
hay
hay Quy đổi X thành CHO (a) và H (b)
gam Câu 77: Chọn D
Trang 19Dễ thấy nên 3 chất này không còn gốc hiđrocacbon, phân tử chỉ do 2 nhóm COOH
và CHO tạo ra
Theo thứ tự M thì:
X là OHC-CHO (a mol); Y là OHC-COOH (b mol) và Z là HOOC-COOH (c mol)
Và
Câu 80: Chọn D
Trang 20Câu 1 (NB): Phương trình hóa học nào sau đây là sai?
A 2Na + 2H2O → 2NaOH + H2 B H2 + CuO nung nóng → Cu + H2O C Fe + H2SO4
(dung dịch loãng) → FeSO4 + H2 D Cu + H2SO4 (dung dịch loãng) → CuSO4 + H2
Câu 2 (NB): Polime nào dưới đây điều chế bằng phản ứng trùng hợp?
A Xenlulozơ trinitrat B Nilon-6 C Nilon-6,6 D Polietilen
Câu 3 (TH): Số liên kết peptit trong phân tử Ala-Gly-Ala-Gly là
A 1 B 4 C 2 D 3
Câu 4 (TH): Cho glixerol phản ứng với hỗn hợp axit béo gồm C17H35COOH và C15H31COOH trong điều kiện thích hợp Số trieste được tạo ra tối đa thu được là
Trang 21A 5 B 3 C 6 D 4
Câu 5 (TH): Chất X (có M = 60 và chứa C, H, O) Chất X phản ứng được với dung dịch NaOH đun nóng X không tác dụng Na, NaHCO3 Tên gọi của X là
A metyl fomat B etyl axetat C ancol propylic D axit axetic
Câu 6 (TH): Cho dãy các chất: C2H2, C2H4, C2H5OH, CH2=CH-COOH, C6H5NH2 (anilin), C6H5OH
(phenol), C6H6 (benzen) Số chất trong dãy phản ứng được với nước brom là
A 4 B 6 C 5 D 7
Câu 7 (NB): Công thức phân tử của của saccarozơ là
A C6H12O6 B C12H22O11 C C2H4O2 D C6H10O5
Câu 8 (NB): Xà phòng hóa chất nào sau đây thu được glixerol?
A Metyl axetat B Tristearin C Metyl axetat D Phenyl acrylat
Câu 9 (VD): Đốt cháy hoàn toàn este X bằng lượng oxi vừa đủ, dẫn toàn bộ sản phẩm cháy vào bình dungdịch Ca(OH)2 dư, thấy xuất hiện 20 gam kết tủa và khối lượng bình tăng 12,4 gam Công thức chung của
X là
A CnH2n-2O2 B CnH2nO2 C CnH2n-2O4 D CnH2n-4O4
Câu 10 (NB): Phát biểu nào sau đây không đúng?
A Các este là chất lỏng hoặc chất rắn ở điều kiện thường
B Một số este có mùi thơm hoa quả được sử dụng làm hương liệu
C Este tan nhiều trong nước
D Một số este được dùng làm dung môi để tách chiết chất hữu cơ
Câu 11 (NB): Kim loại dẫn điện tốt nhất là
A Ag B Cu C Cr D Hg
Câu 12 (NB): Tinh thể chất rắn X không màu, vị ngọt, dễ tan trong nước X có nhiều trong quả nho chín nên còn gọi là đường nho Khử chất X bằng H2 thu được chất hữu cơ Y Tên gọi của X và Y lần lượt là
A glucozơ và sobitol B fructozơ và sobitol
C glucozơ và fructozơ D saccarozơ và glucozơ
Câu 13 (NB): Chất nào sau đây là amin bậc 2?
A Etylamin B Phenylamin C Đimetylamin D Isopropylamin
Câu 14 (TH): Đốt cháy hoàn toàn một lượng hỗn hợp gồm etyl axetat và etyl propionat thu được 15,68 lít khí CO2 (đktc) Khối lượng H2O thu được là
A 100,8 gam B 12,6 gam C 50,4 gam D 25,2 gam
Trang 22Câu 15 (NB): Cho các chất: etyl fomat, glucozơ, saccarozơ, tinh bột, glyxin Số chất bị thủy phân trong môi trường axit là
A 2 B 3 C 1 D 4
Câu 16 (NB): Tơ nào sau đây thuộc loại tơ thiên nhiên?
A Tơ tằm B Tơ nilon-6,6 C Tơ nilon-6 D Tơ nitron
Câu 17 (NB): Este CH3COOCH3 có tên gọi là
A metyl axetat B metyl fomat C metyl propionat D vinyl axetat
Câu 18 (TH): Cho các chất: (1) metylamin; (2) amoniac; (3) etylamin; (4) anilin; (5) đimetylamin Thứ tự tính bazơ tăng dần là
Câu 21 (TH): Hợp kim nào sau đây Fe bị ăn mòn điện hoá học khi tiếp xúc với không khí ẩm?
A Fe-Mg B Fe-C C Fe-Zn D Fe-Al
Câu 22 (NB): Kim loại nào sau đây tan trong dung dịch HNO3 đặc, nguội?
A Fe B Cu C Cr D Al
Câu 23 (VD): X là một este không no trong phân tử chứa 2 liên kết pi (π), mạch hở Đốt cháy hoàn toàn 4,3 gam X cần vừa đủ 7,2 gam O2 Số công thức cấu tạo thỏa mãn điều kiện X là
Trang 23Câu 26 (VD): Hòa tan hoàn toàn 12 gam hỗn hợp Fe và Cu bằng dung dịch H2SO4 loãng, dư thu được V lít H2 (đktc) và 6,4 gam chất rắn không tan Giá trị của V là
A 3,36 B 4,48 C 2,24 D 1,12
Câu 27 (TH): Cho các chất sau: axit glutamic, amoni propionat, trimetylamin, metyl amoni axetat, 6,6 Số chất vừa phản ứng được với dung dịch HCl, vừa phản ứng được với dung dịch NaOH (trong điều kiện thích hợp) là
nilon-A 3 B 4 C 5 D 2
Câu 28 (VD): Đốt cháy hoàn toàn 2 amin no đơn chức đồng đẳng liên tiếp thu được CO2 và H2O theo tỉ
lệ số mol nCO2 : nH2O = 1 : 2 Công thức phân tử của 2 amin là
A C4H9NH2 và CH3NH2 B C3H7NH2 và C4H9NH2
C C3H7NH2 và C2H5NH2 D CH3NH2 và C2H5NH2
Câu 29 (VD): Thủy phân hoàn toàn a gam triglixerit X trong dung dịch NaOH, thu được glixerol và dung dịch chứa m gam hỗn hợp muối (gồm natri stearat; natri panmitat và C17HyCOONa) Đốt cháy hoàn toàn a gam X cần 1,55 mol O2, thu được H2O và 1,1 mol CO2 Giá trị của m là
A 12,2 B 8,2 C 23,6 D 16,4
Câu 32 (TH): Cho các phát biểu sau:
(a) Thủy phân este trong môi trường kiềm gọi là phản ứng xà phòng hóa
(b) Các este có nhiệt độ sôi thấp hơn axit và ancol có cùng số nguyên tử cacbon
(c) Poliisopren là hiđrocacbon
(d) Có thể dùng Cu(OH)2 để phân biệt Ala-Ala và Ala-Ala-Ala
(e) Tơ nilon-6,6 được trùng hợp bởi hexametylenđiamin và axit ađipic
(g) Chất béo lỏng dễ bị oxi hóa bởi oxi không khí hơn chất béo rắn
Số phát biểu đúng là
A 3 B 4 C 5 D 6
Trang 24Câu 33 (VD): Cho các chất sau: C2H5OH, C6H5OH, C6H5NH2, C6H5ONa (dung dịch), NaOH (dung dịch), CH3COOH (dung dịch), HCl (dung dịch loãng) Cho từng cặp chất tác dụng với nhau ở điều kiện thích hợp, số cặp chất có phản ứng xảy ra là
A 8 B 12 C 10 D 9
Câu 34 (TH): Cho các phát biểu sau:
(a) Dung dịch lòng trắng trứng bị đông tụ khi đun nóng
(b) Trong phân tử lysin có một nguyên tử nitơ
(c) Dung dịch alanin làm đổi màu quỳ tím
(d) Tristearin có phản ứng cộng H2 (xúc tác Ni, t°)
(e) Tinh bột là đồng phân của xenlulozơ
(g) Anilin là chất lỏng, hầu như không tan trong nước
Số phát biểu đúng là
A 2 B 3 C 1 D 4
Câu 35 (VDC): Hỗn hợp A gồm MgO, Fe2O3, FeS và FeS2 Người ta hòa tan hoàn toàn m gam A trong H2SO4 đặc nóng dư thu SO2, dung dịch sau phản ứng chứa 155m/67 gam muối Mặt khác hòa tan m gam A trên vào HNO3 đặc nóng dư thu 14,336 lít hỗn hợp khí gồm SO2 và NO2 có tổng khối lượng là 29,8 gam Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu 28,44 gam muối Biết trong A oxi chiếm 10m/67 về khối lượng Phần trăm FeS trong A gần nhất với giá trị nào sau đây?
A 28 B 30 C 33 D 34
Câu 36 (VDC): Hỗn hợp E gồm ba este mạch hở, đều có bốn liên kết pi (π) trong phân tử, trong đó có một este đơn chức là este của axit metacrylic và hai este hai chức là đồng phân của nhau Đốt cháy hoàntoàn 12,22 gam E bằng O2, thu được 0,37 mol H2O Mặt khác, cho 0,36 mol E phản ứng vừa đủ với 234
ml dung dịch NaOH 2,5M, thu được hỗn hợp X gồm các muối của các axit cacboxylic không no, có cùng
số nguyên tử cacbon trong phân tử; hai ancol không no, đơn chức có khối lượng m1 gam và một ancol
no, đơn chức có khối lượng m2 gam Tỉ lệ m1 : m2 có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây?
A 2,7 B 1,1 C 4,7 D 2,9
Câu 37 (VDC): Hỗn hợp E chứa ba peptit đều mạch hở gồm peptit X (C4H8O3N2), peptit Y (C7HxOyNz) vàpeptit Z (C11HnOmNt) Đun nóng 56,84 gam E với dung dịch NaOH vừa đủ thu được hỗn hợp T gồm 3 muối của glyxin, alanin và valin Đốt cháy toàn bộ T cần dùng 2,31 mol O2, thu được CO2, H2O, N2 và 46,64 gam Na2CO3 Phần trăm khối lượng của X trong E là
A 4,64% B 13,93% C 9,29% D 6,97%
Câu 38 (VDC): Cho x mol hỗn hợp kim loại A và B tan hết trong dung dịch chứa y mol HNO3, sau khi kết thúc phản ứng thu được khí Z và dung dịch T chỉ chứa A2+; B3+; NO3-; trong đó số mol ion NO3- gấp 2,5 lần số mol 2 ion kim loại Biết tỉ lệ x : y = 8 : 25 Khí Z là
A N2O B NO2 C NO D N2
Trang 25Câu 39 (VD): Tiến hành điện phân dung dịch chứa a mol CuSO4 bằng điện cực trơ đến khi khối lượng dung dịch giảm 16 gam thì dừng điện phân Nhúng thanh Mg vào dung dịch sau điện phân, kết thúc phản ứng thấy khí H2 thoát ra, đồng thời khối lượng thanh kim loại không đổi so với trước phản ứng Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị a là
A 0,24 B 0,28 C 0,32 D 0,20
Câu 40 (VD): Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp gồm 0,03 mol Cu và 0,09 mol Mg vào dung dịch chứa 0,07 mol KNO3 và 0,16 mol H2SO4 loãng thì thu được dung dịch chỉ chứa các muối sunfat trung hòa và 1,12 lít (đktc) hỗn hợp khí X gồm các oxit của nitơ có tỉ khối so với H2 là x Giá trị của x là
A 19,6 B 18,2 C 19,5 D 20,1
Đáp án
1-D 2-D 3-D 4-C 5-A 6-C 7-B 8-B 9-B 10-C11-A 12-A 13-C 14-B 15-B 16-A 17-A 18-C 19-A 20-B21-B 22-B 23-A 24-D 25-A 26-C 27-B 28-D 29-D 30-A31-A 32-C 33-D 34-A 35-C 36-D 37-A 38-A 39-A 40-A
LỜI GIẢI CHI TIẾT
Câu 1: Đáp án D
Phương pháp giải:
Dựa vào tính chất hóa học của kim loại và hợp chất của chúng
Giải chi tiết:
PTHH sai: Cu + H2SO4 (dung dịch loãng) → CuSO4 + H2
Vì Cu không phản ứng với axit H2SO4(loãng), chỉ phản ứng với axit H2SO4(đặc) tạo khí SO2
Câu 2: Đáp án D
Phương pháp giải:
Dựa vào kiến thức về vật liệu polime
Giải chi tiết:
Polietilen (-CH2-CH2-)n được điều chế bằng phản ứng trùng hợp etilen (CH2=CH2)
Câu 3: Đáp án D
Phương pháp giải:
Số liên kết peptit = Số mắt xích – 1
Trang 26Giải chi tiết:
Phân tử Ala-Gly-Ala-Gly có 4 mắt xích
Số liên kết peptit trong phân tử là 4 – 1 = 3 (liên kết peptit)
Câu 4: Đáp án C
Phương pháp giải:
* Cách 1: Dựa vào phản ứng este hóa để xác định sản phẩm trieste được tạo thành
* Cách 2: Áp dụng công thức: Số loại trieste được tạo = với n : số axit béo
Giải chi tiết:
* Cách 1: Coi C17H35COOH và C15H31COOH lần lượt là R1COOH và R2COOH
Các trieste được tạo thành là
⟹ Số trieste được tạo ra tối đa thu được là 6
* Cách 2: Số axit béo có thể tạo nên trieste là 2
Số loại trieste được tạo =
⟹ Số trieste được tạo ra tối đa thu được là 6
Câu 5: Đáp án A
Phương pháp giải:
Chất X phản ứng được với dung dịch NaOH đun nóng X không tác dụng Na, NaHCO3 ⟹ X là este
MX = 60 ⟹ X là este đơn chức ⟹ CTPT, CTCT và tên gọi của X
Giải chi tiết:
Chất X phản ứng được với dung dịch NaOH đun nóng X không tác dụng Na, NaHCO3 ⟹ X là este
MX = 60 ⟹ X là este đơn chức
Gọi công thức của X là RCOOR’
⟹ MR + MR’ = 60 – 12 – 16.2 = 16
Trang 27⟹ MR = 1 (H) và MR’ = 15 (CH3) → thỏa mãn.
Vậy CTCT của X là HCOOCH3 (metyl fomat)
Câu 6: Đáp án C
Phương pháp giải:
Dựa vào tính chất hóa học của các hợp chất hữu cơ đã học
Giải chi tiết:
Các chất phản ứng được với nước brom là C2H2, C2H4, CH2=CH-COOH, C6H5NH2, C6H5OH (5 chất).C2H2 + 2Br2 → C2H2Br4
Dựa vào kiến thức về các hợp chất cacbohiđrat
Giải chi tiết:
Công thức phân tử của của saccarozơ là C12H22O11
Câu 8: Đáp án B
Phương pháp giải:
Khi cho trieste (được tạo bởi glixerol) phản ứng với dung dịch NaOH (xà phòng hóa) thu được sản phẩm
là glixerol
Giải chi tiết:
Xà phòng hóa tristearin thu được glixerol
PTHH: (C17H35COO)3C3H5 + 3NaOH 3C17H35COONa + C3H5(OH)3
Trang 28mbình tăng = mCO2 + mH2O ⟹ mH2O ⟹ nH2O.
So sánh số mol CO2 và H2O ⟹ Công thức chung của X
Giải chi tiết:
X + O2 → CO2 + H2O
Dẫn sản phẩm cháy vào bình dung dịch Ca(OH)2 dư
⟹ nCO2 = nCaCO3 = 0,2 mol
mbình tăng = mCO2 + mH2O = 12,4
Dựa vào tính chất vật lí (độ dẫn điện) của kim loại
Giải chi tiết:
Kim loại dẫn điện tốt nhất là Ag
Câu 12: Đáp án A
Phương pháp giải:
Dựa vào kiến thức tổng hợp về các hợp chất cacbohiđrat
Giải chi tiết:
X là glucozơ (đường nho) và Y là sobitol
PTHH: C6H12O6 + H2 C6H14O6
Câu 13: Đáp án C
Phương pháp giải:
Trang 29Nhận thấy hai este đều no, đơn chức, mạch hở (CH3COOC2H5 và C2H5COOC2H5)
⟹ Khi đốt cháy hai este thu được nH2O = nCO2 ⟹ mH2O
Giải chi tiết:
Nhận thấy hai este đều no, đơn chức, mạch hở (CH3COOC2H5 và C2H5COOC2H5)
⟹ Khi đốt cháy hai este thu được nH2O = nCO2 = 15,68/22,4 = 0,7 mol
Vậy khối lượng nước thu được là mH2O = 0,7.18 = 12,6 gam
Câu 15: Đáp án B
Phương pháp giải:
Dựa vào tính chất hóa học của các hợp chất
Giải chi tiết:
Các chất bị thủy phân trong môi trường axit là etyl fomat, saccarozơ, tinh bột (3 chất)
HCOOC2H5 + H2O HCOOH + C2H5OH
C12H22O11 + H2O 2C6H12O6
(-C6H10O5-)n + nH2O nC6H12O6
Câu 16: Đáp án A
Phương pháp giải:
Dựa vào kiến thức về vật liệu polime
Giải chi tiết:
Tơ tằm thuộc loại tơ thiên nhiên
Câu 17: Đáp án A
Phương pháp giải:
Dựa vào kiến thức danh pháp của este
Giải chi tiết:
Trang 30Este CH3COOCH3 có tên gọi là metyl axetat.
Câu 18: Đáp án C
Phương pháp giải:
Sắp xếp tính bazơ tăng dần của các hợp chất amin:
Amin thơm < NH3 < amin no bậc 1 < amin no bậc 2 (amin no cùng công thức phân tử)
Giải chi tiết:
Thứ tự tính bazơ tăng dần là (4) anilin < (2) amoniac < (1) metylamin < (3) etylamin < (5) đimetylamin.Câu 19: Đáp án A
Phương pháp giải:
Dựa vào tính chất hóa học của các hợp chất
Giải chi tiết:
Các chất phản ứng với Cu(OH)2 trong môi trường kiềm, tạo dung dịch màu xanh lam là fructozơ, glucozơ
Câu 20: Đáp án B
Phương pháp giải:
Dựa vào công thức của alanin ⟹ Số nguyên tử H
Giải chi tiết:
Công thức của alanin là H2N-CH(CH3)-COOH (C3H7NO2)
Vậy số nguyên tử H của alanin là 7
Câu 21: Đáp án B
Phương pháp giải:
Dựa vào kiến thức về ăn mòn điện hóa
Hợp kim: kim loại nào có tính khử mạnh hơn thì bị ăn mòn khi tiếp xúc với không khí ẩm
Giải chi tiết:
Hợp kim Fe-C: Fe có tính khử mạnh hơn C nên Fe bị ăn mòn điện hoá học khi tiếp xúc với không khí ẩm.Câu 22: Đáp án B
Phương pháp giải:
Dựa vào tính chất hóa học của kim loại và axit HNO3
Giải chi tiết:
Trang 31Fe, Al và Cr bị thụ động trong dung dịch HNO3 đặc, nguội (không phản ứng).Kim loại Cu tan trong dung dịch HNO3 đặc, nguội.
PTHH: Cu + 4HNO3(đ) → Cu(NO3)2 + 2NO2 ↑ + 2H2O
Câu 23: Đáp án A
Phương pháp giải:
Gọi công thức phân tử của X là CnH2n-2Ox (x = 2 hoặc 4)
Dựa vào phương trình đốt cháy X ⟹ Phương trình liên hệ giữa nX và nO2
⟹ Phương trình liên hệ giữa n và x ⟹ CTPT của X ⟹ CTCT của X
Giải chi tiết:
Gọi công thức phân tử của X là CnH2n-2Ox (x = 2 hoặc 4)
PTHH:
Theo PTHH ⟹
+ Xét x = 2 ⟹ n = 4 ⟹ X là C4H6O2 → thỏa mãn
+ Xét x = 4 ⟹ n = -71/11 ⟹ Loại
Các đồng phân este C4H6O2 là
HCOOCH2-CH=CH2 ; HCOOCH=CH-CH3 ; HCOOC(CH3)=CH2CH3COOCH=CH2 ; CH2=CHCOOCH3
⟹ Có tất cả 5 công thức cấu tạo thỏa mãn
* X gồm CH3COOC6H5 ; C6H5COOCH3 ; HCOOCH2C6H5 ; C2H5OOC-COOC6H5
X + NaOH → muối + ancol Y + H2O
Trang 32⟹ nNaOH = nY + 2nH2O.
* Dựa vào phản ứng Y + Na ⟹ nY ⟹ nH2O
Sử dụng bảo toàn khối lượng ⟹ m
Giải chi tiết:
* X gồm CH3COOC6H5 ; C6H5COOCH3 ; HCOOCH2C6H5 ; C2H5OOC-COOC6H5Ancol Y (ancol đơn chức) + Na → 0,5H2
⟹ nY = 2nH2 = 2.0,2 = 0,4 mol
* X + NaOH → muối + ancol Y + H2O
⟹ nNaOH = nY + 2nH2O = 0,8 ⟹ nH2O = 0,2 mol
BTKL ⟹ mX + mNaOH = m + mY + mH2O
⟹ m = 73,8 + 0,8.40 – 21,8 – 0,2.18 = 80,4 gam
Câu 25: Đáp án A
Phương pháp giải:
PTHH: C6H12O6 2C2H5OH + 2CO2
Dựa vào PTHH ⟹ nC2H5OH (LT) ⟹ nC2H5OH (TT) (Do H = 75%) ⟹ m
Giải chi tiết:
nC6H12O6 = 54/180 = 0,3 mol
PTHH: C6H12O6 2C2H5OH + 2CO2
Theo PTHH ⟹ nC2H5OH (LT) = 2nC6H12O6 = 0,6 mol
Trang 33Giải chi tiết:
Các hợp chất vừa phản ứng được với dung dịch HCl, vừa phản ứng được với dung dịch NaOH (trong điềukiện thích hợp) là axit glutamic, amoni propionat, metyl amoni axetat, nilon-6,6 (4 chất)
Axit glutamic: HOOC-CH(NH2)-CH2-CH2-COOH phản ứng với HCl vì có nhóm –NH2 và phản ứng với NaOH vì có nhóm –COOH
Amoni propionat: C2H5COONH4 phản ứng với HCl (C2H5COO-) và phản ứng với NaOH (NH4+)
Metyl amoni axetat: CH3COOH3NCH3 phản ứng với HCl (CH3COO-) và phản ứng với NaOH (CH3NH3+).Nilon-6,6: (-HN-[CH2]6-NH-CO-[CH2]4-CO-)n (thủy phân peptit trong môi trường axit hoặc bazơ)
Câu 28: Đáp án D
Phương pháp giải:
Gọi công thức trung bình của 2 amin no, đơn chức là
Giả sử số mol của 2 amin là 1 mol
Dựa vào phương trình đốt cháy ⟹ Tỉ lệ nCO2/nH2O ⟹ ⟹ CTPT của 2 amin
Giải chi tiết:
Gọi công thức trung bình của 2 amin no, đơn chức là
Giả sử số mol của 2 amin là 1 mol
PTHH:
Theo PTHH ⟹
Vì 2 amin đồng đẳng, liên tiếp nên hai amin là CH3NH2 và C2H5NH2
Câu 29: Đáp án D
Trang 34Bảo toàn nguyên tố C, O ⟹ nX và nH2O.
Bảo toàn khối lượng ⟹ a
* X + 3NaOH → muối + C3H5(OH)3
Ta có nNaOH = 3nX và nglixerol = nX
Bảo toàn khối lượng ⟹ m
Giải chi tiết:
X là trieste được tạo bởi glixerol C3H5(OH)3, axit stearic C17H35COOH, axit panmitic C15H31COOH và C17HyCOONa
⟹ Số C(X) = 3 + 18 + 16 + 18 = 55 và số O(X) = 6
* X + O2 → CO2 + H2O
BTNT C ⟹ 55.nX = nCO2 ⟹ nX = 1,1/55 = 0,02 mol
BTNT O ⟹ 6nX + 2nO2 = 2nCO2 + nH2O ⟹ nH2O = 1,02 mol
BTKL ⟹ a = mX = mCO2 + mH2O – mO2 = 17,16 gam
* X + 3NaOH → muối + C3H5(OH)3
Ta có nNaOH = 3nX = 0,06 mol và nglixerol = nX = 0,02 mol
BTKL ⟹ m = mmuối = mX + mNaOH – mglixerol = 17,72 gam
Câu 30: Đáp án A
Phương pháp giải:
Dựa vào bảo toàn nguyên tố và tỉ khối hơi của hỗn hợp khí so với He ⟹ a và b
Dựa vào phản ứng CO + Fe2O3 ⟹ ⟹ x m (Với x là số mol của Fe2O3 và MgO)
Giải chi tiết:
Gọi a và b lần lượt là số mol của CO và CO2 trong hỗn hợp khí
Gọi x là số mol của Fe2O3 và MgO(hai chất có tỉ lệ số mol 1:1)
Trang 35Fe2O3 + 3CO 2Fe + 3CO2
Theo PTHH ⟹ nFe2O3 = x = nCO2/3 = 0,04 mol
Vậy m = mFe2O3 + mMgO + 160.0,04 + 40.0,04 = 8 gam
Câu 31: Đáp án A
Phương pháp giải:
- Nhận thấy 2 este đều có chung dạng là CH3COOR'
- PTHH: CH3COOR' + NaOH → CH3COONa + R'OH
- Tính theo PTHH ⟹ thành phần chất rắn ⟹ khối lượng chất rắn.Giải chi tiết:
Metyl axetat: CH3COOCH3
Etyl axetat: CH3COOC2H5
⟹ 2 este đều có chung dạng là CH3COOR'
CH3COOR' + NaOH → CH3COONa + R'OH
Lý thuyết tổng hợp về este, peptit, polime
Giải chi tiết:
Trang 36(a) đúng.
(b) đúng, vì este không tạo được liên kết H giữa các phân tử như axit và ancol có cùng số nguyên tử C.(c) đúng, vì poliisopren là chất hữu cơ có thành phần C, H
(d) đúng, vì Ala-Ala không tạo hợp chất màu tím; Ala-Ala-Ala tạo được hợp chất màu tím
(e) sai, tơ nilon-6,6 được trùng ngưng bởi hexametylenđiamin và axit ađipic
(g) đúng, vì chất béo lỏng có các liên kết đôi C=C nên dễ bị oxi hóa bởi không khí hơn so với các chất béo rắn
⟹ 5 phát biểu đúng
Câu 33: Đáp án D
Phương pháp giải:
Dựa vào tính chất đã được học của các chất để xác định các chất phản ứng với nhau
Giải chi tiết:
(1) C2H5OH + CH3COOH CH3COOC2H5 + H2O (H2SO4 đặc, to)⇄
(2) C2H5OH + HCl → C2H5Cl + H2O (to)
(3) C6H5OH + NaOH → C6H5ONa + H2O
(4) C6H5NH2 + CH3COOH → CH3COONH3C6H5
(5) C6H5NH2 + HCl → C6H5NH3Cl
(6) C6H5ONa + CH3COOH → C6H5OH + CH3COONa
(7) C6H5ONa + HCl → C6H5OH + NaCl
(8) NaOH + CH3COOH → CH3COONa + H2O
(9) NaOH + HCl → NaCl + H2O
Câu 34: Đáp án A
Phương pháp giải:
Lý thuyết tổng hợp về este, cacbohiđrat, amin - amino axit - peptit
Giải chi tiết:
(a) đúng, do hiện tượng đông tụ protein khi đun nóng
(b) sai, Lys có 2 nguyên tử N do có 2 nhóm NH2
(c) sai, Ala có số nhóm NH2 = COOH nên không làm đổi màu quỳ tím
(d) sai, tristearin là chất béo no nên không cộng H2
Trang 37Quy đổi hỗn hợp thành Mg, Fe, O, S.
Lưu ý: MgO không có phản ứng oxi hóa - khử với HNO3 nên không có khả năng tạo NH4+.Giải chi tiết:
Quy đổi hỗn hợp thành Mg, Fe, O, S
Lưu ý: MgO không có phản ứng oxi hóa - khử với HNO3 nên không có khả năng tạo NH4+.(1) 67.mO = 10.mhh A ⟹ 67.16z = 10.(24x + 56y + 16z + 32t) 240x + 560y - 912z + 320t = 0⇔(2) 67.mmuối (TN1) = 155.mhh A ⟹ 67.(120x + 400.0,5y) = 155.(24x + 56y + 16z + 32t)
⟹ 4320x + 4720y - 2480z -4960t = 0
(3) Áp dụng bảo toàn e: 2nMg + 3nFe + 4nSO2 + 6nSO42- = 2nO + nNO2
⟹ 2x + 3y + 4.0,02 + 6.(t - 0,02) = 2z + 0,62
(4) mmuối (TN2) = 24x + 56y + 96.(t - 0,02) + 62.(2x + 3y - 2t + 0,04)
Trang 38Giải hệ 4 phương trình trên được
Quy đổi ngược lại:
*Xét phản ứng thủy phân hỗn hợp E trong NaOH:
Đặt n este đơn chức = x và n este hai chức = y (mol)
⟹ nE = x + y = 0,36 mol và nNaOH = x + 2y = 0,585
Giải hệ thu được x = 0,135 và y = 0,225
⟹ x : y = 3 : 5
*Xét phản ứng đốt cháy E:
Do X, Y đều chứa 4 liên kết π nên ta giả sử E gồm:
CnH2n-6O2 (3a mol) và CmH2m-6O4 (5a mol)
nCO2 - nH2O = 3nE ⟹ nCO2 - 0,37 = 3.8a ⟹ nCO2 = 24a + 0,37 (mol)
Mặt khác: mE = mC + mH + mO ⟹ 12(24a + 0,37) + 0,37.2 + 3a.32 + 5a.64 = 12,22 ⟹ a = 0,01 mol
⟹ nCO2 = 24.0,01 + 0,37 = 0,61 mol; n este đơn chức = 0,03 và n este hai chức = 0,05 (mol)
BTNT "C": nCO2 = 0,03n + 0,05m = 0,61 chỉ có nghiệm n = 7 và m = 8 thỏa mãn (Do các axit đều 4C và ancol không no tối thiểu 3C nên n ≥ 7 và m ≥ 8)
Trang 39Do thủy phân E trong NaOH thu được hỗn hợp X gồm các muối của các axit cacboxylic không no, có cùng
số nguyên tử cacbon trong phân tử; hai ancol không no, đơn chức và một ancol no, đơn chức nên ta suy
ra cấu tạo của các chất trong E là:
Ancol đa chức gồm: CH≡C-CH2-OH (0,03 mol) và CH2=CH-CH2-OH (0,05 mol)
Peptit Y có 7C ⟹ Y: Gly2Ala hoặc GlyVal
Peptit được tạo từ các a.a no có 1 nhóm NH2, 1 nhóm COOH nên quy đổi thành CONH, CH2, H2O (lưu ý:
số mol H2O bằng số mol peptit)
- Kết hợp bảo toàn nguyên tố, bảo toàn khối lượng xác định được số nguyên tử N trung bình là 4,4
⟹ E có chứa 1 peptit là pentapeptit trở lên
- Kết hợp với số nguyên tử C của X, Y, Z ⟹ Z phải là Gly4Ala ⟹ Y là GlyVal (vì sản phẩm thu được có Val)
- Từ đó xác định số mol của X, Y, Z ⟹ phần trăm khối lượng của X
Giải chi tiết:
Gly có 2C; Ala có 3C; Val có 5C
Trang 40Peptit X có 4C ⟹ X: Gly2
Peptit Y có 7C ⟹ Y: Gly2Ala hoặc GlyVal
Peptit được tạo từ các a.a no có 1 nhóm NH2, 1 nhóm COOH nên quy đổi thành CONH, CH2, H2O (lưu ý:
số mol H2O bằng số mol peptit)
+) BTNT "Na": nNaOH = 2nNa2CO3 = 0,88 mol = nCONH = nCOONa
+) ⟹ E có chứa 1 peptit là pentapeptit trở lên
Kết hợp với số nguyên tử C của X, Y, Z ⟹ Z phải là Gly4Ala ⟹ Y là GlyVal (vì sản phẩm thu được có Val)