b Gọi I là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác MDF .Chứng minh rằng khi góc nội tiếp EAF quay quanh A thì I chuyển động trên đường thẳng cố định.. Đường thẳng đi qua C vàvuông góc với AO
Trang 1HUYỆN VĨNH BẢO MÔN: TOÁN LỚP 9
Thời gian làm bài 150 phút không kể thời gian giao đề
Bài 1: (4 điểm) Cho biểu thức:
b) (D) và (L) cắt nhau tại M và N Chứng minh OMN là tam giác vuông
Bài 3: (4 điểm) Giải phương trình: 6x4 5x 38x3 2 5x 6 0
Bài 4: (2 điểm) Qua đỉnh A của hình vuông ABCD cạnh là a, vẽ một
Kẻ tiếp tuyến chung ngoài EF, E ( O ) và F ( O/ ) Gọi M là giao điểm của
AE và DF; N là giao điểm của EB và FC Chứng minh rằng:
Trang 2UBND HUYỆN
PHÒNG GIÁO DỤC - ĐÀO TẠO KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI HUYỆNĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM THI
NĂM HỌC 2013-2014-MÔN: TOÁN LỚP 9
0,5 đ2
Trang 33 Ta thấy x = 0 không phải là nghiệm của phương trình
Chia cả 2 vế của phương trình cho x2ta được:
Trang 4AB = AD = a; DAJ BAM (góc có cạnh tương ứng vuông góc)
a) Ta có AEB CFD 90 0 (góc nội tiếp chắn nữa đường tròn)
Vì EF là tiếp tuyến chung của hai đường tròn (O) và (O/), nên:
Vì MENF là hình chữ nhật, nên IFN INF
Mặt khác, trong đường tròn (O/): IFN FDC 1 sđ FC
Trong đường tròn (O) có: FEN EAB 1 sđ EB
Trang 6SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
HẢI DƯƠNG KÌ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI TỈNH LỚP 9 NĂM HỌC 2013-2014
MÔN THI: TOÁN
Thời gian làm bài: 150 phút
Ngày thi 20 tháng 03 năm 2014 (đề thi gồm 01 trang)
Cho tam giác đều ABC nội tiếp đường tròn (O, R) H là một điểm di
động trên đoạn OA (H khác A) Đường thẳng đi qua H và vuông góc với OA cắt
cung nhỏ AB tại M Gọi K là hình chiếu của M trên OB
a) Chứng minh HKM 2AMH.
b) Các tiếp tuyến của (O, R) tại A và B cắt tiếp tuyến tại M của (O, R) lần
lượt tại D và E OD, OE cắt AB lần lượt tại F và G Chứng minh OD.GF =
OG.DE
c) Tìm giá trị lớn nhất của chu vi tam giác MAB theo R
Câu 5 (1 điểm).
Cho a, b, c là các số thực dương thỏa mãn 2ab6bc2ac7abc Tìm
Trang 7SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
HẢI DƯƠNG
-HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ THI CHỌN
HỌC SINH GIỎI TỈNH LỚP 9 NĂM HỌC 2013-2014 MÔN THI: TOÁN
Ngày thi 20 tháng 03 năm 2014 (Hướng dẫn chấm gồm có 03 trang)
Lưu ý: Nếu học sinh làm theo cách khác mà kết quả đúng thì giám
khảo vẫn cho điểm tối đa.
63 21
b B
x
x x
Trang 8x y
2 2
( )
2 2 1 (2 2 1)
Trang 9Từ (4), (5) ta có 5 điểm A, D, M, G, O cùng nằm trên một đường
Trên đoạn MC lấy điểm A’ sao cho
Đẳng thức xảy ra khi MC là đường kính của (O) => M là điểm chính
giữa cung AM => H là trung điểm đoạn AO
Gọi I là giao điểm của AO và BC
Trang 110 4 8y x 4xy 2y
3x 2 2
2 2
Câu 4( 7,0 điểm)
Cho đường tròn (O;R) và dây cung BC không đi qua tâm Gọi A là
chính giữa cung nhỏ BC.Góc nội tiếp EAF quay quanh điểm A và có số đo
bằng không đổi sao cho E và F khác phía với điểm A qua BC ;AE và AF cắt
BC lần lượt tại M và N Lấy điểm D sao cho tứ giác MNED là hình bình hành
a)Chứng minh tứ giác MNEF nội tiếp
b) Gọi I là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác MDF Chứng minh rằng
khi góc nội tiếp EAF quay quanh A thì I chuyển động trên đường thẳng cố định
c) Khi 60 0 và BC=R ,tính theo R độ dài nhỏ nhất của đoạn OI
Họ và tên thí sinh số báo danh
Thí sinh không sử dụng tài liệu,Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm
Trang 12) 12 8 5 ( 5 ) 1 (
2 2
suy ra x2 ; 13 ; 22 ; 35 ; 47 ; 57 ; 68 ; 79 ; 90
Cách khác
(x - 1) 1 11 11 (x - 1) 1 11 2
14x 3x
23aa
) 2 ( 3
) 1 ( 3
) ( 3
) ( 3
) ( 3
1 3
1 3
1 3
2 2
2 2
2 2
3 3
3 3
3 3
3 3 3
z xz x
z zy y
y xy x x
z x z
z y z
y
y x y
x z
z
y y
x x
trừ (1) cho (2) ta được (xz)(x yz) 0 x yz 0
cộng (1) ;(2) ;(3) ta có 2 (x2 y2 z2 ) xy yzxz 9(*)
Trang 130 4 8y x 4xy 2y
3x 2 2
2 2
Hướng dẫn a) HD đkxđ
1 3 2 1 3 2 4
1 3 2 4 1
3 2 16
1 3x 4 1 3 12 1 3x 4 1 )
1 3 ( 4 1 3x 4x
1 x 1
3x
2 2
2
x x
x x x
x x
x x x x
x x
x x
x x
x x
0(1) 4 8y x 4xy 2y
3x 0
3 y 2x
y
x
0 4 8y x 4xy 2y
3x
2 2
2 2 2
1 2 ( 0 2 ) 2 (
x y
; 3
109 7
; 6
109 13
; 3
109 7
; 3 5
Trang 14K H
P D
M N
F
A
B
C E
b)gọi giao (O) và (I) tiếp tam giác MDF tại P ta có DPF=DMF =EAF=
mặt khác EAF=EPF nên EPF=DPF nên E;D;P thẳng hàng suy ra EP//BC
mà AOBC AO EP gọi AO cắt EP tại H ;OI cắt PF tại K thì K là trungđiểm FP và OI vuông góc FP nên tứ giác OHKP nội tiếp suy ra
HOI=HPF=( không đổi)
suy ra I thuộc tia Ox tạo với tia AO một góc bằng
Trang 15Câu 5 Hướng dẫn Lời giải 1
4 ( )
4 ( )
4 (
2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2
z x y
z xz
xyz
z y y
x yz
xyz
z x y x
M
3
3 3
3
12 )
4 )(
4 )(
4 (
6 )
4 )(
4 )(
4
(
6
) 4 (
1 )
4 (
1 )
4 (
1 2 ) 4 (
1 )
4 (
1 )
(
2
) 4 (
2
2 ) 4 (
2
2 ) 4
(
2 2
xy xz
yz xyz xy
xz yz
xyz xy
xz yz
xyz
N
yx x yz zx yz y yx
y yz x yz
z
N
yx yx
z
x xz
xz
z
x yz
yz
z y
N
N yx xyz
yz
xz xz
xyz
yz
xy yz
xyz
xz xy
4
12
3 4
4 4
4 3 ) 4 )(
xy z
y x z
y
x
3 3
4
3 3 ) 4 )(
4 )(
4 ( 3 81 4
12 3
) 4 )(
3 12 3
Trang 16SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
Thời gian:150 phút (không kể thời gian giao đề)
Ngày thi: 21/03/2014 (Đề thi có 01 trang, gồm 05 câu)
Câu I (4,0 điểm): Cho biểu thức
1.Cho phương trình x2 2m 2xm2 2m 4 0 Tìm m để phương trình
có hai nghiệm thực phân biệt x1, x2 thỏa mãn
m x
x x
1 1 2
2 1
2 2
2 1
Câu III (4,0 điểm).
1 Tìm tất cả các cặp số nguyên dương (a; b) sao cho (a + b2) chia hết cho(a2b – 1)
2 Tìm x,y,zN thỏa mãn x 2 3 y z
Câu IV (6,0 điểm) : Cho nửa đường tròn tâm O đường kính AB Một điểm C cố
định thuộc đoạn thẳng AO (C khác A và C khác O) Đường thẳng đi qua C vàvuông góc với AO cắt nửa đường tròn đã cho tại D Trên cung BD lấy điểm M(M khác B và M khác D) Tiếp tuyến của nửa đường tròn đã cho tại M cắtđường thẳng CD tại E Gọi F là giao điểm của AM và CD
1 Chứng minh tam giác EMF là tam giác cân
2 Gọi I là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác FDM Chứng minh ba điểm
D, I, B thẳng hàng
3 Chứng minh góc ABI có số đo không đổi khi M di chuyển trên cung BD
Câu V (1,0 điểm) : Cho x, y là các số thực dương thoả mãn x + y = 1.
Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức B 31 3 xy1
x y
Trang 17LỜI GIẢI Ở TRANG 3
Trang 18Câu Ý Lời giải (vắn tắt) Điểm
(5,0đ) (2,5đ)1 PT đã cho có hai nghiệm phân biệt có điều kiện: ' 0 m 22 m2 2m 4 0 m 0 (*) 0,50
Với m 0 theo Vi-et ta có:
2 4 2 2 1
2 1
m m x x
m x
2 15
1 1 2
2 1 2 1
2 2 1 2
1
2 2
2 1
m m
1 4 2
1 4
1 6
1 2
1 6
Trang 19Từ (1) và (2) suy ra: (m – 1)(b – 1) = mb – b – m + 1
(m – 1)(b – 1) = (a + 1)(k + 1 – ka)(3)
Do m > 0 (điều này suy ra từ (1) do a, k, b > 0) nên m 1(vì m )
Do b > 0 nên b – 1 0 (do b ) (m – 1)(b – 1) 0
Lại do a > 0 nên suy ra: k + 1 – ka 0 k + 1 ka 1
Vì a – 1 0 (do a , a > 0) và k , k > 0 nên từ (4)có:
a 1 k(a 1) 0
a 2 k(a 1) 1
Vậy, trường hợp này ta có: a = 1, b = 2 hoặc a = 1, b = 3 0,25
- Với a = 2 (vì k = 1) Thay vào (3) ta có: (m – 1)(b – 1) =
Trang 20a = 2, b = 3.
Tóm lại, có 4 cặp số (a; b) thỏa mãn bài toán là: (1; 2), (1;
2(2,0đ) Ta cóxy xz2 23 3 y2yz zx xy23z2 y4z3x2yz yz 12 4yz
vô lý( do x,y,zN nên vế phải của (2) là số hữu tỷ )
yz
z y
4
z y
4
z y
HF
A
Ta có M thuộc đường tròn tâm O đường kính AB (giảthiết) nên AMB 90 0 (góc nội tiếp chắn nửa đường tròn)hay FMB 90 0
Mặt khác FCB 90 0 (giả thiết).Do đó FMB FCB 180 0.Suy ra BCFM là tứ giác nội tiếp CBM EFM 1 (vìcùng bù với CFM)
Mặt khác CBM EMF 2 (góc nội tiếp; góc tạo bởi tiếptuyến và dây cung cùng chắn AM) Từ (1) và (2)
EFM EMF
Suy ra tam giác EMF là tam giác cân tại E
(Co thể nhân ra ngay EMF MBA MFE nên suy ra EMF cân)
0,500,500,500,500,50
Gọị H là trung điểm của DF Suy ra IH DF và DIH DIF 3
2
Trang 213(1đ)
2
Từ (3) và (4) suy ra DMF DIH hay DMA DIH .
Trong đường tròn O ta có: DMA DBA (góc nội tiếpcùng chắn DA)
Suy ra DBA DIH
Vì IH và BC cùng vuông góc với EC nên suy ra IH // BC
Do đó DBA HIB 180 o DIH HIB 180 o Ba điểm
D, I, B thẳng hàng
0,500,500,50
Vì ba điểm D, I, B thẳng hàngABI ABD 1
o o
Trang 23- - Thời gian: 150 phút (không kể thời gian giao đê)
Câu 1 (2.0 điểm) Cho biểu thức:
b) Tính giá trị của P tại a 2 3 3 1 2 3 .
Câu 2 (1.5 điểm).Giải phương trình: x2 x 1 x 1 1
Câu 3 (2.5 điểm) Cho x, y là các số dương.
Câu 4 (3.0 điểm) Cho điểm M nằm trên nửa đường tròn tâm O đường kính AB = 2R (M
không trùng với A và B) Trong nửa mặt phẳng chứa nửa đường tròn có bờ là đường thẳng AB,
kẻ tiếp tuyến Ax Đường thẳng BM cắt Ax tại I; tia phân giác của IAM cắt nửa đường tròn O
tại E, cắt IB tại F; đường thẳng BE cắt AI tại H, cắt AM tại K.
a) Chứng minh 4 điểm F, E, K, M cùng nằm trên một đường tròn.
-*Ghi chú: Thí sinh không đươc sư dung tài liêu.
Trang 24a
a a
a a
Trang 25K là trực tâm của AFB nên ta có FK AB suy ra FK // AH (2) 0.25
Do đó FAH AFK mà (gt) cho nên 0.25
Suy ra AK = KF, kết hợp với (1) ta được AH = KF (3) 0.25
Từ (2) và (3) ta có AKFH là hình bình hành nên HF // AK Mà AK IB suy
Nên MA + MB đạt giá trị lớn nhất bằng AB 2 khi và chỉ khi
MA = MB hay M nằm chính giữa cung AB. 0.25Vậy khi M nằm chính giữa cung AB thì CAMB đạt giá trị lớn nhất.
Trang 26nhiên liên tiếp nên 2 x Achia hết cho 5 Nhưng 2x không chia hết cho 5, do đó
A chia hết cho 5.
0.25
Nếu y 1, ta có 2 1 2 2 2 3 2 4 5x x x x y chia hết cho 5 mà
11879 không chia hết cho 5 nên y 1 không thỏa mãn, suy ra y = 0.
Trang 27Thời gian làm bài: 150 phút, không kể thời gian giao đề
Trang 28Thư viện Đề thi - Trắc nghiệm - Tài liệu học tâp miễn phí
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
THÁI BÌNH KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI LỚP 9 THCS NĂM HỌC 2011-2012
HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN TOÁN
(Gồm 4 trang)
Câu 1 Cho tam giác vuông có độ dài các cạnh là những số nguyên và số đo chu vi bằng hai lần số đo diện tích Tìm độ dài các cạnh của tam giác đó. 3.0
Gọi độ dài các cạnh của tam giác vuông là a, b, c (a là độ dài cạnh huyền)
Theo giả thiết và định lý Pitago, ta có:
Câu 2 Cho biểu thức P 1 x 1 x 1 x 2 1 x 1 x 1 x 2 x 1;1
Tính giá trị của biểu thức khi x 1
Trang 29Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho parabol (P): y x 2 và hai điểm A(-1;1),
B(3;9) nằm trên (P) Gọi M là điểm thay đổi trên (P) và có hoành độ là m
1 m 3 Tìm m để tam giác ABM có diện tích lớn nhất. 3.0
y
M B
A
m 2
9
1
Trang 30Thư viện Đề thi - Trắc nghiệm - Tài liệu học tâp miễn phí
Cho tam giác ABC nội tiếp đường tròn (O;R) Gọi I là điểm bất kỳ nằm
trong tam giác ABC (I không nằm trên cạnh của tam giác) Các tia AI, BI,
CI lần lượt cắt BC, CA, AB tại M, N, P.
M
I
C B
A
O
Trang 31Khi tam giác ABC đều thì dấu đẳng thức xảy ra.
Câu 6 Tam giác ABC nội tiếp đường tròn (O;R) có góc A tù . Chứng minh rằng: y + z - x = R + r
Gọi M, N, P lần lượt là trung
điểm của BC, CA, ABOM =
x, ON = y, OP = z Đặt AB = c,
BC = a, CA = b.
Ta có tứ giác OMNC nội tiếp
nên theo định lý Ptôlêmê suy ra:
Trang 32Thư viện Đề thi - Trắc nghiệm - Tài liệu học tâp miễn phí
Trang 33SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
LẠNG SƠN
ĐỀ CHÍNH THỨC
KÌ THI TUYÊN SINH LỚP 10 THPT
NĂM HỌC 2013 – 2014
Môn thi: TOÁN (Dành cho lớp chuyên)
Thời gian làm bài 150 phút (không kể thời gian giao đề)
Đề thi gồm có 1 trang, 5 câu
Câu 1 (2 điểm)
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường thẳng (d): y = 2x – m + 1
và parabol (P): y = - x2
a Tìm m để đường thẳng (d) đi qua điểm (1; 2);
b Giả sử đường thẳng (d) cắt parabol (P) tại hai điểm phân biệt A(x1;
a Cho tam giác ABC vuông tại A, điểm M di động trên cạnh BC, gọi D,
E lần lượt là hình chiếu của M trên AB, AC Tìm vị trí điểm M để DE
a Chứng minh tam giác EAI cân;
b Chứng minh: IC.IE = IA.ID;
c Giả sử biết BI = a, AC = b Tính AB theo a, b.
Câu 5 (1 điểm)
Chứng minh trong các số có dạng 20142014 2014 có số chia hết cho 2013
Trang 34Thư viện Đề thi - Trắc nghiệm - Tài liệu học tâp miễn phí
Trang 35Nếu A 0 có : 9 4A(A 4) 4(A 2)2 25 0 1 A 9
Suy ra: AIE IAE
c AC cắt BD tại F Do AD vừa là đường phân giác vừa là đường cao
Do: DIB IBA IAB 45 0 nên BID vuông cân
Trang 36Thư viện Đề thi - Trắc nghiệm - Tài liệu học tâp miễn phí
Vì UCLN(10, 2013) = 1 nên UCLN(10n, 2013) = 1 với mọi n N* 0,25
Trang 37SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO
NGHỆ AN KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI TỈNH LỚP 9 THCS NĂM HỌC 2010 - 2011
Môn thi: TOÁN - BẢNG B
Thời gian:150 phút (không kể thời gian giao đề)
ĐỀ CHÍNH THỨC
Trang 38Thư viện Đề thi - Trắc nghiệm - Tài liệu học tâp miễn phí
tại I cắt đường thẳng AB tại F Chứng minh rằng đường thẳng EF luôn đi quamột điểm cố định
Hết
-SỞ GD&ĐT NGHỆ AN KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI TỈNH LỚP 9 THCS
NĂM HỌC 2010 - 2011 ĐÁP ÁN ĐỀ CHÍNH THỨC
Trang 39x 1 02x+3 1 0
2x+y=x2y+x=y
Vì phương trình y2 y 1 0 vô nghiệm nên hệ (*) vô nghiệm
Vậy hệ đã cho có 2 nghiệm (x; y) = (0; 0); (3; 3)
hoặc x = 3
Trang 40Thư viện Đề thi - Trắc nghiệm - Tài liệu học tâp miễn phí
(2,0) Gọi K là điểm đối xứng của H qua BC suy ra HCB KCB
Mà FAI HCI (do tứ giác AFIC nội tiếp)
+ Khi BAC 90 0 BIC 90 0
F trùng với B, E trùng với C lúc đó EF là đường kính.
EF đi qua điểm O cố định.
Trang 41+ Khi BAC < 900 BIC > 90 0
Gọi K là điểm đối xứng của I qua EF.
EIF EAF
(cùng bù BIC )
EKF EIF (Do I và K đối xứng qua EF)
EKF EAF
AKFE
KAB KEF
(cung chắn KF) (1)
IEF KEF (Do K và I đối xứng qua EF) (2)
IEF BIK (cùng phụ KIE) (3)
Trang 42Thư viện Đề thi - Trắc nghiệm - Tài liệu học tâp miễn phí
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH KỲ THI TUYỂN SINH LỚP 10- THPT CHUYÊNNăm học 2010- 2011
Môn thi: TOÁN
(Thời gian : 150 phút – không kể thời gian phát đề)
2 +5y= 3 x+1
2) Giải phương trình : 2 2 2
2x - x + 2x - x-12 = 0
Câu 2: ( 3 điểm)
Cho phương trình x 2 – 2 ( 2m + 1) x + 4 m 2 + 4 m – 3 = 0 ( x là ẩn số ) Tìm m để phương trình có hai nghiệm phân biệt x x x1 , 2 1 x2 thỏa 2
x = x Câu 3: (2 điểm )
a) ABP = AMB
b)MA.MP =BA.BM
Câu 5 : ( 3 điểm )
a) Cho phương trình 2x + mx+ 2n+ 8 = 0 2 ( x là ẩn số và m, n là các số nguyên).Giả sử phương trình có các nghiệm đều là số nguyên Chứng minh rằng m + n 2 2 là hợp số
b) Cho hai số dương a,b thỏa a + b = a + b = a + b 100 100 101 101 102 102.Tính P=a 2010 + b 2010
Câu 6 : ( 2 điểm )
Cho tam giác OAB vuông cân tại O với OA=OB =2a.Gọi (O) là đường tròn tâm O bán kính a.Tìm điểm M thuộc (O) sao cho MA+2MB đạt giá trị nhỏ nhất
Câu 7: ( 2 điểm)
Cho a , b là các số dương thỏa a + 2b 3c 2 2 2.Chứng minh 1 2 3 +
a b c
HẾT
Trang 432 +5y= 3 x+1
y = 3
Câu 3 Câu 3 : ( 2 điểm)
Thu gọn biểu thức: A= 7+ 5 + 7- 5 - 3-2 2
7+ 2 11
( 2 đ)
Trang 44Thư viện Đề thi - Trắc nghiệm - Tài liệu học tâp miễn phí
Cho tam giác ABC cân tại A nội tiếp đường tròn (O).Gọi P là điểm chính giữa của cung nhỏ AC.Hai đường thẳng AP và BC cắt nhau tại M.Chứng minh rằng :
sử phương trình có các nghiệm đều là số nguyên Chứng minh rằng m + n 2 2 là hợp số
Gọi x x1, 2là 2 nghiệm của phương trình 1 2
Trang 45Cho tam giác OAB vuông cân tại O với OA=OB =2a.Gọi (O) là đường tròn tâm O
bán kính a.Tìm điểm M thuộc (O) sao cho MA+2MB đạt giá trị nhỏ nhất
Đường thẳng OA cắt (O) tại C và D, với C là trung điểm của OA.Gọi E là trung
điểm của OC
*Trường hợp M không trùng với C vá D
Hai tam giác OEM và OMA đồng dạng ( do , 1
* Trường hợp M trùng với C : MA=CA=2.EC=2.EM
* Trường hợp M trùng với D: MA=DA=2.ED=2.EM
MA+2.MB=2(EM+MB) 2.EB = hằng số
Dấu “=” xảy ra khi M là giao điểm của đoạn BE với đường tròn (O)
Vậy MA +2.MB nhỏ nhất khi M là giao điểm của đoạn BE với đường tròn (O)
0,5 đ
Câu 7 Câu 7 : ( 2 điểm)
Cho a , b là các số dương thỏa a + 2b 3 c 2 2 2.Chứng minh 1 2 3 +
a b c
Trang 46Thư viện Đề thi - Trắc nghiệm - Tài liệu học tâp miễn phí
Trang 47PHÒNG GIÁO DỤC ĐÀO TẠO
HUYỆN XUYÊN MỘC
KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI VĂN HÓA CẤP HUYỆN
NĂM HỌC 2016 - 2017 Môn:Toán
Thời gian làm bài: 150 phút (không kể thời gian giao đề)
Khóa thi, ngày 10 tháng 01 năm 2017
Bài 3: (3,5 điểm)
1) Trên mặt phẳng Oxy, cho đường thẳng (d) có phương trình
m 4 x m 3 y 1 (m là tham số) Tìm m để khoảng cách từ gốc tọa độ
Bài 4:(5,5 điểm) Cho nửa đường tròn (O), đường kính AB = 2R Lấy điểm M bất kỳ
trên nửa đường tròn (M khác A và B); các tiếp tuyến tại A và M của nửa đường tròn
(O) cắt nhau ở K Gọi E là giao điểm của AM và OK.
1) Chứng minh OE.OK không đổi khi M di chuyển trên nửa đường tròn.
2) Qua O kẻ đường vuông góc với AB cắt BK tại I và cắt đường thẳng BM tại N.
Chứng minh: IN = IO.
3) Vẽ MH vuông góc với AB tại H Gọi F là giao điểm của BK và MH.