Vẽ các tiếp tuyến CD; CE vớiđường tròn tâm O D; E là các tiếp điểm và E nằm trong đường tròn tâm O'.. Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH, trung tuyến AM, phân giác AI.. Qua điểm
Trang 1SỞ GD&ĐT NGHỆ AN KÌ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI TỈNH LỚP 9
NĂM HỌC 2009 – 2010 Môn thi: TOÁN LỚP 9 - BẢNG A
Thời gian làm bài: 150 phút
Cho x; y; z là các số thực dương thoả mãn: xyz = 1
Tìm giá trị lớn nhất của biểu
Cho hai đường tròn (O; R) và (O'; R') cắt nhau tại hai điểm phân biệt A và
B Từ một điểm C thay đổi trên tia đối của tia AB Vẽ các tiếp tuyến CD; CE vớiđường tròn tâm O (D; E là các tiếp điểm và E nằm trong đường tròn tâm O') Haiđường thẳng AD và AE cắt đường tròn tâm O' lần lượt tại M và N (M và N khácvới điểm A) Đường thẳng DE cắt MN tại I Chứng minh rằng:
Trang 2NH PD tại H Xác định vị trí của điểm M để tam giác AHB có diện tích lớnnhất.
(Hướng dẫn và biểu điểm chấm gồm 04 trang )
Trang 3(4,5đ) (2,5đ) Với x 0thoã mãn phương trình 0,25
2 1 4 (2)
x y z I
Trang 4 MDI MBI (cùng chắn cung MI) 0,25
mà MDI ABE (cùng chắn cung AE của đường tròn tâm O) 0,25
Trang 5Gọi Q là giao điểm của CO và DE OC DE tại Q
OCD vuông tại D có DQ là đường cao
OQ.OC = OD2= R2(1)
0,50
Gọi K giao điểm của hai đường thẳng OO' và DE; H là giao điểm
Xét KQO và CHO có Q H 90 ;O 0 chung
H
E
P N
Ta có ANMP là hình vuông (hình chữ nhật có AM là phân giác)
tứ giác ANMP nội tiếp đường tròn đường kính NP
mà NHP 90 0 H thuộc đường tròn đường kính NP
Trang 6mà PC = BN BN = BE BNE vuông cân tại B
NEB 45 0 mà NHB NEB (cùng chắn cung BN)
NHB 45 0 (2)
Từ (1) và (2) suy ra AHB 90 0 H (O; AB/2)
gọi H' là hình chiếu của H trên AB
Lưu ý: - Học sinh làm cách khác đúng vẫn cho điểm tối đa
- Điểm bài thi là tổng điểm không làm tròn.
Trang 7PHÒNG GD&ĐT THẠCH HÀ ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI HUYỆN
NĂM HỌC 2018 – 2019 Môn thi: Toán 9
(Thời gian làm bài: 150 phút)
1 Cho đa thức f(x), tìm dư của phép chia f(x) cho (x-1)(x+2) Biết rằng f(x)
chia cho x - 1 dư 7 và f(x) chia cho x + 2 dư 1.
1 Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH, trung tuyến AM, phân giác AI.
Tính HI, IM; biết rằng AC= 4/3AB và diện tích tam giác ABC là 24 cm 2
2 Qua điểm O nằm trong tam giác ABC ta vẽ 3 đường thẳng song song với 3 cạnh
tam giác Đường thẳng song song với cạnh AB cắt cạnh AC, BC lần lượt tại E và D; đường thẳng song song với cạnh BC cắt cạnh AB và AC lần lượt tại M và N; đường thẳng song song với cạnh AC cắt cạnh AB và BC lần lượt tại F và H Biết diện tích các tam giác ODH, ONE,
ĐỀ CHÍNH THỨC
Trang 8SƠ LƯỢC GIẢI
Đề thi chọn HSG cấp huyện năm học 2018 – 2019
Môn: TOÁN 9 Đáp án
3
Trang 9(2) Û (x- 2) 2 + = 2 0 Do (x- 2) 2 + ¹ " 2 0 x nên pt này vô nghiệm.
Vậy tập nghiệm của phương trình đã cho là S = -{ }1
Vì (x- 1)(x+ = 2) x2 + -x 2 là đa thức bậc 2 nên f(x) : ( 1)(x x 2) có đa thức dư dạng ax + b
Vậy phương trình có nghiệm : (x; y) = (2; -3), (2; -1), (-2; 3), (-2; 1)
4 Vì a, b, c là ba cạnh của một tam giác nên b + c > a
c a a b c ;
2
b a a b c Suy ra: a b c 2a 2b 2c 2 (dpcm)
a b b c c a là độ dài 3 cạnh của một tam giác (Đpcm)
Trang 10Áp dụng định lí Pitago trong tam giác vuông ABC ta tính được BC = 10 cm, suy ra AM = 5 (cm) (1)
Áp dụng tính chất giữa canh và đường cao trong tam giác vuông ABC ta tính được
Dấu “=” xẩy ra khi a = b =c, hay O là trọng tâm của tam giác ABC
Lưu ý: Học sinh làm cách khác đúng vẫn cho điểm tối đa;
Điểm toàn bài quy tròn đến 0,5.
Trang 11SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP TỈNH LỚP 9 THCS
Thời gian: 150 phút (không kể thời gian
b) Tìm giá trị tự nhiên của m để P là số tự nhiên
2 Cho biểu thức: P = (a + b)(b + c)(c + a) – abc với a, b, c là các sốnguyên Chứng minh rằng nếu a + b + c chia hết cho 4 thì P chia hết cho 4
Bài 2 (5,0 điểm).
a) Chứng minh rằng: với mọi số thực x, y dương, ta luôn có: 1 1 4
x y x y
b) Cho phương trình: 2x2 3mx 2 0 (m là tham số) Có hai nghiệm x1
Trang 122 Cho tam giác ABC có ba góc nhọn AD, BE, CF là các đường cao Lấy Mtrên đoạn FD, lấy N trên tia DE sao cho MAN = BAC Chứng minh MA làtia phân giác của góc NMF
= 64k3 16bk2 16ak2 4abc 16ck2 4bck 4ack abc abc
= 4 16 k3 4bk2 4ak2 abk 4ck2 bck ack 2abc (*)
Giả sử a, b, c đều chia 2 dư 1 a+ b + c chia 2 dư 1 (1)
Mà: a + b + c 4 a + b + c 2 (theo giả thiết) (2)
Do đó (1) và (2) mâu thuẫn Điều giả sử là sai
Trong ba số a, b, c ít nhất có một số chia hết cho 2
Trang 13Dấu “=” xảy ra khi m = 0
Vậy GTNN của M là 8 2 8 khi m = 0
1.a) Cách 1: Trên tia đối của tia MC lấy điểm E sao cho ME = MB
Do đó: MB + MC = MA
Cách 2:
Trên AM lấy điểm E sao cho ME = MB
Ta có: BEM là tam giác đều
Trang 14Do đó: MB + MC = MA
1.b) Kẻ AN vuông góc với BC tại N
Vì ABC là tam giác đều nên O là trọng tâm của tam giác
2R
Ta có: AN = AB.sinABN
32 : 23 3sin
S S
R R
2 Qua M kẻ đường thẳng song song với BC cắt DE tại K
Tứ giác AEDB nội tiếp CDE BAC
AMD = AKD (c.g.c) AMD AKD
Nên: AMF AKN Ta có: AMF AMN AKN
Trang 15PHÒNG GD&ĐT HẠ HÒA KÌ THI HỌC SINH GIỎI LỚP 9
Năm học: 2015 – 2016 Môn: Toán Ngày thi: 4 tháng 12 năm 2015
(Thời gianlàm bài: 150 phút - Đề thi có 01 trang)
Bài 1(3 điểm):
a) Tìm nghiệm tự nhiên của phương trình: x + xy + y = 9.
b) Với a, b là các số nguyên Chứng minh rằng nếu 4a + 3ab 11b2 2 chia hết cho 5 thì
2016 2016
1008 1008 1008
2( )
a) Chứng minh rằng: AE.AB = AF.AC.
b) Gọi I và K lần lượt là hai điểm đối xứng với H qua AB và AC Chứng minh rằng ba điểm I, A, K thẳng hàng.
c) Chứng minh tỷ số
3
Tìm giá trị lớn nhất của P x y z y z x 3z 3x 2y
12
33
12
33
Trang 16HƯỚNG DẪN CHẤM THI CHỌN HỌC SINH GIỎI LỚP 9
NĂM HỌC 2015-2016
M«n To¸n 9
I.a a.1,5 điểm
- Từ (gt) ta có :(x + 1)(y + 1) = 10 ; vì 10 = 1.10 = 2.5
- Vì x,y N
- Lập bảng ta tìm được 4 nghiệm (x ;y) =(0 ;9) ;(9 ;0) ;(1 ;4) ;(4 ;1)
0,75 0,75
II Câu a(2 điểm)
Câu b(2 điểm)
Ta cã: (x2 y2 ) 2 1 nªn
b a
y
x b
y a
( )
( )
2 4
b x a y abx y
0 ) ( 2 2 2
y
x b
y a
Trang 17III Câu b(2 điểm)
Từ (gt) ta có :3x 2 -xy -2y 2 =0 (x-y)(3x+2y)=0 x=y hoặc x = 2
y Thay vào hệ ta được hệ vô nghiệm
KL : Hệ phương trình có 2 nghiệm (x ;y) =(1 ;1) ;(-1 ;-1).
1 1
IV
K
M I
IV Câu a(1 điểm)
XÐt tam gi¸c vu«ng ABH cã HE AB
Trang 19PHÒNG GD&ĐT KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP HUYỆN LỚP
9 THCS
NĂM HỌC 2012 - 2013
Môn thi: Toán
Thời gian: 150 phút (Không kể thời gian giao bài)
1 : 1
2 1
a a a a
a a
3
3 3
y x
y x y
x
Bài 3 (4 điểm).
1 Tìm nghiệm nguyên của phương trình: y2= - 2(x6- x3y - 32)
2 Cho tam giác ABC vuông tại A có phân giác AD Gọi M, N lần lượt làhình chiếu của B, C lên đường thẳng AD
Chứng minh rằng: 2AD ≤ BM + CN
Bài 4 (5 điểm).
Cho tam giác ABC vuông cân tại C Gọi M là trung điểm của cạnh AB, P
là điểm trên cạnh BC; các điểm N, L thuộc AP sao cho CN ┴ AP và AL =CN
1 Chứng minh góc MCN bằng góc MAL
2 Chứng minh ∆LMN vuông cân
3 Diện tích ∆ ABC gấp 4 lần diện tích ∆MNL, hãy tính góc CAP
Bài 5 (2 điểm).
Cho a b và ab = 6 Chứng minh:a2 b2 4 3
Đề chính thức
Trang 20Họ và tên thí sinh: Số báo danh:
Họ tên và chữ ký của giá thị 1 Họ tên và chữ ký của giám thị 2
THCS
Hướng dẫn chấm môn toán
1 : 1
2 1
a a a a
a a
a a
1 (
2 1
1 : 1
1 2
a a
a a
a
a a
) 1 )(
1 (
2 1 : 1
12
a a
a
a a
a a
1 (
) 1 )(
1 (
1
2 2
1,0
1,01,0
2(2,0 đ)
Khi a = 2010 -2 2009 = ( 2009-1)2Thì A = 1 + ( 2009 1 ) 2 2009
1,01,0Câu 2
4,0 điểm 1(2,0đ) Ta có
(x + 1)(x +2)(x + 4)(x + 8) = 28x2(x2+ 9x +8)(x2+8x + 8) = 28x2+ x = 0 không phải là nghiệm của phương trình (1)+ Với x0 chia hai vế (1) cho x2ta được:
(1) <=> ( 8 6 )( 8 9 )
x
x x
0,5
0,5
Trang 213 3
y x
y x y
y x
y xy x
y x
Hệ này tương đương với tuyển của hai hệ phương trình sau:
y x
2 2
y x
y xy x
1
* Xét hệ (II) từ x+y = -1 ta có y = - x-1 thay vào phương trìnhđầu của hệ (II) ta được x2+x -2 = 0
Phương trình này có hai nghiệm: x = -1 và x = - 2
Từ đó ta thấy h ệ (II) có hai ghiệm: (1; - 2); (2; -1)Kết luận: Hệ đã cho có nghiêm (x;y) l à: (
2
1
; 2
1
); (1; - 2); (2; -1)
0,5
0,50,25
0,50,25Câu 3
4,0 điểm 1(2,0đ): Ta có: : y2= - 2(x6- x3y - 32) <=> x6+(y-x3)2= 64
=> x6≤ 64 => -2≤ x ≤2 do x Z => x {-1; -2; 1; 0; 1; 2}
Xét các trường hợp:
+ x = 2 => (y - x3)2= 0 => y = 8+ x = 1 => (y - x3)2= 63 => y Z => pt này không có nghiệmnguyên
+ x = 0 => (y - x3)2= 4 => y = 8 và y = - 8+ x = - 1 => (y - x3)2= 63 => yZ => pt này không có nghiệmnguyên
+ x = -2 => (y - x3)2= 0 =>y = - 8Vậy nghiệm của phương trình là: (0;8); (0;-8); (2;8); (-2;-8)
0,50,250,250,250,250,250.25
2(2,0đ)
Trang 22Ta có ∆AMB và ∆ANC vuông cân nên MA = MB và NA = NCNên BM + CN = AM + AN
Giả sử: AB ≥AC
AB
AC DB DC
DB
DC DM
Nếu I là trung điểm củaMN thì AD≤ AI và AM+AN= 2AIKhi đó 2AD≤ 2AI - AM+AN = BM + CN (đpcm)
0,50,5
0,50,5
vuông cân tại M
1,01,0
3 (2,0đ) Do các ∆LMN, ∆ABC vuông cân nên:
Trang 23a b a
1,01,0
Trang 24SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
(Thời gian làm bài 120 phút, không kể thời gian giao đề)
a) Nêu điều kiện xác định và rút gọn biểu thức A
b) Đặt B = A + x – 1 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức B
Bài 2 (4,0 điểm) Giải phương trình
a) Chứng minh CIJ· = CBH·
b) Chứng minh DCJH đồng dạng với DHIB
c) Gọi E là giao điểm của HD và BI Chứng minh HE.HD = HC2
d) Xác định vị trí của điểm C trên nửa đường tròn (O) để AH + CH đạt giá trịlớn nhất
Bài 5 (2,0 điểm) Cho a b c , , 0 Chứng minh rằng a b c 2
b c c a a b -HẾT -
Họ và tên thí sinh:……… …… …… Họ, tên chữ ký GT1:………
Số báo danh:……….…… ……… Họ, tên chữ ký GT2:………
ĐỀ CHÍNH THỨC
Trang 25Bài Câu Nội dung Điểm
KỲ THI HỌC SINH GIỎI NĂM HỌC 2016 - 2017 Môn thi : Toán 9
Trang 261 1,
1, 7
1) Chứng minh rằng với k là số nguyên thì 2016k + 3 không phải
là lập phương của một số nguyên
Giả sử 2016k + 3 = a3với k và a là số nguyên
Trang 27Từ x2 25 y y( 6)
Để ý trong phương trỡnh chỉ chứa ẩn số x với số mũ bằng 2 , do
đú ta cú thể hạn chế giải với x là số tự nhiờn
Khi đú: y+3+x y+3-x
Ta cú ( y+3+x)+(y+3-x) = 2(y+3) là số chẵnSuy ra 2 số ( y+3+x ) và (y+3-x) cựng tớnh chẵn lẻ Ta lại cú tớchcủa chỳng là số chẵn , vậy 2 số ( y+3+x ) và (y+3-x) là 2 số chẵn
0,5
Ta chỉ cú cỏch phõn tớch - 16 ra tớch của 2 số chẵn sau đõy:
-16 = 8 (-2) = 4 (-4) = 2 (-8) trong đó thừa số đầu bằng giá trị
Khi y+3+x= 8 , y+3-x = -2 ta có x= 5 , y= 0
Khi y+3+x= 4 , y+3-x = -4 ta có x= 4 , y= -3
Khi y+3+x= 2 , y+3-x = -8 ta có x= 5 , y= -6
Vì thế ph-ơng trình đã cho có các nghiệm :( x,y) 5,0 ; 5, 6 ; 4, 3
D
C
B A
Trang 28+) Trong tam giác vuông CIJ ta có tanCIJ· CJ CJ(CI HI)
+ Lấy điểm M trên nửa đường tròn (O) sao cho BOM =· 45 0
+ Tiếp tuyến của nửa đường tròn (O) tại M cắt AB tại N Ta có
Trang 30SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
PHÚ THỌ KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP TỈNH LỚP 9 THCS NĂM HỌC 2009-2010
Thời gian làm bài: 150 phút, không kể giao đề
Câu 1 (4đ)
a) Chứng minh rằng A 2 n 1 2 n 1 chia hết cho 3 với mọi số tự nhiên n
b) Tìm số các số nguyên n sao cho B n 2 n 13 là số chính phương
Cho đường tròn (O;R) và dây cung AB cố định, AB R 2 Điểm P di động trên dây
AB (P khác A và B) Gọi C;R 1 là đường tròn đi qua P và tiếp xúc với đường tròn (O;R) tại
A , D;R 2 là đường tròn đi qua P và tiếp xúc với đường tròn (O;R) tại B hai đường tròn
C;R 1 và D;R 2 cắt nhau tại điểm thứ hai là M.
a) Trong trường hợp P không trùng với trung điểm dây AB, chứng minh OM//CD
và 4 điểm C, D, O, M cùng thuộc một đường tròn
b) Chứng minh khi P di động trên dây AB thì điểm M di động trên đường tròn cố định và đưởng thẳng MP luôn đi qua một điểm cố định N
c) Tìm vị trí của P để tích PM.PN lớn nhất ? diện tích tam giác AMB lớn nhất ?
Câu 5 Cho các số dương x, y,z thỏa mãn điều kiện xy yz zx 670 Chứng minh rằng:
x yz 2010 y zx 2010 z xy 2010 x y z
Trang 31ĐÁP ÁN ĐỀ PHÚ THỌ 2009-2010 Câu 1
a) Theo giả thiết n là số tự nhiên nên 2 n 1;2 ;2 n n là 3 số tự nhiên liên tiếp 1
Vì tích của 3 số tự nhiên liên tiếp luôn chia hết cho 3 nên 2 n 1 2 2 n n 1
chia hết cho 3
Mặt khác 2 ;3 n 1 nên 2 n 1 2 n 1 chia hết cho 3
Vậy A chia hết cho 3 với mọi số tự nhiên n
b) Ta thấy B là số chính phương 4B là số chính phương
a) Ta có 2x 2 4x 3 2(x 1) 2 1 1 nên tập xác định của phương trình là R
Phương trình đã cho tương đương với
Vậy phương trình đã cho có 3 nghiệm x 1,x 1,x 3
b) hệ đã cho tương đương với
(*) (x 2y)(5x 3y) 0
Trang 32Từ giả thuyết suy ra x, y, z khác 0 và
Trang 34a) Nối CP, PD ta có ACP, OAB lần lượt cân tại C, O nên CPA CAP OBP
do đó CP // OD (1)
Tương tự DPB, OAB lần lượt cân tại D, O nên DPB DBP OAB nên
OD//CP (2) Từ (1) và (2) suy ra ODPC là hình bình hành
Gọi CD cắt MP tại H cắt OP tại K thì K là trung điểm của OP
Theo tính chất 2 của đường tròn cắt nhau ta có CD MP H là trung điểm MP
O Vì 4 điểm C, D, O, M cùn thuộc một đường tròn (kể cả M O ) nên
Vì MAB đồng dạng với MCD suy ra AMB COD hay AMB AOB 90 0
Do AB cố định nên điểm M thuộc đường tròn tâm I đường kính AB
Ta có ACP BDP AOB 90 0 nên
(góc nội tiếp và góc ở tâm của (D))
Do đó MP là phân giác AMB
Mà AMB AOB 90 0 nên M thuộc đường tròn (I) ngoại tiếp tam giác AOB Giả sử MP cắt đường tròn (I) tại N thì N là trung điểm cung AB không chứa điểm O nên N cố định
c) MAP và BNP có MPA BPN (đối đỉnh); AMP PBN (góc nôi tiếp cùng chắn 1 cung) nên MAP đồng dạng BNP (g.g)
Trang 35Vì tam giác AMB vuông tại M nên
Diện tích tam giác AMB lớn nhất bằng R2
2 khi PA=PB hay P là trung điểm dây AB
x y z
Thật vậy, với a,b và x, y 0 ta có:
Trang 36
2 3
3
Trang 37PHÒNG GD&ĐT
TP BẮC GIANG ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI CẤP THÀNH PHỐ NĂM HỌC 2016-2017
Môn: Toán lớp 9Thời gian làm bài: 150 phút
a Tìm tất cả các cặp số nguyên (x;y) thoả mãn x5 y2 xy2 1
b Cho a, b, c>0 thỏa mãn abc=1 Chứng minh
2
ab a bc b ca c
Bài 4: (6 điểm) Cho nửa đường tròn (O;R) đường kính AB Trên nửa mặt phẳng
bờ AB có chứa nửa đường tròn vẽ tiếp tuyến Ax với nửa đường tròn, trên Ax lấy
M sao cho AM > R Từ M vẽ tiếp tuyến MC với nửa đường tròn, từ C vẽ CHvuông góc với AB, CE vuông góc với AM Đường thẳng vuông góc với AB tại
O cắt BC tại N Đường thẳng MO cắt CE, CA, CH lần lượt tại Q, K, P
a Chứng minh MNCO là hình thang cân
b MB cắt CH tại I Chứng minh KI song song với AB
c Gọi G và F lần lượt là trung điểm của AH và AE Chứng minh PG vuônggóc với QF
Trang 38Bài 5: (1 điểm) Tìm số nguyên dương n lớn nhất để A= 427+ 42016+ 4n là số
Trang 40x x
-*Nếux 1 0 x 1 ta có 1 y2 y2 1 đúng với mọi y nguyên
Vậy ngiệm của PT là (1;y Z)
*Nêu x4 x3 x2 x 1 y2 4x4 4x3 4x2 4x 4 (2 )y 2
Ta có
2 2
Trang 411 ( 1)( 3) 0
Trang 42T G F
B A
a/
2đ -Ta cóvuông tại CACBnội tiếp đường tròn (vì ) mà AB là đường kính nênAC BN ACB
Ta có MA=MC ( ), OA=OC ( ) nên MO là trung trực của AC
-Ta có MO NB MO NB// ; MNBO là hình bình hành.Ta có
MAO
= NOB (cm trên) nên ta có NO=MA, mà MA=MC ( ) nên
NO=MC vậy MNBO là hình thang cân
Trang 430,25
Trang 44a) Giải phương trình sau: 4x2 20x25 x2 6x 9 10x20
b) Cho x, y là 2 số thực thoả mãn: x2+ 2y2+ 2xy + 7x + 7y + 10 = 0
Tìm giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của biểu thức: A = x + y + 1
Bài 4: (6,0 điểm)
Cho hình vuông ABCD có cạnh bằng a N là điểm tùy ý thuộc cạnh AB Gọi E
là giao điểm của CN và DA Vẽ tia Cx vuông góc với CE và cắt AB tại F Lấy
M là trung điểm của EF
a) Chứng minh: CM vuông góc với EF
ĐỀ CHÍNH THỨC
Trang 45- Lưu ý: Học sinh không được sử dụng máy tính cầm tay.
Hết -ĐÁP ÁN ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI MÔN TOÁN LỚP 9
Trang 462 2
Trang 484 a
M
F E
C
B A
ECF cân tại C
Mà CM là đường trung tuyến nên CM EF
CM = AM M thuộc đường trung trực của AC.
Vì ABCD là hình vuông nên B, D thuộc đường trung trực của AC
B, D, M thẳng hàng vì cùng thuộc đường trung trực của AC