1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

BÁO CÀO TÀI CHÍNH

47 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Báo cáo tài chính
Tác giả Công Ty Cổ Phần Sữa Việt Nam
Chuyên ngành Kế toán - Tài chính
Thể loại Báo cáo tài chính
Năm xuất bản 2013
Thành phố Thành phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 47
Dung lượng 537,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CÔNG TY CỔ PHẦN SỮA VIỆT NAM: BÁO CÀO TÀI CHÍNH

Trang 2

N IăDUNG

Trang

Trang 3

B NGăCỂNăĐ IăK ăTOÁNă

(Dạng đầy đủ) Tại ngày 31 tháng 12 năm 2013

M UăS ăB01-DN

Đơn vị tính : VNĐ

5 Các kho n ph i thu khác 138 VI.4 406.739.802.657 417.136.879.198

6 Dự phòng ph i thu ngắn h n khó đòi (*) 139 VI.5 (1.920.158.971) (3.832.172.450)

Trang 4

B NGăCỂNăĐ IăK ăTOÁN (ti pătheo)

Tại ngày 31 tháng 12 năm 2013

5 Dự phòng ph i thu dài h n khó đòi (*) 219 - -

1 Tài s n c định hữu hình 221 VI.9 7.075.948.185.947 3.748.756.576.222

- Nguyên giá 222 9.785.029.845.569 5.844.850.660.156

- Ảiá trị hao mòn lũy kế (*) 223 (2.709.081.659.622) (2.096.094.083.934)

2 Tài s n c định thuê tài chính 224 - -

3 Tài s n c định vô hình 227 VI.10 298.010.933.176 207.666.924.724

- Nguyên giá 228 409.324.240.376 309.274.097.560

- Ảiá trị hao mòn lũy kế (*) 229 (111.313.307.200) (101.607.172.836)

4 Chi phí xây dựng cơ b n dở dang 230 VI.12 260.702.889.656 3.490.371.666.917

III.ăB tăđ ngăs năđ uăt ă 240 VI.11 106.022.395.521 69.225.239.090

- Nguyên giá 241 132.849.190.358 90.177.337.460

- Giá trị hao mòn lũy k (*) 242 (26.826.794.837) (20.952.098.370)

IV.ăCácăkho năđ uăt ătƠiăchínhădƠiăh n 250 1.474.193.337.749 1.182.017.661.007

1 Đ u t vào công ty con 251 VI.13 1.355.850.560.000 1.078.318.014.080

2 Đ u t vào công ty liên k t, liên doanh 252 VI.14 239.010.992.596 214.466.955.551

3 Đ u t dài h n khác 258 VI.15 21.977.078.220 80.840.000.000

4 Dự phòng gi m giá đ u t tài chính dài

h n (*) 259 VI.16 (142.645.293.067) (191.607.308.624)

1 Chi phí tr tr ớc dài h n 261 VI.17 134.992.760.729 17.915.187.787

2 Tài s n thu thu nhập hoưn l i 262 115.300.622.640 108.001.947.072

3 Tài s n dài h n khác 268 1.076.420.000 1.076.420.000

T NGăC NGăTẨIăS Nă(100+200) 270 21.882.922.785.119 19.782.636.812.599

Trang 5

B NGăCỂNăĐ IăK ăTOÁN (ti pătheo)

Tại ngày 31 tháng 12 năm 2013

M UăS ăB01-DN

Đơn vị tính : VNĐ

NGU NăV N Mưă s Thuy tă minh S ăcu iănĕm S ăđ uănĕm

A- N ăPH IăTR ă(300ă=ă310ă+ă330) 300 4.498.115.839.593 4.388.182.540.872

9.Quỹ phát tri n khoa học và công ngh 339 - -

B- V NăCH ăS ăH Uă(400ă=ă410+430) 400 VI.24 17.384.806.945.526 15.394.454.271.727

1 V n đ u t c a ch sở hữu 411 8.339.557.960.000 8.339.557.960.000

2 Thặng d v n cổ ph n 412 1.276.994.100.000 1.276.994.100.000

3 V n khác c a ch sở hữu 413 - -

4 Cổ phi u quỹ 414 (5.068.507.959) (4.504.115.000)

5 Chênh l ch đánh giá l i tài s n 415 - -

6 Chênh l ch tỷ giá h i đoái 416 - -

7 Quỹ đ u t phát tri n 417 950.237.983.612 93.889.017.729

8 Quỹ dự phòng tài chính 418 833.955.796.000 588.402.022.008

9 Quỹ khác thu c v n ch sở hữu 419 - -

10 Lợi nhuận sau thu ch a phân ph i 420 5.989.129.613.873 5.100.115.286.990

11 Nguồn vồn đ u t XDCB 421 - -

Trang 6

NGU NăV N Mưă s Thuy tă minh S ăcu iănĕm S ăđ uănĕm

12 Quỹ h trợ sắp x p doanh nghi p 422 - -

1 Nguồn kinh phí 432 - -

2 Nguồn kinh phí đư hình thành TSCĐ 433 - -

T NGăC NGăNGU NăV Nă(300+400) 440 21.882.922.785.119 19.782.636.812.599

CÁCăCH ăTIểUăNGOẨIăB NGăCỂNăĐ IăK ăTOÁN

M UăS ăB01-DN

Đơn vị tính : VNĐ

2 Vật t , hàng hóa nhận giữ h , nhận gia công - -

3 Hàng hóa nhận bán h , nhận kỦ gửi, kỦ c ợc - -

4 Nợ khó đòi đư xử lỦ - -

5 Ngo i t các lo i: USD 16.776.617,91 11.737.838,41 EUR 21.605,63 49.847,54

6 Dự toán chi sự nghi p, dự án - -

Lập ngày 24 tháng 01 năm 2014,

Trang 7

BÁOăCÁOăK TăQU ăHO TăĐ NGăKINHăDOANHă

(D ngăđ yăđ )

M UăS ăB02-DN

Đơn vị tính: VNĐ

1.ăDoanhăthuăbánăhƠngăvƠăcungăc păd chă

2 Các kho n gi m trừ 3 VI.1 637.359.436.066 540.109.559.314

3.ăDoanhăthuăthu năv ăbánăhƠngăvƠăcungă

c păd chăv ă(ă10ă=ă01ăậ 03 ) 10 VI.1 31.126.838.852.010 26.797.114.670.360

4.ăGiáăv năhƠngăbán 11 VI.2 20.013.586.199.305 17.741.665.254.788

5.ăL iănhu năg păv ăbánăhƠngăvƠăcungă

c păd chăv ă(ă20ă=ă10ăậ 11 ) 20 11.113.252.652.705 9.055.449.415.572

6 Doanh thu ho t đ ng tài chính 21 VI.3 505.980.596.858 473.821.303.235

7 Chi phí tài chính 22 VI.4 89.593.264.933 99.310.955.433

8 Chi phí bán hàng 24 VI.8 3.276.513.761.576 2.345.841.736.875

9 Chi phí qu n lỦ doanh nghi p 25 VI.8 564.036.706.634 484.293.406.112

10.ăL iănhu năthu năt ăho tăđ ngăkinhă

16 Chi phí thu TNDN hoưn l i 52 (7.298.675.568) (32.673.668.012)

17.ăL iănhu năsauăthu ăthuănh pădoanhă

Lập ngày 24 tháng 01 năm 2014,

Trang 8

BÁOăCÁOăL UăCHUY NăTI NăT ă

(Theo phương pháp gián tiếp)

I.ăL uăchuy năti năt ăho tăđ ngăkinhădoanh

2 Điều chỉnh cho các khoản

VI.10 VI.11 VI.12

3 Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước

- (Tăng) / gi m các kho n ph i thu 09 76.773.842.125 (214.726.376.536)

- (Tăng) / gi m hàng tồn kho 10 327.703.928.296 (171.024.836.854)

- Tăng / (gi m) các kho n ph i tr (không k

lưi vay ph i tr , thu thu nhập ph i n p) 11 (507.226.934.283) 360.546.614.153

- (Tăng) / gi m chi phí tr tr ớc 12 (41.809.381.072) (15.388.438.295)

- Thu thu nhập doanh nghi p đư n p 14 VI.20 (1.398.018.166.940) (1.070.582.780.405)

- Ti n thu khác từ ho t đ ng kinh doanh 15 20.984.913.520 3.704.175.480

- Ti n chi khác từ ho t đ ng kinh doanh 16 (691.211.993.304) (519.123.925.601)

Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh

doanh

20 6.065.497.683.409 5.403.203.006.058

II.L uăchuy năti năt ăho tăđ ngăđ uăt ă

1 Ti n chi mua sắm, xây dựng TSCĐ và các

5 Ti n chi đ u t góp v n vào đơn vị khác 25 (515.763.867.770) (254.900.000.000)

6 Ti n thu hồi đ u t góp v n vào đơn vị

khác 26 133.786.051.481 -

7.Ti n thu lưi cho vay, cổ tức và lợi nhuận

đ ợc chia 27 306.351.954.041 370.876.064.573

Trang 9

CH ăTIểU Mư s Thuy tă minh Nĕmănay Nĕmătr ớc

III.ăL uăchuy năti năt ăho tăđ ngătƠiăchính

1 Ti n thu từ phát hành cổ phi u, nhận v n

góp c a ch sở hữu 31 - -

2.Ti n chi tr v n góp cho ch sở hữu, mua

l i cổ phi u doanh nghi p đư phát hành 32 (525.442.959) (1.982.321.000)

3 Ti n vay ngắn h n, dài h n nhận đ ợc 33 - -

4 Ti n chi tr nợ g c vay 34 - -

5 Ti n chi tr nợ thuê tài chính 35 - -

6 Cổ tức lợi nhuận đư tr cho ch sở hữu 36 (3.167.235.049.800) (2.222.994.056.000)

L uăchuy năti năthu nătrongăkǶă(20+30+40) 50 1.425.841.742.691 (1.876.648.097.405)

Ti năvƠăt ngăđ ngăti năđ uăkǶ 60 1.224.462.285.364 3.101.435.901.849

nh h ởng c a thay đổi tỷ giá h i đoái quy đổi

ngo i t 61 (668.472.041) (325.519.080)

Ti năvƠăt ngăđ ngăti năcu iăkǶă

Lập ngày 24 tháng 01 năm 2014,

Trang 10

B NGăTHUY TăMINHăBÁOăCÁOăTẨIăCHệNH

T ăngƠyă01ăthángă01ănĕmă2013 đ năngƠyă31 thángă12 nĕmă2013

(B ng thuyết minh này là một bộ phận hợp thành và ph i được đọc cùng với Báo cáo tài chính)

I Đ CăĐI MăHO TăĐ NGăC AăCÔNGăTY

1. Hìnhăth căs ăh uăv n

Các thời đi m quan trọng liên quan đ n vi c hình thành và phát tri n c a Công ty Cổ ph n Sữa Vi t Nam (“Công ty”) đ ợc ghi nhận nh sau:

+ Ngày 29/04/1993 : Công ty Sữa Vi t Nam (lo i hình Doanh Nghi p Nhà N ớc) đ ợc thành lập theo

Quy t định s 420/CNN/TCLD c a B Công Nghi p Nhẹ

+ Ngày 01/10/2003 : Công ty đ ợc cổ ph n hoá từ Doanh nghi p Nhà N ớc c a B Công Nghi p theo

Quy t định 155/2003/QĐ-BCN

+ Ngày 20/11/2003 : Công ty đăng kỦ trở thành m t Công ty Cổ ph n và bắt đ u ho t đ ng theo Luật

Doanh Nghi p Vi t Nam và đ ợc Sở K ho ch và Đ u t TP HCM c p Gi y phép đăng kỦ kinh doanh s 4103001932

+ Ngày 28/12/2005 : y Ban Chứng khoán Nhà n ớc c p Gi y phép niêm y t s 42/UBCK-GPYN

+ Ngày 19/01/2006 : Cổ phi u c a Công Ty đ ợc niêm y t trên Thị tr ờng chứng khoán TP HCM

Tr sở chính theo gi y phép đ ợc đặt t i địa chỉ s 10 đ ờng Tân Trào - Ph ờng Tân Phú - Quận 7 - Thành

1/ Nhà máy Sữa Th ng Nh t - S 12 Đặng Văn Bi, Q.Th Đức, TP.HCM

2/ Nhà máy Sữa Tr ờng Thọ - S 32 Đặng Văn Bi, Q.Th Đức, TP.HCM

Trang 11

3/ Nhà máy Sữa Dielac - Khu Công nghi p Biên Hòa I, Đồng Nai

4/ Nhà máy Sữa C n Thơ - Khu Công nghi p Trà Nóc, C n Thơ

5/ Nhà máy Sữa Sài Gòn - Khu CN Tân Thới Hi p, Q12, TP HCM

6/ Nhà máy Sữa Ngh An - Đ ờng Sào Nam, xư Nghi Thu, TX Cửa Lò, Tỉnh Ngh An

7/ Nhà máy Sữa Bình Định - 87 Hoàng Văn Th , P.Quang Trung, TP Quy Nhơn, Bình Định 8/ Nhà máy N ớc Gi i khát Vi t Nam - Khu Công nghi p Mỹ Ph ớc II, Tỉnh Bình D ơng 9/ Nhà máy Sữa Tiên Sơn - Khu Công nghi p Tiên Sơn, Tỉnh Bắc Ninh

10/ Nhà máy Sữa Đà Nẵng – Khu Công nghi p Hòa Khánh, TP Đà Nẵng

11/ Nhà máy Sữa b t Vi t Nam - 9 Đ i l Tự Do – KCN Vi t Nam-Singapore, Huy n Thuận

An, Tỉnh Bình D ơng

12/ Nhà máy Sữa Vi t Nam - Khu Công nghi p Mỹ Ph ớc II, Tỉnh Bình D ơng

Khoăv n:

1/ Xí nghi p Kho Vận - S 32 Đặng Văn Bi, Q.Th Đức, TP.HCM

2/ Xí nghi p Kho Vận Hà N i – Km 10 Qu c l 5, Xư D ơng Xá, Q Gia Lâm, Hà N i

- Công ty TNHH M t Thành viên Sữa Lam Sơn S n xu t sữa 100%

- Công ty TNHH M t Thành viên Bò Sữa Vi t Nam S n xu t sữa 100%

- Công ty TNHH Bò Sữa Th ng Nh t Thanh Hóa S n xu t sữa 96,33%

- Công ty Cổ ph n Sữa Driftwood S n xu t sữa 70%

Trang 12

2. NgƠnhăngh ăkinhădoanhă

Theo Gi y phép đăng kỦ kinh doanh, công ty đ ợc phép thực hi n các lĩnh vực và ngành ngh nh sau:

a S n xu t và kinh doanh bánh, sữa đậu nành, n ớc gi i khát, sữa h p, sữa b t, b t dinh d ỡng và các

s n phẩm từ sữa khác;

b Kinh doanh thực phẩm công ngh , thi t bị ph tùng, vật t , hóa ch t (trừ hóa ch t có tính đ c h i

m nh), nguyên li u;

c Kinh doanh nhà;

d Môi giới, cho thuê b t đ ng s n;

e Kinh doanh kho, b n bưi;

f Kinh doanh vận t i hàng bằng ô tô;

Kỳ k toán bắt đ u từ ngày 01/01 và k t thúc vào ngày 31/12

2 Đ năv ăti năt ăs ăd ngătrongăk ătoán

Đơn vị ti n t sử d ng trong k toán là Đồng Vi t Nam (VNĐ)

Trang 13

III CHU NăM CăVẨăCH ăĐ ăK ăTOÁNăÁPăD NG

1 Ch ăđ ăk ătoánăápăd ng

- Công ty áp d ng Ch đ K toán Doanh nghi p Vi t Nam theo Quy t định 15/2006/QĐ-BTC ban hành ngày 20/03/2006 và Thông t 244/2009/TT-BTC ban hành ngày 31/12/2009

- Các thông tin tài chính đư đ ợc so n lập theo Chuẩn mực K toán Vi t Nam VAS 21 – Trình bày Báo cáo tài chính

- Ch đ K toán đ ợc áp d ng nh t quán với những Ch đ K toán áp d ng với báo cáo tài chính năm cho niên đ k t thúc ngày 31 tháng 12 năm 2012

2 Tuyênăb ăv ăvi cătuơnăth ăchu năm căk ătoánăvƠăch ăđ ăk ătoán

- Không có Chuẩn mực K toán Vi t Nam mới đ ợc ban hành hoặc sửa đổi có hi u lực cho năm tài chính k t thúc ngày 31 tháng 12 năm 2013

- Ban Đi u hành đ m b o đư tuân th đ y đ yêu c u c a các Chuẩn mực k toán và Ch đ K toán Doanh nghi p Vi t Nam hi n hành trong vi c lập Báo cáo tài chính

3 Hìnhăth căk ătoánăápăd ng

Công ty sử d ng hình thức k toán trên máy vi tính

IV CÁCăCHệNHăSÁCHăK ăTOÁNăÁPăD NG

1. C ăs ăl păBáoăcáoătƠiăchính

- Báo cáo tài chính sử d ng đơn vị ti n t là đồng Vi t Nam (“VNĐ”), và đ ợc so n lập theo Ch đ K toán, Chuẩn mực K toán, Nguyên tắc K toán Vi t Nam đ ợc ch p nhận chung t i Vi t Nam

- Báo cáo Tài chính đ ợc trình bày theo nguyên tắc giá g c

2. Ti năvƠăt ngăđ ngăti n

a Ti n và nguyên tắc ghi nhận các kho n ti n:

- Ti n: bao gồm ti n mặt, ti n gửi ngân hàng (không kỳ h n), ti n đang chuy n

- Nguyên tắc ghi nhận các kho n ti n:

+ Các kho n ti n mặt: Căn cứ vào các phi u thu, phi u chi ti n mặt

+ Các kho n ti n gửi ngân hàng: Căn cứ vào gi y báo Nợ và báo Có c a Ngân hàng k t hợp với Sổ

ph hoặc b ng xác nhận s d c a các ngân hàng t i từng thời đi m

Trang 14

+ Các kho n ti n đang chuy n: dựa vào các l nh chuy n ti n ch a có gi y báo Nợ và gi y n p ti n

ch a có gi y báo Có

b Các kho n t ơng đ ơng ti n:

Là các kho n đ u t ngắn h n, ti n gửi có thời h n thu hồi hoặc đáo h n không quá 3 tháng có kh năng chuy n đổi d dàng thành m t l ợng ti n xác định và không có r i ro trong chuy n đổi thành

ti n k từ ngày mua kho n đ u t đó t i thời đi m báo cáo

c Ph ơng pháp chuy n đổi các đồng ti n khác ra đồng ti n sử d ng trong k toán:

 Đối với các nghiệp vụ phát sinh bằng ngoại tệ:

Đ ợc quy đổi theo tỷ giá áp d ng t i thời đi m phát sinh nghi p v , chênh l ch tỷ giá phát sinh từ các

nghi p v này đ ợc ghi nhận là thu nhập và chi phí tài chính trong báo cáo k t qu kinh doanh

 Đối với đánh giá lại số dư cuối kỳ của các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ:

Cu i quỦ, cu i niên đ : Đánh giá l i theo tỷ giá mua vào c a Ngân hàng Th ơng m i nơi Công ty mở tài kho n, có s d ngo i t lớn nh t t i ngày lập b ng cân đ i k toán Chênh l ch tỷ giá phát sinh từ

vi c đánh giá l i này đ ợc k t chuy n vào tài kho n chênh l ch tỷ giá, s d cu i cùng s đ ợc k t chuy n vào chi phí hay doanh thu tài chính (theo thông t 179/2012/TT-BTC)

 Tỷ giá sử dụng để quy đổi tại thời điểm ngày:

31/12/2012 : 20.800 VNĐ/USD

31/12/2013 : 21.080 VNĐ/USD

3. HƠngăt năkho

a Nguyên tắc ghi nhận hàng tồn kho:

- Hàng tồn kho đ ợc ghi nhận trên cơ sở giá g c là giá bao gồm chi phí mua, chi phí ch bi n và các chi phí liên quan trực ti p khác phát sinh đ có đ ợc hàng tồn kho ở địa đi m và tr ng thái hi n t i

- Tr ờng hợp giá trị thu n có th thực hi n đ ợc th p hơn giá g c thì tính theo giá trị thu n có th thực

hi n đ ợc (giá trị thu n có th thực hi n đ ợc xác định bằng cách l y giá bán ớc tính c a hàng tồn kho trừ chi phí ớc tính đ hoàn thành s n phẩm và chi phí ớc tính c n thi t cho vi c tiêu th chúng)

- Trong tr ờng hợp các s n phẩm đ ợc s n xu t, giá g c bao gồm t t c các chi phí trực ti p và chi phí

s n xu t chung dựa trên c p đ ho t đ ng bình th ờng

Trang 15

b Ph ơng pháp tính giá trị hàng tồn kho:

- Các lo i nguyên vật li u, nhiên li u, vật t ph tùng, thành phẩm, công c , hàng hóa đ ợc áp d ng

ph ơng pháp bình quân gia quy n khi xác định giá xu t kho

- Hàng tồn kho nhập khẩu trong kỳ đ ợc ghi nhận tăng theo tỷ giá h ch toán, kho n chênh l ch tỷ giá phát sinh đ ợc h ch toán vào doanh thu, chi phí tài chính

- Hàng tồn kho tăng gi m trong kỳ bằng các hình thức di chuy n đi u kho n i b s đ ợc h ch toán tăng theo giá h ch toán (giá đi u chuy n); ph n chênh l ch giữa giá h ch toán và giá bình quân s

đ ợc h ch toán vào tài kho n chênh l ch Cu i kỳ, ph n chênh l ch s đ ợc h ch toán vào hàng tồn kho hoặc giá v n hàng bán (tùy thu c vào tính ch t xu t kho c a hàng tồn kho này)

c Ph ơng pháp h ch toán hàng tồn kho:

Ph ơng pháp kê khai th ờng xuyên

- Các kho n ph i thu th ơng m i đ ợc ghi nhận phù hợp với chuẩn mực doanh thu v thời đi m ghi nhận căn

cứ theo hóa đơn, chứng từ phát sinh

- Các kho n ph i thu khác đ ợc ghi nhận theo hóa đơn, chứng từ đư đ ợc xem xét, phê duy t

- Dự phòng nợ ph i thu khó đòi: đ ợc lập cho từng kho n nợ ph i thu khó đòi căn cứ vào tuổi nợ quá h n c a các kho n nợ hoặc dự ki n mức tổn th t có th x y ra theo h ớng dẫn t i Thông t 228/2009/TT-BTC ngày

07/12/2009

5. Nguyênăt căghiănh năvƠăkh uăhaoăTSCĐ

Công ty qu n lỦ, sử d ng và trích kh u hao TSCĐ theo h ớng dẫn t i thông t 45/2013/TT-BTC ban hành ngày 25 tháng 4 năm 2013

a Nguyên tắc ghi nhận tài s n s định hữu hình, vô hình:

 TSCĐ hữu hình:

- Giá trị Tài s n c định đ ợc th hi n theo nguyên tắc: Nguyên giá trừ đi giá trị hao mòn lũy k

- Nguyên giá tài s n c định bao gồm toàn b các chi phí mà Công ty ph i b ra đ có đ ợc tài s n c định tính đ n thời đi m đ a tài s n đó vào tr ng thái sẵn sàng sử d ng

Trang 16

- Nguyên giá TSCĐ nhập khẩu s đ ợc ghi nhận theo tỷ giá h ch toán, kho n chênh l ch tỷ giá trong quá trình mua sắm TSCĐ đ ợc h ch toán vào doanh thu, chi phí tài chính Các chi phí phát sinh sau ghi nhận ban đ u TSCĐ hữu hình đ ợc ghi tăng nguyên giá c a tài s n n u chúng thực sự c i thi n

tr ng thái hi n t i so với tr ng thái tiêu chuẩn ban đ u c a tài s n đó Các chi phí không th a mưn

đi u ki n trên đ ợc ghi nhận là chi phí trong kỳ

- Khi tài s n c định đ ợc bán hay thanh lỦ, nguyên giá và kh u hao lũy k đ ợc xóa sổ và b t kỳ kho n lưi, l nào phát sinh do vi c thanh lỦ đ u đ ợc tính vào thu nhập khác hay chi phí khác trong

kỳ

 TSCĐ vô hình:

- Quy n sử d ng đ t là toàn b các chi phí thực t Công ty đư chi ra có liên quan trực ti p tới di n tích

đ t sử d ng, bao gồm: ti n chi ra đ có quy n sử d ng đ t, chi phí cho đ n bù, gi i phóng mặt bằng, san l p mặt bằng, l phí tr ớc b

- Ph n m m máy tính là toàn b các chi phí mà Công ty đư chi ra tính đ n thời đi m nghi m thu và đ a

Ph ơng ti n vận t i, thi t bị truy n dẫn 10

Thi t bị, d ng c qu n lỦ 3 – 8

- TSCĐ vô hình là ph n m m máy vi tính đ ợc kh u hao trong 6 năm TSCĐ vô hình là quy n sử d ng

đ t không thời h n đ ợc ghi nhận theo giá g c và không tính kh u hao

6. B tăđ ngăs năđ uăt

- B t đ ng s n đ u t là quy n sử d ng đ t, nhà, hoặc m t ph n c a nhà hay c nhà và đ t, cơ sở h t ng mà Công ty nắm giữ nhằm m c đích thu lợi từ vi c cho thuê hoặc chờ tăng giá mà không ph i dùng trong s n

xu t, cung c p hàng hóa hay dịch v , dùng cho các m c đích qu n lỦ hoặc bán trong kỳ s n xu t kinh doanh thông th ờng

- Kh u hao: B t đ ng s n đ u t đ ợc kh u hao theo ph ơng pháp đ ờng thẳng đ trừ d n nguyên giá tài s n qua su t thời gian hữu d ng ớc tính

Trang 17

- Thanh lỦ: Lưi và l do thanh lỦ b t đ ng s n đ u t đ ợc xác định bằng s chênh l ch giữa s ti n thu thu n

do thanh lỦ với giá trị còn l i c a b t đ ng s n đ u t và đ ợc ghi nhận là thu nhập hoặc chi phí trong báo cáo k t qu ho t đ ng kinh doanh

7. Nguyênăt căghiănh năcácăkho năđ uăt ătƠiăchính:

- Các kho n đ u t vào chứng khoán, công ty con, công ty liên doanh, liên k t và cơ sở kinh doanh đồng

ki m soát đ ợc ghi nhận theo giá g c

- Dự phòng gi m giá chứng khoán đ ợc lập cho từng lo i chứng khoán đ ợc niêm y t và ch a niêm y t trên thị tr ờng và có giá thị tr ờng gi m so với giá đang h ch toán trên sổ sách theo h ớng dẫn t i Thông t

228/2009/TT-BTC ngày 07/12/2009

- Dự phòng tổn th t cho các kho n đ u t tài chính vào các tổ chức kinh t khác đ ợc trích lập khi các tổ chức kinh t này bị l (trừ tr ờng hợp l theo k ho ch đư đ ợc xác định trong ph ơng án kinh doanh tr ớc khi đ u t ) với mức trích lập t ơng ứng với tỷ l góp v n c a Công ty trong các tổ chức kinh t theo h ớng dẫn t i Thông t 89/2013/TT-BTC ngày 28/6/2013

- Khi thanh lỦ m t kho n đ u t , ph n chênh l ch giữa giá trị thanh lỦ thu n và giá trị ghi sổ đ ợc h ch toán vào doanh thu tài chính hoặc chi phí tài chính trong kỳ

8. Nguyênăt căghiănh năvƠăv năhóaăcácăkho năchiăphíăkhác:

- Chi phí tr tr ớc: đ ợc ghi nhận theo giá g c và đ ợc phân lo i theo ngắn h n và dài h n

- Ph ơng pháp phân bổ chi phí tr tr ớc tuân th theo nguyên tắc:

+ Theo thời gian hữu d ng xác định: Ph ơng pháp này áp d ng cho các kho n ti n thuê nhà, thuê

đ t tr tr ớc

+ Theo thời gian hữu d ng quy ớc: Ph ơng pháp này áp d ng cho các kho n chi phí qu ng cáo, chi phí sửa chữa lớn, công c d ng c phân bổ

9. Ph iătr ăng iăbánăvƠăph iătr ăkhác:

Các kho n nợ ph i tr ng ời bán, ph i tr nợ vay và các kho n ph i tr khác là các kho n nợ ph i tr đ ợc xác định g n nh chắc chắn v giá trị và thời gian và đ ợc ghi nhận theo nghĩa v thực t phát sinh

10. Nguyênăt căghiănh năchiăphíăph iătr :

- Chi phí ph i tr đ ợc ghi nhận dựa trên các ớc tính hợp lỦ v s ti n ph i tr cho các hàng hóa, dịch v đư

sử d ng trong kỳ

- Công ty ghi nhận chi phí ph i tr theo các n i dung chi phí chính sau:

Trang 18

+ Chi phí khuy n mưi ph i tr : đ ợc trích tr ớc chi phí theo ti n đ ch ơng trình (ch y u theo tiêu thức doanh thu)

+ Chi phí qu ng cáo ph i tr : đ ợc trích theo ti n đ và thời h n c a các hợp đồng thực hi n

+ Chi phí thuê nhà, đ t ph i tr : trích tr ớc theo thời gian thực hi n c a hợp đồng

+ Chi phí sửa chữa lớn trích tr ớc theo k ho ch sửa chữa lớn đ ợc duy t

+ Các chi phí ph i tr khác theo n i dung hợp đồng quy định

11. Tríchăl păquỹăd ăphòngătr ăc păthôiăvi c vƠăb oăhi măth tănghi p

- Quỹ dự phòng trợ c p thôi vi c và b o hi m th t nghi p đ ợc tính toán và trích lập theo những quy định c a Luật B o Hi m Xư H i và các văn b n h ớng dẫn hi n hành

12. Phơnălo iăcácăcôngăc ătƠiăchính

Nhằm m c đích duy nh t là cung c p các thông tin thuy t minh v t m quan trọng c a các công c tài chính đ i với tình hình tài chính và k t qu ho t đ ng kinh doanh c a Công ty và tính ch t và mức đ r i ro phát sinh từ các công c tài chính, Công ty phân lo i các công c tài chính nh sau:

- Tài s n đ ợc mua ch y u cho m c đích bán l i trong thời gian ngắn;

- Có bằng chứng v vi c kinh doanh công c đó nhằm m c đích thu lợi ngắn h n; hoặc

- Công c tài chính phái sinh (ngo i trừ các công c tài chính phái sinh đ ợc xác định là

m t hợp đồng b o lưnh tài chính hoặc m t công c phòng ngừa r i ro hi u qu )

 T i thời đi m ghi nhận ban đ u, Công ty x p lo i tài s n tài chính vào nhóm ph n ánh theo giá trị hợp lỦ thông qua Báo cáo k t qu ho t đ ng kinh doanh

Trang 19

 Các khoản đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn

Các kho n đ u t nắm giữ đ n ngày đáo h n là các tài s n tài chính phi phái sinh với các kho n thanh toán c định hoặc có th xác định và có kỳ đáo h n c định mà Công ty có Ủ định và có kh năng giữ đ n ngày đáo h n, ngo i trừ:

- Các tài s n tài chính mà t i thời đi m ghi nhận ban đ u đư đ ợc Công ty x p vào nhóm xác định theo giá trị hợp lỦ thông qua Báo cáo k t qu ho t đ ng kinh doanh;

- Các tài s n tài chính đư đ ợc Công ty x p vào nhóm sẵn sàng đ bán; và

- Các tài s n tài chính th a mưn định nghĩa v các kho n cho vay và ph i thu

 Các khoản cho vay và phải thu

Các kho n cho vay và ph i thu là các tài s n tài chính phi phái sinh với các kho n thanh toán c định hoặc có th xác định và không đ ợc niêm y t trên thị tr ờng, ngo i trừ:

- Các kho n mà Công ty có Ủ định bán ngay hoặc s bán trong t ơng lai g n đ ợc phân lo i

là tài s n nắm giữ vì m c đích kinh doanh, và các lo i mà t i thời đi m ghi nhận ban đ u

đ ợc Công ty x p vào nhóm xác định theo giá trị hợp lỦ thông qua Báo cáo k t qu ho t

- Các kho n đ u t giữ đ n ngày đáo h n; hoặc

- Các kho n cho vay và các kho n ph i thu

Trang 20

b N ăph iătr ătƠiăchínhă

 Nợ phải trả tài chính được xác định theo giá trị hợp lý thông qua Báo cáo kết quả hoạt động kinh

m t trong các đi u ki n sau:

- Đ ợc t o ra ch y u cho m c đích mua l i trong thời gian ngắn;

- Có bằng chứng v vi c kinh doanh công c đó nhằm m c đích thu lợi ngắn h n; hoặc

- Công c tài chính phái sinh (ngo i trừ các công c tài chính phái sinh đ ợc xác định là

m t hợp đồng b o lưnh tài chính hoặc m t công c phòng ngừa r i ro hi u qu )

 T i thời đi m ghi nhận ban đ u, Công ty x p nợ ph i tr tài chính vào nhóm ph n ánh theo giá trị hợp lỦ thông qua Báo cáo k t qu ho t đ ng kinh doanh

 Nợ phải trả tài chính được xác định theo giá trị phân bổ

Các kho n nợ ph i tr tài chính không đ ợc phân lo i là nợ ph i tr tài chính đ ợc xác định theo giá trị hợp lỦ thông qua Báo cáo k t qu ho t đ ng kinh doanh s đ ợc phân lo i là nợ ph i tr tài chính đ ợc xác định theo giá trị phân bổ

Vi c phân lo i các công c tài chính k trên chỉ nhằm m c đích trình bày và thuy t minh và không nhằm m c đích mô t ph ơng pháp xác định giá trị c a các công c tài chính Các chính sách k toán v xác định giá trị c a các công c tài chính đ ợc trình bày trong các thuy t minh liên quan khác

13. Nguyênăt căghiănh năv năch ăs ăh u:

Nguồn v n kinh doanh c a Công ty bao gồm:

- V n đ u t c a ch sở hữu: đ ợc ghi nhận theo s thực t góp c a các cổ đông

- Thặng d v n cổ ph n: là kho n chênh l ch giữa v n góp theo m nh giá cổ phi u với giá thực t phát hành

cổ phi u

- V n khác: hình thành do bổ sung từ k t qu ho t đ ng kinh doanh

- Lợi nhuận sau thu đ ợc phân ph i nh sau:

Trang 21

+ Quỹ khen th ởng phúc lợi trích 10% lợi nhuận sau thu

+ Quỹ dự phòng tài chính trích 5% lợi nhuận sau thu (t i đa bằng 10% v n đi u l c a Công ty)

14. Nguyênăt căghiănh nădoanhăthu,ădoanhăthuătƠiăchính:

- Đ i với hàng hóa, thành phẩm: Doanh thu đ ợc ghi nhận khi ph n lớn r i ro và lợi ích gắn li n với vi c sở hữu hàng hóa đó đ ợc chuy n giao cho ng ời mua và không còn tồn t i y u t không chắc chắn đáng k liên quan đ n vi c thanh toán ti n, chi phí kèm theo hoặc kh năng hàng bán bị tr l i

- Đ i với dịch v : Doanh thu đ ợc ghi nhận khi không còn những y u t không chắc chắn đáng k liên quan

đ n vi c thanh toán ti n hoặc chi phí kèm theo Tr ờng hợp dịch v đ ợc thực hi n trong nhi u kỳ k toán thì vi c xác định doanh thu trong từng kỳ đ ợc thực hi n căn cứ vào tỷ l hoàn thành dịch v t i ngày cu i

kỳ

- Đ i với ti n lưi, cổ tức và lợi nhuận đ ợc chia: Doanh thu đ ợc ghi nhận khi Công ty có kh năng thu đ ợc lợi ích kinh t từ ho t đ ng trên và đ ợc xác định t ơng đ i chắc chắn

+ Ti n lưi: Doanh thu đ ợc ghi nhận trên cơ sở thời gian và lưi su t từng kỳ

+ Cổ tức và lợi nhuận đ ợc chia: Doanh thu đ ợc ghi nhận khi cổ đông đ ợc quy n nhận cổ tức hoặc các bên tham gia góp v n đ ợc quy n nhận lợi nhuận từ vi c góp v n

15. Nguyênăt căvƠăph ngăphápăghiănh năchiăphíătƠiăchính:

- Các kho n l liên quan đ n ho t đ ng đ u t tài chính:

+ L do góp v n đ u t ra bên ngoài: Đ ợc ghi nhận theo nguyên tắc thực t phát sinh

+ L đ u t chứng khoán : Đ ợc lập cho từng lo i chứng khoán đ ợc niêm y t và ch a niêm y t trên thị tr ờng và có giá thị tr ờng gi m so với giá đang h ch toán trên sổ sách

- Chi phí đi vay: Ghi nhận hàng tháng căn cứ trên kho n vay, lưi su t vay và s ngày vay thực t

- Chi phí góp v n liên doanh liên k t, chuy n nh ợng chứng khoán: theo thực t phát sinh

- Chi phí l tỷ giá h i đoái: Đ ợc ghi nhận khi có sự chênh l ch giữa tỷ giá dùng h ch toán và tỷ giá thực t thanh toán

16. Nguyênăt căvƠăph ngăphápăghiănh năthu ăthuănh pădoanhănghi p:

- Chi phí thu thu nhập doanh nghi p (hoặc thu nhập thu thu nhập doanh nghi p): Là tổng chi phí thu thu nhập hi n hành và chi phí thu thu nhập hoưn l i (hoặc thu nhập thu thu nhập hi n hành và thu nhập thu thu nhập hoưn l i) khi xác định lợi nhuận hoặc l c a m t kỳ

- Thu thu nhập hi n hành: Là s thu thu nhập doanh nghi p ph i n p (hoặc thu hồi đ ợc) tính trên thu nhập chịu thu và thu su t thu thu nhập doanh nghi p c a kỳ hi n hành Thu thu nhập hi n hành đ ợc tính

Trang 22

dựa trên thu nhập chịu thu và thu su t áp d ng trong kỳ tính thu Kho n thu nhập chịu thu chênh l ch so với lợi nhuận k toán là do đi u chỉnh các kho n chênh l ch giữa lợi nhuận k toán và thu nhập chịu thu theo chính sách thu hi n hành

- Tài s n thu thu nhập hoưn l i: Là thu thu nhập doanh nghi p s đ ợc hoàn l i trong t ơng lai tính trên các kho n chênh l ch t m thời đ ợc kh u trừ

- Tài s n thu thu nhập hoưn l i: Đ ợc ghi nhận khi chắc chắn trong t ơng lai s có lợi nhuận tính thu đ sử

d ng những chênh l ch t m thời giữa thu và k toán Giá trị ghi sổ c a tài s n thu thu nhập doanh nghi p hoưn l i đ ợc xem xét l i vào ngày k t thúc năm tài chính và s đ ợc ghi gi m đ n mức đ m b o chắc chắn

có đ lợi nhuận tính thu cho phép lợi ích c a m t ph n hoặc toàn b tài s n thu thu nhập hoưn l i đ ợc sử

Các nhân tố rủi ro tài chính :

- Công ty đánh giá những r i ro sau từ vi c sử d ng các công c tài chính:

1. R iăroăth ătr ng

- R i ro thị tr ờng là r i ro giá trị hợp lỦ hoặc l u chuy n ti n t t ơng lai c a m t công c tài chính s bi n

đ ng theo sự bi n đ ng c a giá thị tr ờng R i ro thị tr ờng bao gồm 3 lo i r i ro: r i ro ti n t , r i ro lưi

su t và r i ro giá c khác M c tiêu qu n lỦ r i ro thị tr ờng là qu n lỦ và ki m soát r i ro mà Công ty có

th gặp ph i trong giới h n có th ch p nhận đ ợc, trong khi vẫn t i đa hoá lợi nhuận

Trang 23

- R i ro ti n t c a công ty đ i với USD và EUR là nh sau :

T iăngƠyă31 thángă12 nĕmă2013

Ti năg căngo iăt VNĐăt ngăđ ng

Ti năg căngo iăt VNĐăt ngăđ ng

Các tỷ giá quan trọng đ ợc áp d ng trong kỳ nh sau:

- T i ngày 31 tháng 12 năm 2013, n u đồng Vi t Nam y u đi/m nh lên 5% so với đô la Mỹ trong khi các

bi n s khác giữ nguyên không đổi, thì lợi nhuận sau thu trong năm s cao/th p hơn m t kho n là

Ngày đăng: 13/12/2022, 19:19

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w