1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

BÀI TIỂU LUẬN môn lý THUYẾT PHÂN TÍCH tài CHÍNH phân biệt điểm giống và khác nhau của báo cáo tài chính doanh nghiệp (theo thông tư 2002014 BTC ngày 22121014) với báo cáo tài chính

52 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Phân biệt điểm giống và khác nhau của báo cáo tài chính doanh nghiệp với báo cáo tài chính của các đơn vị sự nghiệp
Tác giả Trần Thị Khuyên
Trường học Học viện Tài chính
Chuyên ngành Lý thuyết phân tích tài chính
Thể loại tiểu luận
Năm xuất bản 2021
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 52
Dung lượng 125,26 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Về nguyên tắc lập báo cáo tài chính Việc lập và trình bày báo cáo tài chính phải tuân thủ các nguyên tắc quy định tạiChuẩn mực kế toán Việt Nam về trình bày báo cáo tài chính, bao gồm: -

Trang 2

I, LÝ LUẬN CHUNG VỀ PHƯƠNG PHÁP PHÂN TÍCH TÀI CHÍNH

II, SỬ DỤNG CÁC PHƯƠNG PHÁP ĐỂ PHÂN TÍCH TÌNH HÌNH TÀI CHÍNHCÔNG TY

Trang 3

Lời cam đoan

Em xin cam đoan bài tiểu luận là độc lập nghiên cứu

Trang 4

CÂU 1: Phân biệt điểm giống và khác nhau của báo cáo tài chính doanh nghiệp (Theo thông tư 200/2014-BTC ngày 22/12/1014) với báo cáo tài chính của các đơn vị sự nghiệp ( theo thông tư 107/201/TT-BTC ngày 15/08/2017)

A Điểm giống nhau:

1 Về nguyên tắc lập báo cáo tài chính

Việc lập và trình bày báo cáo tài chính phải tuân thủ các nguyên tắc quy định tạiChuẩn mực kế toán Việt Nam về trình bày báo cáo tài chính, bao gồm:

- Trung thực: Các thông tin và số liệu kế toán phải được ghi chép báo cáo trên cơ sởcác bằng chứng đầy đủ, khách quan và đúng với thực tế về hiện trạng, bản chất nội dung

và giá trị của nghiệp vụ kinh tế phát sinh

- Khách quan: Các thông tin và số liệu kế toán phải được ghi chép và báo cáo đúng với thực tế, không bị xuyên tạc, không bị bóp méo

- Đầy đủ: Mọi nghiệp vụ kinh tế, tài chính phát sinh liên quan tới kế toán phải được ghi chép và báo cáo đầy đủ, không bị bỏ sót

- Kịp thời: Các thông tin và số liệu kế toán phải được ghi chép và báo cáo kịp thời, đúng hoặc trước thời hạn quy định, không được chậm trễ

- Dễ hiểu: Các thông tin và số liệu kết toán trình bày trong BCTC phải rõ

ràng, dễ hiểu đối với người sử dụng Thông tin về những vấn đề phức tạp trong

BCTC phải được giải trình trong phần thuyết minh

- Có thể so sánh: Các thông tin và số liệu kế toán cần được tính toán và trình bày nhấtquán Trường hợp không nhất quán thì phải giải trình trong phần thuyết minh để người sửdụng BCTC có thể so sánh và đánh giá

2 Về mẫu biếu, kết cấu

Hệ thống các báo cáo tài chính phải được lập theo mẫu biểu quy định trong từng thông tư

3 Về nội dung báo cáo, các chỉ cơ bản của báo cáo tài chính

1

Trang 5

Các báo cáo tài chính vẫn có các chỉ tiêu cơ bản sau:

- Tài sản

- Nợ phải trả

- Vốn chủ sở hữu

4 Thời gian gửi báo cáo tài chính năm:

Thời hạn nộp báo cáo tài chính năm chậm nhất 90 ngày kể từ ngày hết kết thúcnăm tài chính theo quy định của pháp luật

5 Đồng tiền báo cáo, chữ ký, con dấu trên các báo cáo

- Đơn vị tiền tệ:

“Đơn vị tiền tệ trong kế toán” là Đồng Việt Nam (ký hiệu quốc gia là “đ”; ký hiệuquốc tế là “VND”) được dùng để ghi sổ kế toán, lập và trình bày Báo cáo tàichính

Trường hợp nghiệp vụ kinh tế, tài chính phát sinh bằng ngoại tệ, đơn vị kế toánphải đồng thời theo dõi nguyên tệ và quy đổi ra Đồng Việt Nam để ghi sổ kế toán,trừ trường hợp pháp luật có quy định khác Đối với loại ngoại tệ không có tỷ giáhối đoái với Đồng Việt Nam thì phải quy đổi thông qua một loại ngoại tệ khác có

tỷ giá hối đoái với Đồng Việt Nam và ngoại tệ cần quy đổi

Nếu sử dụng ngoại tệ làm đơn vị tiền tệ trong kế toán thì đồng thời với việc lậpBáo cáo tài chính theo đơn vị tiền tệ trong kế toán (ngoại tệ) còn phải chuyển đổiBáo cáo tài chính sang Đồng Việt Nam khi công bố và nộp Báo cáo tài chính cho

cơ quan quản lý Nhà nước

Việc thay đổi từ một đơn vị tiền tệ ghi sổ kế toán này sang một đơn vị tiền tệ ghi

sổ kế toán khác chỉ được thực hiện tại thời điểm bắt đầu niên độ kế toán mới, phảithông báo cho cơ quan thuế quản lý trực tiếp về việc thay đổi đơn vị tiền tệ trong

kế toán

Khi chuyển đổi Báo cáo tài chính được lập bằng ngoại tệ sang Đồng Việt Namphải trình bày rõ trên Bản thuyết minh Báo cáo tài chính những ảnh hưởng (nếu

2

Trang 6

có) đối với Báo cáo tài chính do việc chuyển đổi Báo cáo tài chính từ đồng ngoại

tệ sang Đồng Việt Nam

- Chữ ký:

Các chứng từ kế toán phải có đủ chữ ký theo chức danh quy định trên chứng từmới có giá trị thực hiện Riêng chứng từ điện tử phải có chữ ký điện tử theo quyđịnh của pháp luật Tất cả các chữ ký trên chứng từ kế toán đều phải ký bằng bút

bi hoặc bút mực, không được ký bằng mực đỏ, bằng bút chì, chữ ký trên chứng từ

kế toán dùng để chi tiền phải ký theo từng liên Chữ ký trên chứng từ kế toán củamột người phải thống nhất và phải giống với chữ ký đã đăng ký theo quy định,trường hợp không đăng ký chữ ký thì chữ ký lần sau phải khớp với chữ ký các lầntrước đó

Nếu chưa có chức danh kế toán trưởng thì phải cử người phụ trách kế toán để giaodịch với khách hàng, ngân hàng, chữ ký kế toán trưởng được thay bằng chữ ký củangười phụ trách kế toán của đơn vị đó Người phụ trách kế toán phải thực hiệnđúng nhiệm vụ, trách nhiệm và quyền quy định cho kế toán trưởng

Chữ ký của người đứng đầu, của kế toán trưởng và dấu đóng trên chứng từ phảiphù hợp với mẫu dấu và chữ ký còn giá trị đã đăng ký tại ngân hàng Chữ ký của

kế toán viên trên chứng từ phải giống chữ ký đã đăng ký với kế toán trưởng

Phải mở sổ đăng ký mẫu chữ ký của thủ quỹ, thủ kho, các nhân viên kế toán, kếtoán trưởng (và người được uỷ quyền) Sổ đăng ký mẫu chữ ký phải đánh số trang,đóng dấu giáp lai do Thủ trưởng đơn vị (hoặc người được uỷ quyền) quản lý đểtiện kiểm tra khi cần Mỗi người phải ký ba chữ ký mẫu trong sổ đăng ký

Những cá nhân có quyền hoặc được uỷ quyền ký chứng từ, không được ký chứng

từ kế toán khi chưa ghi hoặc chưa ghi đủ nội dung chứng từ theo trách nhiệm củangười ký

- Đóng dấu:

Các báo cáo phải có dấu giáp lai giữa các niên với các quy định:

3

Trang 7

+ Dấu đóng phải rõ ràng, ngay ngắn, đúng chiều và dùng đúng mực dấu màu đỏ theo quy định.

+ Khi đóng dấu lên chữ ký, dấu đóng phải trùm lên khoảng 1/3 chữ ký về phía bên trái

+ Các văn bản ban hành kèm theo văn bản chính hoặc phụ lục: Dấu được đóng lên trang đầu, trùm một phần tên cơ quan, tổ chức hoặc tiêu đề phụ lục

+ Việc đóng dấu treo, dấu giáp lai, đóng dấu nổi trên văn bản giấy do người đứng đầu

cơ quan, tổ chức quy định

• Dấu giáp lai được đóng vào khoảng giữa mép phải của văn bản hoặc phụ lục vănbản, trùm lên một phần các tờ giấy

B Điểm khác nhau

1 Đối tượng Thông tư này hướng dẫn kế Các doanh nghiệp thuộc mọiđiều chỉnh toán áp dụng cho: lĩnh vực, thuộc mọi thành phần

- Cơ quan nhà nước,đơn vị kinh tế không phân biệt vi môdoanh nghiệp

sự nghiệp công lập (trừ cácđơn vị sự nghiệp công lập tựđảm bảo chi thường xuyên

và chi đầu tư được vận dụng

cơ chế tài chính như doanhnghiệp), áp dụng chế độ kếtoán doanh nghiệp khi đápứng đủ các điều kiện theoquy định hiện hành; tổ chức,đơn vị khác có hoặc không

sử dụng ngân sách nhà nước( đơn vị hành chính, sựnghiệp)

2 Số lượng báo -Báo cáo tình hình tài chính - Bảng cân đối kế toán;

cáo tài chính - Báo cáo kết quả hoạt động - Báo cáo kết quả hoạt động

4

Trang 8

kinh doanh kinh doanh;

- Báo cáo lưu chuyển tiền tệ - Báo cáo lưu chuyển tiền tệ;trực tiếp

- Báo cáo lưu chuyển tiền tệ gián tiếp

- Thuyết minh báo cáo tài - Thuyết minh báo cáo tài

3 Mẫu biểu, 1 Báo cáo tình hình kinh 1 Bảng cân đối kế toán

kết cấu các báo doanh

Cột 3: Thuyết minh Cột 3: Thuyết minhCột 4: Số cuối năm Cột 4: Số dư cuối kỳCột 5: Số đầu năm Cột 5: Số đầu năm

2 Báo cáo kết quả hoạt động 2 Báo cáo kết quả hoạt động

Cột 1: Chỉ tiêu Cột 1 : Chỉ tiêu

Cột 3: Thuyết minh Cột 3: Thuyết minhCột 4: Năm nay Cột 4: Số dư cuối kỳCột 5: Năm trước Cột 5: Số đầu năm

3 Báo cáo lưu chuyển tiền tệ 3 Báo cáo lưu chuyển tiền tệ:( Trực tiếp, gián tiếp) Cột 1 : Chỉ tiêu

- Đặc điểm hoạt động - Đặc điểm hoạt động

- Cơ sở lập báo cáo tài chính - Kỳ kế toán, đơn vị tiền

tệ sử dụng trong kế toán

5

Trang 9

- Chuẩn mực và Chế độ

kế toán áp dụng

- Chính sách kế toán ápdụng

- Thông tin bổ sung cho - Thông tin bổ sung chokhoản mục trình bày báo cáo các khoản mục trình bày trongtình hình tài chính bảng cân đối kế toán

- Thông tin bổ sung cho - Thông tin bổ sung chokhoản mục kết quả hoạt các khoản mục trình bày trongđộng kinh doanh báo cáo kết quả hoạt động kinh

- Thông tin bổ sung cho doanhkhoản mục báo cáo lưu - Thông tin bổ sung mộtchuyển tiền tệ số khoản mục trình bày trên

báo cáo lưu chuyển tiền tệ

- Các thuyết minh khác - Các thông tin khác

3 Thời gian Không có Đơn vị kế toán phải nộp Báo

độ

4 Nơi nhận báo - Cơ quan tài chính - Cơ quan tài chính

cáo tài chính - Cơ quan thuế - Cơ quan thuế

- Cơ quan cấp trên - Cơ quan thuế

- Cơ quan đăng ký kinh doanh

- Doanh nghiệp cấp trên

- Ban quản lý khu chế xuất,khu công nghiệp, khu côngnghệ cao nếu được yêu cầu.ống kê

5 Cơ sở dữ liệu Căn cứ vào sổ kế toán tổng Căn cứ vào báo cáo tài chínhlập báo cáo tài hợp, các sổ kế toán chi tiết năm trước hoặc sổ cái tài chínhchính tài chính tài khóa và báo cáo các đơn vị

tài chính kỳ trước

6 Mẫu báo cáo - Báo cáo tình hình tài chính - Hệ thống báo cáo tài chính

6

tài chính ( Mẫu B01/BCTC)

Trang 10

+ Bảng cân đối kế toán (Mẫu số B

+ Bảng cân đối kế toán áp dụng chodoanh nghiệp không đáp giả địnhhoạt động liên tục (MẫuB01/CDHĐ – DNKLT)

+ Báo cáo kết quả hoạt động kinhdoanh (Mẫu B02/CDHĐ –DNKLT)

+ Báo cáo lưu chuyển tiền tệ (Mẫu B03/CDHĐ – DNKLT)

+ Thuyết minh báo cáo tài chính(Mẫu B09/CDHĐ – DNKLT)

- Hệ thống báo cáo tài chính giữa niên độ

Trang 11

số B 02a – DN).

+ Báo cáo lưu chuyển tiền tệgiữa niên độ (Mẫu số B 03a –DN)

+ Bản thuyết minh báo cáo tàichính chọn lọc (Mẫu số B 09a– DN)

* Dạng tóm lược:

+ Bảng cân đối kế toán giữaniên độ (Mẫu số B 01b – DN).+ Báo cáo kết quả hoạt độngkinh doanh giữa niên độ (Mẫu

số B 02b – DN)

+ Báo cáo lưu chuyển tiền tệgiữa niên độ (Mẫu số B 03b –DN)

+ Bản thuyết minh báo cáo tàichính chọn lọc (Mẫu số B 09a– DN)

* So sánh các chỉ tiêu trong báo cáo tài chính của thông tư 107/2017 và thông tư 200/2014:

1 Báo cáo tình I Tiền ( mã 01) Không có

hình tài chính - Tiền mặt

- Tiền gửi kho bạc

- Tiền gửi ngân hàng

- Tiền đang chuyển

II Các khoản tài chính ngắnhạn (05)

II Các khoản phải thu (10)

8

Trang 12

1 Phải thu khách hàng (11)

2 Trả trước cho người bán(12)

3 Phải thu nội bộ( 13)

4 Các khoản phải thu khác(14)

a Tạm chi:

– Tạm chi thu nhập tăng thêm

– Tạm chi từ dự toán ứng trước

– Tạm chi khác

b Tạm ứng cho nhân viên

c Thuế GTGT được khấutrừ:

– Đối với hàng hóa, dịch vụ– Đối với TSCĐ

d Chi phí trả trước

Đặt cọc, ký quỹ, ký cược

e Phải thu khác:

– Phải thu tiền lãi

– Phải thu cổ tức/lợi nhuận– Phải thu các khoản phí và

lệ phí

– Các khoản phải thu khác

IV Hàng tồn kho ( 20) Nguyên liệu vật liệu

– Công cụ dụng cụ

– Chi phí sản xuất, kinh doanh, dịch vụ dở dang– Sản phẩm

Trang 13

VII Xây dựng cơ bản dở dang

a Mua sắm TSCĐ (chi tiết theo từng tài sản)

b XDCB dở dang (chi tiết theo từng công trình)

c Nâng cấp TSCĐ (chi tiết theo từng tài sản)

VIII Tài sản khácTỔNG CỘNG TÀI SẢNNGUỒN VỐN

– Kinh phí hoạt động bằng tiền

– Viện trợ, vay nước ngoài– Tạm thu phí, lệ phí– Ứng trước dự toán– Tạm thu khác

10

Trang 14

6 Các quỹ đặc thù

Các loại quỹ

7 Các khoản nhận trướcchưa ghi thu

cụ, dụng cụ tồn kho

d Kinh phí đầu tư XDCB Tổng các khoản nhận trước chưa ghi thu

– Kinh phí công đoàn

– Bảo hiểm thất nghiệp

b Các khoản phải nộp nhànước

– Thuế GTGT phải nộp+ Thuế GTGT đầu ra

+ Thuế GTGT hàng nhập khẩu

– Phí, lệ phí

11

Trang 15

– Thuế thu nhập doanh nghiệp

– Thuế thu nhập cá nhân– Thuế khác

– Các khoản phải nộp nhà nước khác (chi tiết)

c Phải trả người lao động– Phải trả công chức, viên chức

– Phải trả người lao động khác

d Các khoản thu hộ, chi hộ

đ Nhận đặt cọc, ký quỹ, ký cược

e Nợ phải trả khác

Tổng các khoản nợ phải trả khác

Tổng nguồn vốn kinh doanh

2 Thặng dư/ Thâm hụt lũykế

Tổng các quỹ

12

Trang 16

4 Tài sản thuần khác– Chênh lệch tỷ giá hối đoái– Nguồn cải cách tiền lương– Tài sản thuần khác

vì mục đích kinh doanh tại thờiđiểm báo cáo

chứng khoán kinh doanh(TK122): khoản dự phònggiảm giá của các loại chứng

khoán kinh doanh tại thời điểmlập báo cáo và được ghi bằng

số âm dưới hình thức trongngoặc đơn (…)

ngày đáo hạn (TK123): cáckhoản đầu tư nắm giữ đến ngày

13

Trang 17

- Tài sản thiếu chờ xử lí

(TK139)

4 Hàng tồn kho (TK140)

- Hàng tồn kho (TK141): hàngmua đang đi đường, nguyênliệu, vật liệu, công cụ dụng cụ,chi phí sản xuất, kinh doanh dởdang, thành phẩm, hàng hóa,hàng gửi bán, hàng hóa khobảo thuế

- Dự phòng giảm giá hàng tồnkho (TK149): không bao gồm

dự phòng giảm giá của chi phísản xuất, kinh doanh dở dangdìa hạn và thiết bị, vật tư, phụtùng thay thế dài hạn

Trang 18

5

5 Tài sản ngắn hạn khác (TK150)

- Chi phí trả trước ngắn hạn (TK151)

- Thuế giá trị gia tăng được

(TK200): có thời gian thu hồihoặc sử dụng trên 12 tháng tạithời điểm báo cáo, gồm

1 Các khoản phải thu dài hạn (TK210)

- Phải thu dài hạn của khách hàng (TK211)

- Trả trước cho người bán dài hạn (TK212)

- Vốn kinh doanh ở đơn vị trực thuộc (TK213)

- Phải thu nội bộ dài hạn

Trang 19

6

tiền lãi, cổ tức được chia; cáckhoản tạm ứng, cầm cố, kícược, kí quỹ, cho mượn… mà

DN được quyền thu hồi

- Dự phòng phải thu dài hạn khó đòi (TK219)

- Chi phí trả trước dài hạn

Trang 20

- Người mua trả tiền trước ngắn hạn (TK312).

- Thuế và các khoản phải nộp nhà nước (TK313)

- Phải trả người lao động (TK314)

- Chi phí phải trả ngắn hạn (TK315)

- Phải trả nội bộ ngắn hạn (TK316)

- Phải trả theo tiến độ hợp đồng xây dựng (TK317)

- Doanh thu chưa thực hiện ngắn hạn (TK318)

- Phải trả ngắn hạn khác (TK319)

- Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn (TK320)

- Dự phòng phải trả ngắn hạn (TK321)

- Quỹ khen thưởng phúc lợi (TK322)

- Quỹ bình ổn giá (TK323)

- Giao dịch mua bán lại

Trang 22

3 Báo cáo kết I Hoạt động hành chính sự 1 Doanh thu bán hàng vàquả hoạt động nghiệp cung cấp dịch vụ (TK01).

a Từ NSNN cấp: bán hàng, cung cấp dịch vụ và– Thường xuyên doanh thu khác trong năm báo– Không thường xuyên cáo của doanh nghiệp

– Hoạt động khác - Không bao gồm các loại

b Từ nguồn viện trợ, vay nợ thuế gián thu, như thuế GTGT,nước ngoài: thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế xuất– Thu viện trợ khẩu, thuế bảo vệ môi trường– Thu vay nợ nước ngoài và các loại thuế, phí gián thu

c Từ nguồn phí được khấu khác

– Phân bổ cho hoạt động doanh thu (TK02)

– Phân bổ cho hoạt động chiết khấu thương mại, giảmkhông thường xuyên giá hàng bán, hàng bán bị trả

A Từ NSNN cấp lại trong kỳ báo cáo

B Từ nguồn viện trợ, vay từ - Không bao gồm các

19

Trang 23

nước ngoài khoản thuế gián thu, phí mà

C Nguồn phí được khấu trừ, doanh nghiệp không được

A Chi phí hoạt động hàng và cung cấp dịch vụ

a Chi phí hoạt động thường (TK10)

– Chi phí tiền lương, tiền (TK11)

công và chi phí khác cho - Phản ánh tổng giá vốnnhân viên hàng hóa, BĐS đầu tư, giá– Chi phí vật tư, công cụ và thành sản xuất của thành phẩmdịch vụ đã sử dụng đã bán, chi phí trực tiếp của

– Chi phí hao mòn TSCĐ khối lượng dịch vụ hoàn thành– Chi phí hoạt động khác đã cung cấp, chi phí khác được

b Chi phí hoạt động không tính vào giá vốn hoặc ghi giảmthường xuyên giá vốn trong kì báo cáo

– Chi phí tiền lương, tiền - Khi đơn vị cấp trên lậpcông và chi phí khác cho báo cáo tổng hợp với các đơnnhân viên vị cấp dưới không có tư cách

– Chi phí vật tư, công cụ và pháp nhân, các khoản giá vốndịch vụ đã sử dụng hàng bán phát sinh từ các giao– Chi phí hao mòn TSCĐ dịch nội bộ đều phải loại trừ

– Chi phí hoạt động khác

B Chi phí từ nguồn viện trợ, 5 Lợi nhuận gộp về bán

vay nước ngoài hàng và cung cấp dịch vụ

– Chi từ nguồn viện trợ (TK20): là số chênh lệch giữa– Chi vay nợ nước ngoài doanh thu bán hàng và cung

C Chi phí hoạt động thu cấp dịch vụ với giá vốn hàng

– Chi phí tiền lương, tiền bán

công và chi phí khác cho 6 Doanh thu hoạt động tài

Trang 24

II Hoạt động sản xuất kinh

doanh

1 Doanh thu (MS 10)

2 Chi phí(MS 11)

3 Thặng dư/ Thâm hụt (12)III Hoạt động tài chính

1 Doanh thu (20)

2 Chi phí (21)– Giá vốn hàng bán– Chi phí quản lý+ Chi phí tiền lương, tiềncông và chi phí khác chonhân viên

+ Chi phí vật tư, công cụ và dịch vụ đã sử dụng

+ Chi phí khấu hao TSCĐ+ Chi phí hoạt động khác

– Điều chỉnh chi phí thuếTNDN của các năm trướcvào chi phí thuế TNDN nămhiện hành

Cộng

VI Thặng dư/ Thâm hụt trong một năm (50)

1 Sử dụng kinh phí tiết kiệm

- Riêng đối với giao dịch thanh

lý, nhượng bán TSCĐ,BĐSĐT, thì số liệu để ghi vàochỉ tiêu này là phần chênh lệchgiữa khoản thu từ việc thanh lý,nhượng bán TSCĐ, BĐSĐTcao hơn giá trị còn lại củaTSCĐ, BĐSĐT và chi phíthanh lý

- Khi đơn vị cấp trên lập báocáo tổng hợp với các đơn vịcấp dưới không có tư cáchpháp nhân, các khoản thu nhậpkhác phát sinh từ các giao dịchnội bộ đều phải loại trừ

13 Chi phí khác (TK32)

- Phản ánh tổng các khoảnchi phí khác phát sinh trong kỳ báocáo

- Riêng đối với giao dịchthanh lý, nhượng bán TSCĐ,

Trang 25

của các đơn vị hành chính BĐSĐT, thì số liệu để ghi vào

2 Phân phối cho các quỹ giữa khoản thu từ việc thanh lý,

– Quỹ khen thưởng nhỏ hơn giá trị còn lại của– Quỹ phúc lợi TSCĐ, BĐSĐT và chi phí– Quỹ bổ sung thu nhập thanh lý

– Quỹ phát triển hoạt động - Khi đơn vị cấp trên lập

sự nghiệp báo cáo tổng hợp với các đơn– Quỹ dự phòng ổn định thu vị cấp dưới không có tư cách

– Quỹ khác khác phát sinh từ các giao dịchTổng số đã phân phối cho nội bộ đều phải loại trừ

các quỹ trong năm 14 Lợi nhuận khác (TK40)

3 Kinh phí cải cách tiền 15 Tổng lợi nhuận kế toán

– Bổ sung thu nhập cho 16 Chi phí thuế thu nhậpCBCC và người lao động doanh nghiệp hiện hành

phúc lợi tập thể nhập doanh nghiệp (TK60)

19 Lãi cơ bản trên cổ phiếu

Tổng số đã sử dụng kinh phí

20 Lãi suy giảm trên cổphiếu (TK71)

4 Báo cáo lưu A Theo phương pháp trực

chuyển tiền tệ tiếp

I Lưu chuyển tiền từ các I, Lưu chuyển tiền từ hoạt độnghoạt động chính kinh doanh

1 Các khoản thu (01) 1 Tiền thu từ bán hàng,

- Tiền ngân sách nhà nước cung cấp dịch vụ và doanh thu

22

Ngày đăng: 14/01/2022, 07:56

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình tài chính - BÀI TIỂU LUẬN môn lý THUYẾT PHÂN TÍCH tài CHÍNH  phân biệt điểm giống và khác nhau của báo cáo tài chính doanh nghiệp (theo thông tư 2002014 BTC ngày 22121014) với báo cáo tài chính
Hình t ài chính (Trang 11)
Bảng 2: Kết quả kinh doanh của công ty qua các năm - BÀI TIỂU LUẬN môn lý THUYẾT PHÂN TÍCH tài CHÍNH  phân biệt điểm giống và khác nhau của báo cáo tài chính doanh nghiệp (theo thông tư 2002014 BTC ngày 22121014) với báo cáo tài chính
Bảng 2 Kết quả kinh doanh của công ty qua các năm (Trang 39)
Bảng 3: Các hệ số khả năng thanh toán - BÀI TIỂU LUẬN môn lý THUYẾT PHÂN TÍCH tài CHÍNH  phân biệt điểm giống và khác nhau của báo cáo tài chính doanh nghiệp (theo thông tư 2002014 BTC ngày 22121014) với báo cáo tài chính
Bảng 3 Các hệ số khả năng thanh toán (Trang 42)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w