Giới thiệu về MS Word ¾Chức năng của Word ¾Các phiên bản của Word ¾Sử dụng thông tin trợ giúp... Ch ức năng c ủa Word Soạn thảo văn bản 6 T ổng quan về MS Word... Ch ức năng c ủa Word
Trang 1Tr ường Đại học Khoa học Tự nhiên
Khoa Công ngh ệ Thông tin
B ộ môn Tin h c C s
MÔN H C: TIN H C C S
Trang 3Tr ường Đại học Khoa học Tự nhiên
Khoa Công ngh ệ Thông tin
B ộ môn Tin h c C s
MICROSOFT WORD
Trang 5T ổng quan về MS Word 5
N ộ i dung chính
1. Giới thiệu về MS Word
¾Chức năng của Word
¾Các phiên bản của Word
¾Sử dụng thông tin trợ giúp
Trang 6Ch ức năng c ủa Word
Soạn thảo văn bản
6
T ổng quan về MS Word
Trang 7Ch ức năng c ủa Word
Bảng biểu
7
T ổng quan về MS Word
Trang 8Ch ức năng c ủa Word
Vẽ đồ thị
8
T ổng quan về MS Word
Trang 9Ch ức năng c ủa Word
Vẽ hình
9
T ổng quan về MS Word
Trang 10Các phiên b ản của Word
Trang 11S ử d ụng thông tin tr ợ giúp
Trực tuyến
11
T ổng quan về MS Word
Trang 12S ử d ụng thông tin tr ợ giúp
Hệ thống trợ giúp của MS Word: F1
12
T ổng quan về MS Word
Trang 14Các thành ph ần trong c ửa sổ Word
Trình
đơn
Thanh công c ụ chu ẩn
Thanh công c ụ định d ạng
Trang 15T ổng quan về MS Word 15
N ộ i dung chính
1. Giới thiệu về MS Word
2. Các thành phần trong MS Word
3. Một số thao tác cơ bản khi soạn thảo văn bản
¾ Quy t ắc soạn thảo văn bản
¾ Di chuy ển con trỏ
¾ Thao tác trên kh ối
¾ Thao tác trên t ập tin
4. Bộ gõ tiếng Việt
15
T ổng quan về MS Word
Trang 16Quy t ắ c so ạ n th ả o v v ăn ăn b ả n
Không dùng phím Enter để điều khiển xuống dòng
Giữa các từ chỉ dùng một khoảng trắng để phân
cách Không sử dụng chữ trắng cho việc định dạng
Các dấu ngắt câu như chấm (.), phẩy (,), hai chấm (:), chấm phảy (;), chấm than (!), hỏi chấm (?) phải được gõ sát vào từ đứng trước nó, tiếp theo là một khoảng trắng nếu sau đó vẫn còn nội dung.
Trang 17Quy t ắ c so ạ n th ả o v v ăn ăn b ả n
Các dấu mở ngoặc (() và mở nháy (“) đều phải
được hiểu là ký tự đầu từ, do đó ký tự tiếp theo
phải viết sát vào bên phải của các dấu này
Tương tự, các dấu đóng ngoặc ()) và đóng nháy (”) phải hiểu là ký tự cuối từ và được viết sát vào bên phải của ký tự cuối cùng của từ bên trái
Trang 18 Không dùng khoảng trắng để định dạng văn bản
Thường sử dụng các thao tác Undo và Redo
Trang 19Thao tác Undo-Redo
Định nghĩa:
• Undo: h ủy thao tác v ừa thực hiện
• Redo: th ực hiện lại thao tác v ừa bị h ủy
Phím tắt:
• Undo: CTRL+Z
• Redo: CTRL+Y
Trang 20Di chuy ể n con tr ỏ trong v v ăn ăn b ả n
Enter: xuống dòng để gõ đoạn văn bản mới
Home: đưa con trỏ về đầu dòng
End: đưa con trỏ về cuối dòng
Page Up: đưa con trỏ lên 1 trang màn hình
Page Down: đưa con trỏ xuống 1 trang màn hình
Ctrl+Home: đưa con trỏ về đầu văn bản
Ctrl+End: đưa con trỏ về cuối văn bản
T ổng quan về MS Word
Trang 21Di chuy ể n con tr ỏ trong v v ăn ăn b ả n
Æ: đưa con trỏ sang phải 1 ký tự
Å: đưa con trỏ sang trái 1 ký tự
Ç: đưa con trỏ lên dòng trên
È: đưa con trỏ xuống dòng dưới
Backspace: xóa ký tự ngay trước con trỏ
21
T ổng quan về MS Word
Trang 22Các thao tác v ớ i kh ố i v v ăn ăn b ả n
Khối văn bản:
Trang 23Các thao tác v ớ i kh ố i – Ch ọ n kh ố i
Bằng bàn phím
B ước 1: di chuy ển con tr ỏ đến vị trí đầu khối.
B ước 2: nhấn và giữ phím SHIFT.
B ước 3: dùng các phím thích h ợp để di chuy ển con tr ỏ đến vị trí
B ước 4: thả phím SHIFT.
Bằng chuột
B ước 1: nhấn và giữ trái chu ột tại vị trí đầu khối.
B ước 2: rê chu ột đến vị trí cu ối khối.
B ước 3: nhả chu ột.
Trang 24Các thao tác v ớ i kh ố i – Ch ọ n kh ố i
Các trường hợp đặc biệt
o M ột từ: nhấp đúp chu ột
o Toàn b ộ v ăn bản: CTRL+A
o M ột đoạn: nhấp đúp + nh ấn trái chuột (3 lần nhấp
chu ột)
Trang 27Các thao tác trên t ậ p tin
Trang 28T ạo mới
Menu: File > New
Phím tắt: Ctrl+N
Chuột:
Trang 31L ưu bản sao
Menu: File > Save As…
31
T ổng quan về MS Word
Trang 33¾Kiểu gõ: Telex, VNI,…
¾Các công cụ hỗ trợ gõ Bộ gõ tiếng Việt: Unikey,
Vietkey,…
33
T ổng quan về MS Word
Trang 34 TCVN3 (ABC): được sử dụng cho các kiểu chữ cótên bắt đầu bằng dấu chấm như: VnArial,
.VnTimes, …
Trang 36B ộ gõ ti ế ng Vi ệ t
Unikey