1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Thiết kế nội dung giảng dạy và kiểm tra đánh giá cho các bài thí nghiệm phần điện và từ

137 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 137
Dung lượng 0,94 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Cấu trúc

  • PHҪN I: MӢ ĈҪU (6)
    • 1. Lý do chӑ Qÿ Ӆ tài (6)
    • 2. Tә ng quan vӅ ÿӅ tài nghiên cӭu (7)
    • 3. Mөc tiêu nghiên cӭu (7)
    • 4. ĈӕLWѭ ӧng và phҥm vi nghiên cӭu (7)
      • 4.1. ĈӕLWѭ ӧng nghiên cӭu (7)
      • 4.2. Phҥ m vi nghiên cӭu (7)
    • 5. NhiӋ m vө nghiên cӭu (7)
  • PHҪN II: NӜI DUNG (9)
    • 1.1. Dҥ y hӑ FWKHRÿ ӏ QKKѭ ӟng phát triӇ QQăQJO ӵc (9)
    • 1.3. Vai trò cӫa thӵc hành, thí nghiӋ m Vұ t lí (17)
    • 2.1. Giӟi thiӋ u các bài thí nghiӋ m phҫ QĈL Ӌ n và Tӯ (22)
    • 2.2. ThiӃ t kӃ nӝ i dung dҥ y và hӑ c (24)
    • 2.3. ThiӃ t kӃ tiӃ n trình hӑ c tұ p (0)
    • 2.4. ThiӃ t kӃ Kѭ ӟng dүn hӑc tұp trӵc tuyӃ n (0)
    • 3.2. ĈiQKJLi cuӕ i kì (0)
  • PHҪN III: KӂT LUҰN (0)

Nội dung

MӢ ĈҪU

Lý do chӑ Qÿ Ӆ tài

Ĉҥi hӝL;,,[iFÿӏnh nhӳng nhiӋm vө chӫ yӃu: ³&KѭѫQJ WUuQK PӟL FKX\ӇQ VDQJ FiFK WLӃS FұQ QăQJ OӵF FK~ WUӑQJ ÿӃQ PөF WLrX

SKiWWULӇQFiFSKҭPFKҩWFӫDKӑFVLQK NK{QJFKӍÿzLKӓLKӑFVLQKQҳP YӳQJQKӳQJ

NLӃQWKӭFNӻQăQJFѫEҧQPjFzQFK~WUӑQJ\rXFҫXYұQGөQJNLӃQWKӭFNӻQăQJYjR

7KtQJKLӋPJLҧL TX\ӃWFiFWuQKKXӕQJWURQJKӑFWұSYjFXӝFVӕQJ9ӟLFiFKWLӃSFұQ

Qj\ÿzLKӓLWҩWFҧFiFNKkXFӫDTXiWUuQKGҥ\- KӑFQӝLGXQJSKѭѫQJSKiSSKѭѫQJ

WLӋQ KuQK WKӭF Wә FKӭF FiFK NLӇP WUD ÿiQK JLi WKL Fӱ FiFK WKӭF TXҧQ Oê Yj WKӵF

KLӋQFNJQJSKҧL WKD\ÿәL1ӝLGXQJFiFP{QKӑFFҫQOӵDFKӑQQKӳQJJuFҫQWKLӃWFKR

YLӋFSKiWWULӇQSKҭPFKҩW YjQăQJOӵFQJѭӡL KӑFQKӳQJWULWKӭFWKLӃWWKӵF JҫQ JNJL JҳQYӟLÿӡLVӕQJYjFyWKӇYұQGөQJWӕWWURQJWKӵFWӃ&ҫQ[iFÿӏQKU}FKXҭQÿҫXUD

FӫDWӯQJFҩSKӑFÿӇ ELrQVRҥQFKѭѫQJWUuQKFiFP{QKӑFÿҧPEҧRWtQKWKӕQJQKҩW ĈәLPӟLKuQKWKӭFYjSKѭѫQJSKiSWKLNLӇPWUDYjÿiQKJLiNӃWTXҧ*' Ĉ7PӝW

FiFKPҥQKPӁQKҵPEҧRÿҧPÿӝWLQFұ\FKtQK[iFWtQKNKiFKTXDQWUXQJWKӵFYӅ

I'm sorry, but the text you've provided seems to be a sequence of nonsensical characters and does not form coherent sentences or paragraphs in English If you have a different article or content that you would like me to help rewrite, please provide that text, and I would be happy to assist you!

I'm sorry, but the text you provided appears to be a random string of characters and does not contain coherent sentences or meaningful content to rewrite Please provide a different text or article for assistance.

Vật lý là một môn khoa học thực nghiệm, lý thuyết và thực hành, liên quan chặt chẽ với nhau Do đó, việc hiểu rõ môn Vật lý thực nghiệm có vai trò quan trọng Trong học phần Thí nghiệm Vật lý, sinh viên cần nắm vững lý thuyết và quy trình thí nghiệm để hoàn thành các thí nghiệm một cách hiệu quả Để phát triển kỹ năng thực hành cho sinh viên, cần thiết kế nội dung giảng dạy phù hợp và tạo điều kiện cho việc thực hành.

Dӵa vào các lý do trên, tôi lӵa chӑn ÿӅ tài ³7KL͇t k͇ n͡i dung gi̫ng d̩y và ki͋m

WUDÿiQKJLiFKRFiFEjLWKtQJKL m ph̯QĈL n và Tͳ´OjPNKyDOXұn tӕt nghiӋp

Tә ng quan vӅ ÿӅ tài nghiên cӭu

Trong việc viết và thiết kế nội dung cho một sản phẩm học tập, việc sử dụng rubrics là rất quan trọng để đảm bảo tính đồng nhất và chất lượng Ví dụ, một nghiên cứu của Trần Thị Kim Anh, sinh viên lớp S69, đã chỉ ra rằng việc áp dụng các tiêu chí đánh giá rõ ràng giúp xây dựng tiến trình học tập hiệu quả hơn Tương tự, Huỳnh Thị Hoa, sinh viên lớp S69, cũng nhấn mạnh sự liên kết giữa nội dung giảng dạy và các bài thí nghiệm thực hành, cho thấy tầm quan trọng của việc kết hợp lý thuyết và thực tiễn trong quá trình học tập.

Mөc tiêu nghiên cӭu

- ThiӃt kӃ nӝi dung, tiӃQWUuQKYjSKѭѫQJSKiSdҥy ± hӑc cho các bài thí nghiӋm phҫn ĈLӋn và Tӯ

- ThiӃt kӃ SKѭѫQJSKiSYjQӝi dung kiӇPWUDÿiQKJLiSKhӧp nӝi dung dҥy ± hӑc các bài thí nghiӋm phҫQĈLӋn và Tӯ

- ThiӃt kӃ kӃ hoҥch dҥy và hӑc tұp trӵc tuyӃn.

ĈӕLWѭ ӧng và phҥm vi nghiên cӭu

- ĈӅ FѭѫQJFKLWLӃt cӫa các bài thí nghiӋPĈLӋn và Tӯ hiӋn có tҥi khoa Vұt lí

- Các thiӃt bӏ thí nghiӋm phөc vө cho các bài thí nghiӋm phҫQĈLӋn và Tӯ

- &iFSKѭѫQJSKiSNLӇPWUDÿiQKJLiQăQJOӵFQJѭӡi hӑc

- Khóa luұn chӍ tұp trung nghiên cӭu các bài thí nghiӋm phҫQĈLӋn và Tӯ hiӋn có trong khoa Vұt lí FKR VLQK YLrQ QJjQK 6ѭ SKҥm Vұt lí ± Ĉҥi hӑF Vѭ SKҥm ± Ĉҥi hӑF Ĉj

NhiӋ m vө nghiên cӭu

- Nghiên cӭX FiF SKѭѫQJ SKiS Nƭ WKXұt dҥy hӑc tích cӵc và SKѭѫQJ SKiS NLӇm tra ÿiQKJLiQăQJOӵFQJѭӡi hӑc

- ThiӃt kӃ nӝi dung, tiӃn trình dҥy hӑc và tài liӋXKѭӟng dүn cӫa các bài thí nghiӋm phҫQĈLӋn và Tӯ

- ThiӃt kӃ nӝLGXQJ YjSKѭѫQJSKiS NLӇPWUDÿiQKJLiSKQӝi dung cӫa các bài thí nghiӋm phҫQĈLӋn và Tӯ

- ThiӃt kӃ kӃ hoҥch dҥy và hӑc trӵc tuyӃn

+ Nghiên cӭu các công trình khoa hӑF ÿӅ cұS ÿӃn SKѭѫQJ SKiS Gҥy hӑF WKHR ÿӏnh

Kѭӟng phát triӇQQăQJOӵFQJѭӡi hӑc

+ Nghiên cӭu lí luұQSKiSOtOLrQTXDQÿӃQÿӅ WjLÿӇ KuQKWKjQKFѫVӣ lí thuyӃt cho ÿӅ tài

NӜI DUNG

Dҥ y hӑ FWKHRÿ ӏ QKKѭ ӟng phát triӇ QQăQJO ӵc

1.1.1 Dҥy hӑFÿӏQKKѭӟng phát triӇQQăQJOӵc [2]

Việc dạy học hiện đại cần phát triển bền vững và coi trọng việc thực hiện mục tiêu dạy học hiện tại, yêu cầu học sinh vận dụng những kiến thức đã học một cách tin cậy, hiệu quả và thích hợp trong hoàn cảnh thực tế Trong học tập, việc dạy học cần thay vì chỉ dừng lại ở kiến thức lý thuyết, mà cần hình thành những kiến thức tích cực và hướng tới mục tiêu xa hơn.

KѫQÿyOjWUrQFѫVӣ kiӃn thӭFNƭQăQJÿѭӧc hình thành, phát triӇn khҧ QăQJWKӵc hiӋn

FiFKjQKÿӝQJFyêQJKƭDÿӕi vӟLQJѭӡi hӑF1KѭYұy viӋc dҥy hӑFÿӏQKKѭӟng phát triӇQQăQJOӵFÿѭӧc thӇ hiӋn ӣ các trong các thành tӕ quá trình dҥy hӑFQKѭVDX

Mục tiêu dạy học bao gồm việc trang bị kiến thức cần thiết, không chỉ đáp ứng các yêu cầu cơ bản mà còn tái hiện kiến thức trong các tình huống thực tiễn Điều này giúp học sinh có khả năng áp dụng kiến thức vào những nhiệm vụ cụ thể, gắn liền với thực tế cuộc sống.

+6ÿҥWÿѭӧc ӣ mӭFÿӝ phát triӇQNƭQăQJWKӵc hiӋn các hoҥWÿӝQJÿDGҥng Các mөc

WLrXQj\ÿҥWÿѭӧc thông qua các hoҥWÿӝQJWURQJYjQJRjLQKjWUѭӡng

- V͉ SK˱˯QJSKiSG̩y h͕c: Ngoài cách dҥy hӑc thuyӃt trình cung cҩp kiӃn thӭc cҫn tә chӭc hoҥWÿӝng dҥy hӑc thông qua trҧi nghiӋm, giҧi quyӃt nhӳng nhiӋm vө thӵc tiӉQ1Kѭ Yұy

WK{QJWKѭӡng, qua mӝt hoҥWÿӝng hӑc tұp, HS sӁ ÿѭӧc hình thành và phát triӇn không phҧi mӝt loҥLQăQJOӵc PjOjÿѭӧFKuQKWKjQKÿӗng thӡi nhiӅXQăQJOӵc hoһc nhiӅXQăQJOӵc thành tӕ mà ta không cҫQYjFNJQJNK{QJWKӇ) tách biӋt tӯng thành tӕ trong quá trình dҥy hӑc.

- V͉ n͡i dung d̩y h͕c: Cҫn xây dӵng các hoҥWÿӝng, chӫ ÿӅ, nhiӋm vө ÿDGҥng gҳn vӟi thӵc tiӉn

V͉ ki͋PWUDÿiQKJLi đề cập đến việc nghiên cứu các tình huống phức tạp khác nhau trong xã hội hiện đại Các nhà nghiên cứu từ nhiều quốc gia đã phát triển các tiêu chuẩn để hiểu rõ hơn về các vấn đề này Việc áp dụng những tiêu chuẩn này giúp cải thiện khả năng phân tích và giải quyết các tình huống đa dạng trong môi trường xã hội.

QăQJOӵc trong giáo dөc tuy có khác nhau vӅ hình thӭFQKѭQJNKiWѭѫQJÿӗng vӅ nӝi hàm

Trong quá trình xây dựng nội dung, các nhà lý luận thường dựa vào yêu cầu của nền kinh tế xã hội và các yếu tố chung, đồng thời chuyển hóa thành những nội dung chuyên biệt Tuy nhiên, không chỉ dừng lại ở việc phát triển nội dung chuyên biệt, các tác giả cần chú trọng đến việc phân tích và đưa ra các thành phần phù hợp.

5 nhӳQJQăQJOӵc thành phҫQQj\ÿѭӧc cө thӇ hóa thành các thành tӕ OLrQTXDQÿӃn kiӃn thӭFNƭ

QăQJôÿӇ ÿӏQKKѭӟng quỏ trỡnh dҥy hӑc, kiӇPWUDÿiQKJLiFӫa GV

Khác vӟi viӋc tә chӭc hoҥWÿӝng dҥy hӑc, các công cө ÿiQKJLiFҫn chӍ rõ thành tӕ cӫDQăQJOӵc cҫQÿiQKJLiYj[k\GӵQJÿѭӧc các công cө ÿiQKJLiWӯng thành tӕ cӫa

FiFQăQJOӵc thành phҫn Sӵ liên hӋ giӳa mөc tiêu, hoҥWÿӝng dҥy hӑc và công cө ÿiQK

JLiÿѭӧc thӇ hiӋQQKѭWURQJKuQK.1:

Hình 1.1: M͙i quan h giͷa mͭc tiêu ho̩Wÿ͡ng d̩y h͕FYjÿiQKJLiWURQJG̩y h͕c ÿ͓QKK˱ͣng phát tri͋QQăQJO͹c

1.1.2 &iFQăQJOӵc chuyên biӋt trong bӝ môn Vұt lí [2]

Xây dựng chuyên biệt trong dạy học môn học là một yếu tố quan trọng, giúp nâng cao chất lượng giảng dạy và kết quả học tập Việc áp dụng các phương pháp giảng dạy hiện đại và hiệu quả sẽ tạo ra môi trường học tập tích cực, khuyến khích sự sáng tạo và tư duy phản biện của học sinh Chuyên môn hóa trong xây dựng chương trình giảng dạy không chỉ đảm bảo tính đồng bộ mà còn giúp giáo viên phát huy tối đa khả năng của mình trong quá trình giảng dạy.

B̫ng 1: B̫ng QăQJO͹c chuyên bi t môn V̵WOtÿ˱ͫc cͭ th͋ hóa tͳ QăQJO͹c chung

Stt 1ăQJO ӵc chung BiӇ u hiӋ QQăQJO ӵc trong môn Vұt lí

1KyPQăQJO ͹c làm chͯ và phát tri͋ n b̫ n thân :

1 1ăQJO ӵc tӵ hӑc - Lұ Sÿѭ ӧc kӃ hoҥ ch tӵ hӑ FYjÿL Ӆ u chӍ nh, thӵ c hiӋ n kӃ hoҥ ch có hiӋ u quҧ

- Tìm kiӃ m thông tin vӅ nguyên tҳ c cҩ u tҥ o, hoҥ Wÿ ӝng cӫa các ӭng dөng NƭWKX ұt

- ĈiQKJLiÿѭ ӧc mӭFÿ ӝ chính xác nguӗn thông tin

- Ĉһ Wÿѭ ӧc câu hӓi vӅ hiӋ QWѭ ӧng sӵ vұt quanh ta

- Tóm tҳ Wÿѭ ӧc nӝi dung vұt lí trӑng tâm cӫDYăQE ҧn

- Tóm tҳ t thông tin bҵ QJVѫÿ ӗ WѭGX\E ҧQÿ ӗ khái niӋ m, bҧ ng biӇ XVѫÿ ӗ khӕ i

- Tӵ ÿ һ t câu hӓ i và thiӃ t kӃ , tiӃ QKjQKÿѭ ӧFSKѭѫQJiQWKtQJKL Ӌ Pÿ Ӈ trҧ lӡ i cho các câu hӓ Lÿy

2 1ăQJ O ӵc giҧi quyӃ t vҩ Qÿ Ӆ Ĉ һc biӋ t quan trӑ ng là

NL giҧ i quyӃ t vҩ n ÿӅ bҵ ng con ÿѭ ӡng thӵ c nghiӋ m hay còn gӑ i là NL thӵ c nghiӋ m)

Chắc chắn rằng việc quan tâm đến chất lượng không khí và sức khỏe con người có mối liên hệ chặt chẽ với môi trường xung quanh Nghiên cứu cho thấy rằng ô nhiễm không khí có thể gây ra nhiều vấn đề sức khỏe nghiêm trọng, từ bệnh hô hấp đến các vấn đề tim mạch Để cải thiện chất lượng không khí, cần thực hiện các biện pháp bảo vệ môi trường hiệu quả và nâng cao nhận thức cộng đồng về tầm quan trọng của việc giữ gìn không khí trong lành.

- ĈѭDUDÿѭ ӧc cách thӭc tìm ra câu trҧ lӡ i cho các câu hӓ Lÿmÿ һt ra

- TiӃ n hành thӵ c hiӋ n các cách thӭ c tìm câu trҧ lӡ i bҵ ng suy luұ n lí thuyӃ t hoһ c khҧ o sát thӵ c nghiӋ m

- Khái quát hóa rút ra kӃ t luұ n tӯ kӃ t quҧ WKXÿѭ ӧc

- ĈiQKJLiÿ ӝ tin cұy và kӃ t quҧ WKXÿѭ ӧc

3 1ăQJO ӵc sáng tҥo - ThiӃ t kӃ ÿѭ ӧF SKѭѫQJ iQ WKt QJKL Ӌ P ÿ Ӈ kiӇ m tra giҧ thuyӃ t (hoһ c dӵ ÿRiQ

- Lӵ a chӑ Qÿѭ ӧFSKѭѫQJiQWKtQJKL Ӌ m tӕ LѭX

- Lӵ a chӑ Qÿѭ ӧc cách thӭc giҧi quyӃ t vҩ Qÿ Ӆ mӝ t cách tӕ LѭX

K{QJFyWtQKÿ ̿c thù 1KyPQăQJO ͹c v͉ quan h xã h͡ i:

- Sӱ dө QJÿѭ ӧc ngôn ngӳ vұWOtÿ Ӈ mô tҧ hiӋ QWѭ ӧng

- Lұ Sÿѭ ӧc bҧng và mô tҧ bҧng sӕ liӋ u thӵ c nghiӋ m

- VӁ ÿѭ ӧFÿ ӗ thӏ tӯ bҧ ng sӕ liӋ XFKRWUѭ ӟc

- ĈѭDUDFiFO ұp luұn lô gic, biӋ n chӭng

6 1ăQJO ӵc hӧp tác - TiӃ n hành thí nghiӋ m theo nhóm

- TiӃ n hành thí nghiӋ m theo các khu vӵc khác nhau

1KyPQăQJO ͹c công cͭ (&iFQăQJO ͹c này sͅ ÿ˱ ͫFKuQKWKjQKWURQJTXiWUuQKKuQKWKjQKFiFQăQJ l͹ c ͧ trên)

7 1ăQJO ӵc sӱ dөng công nghӋ thông tin và truyӅ n thông (ICT)

- Sӱ dө ng mӝ t sӕ phҫ n mӅ m chuyờn dө QJPDSOHFRDFKVôÿ Ӈ mụ hình hóa quá trình vұ t lí

- Sӱ dө ng phҫ n mӅ m mô phӓ QJÿ Ӈ mô tҧ ÿ ӕLWѭ ӧng vұt lí

- Sӱ dө ng ngôn ngӳ khoa hӑ Fÿ Ӈ diӉ n tҧ quy luұ t vұ t lí

- Sӱ dө ng bҧ ng biӇ Xÿ ӗ thӏ ÿ Ӈ diӉ n tҧ quy luұ t vұ t lí

- Ĉӑ c hiӇ Xÿѭ ӧFÿ ӗ thӏ , bҧ ng biӇ u

9 1ăQJO ӵc tính toán - Mô hình hóa quy luұ t vұ t lí bҵ ng các công thӭ c toán hӑ c

- Sӱ dө ng toán hӑ Fÿ Ӈ suy luұ n tӯ kiӃ n thӭ FÿmEL Ӄ t ra hӋ quҧ hoһ c ra kiӃ n thӭ c mӟ i

+ KiӃ n thӭc vұ WOtOLrQTXDQÿ Ӄ n quá trình cҫ n khҧ o sát

+ KiӃ n thӭc vӅ thiӃ t bӏ , vӅ an toàn + KiӃ n thӭc vӅ xӱ lí sӕ liӋ u, kiӃ n thӭ c vӅ sai sӕ

+ KiӃ n thӭc vӅ biӇ u diӉ n sӕ liӋ XGѭ ӟi dҥ ng bҧ ng biӇ Xÿ ӗ thӏ

7KiLÿ ӝ kiên nhүn 7KiLÿ ӝ trung thӵc 7KiLÿ ӝ tӍ mӍ 7KiLÿ ӝ hӧp tác 7KiLÿ ӝ tích cӵc

ƭ QăQJ + thiӃ t kӃ SKѭѫQJiQWKtQJKL Ӌ m + chӃ tҥ o dө ng cө

Lập trình động cơ là một lĩnh vực nghiên cứu quan trọng, nơi mà các phương pháp thí nghiệm và quan sát được áp dụng để hiểu rõ hơn về các hiện tượng Sử dụng động cơ trong các ứng dụng thực tiễn giúp cải thiện hiệu suất và độ chính xác Việc áp dụng công nghệ mới vào nghiên cứu động cơ cũng đóng vai trò quan trọng trong việc phát triển các giải pháp bền vững và hiệu quả hơn Quan sát diễn biến biến đổi trong quá trình hoạt động của động cơ là yếu tố then chốt để tối ưu hóa thiết kế và chức năng.

+ ghi lҥ i kӃ t quҧ + biӇ u diӉ n kӃ t quҧ bҵ ng bҧ ng biӇ Xÿ ӗ thӏ

+ tính toán sai sӕ + biӋ n luұ n, trình bày kӃ t quҧ + tӵ ÿiQKJLiF ҧi tiӃ QSKpSÿR b Xây d͹QJFiFQăQJO ͹c chuyên bi t d͹DWUrQÿ ̿c thù môn h͕c

Hình 1.2: Các thành t͙ cͯDQăQJO͹c th͹c nghi m

1.2 &iFSKѭѫQJSKiSJLҧng dҥy và kiӇPWUDÿiQKJLi

Có rҩt nhiӅu SKѭѫQJSKiSYjNƭWKXұt dҥy hӑc, tuy nhiên trong hӑc phҫQQj\W{LÿӅ cұp ÿӃn mӝt sӕ SKѭѫQJSKiSYjNƭWKXұt dҥy hӑc sau:

Trong dạy học nhóm, học sinh được chia thành các nhóm nhỏ trong khoảng thời gian nhất định, mỗi nhóm có nhiệm vụ hoàn thành các bài học được phân công và hợp tác làm việc Kết quả làm việc của các nhóm sẽ được trình bày toàn lớp.

;iFÿӏnh nhiӋm vө các nhóm

+ Lұp kӃ hoҥch làm viӋc, thӓa thuұn quy tҳc làm viӋc

+ TiӃn hành giҧi quyӃt nhiӋm vө, chuҭn bӏ báo cáo kӃt quҧ

+ Các nhóm trình bày kӃt quҧ ĈiQKJLiNӃt quҧ ˰XÿL ͋ PYjQK˱ ͫFÿL ͋ m cͯa d̩ y h͕ c nhóm

+ Thông qua cӝng tác làm viӋc trong mӝt nhiӋm vө hӑc tұp có thӇ phát triӇn tính tӵ lӵc, sáng tҥRFNJQJQKѭQăQJOӵc xã hӝLÿһc biӋt là khҧ QăQJFӝng tác làm viӋc, thái ÿӝ ÿRjQNӃt cӫa hӑc sinh

- 1KѭӧFÿLӇm: ĈzLKӓi nhiӅu thӡi gian

+ NӃXÿѭӧc tә chӭc và thӵc hiӋn kém, sӁ dүQÿӃn kӃt quҧ QJѭӧc lҥi vӟi nhӳng dӵ ÿӏQKEDQÿҫu

+ DӉ xҧy ra bҩWÿӗng, hӛn loҥn giӳa các thành viên

Dạy học dự án (Project Based Learning) là một phương pháp dạy học tích cực, giúp học sinh thực hiện nhiệm vụ học tập phức hợp, gắn liền với thực tiễn Phương pháp này kết hợp lý thuyết với thực hành, tạo điều kiện cho học sinh lập kế hoạch và thực hiện dự án một cách hiệu quả.

Kỹ thuật khăn trải bàn là một phương pháp tổ chức hoạt động học tập mang tính hợp tác, kết hợp giữa hoạt động cá nhân và nhóm của học sinh thông qua việc sử dụng phiếu học tập được bố trí khoa học.

- Kích thích, thúc ÿҭy sӵ tham gia tích cӵc cӫa HS

- 7ăQJ cѭӡng tính ÿӝc lұp, trách nhiӋm cӫa cá nhân HS

- Phát triӇn mô hình có sӵ tѭѫQJ tác giӳa HS vӟi HS

- Chia hӑc sinh thành các nhóm (4 - 6 hӑc sinh/nhóm), mӛi HS ngӗi vào vӏ trí ÿm ÿiQKVӕ trên phiӃu hӑc tұp

- GV giao nhiӋm vө thҧo luұn có tính mӣ và phát cho mӛi nhóm mӝt phiӃu hӑc tұp (dҥng mӝt tӡ giҩy A0, A1)

- 6ѫ ÿӗ phiӃu hӑc tұp ÿѭӧc thӇ hiӋn qua hình Gѭӟi:

- Mӛi cá nhân làm viӋc ÿӝc lұp trong khoҧng vài phút, ghi câu trҧ lӡi vào phҫn giҩy cӫa mình trên phiӃu hӑc tұp

%˱ͣc 3: Th̫o lu̵n, th͙ng nh̭t ý ki͇n chung

- Trên Fѫ sӣ ý kiӃn cá nhân, các thành viên chia sҿ, thҧo luұn, thӕng nhҩt ý kiӃn và viӃt vào phҫn chính giӳa cӫa phiӃu hӑc

- Câu hӓi thҧo luұn là câu hӓi mӣ

- NӃu nhóm quá ÿông có thӇ phát cho hӑc sinh nhӳng mҧnh ghép nhӓ ÿӇ hӑc sinh ghi ý kiӃn cá nhân, sau ÿy ÿtnh vào phҫn xung quanh NKăQ trҧi bàn

Trong quá trình thảo luận, các ý kiến thường được đưa ra và phân tích một cách kỹ lưỡng Những ý kiến trùng lặp sẽ được xem xét để tìm ra sự đồng nhất và tính chặt chẽ trong lập luận.

&ѫVӣ lý luұn và công cө kiӇPWUDÿiQKJLi[5],[6]

- KiӇPWUDÿiQKJLiOjPӝt bӝ phұn không thӇ tách rӡi cӫa quá trình dҥy hӑc

- KiӇPWUDÿiQKJLi là công cө hành nghӅ quan trӑng cӫa giáo viên

- KiӇP WUD ÿiQK JLi Oj Pӝt bӝ phұn quan trӑng cӫa quҧn lý giáo dөc, quҧn lý chҩt

- ;iFÿӏnh mӭc ÿӝ PjQJѭӡi hӑFÿҥWÿѭӧc các mөc tiêu hӑc tұp, xác nhұn, công khai hóa nhӳng thành quҧ ÿҥWÿѭӧc cӫDQJѭӡi hӑc

- Cung cҩSFKRQJѭӡi hӑc nhӳQJWK{QJWLQÿӇ tӵ ÿLӅu chӍnh viӋc hӑc tұp, giúp hӑ hӑc tұp tiӃn bӝ KѫQ

- Hӛ trӧ cho viӋc nâng cao chҩWOѭӧng hiӋu quҧ dҥy hӑFJL~SJLiRYLrQWuPUDÿLӇm mҥQK ÿLӇm yӃu cӫa quá trình dҥy và hӑc, tìm nguyên nhân, tӯ ÿy ÿLӅu chӍnh hoҥt ÿӝng dҥy và hӑc

- Giúp cho các cҩp quҧQOtFyFѫVӣ ÿLÿӃn nhӳng quyӃWÿӏnh phù hӧp (vӅ QJѭӡi hӑc, vӅ FKѭѫQJWUuQKYӅ bӗLGѭӥQJJLiRYLrQô

1.2.2.1.3 Các khái niӋPFѫEҧn vӅ kiӇPWUDÿinh giá

- ĈiQKJLi[iFÿӏnh giá trӏ cӫa sӵ vұt, hiӋQWѭӧng xã hӝi, hoҥWÿӝng hành vi cӫa con

QJѭӡLWѭѫQJ[ӭng vӟi nhӳng mөc tiêu, nguyên tҳc, kӃt quҧ PRQJÿӧi hay chuҭn mӵc nhҩWÿӏnh, tӯ ÿyEӝc lӝ mӝWWKiLÿӝ

Kiểm tra là quá trình đánh giá, nhận xét và phán quyết dựa trên công cụ và tiêu chí nhất định Các nhân viên tham gia kiểm tra sẽ được đào tạo để đảm bảo tính chính xác và khách quan trong việc đánh giá Việc này không chỉ giúp nâng cao chất lượng công việc mà còn góp phần cải thiện hiệu suất làm việc của toàn bộ đội ngũ.

- ĈiQKJLiGӵa theo tiêu chí YjÿiQKJtDGӵa theo chuҭn mӵc

- ĈiQKJLiWUrQOӟp hӑFÿiQKJLiGӵDYjRQKjWUѭӡng YjÿiQKJLiWUrQGLӋn rӝng

1.2.2.2 Các công cө kiӇm tra ÿiQKJLi

Các công cө ÿiQKJLi WKѭӡQJÿѭӧc ÿӅ cұp nhiӅu nhҩt trong các tài liӋu viӃt vӅ ÿiQK giá giáo dөc (Leen Pil, 2012):

Ghi chép ngắn là một phương pháp hiệu quả để thu thập thông tin trong lớp học Những ghi chép này cung cấp cho giáo viên cái nhìn sâu sắc về quá trình học tập của học sinh, giúp họ điều chỉnh phương pháp giảng dạy phù hợp với nhóm học sinh Bằng cách ghi lại các quan sát và hành vi của học sinh, giáo viên có thể tối ưu hóa cách tiếp cận giảng dạy và nâng cao hiệu quả học tập.

- &QJÿiQKJLi: Sӵ kӃt hӧp giӳa tӵ ÿiQKJLiYjÿiQKJLiQJѭӡi khác (ӣ ÿyFy sӵ kӃt hӧp giӳa giỏo viờn và cỏc bҥn hӑFFQJWKDPJLDÿiQKJLiôĈk\OjVӵ ÿӕi thoҥi giӳa QJѭӡi hӑFYjJLiRYLrQQKѭQJVӵ ÿiQKJLiFXӕi cùng vүn là cӫa giáo viên

Kiểm tra kiến thức là một hoạt động quan trọng, kéo dài trong 5 phút nhằm đánh giá khả năng hiểu biết của học sinh Hoạt động này được thực hiện trong và sau mỗi bài học, giúp củng cố kiến thức đã học Thông qua việc trả lời 3 câu hỏi ngắn, học sinh có thể nhanh chóng nắm bắt nội dung và nâng cao khả năng giảng dạy cần thiết.

- B̫Qÿ͛ W˱GX\Công cө giúp tә chӭFFiFVX\QJKƭcӫDQJѭӡi hӑFWKHRKѭӟQJÿӗ hӑa,

VѫÿӗôJL~SKӑFVLQKÿӝng nóo, thӇ hiӋQFiFờWѭӣng/khỏi niӋm/giҧLSKiSôÿӇ WăQJ

Fѭӡng hiӋu quҧ cӫDTXiWUuQKVX\QJKƭJKLQKӟWѭӣQJWѭӧQJô

Vai trò cӫa thӵc hành, thí nghiӋ m Vұ t lí

1.3.1 Thí nghiӋm VұWOtFiFÿһFÿLӇm cӫa thí nghiӋm Vұt lí

Thí nghiӋm vұt lí là sӵ WiF ÿӝng có chӫ ÿӏnh, có hӋ thӕng cӫDFRQQJѭӡi vào các ÿӕLWѭӧng cӫa hiӋn thӵc khách quan Thông qua sӵ SKkQWtFKFiFÿLӅu kiӋQPjWURQJÿy

13 ÿmGLӉn ra sӵ WiFÿӝng và các kӃt quҧ cӫa sӵ WiFÿӝng, ta có thӇ thu nhұQÿѭӧc tri thӭc mӟi

Thí nghiệm phẫu thuật là quá trình thiết lập có hệ thống để kiểm tra và đánh giá các giả thuyết khoa học Mỗi thí nghiệm cần có ba yếu tố cơ bản: mục tiêu rõ ràng, phương pháp nghiên cứu chính xác và thu thập kết quả đáng tin cậy Qua đó, thí nghiệm không chỉ giúp xác định tính đúng đắn của giả thuyết mà còn cung cấp cơ sở cho việc phát triển lý thuyết mới trong lĩnh vực nghiên cứu.

Thí nghiệm có thể giúp chúng ta nghiên cứu và phát triển các phương pháp điều trị hiệu quả hơn Việc áp dụng các nghiên cứu này vào thực tiễn sẽ mang lại nhiều lợi ích cho sức khỏe cộng đồng.

- &iFÿLӅu kiӋn cӫa thí nghiӋm phҧLÿѭӧc khӕng chӃ, kiӇPVRiWÿ~QJQKѭGӵ ÿӏnh nhӡ sӱ dөng các thiӃt bӏ thí nghiӋPFyÿӝ chính xác ӣ mӭFÿӝ cҫn thiӃt, nhӡ sӵ phân tích

WKѭӡng xuyên các yӃu tӕ cӫDÿӕLWѭӧng cҫn nghiên cӭu, làm giҧm tӕLÿDҧQKKѭӣng cӫa các nhiӉu

Tính chính xác trong thí nghiệm là yếu tố quan trọng nhất, quyết định sự thành công của việc đánh giá các biến thể Để đảm bảo độ tin cậy, cần thiết phải kiểm tra các giác quan và hệ thống hỗ trợ một cách đồng bộ và chính xác.

Có thể thấy rằng việc thiết lập thí nghiệm là rất quan trọng, bao gồm các thiết bị và điều kiện cần thiết để tiến hành thí nghiệm Quá trình thực hiện thí nghiệm cần được diễn ra một cách chính xác và có hệ thống, đảm bảo rằng các yếu tố ảnh hưởng được kiểm soát chặt chẽ Việc ghi chép và phân tích kết quả là bước không thể thiếu trong quá trình thí nghiệm, giúp rút ra những kết luận chính xác và đáng tin cậy.

1.3.2 Các chӭFQăQJFӫa thí nghiӋm trong dҥy hӑc Vұt lí

7KHRTXDQÿLӇm cӫa lí luұn nhұn thӭc

- Thí nghiӋPOjSKѭѫQJWLӋQÿӇ thu nhұn tri thӭc

- Thí nghiӋPOjSKѭѫQJWLӋQÿӇ kiӇPWUDWtQKÿ~QJÿҳn cӫa tri thӭc

- Thí nghiӋPOjSKѭѫQJWLӋn cӫa viӋc vұn dөng tri thӭFÿmWKXÿѭӧc vào thӵc tiӉn

- Thí nghiӋm là mӝt bӝ phұn cӫDSKѭѫQJSKiSQKұn thӭc Vұt lí

- Thí nghiӋm có thӇ ÿѭӧc sӱ dөng ӣ tҩt cҧ FiFJLDLÿRҥn khác nhau cӫa quá trình dҥy hӑc

- Thí nghiӋPOjSKѭѫQJWLӋn góp phҫn phát triӇn toàn diӋn nhân cách cӫa hӑc sinh:

+ Thí nghiӋPOjSKѭѫQJWLӋQÿӇ nâng cao chҩWOѭӧng kiӃn thӭc và rèn luyӋn kӻ QăQJ kӻ xҧo vӅ Vұt lí cӫa hӑc sinh

+ Thí nghiӋPOjSKѭѫQJWLӋn kích thích hӭng thú hӑc tұp vұt lí, tә chӭc quá trình hӑc tұp tích cӵc, tӵ lӵc và sáng tҥo cӫa hӑc sinh

+ Thí nghiӋPOjSKѭѫQJWLӋn tә chӭc các hình thӭc làm viӋc tұp thӇ khác nhau, bӗi

Gѭӥng các phҭm chҩWÿҥRÿӭc cӫa hӑc sinh

- Thí nghiӋPOjSKѭѫQJWLӋQÿѫQJLҧn hoá và trӵc quan trong dҥy hӑc vұt lí

1.3.3 Nӝi dung, hình thӭc tә chӭFKѭӟng dүn thí nghiӋm thӵc hành

1.3.3.1 Thí nghi m tr͹c di Qÿ ͛ng lo̩t cͯa h͕c sinh

Thí nghiệm do học sinh trực tiếp thực hiện giúp củng cố kiến thức lý thuyết và chuyên sâu về các quy luật tự nhiên Những hoạt động này không chỉ giúp học sinh hoàn thiện và phát triển kiến thức mà còn nghiên cứu các hiện tượng và mối quan hệ trong tự nhiên, rèn luyện kỹ năng tư duy và vận dụng các kiến thức đã học vào thực tiễn.

- Thí nghi m tr͹c di n có nhͷQJÿ̿FWU˱QJF˯E̫n sau:

+ Luôn liên hӋ chһt chӁ vӟi tài liӋu nghiên cӭu trong giӡ hӑc, nó là mӝt phҫn hӳXFѫ cӫa tiӃn trình dҥy hӑc

+ Trong khi tiӃn hành thí nghiӋm, hoҥWÿӝng hӑc tұp cӫa hӑc sinh diӉn ra cùng mӝt nhӏSÿLӋu, liên tөc, có quy tҳFGѭӟi sӵ tә chӭc, chӍ ÿҥRWKHRG}LYjKѭӟng dүn cӫa thҫy giáo

+ HoҥWÿӝng cӫa hӑFVLQKÿѭӧFTX\ÿӏnh trong mӝt thӡi gian khӕng chӃ [iFÿӏnh và

+ Giáo viên có thӇ kiӇm tra trӵc tiӃp quá trình làm viӋc cӫa tӯng nhóm hӑc sinh

+ Tính tұp thӇ và sӵ hӧp tác phӕi hӧSFyÿLӅu kiӋQÿѭӧc phát huy

7ăQJFѭӡng tính trӵc quan giúp cho hӑc sinh trӵc tiӃp theo dõi hiӋQWѭӧng, quá trình biӇu diӉn thí nghiӋSYjGRÿyKLӇu bài dӉ KѫQ

Cӫng cӕ niӅm tin khoa học cho các em học sinh, việc tham gia thí nghiệm giúp các em rút ra những kết luận quan trọng từ quá trình thực hành Những kết luận này được hình thành từ chính trải nghiệm và nỗ lực của các em trong từng thí nghiệm.

+ Rèn luyӋn kӻ QăQJNƭ[ҧo thӵc hành cho hӑc sinh, hӑFVLQKFyFѫKӝLÿӇ tӵ mình lҳp ráp thí nghiӋm, tiӃn hành thí nghiӋPYjÿRÿҥc kӃt quҧ

Do có nhiều nhóm học sinh tiến hành thí nghiệm trong thời gian ngắn, thí nghiệm trực tiếp đã thu được nhiều kết quả tích cực từ các nhóm học sinh.

NKiFQKDX'RÿyVӁ rҩt thuұn lӧi cho viӋc lұp luұQNKiLTXiWÿLÿӃn các khái niӋm, ÿӏnh luұtô7KrPYjRÿyQKӳng sӕ liӋXWKXÿѭӧc cӫa mӝt nhúm hӑc sinh Họ có thể bә sung bҵng sӕ liӋu cӫDQKyPNKiFĈLӅXÿyJL~SFKRKӑc sinh thҩ\ÿѭӧc tính khách quan cӫa các quy luұt Vұt lí Mһt khác, nhӳng kӃt quҧ thí nghiӋm lҥi cho chính hӑc sinh tӵ thao tác và tӵ thu nhұn, nên tính thuyӃt phөc cӫa.

15 chúng sӁ FDR KѫQ Yj Kӑc sinh sӁ thұt sӵ WLQ Wѭӣng vào nhӳng kiӃn thӭc các em thu nhұQÿѭӧc

Thí nghiệm trực diện không chỉ giúp học sinh nắm vững và vận dụng kiến thức vào thực tiễn, mà còn có tác dụng rèn luyện cho học sinh kỹ năng tư duy phản biện, góp phần giáo dục toàn diện cho học sinh.

+ Do thӡi gian dành cho thí nghiӋm trӵc diӋQWѭѫQJÿӕi ít và yêu cҫu là phҧi kӃt thúc thí nghiӋm cùng mӝWO~FGRÿyFyWKӇ có mӝt sӕ nhóm hӑc sinh phҧi bӓ dӣ công viӋc,

FKѭD ÿL ÿӃn kӃt quҧ hoһc tiӃn hành mӝt cách vӝL YjQJ QrQ WKX ÿѭӧc kӃt quҧ không

FKtQK[iFĈLӅXÿyVӁ gây ra nhӳQJNKyNKăQFKRYLӋc khái quát, rút ra kӃt luұn cuӕi

FQJ7URQJWUѭӡng hӧSÿyWtQKWKX\Ӄt phөc cӫa thí nghiӋm sӁ bӏ hҥn chӃ, ҧQKKѭӣng xҩXÿӃn kӃt quҧ dҥy hӑc

+ Do có nhiӅu nhóm hӑc sinh tiӃn hành thí nghiӋm cùng mӝWO~FQrQÿzLKӓi phҧi có nhiӅu bӝ thí nghiӋm giӕQJ QKDX WURQJ NKL ÿLӅu kiӋQ Fѫ Vӣ vұt chҩt cӫD WUѭӡng phә

WK{QJFKѭDÿҧm bҧRÿѭӧc

Việc theo dõi nhiều nhóm học sinh khác nhau trong quá trình thực hiện thí nghiệm giúp giáo viên kịp thời phát hiện sai sót của học sinh.

Giáo viên cần chú ý đến việc phân chia nhóm học sinh theo năng lực, bao gồm khá, trung bình và yếu Điều này giúp các em tập trung vào mặt nhóm, từ đó nâng cao kết quả học tập và khả năng làm việc nhóm.

QJѭӧc lҥi có nhӳng nhóm bӓ dӣ công viӋc, hoһc tiӃn hành vӝi vàng cho ra kӃt quҧ sai

+ Nhҵm khҳc phөc tình trҥng thiӃXFѫVӣ vұt chҩt, thiӃt bӏ thí nghiӋm, mӝt mһt cҫn có kӃ hoҥch xұy dӵng và phát triӇn các phòng thí nghiӋm, phòng bӝ môn, phҧL ÿҫX Wѭ

WKtFKÿiQJYӅ kinh phí cho viӋc xây dӵQJFѫVӣ vұt chҩt và trang thiӃt bӏ thí nghiӋm

FKR WUѭӡng phә thông Mһt khác giáo viên cҫn chӫ ÿӝng tӵ tҥo và sӱ dөng các thí nghiӋPÿѫQJLҧn, rҿ tiӅn trong dҥy hӑc

1.3.3.2 Thí nghi m th͹c hành V̵ t lí

Thí nghiӋm thӵc hành là nhӳng thí nghiӋPÿѭӧc tiӃn hành trong phòng thí nghiӋm

VDXNKLÿmQJKLrQFӭu xong mӝt phҫn hay mӝWFKѭѫQJQjRÿyFӫa FKѭѫQJWUuQKQKҵm

[iFÿӏnh mӝWÿҥLOѭӧng, mӝt hҵng sӕ hay kiӇm chӭng mӝt quy tҳc, mӝWÿӏnh luұt Vұt lí

+ Giúp hӑc sinh ôn tұSÿjRVkXNLӃn thӭc, khái quát hóa nhӳng vҩQÿӅ FѫEҧn cӫa giáo

WUuQKÿmKӑFĈӗng thӡi, thí nghiӋm thӵFKjQKOjFѫKӝi tӕt nhҩWÿӇ rèn luyӋn cho hӑc

VLQK Nƭ QăQJ Nƭ tổ chức thí nghiệm 4XD nhằm phát triển kỹ năng quan trọng trong việc giáo dục học sinh, giúp các em làm quen với các kỹ thuật và thực tiễn sản xuất.

Thí nghiệm thực hành Vật lý nhằm kiểm chứng lý thuyết, các quy tắc hay xác định mối liên hệ giữa các hiện tượng, được tiến hành sau khi học xong một phần lý thuyết Việc thực hành Vật lý không chỉ giúp sinh viên nắm vững kiến thức mà còn phát triển kỹ năng thực tiễn cần thiết cho nghề nghiệp tương lai.

WKѭӡng có nội dung phong phú, với những yêu cầu nhiều mặt để thực hiện trong một thời gian dài, nhằm phát huy hiệu quả của thí nghiệm thực hành Cần phải có sự chuẩn bị kỹ lưỡng và chất lượng để đảm bảo tính khả thi và hiệu quả của quá trình này.

+ Chuҭn bӏ: Giáo viên cҫn yêu cҫu hӑc sinh ôn tұSWUѭӟc ӣ nhà nhӳng kiӃn thӭc liên

TXDQ ÿӃn nӝi dung thӵc hành, giáo viên ÿѭD UD QKӳng yêu cҫu cө thӇ vӅ nhӳng nӝi

Trong quá trình thực hiện thí nghiệm, giáo viên cần vào phòng thí nghiệm để tìm hiểu các quy trình cụ thể Họ phải chuẩn bị các vật liệu cần thiết và tiến hành các thí nghiệm nhằm phát hiện những hiện tượng thú vị và khác biệt của từng thí nghiệm.

WUѭӟc, tránh nhӳng trөc trһc có thӇ nҧy sinh trong lúc tiӃn hành thí nghiӋm ӣ trên lӟp

Giӟi thiӋ u các bài thí nghiӋ m phҫ QĈL Ӌ n và Tӯ

7URQJFKѭѫQJWUuQKVѭSKҥm Vұt lí các bài thí nghiӋm ĈLӋn và Tӯ ÿѭӧc giҧng dҥy trong hӑc phҫn ³7KtQJKLӋm vұWOtÿҥLFѭѫQJ´FyKDLWtQFKӍ, gӗm có các bài thí nghiӋm sau:

- Thí nghiӋm 1: Giӟi thiӋu vӅ thiӃt bӏ ÿRĈiӋn và Tӯ

- Thí nghiӋm 2: Khҧo sát tӯ WUѭӡng cӫa cһp cuӝn dây Helmholtz

- Thí nghiӋP;iFÿӏnh thành phҫn nҵm ngang cӫa tӯ WUѭӡQJ7UiLĈҩt

- Thí nghiӋP;iFÿӏQKÿLӋn tích riêng e / m cӫa electron

- Thí nghiӋm 5: Khҧo sát mҥch L-R-C bҵQJGDRÿӝQJNtÿLӋn tӱ

- Thí nghiӋPĈRÿLӋn trӣ bҵQJSKѭѫQJSKiSFҫu Wheatstone

- Thí nghiӋP;iFÿӏnh công suҩt tiêu thө cӫDEyQJÿqQGk\WyF

Sau khi kӃt thúc hӑc phҫn sinh viên có khҧ QăQJ

STT &KXҭQÿҫXUDKӑFSKҫQ

1 7KLӃWNӃYұQKjQKÿѭӧFFiFEjLWKtQJKLӋPĈLӋQYj7ӯ

2 3KkQWtFKYjJLҧLWKtFKÿѭӧFFiFNӃWTXҧWKtQJKLӋP

4 3KiWWULӇQNƭQăQJOjPYLӋFQKyPWLӃQJ$QK

5 &yWKiLÿӝKӑFWұSWtFKFӵFFKӫÿӝQJYjFyWUiFKQKLӋP ĈӇ hoàn thành TN thì sinh viên cҫn thӵc hiӋn các nhiӋm vө:

- Ĉӑc kӻ tài liӋXKѭӟng dүn thí nghiӋPWUѭӟFNKLÿӃn phòng thí nghiӋm

- Phҧi thiӃt kӃ ÿѭӧc quy trình thí nghiӋm khi vào phòng thí nghiӋm

- 7KDPJLDÿҫ\ÿӫ 100% giӡ thӵc hành và có báo cáo kӃt quҧ

- Chӫ ÿӝng tә chӭc thӵc hiӋn giӡ tӵ hӑc

KӃt quҧ ÿiQKJLiKӑc phҫn dӵDWUrQÿiQKJLiFiFKRҥt ÿӝng cӫa sinh viên trong suӕt quá trình hӑc, kiӇm tra giӳa kǤ và thi kӃt thúc hӑc phҫn thӇ hiӋn thông qua

EjLÿiQKJLiFKXҭQÿҫu ra hӑc phҫQÿѭӧFÿiQKJLiWLrXFKtWLrXFKXҭn và trӑng sӕ cӫDFiFÿiQKJLi:

A1.3 ThuyӃt trình Rubric thuyӃt trình 10 10%

Rubric ÿiQKJLiTXi trình thí nghiӋm

A3.1 Báo cáo viӃt và bài thi cuӕi kǤ

ThiӃ t kӃ nӝ i dung dҥ y và hӑ c

BÀI 1 LÀM QUEN VӞI CÁC DӨNG CӨ Ĉ2Ĉ,ӊN VÀ TӮ

- Mô tҧ ÿѭӧc nguyên lý hoҥWÿӝng cӫDÿӗng hӗ ÿDQăQJNLPFKӍ thӏ

- Sӱ dөng thành thҥRÿӗng hӗ ÿDQăQJQJXӗn dòng công suҩWPi\ÿRWӯ WUѭӡng, và

- &yWKiLÿӝ hӑc tұp tích cӵc, chӫ ÿӝng và có trách nhiӋm

- Chia sӁ công viӋc và công bҵQJWURQJÿiQKJLiNӃt quҧ hoҥWÿӝng nhóm

- Bҧo quҧn, giӳ gìn dөng cө trong quá trình hӑc và sҳp xӃp dөng cө gӑn gàng sau khi hӑc

7UѭӟFNKLÿӃn phòng thí nghiӋm, sinh viên phҧi trҧ lӡLÿҫ\ÿӫ các câu hӓi sau:

Câu hӓi 1: Hãy nêu nguyên lý hoҥWÿӝng cӫDÿӗng hӗ ÿDQăQJKLӇn thӏ kim?

Câu hӓi 2: Giá trӏ ghi quanh núm vһQWUzQWUrQFiFÿӗng hӗ ÿDQăQJPeakTech 2005,

Mastech MS 8221A, HIOKI 3256FyêQJKƭDJu" x Các giá trӏ ӣ SKtDQJRjLFyêQJKƭDJu" x Các giá trӏ TXDQKQ~PFyêQJKƭDJu"

Câu hӓi 2: MuӕQÿRGzQJÿLӋn DC trong khoҧng 0-5 A, ta phҧi mҳFÿӗng hӗ ÿDQăQJ

(PeakTech 2005, Mastech MS 8221A, HIOKI 3256QKѭWKӃ nào và chӑQWKDQJÿR nào?

Câu hӓi 3: MuӕQÿRGzQJÿLӋn DC trong khoҧng 0-120 mA, ta phҧi mҳFÿӗng hӗ ÿD

QăQJPeakTech 2005, Mastech MS 8221A, HIOKI 3256QKѭWKӃ nào và chӑn thang ÿRQjR"

Câu hӓi 4: MuӕQÿRGzQJÿLӋn AC trong khoҧng 0-2 A, ta phҧi mҳFÿӗng hӗ ÿDQăng

(PeakTech 2005, Mastech MS 8221A, HIOKI 3256QKѭWKӃ nào và chӑQWKDQJÿR nào?

Câu hӓi 5: MuӕQÿRKLӋXÿLӋn thӃ DC trong khoҧng 0-250 V, ta phҧi mҳFÿӗng hӗ ÿD

QăQJPeakTech 2005, Mastech MS 8221A, HIOKI 3256QKѭWKӃ nào và chӑn thang ÿRQjR"

Câu hӓi 6: MuӕQÿRKLӋXÿLӋn thӃ cӫa mҥQJÿLӋQÿDQJVӱ dөng, ta phҧi chӑQWKDQJÿR nào và mҳFÿӗng hӗ ÿDQăQJPeakTech 2005, Mastech MS 8221A, HIOKI 3256)

Câu hӓi 7: 1rXFiFKÿRJLiWUӏ cӫa mӝWÿLӋn trӣ bҵQJFiFÿӗng hӗ ÿDQăQJPeakTech

Câu hӓi 8: 1rXFiFKÿRÿLӋn dung cӫa mӝt tө ÿLӋQYjÿӝ tӵ cҧm cӫa mӝt cuӝn dây bҵQJÿӗng hӗ ÿDQăQJPeakTech 2005, Mastech MS 8221A, HIOKI 3256?

STT Tên dөng cө Hình ҧnh

1 Màn hình LCD 3 chӳ sӕ FyÿqQQӅn

3 POWER: Nút BҰT / TҲT N͇u b̵t lên mà không s͵ dͭng trong 5 giây ho̿c K˯QPͱFTX\ÿ͓nh thì máy sͅ t͹ ÿ͡ng t̷t 1~WÿqQQӅn (khoҧng 10 giây)

8 mA / NhiӋWÿӝ - giҳc cҳPÿҫu vào Ĉҫu vào COM (cӵc chung-cӵc âm)

Hình 1.1 MһWWUѭӟc cӫDÿӗng hӗ ÿDQăQJ

0DVWHFK06$7ѭѫQJWӵ QKѭ3HDN7HFK

Hình 1.2: MһWWUѭӟc cӫDÿӗng hӗ ÿDQăQJMastech MS 8221A

Hình 1.3: MһWWUѭӟc cӫDÿӗng hӗ ÿDQăQJ+,2., Các núm chӭFQăQJ

2 REC.MEMO: ҩQQ~WQj\ÿӇ WKD\ÿәi chӭFQăQJÿRGzQJÿLӋn mӝt chiӅu sang xoay chiӅXYjQJѭӧc lҥi

6 9JLҳc cҳPÿҫXYjRÿӇ ÿRÿLӋQiSYjÿLӋn trӣ

7 &20ÿҫu vào dùng chung cho tҩt cҧ các chӭFQăQJ

8 A: giҳc cҳPÿҫXYjRÿӇ ÿRFѭӡQJÿӝ GzQJÿLӋn ӣ chӃ ÿӝ A

9 àA.mA: giҳc cҳPÿҫXYjRÿӇ ÿRFѭӡQJÿӝ GzQJÿLӋn ӣ chӃ ÿӝ àA.mA

3HDN7HFK'00WѭѫQJWӵ ÿӗng hӗ HIOKI)

Hình 1.4: MһWWUѭӟc cӫDÿӗng hӗ ÿDQăQJPeakTech 3410 DMM

- 1~W³5$1*(´ҩQYjRÿӇ dӏch chuyӇn dҩu phҭ\QJăQFiFKSKҫn nguyên vӟi phҫn thұp phân cӫa giá trӏ hiӋn trên màn hình

- SELECT: ҩQYjRÿӇ ÿәi tӯ chӃ ÿӝ ÿR'&VDQJ$&

Cách sӱ dөQJFKXQJFiFÿӗng hӗ ÿDQăQJ ̱׷ ÿRGzQJÿLӋn xoay chiӅu (AC)

- KLÿRF˱ ͥQJÿ ͡ GzQJÿL n m͡ t chi͉ u (DC): CҳPKDLÿҫXTXHÿRYjR³&20´Yj ³$´KRһF³$´³$´³P$´³ߤ̶ǥ, mҳc nӕi tiӃSÿӗng hӗ vӟi thiӃt bӏ cҫQÿR

Xoay núm chuyӇn mҥch cӫDÿӗng hӗ vӅ WKDQJÿRGzQJÿLӋn mӝt chiӅu DC (viӋc chӑQ WKDQJ ÿR W\ WKXӝF YjR GzQJ ÿLӋn cҫQ ÿRĈӑc sӕ chӍ trên màn hình NӃu

WUѭӟc sӕ chӍ trên màn hình cӫDÿӗng hӗ có dҩu (-) ta phҧLÿҧo lҥi vӏ WUtKDLTXHÿR

- KLÿRF˱ ͥQJÿ ͡ dònJÿL n xoay chi͉ u (AC): CҳPKDLÿҫXTXHÿRYjR³&20´Yj ³$´hoһF³$´³$´³P$´³ߤ̶ǥ,´Pҳc nӕi tiӃSÿӗng hӗ vӟi thiӃt bӏ cҫQÿR

Xoay núm chuyӇn mҥch cӫDÿӗng hӗ vӅ WKDQJÿRGzQJÿLӋn xoay chiӅu AC Ĉӑc sӕ chӍ trên màn hình

Khi sử dụng KLÿRKL XÿL trong mạch chiếu DC, việc điều chỉnh các thông số như CҳPKDLTXHÿRYjRKDLOӛ và cҳP³&20´Yj là rất quan trọng Điều này giúp tối ưu hóa hiệu suất và đảm bảo rằng các tín hiệu âm thanh được truyền tải một cách chính xác Để điều chỉnh, hãy xoay núm chuyển mạch theo hướng quy định và theo dõi các chỉ số hiển thị trên màn hình Nếu thấy có dấu hiệu bất thường, cần kiểm tra và điều chỉnh lại để đảm bảo hoạt động ổn định của hệ thống.

KLÿRKL XÿL n th͇ m͡ t chi͉ u (AC): CҳPKDLTXHÿRYjRKDLOӛ cҳP³&20´Yj ³9ȍ KRһF 9ȍ+]ô ´ÿѭD KDL ÿҫX TXH ÿR YjR KDL ÿLӇm cҫQ ÿR Pҳc song song ÿӗng hӗ vӟi thiӃt bӏ cҫQÿRXoay núm chuyӇn mҥch cӫDÿӗng hӗ vӅ WKDQJÿRKLӋu ÿLӋn thӃ xoay chiӅu AC Ĉӑc chӍ sӕ hiӇn thӏ trên màn hình.

- KL ÿR ÿL n trͧ : CҳP KDL ÿҫX TXH ÿR YjR KDL Oӛ cҳP ³&20´ Yj ³9ȍ KRһc

9ȍ+]ô´ xoay nỳm chuyӇn mҥch vӅ WKDQJÿRÿLӋn trị ȍ6DXÿyÿѭAÿҫu 2 que ÿRYjRÿLӋn trị cҫQÿR&K~êNK{QJÿѭӧc chҥm tay vào chân linh kiӋQYuÿӗng hӗ sӁ NK{QJFKtQK[iFNKLÿRFҧ ÿLӋn trị cӫDWD\QJѭӡL&NJQJNK{QJQrQÿRÿLӋn trị cӫa linh kiӋQNKLQyÿDQJPҳc trong mҥch bӣLÿLӋn trị có thӇ là cӫa linh kiӋn khác trong mҥch.

&iFWKDQJÿRWKӃ YjGzQJFyÿӝ nhҥy cao nhҩWWKѭӡng là 200 mV và 200 PA hoһc 2

P$ÿѭӧFGQJÿӇ ÿRFiFKLӋXÿLӋn thӃ YjFѭӡQJÿӝ GzQJÿLӋn mӝt chiӅu rҩt nhӓ Cҫn rҩt thұn trӑng khi sӱ dөng các thang này NӃXY{êÿӇ hiӋXÿLӋn thӃ hoһFGzQJÿLӋn lӟn gҩp 5 y 10 lҫn giá trӏ WKDQJÿRQj\FyWKӇ Jk\UDKѭKӓQJFKRÿӗng hӗ Vì vұy, các quy tҳc nhҩt thiӃt phҧi tuân thӫ khi sӱ dөQJÿӗng hӗ vҥQQăQJKLӋn sӕ là.

- Không bao giӡ ÿѭӧc phép chuyӇQÿәLWKDQJÿRNKLÿDQJFyÿLӋn ӣ ÿҫXÿR

Nếu bạn đang tìm kiếm một sản phẩm chất lượng với mức giá hợp lý, hãy xem xét việc lựa chọn giữa các thương hiệu nổi tiếng như R7U và RFK Việc so sánh các sản phẩm của họ sẽ giúp bạn tìm ra lựa chọn phù hợp nhất với nhu cầu của mình.

Sau khi sử dụng các biện pháp an toàn, việc kiểm tra và bảo trì hệ thống chống cháy là rất quan trọng Điều này không chỉ giúp đảm bảo hiệu quả của hệ thống mà còn bảo vệ tài sản và tính mạng con người Khi có sự cố xảy ra, cần nhanh chóng thay thế các thiết bị hỏng hóc để duy trì khả năng hoạt động của hệ thống Hãy luôn cẩn trọng và thực hiện kiểm tra định kỳ để đảm bảo rằng hệ thống chống cháy luôn trong tình trạng tốt nhất.

- KLÿRFiFÿҥLOѭӧng mӝt chiӅXWKuÿҫu dây nӕi vӟi cӵFkPOX{Qÿѭӧc nӕi vӟi lӛ ³&20´

+uQK0{WҧFiFQ~WFKӭFQăQJFӫDQJXӗQF{QJVXҩW³1HWLJHUDWXQLYHUVDO´

&iLQ~P[RD\ÿLӅu chӍnh hiӋXÿLӋn thӃ nguӗQÿLӋn mӝt chiӅu

Hiện nay, thị trường có nhiều sản phẩm và dịch vụ khác nhau, trong đó có những mặt hàng có giá trị cao Đặc biệt, một số sản phẩm chính đang thu hút sự chú ý của người tiêu dùng và có khả năng mang lại lợi nhuận lớn Điều này cho thấy sự đa dạng và tiềm năng phát triển của các sản phẩm trên thị trường hiện tại.

FiLQ~PÿLӅu chӍnh (3) NӃX QKѭÿqQ NK{QJViQJWKuWa cҫQÿLӅu chӍnh tiӃp núm hiӋXÿLӋn thӃ (1)

Cһp lӛ cҳPQj\JL~SÿѭDUDKLӋXÿLӋn thӃ mӝt chiӅu ra, cӵFGѭѫQJOjPjXÿӓ, còn cӵc âm là màu xanh biӇn

P[RD\ÿLӅu chӍnh giӟi hҥQGzQJÿLӋn ĈLӅu chӍQKÿӇ thiӃt lұp FѭӡQJÿӝ GzQJÿLӋn cӵFÿҥi ĈqQEiR³FKӃ ÿӝ GzQJÿLӋQNK{QJÿәL´ ĈqQViQJNKLFѭӡQJÿӝ GzQJÿLӋQÿmÿҥWÿӃn giá trӏ giӟi hҥQÿmFKӍnh.

(7) Nút ngҳt mҥch quá tҧi ĈqQEiRRQRII

2.2 Nguӗn thӃ công suҩW³'&± &RQVWDQWHU*HUHJHOWHV1HW]JHUDW9´

+uQK0{WҧFiFQ~WFKӭFQăQJFӫDQJXӗQF{QJVXҩW³'&± Constanter

&iLQ~P[RD\ÿLӅu chӍnh giӟi hҥQGzQJÿLӋn 0-12A

&iLQ~P[RD\ÿLӅu chӍnh giӟi hҥQGzQJÿLӋn 0-50A

&iLQ~P[RD\ÿLӅu chӍnh giӟi hҥQGzQJÿLӋn 0-300A

+uQK0{WҧFiFQ~WFKӭFQăQJFӫDQJXӗQF{QJVXҩW³DC POWER

(2) Lӛ cҳPÿҫu ra: Cһp lӛ cҳPQj\JL~SÿѭDUDKLӋXÿLӋn thӃ mӝt chiӅu ra, cӵFGѭѫQJ

1~PÿLӅu chӍnh hiӋXÿLӋp thӃ mӝt chiӅu cӫa nguӗQQ~PQj\FyEѭӟc nhҧy lӟn

HiӋXÿLӋn thӃ lӟn nhҩt cӫa máy là 30V

PÿLӅu chӍnh hiӋXÿLӋn là một công cụ quan trọng giúp người dùng xác định chiều sâu của giá trị chính xác Nó cho phép người dùng dễ dàng nhận biết và so sánh giá trị thực tế với giá trị mong muốn, từ đó đưa ra quyết định thông minh hơn trong các giao dịch tài chính.

.KLÿLӅu chӍnh hiӋXÿLӋn thӃ thì giá trӏ sӁ hiӋn lên màn hình này

1~PÿLӅu chӍQKFѭӡQJÿӝ GzQJÿLӋn cӫa nguӗn

(7).KLÿLӅu chӍnh FѭӡQJÿӝ GzQJÿLӋn thì giá trӏ sӁ hiӋn lên màn hình này

(8) NӃXÿRFѭӡQJÿӝ GzQJÿLӋn nhӓ KѫQ $ WKu ÿӇ nguyên, còn muӕQÿRFѭӡQJÿӝ

GzQJÿLӋn lӟQKѫQ$WKuҩQYjRÿӇ chuyӇn sang chӃ ÿӝ nút 10A

(9) ĈqQ5(*8/$7,21FKX\ӇQÿәi giӳa FѭӡQJÿӝ GzQJÿLӋn và hiӋXÿLӋn thӃ

1~WErQWUiLViQJWKuÿLӅu chӍnh hiӋXÿLӋn thӃ, nút bên phҧLViQJWKuÿLӅu chӍQKFѭӡng ÿӝ GzQJÿLӋn

Cuӝn Helmholzt do Hermann von Helmholtz sáng chӃ UDYjRQăP

Hai cuộn dây Helmholtz được đặt song song với nhau, mỗi cuộn có 154 vòng dây và bán kính bằng nhau Chúng được kết nối với nhau thông qua một mặt phẳng chung, cách nhau một khoảng bằng bán kính của hai cuộn.

Hai vòng dây dүQÿLӋn sӁ tҥo ra tӯ WUѭӡQJÿӅu ӣ giӳa hai vòng dây khi cho dòng ÿLӋn chҥy qua các vòng dây

Để so sánh hai dạng tín hiệu trên màn hình HAMEG HM 303-6, cần quan sát hai tín hiệu phát ra từ hai chùm tia Việc sử dụng thiết bị này giúp chúng ta phân tích và đánh giá sự khác biệt giữa hai tín hiệu một cách hiệu quả.

+uQK6˯ÿ ͛ kh͙i cͯDGDRÿ ͡QJNêÿL n t͵ hai chùm tia

Nguyên tắc hoạt động của GDR bao gồm hai chùm tia điện tử hoàn toàn nguyên tắc Tín hiệu cần nghiên cứu từ chùm tia đầu tiên là Y1, trong khi tín hiệu từ chùm tia thứ hai là Y2 Cùng với việc tạo ra WURQJPi, hai chùm tia này phát ra tại các điểm X1 và X2 Mỗi chùm tia sẽ phát ra một tín hiệu điện tử, và chùm tia electron này sẽ tương tác với nhau khi áp dụng tín hiệu cần nghiên cứu Do đó, mỗi chùm tia electron GDR sẽ lồng ghép với nhau trên màn hình Để thu thập tín hiệu cần nghiên cứu, cần điều chỉnh tần số của GDR trên máy có tên TIME / DIV.

7Uѭӟc khi tín hiӋXÿѭDYjRKai bҧn Y 1 và hai bҧn Y 2 , tӯng tín hiӋu có thӇ ÿѭӧc khuӃFKÿҥLÿӝc lұp sao cho viӋFTXDQViWÿѭӧc thuұn lӧi bҵng cách sӱ dөng núm CH1

VOLS / DIV (cho tín hiӋu vào Y1) và núm CH2 VOLS / DIV (cho tín hiӋu vào Y2)

4.3 B̫ QJ ÿL ͉ u khi͋ n chính cͯD GDR ÿ ͡QJ Nê ÿ i n t͵ hai chùm tia HAMEG HM

Các hình ảnh QKGDRÿӝQJNêÿLӋn tӱ tҥo ra phҧLFyÿӫ ÿӝ ViQJÿӝ nét, có vị trí thích hợp và phҧLÿӭQJ, tạo ra một màn hình cӫDGDRÿӝQJNêÿLӋn tӱ Mặt WUѭӟc cӫDGDRÿӝQJNtÿLӋn tӱ hai chùm tia HM 303-ÿѭӧc mô tҧ trong hình 4.2.

Hình 4.2: M̿ WWU˱ ͣc cͯDGDRÿ ͡QJNêÿL n t͵ hai chùm tia HAMEG HM 303-6.

Ngày đăng: 26/06/2021, 19:43

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w