1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

25 de thi hoc sinh gioi lop 9 mon toan

130 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi chọn học sinh giỏi lớp 9 môn Toán (Năm học 2009-2010)
Người hướng dẫn PTS. Nguyễn Văn A
Trường học Sở Giáo dục và Đào tạo Nghệ An
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2010
Thành phố Nghệ An
Định dạng
Số trang 130
Dung lượng 3,66 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Vẽ các tiếp tuyến CD; CE vớiđường tròn tâm O D; E là các tiếp điểm và E nằm trong đường tròn tâm O'.. Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH, trung tuyến AM, phân giác AI.. Qua điểm

Trang 1

SỞ GD&ĐT NGHỆ AN KÌ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI TỈNH LỚP 9

NĂM HỌC 2009 – 2010 Môn thi: TOÁN LỚP 9 - BẢNG A

Thời gian làm bài: 150 phút

Cho x; y; z là các số thực dương thoả mãn: xyz = 1

Tìm giá trị lớn nhất của biểu

Cho hai đường tròn (O; R) và (O'; R') cắt nhau tại hai điểm phân biệt A và

B Từ một điểm C thay đổi trên tia đối của tia AB Vẽ các tiếp tuyến CD; CE vớiđường tròn tâm O (D; E là các tiếp điểm và E nằm trong đường tròn tâm O') Haiđường thẳng AD và AE cắt đường tròn tâm O' lần lượt tại M và N (M và N khácvới điểm A) Đường thẳng DE cắt MN tại I Chứng minh rằng:

Trang 2

NH PD  tại H Xác định vị trí của điểm M để tam giác AHB có diện tích lớnnhất.

(Hướng dẫn và biểu điểm chấm gồm 04 trang )

Trang 3

(4,5đ) (2,5đ) Với x 0thoã mãn phương trình 0,25

2 1 4 (2)

x y z I

Trang 4

 MDI MBI  (cùng chắn cung MI) 0,25

mà MDI ABE  (cùng chắn cung AE của đường tròn tâm O) 0,25

Trang 5

Gọi Q là giao điểm của CO và DE OC  DE tại Q

 OCD vuông tại D có DQ là đường cao

OQ.OC = OD2= R2(1)

0,50

Gọi K giao điểm của hai đường thẳng OO' và DE; H là giao điểm

Xét KQO và CHO có Q H 90 ;O   0  chung

H

E

P N

Ta có ANMP là hình vuông (hình chữ nhật có AM là phân giác)

tứ giác ANMP nội tiếp đường tròn đường kính NP

mà NHP 90 0 H thuộc đường tròn đường kính NP

Trang 6

mà PC = BN BN = BE BNE vuông cân tại B

 NEB 45 0 mà  NHB NEB (cùng chắn cung BN)

 NHB 45 0 (2)

Từ (1) và (2) suy ra AHB 90 0 H  (O; AB/2)

gọi H' là hình chiếu của H trên AB

Lưu ý: - Học sinh làm cách khác đúng vẫn cho điểm tối đa

- Điểm bài thi là tổng điểm không làm tròn.

Trang 7

PHÒNG GD&ĐT THẠCH HÀ ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI HUYỆN

NĂM HỌC 2018 – 2019 Môn thi: Toán 9

(Thời gian làm bài: 150 phút)

1 Cho đa thức f(x), tìm dư của phép chia f(x) cho (x-1)(x+2) Biết rằng f(x)

chia cho x - 1 dư 7 và f(x) chia cho x + 2 dư 1.

1 Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH, trung tuyến AM, phân giác AI.

Tính HI, IM; biết rằng AC= 4/3AB và diện tích tam giác ABC là 24 cm 2

2 Qua điểm O nằm trong tam giác ABC ta vẽ 3 đường thẳng song song với 3 cạnh

tam giác Đường thẳng song song với cạnh AB cắt cạnh AC, BC lần lượt tại E và D; đường thẳng song song với cạnh BC cắt cạnh AB và AC lần lượt tại M và N; đường thẳng song song với cạnh AC cắt cạnh AB và BC lần lượt tại F và H Biết diện tích các tam giác ODH, ONE,

ĐỀ CHÍNH THỨC

Trang 8

SƠ LƯỢC GIẢI

Đề thi chọn HSG cấp huyện năm học 2018 – 2019

Môn: TOÁN 9 Đáp án

 

  

 3

Trang 9

(2) Û (x- 2) 2 + = 2 0 Do (x- 2) 2 + ¹ " 2 0 x nên pt này vô nghiệm.

Vậy tập nghiệm của phương trình đã cho là S = -{ }1

Vì (x- 1)(x+ = 2) x2 + -x 2 là đa thức bậc 2 nên f(x) : ( 1)(xx 2) có đa thức dư dạng ax + b

Vậy phương trình có nghiệm : (x; y) = (2; -3), (2; -1), (-2; 3), (-2; 1)

4 Vì a, b, c là ba cạnh của một tam giác nên b + c > a

c a a b c    ;

2

b a a b c   Suy ra: a b c 2a 2b 2c 2 (dpcm)

a b b c c a   là độ dài 3 cạnh của một tam giác (Đpcm)

Trang 10

Áp dụng định lí Pitago trong tam giác vuông ABC ta tính được BC = 10 cm, suy ra AM = 5 (cm) (1)

Áp dụng tính chất giữa canh và đường cao trong tam giác vuông ABC ta tính được

Dấu “=” xẩy ra khi a = b =c, hay O là trọng tâm của tam giác ABC

Lưu ý: Học sinh làm cách khác đúng vẫn cho điểm tối đa;

Điểm toàn bài quy tròn đến 0,5.

Trang 11

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP TỈNH LỚP 9 THCS

Thời gian: 150 phút (không kể thời gian

b) Tìm giá trị tự nhiên của m để P là số tự nhiên

2 Cho biểu thức: P = (a + b)(b + c)(c + a) – abc với a, b, c là các sốnguyên Chứng minh rằng nếu a + b + c chia hết cho 4 thì P chia hết cho 4

Bài 2 (5,0 điểm).

a) Chứng minh rằng: với mọi số thực x, y dương, ta luôn có: 1 1 4

xyx y

b) Cho phương trình: 2x2  3mx  2 0  (m là tham số) Có hai nghiệm x1

Trang 12

2 Cho tam giác ABC có ba góc nhọn AD, BE, CF là các đường cao Lấy Mtrên đoạn FD, lấy N trên tia DE sao cho MAN = BAC  Chứng minh MA làtia phân giác của góc NMF

= 64k3  16bk2  16ak2  4abc  16ck2  4bck  4ack abc abc

= 4 16 k3  4bk2  4ak2  abk  4ck2 bck ack  2abc (*)

Giả sử a, b, c đều chia 2 dư 1  a+ b + c chia 2 dư 1 (1)

Mà: a + b + c 4  a + b + c  2 (theo giả thiết) (2)

Do đó (1) và (2) mâu thuẫn  Điều giả sử là sai

Trong ba số a, b, c ít nhất có một số chia hết cho 2

Trang 13

Dấu “=” xảy ra khi m = 0

Vậy GTNN của M là 8 2 8  khi m = 0

1.a) Cách 1: Trên tia đối của tia MC lấy điểm E sao cho ME = MB

Do đó: MB + MC = MA

Cách 2:

Trên AM lấy điểm E sao cho ME = MB

Ta có: BEM là tam giác đều

Trang 14

Do đó: MB + MC = MA

1.b) Kẻ AN vuông góc với BC tại N

Vì ABC là tam giác đều nên O là trọng tâm của tam giác

2R

Ta có: AN = AB.sinABN

 32 : 23 3sin

S S

R R

2 Qua M kẻ đường thẳng song song với BC cắt DE tại K

Tứ giác AEDB nội tiếp CDE BAC  

AMD = AKD (c.g.c)  AMD AKD 

Nên:  AMFAKN Ta có:  AMFAMN  AKN

Trang 15

PHÒNG GD&ĐT HẠ HÒA KÌ THI HỌC SINH GIỎI LỚP 9

Năm học: 2015 – 2016 Môn: Toán Ngày thi: 4 tháng 12 năm 2015

(Thời gianlàm bài: 150 phút - Đề thi có 01 trang)

Bài 1(3 điểm):

a) Tìm nghiệm tự nhiên của phương trình: x + xy + y = 9.

b) Với a, b là các số nguyên Chứng minh rằng nếu 4a + 3ab 11b2  2 chia hết cho 5 thì

2016 2016

1008 1008 1008

2( )

a) Chứng minh rằng: AE.AB = AF.AC.

b) Gọi I và K lần lượt là hai điểm đối xứng với H qua AB và AC Chứng minh rằng ba điểm I, A, K thẳng hàng.

c) Chứng minh tỷ số

3

Tìm giá trị lớn nhất của P x y z y z x 3z 3x 2y

12

33

12

33

Trang 16

HƯỚNG DẪN CHẤM THI CHỌN HỌC SINH GIỎI LỚP 9

NĂM HỌC 2015-2016

M«n To¸n 9

I.a a.1,5 điểm

- Từ (gt) ta có :(x + 1)(y + 1) = 10 ; vì 10 = 1.10 = 2.5

- Vì x,y  N

- Lập bảng ta tìm được 4 nghiệm (x ;y) =(0 ;9) ;(9 ;0) ;(1 ;4) ;(4 ;1)

0,75 0,75

II Câu a(2 điểm)

Câu b(2 điểm)

Ta cã: (x2 y2 ) 2  1 nªn

b a

y

x b

y a

( )

( )

2 4

b x a y abx y

0 ) ( 2  2 2 

y

x b

y a

Trang 17

III Câu b(2 điểm)

Từ (gt) ta có :3x 2 -xy -2y 2 =0 (x-y)(3x+2y)=0  x=y hoặc x = 2

y Thay vào hệ ta được hệ vô nghiệm

KL : Hệ phương trình có 2 nghiệm (x ;y) =(1 ;1) ;(-1 ;-1).

1 1

IV

K

M I

IV Câu a(1 điểm)

XÐt tam gi¸c vu«ng ABH cã HE  AB

Trang 19

PHÒNG GD&ĐT KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP HUYỆN LỚP

9 THCS

NĂM HỌC 2012 - 2013

Môn thi: Toán

Thời gian: 150 phút (Không kể thời gian giao bài)

1 : 1

2 1

a a a a

a a

3

3 3

y x

y x y

x

Bài 3 (4 điểm).

1 Tìm nghiệm nguyên của phương trình: y2= - 2(x6- x3y - 32)

2 Cho tam giác ABC vuông tại A có phân giác AD Gọi M, N lần lượt làhình chiếu của B, C lên đường thẳng AD

Chứng minh rằng: 2AD ≤ BM + CN

Bài 4 (5 điểm).

Cho tam giác ABC vuông cân tại C Gọi M là trung điểm của cạnh AB, P

là điểm trên cạnh BC; các điểm N, L thuộc AP sao cho CN ┴ AP và AL =CN

1 Chứng minh góc MCN bằng góc MAL

2 Chứng minh ∆LMN vuông cân

3 Diện tích ∆ ABC gấp 4 lần diện tích ∆MNL, hãy tính góc CAP

Bài 5 (2 điểm).

Cho a b và ab = 6 Chứng minh:a2 b2  4 3

Đề chính thức

Trang 20

Họ và tên thí sinh: Số báo danh:

Họ tên và chữ ký của giá thị 1 Họ tên và chữ ký của giám thị 2

THCS

Hướng dẫn chấm môn toán

1 : 1

2 1

a a a a

a a

a a

1 (

2 1

1 : 1

1 2

a a

a a

a

a a

) 1 )(

1 (

2 1 : 1

12

a a

a

a a

a a

1 (

) 1 )(

1 (

1

2 2

1,0

1,01,0

2(2,0 đ)

Khi a = 2010 -2 2009 = ( 2009-1)2Thì A = 1 + ( 2009  1 ) 2  2009

1,01,0Câu 2

4,0 điểm 1(2,0đ) Ta có

(x + 1)(x +2)(x + 4)(x + 8) = 28x2(x2+ 9x +8)(x2+8x + 8) = 28x2+ x = 0 không phải là nghiệm của phương trình (1)+ Với x0 chia hai vế (1) cho x2ta được:

(1) <=> (  8 6 )(  8 9 )

x

x x

0,5

0,5

Trang 21

3 3

y x

y x y

y x

y xy x

y x

Hệ này tương đương với tuyển của hai hệ phương trình sau:

y x

2 2

y x

y xy x

1 

* Xét hệ (II) từ x+y = -1 ta có y = - x-1 thay vào phương trìnhđầu của hệ (II) ta được x2+x -2 = 0

Phương trình này có hai nghiệm: x = -1 và x = - 2

Từ đó ta thấy h ệ (II) có hai ghiệm: (1; - 2); (2; -1)Kết luận: Hệ đã cho có nghiêm (x;y) l à: (

2

1

; 2

1 

 ); (1; - 2); (2; -1)

0,5

0,50,25

0,50,25Câu 3

4,0 điểm 1(2,0đ): Ta có: : y2= - 2(x6- x3y - 32) <=> x6+(y-x3)2= 64

=> x6≤ 64 => -2≤ x ≤2 do x Z => x {-1; -2; 1; 0; 1; 2}

Xét các trường hợp:

+ x = 2 => (y - x3)2= 0 => y = 8+ x = 1 => (y - x3)2= 63 => y Z => pt này không có nghiệmnguyên

+ x = 0 => (y - x3)2= 4 => y = 8 và y = - 8+ x = - 1 => (y - x3)2= 63 => yZ => pt này không có nghiệmnguyên

+ x = -2 => (y - x3)2= 0 =>y = - 8Vậy nghiệm của phương trình là: (0;8); (0;-8); (2;8); (-2;-8)

0,50,250,250,250,250,250.25

2(2,0đ)

Trang 22

Ta có ∆AMB và ∆ANC vuông cân nên MA = MB và NA = NCNên BM + CN = AM + AN

Giả sử: AB ≥AC

AB

AC DB DC

DB

DC DM

Nếu I là trung điểm củaMN thì AD≤ AI và AM+AN= 2AIKhi đó 2AD≤ 2AI - AM+AN = BM + CN (đpcm)

0,50,5

0,50,5

vuông cân tại M

1,01,0

3 (2,0đ) Do các ∆LMN, ∆ABC vuông cân nên:

Trang 23

a b a

1,01,0

Trang 24

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

(Thời gian làm bài 120 phút, không kể thời gian giao đề)

a) Nêu điều kiện xác định và rút gọn biểu thức A

b) Đặt B = A + x – 1 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức B

Bài 2 (4,0 điểm) Giải phương trình

a) Chứng minh CIJ· = CBH·

b) Chứng minh DCJH đồng dạng với DHIB

c) Gọi E là giao điểm của HD và BI Chứng minh HE.HD = HC2

d) Xác định vị trí của điểm C trên nửa đường tròn (O) để AH + CH đạt giá trịlớn nhất

Bài 5 (2,0 điểm) Cho a b c , , 0 Chứng minh rằng a b c 2

b c  c a  a b  -HẾT -

Họ và tên thí sinh:……… …… …… Họ, tên chữ ký GT1:………

Số báo danh:……….…… ……… Họ, tên chữ ký GT2:………

ĐỀ CHÍNH THỨC

Trang 25

Bài Câu Nội dung Điểm

KỲ THI HỌC SINH GIỎI NĂM HỌC 2016 - 2017 Môn thi : Toán 9

Trang 26

1 1,

1, 7

1) Chứng minh rằng với k là số nguyên thì 2016k + 3 không phải

là lập phương của một số nguyên

Giả sử 2016k + 3 = a3với k và a là số nguyên

Trang 27

Từ x2  25  y y(  6)

Để ý trong phương trỡnh chỉ chứa ẩn số x với số mũ bằng 2 , do

đú ta cú thể hạn chế giải với x là số tự nhiờn

Khi đú: y+3+x  y+3-x

Ta cú ( y+3+x)+(y+3-x) = 2(y+3) là số chẵnSuy ra 2 số ( y+3+x ) và (y+3-x) cựng tớnh chẵn lẻ Ta lại cú tớchcủa chỳng là số chẵn , vậy 2 số ( y+3+x ) và (y+3-x) là 2 số chẵn

0,5

Ta chỉ cú cỏch phõn tớch - 16 ra tớch của 2 số chẵn sau đõy:

-16 = 8 (-2) = 4 (-4) = 2 (-8) trong đó thừa số đầu bằng giá trị

Khi y+3+x= 8 , y+3-x = -2 ta có x= 5 , y= 0

Khi y+3+x= 4 , y+3-x = -4 ta có x= 4 , y= -3

Khi y+3+x= 2 , y+3-x = -8 ta có x= 5 , y= -6

Vì thế ph-ơng trình đã cho có các nghiệm :( x,y)   5,0 ; 5, 6 ; 4, 3        

D

C

B A

Trang 28

+) Trong tam giác vuông CIJ ta có tanCIJ· CJ CJ(CI HI)

+ Lấy điểm M trên nửa đường tròn (O) sao cho BOM =· 45 0

+ Tiếp tuyến của nửa đường tròn (O) tại M cắt AB tại N Ta có

Trang 30

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

PHÚ THỌ KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP TỈNH LỚP 9 THCS NĂM HỌC 2009-2010

Thời gian làm bài: 150 phút, không kể giao đề

Câu 1 (4đ)

a) Chứng minh rằng A 2 n  1 2 n  1 chia hết cho 3 với mọi số tự nhiên n

b) Tìm số các số nguyên n sao cho B n  2   n 13 là số chính phương

Cho đường tròn (O;R) và dây cung AB cố định, AB R 2  Điểm P di động trên dây

AB (P khác A và B) Gọi C;R 1 là đường tròn đi qua P và tiếp xúc với đường tròn (O;R) tại

A , D;R 2 là đường tròn đi qua P và tiếp xúc với đường tròn (O;R) tại B hai đường tròn

C;R 1 và D;R 2 cắt nhau tại điểm thứ hai là M.

a) Trong trường hợp P không trùng với trung điểm dây AB, chứng minh OM//CD

và 4 điểm C, D, O, M cùng thuộc một đường tròn

b) Chứng minh khi P di động trên dây AB thì điểm M di động trên đường tròn cố định và đưởng thẳng MP luôn đi qua một điểm cố định N

c) Tìm vị trí của P để tích PM.PN lớn nhất ? diện tích tam giác AMB lớn nhất ?

Câu 5 Cho các số dương x, y,z thỏa mãn điều kiện xy yz zx 670    Chứng minh rằng:

x yz 2010 y  zx 2010 z  xy 2010  x y z

Trang 31

ĐÁP ÁN ĐỀ PHÚ THỌ 2009-2010 Câu 1

a) Theo giả thiết n là số tự nhiên nên 2 n  1;2 ;2 n n  là 3 số tự nhiên liên tiếp 1

Vì tích của 3 số tự nhiên liên tiếp luôn chia hết cho 3 nên 2 n  1 2 2 n n  1

chia hết cho 3

Mặt khác  2 ;3 n  1 nên 2 n  1 2 n  1 chia hết cho 3

Vậy A chia hết cho 3 với mọi số tự nhiên n

b) Ta thấy B là số chính phương  4B là số chính phương

a) Ta có 2x 2  4x 3 2(x 1)    2   1 1 nên tập xác định của phương trình là R

Phương trình đã cho tương đương với

Vậy phương trình đã cho có 3 nghiệm x 1,x    1,x 3 

b) hệ đã cho tương đương với

(*) (x 2y)(5x 3y) 0

Trang 32

Từ giả thuyết suy ra x, y, z khác 0 và

Trang 34

a) Nối CP, PD ta có  ACP, OAB  lần lượt cân tại C, O nên CPA CAP OBP   

do đó CP // OD (1)

Tương tự  DPB, OAB  lần lượt cân tại D, O nên DPB DBP OAB    nên

OD//CP (2) Từ (1) và (2) suy ra ODPC là hình bình hành

Gọi CD cắt MP tại H cắt OP tại K thì K là trung điểm của OP

Theo tính chất 2 của đường tròn cắt nhau ta có CD  MP  H là trung điểm MP

O Vì 4 điểm C, D, O, M cùn thuộc một đường tròn (kể cả M O  ) nên

Vì  MAB đồng dạng với  MCD suy ra AMB COD  hay AMB AOB 90   0

Do AB cố định nên điểm M thuộc đường tròn tâm I đường kính AB

Ta có ACP BDP AOB 90     0 nên

  (góc nội tiếp và góc ở tâm của (D))

Do đó MP là phân giác AMB

Mà AMB AOB 90   0 nên M thuộc đường tròn (I) ngoại tiếp tam giác AOB Giả sử MP cắt đường tròn (I) tại N thì N là trung điểm cung AB không chứa điểm O nên N cố định

c)  MAP và  BNP có MPA BPN  (đối đỉnh); AMP PBN  (góc nôi tiếp cùng chắn 1 cung) nên  MAP đồng dạng  BNP (g.g)

Trang 35

Vì tam giác AMB vuông tại M nên

Diện tích tam giác AMB lớn nhất bằng R2

2 khi PA=PB hay P là trung điểm dây AB

x y z

   Thật vậy, với a,b   và x, y 0  ta có:

Trang 36

 

2 3

3

   

Trang 37

PHÒNG GD&ĐT

TP BẮC GIANG ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI CẤP THÀNH PHỐ NĂM HỌC 2016-2017

Môn: Toán lớp 9Thời gian làm bài: 150 phút

a Tìm tất cả các cặp số nguyên (x;y) thoả mãn x5 y2 xy2  1

b Cho a, b, c>0 thỏa mãn abc=1 Chứng minh

2

ab a   bc b   ca c  

Bài 4: (6 điểm) Cho nửa đường tròn (O;R) đường kính AB Trên nửa mặt phẳng

bờ AB có chứa nửa đường tròn vẽ tiếp tuyến Ax với nửa đường tròn, trên Ax lấy

M sao cho AM > R Từ M vẽ tiếp tuyến MC với nửa đường tròn, từ C vẽ CHvuông góc với AB, CE vuông góc với AM Đường thẳng vuông góc với AB tại

O cắt BC tại N Đường thẳng MO cắt CE, CA, CH lần lượt tại Q, K, P

a Chứng minh MNCO là hình thang cân

b MB cắt CH tại I Chứng minh KI song song với AB

c Gọi G và F lần lượt là trung điểm của AH và AE Chứng minh PG vuônggóc với QF

Trang 38

Bài 5: (1 điểm) Tìm số nguyên dương n lớn nhất để A= 427+ 42016+ 4n là số

Trang 40

x x

-*Nếux    1 0 x 1 ta có 1 y2  y2  1 đúng với mọi y nguyên

Vậy ngiệm của PT là (1;y  Z)

*Nêu x4 x3 x2   x 1 y2  4x4  4x3  4x2  4x  4 (2 )y 2

Ta có

2 2

Trang 41

1 ( 1)( 3) 0

Trang 42

T G F

B A

a/

-Ta cóvuông tại CACBnội tiếp đường tròn (vì ) mà AB là đường kính nênAC BN ACB

Ta có MA=MC ( ), OA=OC ( ) nên MO là trung trực của AC

-Ta có MO NB MO NB// ;  MNBO là hình bình hành.Ta có

MAO

 = NOB (cm trên) nên ta có NO=MA, mà MA=MC ( ) nên

NO=MC vậy MNBO là hình thang cân

Trang 43

0,25

Trang 44

a) Giải phương trình sau: 4x2 20x25 x2 6x 9 10x20

b) Cho x, y là 2 số thực thoả mãn: x2+ 2y2+ 2xy + 7x + 7y + 10 = 0

Tìm giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của biểu thức: A = x + y + 1

Bài 4: (6,0 điểm)

Cho hình vuông ABCD có cạnh bằng a N là điểm tùy ý thuộc cạnh AB Gọi E

là giao điểm của CN và DA Vẽ tia Cx vuông góc với CE và cắt AB tại F Lấy

M là trung điểm của EF

a) Chứng minh: CM vuông góc với EF

ĐỀ CHÍNH THỨC

Trang 45

- Lưu ý: Học sinh không được sử dụng máy tính cầm tay.

Hết -ĐÁP ÁN ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI MÔN TOÁN LỚP 9

Trang 46

2 2

Trang 48

4 a

M

F E

C

B A

 ECF cân tại C

Mà CM là đường trung tuyến nên CM EF

CM = AM M thuộc đường trung trực của AC.

Vì ABCD là hình vuông nên B, D thuộc đường trung trực của AC

 B, D, M thẳng hàng vì cùng thuộc đường trung trực của AC

Ngày đăng: 09/12/2022, 16:32

w