67 Đề thi học sinh giỏi lớp 9 Môn Toán cấp tỉnh, thành phố67 Đề thi học sinh giỏi lớp 9 Môn Toán cấp tỉnh, thành phố67 Đề thi học sinh giỏi lớp 9 Môn Toán cấp tỉnh, thành phố67 Đề thi học sinh giỏi lớp 9 Môn Toán cấp tỉnh, thành phố67 Đề thi học sinh giỏi lớp 9 Môn Toán cấp tỉnh, thành phố67 Đề thi học sinh giỏi lớp 9 Môn Toán cấp tỉnh, thành phố67 Đề thi học sinh giỏi lớp 9 Môn Toán cấp tỉnh, thành phố67 Đề thi học sinh giỏi lớp 9 Môn Toán cấp tỉnh, thành phố67 Đề thi học sinh giỏi lớp 9 Môn Toán cấp tỉnh, thành phố67 Đề thi học sinh giỏi lớp 9 Môn Toán cấp tỉnh, thành phố67 Đề thi học sinh giỏi lớp 9 Môn Toán cấp tỉnh, thành phố67 Đề thi học sinh giỏi lớp 9 Môn Toán cấp tỉnh, thành phố67 Đề thi học sinh giỏi lớp 9 Môn Toán cấp tỉnh, thành phố67 Đề thi học sinh giỏi lớp 9 Môn Toán cấp tỉnh, thành phố67 Đề thi học sinh giỏi lớp 9 Môn Toán cấp tỉnh, thành phố67 Đề thi học sinh giỏi lớp 9 Môn Toán cấp tỉnh, thành phố67 Đề thi học sinh giỏi lớp 9 Môn Toán cấp tỉnh, thành phố67 Đề thi học sinh giỏi lớp 9 Môn Toán cấp tỉnh, thành phố67 Đề thi học sinh giỏi lớp 9 Môn Toán cấp tỉnh, thành phố67 Đề thi học sinh giỏi lớp 9 Môn Toán cấp tỉnh, thành phố67 Đề thi học sinh giỏi lớp 9 Môn Toán cấp tỉnh, thành phố67 Đề thi học sinh giỏi lớp 9 Môn Toán cấp tỉnh, thành phố67 Đề thi học sinh giỏi lớp 9 Môn Toán cấp tỉnh, thành phố67 Đề thi học sinh giỏi lớp 9 Môn Toán cấp tỉnh, thành phố67 Đề thi học sinh giỏi lớp 9 Môn Toán cấp tỉnh, thành phố67 Đề thi học sinh giỏi lớp 9 Môn Toán cấp tỉnh, thành phố67 Đề thi học sinh giỏi lớp 9 Môn Toán cấp tỉnh, thành phố67 Đề thi học sinh giỏi lớp 9 Môn Toán cấp tỉnh, thành phố67 Đề thi học sinh giỏi lớp 9 Môn Toán cấp tỉnh, thành phố67 Đề thi học sinh giỏi lớp 9 Môn Toán cấp tỉnh, thành phố67 Đề thi học sinh giỏi lớp 9 Môn Toán cấp tỉnh, thành phố67 Đề thi học sinh giỏi lớp 9 Môn Toán cấp tỉnh, thành phố67 Đề thi học sinh giỏi lớp 9 Môn Toán cấp tỉnh, thành phố67 Đề thi học sinh giỏi lớp 9 Môn Toán cấp tỉnh, thành phố
Trang 2TỦ SÁCH LUYỆN THI
67 Đ THI H C SINH GI I TOÁN 9
C P T NH - THÀNH PH
CÓ ĐÁP ÁN VÀ GI I CHI TI T
Trang 3SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
x P
8
x y
x y
b) Gọi H là trực tâm của ABC.Chứng minh rằng CH CF BH BE BC2
2 Cho điểm O thuộc miền trong của ABC.Các tia AO BO CO cắt các cạnh của , , BC,
,
AC AB lần lượt tại , , G E F Chứng minh tổng OA OB OC
AG BE CF không phụ thuộc vào
vị trí điểm O
Câu 5 (2,0 điểm)
1 Chứng minh rằng Px3 3x2 3x3là một số chính phương khi x 1 3 2 3 4
2 Tìm ,x y thỏa mãn x2 2y2 5
Trang 4ĐÁP ÁN Câu 1
Trang 5Cộng vế với vế của (1) và (2) ta được: 2x2y 0 x 2y0
: 08
x
y
DK y x
Trang 71 a) Ta có Tứ giác BFEC nội tiếp
BCF FEB(cùng chắn cung BF của đường tròn ngoại tiếp tứ giác BFEC )
BCF BMN (cùng chắn cung BN của đường tròn (O))
M
E
F
O A
B
C
Trang 8O
Trang 93 2 3 2 2 3
3 3
Trang 10a) Biết a b là các số nguyên dương thỏa mãn , a2 abb2chia hết cho 9 Chứng
minh rằng cả a và b đều chia hết cho 3
b) Tìm số nguyên dương n sao cho 9 n 11là tích của k k ;k2số tự nhiên liên tiếp
b) Với các số thực dương a b c thỏa mãn , , a2 b2 c2 2abc1
Tìm GTLN của biểu thức Pab bc caabc
Bài 4 Cho tam giác ABC vuông tại A AB AC.Đường tròn I nội tiếp tam giác ABC tiếp xúc với các cạnh BC CA AB lần lượt tại , , , , D E F Gọi S là giao điểm của AI và
DE
a) Chứng minh rằng IAB EAS
b) Gọi K là trung điểm của AB O là trung điểm của , BC Chứng minh rằng ba điểm ., ,
Trang 11ĐÁP ÁN Bài 1
a) ĐKXĐ: x1.Đặt
3 2 3
x x
b) Nhận xét : tích của 3 số tự nhiên liên tiếp chia hết cho 3
Ta thấy với n nguyên dương thì 9 n 11không chia hết cho 3 nên k 2
Trang 12Đặt 9n 11a a 1với a nguyên dương Ta có
n
n n
Trang 13Và EAS IAB nên IAB EAS
b) Ta có IAB EASASEIBAIBD do đó tứ giác IBDS nội tiếp
0
90
ISB IDB
mà IAB450nên ASB vuông cân tại S
có KAKB nên SK là trung trực của AB
Mặt khác ABC vuông có OBOC nên OA OB suy ra Ođường trung trực của AB
E
F
I A
B
C
Trang 14c) Vì IA là phân giác của AMK nên AK IK
AM IM Áp dụng định lý Talet và hệ quả ta có: IK FK AK FK AK AM (1)
Ta thấy 2 ô vuông ở hai góc của hình
vuông 10 10 là xa nhau nhất Gọi các số
được điền vào mỗi ô vuông đó lần lượt là
Vậy a a1; 2; ;a19là các số nguyên nên chỉ
có tối đa 19 số nguyên khác nhau được
điền vào trong bảng Có 100 ô vuông trên
bảng, nên theo nguyên lý Dirichle thì có ít
nhất một số xuất hiện trên bảng
Trang 15SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
ĐĂK LĂK
ĐỂ CHÍNH THỨC
KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP TỈNH
LỚP 9 NĂM HỌC 2018-2019 Câu 1
a) Giải phương trình nghiệm nguyên: 2x2 y2 2xy6x4y20
b) Tìm tất cả các số tự nhiên có 4 chữ số, biết rằng số đó bằng lập phương của tổng các chữ số của nó
Câu 4
Cho điểm Anằm ngoài đường tròn O Vẽ hai tiếp tuyến AB AC B C, ( , là các tiếp điểm) và một cát tuyến ADE của (O) sao cho ADE nằm giữa hai tia AO và AB ( , D E thuộc O )
Đường thẳng qua D song song với BE cắt BC AB lần lượt tại ,, P Q
a) Gọi H là giao điểm của BC với OA Chứng minh rằng tứ giác OEDH nội tiếp
b) Gọi K là điểm đối xứng của B qua E Chứng minh , , A P K thẳng hàng
Câu 5 Cho hình vuông ABCD Trên các cạnh CB CD lần lượt lấy các điểm , M N (M khác ,
B và C, N khác C và D) sao cho MAN 45 0 Chứng minh rằng đường chéo BD chia tam giác AMN thành hai phần có diện tích bằng nhau
Câu 6 Cho , ,a b c0thỏa mãn a b c 3.Chứng minh rằng: 2 1 2 1 2 1 3
Trang 16ĐÁP ÁN Câu 1 a) Ta có:
3 3
Trang 18Vậy n4913;5832
Câu 4
a) Áp dụng phương tích đường tròn ta có AB2 AD AE Áp dụng hệ thức lượng trong
tam giác ABO vuông có: AB2 AH AO AH AO AD AE
nên tứ giác OEDH nội tiếp
b) Gọi I là giao điểm của AE với BC Ta có:
AHDDEOODEOHEBHDBHE
Suy ra HI là phân giác ngoài của DHE mà HI AHnên HAlà phân giác ngoài DHE
C
B
O A
E
Trang 21SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
b) Chứng minh rằng đường thẳng HL đi qua trung điểm của BC
c) Gọi T là điểm trên đoạn thẳng FC sao cho ATB90 0 Chứng minh rằng các đường tròn ngoại tiếp hai tam giác KLT và CET tiếp xúc nhau
Câu 5 (2 điểm) Cho đa giác đều 30 đỉnh Chứng minh rằng trong các đỉnh đó, bất kỳ một
bộ gồm có 9 đỉnh nào đều chứa 4 đỉnh tạo nên một hình thang cân
Trang 22ĐÁP ÁN Câu 1
Phương trình luôn có hai nghiệm
phân biệt với mọi giá trị của m
Trang 24Câu 4
a) Ta có: AFH AEH 900suy ra tứ giác AEHF nội tiếp đường tròn đường kính
AH
Ta có tứ giác ALBC nội tiếp KB KC KL KA (1)
Vì tứ giác BFEC nội tiếp KB KC KF KE (2)
Từ (1), (2) suy ra tứ giác ALFE nội tiếp đường tròn đường kính AH
b) Gọi M HL O Vì LH AKAM là đường kính
M
T
I L
K
H F
E A
B
C
Trang 25AT AE AChay AT là tiếp tuyến của đường tròn (CET)
Hơn nữa, KFB ACB KLB nên suy ra KLFB nội tiếp, do đó AF AB AL AK nên
2
AT AL AKtức là AT là tiếp tuyến của KLT
Vậy CETtiếp xúc với KLTvì có AT là tiếp tuyến chung
Trang 26Ta thấy rằng một đa giác đều n cạnh gồm có n hướng (cụ thể như trên hình vẽ thì
, ,
AB MN CE cùng một hướng, trong khi đó AB AC khác hướng) ,
Với mỗi bộ gồm k đỉnh sẽ sinh ra 1
2
k k
đoạn thẳng, nếu số đoạn thẳng này lớn hơn n
thì sẽ có ít nhất hai cạnh có cùng một hướng nên chúng se tạo thành hình thang cân
Do đó, điều kiện để k điểm có thể chứa bốn điểm tạo thành hình thang cân nếu:
Trang 27a) Tìm hai số nguyên tố ,p q sao cho p2 8q1
b) Chứng minh rằng n5 n chia hết cho 30 với mọi n
Câu 5 Cho đường tròn tâm O bán kính R và M là điểm cố định nằm bên trong đường
tròn Qua M vẽ hai dây di động AB CDvuông góc với nhau ,
a) Chứng minh rằng AC2 BD2 AD2 BC2và AD2 BC2không đổi
b) Gọi I là trung điểm của BC Chứng minh rằng IO2 IM2 R2suy ra quỹ tích của điểm I
Câu 6 Cho hình thang ABCD AB / /CD Gọi E và F lần lượt là trung điểm của AC
và BD Gọi G là giao điểm của đường thẳng đi qua E vuông góc với AD và đường
thẳng đi qua F vuông góc với BC So sánh GA và GB
Trang 28ĐÁP ÁN Câu 1
a) ĐKXĐ: x 3,x1.Ta có: 1 3 1
3 11
a) Ta có p chia cho 3 dư 0 hoặc dư 1 2
Xét p chia cho 3 dư 0, vì p là số nguyên tố nên 2 p 3 q 1vô lý
Xét p chia cho 3 dư 1, suy ra 8q chia hết cho 3 mà 2 8;3 1nên q 3 p 5 tm
Trang 29O C
Trang 30Gọi H là trung điểm của AB
Ta có HAHBvà FDFBnên HF là đường trung bình ABDHF/ /AD
Mà EM ADnên EM HF , tương tự HE cũng là đường trung bình ABC nên / /
HE BC mà FK BCnên FK HE Do đó G là trực tâm
(1)
Gọi M N lần lượt là trung điểm , AD BC ,
Ta có ME là đường trung bình tam giác ACD nên ME/ /CD
Trang 31SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
GIA LAI
ĐỀ CHÍNH THỨC
ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI CẤP TỈNH
MÔN: TOÁN LỚP 9 NĂM HỌC : 2018-2019 Câu 1 Từ các chữ số 0,1,2,3,4,5,6,7,8,9.Có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên có 4 chữ số đôi một khác nhau lớn hơn 2019
Câu 2 a) Chứng minh rằng với mọi số nguyên n số , A3n3 15n chia hết cho 18 b) Một đoàn học sinh tham quan quảng trường Đại đoàn kết tỉnh Gia Lai Nếu mỗi ô tô chở 12 người thì thừa 1 người Nếu bớt đi 1 ô tô thì số học sinh của đoàn được chia đều cho các ô tô còn lại Hỏi có bao nhiêu học sinh đi tham quan và có bao nhiêu ô tô? Biết rằng mỗi ô tô chở không quá 16 người
Câu 3 1) Một cây nến hình lăng trụ đứng đáy lục giác đều có chiều cao và độ dài cạnh
đáy lần lượt là 20 cm và 1 cm Người ta xếp cây nến trên vào 1 cái hộp có dạng hình hộp chữ nhật sao cho cây nến nằm khít trong hộp Tính thể tích cái hộp
2) Cho đường tròn O R và điể; m I cố đinhk nằm bên trong đường tròn (I khác O)
Qua điểm I dựng hai cung bất kỳ AB và CD Gọi M N P Q lần lượt là trung điểm của , , ,, , ,
IA IB IC ID
a) Chứng minh rằng bốn điểm M N P Q, , , cùng thuộc một đường tròn
b) Giả sử các dây cung AB và CD thay đổi vuông góc với nhau tại I Xác định vị trí
các dây cung AB và CD sao cho tứ giác MNPQ có diện tích lớn nhất
Câu 5 Trong kỳ thi chọn học sinh giỏi THCS cấp tỉnh, đoàn học sinh huyện A có 17
học sinh dự thi Mỗi thí sinh có số báo danh là một số tự nhiên trong khoảng từ 1đến
907 Chứng minh rằng có thể chọn ra 9 học sinh trong đoàn có tổng các số báo danh chia hết cho 9
Trang 32ĐÁP ÁN Câu 1
Gọi số cần lập có dạng abcd 2019với a b c d, , , ;2 a 9,0b c d, , 9
Xét a2nếu b0thì ta có các số từ 2031 đến 2098 Có 7 cách chọn c, có 7 cách chọn d Do đó có 7.749số thỏa mãn Nếu b0thì có các số từ 2103đến 2198 Có 8 cách chọn b, 8 cách chọn c và 7 cách chọn d Do đó có 8.8.7448số thỏa mãn
Với a14thì số học sinh là 169 em (thỏa mãn)
Vậy số ô tô là 14 và có 169 học sinh
Trang 33Câu 3
1) Ta có đáy cây nến nội tiếp hình chữ nhật ABCD như hình vẽ Khi đó ABCD là
mặt đáy hình hộp chữ nhật có chiêu cao bằng chiều cao cây nến h20cm
Ta có: BCEF 2EH 2KE.sinEKH 2.1.sin 600 3
Trang 34I A
Trang 36- Nếu chỉ có 2 số dư giống nhau Khi đó phải có 3 số chia cho 3 có số dư lần lượt
là 0,1,2 nên tổng của chúng chia hết cho 3
- Nếu có ít nhất 3 số dư giống nhau Khi đó tổng của chúng luôn chia hết cho 3
Ta chia 17 số có trong khoảng từ 1 đến 907 thành 3 nhóm: Nhóm I gồm 5 số, nhóm II gồm 5 số và nhóm III gồm 7 số Mỗi nhóm luôn tồn tại 3 số có tổng chia hết cho 3 Giả sử tổng của 3 số đó ở mỗi nhóm lần lượt là 3 ,3 ,3a b c a b c , , * Còn lại
17 9 8 số, trong 8 số này lại chọn được 3 số có tổng chia hết cho 3, đặt tổng 3 số đó
là 3d d * Còn lại 8 3 5 số, trong 5 số này lại chọn được 3 số có tổng chia hết cho 3 và đặt tổng 3 số đó là 3e e * Cuối cùng trong 5 số a b c d etồn tại 3 số có , , , ,tổng chia hết cho 3, giả sử là 3 số x y z x y z, , , , *suy ra 3x y z 9 Do đó luôn chọn ra 9 học sinh thi toán có tổng các số báo danh được mang chia hết cho 9
Trang 37KỲ THI CHỌN HSG CẤP HUYỆN LỚP 9 THCS
NĂM HỌC 2018-2019 Môn thi: TOÁN
Thời gian làm bài: 150 phút
Câu 1 (5 điểm) Cho biểu thức 1 2 2 5 0
44
2 Chứng minh rằng với mọi số nguyên n thì n33n2 2018nchia hết cho 6
Câu 3 (2,5 điểm) Cho đường thẳng d có phương trình: m1 x m2y3(d) (m
là tham số)
a) Tìm giá trị của m biết đường thẳng d đi qua điểm A 1; 2
b) Tìm m để d cắt 2 trục tọa độ và tạo thành tam giác có diện tích bằng 9
2
Câu 4 (7,0 điểm) Cho nửa đường tròn tâm O đường kính AB Trên cùng nửa mặt phẳng
bờ AB vẽ các tiếp tuyến Ax By Lấy điểm , M bất kỳ thuộc nửa đường tròn (M khác A và
B) Kẻ MH ABtại H
a) Tính MH biết AH 3cm HB, 5cm
b) Qua M kẻ tiếp tuyến với nửa đường tròn cắt Ax By lần lượt tại C và D Gọi I là ,
giao điểm của AD và BC Chứng minh M I H thẳng hàng , ,
c) Vẽ đường tròn tâm O nội tiếp tam giác ' AMB tiếp xúc với AB ở K Chứng minh
Trang 38ĐÁP ÁN Câu 1
Trang 39Vì n n 1n2là tích của 3 số nguyên liên tiếp nên chia hết cho 6
2016n luôn chia hết cho 6
Vậy n3 3n32018n luôn chia hết cho 6 với mọi n
Trang 42SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
LONG AN
ĐỀ CHÍNH THỨC
KỲ THI HỌC SINH GIỎI CẤP TỈNH
NĂM HỌC 2018-2019 MÔN: TOÁN 9 Câu 1 (5,0 điểm)
2 Giả sử a là nghiệm âm của phương trình 3x2 2x 2 0.Không giải
phương trình, tính giá trị biểu thức 4 2
1 Cho hình vuông ABCD lấy điểm E trên cạnh , BC E B C, ;đường thẳng qua
B vuông góc với DE cắt DE tại H và cắt CD tại K Gọi M là giao điểm của DB
và AH
a) Chứng minh ba điểm E K M thẳng hàng , ,
b) Chứng minh E là tâm đường tròn nội tiếp CHM
2 Cho tam giác ABC P là điểm trên cạnh BC (P khác B và C); Q, R lần lượt là ,
hai điểm đối xứng với P qua AC, AB Lấy điểm M nằm trên đường tròn ngoại tiếp tam giác AQR sao cho AM song song với BC Chứng minh đường thẳng
PM luôn đi qua một điểm cố định khi P thay đổi trên cạnh BC
2 Giả sử n ,n2.Xét các số tự nhiên dạng a n 11 1được viết bởi n chữ số
1 Chứng minh rằng nếu a n là một số nguyên tố thì n là ước của a n 1
ĐÁP ÁN
Trang 43Vậy x y; 0;0 ; 7; 7
2 Điều kiện xác định 1
2
xPhương trình đã cho tương đương với phương trình:
Trang 44Câu 4
1)
a) Xét tam giác BDK ta có: , DH BK BC, DK BC, cắt DH tại E Suy ra E là trực tâm tam giác BDK Để chứng minh M E K thẳng hàng ta chỉ cần chứng , ,minh MK BD
Tứ giác ABHD có BADBHD900nên nội tiếp suy ra BHABDA45 0
Tứ giác DMHK có MDK BHM 450nên nội tiếp
Lại có, DHK 900(gt) nên DMK DHK 900(cùng chắn cung DK) Ta có điều phải chứng minh
b) Tứ giác CEHK nội tiếp ( ECK EHK 90 )0 ECH EKH (1)
Tứ giác CKBM nội tiếp suy ra EKH BCM ECM (2)
Từ (1) , (2) suy ra ECH ECM.Do đó, EC là đường phân giác của MCH Chứng
minh tương tự, ta cũng có ME là đường phân giác của CMH
Vì E là giao điểm hai đường phân giác trong góc M và C của tam giác CHM nên ta
có điều phải chứng minh
M
K
H
C D
E
Trang 452)
Gọi N là giao điểm của RB và QC; O là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC
Ta có ARN AQR1800nên N nằm trên đường tròn w ngoại tiếp tam giác AQR.Đường tròn w ' ngoại tiếp tam giác BCN cắt w tại điểm thứ hai G
Từ RBG QCGGPlà phân giác BGC
BNC RNQ BAC BOC nên O nằm trên w '
Mà OBOC nên GO là phân giác BGC và do đó G P O thẳng hàng Ta cũng có , ,
Trang 46Gọi M là giao điểm thứ hai của GO với ' w
Ta có: AM G' ANGONGOPCMPCAM'/ /BCM'M
Do đó , ,G P O và M thẳng hàng Vậy MP luôn đi qua O cố định
Trong các đoạn nối ba điểm , ,B C D nếu có một đoạn màu tím, giả sử là BD thì tam
giác ABD là tam giác cần tìm Nếu trong các đoạn nối ba điểm B, C, D không có đoạn nào màu tím thì tam giác BCD là tam giác cần tìm
2 Trước hết ta chứng minh : nếu a n là số nguyên tố thì n là số nguyên tố
Theo định lý Fermat nhỏ, ta có 10n 10 n (2)
Nếu n3thì a n 111 3không thỏa mãn giả thiết
Nếu n3ta có n,9 1 nên từ (1) và (2) suy ra : 10n 10 9 n Vậy n là ước của a n 1
Trang 47SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
n
là số tự nhiên
Câu 2 Cho hình thang ABCD có hai cạnh đáy AB CD sao cho , AB4,CD9,
DABDBC Độ dài đường chéo BD bằng:
A 6 B 7 C 8 D 10
Câu 3 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , đường thẳng di qua điểm M 2;5 và song song với đường thẳng y2xcó phương trình là:
A y2x1 B y2x1 C y 2x 9 D y 2x 1
Câu 4 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy,cho hai điểm A 2;3 và B 6;1 Độ dài đường cao hạ
từ đỉnh O của tam giác OAB bằng:
Câu 5 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho bốn điểm , A 2;3 ;B 2; 2 ; C 2; 2,D3;3
Diện tích tứ giác ABCD bằng:
A 15
15 2
Câu 7 Cho bốn điểm A B C D nằm trên đồ thị hàm số , , , y x2sao cho ABCD là một tứ giác
lồi nội tiếp đường tròn đường kính AC Gọi M x y 1; 1 ;N x y lần lượt là trung điểm của 2; 2
Câu 9 Gọi S là tập nghiệm của phương trình, số nghiệm của phương trình
Trang 48Câu 13 Một học sinh đứng ở mặt đất cách tháp ăng-ten 100m Biết rằng học sinh đó nhìn
thấy đỉnh tháp ở góc 19 so với đường nằm ngang, khoảng cách từ mắt đến mặt đất bằng 01,5 m Chiều cao của tháp (làm tròn đến đơn vị mét) bằng:
A 34 B 35 C 36 D 38
Câu 14 Tỉ số giữa bán kính đường tròn nội tiếp và bán kính đường tròn ngoại tiếp của một
tam giác đều là:
Câu 15 Cho tam giác ABC vuông tại A, đường tròn nội tiếp tam giác ABC tiếp xúc với
BC tại D Biết BD2DC10.Diện tích tam giác ABC bằng:
A 25 B 50 C 50 2 D 100
Câu 16 Có tất cả bao nhiêu cách xếp bạn An, Bình, Cường, Thắng , Việt ngồi thành một
hàng ngang sao cho hai bạn Thắng và Việt không ngồi cạnh nhau
a) Chứng minh rằng MN / /EF
b) Chứng minh rằng MC tiếp xúc với đường tròn ngoại tiếp tam giác KFC
c) Chứng minh EF luôn đi qua điểm cố định khi D chạy trên BC
Câu 4 (1,0 điểm) Cho các số thực x x1, 2, ,x n 0;1