Đọc thầm bài sau: Cây xấu hổ Bỗng dưng, gió ào ào nổi lên.. Cây xấu hổ co rúm mình lại.. Nhưng những cây cỏ xung quanh vẫn cứ xôn xao.. Thì ra, vừa có một con chim xanh biếc, toàn thân l
Trang 1TRƯỜNG TH Hợp Lý ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I
Năm học: 2022 - 2023 Môn: Tiếng Việt – Lớp 2 ( Đọc hiểu)
(Thời gian làm bài: 35 phút)
Họ và tên: Lớp:
Đọc thầm bài sau:
Cây xấu hổ
Bỗng dưng, gió ào ào nổi lên Có tiếng động gì lạ lắm Những chiếc lá khô lạt xạt lướt trên cỏ Cây xấu hổ co rúm mình lại
Nó bỗng thấy xung quanh xôn xao Nó hé mắt nhìn: Không có gì lạ cả Bấy giờ,
nó mới mở bừng những con mắt lá Qủa nhiên, không có gì lạ thật
Nhưng những cây cỏ xung quanh vẫn cứ xôn xao Thì ra, vừa có một con chim xanh biếc, toàn thân lóng lánh như tự tỏa sáng không biết từ đâu bay tới Chim đậu một thoáng trên cành thanh mai rồi lại bay đi Các cây cỏ xuýt xoa: biết bao nhiêu con chim
đã bay qua đây, chưa có con nào đẹp đến thế
Càng nghe bạn bè trầm trồ, cây xấu hổ càng tiếc Không biết bao giờ con chim xanh đó quay trở lại?
Theo Trần Hoài Dương
* Khoanh tròn vào chữ cái trước ý trả lời đúng cho mỗi câu hỏi dưới đây
Câu 1: Nghe tiếng động lạ, cây xấu hổ đã làm gì?
A Cây xấu hổ co rúm mình lại
B Cây xấu hổ vẫy cành lá
C Cây xấu hổ hé mắt nhìn
Câu 2: Cây cỏ xung quanh xôn xao về chuyện gì?
A Có con chim lạ bay đến
B Một con chim xanh biếc, toàn thân lóng lánh không biết từ đâu bay tới rồi lại vội bay đi ngay
C Có con chim chích chòe bay đến
Câu 3: Cây xấu hổ nuối tiếc điều gì?
A Vì chưa được bắt con chim
B Vì cây xấu hổ nhút nhát
C Vì chưa được nhìn thấy con chim xanh
Đề chính thức
Trang 2Câu 4: Tiếng lá khô lướt trên cỏ như thế nào?
A Róc rách
B Lạt xạt
C Xôn xao
Câu 5: Toàn thân con chim thế nào?
A lóng lánh
B xanh biếc
C lấp lánh
Câu 6: Trong câu: “Cây xấu hổ co rúm mình lại.” Từ chỉ hoạt động là:
A Cây xấu hổ
B Co rúm
C Co rúm mình lại
Câu 7: Viết lại câu văn cho biết cây xấu hổ rất mong con chim xanh quay trở lại.
………
Câu 8: Xếp các từ ngữ trong ngoặc đơn vào cột phù hợp:
(Xanh biếc, lóng lánh, cành thanh mai, cây xấu hổ, đẹp, con chim xanh, cây cỏ, gió)
Bài tập:
a, Điền vào chỗ chấm c, k hay q:
b, Điền vào chỗ chấm ang hay an:
s… trọng lan c cầu th th tổ ong
Trang 3Bài thi môn: Toán lớp 2
I Phần trắc nghiệm (3 điểm): Khoanh tròn vào câu trả lời đúng
Câu 1: Số 59 đọc là:
A. Năm chín B. Năm mươi chín C. Chín năm D. Chín mươi lăm
Câu 2: Ngày 24 tháng 12 năm 2019 là thứ Ba Ngày đầu tiên của năm 2020 là thứ mấy?
A. Thứ Hai B. Thứ Ba C. Thứ Tư D. Thứ Năm
Câu 3: Số lớn nhất có 2 chữ số khác nhau là: (M2)
A. 99 B. 89 C.98 D.100
Câu 4: 92 bằng tổng của hai số nào trong của cặp số sau đây?
A. 32 và 50 B. 55 và 47 C. 37 và 55 D. 55 và 47
Câu 5: Hình vẽ dưới đây có bao nhiêu tứ giác?
A. 2 B. 4 C. 3 D. 5
Câu 6: An có 8 viên bi Hùng có nhiều hơn An 2 viên bi Hỏi Hùng có bao nhiêu viên bi?
A. 6 viên bi B. 10 viên bi C. 11 viên bi D. 8 viên bi
II Phần trắc nghiệm
Câu 1: (2 điểm) Đặt tính rồi tính
36 + 47 100 – 65 47 + 37 94 – 57
Trang 4
Câu 2 (2 điểm):
Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống:
Câu 3 (2 điểm): Một khu vườn có 100 cây đào, sau khi bán đi một số cây đào thì khu vườn còn lại 37 cây đào Hỏi đã bán bao nhiêu cây đào? Bài giải
Câu 4 (1 điểm): Hãy vẽ thêm một đoạn thẳng vào hình bên để có 1 hình tam giác
và 2 hình tứ giác Đọc tên các hình đó?
Trang 5TRƯỜNG TH Hợp Lý ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I
Năm học: 2022 - 2023 Môn: Tiếng Việt – Lớp 2 ( KT viết)
(Thời gian làm bài: 35 phút)
Họ và tên: Lớp:
KIỂM TRA VIẾT
1 CHÍNH TẢ: Nghe – viết: Em học vẽ ( 2 khổ thơ đầu)- SGK Tiếng Việt trang 58
Đề chính thức
Trang 6Bài tập:
a, Điền vào chỗ chấm c, k hay q:
b, Điền vào chỗ chấm ang hay an:
s… trọng lan c cầu th th tổ ong
2 LUYỆN VIẾT ĐOẠN VĂN:
Câu 3: Viết 4 - 5 câu về một đồ dùng học tập mà em yêu thích.
Gợi ý:
- Em chọn đồ dùng học tập nào?
- Nó có đặc điểm nổi bật gì? ( về màu sắc, hình dáng,…)
- Nó giúp ích gì cho em trong học tập?
- Tình cảm của em đối với đồ vật đó?
Trang 7ĐÁP ÁN GIỮA HỌC KÌ I
I/ KIỂM TRA ĐỌC
1 Đọc thành tiếng: 4 điểm
II Đọc hiểu- Luyện từ và câu: 6 điểm
Câu 1- 6, Mỗi đáp án đúng: 0,5 điểm
Trang 8A B C B B B
Câu 7: 1 điểm
Câu 8: 2 điểm
I/ KIỂM TRA VIẾT:
1 Chính tả: 6 điểm (Nghe viết: 5 điểm và làm bài tập 1 điểm)
2 Tập làm văn: 4 điểm