1 Chứng minh rằng hai tam giác MPE và KPQ đồng dạng với nhau 2 Chứng minh tứ giác PQEF nôi tiếp 3 Gọi D là trung điểm PQ.. Lập phương trình đường thẳng d, biết d đi qua điểm A1;2 và cắt
Trang 1SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TỈNH ĐỒNG THÁP KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI LỚP 9 CẤP TỈNH NĂM HỌC 2016-2017
Ngày thi: 19/03/2017 Thời gian làm bài: 150 phút
a) Tìm điều kiện của x để P xác định và rút gọn P
b) Tìm các giá trị của x để P có giá trị bằng 7
đi với vận tốc đó, khi còn 60 km nữa thì mới được một nửa quãng đường AB, người lái
xe tăng thêm vận tốc 10km/h trên quãng đường còn lại Do đó ô tô đến tỉnh B sớm hơn
1 giờ so với dự định Tính quãng đường AB
Câu 5 (4,0 điểm)
Cho tam giác nhọn ABC nội tiếp đường tròn tâm O Gọi E, F lần lượt là chân đường cao kẻ từ C, B của tam giác ABC D là điểm đối xứng của A qua O, M là trung điểm BC, H là trực tâm tam giác ABC.
a) Chứng minh rằng M là trung điểm HD
b) Gọi L là giao điểm thứ hai của CE với đường tròn tâm O Chứng minh rằng H, L đối xứng nhau qua AB
c) Chứng minh rằng EF vuông góc với AO
Câu 6 (4,0 điểm)
Cho hình vuông ABCD cạnh bằng 4 Trên hai cạnh AB và AD lần lượt lấy hai điểm E,
F sao cho EC là phân giác góc BEF Trên tia AB lấy K sao cho BK=DF.
a) Chứng minh rằng CK = CF
Trang 2b) Chứng minh rằng EF=EK và EF luôn tiếp xúc với một đường tròn cố định c) Tìm vị trí của E, F sao cho diện tích tam giác CEF lớn nhất
ĐÁP ÁN ĐỀ HỌC SINH GIỎI 9 ĐỒNG THÁP 2016-2017 Câu 1
Do n 1 n n 1 là tích ba số nguyên liên tiếp nên chia hết cho 2 và 3
Vậy B chia hết cho 6
Trang 32Thời gian ô tô đi lúc ban đầu là:x 120
Giải phương trình được x = 280
Vậy quãng đường AB dài 280 km
Trang 4 đồng dạng KHC LCB HAB(2) (K là giao điểm của AH và BC)
Từ (1) và (2) suy ra AE là phân giác HAL (b)
Từ (a) và (b) suy ra E là trung điểm HL Vậy H, L đối xứng qua AB
Trang 5c) Kẻ tiếp tuyến từ A của đường tròn tâm (O) (3)
TAC ABC (góc nội tiếp và góc tạo bởi tiếp tuyến và dây cung)
Tứ giác EFCB nội tiếp ABC EFC 180 0
EFC EFA 180 nên ABC AFE TAC suy ra EF//AT (4)
Từ (3) và (4) suy ra EF vuông góc với AO
Trang 6SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
LẠNG SƠN KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP TỈNH LỚP 9 THCS NĂM HỌC 2014-2015
Môn thi: TOÁN Thời gian : 150 phút Ngày thi: 31/3/2015 Câu 1 (4 điểm)
Cho phương trình x22(a 1)x 2a 0 (1) (với a là tham số)
1 Chứng minh rằng phương trình (1) luôn có hai nghiệm với mọi a
2 Tìm a để phương trình (1) có hai nghiệm là độ dài hai cạnh của một hình chữ nhật có độ dài đường chéo là 2 3
Câu 4 ( 6 điểm)
Cho góc xOy có số đo bằng 600 Đường tròn có tâm K tiếp xúc với tia Ox tại M
và tiếp xúc với tia Oy tại N Trên tia Ox lấy điểm P thỏa mãn OP = 3OM Tiếp tuyến của đường tròn (K) qua P cắt tia Oy tại Q khác O Đường thẳng PK cắt đường thẳng
MN tại E Đường thẳng QK cắt đường thẳng MN tại F.
1) Chứng minh rằng hai tam giác MPE và KPQ đồng dạng với nhau
2) Chứng minh tứ giác PQEF nôi tiếp
3) Gọi D là trung điểm PQ Chứng minh tam giác DEF đều
Câu 5 (2 điểm)
Cho x, y dương thỏa mãn điều kiện : x y 6
Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức P 3x 2y 6 8
x y
Trang 7ĐÁP ÁN ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI TOÁN 9 LẠNG SƠN 2014-2015 Câu 1.
Có ' a2 1 0 với mọi a nên phương trình luôn có nghiệm
Theo giả thiết 2 2
2a 2 4a 12 hay a = 1; a = -2
Câu 4.
Trang 81 PK là phân giác góc QPO nên MPE KPQ (*)
Tam giác OMN đều 0
Từ (*) và (**) ta có tam giác MPE đồng dạng với tam giác KPQ
2 Do hai tam giác MPE và KPQ đồng dạng nên MEP KQP hay FEP FQP
Suy ra tứ giác PQEF nội tiếp trong đường tròn
3 Do 2 tam giác MPE và KPQ đồng dạng nên PM PE
PK PQ suy ra PM PK
PE PQNgoài ra MPK EPQ , do đó hai tam giác MPK và EPQ đồng dạng
Từ đó PEQ PMK 90 0
Suy ra, D là tâm của đường tròn ngoại tiếp tứ giác PQEF
Vì vậy tam giác DEF cân tại D
Nên 2P 38 P 19 Vậy Min P=19 khi x=2; y=4
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
HƯNG YÊN KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP TỈNH LỚP 9 THCS NĂM HỌC 2016-2017
Thời gian: 150 phút Ngày thi: 22/3/2017 Câu 1.(2 điểm)
Trang 9a) Cho hàm số y = ax+b (a khác 0) có đồ thi là (d) Lập phương trình đường thẳng (d), biết (d) đi qua điểm A(1;2) và cắt trục hoành tại điểm B có hoành độ dương, cắt trục tung tại điểm C có tung độ dương và thỏa mãn OB OC nhỏ nhất (O là gốc tọa độ) b) Tìm tất cả các nghiệm nguyên của phương trình
Trang 10ĐÁP ÁN ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI 9 HƯNG YÊN 2016-2017 Câu 1.
Trang 11(thỏa mãn điều kiện)
Vậy phương trình có nghiệm x 0;x 1
4
Trang 13a) Do MC là phân giác của AMB , theo tính chất đường phân giác AC AM(1)
Trang 14Vậy EMF 90 0900 1800 suy ra E, M, F thẳng hàng
c) Do tứ giác ACHE là hình vuông CH CE
Trang 15Dấu “=” xảy ra khi và chỉ khi a b c 3
2
Vậy giá trị lớn nhất của P là 5
SỞ GD&ĐT NGHỆ AN KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI TỈNH LỚP 9 CẤP THCS
NĂM HỌC 2015 – 2016 Môn thi: TOÁN - BẢNG A Thời gian: 150 phút (không kể thời gian giao đề)
Từ điểm M nằm ngoài đường tròn tâm (O; R) Vẽ hai tiếp tuyến MA, MB với đường tròn (A, B
là các tiếp điểm), cát tuyến MPQ không đi qua O (P nằm giữa M, Q) Gọi H là giao điểm của
OM và AB.
Đề chính thức
Trang 16ĐÁP ÁN ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI CẤP TỈNH MÔN TOÁN LỚP 9
Trang 17Lúc này ta chia thành các nhóm như sau: Nhóm thứ nhất A + 25, B
Viết phương trình đã cho về dạng: 9.(3x – 2+ 19) = y2(x 2) Để y là
số nguyên thì điều kiện cần và đủ là 3x – 2 + 19 = z2 là số chính
phương (z là số nguyên dương)
z z
x không phải là nghiệm, nên phương trình đã cho tương
đương với phương trình: 2 6 1 2 2 3
Trang 18x y
Trang 19x y
Trang 20a
MPA đồng dạng MAQ (g.g), suy ra MA2= MP.MQ (1) 0,75
MAO vuông tại A, có đường cao AH nên MA2= MH.MO (2) 0,5
Từ (1) và (2) suy ra MP.MQ = MH.MO hay MP MO
MPH và MOQ có góc M chung kết hợp với (*) ta suy ra MPH
đồng dạng MOQ (c.g.c) suy ra MHP MQO 0,75
Do đó tứ giác PQOH là tứ giác nội tiếp HPO HQO = 1
2sdOH(đpcm)
Trang 21chuyển trên cung chứa góc
0,5
Gọi O’ là điểm chính giữa của cung lớn AB, suy ra O’AB cân tại O’
O’EB và O’EF có EB = EF, O’E chung và FEO BEO' ' (cùng bù
với 'BAO O’EB =O’EF (c.g.c) suy ra O’B = O’F (4) 0,5
Từ (3) và (4) suy ra O’ là tâm cung chứa góc
2
dựng trên đoạn thẳng BC (cung đó và cung lớn AB cùng thuộc một nửa mặt phẳng
bờ AB)
0,5
Do đó AF lớn nhất khi nó là đường kính của (O’) khi EO’ (***) 0,25
Từ (**) và (***) suy ra E là điểm chính giữa cung lớn AB thì
5
Gọi O là tâm của hình vuông ABCD cạnh là a > 2 chứa 5 hình tròn
bán kính bằng 1 sao cho không có hai hình tròn nào trong chúng có
điểm trong chung Suy ra tâm của các hình tròn này nằm trong hình
vuông MNPQ tâm O cạnh là (a-2) và MN // AB Các đường trung
bình của hình vuông MNPQ chia hình vuông này thành 4 hình
vuông nhỏ bằng nhau.
0,75
Theo nguyên lí Dirichle tồn tại một hình vuông nhỏ chứa ít nhất 2
trong 5 tâm của các hình tròn nói trên, chẳng hạn đó là O1và O2 0,5
Trang 22Do 5 hình tròn này không có hai hình tròn nào có điểm trong chung
Mặt khác O1O2 cùng nằm trong một hình vuông nhỏ có cạnh là
22
Trang 23a) Giải phương trình sau: 4 x2 20 x 25 x2 6 x 9 10 x 20
b) Cho x, y là 2 số thực thoả mãn: x2+ 2y2+ 2xy + 7x + 7y + 10 = 0.
Tìm giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của biểu thức: A = x + y + 1.
Bài 4: (6,0 điểm)
Cho hình vuông ABCD có cạnh bằng a N là điểm tùy ý thuộc cạnh AB Gọi E là giao điểm của
CN và DA Vẽ tia Cx vuông góc với CE và cắt AB tại F Lấy M là trung điểm của EF.
a) Chứng minh: CM vuông góc với EF.
b) Chứng minh: NB.DE = a2và B, D, M thẳng hàng.
c) Tìm vị trí của N trên AB sao cho diện tích của tứ giác AEFC gấp 3 lần diện tích của hình vuông ABCD
Trang 25Hết -ĐÁP ÁN ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI MÔN TOÁN LỚP 9
Trang 29BA
D
N
Ta có: ECD BCF (cùng phụ với ECB )
Chứng minh được: EDC = FBC (cạnh góc vuông – góc nhọn)
CE = CF
ECF cân tại C
Mà CM là đường trung tuyến nên CM EF
1,0
1,0
Trang 30 CM = AM M thuộc đường trung trực của AC.
Vì ABCD là hình vuông nên B, D thuộc đường trung trực của AC
B, D, M thẳng hàng vì cùng thuộc đường trung trực của AC
Trang 31 N là trung điểm của AB.
Vậy với N là trung điểm của AB thì SACFE= 3.SABCD
Trang 32* Lưu ý khi chấm bài:
- Nếu học sinh trỡnh bày cỏch làm khỏc mà đỳng thỡ cho điểm cỏc phần theo thang điểm tương ứng.
- Với bài 5, nếu học sinh vẽ hỡnh sai hoặc khụng vẽ hỡnh thỡ khụng chấm.
Phòng giáo dục và đào tạo
Trang 33y y
xy
x x
y x
xy y
:
a Tìm điều kiện để biểu thức M có nghĩa; rút gọn M
b Tính giá trị của M tại x = 1; y =
9
89
88
c a c
b c b
c a c
b c
2
Bài 4: (2,0 điểm)
Cho hình thang ABCD; góc A = góc B = 900và AB = BC + CD
Chứng minh rằng: trung điểm của cạnh DC là tâm đường tròn tiếp xúc với 3 cạnh còn lại của hình thang
Bài 5: (2,0 điểm)
Cho tam giác ABC cân tại A; AB = AC = b; góc A = 2
a Chứng minh rằng: Diện tích tam giác ABC : SABC= 2
2
1b2Sin
b Chứng minh rằng: Sin2= 2SinCos
Trang 34- HẾT
-(Đề thi gồm có … trang) Thí sinh không được sử dụng tài liệu Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.
Họ và tên thí sinh: ; Số báo danh
Môn thi: Toán - Lớp 9
Trang 35c b a c
b a c b
Trang 36í/Phần Đỏp ỏn Điểm
a) Vẽ đường cao từ B hoặc C Tớnh được đường cao bằng :
=> S =2
Tớnh được đường cao từ A là b cosvà
2
1BC = b Sin
0,5đ
=> S = b2sincosKết hợp S = sin2
2
1b2
0,5đ
=> sin2= 2 sincos
Phòng giáo dục và đào tạo
Trang 37Họ và tên thí sinh: ; Số báo danh
Trang 38PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HƯỚNG DẪN CHẤM
Môn thi: Toán - Lớp 9
0,25
0,25
0,25 b)
0,5
điểm
Với x =
32
3
= 3 3 1
2
.
0,25
0,25 c) ĐK: x 4
P. x = 6 x 3 x4
Trang 39điểm
2
x 1x
. x = 6 x 3 x4
0,25
0,25
0,25
Trang 400 3 x
0 2 x 3 x2
0 b 2 x
0 a 1 x
1 a
Với a = 1 x 1 1 x - 1 = 1 x = 2 (thoả mãn đk) Với b = c x 2 x 3 x - 2 = x + 3 0x = 5 vô nghiệm
Vậy phương trình (1) có nghiệm x = 2
0,25
0,25
0,25
Trang 41y x
Trang 42Cộng vế theo vế, ta có
x + y + y22015 + x22015 = y22015+ x22015 xy
0,5
Trang 432(x + y) = 0 nên x + y = 0
0,5
Trang 44Kẻ các đường trung tuyến CM, DNcủaADC chúng cắt nhau ở E
Hai trung tuyến AO và CD cắt nhau tại G, nên G là trọng tâmABC
CE EG // DM hay EG // AB
0,25
0,25
0,5b) Chứng minh OE CD :
ODAB (Đường kính qua trung điểm D của dây AB)
Trang 451 điểm ABC cân tại A OG BC, mà BC // DN nên OG DN (2)
Từ (1) và (2) suy ra G là trực tâm ODE, do đó OE DG
81
.21
.8
12
12
12
12
12
BC OA S
S
BC OA OA
BC OA
OC S
ODC ABC ODC
Vậy SABC = 4 SODC hay SODC=
3 S
ABC
0,5
0,5
Trang 46Gọi K là giao điểm của MN và đường phân giác của góc A
Từ B kẻ đường thẳng song song với MN nó cắt AC tại P
AMN là tam giác cân tại A (AK vừa là đường cao vừa là đường
Trang 47Phòng giáo dục và đào tạo
Thời gian làm bài: 120 phỳt
a/ Cho p là số nguyờn tố lớn hơn 3 Chứng minh rằng p2– 1 24
b/ Tỡm số tự nhiờn n sao cho A n 2 n 6 là số chớnh phương
c/ Tỡm cỏc số nguyờn x y; thỏa món: y22xy3x 2 0
Bài4: (3,0 điểm)
Cho đường trũn tõm O, đường thẳng d cố định nằm ngoài đường trũn, M di động trờn đường thẳng d, kẻ 2tiếp tuyến MA và MB với đường trũn (O,R), OM cắt AB tại I
a Chứng minh tớch OI.OM khụng đổi
b Tỡm vị trớ của M để MAB đều
c Chứng minh rằng khi M di động trờn d thỡ AB luụn đi qua một điểm cố định
Thớ sinh khụng được sử dụng tài liệu Cỏn bộ coi thi khụng giải thớch gỡ thờm.
Họ và tờn thớ sinh:……… ;Số bỏo danh:………
Mụn thi: Toỏn – Lớp 9
Trang 49Toạ độ điểm G thoả mãn phương trình đường thẳng y = -2x + 1 cố định Chứng tỏ
G luôn thuộc đường thẳng y = -2x + 1 cố định khi m thay đổi
Xét ba số tự nhiên liên tiếp p – 1; p; p + 1 ta có (p – 1) p(p + 1)3
Mà p là số nguyên tố lớn hơn 3 nên p không chia hết cho 3, 3 là số nguyên tố suy
Trang 50Chứng minh được OAM OBM từ đó suy ra MA = MB
Lại có OA=OB suy ra OM là đường trung trực của đoạn thẳng AB
OMAB
0,25đ
0,25đ
0,25đ
Trang 51 OMB vuông tại B có BI là đường cao
OB2= OI.OM
OI.OM = R2không đổi
b) AMB cân tại M (chứng minh trên)
Để AMB đều thì góc AMB = 600 góc BMO = 300
OBM vuông tại B có OB = 0,5 OM
OM = 2.OB = 2R
Kết luận
c/ Kẻ OH d, Hd H cố định, OH cắt AB tại K
Chứng minh OIKvà OHM đồng dạng
OH.OK = OI OM = R2không đổi
Mà O, H cố định nên OH không đổi OK không đổi, KOH cố định
K cố định
0,5đ0,25đ
0,5đ
0,25đ0,25đ0,25đ0,25đ
)(
(
) )(
)(
( 2
) )(
)(
(
) (
) ( ) (
x z z y y x
xyz x
z z y y x
x z z y y x
y x z x z y z y
x xy z
z zx
y
y yz
Trang 52Bài 3: (2,0 điểm)
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho ba đường thẳng :
Trang 531(d ): y 3x 6; (d ): y2 1 x 1;
BC cắt tia Ax tại M và cắt AC tại F.
1/ Chứng minh rằng MC là tiếp tuyến của nửa đường tròn tâm O;
2/ Biết bán kính của đường tròn là 5cm, dây AC = 8cm Tính MB;
3/ BM cắt nửa đường tròn tại D Chứng minh MDF đồng dạng với MOB.
Bài 5: (1,0 điểm)
Cho x, y, z là ba số thực dương thỏa mãn x y z 2
Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức : A x2 y2 z2
Họ và tên thí sinh : ………; Số báo danh : ……….
Trang 54PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HƯỚNG DẪN CHẤM
Môn thi : Toán - Lớp 9 Bài 1 : (2,0 điểm)
Trang 564 16 (phương trình vô nghiệm)
Vậy phương trình đã cho có nghiệm x 3 37
2
0,25đ
0,25đ
0,25đ
Trang 57Từ đó, suy ra cặp nghiệm x;y phù hợp là 30;5
Vậy tuổi của thầy giáo là 30 tuổi.
0,25đ
0,25đ
0,25đ
0,25đ
Trang 59*) Tìm tọa độ của A, B, C:
+) Theo cách vẽ dễ thấy A trùng với N và Q A(2;0)
+) Hoành độ giao điểm của B là nghiệm của phương trình :
Trang 620,25đ
Trang 643
x y z 2 x;y;z 0
Trang 65c Tìm giá trị nguyên của x để P nhận giá trị nguyên.
Bài 2: (2,0 điểm)
a.Giải phương trìnhx22x x x 2 x 4 0
b Cho hàm số: y x 2m1; với m tham số.
Tính theo m tọa độ các giao điểm A; B của đồ thị hàm số với các trục Ox; Oy.
H là hình chiếu của O trên AB Xác định giá trị của m để 2
a.(1 điểm) Cho tam giác ABC Từ trung điểm D của cạnh BC, kẻ đường vuông góc với
đường phân giác của góc A cắt AB và AC lần lượt tại M và N.Chứng minh: BM = CN : b.
(2 điểm) Cho tam giác ABC cân tại A nội tiếp đường tròn tâm O đường kính BC Gọi D
là trung điểm của AB, E là trọng tâm của tam giác ACD, G là giao điểm của CD và AO Chứng minh: a) EG // AB
b) OE CD c) SDAC + SBDO = 43 SABC
Trang 66HẾT -( Đề thi gồm có 1 trang) Thí sinh không được sử dụng tài liệu Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm
Họ và tên thí sinh……… ; Số báo danh………
Môn thi: Toán- Lớp 9
Trang 672
a
ĐK: x 0 Nhận thấy: x 0không phải là nghiệm của phương
trình, chia cả hai vế cho x ta có:
42
Tìm được tọa độ giao điểm A của đồ thị hàm số với trục Ox:
A 2m 1;0
Giao điểm B của đồ thị hàm số với trục Oy: B 0; 2 m1
Ta có: AOB vuông tại O và có OH là đường cao nên:
1(2 1)
m m
Trang 68VT của (*) là số chính phương; VP của (*) là tích của 2 số nguyên
liên tiếp nên phải có 1 số bằng 0.
Tương tự: (n3)667– 1 chia hết cho n2+ n + 1
Vậy A chia hết cho n2+ n + 1>1 nên A là hợp số Số tự nhiên cần
Trang 694 1
Chứng minh: BM = CN
Gọi K là giao điểm của MN và đường phân giác của góc A
Từ B kẻ đường thẳng song song với MN nó cắt AC tại P
AMN là tam giác cân tại A (AK vừa là đường cao vừa là đường
Trang 70a) Chứng minh EG //AB:
Kẻ các đường trung tuyến CM, DN củaADC chúng cắt nhau ở E
Hai trung tuyến AO và CD cắt nhau tại G, nên G là trọng tâmABC
CE EG // DM hay EG // AB
b) Chứng minh OE CD :
ODAB (Đường kính qua trung điểm D của dây AB)
Mà EG // AB nên EGOD (1)
ABC cân tại A OG BC, mà BC // DN nên OG DN (2)
Từ (1) và (2) suy ra G là trực tâm ODE, do đó OE DG
Trang 71, ` 4
.81
.21
.8
12
12
12
12
12
BC OA S
S
BC OA OA
BC OA
OC S
ODC ABC ODC
Vậy SABC = 4 SODC hay SODC=
Trang 72Phòng giáo dục và đào tạo
a.Tỡm x, y, z, biết: 4x2+ 2y2+ 2z2– 4xy – 2yz + 2y – 8z + 10 0
b Tỡm số tự nhiờn n sao cho A n 2 n 6 là số chớnh phương
Trang 73a Giải phương trình: 36 4 28 4 2 1
x y .
b Cho đường thẳng ym 1 x 2 (d)
1 Chứng minh rằng đường thẳng d luôn đi qua một điểm cố định với mọi giá trị của m
2 Tìm m để khoảng cách từ gốc tọa độ đến đường thẳng (d) có giá trị lớn nhất
Họ và tên thí sinh: ; Số báo danh:
Môn thi: Toán - Lớp 9