1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

BÀI TIỂU LUẬN môn lý THUYẾT PHÂN TÍCH tài CHÍNH phân biệt điểm giống và khác nhau của báo cáo tài chính doanh nghiệp (theo thông tư 2002014 BTC ngày 22121014) với báo cáo tài chính

53 18 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Phân Biệt Điểm Giống Và Khác Nhau Của Báo Cáo Tài Chính Doanh Nghiệp
Tác giả Trần Thị Khuyên
Trường học Học Viện Tài Chính
Chuyên ngành Lý Thuyết Phân Tích Tài Chính
Thể loại tiểu luận
Năm xuất bản 2021
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 53
Dung lượng 89,4 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

về nguyên tắc lập báo cáo tài chính Việc lập và trình bày báo cáo tài chính phải tuân thủ các nguyên tắc quy định tạiChuẩn mực kế toán Việt Nam về trình bày báo cáo tài chính, bao gồm: -

Trang 1

BỘ TÀI CHÍNH

HỌC VIỆN TÀI CHÍNH

BÀI TIỂU LUẬN

MÔN: LÝ THUYẾT PHÂN TÍCH TÀI CHÍNH

Trang 2

Hà Nội, 2021

MỤC LỤC:

CÂU 1: Phân biệt điểm giống và khác nhau của báo cáo tài chính doanh nghiệp(Theo thông tư 200/2014-BTC ngày 22/12/1014) với báo cáo tài chính của các đơn

vị sự nghiệp ( theo thông tư 107/201/TT-BTC ngày 15/08/2017)

A Điểm giống nhau

B Điểm khác nhau

CÂU 2: Thu thập các tài liệu có liên quan và Báo cáo tài chính riêng đã kiểm toántrên Website của công ty cổ phần Viglacera Hạ Long năm 2019- 2020 Hãy vậndụng từng phương pháp phân tích tài chính để phân tích tai chính công ty theo dữliệu thu thập được

I, LÝ LUẬN CHUNG VỀ PHƯƠNG PHÁP PHÂN TÍCH TÀI CHÍNH

II, SỬ DỤNG CÁC PHƯƠNG PHÁP ĐỂ PHÂN TÍCH TÌNH HÌNH TÀI

Trang 3

Lời cam đoan

Em xin cam đoan bài tiểu luận là độc lập nghiên cứu

Trang 4

CÂU 1: Phân biệt điểm giống và khác nhau của báo cáo tài chính doanh nghiệp (Theo thông tư 200/2014-BTC ngày 22/12/1014) với báo cáo tài chính của các đơn vị sự nghiệp (theo thông tư 107/201/TT-BTC ngày 15/08/2017)

A Điểm giống nhau:

1 về nguyên tắc lập báo cáo tài chính

Việc lập và trình bày báo cáo tài chính phải tuân thủ các nguyên tắc quy định tạiChuẩn mực kế toán Việt Nam về trình bày báo cáo tài chính, bao gồm:

- Trung thực: Các thông tin và số liệu kế toán phải được ghi chép báo cáo trên cơ

sở các bằng chứng đầy đủ, khách quan và đúng với thực tế về hiện trạng, bản chấtnội dung và giá trị của nghiệp vụ kinh tế phát sinh

- Khách quan: Các thông tin và số liệu kế toán phải được ghi chép và báo cáođúng

với thực tế, không bị xuyên tạc, không bị bóp méo

- Đầy đủ: Mọi nghiệp vụ kinh tế, tài chính phát sinh liên quan tới kế toán phảiđược ghi chép và báo cáo đầy đủ, không bị bỏ sót

- Kịp thời: Các thông tin và số liệu kế toán phải được ghi chép và báo cáo kịpthời,

đúng hoặc trước thời hạn quy định, không được chậm trễ

- Dễ hiểu: Các thông tin và số liệu kết toán trình bày trong BCTC phải rõ

ràng, dễ hiểu đối với người sử dụng Thông tin về những vấn đề phức tạp trongBCTC phải được giải trình trong phần thuyết minh

- Có thể so sánh: Các thông tin và số liệu kế toán cần được tính toán và trình bàynhất quán Trường hợp không nhất quán thì phải giải trình trong phần thuyết minh

để người sử dụng BCTC có thể so sánh và đánh giá

2 Về mẫu biếu, kết cấu

Hệ thống các báo cáo tài chính phải được lập theo mẫu biểu quy định trong từngthông tư

3 Về nội dung báo cáo, các chỉ cơ bản của báo cáo tài chính

Trang 5

1

Trang 6

Các báo cáo tài chính vẫn có các chỉ tiêu cơ bản sau:

- Tài sản

- Nợ phải trả

- Vốn chủ sở hữu

4 Thời gian gửi báo cáo tài chính năm:

Thời hạn nộp báo cáo tài chính năm chậm nhất 90 ngày kể từ ngày hết kết thúcnăm tài chính theo quy định của pháp luật

5 Đồng tiền báo cáo, chữ ký, con dấu trên các báo cáo

- Đơn vị tiền tệ:

“Đơn vị tiền tệ trong kế toán” là Đồng Việt Nam (ký hiệu quốc gia là “đ”; ký hiệuquốc tế là “VND”) được dùng để ghi sổ kế toán, lập và trình bày Báo cáo tàichính

Trường hợp nghiệp vụ kinh tế, tài chính phát sinh bằng ngoại tệ, đơn vị kế toánphải đồng thời theo dõi nguyên tệ và quy đổi ra Đồng Việt Nam để ghi sổ kế toán,trừ trường hợp pháp luật có quy định khác Đối với loại ngoại tệ không có tỷ giáhối đoái với Đồng Việt Nam thì phải quy đổi thông qua một loại ngoại tệ khác có

tỷ giá hối đoái với Đồng Việt Nam và ngoại tệ cần quy đổi

Nếu sử dụng ngoại tệ làm đơn vị tiền tệ trong kế toán thì đồng thời với việc lậpBáo cáo tài chính theo đơn vị tiền tệ trong kế toán (ngoại tệ) còn phải chuyển đổiBáo cáo tài chính sang Đồng Việt Nam khi công bố và nộp Báo cáo tài chính cho

cơ quan quản lý Nhà nước

Việc thay đổi từ một đơn vị tiền tệ ghi sổ kế toán này sang một đơn vị tiền tệ ghi

sổ kế toán khác chỉ được thực hiện tại thời điểm bắt đầu niên độ kế toán mới, phảithông báo cho cơ quan thuế quản lý trực tiếp về việc thay đổi đơn vị tiền tệ trong

kế toán

Khi chuyển đổi Báo cáo tài chính được lập bằng ngoại tệ sang Đồng Việt Namphải trình bày rõ trên Bản thuyết minh Báo cáo tài chính những ảnh hưởng (nếu

2

Trang 7

có) đối với Báo cáo tài chính do việc chuyển đổi Báo cáo tài chính từ đồng ngoại

tệ sang Đồng Việt Nam

- Chữ ký:

Các chứng từ kế toán phải có đủ chữ ký theo chức danh quy định trên chứng từmới có giá trị thực hiện Riêng chứng từ điện tử phải có chữ ký điện tử theo quyđịnh của pháp luật Tất cả các chữ ký trên chứng từ kế toán đều phải ký bằng bút

bi hoặc bút mực, không được ký bằng mực đỏ, bằng bút chì, chữ ký trên chứng từ

kế toán dùng để chi tiền phải ký theo từng liên Chữ ký trên chứng từ kế toán củamột người phải thống nhất và phải giống với chữ ký đã đăng ký theo quy định,trường hợp không đăng ký chữ ký thì chữ ký lần sau phải khớp với chữ ký các lầntrước đó

Nếu chưa có chức danh kế toán trưởng thì phải cử người phụ trách kế toán để giaodịch với khách hàng, ngân hàng, chữ ký kế toán trưởng được thay bằng chữ ký củangười phụ trách kế toán của đơn vị đó Người phụ trách kế toán phải thực hiệnđúng nhiệm vụ, trách nhiệm và quyền quy định cho kế toán trưởng

Chữ ký của người đứng đầu, của kế toán trưởng và dấu đóng trên chứng từ phảiphù hợp với mẫu dấu và chữ ký còn giá trị đã đăng ký tại ngân hàng Chữ ký của

kế toán viên trên chứng từ phải giống chữ ký đã đăng ký với kế toán trưởng

Phải mở sổ đăng ký mẫu chữ ký của thủ quỹ, thủ kho, các nhân viên kế toán, kếtoán trưởng (và người được uỷ quyền) Sổ đăng ký mẫu chữ ký phải đánh số trang,đóng dấu giáp lai do Thủ trưởng đơn vị (hoặc người được uỷ quyền) quản lý đểtiện kiểm tra khi cần Mỗi người phải ký ba chữ ký mẫu trong sổ đăng ký

Những cá nhân có quyền hoặc được uỷ quyền ký chứng từ, không được ký chứng

từ kế toán khi chưa ghi hoặc chưa ghi đủ nội dung chứng từ theo trách nhiệm củangười ký

- Đóng dấu:

Các báo cáo phải có dấu giáp lai giữa các niên với các quy định:

3

Trang 8

+ Dấu đóng phải rõ ràng, ngay ngắn, đúng chiều và dùng đúng mực dấu màu đỏtheo quy định.

+ Khi đóng dấu lên chữ ký, dấu đóng phải trùm lên khoảng 1/3 chữ ký về phía bêntrái

+ Các văn bản ban hành kèm theo văn bản chính hoặc phụ lục: Dấu được đóng lêntrang đầu, trùm một phần tên cơ quan, tổ chức hoặc tiêu đề phụ lục

+ Việc đóng dấu treo, dấu giáp lai, đóng dấu nổi trên văn bản giấy do người đứngđầu cơ quan, tổ chức quy định

• Dấu giáp lai được đóng vào khoảng giữa mép phải của văn bản hoặc phụ

lục văn bản, trùm lên một phần các tờ giấy

và chi đầu tư được vận dụng

cơ chế tài chính như doanhnghiệp), áp dụng chế độ kếtoán doanh nghiệp khi đápứng đủ các điều kiện theoquy định hiện hành; tổ chức,đơn vị khác có hoặc không

sử dụng ngân sách nhà nước( đơn vị hành chính, sựnghiệp)

Các doanh nghiệp thuộc mọilĩnh vực, thuộc mọi thành phầnkinh tế không phân biệt vi môdoanh nghiệp

2 Số lượng báo

cáo tài chính

-Báo cáo tình hình tài chính

- Báo cáo kết quả hoạt động - Bảng cân đối kế toán;- Báo cáo kết quả hoạt động

Trang 9

- Báo cáo lưu chuyển tiền tệ;

- Thuyết minh báo cáo tàichính

2 Báo cáo kết quả hoạt độngkinh doanh

Cột 1: Chỉ tiêuCột 2: Mã sốCột 3: Thuyết minhCột 4: Năm nayCột 5: Năm trước

3 Báo cáo lưu chuyển tiền tệ( Trực tiếp, gián tiếp)

Cột 1: Chỉ tiêuCột 2: Mã sốCột 3: Thuyết minhCột 4: Năm nayCột 5: Năm trước

4 Thuyết minh báo cáo tàichính

- Trên cùng gồm đơn vị báocáo, cơ quan cấp trên, mã số

- Đặc điểm hoạt động

- Cơ sở lập báo cáo tài chính

1 Bảng cân đối kế toán

Cột 1 : Chỉ tiêuCột 2: Mã sốCột 3: Thuyết minhCột 4: Số dư cuối kỳCột 5: Số đầu năm

2 Báo cáo kết quả hoạt độngkinh doanh

Cột 1 : Chỉ tiêuCột 2: Mã sốCột 3: Thuyết minhCột 4: Số dư cuối kỳCột 5: Số đầu năm

3 Báo cáo lưu chuyển tiền tệ:Cột 1 : Chỉ tiêu

Cột 2: Mã sốCột 3: Kỳ trướcCột 4: Kỳ này

4 Thuyết minh báo cáo tàichính:

- Phần trên cùng, gồmđơn vị báo cáo, địa chỉ, mẫu số

- Đặc điểm hoạt động

- Kỳ kế toán, đơn vị tiền

tệ sử dụng trong kế toán

Trang 10

- Thông tin bổ sung chokhoản mục trình bày báo cáotình hình tài chính

- Thông tin bổ sung chokhoản mục kết quả hoạtđộng kinh doanh

- Thông tin bổ sung chokhoản mục báo cáo lưuchuyển tiền tệ

- Các thuyết minh khác

- Chuẩn mực và Chế độ

kế toán áp dụng

- Chính sách kế toán ápdụng

- Thông tin bổ sung chocác khoản mục trình bày trongbảng cân đối kế toán

- Thông tin bổ sung chocác khoản mục trình bày trongbáo cáo kết quả hoạt động kinhdoanh

- Thông tin bổ sung một

số khoản mục trình bày trênbáo cáo lưu chuyển tiền tệ

4 Nơi nhận báo

cáo tài chính

- Cơ quan tài chính

- Cơ quan thuế

- Cơ quan cấp trên

- Cơ quan tài chính

- Cơ quan thuế

- Cơ quan thuế

- Cơ quan đăng ký kinh doanh

- Doanh nghiệp cấp trên

- Ban quản lý khu chế xuất,khu công nghiệp, khu côngnghệ cao nếu được yêu cầu.ống kê

Căn cứ vào báo cáo tài chínhnăm trước hoặc sổ cái tài chínhcác đơn vị

6 Mẫu báo cáo - Báo cáo tình hình tài chính - Hệ thống báo cáo tài chính

Trang 11

+ Bảng cân đối kế toán (Mẫu

số B 01 - DN)

+ Báo cáo kết quả hoạt độngkinh doanh (Mẫu số B 02 -DN)

+ Báo cáo lưu chuyển tiền tệ(Mẫu số B 03 - DN)

+ Bản thuyết minh báo cáo tàichính (Mẫu số B 09 - DN)

- Hệ thống báo cáo tài chínhnăm áp dụng cho doanh nghiệpkhông đáp ứng giả định hoạtđộng liên tục

+ Bảng cân đối kế toán áp dụngcho doanh nghiệp không đápgiả định hoạt động liên tục(Mẫu B01/CDHĐ - DNKLT).+ Báo cáo kết quả hoạt độngkinh doanh (Mẫu B02/CDHĐ -DNKLT)

+ Báo cáo lưu chuyển tiền tệ(Mẫu B03/CDHĐ - DNKLT).+ Thuyết minh báo cáo tàichính (Mẫu B09/CDHĐ -DNKLT)

- Hệ thống báo cáo tài chínhgiữa niên độ

* Dạng đầy đủ:

+ Bảng cân đối kế toán giữaniên độ (Mẫu số B 01a - DN).+ Báo cáo kết quả hoạt độngkinh doanh giữa niên độ (Mẫu

Trang 12

số B 02a - DN).

+ Báo cáo lưu chuyển tiền tệgiữa niên độ (Mẫu số B 03a -DN)

+ Bản thuyết minh báo cáo tàichính chọn lọc (Mẫu số B 09a

- DN)

* Dạng tóm lược:

+ Bảng cân đối kế toán giữaniên độ (Mẫu số B 01b - DN).+ Báo cáo kết quả hoạt độngkinh doanh giữa niên độ (Mẫu

số B 02b - DN)

+ Báo cáo lưu chuyển tiền tệgiữa niên độ (Mẫu số B 03b -DN)

+ Bản thuyết minh báo cáo tàichính chọn lọc (Mẫu số B 09a

- Tiền gửi kho bạc

- Tiền gửi ngân hàng

- Tiền đang chuyển

II Các khoản tài chính ngắnhạn (05)

II Các khoản phải thu (10)

Không có

Trang 13

1 Phải thu khách hàng (11)

2 Trả trước cho người bán(12)

3 Phải thu nội bộ( 13)

4 Các khoản phải thu khác(14)

a Tạm chi:

- Tạm chi thu nhập tăngthêm

- Tạm chi từ dự toán ứngtrước

- Tạm chi khác

b Tạm ứng cho nhân viên

c Thuế GTGT được khấutrừ:

- Đối với hàng hóa, dịch vụ

- Đối với TSCĐ

d Chi phí trả trước

Đặt cọc, ký quỹ, ký cược

e Phải thu khác:

- Phải thu tiền lãi

- Phải thu cổ tức/lợi nhuận

- Phải thu các khoản phí và

lệ phí

- Các khoản phải thu khác

IV Hàng tồn kho ( 20)Nguyên liệu vật liệu

Trang 14

- Viện trợ, vay nước ngoài

- Tạm thu phí, lệ phí

- Ứng trước dự toán

- Tạm thu khác

10

Trang 15

6 Các quỹ đặc thù

Các loại quỹ

7 Các khoản nhận trướcchưa ghi thu

a NSNN cấp

- Giá trị còn lại của TSCĐ

- Nguyên liệu, vật liệu, công

cụ, dụng cụ tồn kho

b Viện trợ, vay nợ nướcngoài

- Giá trị còn lại của TSCĐ

- Nguyên liệu, vật liệu, công

cụ, dụng cụ tồn kho

c Phí được khấu trừ, để lại

- Giá trị còn lại của TSCĐ

- Nguyên liệu, vật liệu, công

cụ, dụng cụ tồn kho

d Kinh phí đầu tư XDCBTổng các khoản nhận trướcchưa ghi thu

- Kinh phí công đoàn

- Bảo hiểm thất nghiệp

b Các khoản phải nộp nhànước

- Thuế GTGT phải nộp+ Thuế GTGT đầu ra

+ Thuế GTGT hàng nhậpkhẩu

- Phí, lệ phí

11

Trang 16

- Thuế thu nhập doanhnghiệp

- Thuế thu nhập cá nhân

- Thuế khác

- Các khoản phải nộp nhànước khác (chi tiết)

c Phải trả người lao động

- Phải trả công chức, viênchức

- Phải trả người lao độngkhác

d Các khoản thu hộ, chi hộ

đ Nhận đặt cọc, ký quỹ, kýcược

e Nợ phải trả khác

Tổng các khoản nợ phải trảkhác

Tổng nguồn vốn kinh doanh

2 Thặng dư/ Thâm hụt lũykế

3 Các quỹ

- Quỹ khen thưởng

- Quỹ phúc lợi

- Quỹ bổ sung thu nhập

- Quỹ phát triển hoạt động

sự nghiệp

- Quỹ dự phòng ổn định thunhập

Tổng các quỹ

12

Trang 17

4 Tài sản thuần khác

- Chênh lệch tỷ giá hối đoái

- Nguồn cải cách tiền lương

- Tài sản thuần khácTổng tài sản thuần khácTỔNG CỘNG NGUỒNVỐN

vì mục đích kinh doanh tại thờiđiểm báo cáo

- Dự phòng giảm giáchứng khoán kinh doanh(TK122): khoản dự phònggiảm giá của các loại chứngkhoán kinh doanh tại thời điểmlập báo cáo và được ghi bằng

số âm dưới hình thức trongngoặc đơn ( )

- Đầu tư nắm giữ đếnngày đáo hạn (TK123): cáckhoản đầu tư nắm giữ đến ngày13

Trang 18

đáo hạn có kì hạn không quá 12tháng kể từ thời điểm báo cáo

3 Các khoản phải thu ngắnhạn (TK130)

- Phải thu ngắn hạn củakhách hàng (TK131)

- Trả trước cho người bánngắn hạn (TK132)

- Phải thu nội bộ ngắnhạn (TK133)

- Phải thu theo kế hoạchhợp đồng xây dựng (TK134)

- Phải thu về cho vayngắn hạn (TK135)

- Phải thu ngắn hạn khác(TK136)

- Dự phòng phải thu ngắnhạn khó đòi (TK137)

- Tài sản thiếu chờ xử lí(TK139)

4 Hàng tồn kho (TK140)

- Hàng tồn kho (TK141):hàng mua đang đi đường,nguyên liệu, vật liệu, công cụdụng cụ, chi phí sản xuất, kinhdoanh dở dang, thành phẩm,hàng hóa, hàng gửi bán, hànghóa kho bảo thuế

- Dự phòng giảm giáhàng tồn kho (TK149): khôngbao gồm dự phòng giảm giácủa chi phí sản xuất, kinhdoanh dở dang dìa hạn và thiết

bị, vật tư, phụ tùng thay thế dàihạn

14

Trang 19

5 Tài sản ngắn hạn khác(TK150).

- Chi phí trả trước ngắnhạn (TK151)

- Thuế giá trị gia tăngđược khấu trừ (TK152)

- Thuế và các khoản phảithu nhà nước (TK153)

- Giao dịch mua bán lạitrái phiếu chính phủ (TK154)

- Tài sản ngắn hạn khác(TK155): phản ánh các loại giátrị tài sản ngắn hạn khác nhưkim quý, đá quý (không đượcphân loại là hàng tồn kho), bấtđộng sản đầu tư, tranh ảnh vậtphẩm có giá trị

B Tài sản dài hạn(TK200): có thời gian thu hồihoặc sử dụng trên 12 tháng tạithời điểm báo cáo, gồm

1 Các khoản phải thu dàihạn (TK210)

- Phải thu dài hạn củakhách hàng (TK211)

- Trả trước cho ngườibán dài hạn (TK212)

- Vốn kinh doanh ở đơn

Trang 20

tiền lãi, cổ tức được chia; cáckhoản tạm ứng, cầm cố, kícược, kí quỹ, cho mượn mà

DN được quyền thu hồi

- Dự phòng phải thu dàihạn khó đòi (TK219)

2 Tài sản cố định(TK220)

- Tài sản cố định hữu hình(TK221)

- Tài sản cố định thuê tàichính (TK224)

- Tài sản cố định vô hình(TK227)

3 Bất động sản đầu tư(TK230)

- Chi phí trả trước dài hạn(TK261)

- Tài sản thuế thu nhậphoãn lại (TK262)

- Thiết bị, vật tư, phụ tùngthay thế dài hạn (TK263).16

Trang 21

- Tài sản dài hạn khác(TK268).

C Nợ phải trả (TK300)

1 Nợ ngắn hạn (TK310)

- Phải trả người bán ngắnhạn (TK311)

- Người mua trả tiền trướcngắn hạn (TK312)

- Thuế và các khoản phảinộp nhà nước (TK313)

- Phải trả người lao động(TK314)

- Chi phí phải trả ngắnhạn (TK315)

- Phải trả nội bộ ngắn hạn(TK316)

- Phải trả theo tiến độ hợpđồng xây dựng (TK317)

- Doanh thu chưa thựchiện ngắn hạn (TK318)

- Phải trả ngắn hạn khác(TK319)

- Vay và nợ thuê tài chínhngắn hạn (TK320)

- Dự phòng phải trả ngắnhạn (TK321)

- Quỹ khen thưởng phúclợi (TK322)

- Quỹ bình ổn giá(TK323)

- Giao dịch mua bán lại17

Trang 22

- Phải trả nội bộ dài hạn(TK335).

- Phải trả dài hạn khác(TK337)

- Thuế thu nhập hoãn lạiphải trả (TK341)

- Dự phòng phải trả dàihạn (TK342)

- Thặng dư vốn cổ phần(TK412)

- Quyền chọn chuyển đổitrái phiếu (TK413)

- Vốn khác của chủ sởhữu (TK414)

18

Trang 23

- Nguồn kinh phí đã hìnhthành(TK432).

3 Báo cáo kết

quả hoạt động

kinh doanh

I Hoạt động hành chính sựnghiệp

- Thu vay nợ nước ngoài

c Từ nguồn phí được khấutrừ, để lại

- Phân bổ cho hoạt độngthường xuyên

- Phân bổ cho hoạt độngkhông thường xuyên

A Từ NSNN cấp

B Từ nguồn viện trợ, vay từ

1 Doanh thu bán hàng vàcung cấp dịch vụ (TK01)

- Phản ánh tổng doanh thubán hàng, cung cấp dịch vụ vàdoanh thu khác trong năm báocáo của doanh nghiệp

- Không bao gồm các loạithuế gián thu, như thuế GTGT,thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế xuấtkhẩu, thuế bảo vệ môi trường

và các loại thuế, phí gián thukhác

2 Các khoản giảm trừdoanh thu (TK02)

- Bao gồm các khoảnchiết khấu thương mại, giảmgiá hàng bán, hàng bán bị trảlại trong kỳ báo cáo

- Không bao gồm các19

Trang 24

- Chi phí tiền lương, tiền

công và chi phí khác cho

- Chi phí tiền lương, tiền

công và chi phí khác cho

B Chi phí từ nguồn viện trợ,

vay nước ngoài

- Chi từ nguồn viện trợ

- Chi vay nợ nước ngoài

C Chi phí hoạt động thu

- Chi phí tiền lương, tiền

công và chi phí khác cho

3 Doanh thu thuần về bánhàng và cung cấp dịch vụ(TK10)

4 Giá vốn hàng bán(TK11)

- Phản ánh tổng giá vốnhàng hóa, BĐS đầu tư, giáthành sản xuất của thành phẩm

đã bán, chi phí trực tiếp củakhối lượng dịch vụ hoàn thành

đã cung cấp, chi phí khác đượctính vào giá vốn hoặc ghi giảmgiá vốn trong kì báo cáo

- Khi đơn vị cấp trên lậpbáo cáo tổng hợp với các đơn

vị cấp dưới không có tư cáchpháp nhân, các khoản giá vốnhàng bán phát sinh từ các giaodịch nội bộ đều phải loại trừ

5 Lợi nhuận gộp về bánhàng và cung cấp dịch vụ(TK20): là số chênh lệch giữadoanh thu bán hàng và cungcấp dịch vụ với giá vốn hàngbán

6 Doanh thu hoạt động tàichính (TK21)

7 Chi phí tài chính(TK22)

8 Chi phí lãi vay (TK23)

Trang 25

+ Chi phí tiền lương, tiền

công và chi phí khác cho

- Điều chỉnh chi phí thuế

TNDN của các năm trước

vào chi phí thuế TNDN năm

10 Chi phí quản lí doanhnghiệp (TK26)

11 Lợi nhuận thuần từ hoạtđộng kinh doanh (TK30)

(30=20+(21-22)-(25+26))

12 Thu nhập khác (TK31)

- Phản ánh các khoản thunhập khác, phát sinh trong kỳbáo cáo

- Riêng đối với giao dịchthanh lý, nhượng bán TSCĐ,BĐSĐT, thì số liệu để ghi vàochỉ tiêu này là phần chênh lệchgiữa khoản thu từ việc thanh lý,nhượng bán TSCĐ, BĐSĐTcao hơn giá trị còn lại củaTSCĐ, BĐSĐT và chi phíthanh lý

- Khi đơn vị cấp trên lậpbáo cáo tổng hợp với các đơn

vị cấp dưới không có tư cáchpháp nhân, các khoản thu nhậpkhác phát sinh từ các giao dịchnội bộ đều phải loại trừ

13 Chi phí khác (TK32)

- Phản ánh tổng cáckhoản chi phí khác phát sinhtrong kỳ báo cáo

- Riêng đối với giao dịchthanh lý, nhượng bán TSCĐ,21

Trang 26

của các đơn vị hành chính(51)

2 Phân phối cho các quỹ(52)

- Quỹ khen thưởng

- Quỹ phúc lợi

- Quỹ bổ sung thu nhập

- Quỹ phát triển hoạt động

sự nghiệp

- Quỹ dự phòng ổn định thunhập

- Quỹ khácTổng số đã phân phối chocác quỹ trong năm

3 Kinh phí cải cách tiềnlương (53)

- Bổ sung thu nhập choCBCC và người lao động

- Chi khen thưởng

- Chi cho các hoạt độngphúc lợi tập thể

Tổng số đã sử dụng kinh phítiết kiệm

BĐSĐT, thì số liệu để ghi vàochỉ tiêu này là phần chênh lệchgiữa khoản thu từ việc thanh lý,nhượng bán TSCĐ, BĐSĐTnhỏ hơn giá trị còn lại củaTSCĐ, BĐSĐT và chi phíthanh lý

- Khi đơn vị cấp trên lậpbáo cáo tổng hợp với các đơn

vị cấp dưới không có tư cáchpháp nhân, các khoản chi phíkhác phát sinh từ các giao dịchnội bộ đều phải loại trừ

17 Chi phí thuế thu nhậpdoanh nghiệp hoãn lại (TK52)

18 Lợi nhuận sau thuế thunhập doanh nghiệp (TK60)

19 Lãi cơ bản trên cổ phiếu(TK70)

20 Lãi suy giảm trên cổphiếu (TK71)

4 Báo cáo lưu

chuyển tiền tệ

A Theo phương pháp trựctiếp

I Lưu chuyển tiền từ cáchoạt động chính

22

- Tiền thu từ nguồn viện trợ, vay nợ nước ngoài ( 03)

Ngày đăng: 14/01/2022, 12:56

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng cân đối kế toán - BÀI TIỂU LUẬN môn lý THUYẾT PHÂN TÍCH tài CHÍNH  phân biệt điểm giống và khác nhau của báo cáo tài chính doanh nghiệp (theo thông tư 2002014 BTC ngày 22121014) với báo cáo tài chính
Bảng c ân đối kế toán (Trang 10)
Hình tài chính - BÀI TIỂU LUẬN môn lý THUYẾT PHÂN TÍCH tài CHÍNH  phân biệt điểm giống và khác nhau của báo cáo tài chính doanh nghiệp (theo thông tư 2002014 BTC ngày 22121014) với báo cáo tài chính
Hình t ài chính (Trang 12)
Bảng 1: Tình hình kết quả  hoạt động của công ty VHL  qua các năm - BÀI TIỂU LUẬN môn lý THUYẾT PHÂN TÍCH tài CHÍNH  phân biệt điểm giống và khác nhau của báo cáo tài chính doanh nghiệp (theo thông tư 2002014 BTC ngày 22121014) với báo cáo tài chính
Bảng 1 Tình hình kết quả hoạt động của công ty VHL qua các năm (Trang 38)
Bảng 2: Kết quả kinh doanh  của công ty qua các năm - BÀI TIỂU LUẬN môn lý THUYẾT PHÂN TÍCH tài CHÍNH  phân biệt điểm giống và khác nhau của báo cáo tài chính doanh nghiệp (theo thông tư 2002014 BTC ngày 22121014) với báo cáo tài chính
Bảng 2 Kết quả kinh doanh của công ty qua các năm (Trang 41)
Bảng 3: Các hệ số khả năng - BÀI TIỂU LUẬN môn lý THUYẾT PHÂN TÍCH tài CHÍNH  phân biệt điểm giống và khác nhau của báo cáo tài chính doanh nghiệp (theo thông tư 2002014 BTC ngày 22121014) với báo cáo tài chính
Bảng 3 Các hệ số khả năng (Trang 44)
BẢNG CÁC HỆ SỐ THANH TOÁN - BÀI TIỂU LUẬN môn lý THUYẾT PHÂN TÍCH tài CHÍNH  phân biệt điểm giống và khác nhau của báo cáo tài chính doanh nghiệp (theo thông tư 2002014 BTC ngày 22121014) với báo cáo tài chính
BẢNG CÁC HỆ SỐ THANH TOÁN (Trang 64)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w