1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Mẫu đề thi cuối kì KTCT by hauvanvo com

14 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Mẫu đề thi cuối kì KTCT
Trường học Trường Đại Học Kinh Tế Quốc Dân
Chuyên ngành Kinh tế Chính trị
Thể loại Bài thi cuối kỳ
Năm xuất bản 2021
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 474,73 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Một phần giá trị cũ, dôi ra ngoài giá trị sức lao động do công nhân tạo ra và bị nhà tư bản chiếm đoạt Giá trị mới dôi ra ngoài giá trị sức lao động, do công nhân tạo ra và bị nhà tư bản

Trang 1

Điểm: 100/100

MẪU BÀI THI CUỐI KỲ - KINH TẾ

CHÍNH TRỊ

- Bài thi Kinh tế Chính trị gồm 40 câu trắc nghiệm. 

- Sinh viên chỉ thực hiện bài thi 1 lần duy nhất.

- Sinh viên làm bài nghiêm túc, mở camera trong toàn bộ quá trình thi.

- Sinh viên lưu ý thời gian làm bài để hoàn thành đúng giờ. 

- Sinh viên nộp muộn sẽ được 0 điểm.

Giá trị thặng dư là: *

(2.5 Điểm)

1.

Một phần giá trị cũ, dôi ra ngoài giá trị sức lao động do công nhân tạo ra và bị nhà tư bản chiếm đoạt

Giá trị mới dôi ra ngoài giá trị sức lao động, do công nhân tạo ra và bị nhà tư bản chiếm đoạt

Giá trị cũ được tạo nên từ giá trị tư liệu sản xuất, là kết quả từ hoạt động sản xuất kinh doanh của nhà tư bản

Một phần của giá trị mới, dôi ra ngoài giá trị sức lao động do công nhân tạo ra và bị nhà tư bản chiếm đoạt

Trang 2

Nội dung nào không phản ánh vai trò của Nhà nước trong việc điều hoà các

quan hệ lợi ích kinh tế ở Việt Nam? *

(2.5 Điểm)

2.

Phân phối lại thu nhập giữa các chủ thể kinh tế Ngăn chặn các hoạt động tìm kiếm lợi ích phi pháp Đảm bảo tuyệt đối lợi ích cho các Tổ chức Độc quyền Giải quyết xung đột trong quan hệ lợi ích kinh tế

Tích tụ tư bản và tập trung tư bản giống nhau ở điểm nào? *

(2.5 Điểm)

3.

Đều làm tăng quy mô tư bản xã hội Đều làm tăng quy mô tư bản cá biệt Đều phản ánh mối quan hệ giữa các nhà tư bản Đều có nguồn gốc trực tiếp giống nhau

"Sự tách biệt tương đối về mặt kinh tế giữa các nhà sản xuất" nghĩa là: *

(2.5 Điểm)

4.

Làm cho những người sản xuất độc lập với nhau dựa trên sự tách biệt về sở hữu tư liệu tiêu dùng

Làm cho những người sản xuất độc lập với nhau dựa trên sự tách biệt về sở hữu sức lao động

Làm cho những người sản xuất độc lập với nhau dựa trên sự tách biệt về chuyên môn, nghiệp vụ

Làm cho những người sản xuất độc lập với nhau dựa trên sự tách biệt về sở hữu tư liệu sản xuất

Trang 3

Trong các nội dung sau, nội dung nào không đúng với đặc trưng kinh tế thị

trường? *

(2.5 Điểm)

5.

Là kinh tế hàng hoá mở, hội nhập và gồm nhiều loại thị trường khác nhau

Là kinh tế hàng hoá gồm nhiều thành phần kinh tế, nhiều hình thức sở hữu

Là kinh tế hàng hoá phát triển tới trình độ cao, vận hành theo cơ chế thị trường

Là kinh tế hàng hoá mà mọi quan hệ sản xuất và trao đổi đều chịu sự điều tiết của Nhà nước

Vai trò chủ yếu của Nhà nước khi tham gia vào thị trường là gì? *

(2.5 Điểm)

6.

Thiết lập giá bán hàng hoá trên thị trường Sản xuất hàng hoá đáp ứng nhu cầu của xã hội Kết nối người mua và người bán trên thị trường Điều tiết nền kinh tế vĩ mô thông qua luật pháp, chính sách

Trong nền Kinh tế thị trường định hướng Xã hội chủ nghĩa, có những hình

thức phân phối thu nhập cơ bản nào? *

(2.5 Điểm)

7.

Phân phối theo phúc lợi Tất cả các phương án đều đúng Phân phối theo lao động Phân phối theo vốn góp

Trang 4

Đổi mới căn bản, toàn diện về giáo dục và đào tạo là nhiệm vụ hoàn thiện thể

chế về: *

(2.5 Điểm)

8.

Phát triển đồng bộ các yếu tố thị trường Phát triển bền vững gắn với tiến bộ xã hội Thúc đẩy hội nhập quốc tế

Phát triển các thành phần kinh tế

Đâu là điểm khác biệt giữa Kinh tế thị trường định hướng Xã hội chủ nghĩa (XHCN)

và Kinh tế thị trường Tư bản chủ nghĩa (TBCN)? *

(2.5 Điểm)

9.

Trong kinh tế thị trường định hướng XHCN, Nhà nước quyết định mọi quan hệ sản xuất

và trao đổi trên thị trường

Trong kinh tế thị trường định hướng XHCN, phân phối thu nhập thông qua phúc lợi xã hội là chủ đạo

Trong kinh tế thị trường định hướng XHCN, chỉ tồn tại thành phần kinh tế nhà nước

Trong nền kinh tế thị trường định hướng XHCN, Nhà nước do Đảng Cộng sản lãnh cầm quyền

Tập đoàn Samsung (Hàn Quốc) xây dựng nhà máy tại tỉnh Bắc Ninh (Việt

Nam) để sản xuất linh kiện và lắp ráp thiết bị di động Đây là hình thức xuất

khẩu tư bản gì? *

(2.5 Điểm)

10.

Xuất khẩu tư bản gián tiếp Xuất khẩu tư bản Nhà nước Xuất khẩu tư bản cho vay Xuất khẩu tư bản trực tiếp

Trang 5

Đặc trưng của thuộc tính Giá trị hàng hoá là: *

(2.5 Điểm)

11.

Tất cả các phương án đều sai  Chỉ tồn tại khi có sự trao đổi hàng hoá Được thể hiện trong tiêu dùng

Là phạm trù vĩnh viễn

Sản xuất hàng hoá là:  *

(2.5 Điểm)

12.

là kiểu tổ chức sản xuất - tiêu dùng mà sản phẩm được sản xuất nhằm mục đích trao đổi, mua bán

Là kiểu tổ chức xã hội mà sản phẩm được sản xuất nhằm mục đích trao đổi, mua bán

là kiểu tổ chức chính trị mà sản phẩm được sản xuất nhằm mục đích trao đổi, mua bán

Là kiểu tổ chức kinh tế mà sản phẩm được sản xuất nhằm mục đích để trao đổi, mua bán

Khối lượng tiền cần thiết cho lưu thông có mối quan hệ như thế nào với số

vòng quay trung bình của tiền? *

(2.5 Điểm)

13.

Tỷ lệ nghịch

Tỷ lệ thuận Nhỏ hơn Lớn hơn

Nhân tố nào ảnh hưởng tới quan hệ lợi ích kinh tế? *

(2.5 Điểm)

14.

Trang 6

Trình độ phát triển của lực lượng sản xuất Tất cả các phương án đều đúng

Hội nhập kinh tế quốc tế Chính sách phân phối thu nhập của Nhà nước

Điểm khác biệt giữa hai hình thức tổ chức độc quyền Concern và

Conglomerate đó là: *

(2.5 Điểm)

15.

Tất cả các phương án đều sai

Các ngành của Concern có liên hệ về kỹ thuật còn các ngành của Conglomerate không nhất thiết phải liên hệ với nhau về mặt kỹ thuật

Concern là tổ chức độc quyền thao túng nhiều ngành hàng còn Conglomerate là tổ chức độc quyền thao túng một ngành hàng

Concern chi phối thị trường toàn cầu còn Conglomerate chi phối thị trường trong phạm vi một quốc gia

Cách mạng công nghiệp là sự thay đổi về chất của: *

(2.5 Điểm)

16.

Tư liệu sản xuất Đối tượng lao động

Tư liệu lao động Công cụ lao động

Tiền nhất thiết phải có đủ giá trị khi thực hiện chức năng: *

(2.5 Điểm)

17.

Tất cả các chức năng của tiền Chức năng phương tiện cất trữ

Trang 7

Chức năng phương tiện thanh toán Chức năng phương tiện lưu thông

ĐỀ BÀI TẬP ÁP DỤNG CHO 9 CÂU HỎI DƯỚI ĐÂY

Nhà tư bản ngành cơ khí chế tạo máy đã ứng ra chi phí sản

xuất với cấu tạo hữu cơ tư bản 8/1, và có trình độ bóc lột 200%

Về sau, năng suất lao động xã hội trong toàn bộ chuỗi sản xuất

hàng tiêu dùng tăng lên, làm cho mặt bằng giá trị hàng tiêu

dùng giảm 20%, nên nhà tư bản đã giảm lương công nhân

tương ứng Tuy nhiên, năng suất lao động, thời gian lao động

8h/ngày của công nhân, và quy mô sản lượng là không thay

đổi Kết quả, về sau tổng chi phí sản xuất là 5.280.000$.

Hỏi tổng chi phí nhân công mà Nhà tư bản phải trả cho người lao động ban

đầu là bao nhiêu? *

(2.5 Điểm)

18.

600.000 USD 400.000 USD 480.000 USD 580.000 USD

Hỏi khối lượng giá trị thặng dư ban đầu nhà tư bản thu được là bao nhiêu? *

(2.5 Điểm)

19.

1.400.000 USD 1.320.000 USD 1.420.000 USD 1.200.000 USD

Trang 8

Hỏi tổng chi phí nhân công mà Nhà tư bản phải trả cho người lao động về

sau là bao nhiêu? *

(2.5 Điểm)

20.

600.000 USD 580.000 USD 500.000 USD 480.000 USD

Hỏi tỷ suất lợi nhuận về sau là bao nhiêu? *

(2.5 Điểm)

21.

22,2%

27,5%

30%

25%

Hỏi tổng chi phí của tư liệu sản xuất năm sau là bao nhiêu? *

(2.5 Điểm)

22.

5.800.000 USD 3.800.000 USD 5.280.000 USD 4.800.000 USD

Hãy xác định sự thay đổi của tỷ suất giá trị thặng dư? *

(2.5 Điểm)

23.

Tăng từ 200% lên 350%

Trang 9

Tăng từ 200% lên 300%

Tăng từ 200% lên 375%

Tăng từ 200% lên 275%

Hãy xác định sự thay đổi của khối lượng giá trị thặng dư? *

(2.5 Điểm)

24.

Tăng từ 1.200.000 USD lên 1.320.000 USD Tăng từ 1.320.000 USD lên 1.520.000 USD Tăng từ 1.320.000 USD lên 4.800.000 USD Tăng từ 1.200.000 USD lên 1.230.000 USD

Hãy xác định sự thay đổi của tỷ suất lợi nhuận? *

(2.5 Điểm)

25.

Tăng từ 20% lên 27,5%

Tăng từ 22,2% lên 27,5%

Tăng từ 20% lên 25%

Tăng từ 22,2% lên 25%

Sự thay đổi tỷ suất giá trị thặng dư, khối lượng giá trị thặng dư, tỷ suất lợi

nhuận là do: *

(2.5 Điểm)

26.

Do nhà tư bản thực hiện tích lũy tư bản nên làm tăng cấu tạo hữu cơ của tư bản

Do nhà tư bản áp dụng phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối và thực hiện tích lũy tư bản

Do nhà tư bản áp dụng phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tương đối

Do nhà tư bản áp dụng phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối

Trang 10

Giá cả hàng hoá là: *

(2.5 Điểm)

27.

Nội dung, cơ sở của sự trao đổi Hình thức biểu hiện bằng tiền của giá trị Chi phí tư liệu sản xuất để tạo ra sản phẩm Lượng hao phí lao động của người sản xuất

Quá trình Công nghiệp hoá trong thời kỳ Cách mạng Công nghiệp hiện đại

đòi hỏi Việt Nam cần "chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế theo hướng hiện đại,

hợp lý và hiệu quả", cụ thể là: *

(2.5 Điểm)

28.

Tăng tỷ trọng của ngành công nghiệp và nông nghiệp, giảm tỷ trọng của ngành dịch vụ trong GDP (nhưng cả 3 ngành đều tăng về giá trị)

Tăng giá trị của ngành công nghiệp và dịch vụ, giảm giá trị của ngành nông nghiệp trong GDP (nhưng cả 3 ngành đều tăng về sản lượng)

Tăng tỷ trọng của ngành công nghiệp và dịch vụ, giảm tỷ trọng của ngành nông nghiệp trong GDP (nhưng cả 3 ngành đều tăng về giá trị)

Tăng giá trị của ngành dịch vụ, giảm giá trị của ngành công nghiệp, nông nghiệp trong GDP (nhưng cả 3 ngành đều tăng về sản lượng)

Chính sách nào sau đây của nhà nước có thể điều hòa các quan hệ lợi ích kinh

tế, phân phối lại thu nhập? *

(2.5 Điểm)

29.

Chính sách thuế Chính sách giải quyết việc làm Chính sách bảo vệ tài nguyên Chính sách phát triển khoa học công nghệ

Trang 11

Trong nền Kinh tế thị trường định hướng Xã hội chủ nghĩa, thành phần kinh

tế nào được cho là nắm vai trò chủ đạo? *

(2.5 Điểm)

30.

Kinh tế tập thể Kinh tế tư nhân Kinh tế tư bản nhà nước Kinh tế nhà nước

Hình thức tổ chức độc quyền nào độc lập về sản xuất hàng hoá? *

(2.5 Điểm)

31.

Sydicate và Trust Trust và Cartel Tất cả phương án đều sai Cartel và Syndicate

Rà soát, bổ sung khung pháp lý tăng cường xúc tiến thương mại và đầu tư

quốc tế, nâng cao năng lực cạnh tranh quốc gia là nhiệm vụ hoàn thiện thể

chế về: *

(2.5 Điểm)

32.

Phát triển đồng bộ các yếu tố thị trường Nâng cao vai trò lãnh đạo của Đảng Tăng trưởng kinh tế gắn với phát triển bền vững Thúc đẩy hội nhập quốc tế

Trang 12

Theo quy luật cung - cầu, giá cả thị trường thường cao hơn giá trị hàng hoá

trong sản xuất khi: *

(2.5 Điểm)

33.

Cung bằng Cầu Cầu giảm, Cung tăng Cung lớn hơn Cầu Cung nhỏ hơn Cầu

Mạng thông tin toàn cầu Internet là thành tựu của: *

(2.5 Điểm)

34.

Cách mạng Công nghiệp lần thứ nhất Cách mạng Công nghiệp lần thứ ba Cách mạng Công nghiệp lần thứ tư Cách mạng Công nghiệp lần thứ hai

Tăng năng suất lao động và Tăng cường độ lao động đều làm tăng: *

(2.5 Điểm)

35.

Giá trị tổng sản phẩm của doanh nghiệp Hao phí lao động để tạo ra mỗi sản phẩm Thời gian lao động để tạo ra mỗi sản phẩm

Số lượng sản phẩm sản xuất ra

Lựa chọn nào dưới đây không phải là hàng hoá? *

(2.5 Điểm)

36.

Su hào giải cứu được bày bán

Trang 13

Khẩu trang y tế bán ở hiệu thuốc Rau quả được nông dân tặng cho khu cách ly Vaccine Covid-19 được nhập khẩu

Hệ thống luật pháp quy tắc, bộ máy quản lý và cơ chế vận hành để điều

chỉnh các mối quan hệ và hoạt động của các chủ thể kinh tế được gọi là: *

(2.5 Điểm)

37.

Thể chế văn hóa Thể chế kinh tế Thể chế chính trị Thể chế xã hội

Xây dựng cơ sở vật chất kỹ thuật của Chủ nghĩa Xã hội, đặt lợi ích của nhân

dân lên hàng đầu, hướng tới xã hội "dân giàu, nước mạnh, dân chủ, công

bằng, văn minh" phản ánh đặc trưng gì của nền kinh tế thị trường định

hướng XHCN ở Việt Nam? *

(2.5 Điểm)

38.

Mục tiêu của nền kinh tế Quan hệ sở hữu về tư liệu sản xuất Kiến trúc thượng tầng

Quan hệ quản lý, phân phối

Lợi ích kinh tế nào được các chủ doanh nghiệp quan tâm chủ yếu: *

(2.5 Điểm)

39.

Địa vị xã hội Tiền lương Mối quan hệ làm ăn

Trang 14

Nội dung này được tạo bởi chủ sở hữu của biểu mẫu Dữ liệu bạn gửi sẽ được gửi đến chủ sở hữu biểu mẫu Microsoft

không chịu trách nhiệm về quyền riêng tư hoặc thực tiễn bảo mật của khách hàng, bao gồm cả các biện pháp bảo mật

của chủ sở hữu biểu mẫu này Không bao giờ đưa ra mật khẩu của bạn.

Hoạt động trên nền tảng Microsoft Forms | Quyền riêng tư và cookie | Điều khoản sử dụng

Lợi nhuận

Giá trị thặng dư tuyệt đối thu được là do: *

(2.5 Điểm)

40.

Kéo dài thời gian lao động thặng dư, trong khi thời gian lao động trong ngày không đổi

Kéo dài thời gian lao động trong ngày, trong khi thời gian lao động tất yếu không đổi

Kéo dài thời gian lao động trong ngày, trong khi thời gian lao động thặng dư không đổi

Kéo dài thời gian lao động tất yếu, trong khi thời gian lao động trong ngày không đổi

Ngày đăng: 13/12/2022, 21:49

w