Hãy xác định điểm O sao cho O cách đều tất cả các đỉnh của hình chóp S.ABCD và tính độ dài SO theo a... Cho hình chóp S.ABC có đường thẳng SA vuông góc với mặt phẳng SBC.. Chứng minh rằn
Trang 1TRƯỜNG THPT HẬU LỘC 4
Tổ - Toán KÌ THI HỌC SINH GIỎI CẤP TRƯỜNG Năm học: 2018 - 2019
Môn thi: TOÁN - Lớp 11
Thời gian: 180 phút (không kể thời gian giao đề)
Đề thi có 01 trang, gồm 05 câu
Câu I (3,0 điểm)
Cho hàm số y x 2m2x m 3 ( với m là tham số)
1 Lập bảng biến thiên và vẽ đồ thị P của hàm số khi m 0
2 Tìm m để đồ thị của hàm số đã cho cắt trục hoành tại hai điểm phân biệt có hoành độ x x1; 2 thỏa mãn
p là nửa chu vi của tam giácABC ) Tính các góc còn lại của tam giác ABC
2 Cho a, b, c là các số thực dương thỏa mãn a b c 6 Chứng minh rằng:
Số báo danh
………
Trang 22 Trong mặt phẳng với trục toạ độ Oxy cho hình chữ nhật ABCD có AB 2BC, B 7;3 Gọi M làtrung điểm của AB; E là điểm đối xứng với D qua A Biết rằng N2; 2 là trung điểm của DM,điểm E thuộc đường thẳng : 2x y 9 0 Tìm tọa độ đỉnh D
Hết Thí sinh không được sử dụng tài liệu Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.
Cho hàm số y x 2m2x m 3 ( với m là tham số)
1 Lập bảng biến thiên và vẽ đồ thị P của hàm số khi m 0
đồ thị là parabol có bề lõm hướng lên có trục đối xứng là đường thẳng x 1
cắt trục hoành tại điểm 1;0 ; 3;0 cắt trục tung tại điểm 0; 3 0.50
Trang 3x x
Xét phương trình hoành độ giao điểm x2m2x m 3 0 (*)
để đồ thị của hàm số đã cho cắt trục hoành tại hai điểm phân biệt có hoành độ
điểm Điều kiện: Trường hợp 1 ếux 0. x 0 thì ( ) 2 0 : sai nên x 0 không là nghiệm 0.50
Trường hợp 2 ếu x 0, chia hai vế cho x 0, thì:
x x
(1) Đặt 1 Cauchy2 2 1 2.
x x
Trang 4x x
x ta có VT(*) 0, VF(*)0 nên(*) vô nghiệm. 0.50
ếu1 x 3, cả hai vế của(*) không âm nên ta có
Trang 5phương trình sẽ vô nghiệm khi t 3 Kết hợp với điều kiện hệ phương trình
đã cho có nghiệm duy nhất là ; 6 6;
a BC b CA c AB và p là nửa chu vi của tam giácABC ) Tính các góc còn lại
của tam giác ABC
2.0
Ta có
0.50
Trang 63x4y13 0 Xác định tọa độ các đỉnh của tam giác ABC.
2.0
Trang 7Đường thẳng AC đi qua M và vuông
góc với BK nên có phương trình
B Gọi M là trung điểm của AB E là điểm đối xứng với D qua A Biết
rằng N2; 2 là trung điểm của DM , điểm E thuộc đường thẳng
: 2x y 9 0
Tìm tọa độ đỉnh D
2.0
Ta chứng minh BNNE
Ta có AMAD12AB nên tam giác
ADM vuông cân tại A , suy ra
ANDM
Xét tam giac ANE và MNB có
1 , 2
Tọa độ điểm E là nghiệm của hệ 2 9 0 3 3;3
Trang 8Gọi D x y ; , vì DE 4 5 và BD 10 nên tọa độ điểm D là nghiệm của hệ:
1 Gọi A là tập hợp tất cả các số tự nhiên có 5 chữ số Chọn ngẫu nhiên một số từ tập A, tính xác suất
để chọn được một số chia hết cho 7 và chữ số hàng đơn vị bằng 1
1 Chứng minh rằng phương trình 8x36 1 0x có ba nghiệm thực phân biệt Hãy tìm 3 nghiệm đó
2 Cho dãy số u n được xác định bởi: u1 sin1; u n u n 1 sin2n
n
, với mọi n, n2.Chứng minh rằng dãy số u n xác định như trên là một dãy số bị chặn
Câu 4 (3,0 điểm).
1 Cho hình chóp tứ giác S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh bằng a 2, các cạnh bên bằngnhau và bằng 3a (a 0) Hãy xác định điểm O sao cho O cách đều tất cả các đỉnh của hình chóp S.ABCD và tính độ dài SO theo a
Trang 92 Cho hình chóp S.ABC có đường thẳng SA vuông góc với mặt phẳng (SBC) Gọi H là hình chiếu vuông góc của S lên mặt phẳng (ABC) Chứng minh rằng đường thẳng SB vuông góc với đường thẳng
Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.
Họ và tên thí sinh:……….……… …….…….….….; Số báo danh………
SỞ GD&ĐT VĨNH PHÚC
———————
KỲ THI CHỌN HSG LỚP 11 THPT KHÔNG CHUYÊN
NĂM HỌC 2011-2012 HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN: TOÁN
———————————
I LƯU Ý CHUNG:
- Hướng dẫn chấm chỉ trình bày một cách giải với những ý cơ bản phải có Khi chấm bài học sinh làmtheo cách khác nếu đúng và đủ ý thì vẫn cho điểm tối đa
- Điểm toàn bài tính đến 0,25 và không làm tròn
- Với bài hình học nếu thí sinh không vẽ hình phần nào thì không cho điểm tương ứng với phần đó
II ĐÁP ÁN:
1 1,5 điểm
Trang 10Điều kiện: cos 0
2
x x k (*)Phương trình đã cho tương đương với: 2cos (tan2 x 2xtan ) sinx xcosx
0,25
2
2sin 2sin cos sin cos 2sin (sin cos ) sin cos
(sin cos )(2sin 1) 0
Giả sử số tự nhiên có 5 chữ số chia hết cho 7 và chữ số hàng đơn vị bằng 1 là: abcd1 0,5
Ta có abcd1 10. abcd 1 3.abcd7.abcd1 chia hết cho 7 khi và chỉ khi 3.abcd 1
chia hết cho 7 Đặt 3 1 7 2 1
3
h abcd habcd h là số nguyên khi và chỉ khi
suy ra số cách chọn ra t sao cho số abcd1
chia hết cho 7 và chữ số hàng đơn vị bằng 1 là 1286
Trang 11 suy ra nhận xét được chứng minh.
Trở lại bài toán, từ công thức truy hồi ta được: sin1 sin 22 2 sin2
Trang 12M S
Gọi I AC BD Do SA SB SC SD nên các tam giác SAC, SBD cân tại đỉnh S
nên SI vuông góc với AC, BD suy ra SI vuông góc với mặt phẳng (ABCD) Dễ thấy mọi
điểm nằm trên đường thẳng SI cách đều các đỉnh A, B, C, D.
Trang 13Gọi K là giao điểm của đường thẳng AH và BC; trong mặt phẳng (SBC) gọi D là giao
điểm của đường thẳng qua S, vuông góc với SC Ta có BC vuông góc với SH và SA nên
BC vuông góc với mặt phẳng (SAH) suy ra BC vuông góc với SK.
0,25
Trong tam giác vuông SAK ta có 12 12 12
SH SA SK , kết hợp với giả thiết ta được
D
C
G B
Gọi G là trọng tâm của tứ diện; M, N, P, Q lần lượt là trung điểm của các cạnh AB, CD,
BC, AD Ta có tam giác ACD bằng tam giác BCD nên AN BN suy ra MN AB ,
0,25
Trang 14tương tự ta chứng minh được MN CD và đường thẳng PQ vuông góc với cả hai
đường thẳng BC, AD Từ đó suy GA GB GC GD
b) Cho phương trình: m x 1 x34xx33 1 0x (x là ẩn, m là tham số) Chứng minh vớimọi giá trị thực của mphương trình đã cho có ít nhất ba nghiệm thực phân biệt
Câu 4.
Trang 15a) Cho hình lập phương ABCD.A’B’C’D’ Chứng minh mặt phẳng A BD' song song với mặt phẳng
CB D' ' Tìm điểm M trên đoạn BD và điểm N trên đoạn CD’ sao cho đường thẳng MN vuông góc với mặt phẳng (A’BD).
b) Cho hình lập phương ABCD.A’B’C’D’ cạnh a Gọi M, N, P lần lượt là trung điểm của các đoạn thẳng AD, BB’, C’D’ Xác định thiết diện cắt bởi mặt phẳng (MNP) với hình lập phương ABCD.A’B’C’D’, tính theo a diện tích thiết diện đó
I LƯU Ý CHUNG:
- Hướng dẫn chấm chỉ trình bày một cách giải với những ý cơ bản phải có Khi chấm bài học sinh làmtheo cách khác nếu đúng và đủ ý thì vẫn cho điểm tối đa
- Điểm toàn bài tính đến 0,25 và không làm tròn
- Với bài hình học nếu thí sinh không vẽ hình phần nào thì không cho điểm tương ứng với phần đó
II ĐÁP ÁN:
1(2đ) Ta có sin 2x 3 cos2x 2 3 sin xcosx 1 3
Trang 16A là biến cố chọn ra được một số có bốn chữ số đôi một khác nhau abcd và không nhỏ
hơn 2013 Ta sẽ tính số các số có bốn chữ số đôi một khác nhau abcd và các số này chỉ có
thể xảy ra với
0,25
1
a , b0,1, ,9 \ 1 , c0;1; ;9 \ 1; b và d0;1; ;9 \ 1; ; b c có 7 cách chọn
suy ra trong trường hợp này có 9.8.7 số thỏa mãn 0,5
Từ hai trường hợp trên ta được n A 7.8.9.9 7.8.9 7.8.9.8 Do đó xác suất cần tìm là:
Trang 17u n
0,25 3.b (1,0 điểm)
Đặt f x m x 1x34xx33 1x ta được f x xác định và liên tục trên
Ta có f 2 1, 0 1, 1f f 1, 2f 3 0,5
Do đó ta được f 2 f 0 0, 0f f 1 0, 1 f f 2 0 nên phương trình f x 0
có nghiệm thuộc 2;0 , 0;1 , 1;2 suy ra phương trình có 3 nghiệm phân biệt 0,5 4(3đ) 4.a (1,5 điểm)
N
M
D'
C' B'
D
C B
A' A
Ta có tứ giác BCD’A’ là hình bình hành nên CD BA' 'CD BDA' ' (1)
0,5
Ta có tứ giác BDD’B’ là hình bình hành nên B D BD' ' B D BDA' ' ' (2)
Từ (1) và (2) ta được A BD CB D' ' '
0,5
Trang 18D'
C' B'
D
C B
A' A
Gọi S là trung điểm của AB, khi đó MS BDMS BDC ' và NS C D' NS BDC '
suy ra MNS BDC ' Do MNS BC ' nên (MNS) cắt (BCC’B’) theo giao tuyến qua N
song song với BC’ cắt B’C’ tại Q.
0,5
Do MNS BD B D ' ' nên (MNS) cắt (A’B’C’D’) theo giao tuyến qua Q song song với
B’D’ cắt D’C’ tại P’, do P’ là trung điểm của C’D’ nên P’ trùng với P Do MNS C D '
nên (MNS) cắt (CDD’C’) theo giao tuyến qua P song song với C’D cắt DD’ tại R. 0,5
Do đó thiết diện cắt bởi (MNP) và hình lập phương ABCD.A’B’C’D’ theo một lục giác đều
Trang 192 0
a b c
————————————
Câu I: (2,0 điểm).
1.Giải phương trình: (1 tanx)cos x (1 cot x)sin x 3 3 2sin 2x.
2 Tìm các nghiệm trong khoảng ; của phương trình:
Trang 20Câu II: (2,0 điểm).
1 Có bao nhiêu số tự nhiên gồm 6 chữ số khác nhau trong đó có 3 số chẵn và 3 số lẻ ?
2 Cho k là số tự nhiên thỏa mãn 5 k 2011
2 1
3.4
2 1 2.3
2 1
Gọi Unlà số hạng tổng quát của Pn Tìm Un
n lim
2 Tìm giới hạn: 2 3
x 0
(x 2012) 1 2x 2012 4x 1 lim
x
Câu IV: (1,0 điểm).
Cho dãy số (un) xác định bởi : 1
1 Cho tứ diện ABCD có AB = CD = a, AC = BD = b, AD = BC = c M là điểm tùy ý trên cạnh
AB, (P) là mặt phẳng qua M và song song với AC và BD cắt BC, CD, DA lần lượt tại , P, Q Tìm
vị trí của M và điều kiện của a, b, c để thiết diện M PQ là hình vuông, tính diện tích thiết diệntrong trường hợp đó
2 Cho tam giác ABC có 3 góc nhọn Xác định điểm M bên trong tam giác sao
cho MA + MB + MC nhỏ nhất
HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN : TOÁN 11 THPT
Trang 21
1 (1.0 đ) ĐK: sin xcosx 0 Khi đó pt trở thành:
ĐK: sinx cosx 0 dẫn tớisinx 0;cosx 0
0.25Khi đó: (1) sin 2x 1 x k
x 12
x 12
Trang 22Số các số tìm được là 5.C C 5! 3600024 35 (số).
0.5
TH2: Trong 3 số chẵn đó không có mặt số 0
Số các số tìm được là C C 6! 2880034 35 (số) 0.25Đ/ số 36000 28800 64800 số
Trang 23k(k2)
1)(k(k
21
1.4.2.5.3.6 n(n 3)2.3.3.4.4.5 (n+2)(n 1)
Trang 24IV 3.01.(2 đ)
+) Chứng minh được M PQ là hình bình hành
0.5+) M PQ là hình vuông
Ta được vị trí của M trong tam giác ABC 0.25
Chú ý: Học sinh giải cách khác đúng vẫn cho điểm tối đa
Trang 25Thời gian làm bài: 150 phút (không kể thời gian giao đề)
Ngày thi: 26 /01/2019
Câu 1 (5.0 điểm).
a Giải phương trình sau sin 2xsinxcosx1 2sin xcosx 3 0 .
b Có bao nhiêu số nguyên của tập hợp 1;2; ;1000 mà chia hết cho 3 hoặc 5?
a Tìm hệ số lớn nhất ?
suất để cả ba cầu thủ đều ghi ban là 0,336 Tính xác suất để có đúng hai cầu thủ ghi bàn
Câu 3 (6.0 điểm).
vàBC2a,AB AD DC a a 0 Mặt bên SBC là tam giác đều Gọi O là giao điểm của AC
a TínhSD
BiếtMD x Tìm x để diện tích thiết diện lớn nhất
Trang 26b Giải hệ phương trình sau:
b Đặt S 1;2; ;1000 ; AxS 3x ; BxS 5x
Yêu cầu bài toán là tìm A B
Ta có
0,5 điểm
0,5 điểm
Trang 271000 3333
1000 2005
A B
Mặt khác ta thấy A B là tập các số nguyên trong S chia hết cho cả 3 và 5 nên nó
phải chia hết cho BC của 3 và 5, mà BCNN 3,5 15 nên
1000 6615
0,5 điểm
n
n
a a
8 12.2 126720
0,5 điểm
0,5 điểm
1,0 điểm
0,5 điểm
b Gọi A i là biến cố “người thứ i ghi bàn” với i 1,2,3
Ta có các A i độc lập với nhau và P A 1 x P A, 2 y P A, 3 0,6.Gọi A là biến cố: “ Có ít nhất một trong ba cầu thủ ghi bàn”
B: “ Cả ba cầu thủ đều ghi bàn”
Trang 28C: “Có đúng hai cầu thủ ghi bàn”
1,0 điểm
0,5 điểm
Câu 3
(6điểm)
a Dễ thấy đáy ABCD là nữa hình lục giác đều cạnh a
Kẻ DT AC (/ / T thuộcBC ) Suy ra CT AD a và DT vuông gócSD
Ta có: DT AC a 3.Xét tam giác SCT có
cắt , AD DC lần lượttại N P,
Qua M N P, , kẻ các đường thẳng song song với SD cắt SB SA SC, , lần lượt
tạiK J Q, , Thiết diện là ngũ giácNPQKJ
P
K
Q J
2 ,0 điểm
1,0 điểm
1,5 điểm
Trang 29x a
1,5 điểm
1,0 điểm
Trang 30Câu 1 (4,0 điểm) Cho dãy số ( ) u n xác định bởi: u 1 2 và 2
Câu 2 (4,0 điểm) Cho tam giác ABC AB AC( và BAC 120 )0 , về phía ngoài tam giác ABC
dựng các tam giác đều ABB ACC', ' Gọi M N P M N P, , , ', ', ' theo thứ tự lần lượt là trung điểmcủa các đoạn thẳng B C,CA, AB B C C, ' ', ' , 'A AB Chứng minh rằng:
b) MM NN PP đồng quy.', ', '
Câu 3 (4,0 điểm) Tìm tất cả các hàm số : f thoả mãn
TRẠI HÈ HÙNG VƯƠNG LẦN THỨ XIII
TUYÊN QUANG 2017 ĐỀ THI OLYMPIC MÔN TOÁN LỚP 11
gày thi: 29 tháng 7 năm 2017Thời gian làm bài:180 phút (không kể thời gian giao đề)
(Đề thi có 01 trang)
ĐỀ CHÍNH THỨC
Trang 31a) Tìm số dư của x2017 khi chia cho 4.
b) Chứng minh rằng x n100 x n (mod 101) với mọi số tự nhiên n
Câu 5 (4,0 điểm) Xét k là số nguyên dương thỏa mãn tính chất: Tồn tại 2017 tập con A1, , A20 71
i i
x A với i 1, ,2017 Hãy xác định giá trị bé nhất của k
-
HẾT -Thí sinh không được sử dụng máy tính cầm tay Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.
Họ và tên thí sinh: Số báo danh:
HƯỚNG DẪN CHẤM THI OLYMPIC TRẠI HÈ HÙNG VƯƠNG LẦN THỨ XIII
b) Tìm số thực c lớn nhất sao cho u n c với mọi số nguyên dương n
(Dựa trên đề đề xuất của THPT chuyên Lào Cai)
4,0
Trang 32a) Từ giả thiết suy ra u n 0 và *
Trước hết ta chứng minh u n 1, n * (2) bằng quy nạp
Với n 1,2 thì hiển nhiên (2) đúng
Giả sử (2) đúng với n k k ( 2) Khi đó: 1 1 1 ( 1) 1
0,5
Chú ý Nếu học sinh chỉ chứng minh được limu k 1 mà chưa chứng minh được c thì cho1
1 điểm.
Câu 2 (4,0 điểm)Cho tam giác ABC AB AC( và BAC 120 )0 , về phía ngoài tam giác ABC dựng
các tam giác đều ABB ACC', ' Gọi M N P M N P, , , ', ', ' theo thứ tự lần lượt là trung điểm của các đoạnthẳng B C,CA, AB B C C, ' ', ' , A AB' Chứng minh rằng:
a) Các tam giác MN P M NP' ', ' là các tam giác đều
Trang 3360 ( ') 60 ( (1 ' ')) 1( 60 ( ) 60 ( ')) 1( ' ) '.
Q MN Q BA CC Q BA Q CC BB CA MP
Suy ra tam giác MN P đều Tương tự, tam giác' ' M NP đều.'
Cách 2 Chứng minh các tam giác P AN P PM' ', ' và MNN bằng nhau Suy ra tam giác'
' '
b) Vì BAC1200 nên các đường thẳng MM NN PP', ', 'không song song
Gọi Q là giao điểm của NN PP', ' Đặt MPN ANP ; APN MNP .
Ta có các điều kiện sau tương đương:
1) MM NN PP', ', ' đồng quy
2) M M Q, ', thẳng hàng
3) P NMM Q( ' )N PMM Q( ' )
4) P NMM P( ' ')N PMM N( ' ')
5) sin ' :sin ' sin ' : sin '
sin ' sin ' sin ' sin '
6) sin 60 : sin(60 ) sin 60 : sin(60 )
sin(60 ) sin(60 ) sin(60 ) sin(60 )
Trang 34với mọi số thực x y,
(Đề xuất của Tổ ra đề)
4,0
Theo giả thiết ta có f x( ) ( x2y f y2) ( ) với mọi x y,
Đổi vai trò x y, được f y( )x2y f x2 ( ) Do đó 2 2 2 22
f y x y f x x y f y 1,5Cho x thì2 f y( ) (4 y2 2) ( )f y Suy ra f y ( ) 0 với mọi y 1,0Mặt khác x y 0 ta được f(0) 0 Vậy f(0) 0 0,5Cho y 0 ta được f x ( ) 0 với mọi x Vậy f 0 1,0
Câu 4 (4,0 điểm) Cho dãy số nguyên ( )x n xác định bởi: x 0 0, x 1 1 và x n2 3x n1x n với mọi số tự
nhiên n
a) Tìm số dư của x2017 khi chia cho 4
b) Chứng minh rằng x n100 x n (mod 101) với mọi số tự nhiên n
2n k n k3 5 k
k n k
Trang 35Áp dụng định lý Fermat nhỏ ta được: x 100 0 (mod101) và x 101 1(mod101) Do công thức
truy hồi, suy ra x n100 x n (mod101) với mọi số tự nhiên n 0,5
Cách 2 Học sinh có thể xét tìm dãy các số dư của x n modulo 101 Danh sách các số dư của
dãy khi chia cho 101 như dưới đây:
[0, 1, 3, 8, 21, 55, 43, 74, 78, 59, 99, 36, 9, 92, 65, 2, 42, 23, 27, 58, 46, 80, 93, 98, 100, 0, 1,
3, 8,….]
2,0
Sau đó học sinh giải thích do tính truy hồi nên dãy các số dư tuần hoàn Suy ra đpcm. 1,0
Chú ý Với cách 2, nếu học sinh chỉ tìm một vài số dư mà chưa ra đến số dư lặp (chu kỳ) thì
không cho điểm.
Câu 5 (4 điểm) Xét k là số nguyên dương thỏa mãn tính chất: Tồn tại 2017 tập con A1, , A20 71 của tập
1,5
Với mỗi số m{0,1, ,10 20171} thì s 2017 vì nếu s 2017 thì 10 10s 2017
s
m a , mâuthuẫn
Trang 36(y1) ;xy1; x2 theo thứ tự lập thành một cấp số nhân Hãy tìm x y,
Câu IV(2,0 điểm).
Trong mặt phẳng Oxy, cho tam giác ABC có đỉnh A(3; 4), B(1; 2), đỉnh C thuộc đường thẳng
1 Tìm thiết diện của hình chóp khi cắt bởi mp P Thiết diện là hình gì?
2 Tính diện tích thiết diện theo a, b và x AM , 0 x b Tìm x theo b để diện tích thiết diệnlớn nhất
-Hết -Họ và tên thí sinh : Số báo danh
Họ và tên, chữ ký: Giám thị 1:
Họ và tên, chữ ký: Giám thị 2:
Môn thi: Toán – Lớp 11
Thời gian làm bài : 150 phút (không kể thời gian giao đề)
ĐỀ CHÍ H THỨC
Trang 37x 3cos4 2cos24
2264
k x x
k x x
k Z
k x
k x
Trang 382 2
Trang 40Câu V + Từ M kẻ đuờng thẳng song song với BC và SA lần luợt cắt DC tại , SB tại Q.
+ Từ Q kẻ đuờng thẳng song song với BC cắt SC tại P
Thiết diện hình thang cân M PQ
2a
M
Q P
x
0.5 0.5
ab a x QK
Thời gian: 180 phút (không kể thời gian giao đề)
Đề thi có 01 trang, gồm 05 câu