• Đáp ng nhu cầu Needs equity, expectation, self-efficacy, goal setting… Đ NG VIÊN Motivation... Đi làm cho Công ty in Hàng không m t tháng thì bỏ.. Ví dụ v các b c nhu cầu Self- actuali
Trang 2CÁC YẾU TỐ CHI PHỐI HÀNH VI
MOTIVATION
VALUES
Trang 3Đ ng viên: Là t o ra s hăng hái, nhi t tình, t giác, có trách nhi m hơn trong quá trình th c hi n công vi c c a cấp dưới vì m c tiêu
Trang 4• Đáp ng nhu cầu (Needs)
(equity, expectation,
self-efficacy, goal setting…)
Đ NG VIÊN (Motivation)
Trang 6G ần 100 nhân viên chăm sóc khách hàng
qua điện tho i (Call Center) thu c công ty c
phần truy n thông Kim C ng (đ ờng Lê
Đ c Thọ, Từ Liêm, Hà N i) đ ng lo t ngừng
việc t p thể để ph n đối việc ph t ti n c a
công ty
• Quy t đ nh 1125 do bà Hoàng Mai Nhung,
tổng giám đốc công ty ký, áp d ng ph t nhân
viên vi ph m quy ch gi i đáp khách hàng
khối d ch v Insource và Outsource ở c hai
mi n B c và Nam Theo đó, nhân viên vi
ph m quy ch gi i đáp do đối tác gửi v
hàng tháng s b ph t tương ng với m c
ph t phí d ch v c a đối tác và đư c khấu
trừ vào lương tháng vi ph m
• Tới thời đi m này, công ty đã trừ lương c a 9
nhân viên với m c từ 500.000đ đ n 1,5 tri u
đồng/tháng Trường h p nhân viên Nguyễn
Văn Phong, mã số 1692 b trừ hơn 2 tri u
đồng Như vậy lương tháng cho 21 ngày
công c a anh Phong ch còn… 500 đồng 6
Trang 7NH NG NH N Đ NH V L NG
• L ng thấp lƠ tôi nh y việc
Tôi từng là lập trình viên cho FPT, sau đó sang làm d án cho PMU18, nguyên nhân ch
y u là do lương ở FPT thấp Sau này n u có nơi nào tr lương cao hơn, có cơ h i thăng
ti n hơn, có l tôi s chuy n sang đó bởi tôi còn trẻ, muốn đư c khẳng đ nh mình Và hơn
n a, cu c sống cần ph i th c t m t chút (Anh Nguyễn ạăn Ba - kỹ sư PMU18)
• L ng- tính thời gian vƠ đo ni m vui
Tôi vừa tốt nghi p ĐH tháng 7-2004 Đi làm cho Công ty in Hàng không m t tháng thì bỏ Không ph i do lương thấp mà vì quá xa nhà, ph i ở trọ, ăn cơm b i Tôi v nhà làm thuê cho bố mẹ ở cửa hàng máy tính và mở lớp d y tin học Làm t i nhà nhàn hơn, ti n r ng
roẻng hơn, nhưng l i không có c m giác vui sướng khi cuối tháng đi lƿnh lương Nó giống
như ni m h ng khởi c a người nông dân khi đư c hái qu (Cao Bá ạương - Cựu Sạ ĐH
Tài chính Kế toán)
• n đ nh, th lƠ đ !
N u trông chờ vào lương kỹ sư mới ra trường thì không đ sống Tôi chưa có gia đình đã thấy thi u rồi n a là sau này có v con Nhưng chưa bao giờ tôi có Ủ đ nh nh y sang công
ty khác bởi Licogi là m t tổng công ty xây d ng rất lớn Ngh c a tôi nay đây mai đó, n u tôi
gi tư tưởng lúc nào cũng thăm dò xem đâu l i hơn thì s chẳng đư c vi c gì N u nói ch
có ph n mới thích ổn đ nh là sai đấy Đàn ông chúng tôi cũng muốn có ch làm ổn đ nh
An cư thì mới l c nghi p Còn lương à? Tích ti u thành đ i thôi (Anh Đào ảuân Quý - kỹ sư
Công ty Licogi12)
Trang 8Ti n l ng: lƠ ti n tr cho ng ời lao đ ng để
bù l i s c lao đ ng c a họ -> ǜnh hưởng bao nhiêu đối với sự thỏa mãn của nhân viên?
Trang 9Học thuy t X và Y v b n chất con người (McGregor,
1960)
How should manager motivate X
or Y employees?
Trang 10… Liên quan đ n nh ng nhu cầu bên trong con
Các học thuy t ban đầu v Đ ng
viên: Thuy t nhu cầu
Trang 11Thuy t nhu cầu c a Maslow
Trang 12Ví dụ v các b c nhu cầu
Self- actualization
Realize o e’s full potential
Belongingness Social
interaction, love
Interpersonal relations, parties
Safety Security, stability Job security,
Lower-level needs must be satisfied before higher-level needs are addressed
Highest-level
needs
Lowest-level
needs
Trang 13Self- actualization
Esteem
Belongingness
Safety
Physiology Food
job Challenging
Trang 14• Nhu cầu t n t i
– Nhu cầu sinh lỦ và an toàn
• Nhu cầu quan hệ
Trang 15Nhu cầu công việc theo thuy t ERG
After lower level needs satisfied, person seeks higher needs When unable to satisfy higher needs, lower needs motivation is raised
creative work
Continually improve skills
Relatedness Interpersonal
relations, feelings
Good relations, accurate feedback
Existence Food, water,
clothing, and shelter
Adequate pay for necessities
Highest-level
needs
Lowest-level
needs
Trang 16Thuy t 2 nhân tố c a Herzberg
Trang 17• nh hưởng c a nhân tố Đ ng viên và Duy trì:
Thuy t 2 nhân tố c a Herzberg
Dissatisfaction No dissatisfaction
No satisfaction Satisfaction
Trang 18– Thành tích: hướng đ n s vư t tr i, đ t thành tích, thành công
– H i nhập: nhu cầu đ t đư c các mối quan h thân thi n, thân thi t trong tổ ch c
– Quy n l c: nhu cầu đi u khi n cách cư xử c a người khác
Thuy t 3 nhu cầu c a McClelland
Trang 19• Các tính chất c a ng ời muốn đ ợc đ ng viên bằng
thành tích
Đ ng viên bằng thành tích (McClelland)
How should manager motivate achievers?
Trang 20• Quan tâm đ n nh ng mối quan h xã h i tích c c
– Môi trường làm vi c h p tác
– Nhân viên mong muốn đư c làm vi c với nhau
• Người muốn đư c đ ng viên b ng s h i nhập…
– Bao bọc quanh mình bởi nh ng người mà họ thích
– Gặp khó khăn khi ph i gi i quy t nh ng nhi m v mang tính thử thách
Đ ng viên bằng sự h i nh p (McClelland)
How should manager affiliation-driven employees?
Trang 21• Hướng đ n vi c nh hưởng đ n người
khác, ki m soát và thay đổi tình huống
• Quy n l c tập th hay quy n l c cá nhân: cái nào tốt hơn cho tổ ch c?
– Quy n lực t p thể: nh hưởng đ n hành vi
c a người khác cho m c đích tốt đẹp c a c
tổ ch c
– Quy n lực cá nhơn: cho tham vọng cá nhân
Đ ng viên bằng quy n lực (McClelland)
How should manager motivate power-driven employees?
Trang 22So sánh 3 nhân tố đ ng viên
Đ ng viên bằng thành tích Đ ng viên bằng
mối quan hệ Đ ng viên bằng quy n lực
_ R i ro thất b i ch ở
m c đ vừa ph i;
_ Nhận đư c các ph n hồi chi ti t
_ Đư c khen tặng vì thái đ thi n chí và h p tác
_ Thỏa mãn từ
vi c đư c tr i nghi m với b n
bè
_ R i ro cao thì thành qu cao _ Có đư c v trí lãnh đ o h p pháp hoặc đư c thừ
nhận bởi mọi người
Chọn từ nh ng người b n mà họ thích
Chọn cấp dưới từ
nh ng người tin tưởng và kỳ vọng vào họ
Trang 23• B n có muốn tham gia vào nhóm toàn là người giỏi và siêng không? LỦ do?
• B n có muốn tham gia vào nhóm toàn là b n bè chơi thân với b n lâu nay không? LỦ do?
• B n có muốn tham gia vào nhóm toàn là người kém hơn b n không? LỦ do?
• B n muốn tham gia vào nhóm bao gồm nh ng người như th nào?
Th o lu n
Trang 24• Đ ng l c (motivational drives)
c a m i cá nhân có thay đổi
theo thời gian không? T i sao?
Trang 25• Thuy t Lư ng giá Nhận th c (Cognitive
Evaluation Theory)
• Thuy t Xác lập M c tiêu (Goal-Setting Theory)
Management By Objectives (MBO)
• Thuy t T tin vào Năng l c (Self-Efficacy
Theory)
Social Learning Theory
• Thuy t Công b ng (Equity Theory)
• Thuy t Mong đ i (Expectancy Theory)
• Thuy t Đi u ch nh hành vi (OB modification)
Reinforcement Theory
Đ ng viên bằng tác đ ng
vào nh n th c
Trang 26• Cho r ng: Các phần thưởng mang tính chất b ngoài có khuynh hướng làm gi m đi đ ng viên tổng th
• Nh ng s khen thưởng b ng lời nói làm tăng
đ ng viên từ bên trong, trong khi nh ng phần
thưởng h u hình l i làm gi m đ ng viên
Thuy t l ợng giá nh n th c
Trang 27• Các m c tiêu c th s làm tăng hi u
qu công vi c
• Các m c tiêu khó, m t khi đã đư c
chấp nhận, s cho k t qu cao hơn
các m c tiêu dễ
• Các ph n hồi t phát sinh từ n i b
có tác d ng đ ng viên m nh hơn các
ph n hồi từ bên ngoài
• Nh ng đi u nh hưởng lên mối quan
h d a trên m c tiêu:
– S cam k t
– Tính chất công vi c
– Văn hóa quốc gia
Thuy t xác l p mục tiêu (Locke)
Why goals motivate?
Trang 28• Chuy n đổi các m c tiêu chung c a tổ ch c thành các m c tiêu c th cho từng đơn v và cá nhân
• Các m c tiêu cần ph i:
– H u hình
– Có th thẩm đ nh
– Đo lường đư c
• Các mối quan tâm thông thường:
Trang 29• Đ cập đ n ni m tin cá nhân vào vi c họ có kh năng hoàn thành nhi m v Employees with high self-efficacies will tend do set high personal goals under the belief that they are attainable
• Nh ng cách làm tăng s t tin vào năng l c:
– Tích lũy kinh nghi m
– Mô hình y nhi m – ai khác có th đ m nhi m
– Thuy t ph c b ng lời nói – ai đó thuy t ph c b n r ng
b n có kh năng
– Ti p thêm sinh l c
Thuy t Tự tin vào Năng lực (Bandura)
Trang 30• Nhân viên cân nh c gi a nh ng gì họ bỏ
ra cho công vi c (input) và nh ng gì họ có
đư c từ công vi c (outcome)
• S căng thẳng này thúc đẩy mọi người hành
đ ng đ đưa v tr ng thái công b ng
Thuy t Công bằng (Adam Smith)
Trang 31Thuy t Công bằng
Condition Person Referent Example
Equity Outcomes = Outcomes
Inputs Inputs
Worker contributes more inputs but also gets more outputs than referent
Underpayment
Equity
Outcomes < Outcomes Inputs Inputs
Worker contributes more inputs but also gets the same outputs
as referent
Overpayment
Equity
Outcomes > Outcomes Inputs Inputs
Worker contributes same inputs but also gets more outputs than referent
Trang 32Các y u tố l ợng giá sự công bằng
Trang 33Valence × Expectancy × Instrumentality =
Motivation
• Valence = Phần thưởng ưa thích
• Expectancy = Ni m tin s hoàn thành
nhi m v
• Instrumentality = Kh năng đư c thưởng
Thuy t Mong đợi (Vroom, 1964)
Trang 34Thuy t Mong đợi
©2007 The McGraw-Hill Companies, Inc., All Rights Reserved
Trang 35Tóm tắt các thuy t đ ng viên bằng tác đ ng vào nhu cầu và nh n th c
Thuy t đ ng
viên Lo i Ý t ởng chính
Thuyết nhu cầu của
Maslow
Early Cố g ng thỏa mãn các nhu cầu bậc cao hơn khi nhu cầu
bậc thấp đã đư c thỏa mãn (satisfaction-progression)
Thuyết ERG của
Alderfer
Early Tập trung thỏa mãn nhu cầu bậc thấp n u không th thỏa
mãn nhu cầu bậc cao (frustration-regression)
Thuyết 2 nhân tố
Động viên- Duy trì
của Herzberg
Early Y u tố đ ng viên (công vi c, s thừa nhận) đ ng viên và
thỏa mãn; Y u tố duy trì (mối quan h công vi c, môi trường làm vi c) có th t o nên bất mãn ch không th
đ ng viên
Thuyết 3 nhu cầu
của McClelland Early M t số nhu cầu vư t quá b n năng, và có th cùng 1 lúc đ ng viên b ng cách thỏa mãn nhi u nhu cầu
Thuyết mong đợi Process Đ ng viên đư c xác đ nh từ vi c nhận đư c nh ng đi u kỳ
vọng, k t qu công vi c và quá trình ra quy t đ nh
Thuyết công bằng Process S công b ng hình thành từ t l outcome/input; Con người
đư c đ ng viên đ gi m nh ng bất công
Thuyết xác lập mục
tiêu
Process Các m c tiêu rõ ràng và xác đáng s làm gia tăng s đ ng
viên
Trang 36Thuy t C ng cố Hành vi (Reinforcement theory)
• Quan điểm: hành vi c a cá nhân không
ph i đư c dẫn d t bởi đ ng l c mà là bởi
môi tr ờng c a họ T o môi trường đ
c ng cố hành vi
• Áp dụng hay không áp dụng các tác
nhân củng cố hành vi (reinforcers)
Đóng vai trò là hệ quǝ tích cực hoặc
tiêu cực (consequence) của hành vi.
Trang 37• Hành vi là do môi trường gây ra
• S suy nghƿ hay c m nhận bên trong không quan trọng
Cǝm xúc, thái độ, và sự mong đợi bị bỏ qua
• Hành vi đư c đi u khi n (lặp l i hay không) bởi các h
qu c a nó – các tác nhân củng cố (reinforcers) Là
k t qu c a m t quá trình học tập
• Đây không ph i là m t lỦ thuy t đ ng viên mà là m t phương ti n đ phân tích hành vi
• L m d ng: thao túng hành vi theo Ủ muốn nhà qu n lỦ
© 2009 Prentice-Hall Inc All rights reserved
Thuy t C ng cố Hành vi
Trang 38C ng cố hành vi: là khi n m t hành vi trở thành
thói quen (đư c lặp l i trong tương lai)
1 C ng cố tích cực (Positive Reinforcement): cung
cấp m t h qu đư c ưa thích nh m khuy n khích
m t hành vi tốt đư c lặp l i trong tương lai
2 C ng cố tiêu cực (Negative Reinforcement): lo i bỏ
m t h qu không đư c ưa thích đ khuy n khích m t hành vi tốt đư c lặp l i trong tương lai
3 Ph t (Punishment): đưa vào m t h qu không đư c
ưa thích đ ngăn chặn m t hành vi xấu đừng b lặp lai trong tương lai
4 Lờ đi (Extinction): gi l i không áp d ng các h qu
đư c ưa thích trước đây n u hành vi tốt không đư c
ti p t c lặp l i
Các hệ qu đi u ch nh hành vi
Trang 39Các hệ qu đi u ch nh hành vi
Trang 40Hành vi tốt đ ợc mong muốn: tuân th các quy đ nh an
toàn lao đ ng ở phân xưởng
• C ng cố tích cực: thưởng 100 000 VND n u tháng đó
mọi quy đ nh đư c tuân th (không có vi ph m)
• C ng cố tiêu cực: công nhân không ph i đi tập huấn an
toàn lao đ ng b t bu c n u tháng này không có vi ph m nào x y ra
• Ph t: m i lần vi ph m s b ph t 100 000 VND cùng với
bồi thường thi t h i (n u có)
• Lờ đi: N u có vi ph m x y ra, công nhân đó s b c t
kho n ph cấp lao đ ng c a tháng đó (100 000 VND)
Các hệ qu đi u ch nh hành vi ậ Ví dụ
Trang 42TH O LU N NHịM
Một ví dụ có thật:
Tháng 10/2008, toàn b
công nhân nhà máy X đình
công đòi tăng lương hai
tháng trước T t (vì lý do
l m phát cao) Đây cũng
chính là giai đo n đơn
hàng đang căng thẳng
Vì vậy sau 2 ngày đình
công, Ban giám đốc đồng
ý tăng lương 10%
• Đây là biện pháp củng
cố hành vi nào?
• Các b n có th đoán được hành vi tiếp theo của công nhân ở đây?
Trang 43• OB Mod bỏ qua tâm tư và tình c m
• OB Mod có th không gi i thích đư c nh ng hành
vi ph c t p có liên quan đ n tư duy và tình c m
• OB Mod có th b l m d ng đ thao túng hành vi
c a nhân viên vư t ngoài nhu cầu thật s c a họ
Counter-point: ặt trái của OB Mod
B F Skinner
Trang 44• S hoàn thành nhi m v là k t qu c a mối tương tác gi a :
Trang 45• ắM c đích c a tôi là t o ra m t môi trường làm việc thoải mái và thân thiện đ mọi nhân viên c m thấy như ở nhà mình, các b n có th chat với b n bè nhưng thật h n
ch Tôi xin nh c l i là thật h n ch nhé, vì công vi c chung c a công tyẰ
Tinh thần làm vi c c a nhân viên
m c bất kỳ m t nhà qu n lỦ nào khác cũng ph i hài lòng Không ai dám lên ti ng chống l i ông
ch ấy ch vì s b trù dập Tôi đã bỏ lỡ mất hai
cơ h i thăng ti n Qu thật, s vô cùng căng thẳng và m t mỏi n u b n ph i làm vi c với
nh ng ông ch không hi u và thông c m với
nhân viên c a mìnhẰ (Jackal Sutrak - k toán viên t i Petronas, Malaysia)
Trang 46Tân tr ởng phòng Kỹ thu t
Kính gửi Ông Trưởng phòng Nhân s ,
• Trong 10 năm làm vi c ở công ty, tôi luôn đư c đánh giá cao v k t qu công vi c Nhưng cách đây 8 tháng, Trưởng phòng c a tôi b thuyên chuy n đi nơi khác (người ta nói
r ng ông ấy quá m m y u!) và thay vào đó là m t ph n
ch b ng nửa tuổi tôi đ đi u hành phòng Kỹ thuật c a
chúng tôi
• Ngay khi nhậm ch c, cô ta đã thông báo rõ với mọi người
r ng cô ta muốn ki m soát cung cách làm vi c c a mọi
người m t cách chặt ch hơn Vì vậy chúng tôi không nên
ng c nhiên n u nhận đư c b ng đánh giá công vi c với k t
qu không đư c tốt như trước
Trang 47Đe dọa
• Đối với tôi, tất c đi u này đ u là dối trá Không có
ai th c s đư c đánh giá k t qu tốt c , nhưng
dường như tôi là người b cô ta ch trích nặng nhất
• Cô ta nói nh ng lời đ i lo i như ắcứ làm theo lề thói
cũ ríchẰ và ắchống lǛi lệnh cấp trênẰ Thậm chí, khi
nói với người khác v tôi, cô ta còn ví tôi như ắbánh
Trang 48B c xúc
• Tôi nên làm gì đ thoát khỏi tình tr ng căng thẳng và b c bối này đây? Ông có cho r ng đây là vấn đ tuổi tác không? T i sao cô ta
c tìm cách bêu r u tôi? N u vậy thì tôi có nên khi u n i cô ta không?
Kính mong nhận đư c lời khuyên c a ông
Trân trọng,
Nguyễn Thị Mai
(Chuyên viên Phòng Kỹ thuật)
Trang 49Cơu hỏi th o lu n
1 Mô t vấn đ đang x y ra ở Phòng Kỹ
thuật (từ góc đ OB)
2 N u anh/ch là trưởng Phòng Nhân s ,
người ti p nhận b c thư này, anh/ch s
làm gì?
3 Anh/ch có lời khuyên gì cho cô tân trưởng
Phòng Kỹ thuật