Hướng Dẫn Cách Ra Đề Môn Toán Tiểu Học Theo Thông Tư 22 1. Đề kiểm tra. Mục đích của đề kiểm tra. Đề kiểm tra là một công cụ dùng để đánh giá kết quả học tập của học sinh sau khi học xo[r]
Trang 1Hướng Dẫn Cách Ra Đề Môn Toán Tiểu Học Theo Thông Tư 22
1 Đề kiểm tra
1.1 Mục đích của đề kiểm tra
Đề kiểm tra là một công cụ dùng để đánh giá kết quả học tập của học sinh sau khi học xong một
chủ đề, một chương, một học kì, một lớp hay một cấp học nên người biên soạn đề kiểm tra cần
căn cứ vào yêu cầu của việc kiểm tra, căn cứ chuẩn kiến thức kĩ năng của chương trình và thực tế
học tập của học sinh để xây dựng mục đích của đề kiểm tra cho phù hợp
Hướng dẫn cách ra đề Môn toán Tiểu học theo thông tư 22
1 Đề kiểm tra
1.1 Mục đích của đề kiểm tra
Đề kiểm tra là một công cụ dùng để đánh giá kết quả học tập của học sinh sau khi học xong một
chủ đề, một chương, một học kì, một lớp hay một cấp học nên người biên soạn đề kiểm tra cần
căn cứ vào yêu cầu của việc kiểm tra, căn cứ chuẩn kiến thức kĩ năng của chương trình và thực tế
học tập của học sinh để xây dựng mục đích của đề kiểm tra cho phù hợp
1.2 Hình thức đề kiểm tra
Đề thiết kế dưới dạng ma trận
1.3 Quy trình thiết kế ma trận đề kiểm tra
a) Cấu trúc ma trận đề:
+ Lập một bảng có hai chiều, một chiều là mạch kiến thức chính cần đánh giá, một chiều là các
cấp độ nhận thức của học sinh theo các cấp độ: Nhận biết; Thông hiểu và Vận dụng
+ Trong mỗi ô là chuẩn kiến thức kĩ năng chương trình cần đánh giá, tỉ lệ % số điểm, số lượng
câu hỏi và tổng số điểm của các câu hỏi
+ Số lượng câu hỏi của từng ô phụ thuộc vào mức độ quan trọng của mỗi chuẩn cần đánh giá,
lượng thời gian làm bài kiểm tra và số điểm quy định cho từng mạch kiến thức, từng cấp độ nhận
Trang 2với chúng
Đại lượng và đo đại lượng:
độ dài, khối lượng, thời
Trang 3c) Các khâu cơ bản thiết kế ma trận đề kiểm tra:
K1 Liệt kê tên các chủ đề (nội dung, chương ) cần kiểm tra;
K2 Viết các chuẩn cần đánh giá đối với mỗi cấp độ tư duy;
K3 Quyết định phân phối tỉ lệ % điểm cho mỗi chủ đề (nội dung, chương );
K4 Tính số điểm cho mỗi chủ đề (nội dung, chương ) tương ứng với tỉ lệ %;
K5 Tính tổng số điểm và tổng số câu hỏi cho mỗi cột và kiểm tra tỉ lệ % tổng số điểm phân
phối cho mỗi cột;
K6 Đánh giá lại ma trận và chỉnh sửa nếu thấy cần thiết
Ví dụ về các khâu thiết kế ma trận đề kiểm tra Toán Học kì I lớp 2:
Khâu 1 Liệt kê tên các chủ đề (nội dung, chương ) cần kiểm tra;
- Bảng cộng trừ trong phạm
vi 20
- Kĩ thuật cộng, trừ có nhớ
- Thực hiện được phép cộng, trừ các số trong phạm vi 100
- Tìm thành phần và kết quả của phép cộng, phép trừ
- Tính giá của biểu thức số có không quá hai dấu phép tính cộng, trừ không nhớ
Trang 4- Xem lịch để biết ngày trong tuần, ngày trong tháng
- Quan hệ giữa đề -xi-mét và xăng-ti-mét
- Xử lý các tình huống thực tế
- Thực hiện các phép tính cộng, trừ với các
số đo đại lượng
4 Giải bài toán có lời
văn
- Nhận biết bài toán có lời văn (có 1 bước tính với phép cộng hoặc trừ; loại toán nhiều hơn, ít hơn) và các bước giải bài toán có lời văn
- Biết cách giải và trình bày các loại toán đã nêu (câu lời giải, phép tính, đáp số)
- Giải các bài toán theo tóm tắt (bằng lời văn ngắn gọn hoặc hình vẽ) trong các tình huống thực tế
Khâu 3 Quyết định phân phối tỉ lệ % điểm cho mỗi chủ đề (nội dung, chương );
Nội dung kiến thức Nhận biết Thông hiểu Vận dụng
Khâu 4 Tính số điểm cho mỗi chủ đề (nội dung, chương ) tương ứng với tỉ lệ %;
Nội dung kiến thức Nhận biết Thông hiểu Vận dụng
Trang 5Nhận biết Thông hiểu Vận dụng
1 câu 2,0 đ
1 câu 2,0 đ
1 câu 1,0 đ
4 câu (6,0 đ)
4 Giải bài toán
1 câu
2 đ
1 câu (2,0 đ)
Tổng số câu
Tổng số điểm
Tỷ lệ
6 câu 3,0 điểm (30%)
1 câu 2,0
điểm (20%)
3 câu 4,0 điểm (40%)
1 câu 2,0 đ (10%)
10 câu 10,0 đ (100%)
Trang 6
MA TRẬN ĐỀ CÁC MƠN HỌC VÀ MỘT SỐ ĐỀ KIỂM TRA MINH HỌA
Đại lượng và đo đại
lượng: các đơn vị đo
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I- MƠN TỐN LỚP 5
(Thời gian làm bài : 45 phút)
Bài 1 (3 điểm) Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng
a) Trong các số thập phân dưới đây, chữ số 5 của số thập phân nào chỉ hàng phàn trăm:
Trang 7Bài 5 (2 điểm) Một cửa hàng có 500 kg ngô Ngày thứ nhất bán được 30% số ngô đó, ngày thứ
hai bán được 70% số ngô còn lại Hỏi cả hai ngày cửa hàng bán được bao nhiêu kg ngô
Bài 6 (1 điểm) Tính giá trị của biểu thức :
Mức 1 Mức 2 Mức 3 Tổng
TN TL TN TL TN TL TN TL
Số tự nhiên và phép tính
với các số tự nhiên; dấu
hiệu chia hết cho 2, 5, 3,
9
Số câu 3 1 1 3 3
Số điểm 1,5 2,0 1,0 1,5 3,0
Đại lượng và đo đại
lượng: các đơn vị đo khối
lượng; giây, thế kỉ
Số câu 2 2 0
Số điểm 1,0 1,0 0
Yếu tố hình học: góc Số câu 1 1 1 1
Trang 8ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I- MƠN TỐN LỚP 4
(Thời gian làm bài : 45 phút)
Bài 1 (3 điểm) Khoanh trịn vào chữ cái cĩ câu trả lời đúng nhất:
a) Số 85201890 được đọc là:
a Tám trăm năm mươi hai triệu khơng trăm mười tám nghìn chín mươi
b Tám mươi lăm triệu hai trăm linh một nghìn tám trăm chín mươi
c Tám triệu năm trăm hai khơng một nghìn tám trăm chín mươi
d Tám nghìn năm trăm hai mươi triệu một nghìn tám trăm chín mươi
e) Số thích hợp điền vào chỗ chấm là: phút = giây
A 15 giây B 20 giây C 25 giây D 15 phút
g) Phát biểu nào sau đây em cho là đúng:
A Góc nhọn lớn hơn góc vuông
B Góc bẹt nhỏ hơn góc tù
Trang 9C Góc tù lớn hơn góc vuông
D Góc nhọn lớn hơn góc tù
Bài 2: (2điểm) Đặt tính rồi tính:
a 9876402 + 1285694 b 63528 - 4352
c 4032 x 35 d 7168 : 56
Bài 3 (1 điểm).Tính giá trị của biểu thức
a 24180 : 156 + 144 b 2250 : 9 (1000 – 960)
Bài 4 (1 điểm) Cho hình tứ giác ABCD như hình vẽ
a) Hình tứ giác ABCD cĩ mấy gĩc tù ? Mấy gĩc vuơng ?
b) Đoạn thẳng AB vuơng gĩc với đoạn thẳng nào ?
Hai đoạn thẳng nào song song với nhau ?
Bài 5 (2 điểm) Một cửa hàng ngày thứ nhất bán được 280 tạ gạo, ngày thứ hai bán bằng một nửa
ngày thứ nhất Hỏi trung bình mỗi ngày của hàng đĩ bán được bao nhiêu tạ gạo ?
Câu 6/ (1 điểm) Tìm số lớn nhất cĩ hai chữ số khác nhau chia hết cho 2 và 3
Đại lượng và đo đại
lượng: các đơn vị đo độ
Trang 10Giải bài toán bằng hai
Đại lượng và đo
đại lượng:
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I- MÔN TOÁN LỚP 2
(Thời gian làm bài : 45 phút)
Bài 1 (3 điểm) Khoanh vào chữ cái đặt trước kết quả đúng:
a) Số liền trước 50 là
Trang 11c) 45 l + 36 l – 79 l = d) 45 giờ - 10 giờ + 17 giờ =
Bài 5.(2 điểm): Một cửa hàng buổi sáng bán được 45 kg đường, buổi chiều bán được ít hơn buổi sáng 24 kg đường Hỏi buổi chiều cửa hàng đó bán được bao nhiêu ki lô gam đường?
Bài 6.(1 điểm): Hiệu hai số là 63, nếu thêm vào số bị trừ 7 đơn vị thì hiệu hai số bằng bao nhiêu?
5 Ma trận đề kiểm tra cuối học kì I, lớp 1
Trang 12
Nhận biết Thông
hiểu Vận dụng
1
Số:
- Nhận biết được số lượng
của nhóm đối tượng đến 10
5 Giải toán: Viết phép tính
thích hợp với hình vẽ 2 điểm 2 điểm
Trang 13Bài 5 (1 điểm ): Viết phép tính thích hợp theo tình huống sau:
Bài 6 (2 điểm): Viết phép tính thích hợp:
Trang 14HƯỚNG DẪN RA ĐỀ THEO MA TRẬN MÔN TOÁN
1 Đề kiểm tra
1.1 Mục đích của đề kiểm tra
Đề kiểm tra là một công cụ dùng để đánh giá kết quả học tập của học sinh sau khi học xong một chủ đề, một chương, một học kì, một lớp hay một cấp học nên người biên soạn đề kiểm tra cần căn cứ vào yêu cầu của việc kiểm tra, căn cứ chuẩn kiến thức kĩ năng của chương trình và thực tế học tập của học sinh để xây dựng mục đích của đề kiểm tra cho phù hợp
Ví dụ minh họa về Ma trận đề kiểm tra môn Toán cuối năm học lớp 5
Mạch kiến thức,
kĩ năng
Số câu
và số điểm
Đại lượng và đo đại
lượng: độ dài, khối
lượng, thời gian, diện
tích, thể tích
Số điểm 1,0 2,0 1,0 2,0
Trang 15
c) Các khâu cơ bản thiết kế ma trận đề kiểm tra:
K1 Liệt kê tên các chủ đề (nội dung, chương ) cần kiểm tra;
K2 Viết các chuẩn cần đánh giá đối với mỗi cấp độ tư duy;
K3 Quyết định phân phối tỉ lệ % điểm cho mỗi chủ đề (nội dung, chương );
K4 Tính số điểm cho mỗi chủ đề (nội dung, chương ) tương ứng với tỉ lệ %;
K5 Tính tổng số điểm và tổng số câu hỏi cho mỗi cột và kiểm tra tỉ lệ % tổng số điểm phân phối cho mỗi cột;
Cấp độ tư duy Mô tả
Mức 2:
Thông hiểu
Học sinh kết nối, sắp xếp lại các kiến thức, kĩ năng đã học
để giải quyết tình huống, vấn đề mới, tương tự tình huống, vấn đề đã học;
Trang 16K6 Đánh giá lại ma trận và chỉnh sửa nếu thấy cần thiết
- Tìm thành phần và kết quả của phép cộng, phép trừ
- Tính giá của biểu thức số có không quá hai dấu phép tính cộng, trừ không nhớ
- Quan hệ giữa đề mét và xăng-ti-mét
-xi Xử lý các tình huống thực tế
- Thực hiện các phép tính cộng, trừ với các số đo đại lượng
3 Yếu tố - Nhận biết đường - Nhận dạng các hình - Vẽ hình chữ
Trang 17hình học thẳng, ba điểm thẳng
hàng, hình tứ giác ,
hình chữ nhật
đó học ở các tình huống khác nhau
nhật, hình tứ giác
4 Giải bài
toán có lời
văn
- Nhận biết bài toán có
lời văn (có 1 bước tính
với phép cộng hoặc trừ;
loại toán nhiều hơn, ít
hơn) và các bước giải
bài toán có lời văn
- Biết cách giải và trình bày các loại toán đã nêu (câu lời giải, phép tính, đáp số)
- Giải các bài toán theo tóm tắt (bằng lời văn ngắn gọn hoặc hình vẽ) trong các tình huống thực
Trang 184 Giải bài toán có lời
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng
1 câu 2,0 đ
1 câu 2,0 đ
1 câu 1,0 đ
4 câu (6,0 đ)
4 Giải bài toán
1 câu
2 đ
1 câu (2,0 đ)
Tổng số câu
Tổng số điểm
Tỷ lệ
6 câu 3,0 điểm (30%)
1 câu 2,0
điểm (20%)
3 câu 4,0 điểm (40%)
1 câu 2,0 đ (10%)
10 câu 10,0 đ (100%)
Mức 1 Mức 2 Mức 3 Tổng
TN TL TN TL TN TL TN TL
Số thập phân và các Số câu 4 1 1 1 2 3
Trang 19phép tính với số thập
phân Số điểm 2 2,0 1,0 1,0 2,0 4,0
Đại lượng và đo đại
lượng: các đơn vị đo
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I- MƠN TỐN LỚP 5
(Thời gian làm bài : 45 phút)
Bài 1 (3 điểm) Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng
a) Trong các số thập phân dưới đây, chữ số 5 của số thập phân nào chỉ hàng phàn trăm:
e) Tỉ số phần trăm của hai số 40 và 25 là:
Trang 20Bài 5 (2 điểm) Một cửa hàng có 500 kg ngô Ngày thứ nhất bán được 30% số ngô đó, ngày thứ
hai bán được 70% số ngô còn lại Hỏi cả hai ngày cửa hàng bán được bao nhiêu kg ngô
Bài 6 (1 điểm) Tính giá trị của biểu thức :
Mức 1 Mức 2 Mức 3 Tổng
TN TL TN TL TN TL TN TL
Số tự nhiên và phép tính
với các số tự nhiên; dấu
hiệu chia hết cho 2, 5, 3,
9
Số câu 3 1 1 3 3
Số điểm 1,5 2,0 1,0 1,5 3,0
Đại lượng và đo đại
lượng: các đơn vị đo
khối lượng; giây, thế kỉ
Trang 21của hai số đĩ
Số điểm 3,0 2,0 4,0 1,0 3,0 7,0
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I- MƠN TỐN LỚP 4
(Thời gian làm bài : 45 phút)
Bài 1 (3 điểm) Khoanh trịn vào chữ cái cĩ câu trả lời đúng nhất:
a) Số 85201890 được đọc là:
a Tám trăm năm mươi hai triệu khơng trăm mười tám nghìn chín mươi
b Tám mươi lăm triệu hai trăm linh một nghìn tám trăm chín mươi
c Tám triệu năm trăm hai khơng một nghìn tám trăm chín mươi
d Tám nghìn năm trăm hai mươi triệu một nghìn tám trăm chín mươi
e) Số thích hợp điền vào chỗ chấm là: phút = giây
A 15 giây B 20 giây C 25 giây D 15 phút
g) Phát biểu nào sau đây em cho là đúng:
A Góc nhọn lớn hơn góc vuông
B Góc bẹt nhỏ hơn góc tù
C Góc tù lớn hơn góc vuông
D Góc nhọn lớn hơn góc tù
Bài 2: (2điểm) Đặt tính rồi tính:
Trang 22a) Hình tứ giác ABCD có mấy góc tù ? Mấy góc vuông ?
b) Đoạn thẳng AB vuông góc với đoạn thẳng nào ?
Hai đoạn thẳng nào song song với nhau ?
Bài 5 (2 điểm) Một cửa hàng ngày thứ nhất bán được 280 tạ gạo, ngày thứ hai bán bằng một nửa
ngày thứ nhất Hỏi trung bình mỗi ngày của hàng đó bán được bao nhiêu tạ gạo ?
Câu 6/ (1 điểm) Tìm số lớn nhất có hai chữ số khác nhau chia hết cho 2 và 3
Đại lượng và đo đại
lượng: các đơn vị đo độ
Trang 23Đại lượng và đo
đại lượng:
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I- MÔN TOÁN LỚP 2
(Thời gian làm bài : 45 phút)
Bài 1 (3 điểm) Khoanh vào chữ cái đặt trước kết quả đúng:
a) Số liền trước 50 là
A 49 B 51 C 48 D 52
Trang 24c) 45 l + 36 l – 79 l = d) 45 giờ - 10 giờ + 17 giờ =
Bài 5.(2 điểm): Một cửa hàng buổi sáng bán được 45 kg đường, buổi chiều bán được ít hơn buổi sáng 24 kg đường Hỏi buổi chiều cửa hàng đó bán được bao nhiêu ki lô gam đường?
Bài 6.(1 điểm): Hiệu hai số là 63, nếu thêm vào số bị trừ 7 đơn vị thì hiệu hai số bằng bao nhiêu?
5 Ma trận đề kiểm tra cuối học kì I, lớp 1
Trang 25
biết hiểu dụng
1
Số:
- Nhận biết được số lượng
của nhóm đối tượng đến
5 Giải toán: Viết phép tính
thích hợp với hình vẽ 2 điểm 2 điểm
Trang 27- Có ……… hình tam giác