1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

bai giang thiet ke noi dung e learning 5549

39 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tổng quan về E-Learning
Trường học Trường Đại học Công nghệ Thông tin - Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh
Chuyên ngành E-Learning
Thể loại Bài giảng
Thành phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 39
Dung lượng 483,79 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tổng quan về E-Learning• Việc sử dụng công nghệ để tạo ra, đưa các dữ liệu có giá trị, thông tin, học tập và kiến thức với mục đích nâng cao hoạt động của tổ chức và phát triển khả năng

Trang 1

CHƯƠNG I

TỔNG QUAN VỀ E-LEARNING

Trang 2

Tổng quan về E-Learning

• E­learning chính là s  h i t  c a h c t p và ự ộ ụ ủ ọ ậinternet

•  E­Learning  là  hình  th c  h c  t p  b ng ứ ọ ậ ằtruy n  thông  qua  m ng  Internet  theo  cách ạ

tương  tác  v i  n i  dung  h c  t p  và ớ ộ ọ ậ được thi t  k   d a  trên ế ế ự n n  t ng  phề ả ương  pháp 

d y h cạ ọ  

Trang 4

Tổng quan về E-Learning

• E­Learning là vi c cung c p n i dung thông ệ ấ ộqua t t c  các phấ ả ương ti n ệ đi n t  bao g m ệ ử ồInternet;  Intranet;  Tr m  phát  v   tinh;  Băng ạ ệ

ti ng, hình; Tivi tế ương tác và CD-ROM 

• E­Learning bao g m t t c  các d ng ồ ấ ả ạ đi n t  ệ ử(form of electronics) h  tr  vi c d y và vi c ỗ ợ ệ ạ ệ

h c. Các h  th ng thông tin và truy n thông ọ ệ ố ề

có ho c không k t n i m ng đặ ế ố ạ ược dùng nh  ư

m t phộ ương ti n đ  th c hi n quá trình h c ệ ể ự ệ ọ

t p. ậ

Trang 5

Tổng quan về E-Learning

• E­Learning là m t thu t ng  dùng đ  mô t  ộ ậ ữ ể ả

vi c  h c  t p,  đào  t o  d a  trên  công  ngh  ệ ọ ậ ạ ự ệthông  tin  và  truy n  thông  (Compare  Infobase ềInc)

•  E­Learning  nghĩa  là  vi c  h c  t p  hay  đào ệ ọ ậ

t o  đạ ược  chu n  b ,  truy n  t i  ho c  qu n  lý ẩ ị ề ả ặ ả

s  d ng nhi u công c  c a công ngh  thông ử ụ ề ụ ủ ệtin,  truy n  thông  khác  nhau  và  đề ược  th c ự

hi n    m c  c c  b   hay  toàn  c c  (MASIE ệ ở ứ ụ ộ ụCenter)

Trang 6

• Việc truyền tải các hoạt động, quá trình, và

sự kiện đào tạo và học tập thông qua các phương tiện điện tử như Intranet, Internet, Extranet, CD-ROM, Video tape, DVD, TV, các thiết bị cá nhân… (e-learningsite).

Trang 7

Tổng quan về E-Learning

• Việc sử dụng công nghệ để tạo ra, đưa các dữ liệu có giá trị, thông tin, học tập và kiến thức với mục đích nâng cao hoạt động của tổ chức và phát triển khả năng

cá nhân.” (Định nghĩa của Lance Dublin, hướng tới e-learning trong doanh nghiệp)

Trang 9

Mô hình hệ thống E-Learning

Trang 10

Tổng quan về E-Learning

• Để tạo và quản lý một khóa học, người dạy ngoài việc

làm việc trực tiếp trên hệ thống quản lý học tập, còn cần

sử dụng các công cụ xây dựng nội dung học tập (Authoring Tools) để thiết kế, xây dựng nội dung khóa

học và được đóng gói theo chuẩn (thường là chuẩn

SCORM) gửi tới hệ thống quản lý học tập Trong một số trường hợp, nội dung khóa học có thể được thiết kế và xây dựng trực tiếp không cần các công cụ Authoring tools Những hệ thống làm được việc đó có tên là hệ thống quản lý nội dung học tập LCMS (Learning Content Management System)

Trang 11

Ưu điểm của E-Learning

• V  s  thu n ti nề ự ậ ệ :  H c d a trên e­Learning ọ ự

được th c hi n phù h p v i ti n ự ệ ợ ớ ế đ  h c t p, ộ ọ ậhoàn c nh c a ngả ủ ườ ọ đ m b o h c m i i h c,  ả ả ọ ọlúc, m i n i, h  tr  h p tác trong môi trọ ơ ỗ ợ ợ ường 

m ng. V i ngạ ớ ười qu n tr , d  dàng qu n lý ả ị ễ ả

l p h c v i s  lớ ọ ớ ố ượng l n.ớ

Trang 12

Ưu điểm của E-Learning

• V  chi phí và s  l a ch nề ự ự ọ : Chi phí theo h c 

m t khóa h c không cao. Bên c nh ộ ọ ạ đó, có th  ể

l a ch n các khóa h c phù h p v i nhu c u, ự ọ ọ ợ ớ ầnguy n v ng c a b n thân đáp  ng nhu c u ệ ọ ủ ả ứ ầ

h c t p ngày càng tăng c a xã h i.ọ ậ ủ ộ

Trang 13

Ưu điểm của E-Learning

• V  s  linh ho tề ự ạ : Khi tham gia m t khóa h c ộ ọ

m i,  ngớ ười  h c  có  th   không  c n  ph i  h c ọ ể ầ ả ọ

t t c  các n i dung (trong trấ ả ộ ường h p ợ đã bi t ế

m t s  ph n). Qua ộ ố ầ đó, có th  ể đ y nhanh ti n ẩ ế

độ ọ  h c  t p.  Các  khóa  h c ậ ọ d   dàng ễ đ ượ

c p nh t thậ ậ ường xuyên và nhanh chóng

Trang 14

Hạn chế của E-Learning

• V  phía ngề ườ ọi h c

­ Tham gia h c t p d a trên e­Learning  ọ ậ ự đ òi h i  ỏ

ng ườ ọ i  h c  ph i  có  kh   năng  làm  vi c  ả ả ệ đ c  l p  ộ ậ

v i  ý  th c  t   giác  cao  ớ ứ ự đ ộ   Bên  c nh  ạ đ ó,  cũng 

c n  th   hi n  kh   năng  h p  tác,  chia  s   qua  ầ ể ệ ả ợ ẻ

m ng m t cách hi u qu  v i gi ng viên và các  ạ ộ ệ ả ớ ả thành viên khác. 

­  Ng ườ ọ i  h c  cũng  c n  ph i  bi t  l p  k   ho ch  ầ ả ế ậ ế ạ phù h p v i b n thân, t   ợ ớ ả ự đ nh h ị ướ ng trong h c  ọ

t p, th c hi n t t k  ho ch h c t p  ậ ự ệ ố ế ạ ọ ậ đã đ  ra.  ề

Trang 15

Hạn chế của E-Learning

• V  phía n i dung h c t p ề ộ ọ ậ

- Trong nhi u tr ề ườ ng h p,  ợ không th  và không 

nên  đ a  các  n i  dung  quá  tr u  t ư ộ ừ ượng,  quá 

ph c t p,ứ ạ  đ c bi t là các n i dung liên quan t i ặ ệ ộ ớ thí  nghi m,  th c  hành  mà  công  ngh   thông  tin  ệ ự ệ không  th   hi n  đ ể ệ ượ c  hay  th   hi n  kém  hi u  ể ệ ệ

qu   ả

- H  th ng e­Learning cũng không th  thay th   ệ ố ể ế

đ ượ c các ho t  ạ đ ng liên quan t i vi c rèn luy n  ộ ớ ệ ệ

và hình thành k  năng,  ỹ đ ặ c bi t là k  năng thao  ệ ỹ tác v n đ ng.  ậ ộ

Trang 16

Hạn chế của E-Learning

• V  y u t  công ngh  ề ế ố ệ

­  S  h n ch  v  k  năng công ngh  c a ự ạ ế ề ỹ ệ ủ

người h c ọ s  làm gi m ẽ ả đáng  k  hi u  qu , ể ệ ả

ch t lấ ượng d y h c d a trên e­Learning. ạ ọ ự

­ Bên c nh ạ đó, h  t ng công ngh  thông tin ạ ầ ệ

(m ng  internet,  băng  thông,  chi  phí )  cũng ạ

nh h ng 

ả ưở đáng k  t i ti n ể ớ ế đ , ch t lộ ấ ượng 

h c t p. ọ ậ

Trang 17

Các hình thức học tập với

E-Learning

• Học tập trực tuyến (Online learning)

Là hình thức, việc hoàn thành khóa học được thực hiện toàn bộ trên môi trường mạng thông qua hệ thống quản

lý học tập Theo cách này, e-Learning chỉ khai thác được những lợi thế của e-Learning chứ chưa quan tâm tới thế mạnh của dạy học giáp mặt Thuộc về hình thức này, có hai cách thể hiện là dạy học đồng bộ (Synchronous Learning) khi người dạy và người học cùng tham gia vào

hệ thống quản lý học tập và dạy học không đồng bộ (Asynchronous Learning), khi người dạy và người học tham gia vào hệ thống quản lý học tập ở những thời điểm khác nhau

Trang 18

hỗ trợ quá trình dạy học và chỉ quan tâm tới những nội dung, chủ điểm phù hợp nhất với thế mạnh của loại hình này Còn lại, với những nội dung khác vẫn được thực hiện thông qua hình thức dạy học giáp mặt với việc khai thác tối đa ưu điểm của nó Hai hình thức này cần được thiết kế phù hợp, có mối liên hệ mật thiết, bổ sung cho nhau hướng tới mục tiêu nâng cao chất lượng cho khóa học Với đặc điểm như trên, đây là hình thức được sử dụng khá phổ biến với nhiều cơ sở giáo dục trên thế giới, kể cả các nước có nền giáo dục phát triển

Trang 19

Nguồn lực cho E-Learning

Trang 20

Con người

• Người qu n trả ị

Đ ây  là  ng ườ i  có  trách  nhi m  qu n  tr   toàn  b   h   ệ ả ị ộ ệ

th ng qu n lý h c t p v i các ch c năng nh   ố ả ọ ậ ớ ứ ư t o 

l p  khóa  h c,  phân  quy n  cho  giáo  viên,  c p ậ ọ ề ấ

phát  tài  kho n  ngả ười  dùng,  thi t  l p  môi ế ậ

trường,  tr   giúp  ngợ ười  d y  và  ngạ ười  h c  v  ọ ề

công ngh ệ Ngườ i này c n n m v ng ch ầ ắ ữ ươ ng trình 

đ ào t o, nghi p v  qu n lý đào t o, có  ạ ệ ụ ả ạ k  năng t t ỹ ố

v  công ngh  thông tin ề ệ nói chung, v  qu n tr  h   ề ả ị ệ

th ng qu n lý h c t p nói riêng.  ố ả ọ ậ

Trang 21

d y h c giáp m t  ạ ọ ặ đ  giúp ng ể ườ ọ ự ự i h c t  l c trong h c t p,  ọ ậ

ng ườ ạ i d y cũng c n thao tác tr c ti p v i các ch c năng c a  ầ ự ế ớ ứ ủ

h  th ng qu n lý h c t p trong vi c  ệ ố ả ọ ậ ệ đ nh h ị ướ ng k  ho ch  ế ạ

h c  t p,  thông  báo,  c nh  báo,  ọ ậ ả đ ánh  giá,  ch   d n,  tr   giúp  ỉ ẫ ợ

ng ườ ọ i h c m t cách th ộ ườ ng xuyên và k p th i.  ị ờ

Trang 22

t p  ậ đã đ ượ c thi t k  theo k ch b n s  ph m  ế ế ị ả ư ạ đ   ể t  l c, ự ự

ch  ủ đ ộng khám phá tri th c, k  năng c a khóa h c. ứ ỹ ủ ọ

Bên c nh  ạ đ ó, ng ườ ọ i h c cũng th ườ ng xuyên nh n  ậ đ ượ c  các  thông  tin  ch   d n,  giúp  ỉ ẫ đ ỡ   khi  g p  khó  khăn  hay  ặ cùng nhau th o lu n, chia s  thông qua ch c năng h p  ả ậ ẻ ứ ợ tác trên m ng.  ạ

Trang 23

Công nghệ

• V i  c   s   giáo  d c:ớ ơ ở ụ  C n  s   h u  ho c  thuê  máy ầ ở ữ ặ

ch   ủ đ  m nh  ủ ạ đ   ể đ m b o ho t ả ả ạ đ ng  n ộ ổ đ nhị  khi 

có s  tham gia  ự đ ng  th i c a s  l ồ ờ ủ ố ượ ng l n ng ớ ườ i 

d y, ng ạ ườ ọ i h c trên h  th ng qu n lý h c t p. Trên  ệ ố ả ọ ậ máy ch  c n cài  ủ ầ đ t ph n m m h  th ng qu n lý  ặ ầ ề ệ ố ả

h c t p LMS ọ ậ

Trang 24

Công nghệ

• V i ngớ ườ ại d y và ngườ ọi h c

C n có máy tính k t n i v i Internet. Riêng ng ầ ế ố ớ ườ i 

d y,  c n  s   h u  các  công  c   thi t  k   khóa  h c  ạ ầ ở ữ ụ ế ế ọ (Authoring  Tools)  đ   thi t  k   n i  dung  h c  t p.  ể ế ế ộ ọ ậ Bên  c nh  ạ đ ó,  cũng  c n  s   d ng  các  ph n  m m  ầ ử ụ ầ ề trong  vi c  t o  ra,  x   lý  các  ệ ạ ử đ ố ượ i  t ng  đ a  ph ươ ng 

ti n,  ệ t o ho t hình, t o bài tr c nghi m, ạ ạ ạ ắ ệ các công 

c   ch p  nh  màn  hình  (capture) ụ ụ ả đ ể ạ   t o  ra  ngu n  ồ tài nguyên s  d ng trong khóa h c.  ử ụ ọ

Trang 25

Tổng quan về E-Learning

• E­Learning luôn được hi u g n v i quá trình ể ắ ớ

h c h n là quá trình d y ­ h cọ ơ ạ ọ

• Lý do th t đ n gi n là theo th i gian ngậ ơ ả ờ ười ta 

đã  thay  đ i  theo  t ng  bổ ừ ước  cách  nhìn  trong 

m i  quan  h   gi a  D y  và  H c:  L y  ngố ệ ữ ạ ọ ấ ười 

Th y  làm  trung  tâm  (D y) ầ ạ   T o  s   bình ạ ự

đ ng  gi a  Th y  và  Trò  (D y­H c) ẳ ữ ầ ạ ọ   L y ấ

h c trò làm trung tâm (H c)ọ ọ

Trang 26

Các kiểu trao đổi thông tin trong E-Learning

Một - Một:

 Học viên với học viên

 Học viên với giáo

Trang 27

Các kiểu trao đổi thông tin trong

 Chat: Giáo viên giảng giải một vấn đề gì đó cho các học viên thông qua chat

 Video conference: Giáo viên giảng giải một vấn đề gì đó cho các học viên dựa trên các phần mềm hỗ trợ Video

conference

 Chia sẻ màn hình (Screen sharing)

 Diễn đàn: giáo viên đưa câu hỏi lên diễn đàn yêu cầu

các học viên trả lời

 E-Seminar: Các bài giảng hoặc thuyết trình được đưa qua mạng Internet

Trang 28

Các kiểu trao đổi thông tin trong

Ví dụ

 Chat: Hỏi và thảo luận thời gian thực các câu hỏi

 Diễn đàn: các học viên trả lời các câu hỏi do giáo viên đưa lên diễn đàn

Trang 29

Các kiểu trao đổi thông tin trong

E-Learning

Nhiều – Nhiều:

 Các học viên với các học viên

 Các học viên với các học viên và giáo viên

Ví dụ

 Chat: Các học viên cùng thảo luận chung một vấn đề để

tìm ra cách giải quyết, có thể có sự hướng dẫn của các giáo viên

 Hội thảo video hai chiều: đây là lớp học ảo, giáo viên giải thích cho học viên một vấn đề mới và học viên có thể đặt câu hỏi ngược lại cho giáo viên thông qua hệ thống hội thảo video

2 chiều

Trang 30

Tổng quan về E-Learning

Trang 31

Hình thức đào tạo

1 Đào tạo dựa trên công nghệ (TBT- Technology-Based Training): Là hình thức đào tạo có sự áp dụng công nghệ, đặc biệt là dựa trên công nghệ thông tin.

2 Đào tạo dựa trên máy tính (CBT- Computer-Based Training):

• Nghĩa rộng: Thuật ngữ này nói đến bất kỳ một hình thức đào tạo nào có sử dụng máy tính.

• Nghĩa hẹp: để nói đến các ứng dụng (phần mềm) đào tạo trên các đĩa CD-ROM hoặc cài trên các máy tính độc lập, không nối mạng, không có giao tiếp với thế giới bên ngoài Thuật ngữ này được hiểu đồng nghĩa với thuật ngữ CD-ROM Based Training.

Trang 32

Hình thức đào tạo

3 Đào tạo dựa trên Web (Web-Based Training): Là hình thức đào tạo sử dụng công nghệ Web Nội dung học, các thông tin quản lý khóa học, thông tin về người học được lưu trữ trên máy chủ và người dùng có thể dễ dàng truy nhập thông qua trình duyệt Web Người dùng

có thể giao tiếp với nhau và với giáo viên, sử dụng các chức năng trao đổi trực tiếp, diễn đàn, email… thậm chí

có thể nghe được giọng nói và nhìn thấy hình ảnh của người giao tiếp với mình.

Trang 33

Hình thức đào tạo

5 Đào tạo từ xa (Distance Learning): hình thức đào tạo trong đó người dạy và người học không ở cùng một chỗ, thậm chí không cùng một thời điểm Ví dụ như việc đào tạo sử dụng công nghệ hội thảo cầu truyền hình hoặc công nghệ web.

4 Đào tạo trực tuyến: (Online Learning/Training): Là hình thức đào tạo có sử dụng kết nối mạng để thực hiện việc học như lấy tài liệu học, giao tiếp giữa người học với nhau và với giáo viên.

Trang 34

Các loại hình trong E-Learning

• Dạng tự học: Standalone Courses

• Dạng lớp học ảo: Virtual classroom

courses

• Dạng trò chơi và mô phỏng: Learning

games and simulations

Trang 36

Tổng quan về E-Learning

Các điểm khác biệt

giữa dạy học trực

tuyến, đào tạo từ

xa so với đào tạo

truyền thống

Các điểm khác biệt

giữa dạy học trực

tuyến, đào tạo từ

xa so với đào tạo

truyền thống

Trang 37

Tình hình phát triển và ứng dụng

e-Learning trong giáo dục

E-Learning phát triển mạnh nhất ở khu vực Bắc

Trang 38

Tình hình phát triển và ứng dụng

e-Learning trong giáo dục

• Vì sao Châu Á vẫn đang trong tình trạng mới bắt đầu

• Vì sao Châu Á vẫn đang trong tình trạng mới bắt đầu

Chưa có nhiều thành công vì một

số lí do như: quy tắc, luật lệ bảo thủ, tệ quan liêu, ưa chuộng đào tạo truyền thống, ngôn ngữ không đồng nhất, cơ sở hạ tầng nghèo nàn và nền kinh tế lạc hậu ở một

số quốc gia

Trang 39

Ứng dụng e-Learning trong giáo dục Ở

Ngày đăng: 12/12/2022, 20:32

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm