1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

BÁO CÁO TÀI CHÍNH GIỮA NIÊN BỘ 3 THÁNG ĐẦU

41 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Báo Cáo Tài Chính Giữa Niên Bộ 3 Tháng Đầu
Trường học Trường Đại Học Kinh Tế Thành phố Hồ Chí Minh
Chuyên ngành Kế toán tài chính
Thể loại Báo cáo tài chính giữa niên nên
Năm xuất bản 2012
Thành phố Thành phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 41
Dung lượng 1 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CÔNG TY CỔ PHẦN SỮA VIỆT NAM BÁO CÁO TÀI CHÍNH GIỮA NIÊN BỘ 3 THÁNG ĐẦU

Trang 2

N IăDUNG

Trang

B NG CỂN Đ I K TOÁN GI A NIểN Đ 03

BÁO CÁO K T QU HO T Đ NG KINH DOANH GI A NIểN Đ 07

BÁO CÁO L U CHUY N TI N T GI A NIểN Đ 08

B NG THUY T MINH BÁO CÁO TÀI CHệNH GI A NIểN Đ 10

Trang 3

B NGăCỂNăĐ IăK ăTOÁNăGI AăNIểNăĐ

(Dạng đầy đủ) Tại ngày 31 tháng 3 năm 2012

M UăS ăBă01a-DN

Đơn vị tính : VNĐ

minh S ăcu iăkǶ S ăđ uănĕm

Trang 4

B NGăCỂNăĐ IăK ăTOÁN GI AăNIểNăĐ (ti pătheo)

Tại ngày 31 tháng 3 năm 2012

- Nguyên giá 222 4.970.088.162.590 4.819.396.220.602

- Giá trị hao mòn lũy kế (*) 223 (1.778.462.746.749) (1.678.654.109.601)

- Giá trị hao mòn lũy kế (*) 229 (96.816.271.578) (96.122.703.948)

III.ăB tăđ ngăs năđ uăt ă 240 VI.11 72.192.912.925 73.182.137.539

- Giá trị hao mòn lũy k (*) 242 (17.984.424.535) (16.995.199.921)

IV.ăCácăkho năđ uăt ătƠiăchínhădƠiăh n 250 1.633.993.992.956 1.550.368.535.378

4 Dự phòng gi m giá đ u t tài chính dài

T NGăC NGăTẨIăS Nă(100+200) 270 17.318.457.058.854 15.564.318.125.515

Trang 5

B NGăCỂNăĐ IăK ăTOÁN GI AăNIểNăĐ (ti pătheo)

Tại ngày 31 tháng 3 năm 2012

M UăS ăB01a-DN

Đơn vị tính : VNĐ

NGU NăV N Mưă s Thuy tă minh S ăcu iăkǶ S ăđ uănĕm

A- N ăPH IăTR ă(300ă=ă310 + 330) 300 3.771.803.246.934 3.152.169.943.075

B- V NăCH ăS ăH Uă(400ă=ă410+430) 400 VI.25 13.546.653.811.920 12.412.148.182.440

Trang 8

BÁOăCÁOăL UăCHUY NăTI NăT GI AăNIểNăĐ

(Theo phương pháp gián tiếp) Quý I năm 2011

M UăS ăB03a-DN

Đơn vị tính: VNĐ

I.ăL uăchuy năti năt ăho tăđ ngăkinhădoanh

1 Lợi nhuận trước thuế 01 1.530.249.223.797 1.177.043.307.062

2 Điều chỉnh cho các khoản

VI.10 VI.11 VI.12

- Chi phí lưi vay 06 VII.4 91.392.431 3.834.299.984

3 Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước

thay đổi vốn lưu động 08 1.487.071.895.756 1.231.320.101.550

- (Tăng) / gi m các kho n ph i thu 09 (261.712.782.088) (335.376.106.541)

- (Tăng) / gi m hàng tồn kho 10 (617.272.882.699) (842.925.226.949)

- Tăng / (gi m) các kho n ph i tr (không k

- (Tăng) / gi m chi phí tr tr ớc 12 12.645.173.521 (7.127.121.274)

- Thu thu nhập doanh nghi p đư n p 14 VI.20 (188.614.922.377) (178.847.581.469)

- Ti n thu khác từ ho t đ ng kinh doanh 15 299.000.000 447.047.240

- Ti n chi khác từ ho t đ ng kinh doanh 16 (287.180.312.221) (165.050.164.660)

Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh

doanh 20 154.838.590.604 (34.223.859.834)

II.L uăchuy năti năt ăho tăđ ngăđ uăt ă

Trang 10

B NG THUY TăMINH BÁOăCÁOăTẨIăCHệNHăGI AăNIểNăĐ

T ăngƠyă01ăthángă01ănĕmă2012 đ năngƠyă31 thángă3 nĕmă2012

(Bảng thuyết minh này là một bộ phận hợp thành và phải được đọc cùng với Báo cáo tài chính giữa niên độ)

1. Hìnhăth căs ăh uăv n

Các thời đi m quan trọng liên quan đ n vi c hình thành và phát tri n c a Công ty Cổ ph n S a Vi t Nam (“Công ty”) đ ợc ghi nhận nh sau:

+ Ngày 29/04/1993 : Công ty S a Vi t Nam (lo i hình Doanh Nghi p Nhà N ớc) đ ợc thành lập theo

Quy t định s 420/CNN/TCLD c a B Công Nghi p Nhẹ

+ Ngày 01/10/2003 : Công ty đ ợc cổ ph n hoá từ Doanh nghi p Nhà N ớc c a B Công Nghi p theo

Quy t định 155/2003/QĐ-BCN

+ Ngày 20/11/2003 : Công ty đăng kỦ trở thành m t Công ty Cổ ph n và bắt đ u ho t đ ng theo Luật

Doanh Nghi p Vi t Nam và đ ợc Sở K ho ch và Đ u t TP HCM c p Gi y phép đăng kỦ kinh doanh s 4103001932

+ Ngày 28/12/2005 : y Ban Chứng khoán Nhà n ớc c p Gi y phép niêm y t s 42/UBCK-GPYN

+ Ngày 19/01/2006 : Cổ phi u c a Công Ty đ ợc niêm y t trên Thị tr ờng chứng khoán TP HCM

Tr sở chính theo gi y phép đ ợc đặt t i địa chỉ s 10 đ ờng Tân Trào - Ph ờng Tân Phú - Quận 7 - Thành

1/ Nhà máy s a Th ng Nh t - S 12 Đặng Văn Bi, Q.Th Đức, TP.HCM

2/ Nhà máy s a Tr ờng Thọ - S 32 Đặng Văn Bi, Q.Th Đức, TP.HCM

Trang 11

3/ Nhà máy s a Dielac- Khu Công nghi p Biên Hòa I, Đồng Nai

4/ Nhà máy s a C n Thơ - Khu Công nghi p Trà Nóc, C n Thơ

5/ Nhà máy s a Sài Gòn - Khu CN Tân Thới Hi p, Q12,TP HCM

6/ Nhà máy s a Ngh An - Đ ờng Sào Nam, xư Nghi Thu, TX C a Lò, Tỉnh Ngh An

7/ Nhà máy s a Bình Định - 87 Hoàng Văn Th , P.Quang Trung, TP Quy Nhơn, Bình Định 8/ Nhà máy n ớc gi i khát Vi t Nam - Khu Công nghi p Mỹ Ph ớc II, Tỉnh Bình D ơng

9/ Nhà máy s a Tiên Sơn - Khu Công nghi p Tiên Sơn, Tỉnh Bắc Ninh

Khoăv n:

1/ Xí nghi p Kho Vận - S 32 Đặng Văn Bi, Q.Th Đức, TP.HCM

2/ Xí nghi p Kho Vận Hà N i – Km 10 Qu c l 5, Xư D ơng Xá, Q Gia Lâm, Hà N i

Theo Gi y phép đăng kỦ kinh doanh, công ty đ ợc phép thực hi n các lĩnh vực và ngành ngh nh sau:

s n phẩm từ s a khác;

m nh), nguyên li u;

Trang 12

d Môi giới, cho thuê b t đ ng s n;

Kỳ k toán bắt đ u từ ngày 01/01 và k t thúc vào ngày 31/3

2 Đ năv ăti năt ăs ăd ngătrongăk ătoán

Đơn vị ti n t s d ng trong k toán là Đồng Vi t Nam (VNĐ)

1 Ch ăđ ăk ătoánăápăd ng

ngày 20/03/2006 và Thông t 244/2009/TT-BTC ban hành ngày 31/12/2009

gi a niên đ

niên đ k t thúc ngày 31 tháng 12 năm 2011

Trang 13

2 Tuyênăb ăv ăvi cătuơnăth ăchu năm căk ătoánăvƠăch ăđ ăk ătoán

thúc ngày 31 tháng 3 năm 2012

nghi p Vi t Nam hi n hành trong vi c lập Báo cáo tài chính

3 Hìnhăth căk ătoánăápăd ng

Công ty s d ng hình thức k toán trên máy vi tính

1. C ăs ăl păBáoăcáoătƠiăchính

toán, Chuẩn mực K toán, Nguyên tắc K toán Vi t Nam đ ợc ch p nhận chung t i Vi t Nam

2. Ti năvƠăt ngăđ ngăti n

+ Các kho n ti n mặt: Căn cứ vào các phi u thu, phi u chi ti n mặt

+ Các kho n ti n g i ngân hàng: Căn cứ vào gi y báo Nợ và báo Có c a Ngân hàng k t hợp với

Sổ ph hoặc b ng xác nhận s d c a các ngân hàng t i từng thời đi m

+ Các kho n ti n đang chuy n: dựa vào các l nh chuy n ti n ch a có gi y báo Nợ và gi y n p

ti n ch a có gi y báo Có

Là các kho n đ u t ngắn h n có thời h n thu hồi hoặc đáo h n không quá 3 tháng có kh năng chuy n đổi d dàng thành m t l ợng ti n xác định và không có r i ro trong chuy n đổi thành ti n k

từ ngày mua kho n đ u t đó t i thời đi m báo cáo

Trang 14

c Ph ơng pháp chuy n đổi các đồng ti n khác ra đồng ti n s d ng trong k toán:

 Đối với các nghiệp vụ phát sinh bằng ngoại tệ:

Đ ợc quy đổi theo tỷ giá áp d ng t i thời đi m phát sinh nghi p v , chênh l ch tỷ giá phát sinh từ các nghi p v này đ ợc ghi nhận là thu nhập và chi phí tài chính trong báo cáo k t qu kinh doanh

 Đối với tài sản và nợ phải trả bằng tiền có gốc ngoại tệ:

Cu i quỦ, cu i niên đ : Đánh giá l i theo tỷ giá bình quân liên ngân hàng c a Ngân hàng Nhà N ớc

t i ngày lập b ng cân đ i k toán Chênh l ch tỷ giá phát sinh từ vi c đánh giá l i này đ ợc k t chuy n vào tài kho n chênh l ch tỷ giá, s d cu i cùng s đ ợc k t chuy n vào chi phí hay doanh thu tài chính (theo VAS 10)

 Tỷ giá sử dụng để quy đổi tại thời điểm ngày:

31/12/2011 : 20.828 VNĐ/USD

31/3/2012 : 20.828 VNĐ/USD

3. HƠngăt năkho

chi phí liên quan trực ti p khác phát sinh đ có đ ợc hàng tồn kho ở địa đi m và tr ng thái hi n t i

hi n đ ợc (giá trị thu n có th thực hi n đ ợc xác định bằng cách l y giá bán ớc tính c a hàng tồn kho trừ chi phí ớc tính đ hoàn thành s n phẩm và chi phí ớc tính c n thi t cho vi c tiêu th chúng)

s n xu t chung dựa trên c p đ ho t đ ng bình th ờng

ph ơng pháp bình quân gia quy n khi xác định giá xu t kho

l ch tỷ giá phát sinh đ ợc h ch toán vào doanh thu, chi phí tài chính

tăng theo giá h ch toán (giá đi u chuy n c định); ph n chênh l ch gi a giá h ch toán và giá bình quân s đ ợc h ch toán vào tài kho n chênh l ch Cu i năm, ph n chênh l ch s đ ợc h ch toán vào hàng tồn kho hoặc giá v n hàng bán (tùy thu c vào tính ch t xu t kho c a hàng tồn kho này)

Trang 15

c Ph ơng pháp h ch toán hàng tồn kho:

Ph ơng pháp kê khai th ờng xuyên

Công ty thực hi n trích lập dự phòng gi m giá hàng tồn kho theo h ớng dẫn t i Thông t

228/2009/TT-BTC ngày 07/12/2009 c a B Tài Chính (thay th TT s 13/2006/TT-BTC ngày

27/02/2006)

4. Cácăkho năph iăthuăth ngăm i,ăcácăkho năph iăthuăkhácăvƠăcáchăth căl păd ăphòngăn ăph iă thuăkhóăđòi

cứ theo hóa đơn, chứng từ phát sinh

c a các kho n nợ hoặc dự ki n mức tổn th t có th x y ra theo h ớng dẫn t i Thông t 228/2009/TT-BTC ngày 07/12/2009

5. Nguyênăt căghiănh năvƠăkh uăhaoăTSCĐ

 TSCĐ hữu hình:

định tính đ n thời đi m đ a tài s n đó ở vào tr ng thái sẵn sàng s d ng

quá trình mua sắm TSCĐ đ ợc h ch toán vào doanh thu, chi phí tài chính Các chi phí phát sinh sau ghi nhận ban đ u TSCĐ h u hình đ ợc ghi tăng nguyên giá c a tài s n n u chúng thực sự c i thi n

tr ng thái hi n t i so với tr ng thái tiêu chuẩn ban đ u c a tài s n đó Các chi phí không th a mưn

đi u ki n trên đ ợc ghi nhận là chi phí trong kỳ

kho n lưi l nào phát sinh do vi c thanh lỦ đ u đ ợc tính vào thu nhập khác hay chi phí khác trong

kỳ

Trang 16

 TSCĐ vô hình bao gồm:

d ng, bao gồm: ti n chi ra đ có quy n s d ng đ t, chi phí cho đ n bù, gi i phóng mặt bằng, san l p mặt bằng, l phí tr ớc b

15, và kh u hao Ữ tháng n u ghi nhận tăng sau ngày 15

đ t không thời h n đ ợc ghi nhận theo giá g c và không tính kh u hao

6. B tăđ ngăs năđ uăt

Công ty nắm gi nhằm m c đích thu lợi từ vi c cho thuê hoặc chờ tăng giá mà không ph i dùng trong s n

xu t, cung c p hàng hóa hay dịch v , dùng cho các m c đích qu n lỦ hoặc bán trong kỳ s n xu t kinh doanh thông th ờng

qua su t thời gian h u d ng ớc tính

do thanh lỦ với giá trị còn l i c a b t đ ng s n đ u t và đ ợc ghi nhận là thu nhập hoặc chi phí trong báo cáo k t qu ho t đ ng kinh doanh

Trang 17

7. Nguyênăt căghiănh năcácăkho năđ uăt ătƠiăchính:

ki m soát đ ợc ghi nhận theo giá g c

thị tr ờng và có giá thị tr ờng gi m so với giá đang h ch toán trên sổ sách theo h ớng dẫn t i Thông t

228/2009/TT-BTC ngày 07/12/2009

chức kinh t này bị l (trừ tr ờng hợp l theo k ho ch đư đ ợc xác định trong ph ơng án kinh doanh tr ớc khi đ u t ) với mức trích lập t ơng ứng với tỷ l góp v n c a Công ty trong các tổ chức kinh t này theo

h ớng dẫn t i Thông t 228/2009/TT-BTC ngày 07/12/2009

vào doanh thu tài chính hoặc chi phí tài chính trong kỳ

8. Nguyênăt căghiănh năvƠăv năhóaăcácăkho năchiăphíăkhác:

+ Theo thời gian h u d ng xác định: Ph ơng pháp này áp d ng cho các kho n ti n thuê nhà, thuê đ t tr tr ớc

+ Theo thời gian h u d ng quy ớc: Ph ơng pháp này áp d ng cho các kho n chi phí qu ng cáo, chi phí s a ch a lớn, công c d ng c phân bổ

9. Ph iătr ăng iăbánăvƠăph iătr ăkhác:

Các kho n nợ ph i tr ng ời bán, ph i tr nợ vay và các kho n ph i tr khác là các kho n nợ ph i tr đ ợc xác định g n nh chắc chắn v giá trị và thời gian và đ ợc ghi nhận theo nghĩa v thực t phát sinh

10. Nguyênăt căghiănh năchiăphíăph iătr :

s d ng trong kỳ

+ Chi phí khuy n mưi ph i tr : đ ợc trích tr ớc chi phí theo ti n đ ch ơng trình (ch y u theo tiêu thức doanh thu)

+ Chi phí qu ng cáo ph i tr : đ ợc trích theo ti n đ và thời h n c a các hợp đồng thực hi n

Trang 18

+ Chi phí thuê nhà, đ t ph i tr : trích tr ớc theo thời gian thực hi n c a hợp đồng

+ Chi phí s a ch a lớn trích tr ớc theo k ho ch s a ch a lớn đ ợc duy t

+ Các chi phí ph i tr khác theo n i dung hợp đồng quy định

11. Tríchăl păquỹăd ăphòngătr ăc păthôiăvi c,ăm tăvi c vƠăb oăhi măth tănghi p

Quỹ dự phòng trợ c p thôi vi c, m t vi c và b o hi m th t nghi p đ ợc tính toán và trích lập theo nh ng quy định c a Luật B o Hi m Xư H i và các văn b n h ớng dẫn hi n hành

12. Nguyênăt căghiănh năv năch ăs ăh u:

Nguồn v n kinh doanh c a Công ty bao gồm:

cổ phi u

+ Quỹ đ u t phát tri n trích 10% lợi nhuận sau thu + Quỹ khen th ởng phúc lợi trích 10% lợi nhuận sau thu + Quỹ dự phòng tài chính trích 5% lợi nhuận sau thu (t i đa bằng 10% v n đ u t c a ch sở

h u)

13. Nguyênăt căghiănh nădoanhăthu,ădoanhăthuătƠiăchính:

h u hàng hóa đó đ ợc chuy n giao cho ng ời mua và không còn tồn t i y u t không chắc chắn đáng k liên quan đ n vi c thanh toán ti n, chi phí kèm theo hoặc kh năng hàng bán bị tr l i

đ n vi c thanh toán ti n hoặc chi phí kèm theo Tr ờng hợp dịch v đ ợc thực hi n trong nhi u kỳ k toán thì vi c xác định doanh thu trong từng kỳ đ ợc thực hi n căn cứ vào tỷ l hoàn thành dịch v t i ngày cu i năm

lợi ích kinh t từ ho t đ ng trên và đ ợc xác định t ơng đ i chắc chắn

+ Ti n lưi: Doanh thu đ ợc ghi nhận trên cơ sở thời gian và lưi su t từng kỳ

Trang 19

+ Cổ tức và lợi nhuận đ ợc chia: Doanh thu đ ợc ghi nhận khi cổ đông đ ợc quy n nhận cổ tức hoặc các bên tham gia góp v n đ ợc quy n nhận lợi nhuận từ vi c góp v n

14. Nguyênăt căvƠăph ngăphápăghiănh năchiăphíătƠiăchính:

+ L do góp v n đ u t ra bên ngoài: Đ ợc ghi nhận theo nguyên tắc thực t phát sinh

+ L đ u t chứng khoán : Đ ợc lập cho từng lo i chứng khoán đ ợc niêm y t và ch a niêm

y t trên thị tr ờng và có giá thị tr ờng gi m so với giá đang h ch toán trên sổ sách

thanh toán

15. Nguyênăt căvƠăph ng phápăghiănh năthu ăthuănh pădoanhănghi p:

nhập hi n hành và chi phí thu thu nhập hoưn l i (hoặc thu nhập thu thu nhập hi n hành và thu nhập thu

chịu thu và thu su t thu thu nhập doanh nghi p c a năm hi n hành Thu thu nhập hi n hành đ ợc tính dựa trên thu nhập chịu thu và thu su t áp d ng trong kỳ tính thu Kho n thu nhập chịu thu chênh l ch so với lợi nhuận k toán là do đi u chỉnh các kho n chênh l ch gi a lợi nhuận k toán và thu nhập chịu thu theo chính sách thu hi n hành

kho n chênh l ch t m thời đ ợc kh u trừ

d ng nh ng chênh l ch t m thời gi a thu và k toán Giá trị ghi sổ c a tài s n thu thu nhập doanh nghi p hoưn l i đ ợc xem xét l i vào ngày k t thúc năm tài chính và s đ ợc ghi gi m đ n mức đ m b o chắc chắn

có đ lợi nhuận tính thu cho phép lợi ích c a m t ph n hoặc toàn b tài s n thu thu nhập hoưn l i đ ợc s

d ng

dựa trên các mức thu su t có hi u lực t i ngày k t thúc năm tài chính

tùy theo nơi đặt c a các nhà máy s n xu t

Trang 20

V QU NăLụăR IăROăTẨIăCHệNH:

Các nhân tố rủi ro tài chính :

 R i ro thị tr ờng

 R i ro thanh kho n

 R i ro tín d ng

ty Họ thi t lập các chính sách chi ti t nh nhận di n và đánh giá r i ro, giới h n mức r i ro và đ a ra các chi n l ợc phòng ngừa r i ro Vi c qu n lỦ r i ro tài chính đ ợc Kh i Tài chính thực hi n

th ờng xuyên đ H i đồng Qu n trị và Ban Đi u hành xem xét Thông tin đ ợc trình bày sau đây là dựa trên thông tin mà Ban Đi u hành nhận đ ợc

1. R iăroăth ătr ng

giá R i ro thị tr ờng bao gồm 3 lo i r i ro: r i ro ti n t , r i ro lưi su t và r i ro giá c khác M c tiêu qu n

lỦ r i ro thị tr ờng là qu n lỦ và ki m soát r i ro mà Công ty có th gặp ph i trong giới h n có th ch p nhận đ ợc, đồng thời t i u hoá lợi ích mà r i ro thị tr ờng mang l i

Nam Lo i ti n t gây ra r i ro này ch y u là USD và Euro (các lo i ti n t khác có giao dịch không trọng

y u) Công ty đ m b o rằng vi c chịu r i ro này s đ ợc duy trì ở mức ch p nhận đ ợc bằng cách mua bán ngo i t theo tỷ giá giao ngay trong tr ờng hợp c n thi t đ gi i quy t tình tr ng m t cân đ i trong ngắn h n đồng thời lập k ho ch thanh toán bằng ngo i t với mức đ chính xác cao nh t có th Ban Đi u hành không thực hi n các giao dịch phái sinh nhằm h n ch r i ro ti n t vì họ nhận th y giá v n c a các công c

đó v ợt trên r i ro ti m tàng c a nh ng bi n đ ng v tỷ giá h i đoái

Ngày đăng: 13/12/2022, 19:55

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w