Slide 1 BỘ MÔN QUẢN TRỊ HỌC HỌC PHẦN LÃNH ĐẠO VÀ QUẢN LÝ Trình độ đào tạo Thạc sĩ Cấu trúc 20,10 CHƯƠNG 1 TỔNG QUAN VỀ LÃNH ĐẠO VÀ QUẢN LÝ CHƯƠNG 2 NHÀ LÃNH ĐẠO, NHÀ QUẢN LÝ CHƯƠNG 3 LÃNH ĐẠO CHƯƠNG 4.
Trang 1BỘ MÔN QUẢN TRỊ HỌC
HỌC PHẦN: LÃNH ĐẠO VÀ QUẢN LÝ
Trình độ đào tạo: Thạc sĩ
Cấu trúc: 20,10
Trang 2CHƯƠNG 1: TỔNG QUAN VỀ LÃNH ĐẠO
VÀ QUẢN LÝ
CHƯƠNG 2: NHÀ LÃNH ĐẠO, NHÀ QUẢN LÝ CHƯƠNG 3: LÃNH ĐẠO
CHƯƠNG 4: QUẢN LÝ
Trang 31 Lê Quân, 2015 Lãnh đạo doanh nghiệp Việt
Nam
Nhà xuất bản ĐHQG Hà Nội
2 John C Maxwell 2013 17 nguyên tắc vàng trong làm
việc nhóm
NXB Lao động xã hội
3 John C Maxwell 2008 21 nguyên tắc vàng của nghệ
thuật lãnh đạo
NXB Lao động xã hội
Trang 4 Donnelly JR.J.K (2008), Quản trị học căn bản, NXB Lao động – Xã hội
Nhiều tác giả, Bộ sách nghệ thuật lãnh đạo đỉnh cao, NXB LĐ-XH
Nhiều tác giả, Bộ sách MBA cho nhà lãnh đạo, NXB
Trang 5CHƯƠNG 1: TỔNG QUAN VỀ LÃNH ĐẠO
VÀ QUẢN LÝ
Trang 61.1 Các quan điểm về lãnh đạo và quản lý
1.2 Vai trò của lãnh đạo và quản lý
Trang 7 Các quan đi ể m v ề lãnh đ ạ o
Các quan đi ể m v ề qu ả n lý
Trang 8 Vai trò đ ố i v ớ i cá nhân
Vai trò đ ố i v ớ i t ổ ch ứ c
Vai trò đ ố i v ớ i xã h ộ i
Trang 9QUẢN TRỊ:
-Xây dựng mục tiêu, chính sách của tổ chức
-Thực hiện chức năng ra quyết định cấp cao (top level decisive functions)
QUẢN LÝ:
-Thực thi, triển khai các mục tiêu và chính sách
-Thực hiện chức năng cấp trung (middle level executive functions)
? AI THỰC HIỆN HOẠT ĐỘNG QUẢN LÝ/QUẢN TRỊ
? RIÊNG BIỆT HAY ĐỒNG THỜI: CHỦ THỂ/ĐỐI TƯỢNG
Trang 10LÃNH ĐẠO
- Là n ăng lực gây ảnh hưởng đến nhân viên
phấn đấu cho mục tiêu đã xác định, nâng cao nslđ, tạo lập sinh khí cho tổ chức
- Cơ sở gây ảnh hưởng: quyền lực-quyền kiểm soát: quyền lực cưỡng chế, quyền lực khen thưởng, quyền lực hợp pháp, quyền lực chuyên môn, quyền lực ám thị
Trang 11CHƯƠNG 2: NHÀ LÃNH ĐẠO, NHÀ QUẢN LÝ
Trang 12 2.1 Vị trí và vai trò của nhà lãnh đạo,
nhà quản lý trong tổ chức
2.2 Năng lực của nhà lãnh đạo, nhà quản lý
2.3 Cách thức phát triển năng lực nhà lãnh đạo, nhà quản lý
Trang 13Làm cho mọi việc trở nên đúng Làm việc đúng
Tập trung vào hiện tại, ngắn
hạn và điểm mấu chốt
Tập trung vào tương lai, dài hạn và tầm nhìn xa
Theo đuổi trật tự Thích thay đổi
Ngăn chặn rủi ro Chấp nhận rủi ro
Thích lý trí hơn tình cảm Thích cả lý trí lẫn tình cảm
Nguồn: Max Landsberg, Công cụ lãnh đạo - Tầm nhìn, Cảm hứng, Động lực, Nxb Trẻ, 2007.
Trang 14bố trí công việc, nhân sự Hướng dẫn và tư vấn
tuân theo trật tự làm gương
kiểm soát con người,
công việc
truyền cảm hứng Duy trì trật tự tạo môi trường cho sự
thay đổi
Trang 15 Các vị trí nhà lãnh đạo, nhà quản lý
Vai trò của nhà lãnh đạo, nhà quản lý trong tổ chức
Trang 16VAI TRÒ LIÊN KẾT
VAI TRÒ
RA QUYẾT ĐỊNH
VAI TRÒ THÔNG TIN
Trang 17 Ki ế n th ứ c c ủ a nhà lãnh đ ạ o, nhà qu ả n lý
K ỹ năng c ủ a nhà lãnh đ ạ o, nhà qu ả n lý
Thái đ ộ c ủ a nhà lãnh đ ạ o, nhà qu ả n lý
Trang 18KỸ NĂNG CHUYÊN MÔN
KỸ NĂNG
TƯ DUY
KỸ NĂNG NHÂN SỰ
Trang 19 Cách th ứ c c ủ a cá nhân
Cách th ứ c c ủ a t ổ ch ứ c
Cách th ứ c c ủ a xã h ộ i
Trang 20 Phát triển kiến thức
Phát triển kỹ năng
Phát triển thái độ
Trang 21Nhóm Kỹ năng chuyên môn Nhóm Kỹ năng nhân sự Nhóm Kỹ năng tư duy
Trang 22Nhóm k ỹ năng chuyên môn:
Kỹ năng tự học tập suốt đời
Kỹ năng tự điều chỉnh công việc
Kỹ năng khám phá
Kỹ năng cam kết/tận tâm với công việc
Kỹ năng làm việc vì tầm nhìn lớn dựa trên giá trị
và mục tiêu được chia sẻ
Trang 23Nhóm K ỹ năng nhân s ự :
Kỹ năng giao tiếp và tương tác
Kỹ năng tạo động cơ
Kỹ năng đồng cảm và thấu hiểu
Kỹ năng nhìn nhận tiềm năng của người khác
Kỹ năng ứng phó với các vấn đề xã hội
Kỹ năng đánh giá đúng thành công và thất bại
của người khác đặc biệt là thất bại
Trang 24Nhóm K ỹ năng tư duy:
Kỹ năng đương đầu với cạnh tranh
Kỹ năng tự nhận thức
Kỹ năng tư duy tổng thể (nhìn xa trông rộng)
Kỹ năng học từ thất bại
Kỹ năng tìm kiếm nhiều giải pháp cho chỉ 1 vấn
đề để thực hiện giải pháp tối ứu
Kỹ năng chấp nhận rủi ro
Kỹ năng đón nhận ý tưởng mới
Kỹ năng liên quan đến thực hiện từng vai trò!!!
Trang 25Phát tri ể n ph ẩ m ch ấ t nhà lãnh đ ạ o
Trung thực Sẵn sàng tin tưởng, ủy quyền cho nhân viên
Chấp nhận thất bại của nhân viên
Nhạy bén trong giao tiếp
Hài hước Tận tụy Luôn có thái độ tích cực
Trang 26Sáng tạo không ngừng Khả năng trực giác tốt Khả năng lôi cuốn, truyền cảm hứng
Trang 27CHƯƠNG 3: LÃNH ĐẠO
Trang 28 3.1 Lãnh đạo thông qua việc
sử dụng quyền lực
3.2 Lãnh đạo theo tình huống
3.3 Lãnh đạo theo mục tiêu
3.4 Lãnh đạo theo quá trình
phát triển của tổ chức
Trang 29 Các c ấ p đ ộ quy ề n l ự c trong t ổ ch ứ c
Phong cách lãnh đ ạ o theo quy ề n l ự c s ử d ụ ng
Trang 30 Nh ậ n đ ị nh các tình hu ố ng x ả y ra
Phong cách lãnh đ ạ o theo tình hu ố ng
Trang 31 Xác đ ị nh các m ụ c tiêu
Phong cách lãnh đ ạ o theo m ụ c tiêu
Trang 32 Các giai đo ạ n phát tri ể n c ủ a t ổ ch ứ c
Phong cách lãnh đ ạ o theo các giai đo ạ n phát tri ể n c ủ a t ổ ch ứ c
Trang 33Công
việc
Cá nhân
Nhóm
Lãnh
đạo
Trang 34 Phân phối công việc và các nguồn lực sẵn có
Kiểm tra chất lượng và nhịp độ công việc
Kiểm tra việc thực hiện công việc và đối chiếu với kế hoạch
Điều chỉnh kế hoạch
Công việc
Trang 35 Lắng nghe và hiểu rõ từng cá nhân
Phân công công việc hợp với khả năng của từng cá nhân
Hỗ trợ và khuyến khích mỗi cá nhân
trong nhóm
Giải thích rõ vai trò của từng cá nhân
đối với công việc chung
Đánh giá cách thực hiện công việc
Bảo vệ cá nhân trong nhóm
Cánhân
Trang 36 Thiết lập các tiêu chuẩn và chuẩn mực
Xây dựng tinh thần đồng đội
Duy trì tính kỷ luật và đoàn kết
Tham gia vào công việc của nhóm
và hỗ trợ nhóm khi gặp khó khăn
Đảm bảo giao tiếp tốt trong nhóm
Đại diện của nhóm
=> Nhà lãnh đạo là thành viên/cấp trên của nhóm ?
Nhóm
Trang 37- Đảm bảo sự kết hợp hài hòa giữa các mục tiêu
để giúp nhân viên thỏa mãn nhu cầu
và mong muốn của họ
trong lãnh đạo
Trang 39 Phong cách chuyên quyền
◦ Sử dụng nhiều quyền lực, chỉ thị, mệnh lệnh
◦ Tự mình ra quyết định
◦ Kiểm tra chặt chẽ việc thực hiện công việc
◦ Giữ khoảng cách với nhân viên
Phong cách dân chủ
◦ Sử dụng ít hơn quyền lực
◦ Nhân viên đóng góp ý kiến, tham gia vào quá trình ra quyết định
◦ Thông tin hai chiều
Phong cách không can thiệp (tự do)
◦ Cung cấp thông tin và chỉ dẫn chung, để nhân viên tự làm và rất ít can thiệp
Trang 404. Giao việc (ủy quyền,
giao phó, quan sát, tin
cậy)
Trang 41 Nhận diện vấn đề, xây dựng mục tiêu, xác định vai trò
Phát triển kế hoạch hành động
Giao cho nhân viên mục đích, chỉ tiêu cụ thể
Đưa ra các chỉ dẫn chi tiết – hầu như chỉ giao tiếp một chiều
Công bố các giải pháp và quyết định
Giám sát chặt chẽ việc thực hiện công việc, đảm bảo tuân thủ nội quy, luật lệ
Chỉ đạo cao
Hỗ trợ thấp Chỉ huy
Trang 42 Nhận diện vấn đề, xây dựng mục tiêu
Phát triển kế hoạch, sau đó tư vấn cho nhân viên
Mời gọi nhân viên đóng góp ý tưởng
Ra quyết định cuối cùng sau khi nghe ý kiến của
nhân viên
Tăng cường giao tiếp hai chiều, đưa thông tin phản hồi
Hỗ trợ và khen ngợi sáng kiến của nhân viên
Điều hành và đánh giá công việc của nhân viên
Chỉ đạo cao
Hỗ trợ cao
Huấn luyện
Trang 43 Lắng nghe và tạo điều kiện
Làm việc với nhân viên để đánh giá kết quả, định
hướng sự phát triển của họ
Chỉ đạo thấp
Hỗ trợ cao Hỗ trợ
Trang 44Chỉ đạo thấp
Hỗ trợ thấp
Giao việc
• Cùng nhân viên nhận diện vấn đề, xác định mục tiêu
• Nhân viên phát triển kế hoạch hành động, kiểm soát việc ra quyết định và giải quyết vấn đề
• Thỉnh thoảng kiểm tra công việc của nhân viên
• Cho phép nhân viên đánh giá công việc của mình
• Cho phép nhân viên nhận trách nhiệm và có được lòng tìn
Trang 46 Chú trọng mối quan hệ
(1.9)
◦ Chỉ quan tâm tới con người :
thỏa mãn nhu cầu, quan tâm
tới mong muốn của nhân
viên, không thích xung đột
và muốn quan hệ tốt
◦ Cố gắng duy trì mối quan hệ
thân thiện với nhân viên và
tạo môi trường làm việc
thoải mái
◦ Hầu như không để ý đến
hiệu quả công việc
Trang 47 Không có năng lực (1.1)
◦ Không quan tâm tới công
việc cũng như nhân viên
◦ Nhân viên cố gắng tối thiểu
◦ Các mối quan hệ con người
ít được tạo dựng
◦ Phong cách « bần cùng » :
nên tránh
Trang 48 Chú trọng công việc (9.1)
◦ Dựa trên hiệu suất công việc
và tối đa hóa năng suất lao
động
◦ Quyền lực và sự vâng lời
◦ Quản lý cứng rắn, chỉ quan
tâm tới việc hoàn thành công
việc, không quan tâm tới
nhân viên, đối xử với nhân
viên như cái máy
Trang 49 Cân bằng (5.5)
◦ Tìm kiếm sự cân bằng giữa
hiệu suất và mối quan hệ
con người, bầu không khí
làm việc
◦ Coi trọng công việc nhưng
không thúc ép nhân viên
quá mức
◦ Trao đổi và đồng thuận
Trang 50 Chú trọng cả mối quan hệ và
công việc (9.9)
◦ Cố gắng vừa thỏa mãn tốt
nhất nhu cầu của nhân viên
vừa đạt được hiệu quả công
việc cao nhất
◦ Kết quả đạt được bởi các
thành viên cùng nhau cam
kết và quyết tâm (dấn thân)
Trang 5151
Trang 52CHƯƠNG 4: QUẢN LÝ
Trang 53 4.1 Quản lý theo hệ thống
4.2.Quản lý theo chức năng
4.3 Quản lý phối hợp các nguồn lực của tổ chức
Trang 54 Xác đ ị nh các thành ph ầ n
trong h ệ th ố ng t ổ ch ứ c
Các phương th ứ c qu ả n lý theo h ệ th ố ng
Trang 55 Xác đ ị nh các ch ứ c năng ho ạ t đ ộ ng c ủ a t ổ ch ứ c
Các phương th ứ c qu ả n lý ch ứ c năng
Trang 56 Xác đ ị nh các ngu ồ n l ự c c ủ a t ổ ch ứ c
Các phương th ứ c qu ả n lý ph ố i h ợ p các ngu ồ n
l ự c
Trang 57 Quản lý Nhà nước đối với
các lĩnh vực, các tổ chức, cá nhân
Trang 585 8
Trang 595 9
Ba nhóm kỹ năng quản lý:
Nhóm 1: Kỹ năng cơ bản
Nhóm 2: Kỹ năng thách thức hơn
Nhóm 3: Kỹ năng làm chủ công cụ tài chính
“C ẩ m nang kinh doanh Harvard - Các k ỹ năng
Qu ả n lý hi ệ u qu ả ” (Manager’s Toolkit), Nxb
T ổ ng h ợ p thành ph ố H ồ Chí Minh,2007
Trang 606 0
- Kỹ năng thiết lập mục tiêu
- Kỹ năng tuyển dụng người tài
- Kỹ năng giữ chân người giỏi
- Kỹ năng giao phó
- Kỹ năng quản trị thời gian
Trang 616 1
- Kỹ năng quản lý nhóm
- Kỹ năng đánh giá và huấn luyện
- Kỹ năng xử lý nhân viên có vấn đề
- Kỹ năng giải quyết khủng khoảng
- Kỹ năng lập chiến lược
Trang 626 2
Các kỹ năng làm chủ công cụ tài chính:
- Kỹ năng dự thảo ngân sách
- Kỹ năng đọc báo cáo tài chính
- Kỹ năng phân tích điểm hoà vốn
Trang 63BÀI KIỂM TRA CÁ NHÂN
THẢO LUẬN NHÓM