1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

KTDN đề thi cuối kì kinh tế vi mô mẫu 2009 2010

16 16 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 210 KB
File đính kèm Kinh tế Vi mô mẫu_2009-2010.rar (31 KB)

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ĐẠI HỌC QUỐC GIA TP Ca 1 Đề 123 CT 072009 ĐẠI HỌC QUỐC GIA TP HCM TRƯỜNG ĐH KINH TẾ LUẬT KHOA KINH TẾ (( CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM ĐỘC LẬP – TỰ DO – HẠNH PHÚC ​​​​​​ ĐỀ THI CUỐI KỲ MÔN KINH.vi mô mẫu

Trang 1

ĐẠI HỌC QUỐC GIA

TP.HCM

TRƯỜNG ĐH KINH TẾ

-LUẬT KHOA KINH TẾ



CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

ĐỘC LẬP – TỰ DO – HẠNH

PHÚC

ĐỀ THI CUỐI KỲ MÔN KINH TẾ VI MÔ

Năm học 2009 - 2010

Thời gian: 90 phút (Sinh viên không sử dụng tài liệu và nộp lại đề khi kết thúc giờ

làm bài)

Họ tên SV:

Mã số SV:

Cán bộ chấm thi:

Cán bộ coi thi

Hướng dẫn trả lời trắc nghiệm

SV chọn câu đúng bằng cách gạch chéo vào bảng trả lời Ví dụ : câu

1, a là đáp án bạn chọn thì gạch chéo vào ô tương ứng với chữ a ở câu 1 Muốn bỏ câu đã chọn thì khoanh tròn lấy dấu chéo, lấy lại câu

đã bỏ thì bôi đen dấu đã khoanh tròn.

Chỉ chọn một đáp án đúng

Đọc kỹ câu hỏi và các đáp án trước khi ra quyết định lựa chọn.

Bảng trả lời trắc nghiệm

Trang 2

5 15 25 35

Phần A CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM ( 5 điểm) Hãy tìm câu trả lời

đúng nhất

1 Khi xã hội lựa chọn vị trí của mình trên đường PPF, nó giải quyết các vấn đề sau đây, loại trừ:

A Sản xuất như thế nào C Ở đâu sản xuất đạt hiệu quả

B Sản xuất cái gì D Sản xuất cho ai

2 Kinh tế học là khoa học nghiên cứu:

A Sự khan hiếm các nguồn lực trong

xã hội C Cách thức phân phối các hàng hóavà dịch vụ cho các cá nhân khác nhau

trong xã hội

B Nhu cầu của con người là vô hạn D Cách thức sử dụng các nguồn lực

khan hiếm nhằm thỏa mãn nhu cầu ngày càng tăng của con người

3 Nếu máy tính cá nhân là hàng hóa thông thường thì khi giá máy tính gia tăng (ceteris paribus) sẽ gây ra:

A Cầu máy tính cá nhân tăng C Lượng cầu máy tính cá nhân tăng

B Cầu máy tính cá nhân giảm D Lượng cầu máy tính cá nhân giảm

4. Ví dụ nào sau đây thuộc kinh tế học chuẩn tắc:

A Phân phối thu nhập ở VN hiện nay

rất bất bình đẳng

C Nền kinh tế VN đang phục hồi sau khủng hoảng

B Nếu chính phủ đánh thuế thì giá

của hàng hóa giảm

D Hôm qua thị trường chứng khoán

VN có phiên tăng điểm

5. Phát biểu nào sau đây thuộc kinh tế vi mô:

Trang 3

6.52% độ tăng trưởng kinh tế 5.32 %

B Năm 2009 Việt Nam nhập siêu 12

tỷ USD

D Việt Nam là nước xuất khẩu gạo hàng đầu trên thế giới

6 Nokia và Samsung là hai hàng hóa thay thế cho nhau Nếu Nokia tăng giá thì:

A Giá Samsung giảm C Lượng cầu Samsung tăng

B Lượng cầu Nokia tăng D Cầu Samsung giảm

7 Giả sử một cửa hàng bán táo và cam với cùng một mức giá là 50 ngàn đồng một kg và bán được 100 kg táo và 200 kg cam mỗi ngày.Vào thứ hai đầu tuần cửa hàng giảm giá táo xuống còn 40 ngàn/kg và bán được 120 kg táo Sau đó vào ngày thứ ba cửa hàng tăng giá táo trở lại giá ban đầu, đồng thời giảm giá cam còn 40 ngàn /kg và bán được 240 kg cam trong ngày đó.Những kết quả này cho biết:

A Độ co giãn của cầu theo giá của

táo thấp hơn của cam C Độ co giãn của cầu theo giá của táo và của cam bằng nhau giữa 2 mức

giá 40 ngàn và 50 ngàn

B Độ co giãn của cầu theo giá của

táo cao hơn của cam

D Cầu của táo nhạy cảm hơn so với cầu của cam

8 Tài Em có 4 giờ ôn thi cho hai môn Vi mô và Toán cao cấp Bảng số liệu ở dưới cho biết số điểm ước lượng của Tài

Em cho hai môn ứng với số giờ ôn thi cho mỗi môn Nếu kế hoạch hiện nay của Tài Em là chi đều số giờ học cho hai môn thì chi phí cơ hội của việcdành thêm 1 giờ cho môn Vi mô là:.

Số giờ ôn thi Điểm môn Vi mô Điểm môn Toán

cao cấp 0

1 2 3 4

4 5 6 8.5 9

3 6 8 9 10

A Một điểm trong môn toán cao cấp C 8.5 điểm trong môn Vi mô

B Hai điểm trong môn toán cao cấp D 2.5 điểm trong môn vi mô

9 Cung của điện thoại di động thay đổi là do:

A Công nghệ sản xuất điện thoại di C Giá của điện thoại di động giảm

Trang 4

động thay đổi xuóng

B Dân chúng thích sử dụng điện

thoại di động D Thu nhập của người dân tăng

10. Yếu tố nào sau đây quyết định mức giá tối đa mà tại đó một công ty có thể bán một lượng hàng hóa nhất định cho trước:

A Đường cầu đối với sản phẩm của

B Đường cung sản phẩm của công ty D Chi phí biên

11 Nếu trên thị trường tồn tại dư cung đối với hàng hoá, đây là nguyên nhân của:

A Giá hàng hoá vượt quá giá cân

bằng

C Lượng cầu lớn hơn lượng cung

B Hàng hoá là thứ cấp D Giá hàng hoá nhỏ hơn giá cân

bằng

12.Nếu trong một ngành có 1 công ty sản xuất một mặt hàng không có sản phẩm thay thế gần gũi, có thể cho rằng cầu đối với sản phẩm của doanh nghiệp này là:

A Co giãn B Ít co giãn C Co giãn đơn vị D Co giãn vô

cùng

13 Biết độ co giãn của cầu theo thu nhập của một mặt hàng X bằng 3, điều này có nghĩa là:

A X là hàng hóa cao cấp và khi giá

tăng 1% thì lượng cầu về hàng hóa

giảm 3 %

C X là hàng hóa cao cấp và khi thu nhập tăng 1% thì lượng cầu về hàng hóa tăng 3%

B X là hàng hóa thiết yếu và khi

lượng cầu về hàng hóa tăng 1% thì

giá giảm 3%

D X là hàng hóa thứ cấp và khi thu nhập giảm 1% thì lượng cầu về hàng hóa tăng 3%

14. Cặp hàng hoá bổ sung hoàn hảo cho nhau:

A Bàn ủi và

la bàn B Quần và áo C Năm tờ 50 ngàn và 1 tờ 500 ngàn D Giày trái và giày phải

15.Một doanh nghiệp hoạt động trong 1 thị trường cạnh tranh hoàn hảo

A Không thể tăng doanh thu

bằng cách tăng giá C Có thể tăng lượng tiêu thụ, nhở đó tăng lợi nhuận bằng cách giảm giá bán

Trang 5

B Có thể tăng doanh thu bằng

cách tăng giá

D Có thể hạn giá bán để có lợi nhuận cao hơn đối thủ cạnh tranh

16 Nếu 1 công ty hoạt động trong 1 thị trượng cạnh tranh không hoàn hảo thì một sự gia tăng trong sản lượng tiêu thụ sẽ:

A Có thể làm tăng hay giảm tổng

doanh thu

C Luôn luôn làm giảm tổng doanh thu

B Luôn luôn làm tăng tổng doanh

17.Khi chính phủ can thiệp vào thị trường sẽ gây ra:

A Bóp méo hiệu quả của thị trường

B Thay đổi thặng dư của người tiêu

dùng, nhà sản xuất và các bên liên

quan

D Tất cả các điều trên

18 Chi phí nào trong các chi phí sau luôn luôn giảm khi sản lượng sản xuất gia tăng

19.Sản lượng tối đa mà một hãng có thể sản xuất với một phối hợp các yếu tố đầu vào cho trước được xác định bởi:

A Sản lượng biên của vốn và lao

20. Một doanh nghiệp có hàm tổng phí là TC =2 q 2 – 5q + 400 Sản lượng tối ưu của doanh nghiệp là:

21.Nếu giá của X là 30 và giá của Y là 3, vậy chi phí cơ hội của hàng hóa Y

tính theo hàng hóa X là:

Trang 6

22.Đường tổng doanh thu của 1 doanh được biểu diễn như hình vẽ:

Giả định tất cả các loại chi phí của doanh nghiệp đều là những số dương., để tối đa hóa lợi nhuận hay tối thiểu hóa thua lỗ, doanh nghiệp nên:

A Sản xuất ít hơn 150 sản phẩm C Sản xuất trong khoảng 150 đến

300 sản phẩm

B Sản xuất đúng 150 sản phẩm D Sản xuất 300 sản phẩm

23.Giá cả của một hàng hóa tăng lên khiến lượng cầu giảm đi, trong điều kiện các yểu tố khác không thay đổi là do:

A Chỉ riêng tác động thay thế C Cả tác động thay thế và tác động

thu nhập

B Chỉ riêng tác động thu nhập D Sở thích của người tiêu dùng thay

đổi

24.Gỉa sử tại điểm phối hợp hiện tại với 9 đơn vị thực phẩm với 5 đơn vị quần

áo, hữu dụng biên của thực phẩm là 10, hữu dụng biên của quần áo là 15, giá mỗi đơn vị thực phẩm là 2, giá mỗi đơn vị quần áo là 4 Với mức thu nhập không đổi, để tối đa hóa hữu dụng, người tiêu dùng sẽ:

A Tăng tiêu dùng quần áo, giảm tiêu

dùng thực phẩm C Tăng tiêu dùng cả hai hàng hóa

B Tăng tiêu dùng thực phẩm, giảm

tiêu dùng quần áo

D Giữ nguyên số lượng hai hàng hóa tiêu dùng

Doanh thu

Tổng doanh thu

Sản lượng 300

150

Trang 7

25 Một sự can thiệp của chính phủ bằng công cụ thuế đánh vào hàng hóa nội địa sẽ khiến cho:

A Tổng lợi ích Xã hội tăng thêm vì

thu được tiền thuế C Người tiêu dùng chịu thuế hoàn toàn nếu cầu hoàn toàn không co dãn

B Người sản xuất chịu thuế nhiều

hơn nếu cung co dãn ít hơn cầu

D Câu b và c đều đúng

26.Nếu tổng chi phí biến đổi của việc sản xuất 200 đơn vị sản phẩm là 20000 VND và chi phí cận biên của đơn vị sản phẩm thứ 201 là 210 VND và tổng chi phí để sản xuất 21 đơn vị sản phẩm là 40005 VND, thì điều nào sau đây là đúng:

A Tổng chi phí cố định là 19597

VND

C Tổng chi phí biến đổi khi sản xuất

21 sản phẩm là 20210 VND

B Chi phí bình quân khi sản xuất

201 đơn vị sản phẩm là 1905 VND

D Cả C và B đúng

27.Trong các đẳng thức dưới đây đẳng thức nào tương ứng với mức sản lượng tối ưu

A P = AVC B MC = AVC C MC = AC D Tất cả đều

đúng

28 Hãy tìm định nghĩa có câu trả lời đúng là: Sự thay đổi của tổng lợi

ích khi sử dụng thêm 1 đơn vị sản phẩm

A Lợi ích biên của người tiêu dùng

là:

C Chi phí biên là :

B Doanh thu biên là: D Cầu Long Biên là:

29 Sản phẩm biên của vốn là:

A Chi phí cần thiết để thuê thêm một

đơn vị vốn

C Sự thay đổi của tổng sản phẩm khi

có thêm 1 đơn vị vốn

B Sự thay đổi của vốn khi sản xuất

thêm một đơn vị sản phẩm

D Sự thay đổi của tổng vốn khi sản xuất thêm 1 đơn vị sản phẩm

30. Điều nào sau đây không đúng với một doanh nghiệp trong thị trường cạnh tranh hoàn hảo:

A Đặt giá bằng chi phí biên nếu

muốn tối đa hóa lợi nhuận

C Ngưng sản xuất nếu lỗ nhiều hơn TFC

B Đường cung trong ngắn hạn trùng

với đường chi phí biên bắt đầu từ

D Tiếp tục sản xuất trong ngắn hạn nếu giá thị trường bằng chi phí trung

Trang 8

điểm chi phí biến đổi trung bình đạt

cực tiểu

bình tối thiểu

31.Đối với hãng cạnh tranh hoàn hảo, các đặc điểm quan trọng nhất là:

A Đường cầu nằm ngang trùng với

đường giá

C Doanh nghiệp chấp nhận giá

B Doanh thu biên bằng giá D Tất cả các đặc điểm trên

32.Một sản phẩm có giá bán khi chưa có thuế là 200 ngàn/1 SP Nếu sau khi đánh thuế 10% lên giá mỗi đơn vị sản phẩm, giá tăng lên 215 ngàn thì điều nào sau đây là đúng :

A Nhà sản xuất chịu thuế 5 ngàn/sản

phẩm

C Chỉ có người tiêu dùng chịu thuế

B Độ co dãn theo giá của cầu ít hơn

cung

D Cả A và B đều đúng

33.Hàm cung và cầu một sản phẩm có dạng: Q=P-20 và Q= -3/2P+60 Khi chính phủ đánh thuế vào sản phẩm, làm cho lượng cân bằng giảm xuống còn 9 đơn vị Như vậy, mức thuế mà chính phủ đánh vào mỗi sản phẩm là:

A 3 đơn vị tiền tệ C 5 đơn vị tiền tệ

B 4 đơn vị tiền tệ D 10 đơn vị tiền tệ

34 Doanh nghiệp hoạt động trong ngành cạnh tranh độc quyền sẽ cạnh tranh với nhau thông qua:

A Bán ra các sản phẩm có thể thay thế

nhau một cách hoàn toàn

C Bán ra sản phẩm hoàn toàn không có sản phẩm nào có thể thay thế được

B Bán ra sản phẩm riêng biệt, nhưng có

thể thay thế nhau

D Tất cả các câu trên dều đúng

35 Đối với hàng hóa lâu bền (ví dụ như ti vi) thì:

A Độ co giãn của cầu theo giá

không đổi theo thời gian

C Độ co giãn của cầu theo giá trong ngắn

hạn nhỏ hơn trong dài hạn

B Giá tăng doanh thu sẽ giảm D Độ co giãn của cầu theo giá trong ngắn

hạn lớn hơn trong dài hạn

Trang 9

36 Nhân tố nào sau đây làm đường cung thay đổi:

A Thu nhập của người tiêu

dùng thay đổi C Giá sản phẩm thay đổi

B Chính phủ điều chỉnh chính

sách thuế

D Giá cả hàng hoá thay thế tăng

37 Giá trần Chính phủ quy định cho người bán là :

B Mức giá cao hơn giá cân

bằng của thị trường

D Cả a và c

38 Thặng dư của nhà sản xuất tăng lên khi Chính phủ can thiệp vào thị trường bằng chính sách:

A Trợ cấp C Định giá trần sản phẩm

B Định giá sàn sản phẩm D Cả a và c

39 Khi tổng hữu dụng (TU) tăng thì hữu dụng biên (MU):

40 Mục tiêu doanh nghiệp định giá thỏa điều kiện MR = 0 là:

41 N u thu nhập c a ng i tiêu dùng tăng trong khi giá hàng hĩa khôngủa người tiêu dùng tăng trong khi giá hàng hĩa không ười tiêu dùng tăng trong khi giá hàng hĩa không đổi, khi đó đ ng ngân sách c a ng i tiêu dùng s :ười tiêu dùng tăng trong khi giá hàng hĩa không ủa người tiêu dùng tăng trong khi giá hàng hĩa không ười tiêu dùng tăng trong khi giá hàng hĩa không ẽ:

sang phải

B Dịch chuyển về phía gốc

tọa độ

D Dịch chuyển song song sang trái

Trang 10

42 Trong ngắn hạn, đường cung của doanh nghiệp trong thị trường cạnh tranh hồn tồn là:

A Đường MC (phần nằm trên điểm thấp

nhất của đường AVC) C Đường AVC (phía bên phảicủa đường MC)

B Đường AC (phần nằm trên điểm thấp

nhất của đường AVC) D Đường nằm ngang bằng với giá thị trường

43.Nếu hai hàng hĩa thay thế nhau hồn tồn, thì đường bàng quan của hai hàng hĩa này là:

B Đường dốc xuống lõm vào

gốc tọa độ

D Đường dốc xuống lồi ra

ngồi

44 Sự chênh lệch giữa mức giá mà người tiêu dùng sẵn lịng trả và mức giá mà người tiêu dùng thực sự trả được gọi là:

B Thặng dư của người tiêu

dùng

D Độ co giãn của cầu theo thu

nhập

45 Xét hàm s n xu t Q = A L ản xuất Q = A L ất Q = A L a K b

N u doanh nghi p đang cĩ hi u su tệp đang cĩ hiệu suất ệp đang cĩ hiệu suất ất Q = A L theo quy mơ t ng, câu tr l i nào sau đây là đúngăng, câu trả lời nào sau đây là đúng ản xuất Q = A L ời tiêu dùng tăng trong khi giá hàng hĩa không

46 Trong s n xu t, dài h n làản xuất Q = A L ất Q = A L ạn là

A Khoảng thời gian đủ để cĩ

thể thay đổi tất cả các yếu tố đầu

vào

C Là khoảng thời gian trong đĩ tất

cả yếu tố đầu vào đều cố định

47 M t doanh nghi p ho t đ ng trong th tr ng c nh tranh hồn tồn cĩệp đang cĩ hiệu suất ạn là ị trường cạnh tranh hồn tồn cĩ ười tiêu dùng tăng trong khi giá hàng hĩa không ạn là hàm t ng chi phí TC = 20 + 0,2 qổng chi phí TC = 20 + 0,2 q 2 N u giá th tr ng P = 10 thì l i nhu nị trường cạnh tranh hồn tồn cĩ ười tiêu dùng tăng trong khi giá hàng hĩa không ợi nhuận ận

c a doanh nghi p b ng:ủa người tiêu dùng tăng trong khi giá hàng hĩa không ệp đang cĩ hiệu suất ằng:

Trang 11

B 105 D 0

48 Trong dài h n, l i nhu n c a các doanh nghi p trong th tr ngạn là ợi nhuận ận ủa người tiêu dùng tăng trong khi giá hàng hĩa không ệp đang cĩ hiệu suất ị trường cạnh tranh hồn tồn cĩ ười tiêu dùng tăng trong khi giá hàng hĩa không

c nh tranh hồn tồn s b ng khơng vì:ạn là ẽ: ằng:

A Hiệu suất theo quy mơ khơng

đổi

C Thơng tin hồn hảo

B Sản phẩm của các doanh

nghiệp giống nhau

D Cĩ sự tự do gia nhập và rời

bỏ ngành

49 Nhà n c và th tr ng là hai c c uước và thị trường là hai cơ cấu ị trường cạnh tranh hồn tồn cĩ ười tiêu dùng tăng trong khi giá hàng hĩa không ơ cấu ất Q = A L :

A Bổ sung cho nhau C Vừa bổ sung vừa thay thế

cho nhau

B Thay thế cho nhau D Khơng cĩ câu trả lời

50 Gi s đ co giãn c a c u theo thu nh p đ i v i áo thun là 2 i u nàyản xuất Q = A L ủa người tiêu dùng tăng trong khi giá hàng hĩa không ầu theo thu nhập đối với áo thun là 2 Điều này ận ối với áo thun là 2 Điều này ớc và thị trường là hai cơ cấu Điều này ều này

cĩ ngh a là:ĩa là:

A Nếu thu nhập tăng 10%, lượng cầu

áo thun sẽ tăng 20% C Nếu thu nhập tăng 10 %, lượng

cầu áo thun sẽ tăng 2%

B Nếu thu nhập tăng 10%, lượng cầu

áo thun sẽ giảm 20%

D Nếu thu nhập tăng 10%, lượng

cầu áo thun sẽ giảm 2 %

51 Điều nào sau đây là ưu điểm của thị trường cạnh tranh độc quyền

so với thị trường cạnh tranh hoàn hảo:

qui mô tối ưu

B Sản phẩm là khác biệt, đa

dạng

D Cả a, b và c

52 Quan sát th tr ng m t lo i hàng hĩa, ta th y r ng giá và l ng bán đ uị trường cạnh tranh hồn tồn cĩ ười tiêu dùng tăng trong khi giá hàng hĩa không ạn là ất Q = A L ằng: ượi nhuận ều này

t ng i u này là do:ăng, câu trả lời nào sau đây là đúng Điều này ều này

A Cầu tăng, cung khơng đổi C Cầu tăng, cung giảm

B Cầu giảm, cung khơng đổi D Cả A, B, C đều sai

Trang 12

53 Khi giá sản phẩm X tăng làm cho cầu sản phẩm Y giảm:

A X và Y là 2 sản phẩm

thay thế được cho nhau

C X và Y là 2 sản phẩm không

có mối quan hệ với nhau

B X và Y là 2 sản phẩm

bổ sung cho nhau

D Cả a, b, c đều sai.

54. Thị trường độc quyền tự nhiên cĩ đặc điểm:

A Tự nhiên độc quyền C Khơng cĩ đường cung

B Cĩ tính kinh tế theo qui mơ D Cả B và C đều đúng

55. Lợi nhuận kinh tế được hiểu là hiệu số giữa tổng doanh thu và:

A Chi phí kế

tốn B Chi phí kinh tế C Chi phí vốn D Chi phí khơng phí của DN

56 Đường cung dài hạn của các xí nghiệp cạnh tranh hồn hảo là

A Phần đường chi phí biên dài hạn của

xí nghiệp

C Phần đường chi phí biên nằm ở phía dưới đường LAC

B Phần đường chi phí biên dài hạn nằm

ở phía trên đường LAC

D Khơng xác định được

57 Ở mức sản lượng hiện tại, chi phí biên của doanh nghiệp độc quyền là

90 và doanh thu biên là 70 Để tối đa hĩa lợi nhuận, doanh nghiệp nên

A Tăng giá và tăng sản lượng C Giảm giá và tăng sản lượng

B Giảm giá và giảm sản lượng D Tăng giá và giảm sản lượng

58 Tăng cung sẽ làm giảm giá trừ khi:

A Cung là khơng co giãn hồn tồn C Sau đĩ cầu tăng

B Cầu là co giãn hồn tồn D Cầu khơng co giãn

59 Độ dốc của đường ngân sách phụ thuộc vào

A Giá tương đối của các hàng hĩa C Sự sẵn cĩ của hàng hĩa thay thế

B Thu nhập của người tiêu dùng D Cả A và B

Ngày đăng: 20/10/2022, 07:41

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng trả lời trắc nghiệm Câ - KTDN đề thi cuối kì kinh tế vi mô mẫu 2009 2010
Bảng tr ả lời trắc nghiệm Câ (Trang 1)
• SV chọn câu đúng bằng cách gạch chéo vào bảng trả lời. Ví dụ : câu 1, a là đáp án bạn chọn thì gạch chéo vào ơ tương ứng với chữ a ở câu 1 - KTDN đề thi cuối kì kinh tế vi mô mẫu 2009 2010
ch ọn câu đúng bằng cách gạch chéo vào bảng trả lời. Ví dụ : câu 1, a là đáp án bạn chọn thì gạch chéo vào ơ tương ứng với chữ a ở câu 1 (Trang 1)
8. Tài Em cĩ 4 giờ ơn thi cho hai mơn Vi mơ và Tốn cao cấp. Bảng số liệu ở dưới cho biết số điểm ước lượng của Tài Em cho hai mơn ứng  với số giờ ơn thi cho mỗi mơn - KTDN đề thi cuối kì kinh tế vi mô mẫu 2009 2010
8. Tài Em cĩ 4 giờ ơn thi cho hai mơn Vi mơ và Tốn cao cấp. Bảng số liệu ở dưới cho biết số điểm ước lượng của Tài Em cho hai mơn ứng với số giờ ơn thi cho mỗi mơn (Trang 3)
22. Đường tổng doanh thu của 1 doanh được biểu diễn như hình vẽ: - KTDN đề thi cuối kì kinh tế vi mô mẫu 2009 2010
22. Đường tổng doanh thu của 1 doanh được biểu diễn như hình vẽ: (Trang 6)

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w