1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

bai giang thiet ke noi dung e learning c3 5412

63 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Soạn Bài Giảng E-Learning
Chuyên ngành E-Learning
Thể loại Giáo trình
Định dạng
Số trang 63
Dung lượng 1,34 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Một số chú ý khi tạo slides• Trang mở đầu: Có tên bài và tên tác giả, thông báo copyright nếu thấy cần.. • Tạo các câu hỏi tương tác quizze giúp người học chủ động, hứng thú theo dõi bài

Trang 1

CHƯƠNG III

Soạn bài giảng E-Learning

Trang 2

Tạo bài giảng bằng Adobe

Presenter

• M t  bài  gi ng  e­learning  bao  g m  bài  trình  chi u  ộ ả ồ ế

k t h p  âm thanh l i gi ng c a giáo viên k t h p  ế ợ ờ ả ủ ế ợ

v i h  th ng bài t p đ  h c sinh có th  t  h c t p  ớ ệ ố ậ ể ọ ể ự ọ ậ

và theo dõi l i ti t h c qua bài gi ng e­learning c a  ạ ế ọ ả ủ giáo viên.

• Đ  t o bài gi ng e­learning chúng ta ph i chu n b   ể ạ ả ả ẩ ị

m t máy tính xách tay ho c máy đ  bàn có  ộ ặ ể webcam 

và microphone và chu n b  m t bài trình chi u trên  ẩ ị ộ ế powerpoint.

Trang 3

Tạo bài giảng bằng Adobe

Presenter

Giao diện Adobe Presenter

Trang 4

Hệ thống menu của adobe

• Import audio: đ a đo n âm thanh vào bài gi ng ư ạ ả

• Sync audio: đ ng b  âm thanh v i bài gi ng ồ ộ ớ ả

• Edit audio: ch nh s a âm đo n âm thanh cho kh p bài gi ng ỉ ử ạ ớ ả

• Capture video: Thu hình giáo viên gi ng bài ả

• Import video: Đ a hình  nh giáo viên vào bài gi ng có s n ư ả ả ẵ

• Edit video: s a Video cho phù h p v i bài gi ng ủ ợ ớ ả

• Insert flash: chèn flash

• Manage flash: qu n lý các hình đ ng c a bài gi ng ả ộ ủ ả

• Quiz manager: Qu n lý câu h i tr c nghi m trong bài gi ng ả ỏ ắ ệ ả

• Import quiz: nh p câu h i tr c nghi m vào bài gi ng ậ ỏ ắ ệ ả

• Add new quiz: Thêm m i lo i câu h i tr c nghi m vào h  th ng ớ ạ ỏ ắ ệ ệ ố

• Preferences: Thi t l p các thông tin v  giáo viên gi ng bài ế ậ ề ả

Trang 5

Hệ thống menu của adobe

Trang 6

Hệ thống menu của adobe

presenter

• Sync audio: đ ng b  âm thanh v i bài gi ng ồ ộ ớ ả

• Edit audio: ch nh s a âm đo n âm thanh cho kh p  ỉ ử ạ ớ bài gi ng ả

Trang 7

Hệ thống menu của adobe

• Import quiz: nh p câu h i tr c nghi m vào bài gi ng ậ ỏ ắ ệ ả

• Add new quiz:  Thêm m i lo i câu h i tr c nghi m  ớ ạ ỏ ắ ệ vào h  th ng ệ ố

• Preferences:  Thi t  l p  các  thông  tin  v   giáo  viên  ế ậ ề

gi ng bài ả

Trang 8

Tạo bài giảng bằng Adobe

Presenter

Trang 9

Một số chú ý khi tạo slides

• Trang mở đầu: Có tên bài và tên tác giả, thông báo copyright nếu thấy cần.

• Trang kết thúc: Cám ơn.

• Tài liệu tham khảo: có thể là tài liệu doc, có thể

là đường link tới trang web hay các hình ảnh Thường nằm ở trang gần kết thúc.

Trang 10

Một số chú ý khi tạo slides

• Đưa logo của trường, hay của riêng bạn vào

• Tạo các trang phân cách chủ đề nếu bài quá dài.

• Tạo các câu hỏi tương tác (quizze) giúp người học chủ động, hứng thú theo dõi bài giảng

• Sử dụng đa phương tiện để truyền tải bài giảng:

âm thanh, video, hình ảnh

Trang 11

Thiết lập ban đầu cho bài trình

chiếu

• Ch n ọ Presentation Setting, ta có màn hình nh  sau:ư

• Appearance: đ t tít (Title) và thông tin bài gi ng ặ ả

Trang 12

Thiết lập ban đầu cho bài trình

chiếu

• Playback: thi t l p ch  đ  ch y bài gi ngế ậ ế ộ ạ ả

Trang 13

Thiết lập thông số ban đầu của

GV

• Vào menu c a ủ Adobe Presenter, ch n ọ Preference. Trong tab 

đ u tiên, tab Presenter, nháy chu t vào m c Add, đ  đi n các ầ ộ ụ ể ềthông tin cá nhân c a báo cáo viên. ủ

Trang 14

Đưa bài trình chiếu vào chương

trình

• Khỏi động powerpoint

• File/open chọn bài giảng cần đưa vào

Trang 15

Đưa bài trình chiếu vào chương

trình

• Chọn từ menu của Adobe Presenter: Slide Manager

• Chọn Sellect All, rồi Edit để chọn tên người báo cáo cho tất

cả slide

• Navigation name: Thay đổi tên slide để hiện thị cho gọn, nếu thấy cần

Trang 16

Chèn âm thanh

• T  menu c a Adobe Presenter, nháy ch n các m c Audio v i ừ ủ ọ ụ ớ

4 công vi c nh  sau: ệ ư

Ghi âm tr c ti p ự ế Chèn t p âm thanh  đã có s n ệ ẵ

Đ ng b  âm thanh v i ho t đ ng  ồ ộ ớ ạ ộ trên slide

Biên t p ậ

• Âm thanh và hình  nh đ u g n bó t i t ng slide m t.ả ề ắ ớ ừ ộ

• Có th  ghi âm, ghi hình tr c ti p (Record), nh ng cũng có ể ự ế ư

th  chèn vào t  m t file đã có (Import).ể ừ ộ

Trang 17

Chèn âm thanh

Ghi âm tr c ti p l i gi ng c a GV vào bài gi ng ự ế ờ ả ủ ả

• Adobe prensenter/record audio. Xu t hi n b ng ghi  ấ ệ ả âm

• Kích vào d u tròn đ  đ  ghi âm ấ ỏ ể

• Mũi tên xanh đ  nghe l i l i gi ng ể ạ ờ ả

• Next: đ  ghi âm vào slide ti p theo (thu âm h t slide  ể ế ế này đ n slide khác) ế

• Previous đ  quay l i slide tr ể ạ ướ c đó.

• OK: đ  k t thúc ể ế

Trang 18

Chèn âm thanh

Trang 19

Chèn video giáo viên giảng

Trang 20

Chèn video giáo viên giảng

bài

Ghi tr c ti p hình  nh GV gi ng bài ự ế ả ả

• Vào capture video đ  thu hình tr c ti p c a GV ể ự ế ủ

• Kích vào nút tròn đ  đ  ti n hành thu hình ỏ ể ế

• Nút mũi tên đ  xem l i ể ạ

• Nút ô vuông đ  d ng ể ừ

• Ch n attach to : ch n slide c n chèn video c a GV ọ ọ ầ ủ

• OK đ  k t thúc ể ế

Trang 21

Chèn video giáo viên giảng

bài

Trang 22

Tạo câu hỏi trắc nghiệm, tương tác, vấn đáp

kế hệ thống câu hỏi tương tác thông minh, xử lý theo tình huống, có nhiều dạng câu hỏi khác nhau.

Trang 23

Tạo câu hỏi trắc nghiệm, tương tác, vấn

đáp (quizze)

• T  menu c a Adobe Presenter, nháy ch n m c  ừ ủ ọ ụ Quizze 

Trang 24

Tạo câu hỏi trắc nghiệm, tương tác, vấn

đáp (quizze)

• Thi t l p ti ng vi t cho ph n tế ậ ế ệ ầ ương tác (thi t l p ngay ban ế ậ

đ u)ầ

• Thi t l p thông báo cho các phế ậ ương án tr  l iả ờ

• Kích vào Edit đ  thi t l p các d ng câu h i và k t qu  ể ế ậ ạ ỏ ế ả

bài làm

Trang 25

Tạo câu hỏi trắc nghiệm, tương tác, vấn

Trang 26

Tạo câu hỏi trắc nghiệm, tương tác, vấn

đáp (quizze)

• Kích chu t vào ộ  Question review messages đ  thi t l p  ể ế ậ thông báo khi xem l i bài làm ạ

Trang 27

Tạo câu hỏi trắc nghiệm, tương tác, vấn

đáp (quizze)

• Kích chu t vào ộ  result message đ  thông báo bài đ t hay  ể ạ không đ t ạ

Trang 28

Tạo câu hỏi trắc nghiệm, tương tác, vấn

đáp (quizze)

• Kích vào th  Default Labels đ  vi t hóa các thông báoẻ ể ệ

Trang 29

Tạo câu hỏi trắc nghiệm, tương tác, vấn

đáp (quizze)

•  Ch n  ọ Add Question đ  thêm câu h i tr c nghi m v i nhi u lo i  ể ỏ ắ ệ ớ ề ạ khác nhau

Trang 30

Tạo câu hỏi trắc nghiệm, tương tác, vấn

Đánh giá m c đ ứ ộ Không có câu tr  l i đúng  ả ờ hay sai.

Trang 31

Tạo câu hỏi trắc nghiệm, tương tác, vấn đáp

Hi n th  k t qu  khi làm xong ể ị ế ả

Hi n th  câu h i trong outline (danh m c) ể ị ỏ ụ

Tr n câu h i ộ ỏ

Tr n câu tr  l i ộ ả ờ

Trang 32

Câu hỏi nhiều lựa chọn (Multiple choice)

Là lo i câu h i có nhi u l a ch n đ  tr  l i, trong  ạ ỏ ề ự ọ ể ả ờ

đó có th  ch  có m t l a ch n đ ể ỉ ộ ự ọ ượ c ch n là câu tr   ọ ả

l i  chính  xác  ho c  cũng  có  th   có  nhi u  l a  ch n  ờ ặ ể ề ự ọ chính xác. 

Trang 33

Câu hỏi nhiều lựa chọn (Multiple choice)

Trang 34

Câu hỏi nhiều lựa chọn (Multiple

choice)

Adobe Presenter cung cấp chức năng tương tác ngược lại với người học thông qua thẻ Option Một chức năng vô cùng độc đáo tạo ra sức mạnh đặc trưng cho bài giảng điện tử Giáo viên cần khai thác triệt để chức năng này

Trang 35

Câu hỏi nhiều lựa chọn (Multiple choice)

Trang 36

Câu hỏi nhiều lựa chọn (Multiple choice)

• Đ  th  hi n t t tính tể ể ệ ố ương tác thì ngay m i l a ch n tr  l i, ỗ ự ọ ả ờ

c n  b   sung  nh ng  thông  tin  ph n  h i  tầ ổ ữ ả ồ ương  ng.  Giúp ứ

ngườ ọi h c nh n ra h  tr  l i đúng là vì sao? Tr  l i sai cũng ậ ọ ả ờ ả ờ

vì sao thông qua nút l nh  cho t ng câu tr  l i.ệ ừ ả ờ

• Khi click vào nút l nh này, m t b ng v i ch c năng tệ ộ ả ớ ứ ương 

t  đự ược hi n th  ra đ  ngể ị ể ười so n câu h i có th  ph n h i ạ ỏ ể ả ồ

l i thông tin m t cách đ y đ  nh t t i ngạ ộ ầ ủ ấ ớ ườ ọi h c

Trang 37

Câu hỏi nhiều lựa chọn (Multiple choice)

Thông tin phản hồi cho người học

Trang 38

Câu hỏi nhiều lựa chọn (Multiple choice)

• Sau khi hoàn thành xong các tương tác thích h p thì m t đi u ợ ộ ềcũng  c n  th c  hi n  n a  đó  là:  Thi t  l p  tên  câu  h i  trong ầ ự ệ ữ ế ậ ỏ

ch  đ  báo cáoế ộ

Trang 39

Câu hỏi dạng đúng – sai (True – False)

• Là lo i câu h i đ a ra s  gi i quy t nhanh chóng, ho c đúng ạ ỏ ư ự ả ế ặ

ho c saiặ

Trang 40

Câu hỏi dạng điền khuyết

• Là  lo i  câu  h i  mang  n i  dung  đi n  vào  ch   tr ng.  ạ ỏ ộ ề ỗ ố

Ng ườ ọ ẽ i h c s  hoàn thành bài t p này thông qua v n đ   ậ ấ ề

đi n  đ ề ượ c  các  n i  dung  thích  h p  vào  ô  l a  ch n  do  ộ ợ ự ọ

ng ườ i so n câu h i đ t ra ạ ỏ ặ

• Ph n câu h i này th ầ ỏ ườ ng đ ượ c thi t l p   các b  môn  ế ậ ở ộ ngo i ng ,… ạ ữ

Trang 41

Câu hỏi dạng điền khuyết

Trang 42

Câu hỏi dạng điền khuyết

• Sau khi l a ch n xong m t t  (c m t ), m t h p tho i sau hi n  ự ọ ộ ừ ụ ừ ộ ộ ạ ệ

ra, hãy đi u ch nh đ  đ t k t qu  t t nh t ề ỉ ể ạ ế ả ố ấ

Trang 43

Câu hỏi có trả lời ngắn với ý kiến của

mình

Là lo i câu h i mà ng ạ ỏ ườ ọ i h c có th  tr  l i  ể ả ờ

v i  ý  ki n  c a  mình.  Trong  đó  ng ớ ế ủ ườ i  so n  ạ câu h i có th  t o ra nh ng câu tr  l i có th   ỏ ể ạ ữ ả ờ ể

ch p nh n ấ ậ

Trang 44

Câu hỏi có trả lời ngắn với ý kiến của

mình

Trang 45

Câu hỏi dạng ghép đôi (Matching)

• Là lo i câu h i có s  ghép gi a hai nhóm đ i t ạ ỏ ự ữ ố ượ ng 

Trang 46

Câu hỏi dạng ghép đôi (Matching)

Trang 47

Loại câu hỏi điều tra, thăm dò, đánh giá

mức độ tiếp thu

• Là lo i câu h i thăm dò ý ki n c a ngạ ỏ ế ủ ườ ọi h c. Không có câu 

tr  l i nào là sai trong này. Ngả ờ ườ ọi h c đ a ra các quan đi m ư ể

c a mình trong t ng n i dung mà ngủ ừ ộ ười so n th o câu h i ạ ả ỏ

Trang 48

Loại câu hỏi điều tra, thăm dò, đánh giá

mức độ tiếp thu

Trang 49

Cài đặt kết quả hiển thị

Trang 50

Cài đặt các kiểu thống kê

Trang 51

Việt hóa các thông báo, nút lệnh trong

bài trình chiếu

Trang 52

Thiết lập giao diện trình diễn

• Trong menu  c a Adobe Presenter 7, ch n m c Presentation ủ ọ ụSettings

Trang 53

Thiết lập giao diện trình diễn

• Nháy ch n Theme Editor đ  có hình dọ ể ưới đây

Trang 55

Xuất ra kết quả

• M c Output Option cho th y: Có th  xu t ra đĩa CD đ  t  ụ ấ ể ấ ể ự

đ ng ch y, ho c file nén l i (Zip files). ộ ạ ặ ạ

• Sau khi b m nút Publish, máy x  lý và báo:ấ ử

Nháy chu t vào View Output đ  xem s n ph m ra sao ộ ể ả ẩ

(Preview)

Trang 56

Những tiêu chí xây dựng và đánh giá

bài giảng E-learning

1 M c tiêu chính c a vi c xây d ng các bài gi ng đi n tụ ủ ệ ự ả ệ ử

a) Giúp ngườ ọi h c hi u bài d  h n, chính xác h n. ể ễ ơ ơ

b) Đ   cao  tính  có  th   t   h c  nh   bài  gi ng  đi n  t ,  đáp ề ể ự ọ ờ ả ệ ử

ng tính cá th  trong h c t p

c) Giúp ngườ ọi h c có th  ể t  h c   m i n i, m i lúc ự ọ ở ọ ơ ọ

Trang 57

Những tiêu chí xây dựng và đánh giá

bài giảng E-learning

Trang 58

3 Kĩ năng thuy t trìnhế

a Tránh không thao thao b t tuy t t  đ u đ n cu i.ấ ệ ừ ầ ế ố

b Hãy đ t câu h i trao đ i, khuy n khích ngặ ỏ ổ ế ườ ọi h c phát 

bi u.ể

c Trước  khi  đi  thuy t  trình,  gi ng  bài,  c n  tìm  hi u  đ i ế ả ầ ể ố

tượng nghe gi ng là ai ? tâm lý và mong mu n có h  ? ả ố ọ

C  g ng hãy nói cái h  c n h n là nói cái mình có.ố ắ ọ ầ ơ

d Đáp  ng tiêu chí t  h c.ứ ự ọ

e Có n i dung phù h p.ộ ợ

f Có tính s  ph m.ư ạ

Những tiêu chí xây dựng và đánh giá

bài giảng E-learning

Trang 59

4 Kĩ năng Multimedia

a Có âm thanh

b Có video ghi giáo viên gi ng bài.ả

c Có hình  nh, video clips minh h a v  ch  đ  bài gi ng.ả ọ ề ủ ề ả

d Công ngh : Chu n SCORM, AICC, công c  d  dùng, có ệ ẩ ụ ễ

th   online  hay  offline…  (Gi i  quy t  v n  đ   m i  lúc, ể ả ế ấ ề ọ

m i n i).ọ ơ

Những tiêu chí xây dựng và đánh giá

bài giảng E-learning

Trang 60

5 So n các câu h i:ạ ỏ  Các câu h i   đây không ph i là đ  thi ỏ ở ả ể

c , l y đi m. Các câu h i đử ấ ể ỏ ược xây d ng nh m kích thích ự ằtính đ ng não c a ngộ ủ ườ ọi h c, th c hi n phự ệ ương châm l y ấ

người  h c  làm  trung  tâm,  chú  tr ng  tính  ch   đ ng.  Có ọ ọ ủ ộ

nh ng  n i  dung  không  nên  gi ng  luôn,  mà  chuy n  sang ữ ộ ả ể

th o lu n, tr  l i câu h i g i ý.ả ậ ả ờ ỏ ợ

Những tiêu chí xây dựng và đánh giá

bài giảng E-learning

Trang 61

5 Có ngu n t  li u phong phú liên quan đ n bài h c. Tài ồ ư ệ ế ọ

li u, website tham kh oệ ả  đ  ngể ườ ọ ựi h c t  ch   đ c thêm. ủ ọTuy nhiên cũng nên tránh vi c trích d n tràn lan.ệ ẫ

6 T   khóa:  đ   g i  ý  ngể ợ ười  h c  đ t  t   khóa  đ   tìm  trên ọ ặ ừ ể

m ng. T t nh t có c  ti ng Anh và ti ng Vi t. Thí d : làm ạ ố ấ ả ế ế ệ ụ

th  nào đ  bi t cách tách âm thanh ra kh i đĩa CD, DVD ? ế ể ế ỏ

M u ch t n m   ch  t  khóa: Ripper.ấ ố ằ ở ỗ ừ

Những tiêu chí xây dựng và đánh giá

bài giảng E-learning

Trang 62

Các bước để sử dụng Presenter

• Bước  1:  T o  bài  trình  chi uạ ế  b ng  powerpoint,  t n  d ng ằ ậ ụcác bài powerpoint nên ti t ki m th i gian. Có th  c n m t ế ệ ờ ể ầ ộvài thay đ i, c i thi n: Đ a logo c a trổ ả ệ ư ủ ường vào, t o m c ạ ụ

l c  các  slide,  đ a  nh  vào,  ch nh  trang  l i  màu  s c  cho ụ ư ả ỉ ạ ắkhông b  lòe lo t quá …ị ẹ

• Bước 2: Biên t p:  Đ a multimedia vào bài gi ng: c  th  là ư ả ụ ể

đ a video và âm thanh vào, thí d  âm thanh thuy t minh bài ư ụ ế

gi ng; đ a các t p flash; đ a câu h i tả ư ệ ư ỏ ương tác (quizze), câu 

h i kh o sát và có th  ghép t p âm thanh đã ghi s n sao cho ỏ ả ể ệ ẵphù h p.ợ

Trang 63

Các bước để sử dụng Presenter

• Bước 3: Công b  trên m ng.ố ạ  

 Có nhi u cách  ề

 Có th  xem l i bài gi ng qua ph n Publish c a Adobe Presenter ể ạ ả ầ ủ

 B n thân Presenter đã đ ả ượ c tích h p vào h  th ng ph n m m h p  ợ ệ ố ầ ề ọ

và h c  o Adobe Connect, v i ph n m m Captivate, các t p Flash  ọ ả ớ ầ ề ệ video  (FLV).  Chúng  ta  upload  n i  dung  đ ộ ượ c  t o  ra  b ng  ạ ằ powerpoint  +  Adobe  Presenter,  th   là  thành  bài  gi ng  e­Learning  ế ả

tr c tuy n ự ế

 Có  th   đ a  bài  gi ng  đi n  t   e­Learning  so n  b ng  Adobe  ể ư ả ệ ử ạ ằ Presenter vào các h  th ng qu n lý h c t p Learning Management  ệ ố ả ọ ậ Systems  (LMS)  vì  Adobe  Presenter  t o  ra  n i  dung  theo  chu n  ạ ộ ẩ SCORM và AICC.

Ngày đăng: 12/12/2022, 20:33

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w