QUÁ TRÌNH HÌNH THÀNH CH T L Ấ ƯỢ NG Yêu cầu được đáp ứng Yêu cầu của khách hàng và xã hội Bán Sản phẩm Marketing phẩm Thẩm định dự án Hoạch định thực hiện Sản xuất Sản xuất thử Vịng Xo
Trang 1QU N TR CH T L Ả Ị Ấ ƯỢ NG
Ch ươ ng 1: D n nh p ẫ ậ
Ch ươ ng 2: Các khái ni m ch t l ệ ấ ượ ng
Ch ươ ng 3: Qu n lý ch t l ả ấ ượ ng
Ch ươ ng 4: Đánh giá ch t l ấ ượ ng
Ch ươ ng 5: Qu n lý ch t l ả ấ ượ ng toàn di n ệ
(TQM)
Ch ươ ng 6: Xây d ng HTCL d a trên ISO 9000 ự ự
Ch ươ ng 7: Ki m soát ch t l ể ấ ượ ng b ng th ng ằ ố
kê
Trang 21. KHÁI NI M V CH T L Ệ Ề Ấ ƯỢ NG
M t s đ nh nghĩa v ch t lộ ố ị ề ấ ượng thường g p: ặ
(1)”Ch t l ấ ượ ng là m c phù h p c a s n ph m đ i ứ ợ ủ ả ẩ ố
v i yêu c u c a ng ớ ầ ủ ườ i tiêu dùng” (European Organization for Quality Control)
(2) “Ch t l ấ ượ ng là s phù h p v i yêu c u” ự ợ ớ ầ (Philip
B. Crosby)
(3)”Ch t l ấ ượ ng là t p h p các đ c tính c a m t th c ậ ợ ặ ủ ộ ự
th t o cho th c th đó kh năng th a mãn nh ng ể ạ ự ể ả ỏ ữ nhu c u đã nêu ra và nhu c u ti m n” ầ ầ ề ẩ (ISO 8402)
Trang 31. KHÁI NI M V CH T L Ệ Ề Ấ ƯỢ NG
D ướ i quan đi m c a ng ể ủ ườ i tiêu dùng, ch t l ấ ượ ng s n ph m ả ẩ
ph i th hi n các khía c nh sau: ả ể ệ ạ
(1) Ch t l ấ ượ ng s n ph m là t p h p các ch tiêu, các đ c ả ẩ ậ ợ ỉ ặ
tr ng th hi n tính năng k thu t hay tính h u d ng c a ư ể ệ ỹ ậ ữ ụ ủ
nó.
(2) Ch t l ấ ượ ng s n ph m đ ả ẩ ượ c th hi n cùng v i chi phí. ể ệ ớ
Ng ườ i tiêu dùng không ch p nh n mua m t s n ph m v i ấ ậ ộ ả ẩ ớ
b t k giá nào ấ ỳ
(3) Ch t l ấ ượ ng s n ph m ph i đ ả ẩ ả ượ c g n li n v i đi u ắ ề ớ ề
ki n tiêu dùng c th c a t ng ng ệ ụ ể ủ ừ ườ ừ i, t ng đ a ph ị ươ ng. Phong t c, t p quán c a m t c ng đ ng có th ph đ nh ụ ậ ủ ộ ộ ồ ể ủ ị hoàn toàn nh ng th mà thông th ữ ứ ườ ng ng ườ i ta xem là có
ch t l ấ ượ ng.
Trang 41. KHÁI NI M V CH T L Ệ Ề Ấ ƯỢ NG
M t cách t ng quát, chúngộ ổ ta có th hi u ch t lể ể ấ ượng là
s phù h p v i yêu c u. S phù h p n y ph i đự ợ ớ ầ ự ợ ầ ả ược th ể
hi n trên c 3 phệ ả ương di n, mà ta có th g i là quy t c ệ ể ọ ắ
3P:
(1) Performance: Hi u năng, kh năng hoàn thi n ệ ả ệ
(2) Price : Giá th a mãn nhu c u ỏ ầ
(3) Punctuallity : Đúng th i đi mờ ể
Quality: Ch t lấ ượng / Cost: Chi phí / Delivery timing:
Th i đi m cung c p / Service: D ch v / Safety: An toàn ờ ể ấ ị ụ
Trang 51. KHÁI NI M V CH T L Ệ Ề Ấ ƯỢ NG
Ch t l ấ ượ ng t i u: ố ư Bi u th kh năng th a mãn toàn ể ị ả ỏ
di n nhu c u c a th trệ ầ ủ ị ường trong nh ng đi u ki n xác ữ ề ệ
đ nh v i chi phí th a mãn nhu c u th p nh tị ớ ỏ ầ ấ ấ
Khi c i ti n nâng cao ch t lả ế ấ ượng s n ph m thì giá thành ả ẩ
có th tăng lên . V y nên c i ti n ch t lể ậ ả ế ấ ượng s n ph m ả ẩ
đ n m c nào đ th a mãn nhu c u nh ng v n b o đ m ế ứ ể ỏ ầ ư ẫ ả ảdoanh l i cho t ch c ợ ổ ứ
Quan ni m ch t lệ ấ ượng t i u mang tính tố ư ương đ i, tùy ốthu c vào đ c đi m tiêu dùng c th c a t ng nộ ặ ể ụ ể ủ ừ ước,
t ng vùng, t ng kênh phân ph i khác nhau. ừ ừ ố
Trang 62. QUÁ TRÌNH HÌNH THÀNH
CH T L Ấ ƯỢ NG
Ch t l ấ ượ ng được hình thành qua nhi u giai đo n và ch u ề ạ ị
nh h ng c a nhi u y u t khác nhau. Ch t l ng
đượ ạc t o ra t t c các giai đo n trong chu trình s n ở ấ ả ạ ả
ph m ẩ
Chu trình s n ph m có th đả ẩ ể ược chia thành các giai
đo n chính: Thi t k , s n xu t, l u thông và s d ng ạ ế ế ả ấ ư ử ụ
s n ph mả ẩ
1/ Giai đo n thi t k : Giai đo n gi i quy t phạ ế ế ạ ả ế ương án
th a mãn nhu c u. Ch t lỏ ầ ấ ượng thi t k gi vai trò quan ế ế ữ
tr ng quy t đ nh đ i v i ch t lọ ế ị ố ố ấ ượng s n ph m. Ch t ả ẩ ấ
lượng thi t k ph thu c vào k t qu nghiên c u th ế ế ụ ộ ế ả ứ ị
trường, nghiên c u các yêu c u c a ngứ ầ ủ ười tiêu dùng.
2/ Giai đo n s n xu t: Giai đo n th hi n các ý đ , yêu ạ ả ấ ạ ể ệ ồ
c u c a thi t k , tiêu chu n lên s n ph m. ầ ủ ế ế ẩ ả ẩ
Trang 72. QUÁ TRÌNH HÌNH THÀNH
CH T L Ấ ƯỢ NG
3/ Giai đo n l u thông và s d ng s n ph m: L u thông ạ ư ử ụ ả ẩ ư
t t s giúp cho s n ph m tiêu th nhanh chóng, gi m ố ẽ ả ẩ ụ ả
th i gian l u tr , ngờ ư ữ ười tiêu dùng s d ng s n ph m t t ử ụ ả ẩ ố
h n.ơ
S d ng: T ch c có ho t đ ng b o hành, hử ụ ổ ứ ạ ộ ả ướng d n ẫ
s d ng, s a ch a, cung c p ph tùng thay th …. Thu ử ụ ữ ữ ấ ụ ế
th p thông tin khách hàng đ đi u ch nh c i ti n ch t ấ ể ề ỉ ả ế ấ
lượng s n ph mả ẩ
Đ có để ượ ảc s n ph m ch t lẩ ấ ượng cao c n th c hi n ầ ự ệ
vi c qu n lý trong t t c các giai đo n trong chu trình ệ ả ấ ả ạ
s n ph m, đ c bi t là giai đo n nghiên c u, thi t k ả ẩ ặ ệ ạ ứ ế ế
Trang 82. QUÁ TRÌNH HÌNH THÀNH
CH T L Ấ ƯỢ NG
Yêu cầu được đáp ứng Yêu cầu của khách hàng và xã hội
Bán Sản phẩm Marketing
phẩm Thẩm định dự án Hoạch định thực
hiện
Sản xuất
Sản xuất thử
Vịng Xo n Juran ắ
Trang 93. CÁC Y U T NH H Ế Ố Ả ƯỞ NG
Đ N CH T L Ế Ấ ƯỢ NG
2.1.Nhóm các y u t bên ngoàiế ố :
2.1.1. Nhu c u c a n n kinh t : ầ ủ ề ế
a. Đòi h i c a th trỏ ủ ị ường: Thay đ i theo t ng lo i th ổ ừ ạ ị
trường, các đ i tố ượng s d ng, s bi n đ i c a th ử ụ ự ế ổ ủ ị
trường. Các doanh nghi p mu n t n t i và phát tri n ệ ố ồ ạ ể
ph i nh y c m v i th trả ạ ả ớ ị ường đ t o ngu n sinh l c cho ể ạ ồ ựquá trình hình thành và phát tri n các lo i s n ph m. ể ạ ả ẩ
Đi u c n chú ý là ph i theo dõi, n m ch c, đánh giá ề ầ ả ắ ắ
đúng đòi h i c a th trỏ ủ ị ường, nghiên c u, lứ ượng hóa nhu
c u c a th trầ ủ ị ường đ có các chi n lể ế ược và sách lược
đúng đ n. ắ
Trang 10thu t (ch y u là trang thi t b công ngh và các k ậ ủ ế ế ị ệ ỹ
năng c n thi t) có cho phép hình thành và phát tri n m t ầ ế ể ộ
s n ph m nào đó có m c ch t lả ẩ ứ ấ ượng t i u hay không. ố ư
Vi c nâng cao ch t lệ ấ ượng không th vể ượt ra ngoài kh ảnăng cho phép c a n n kinh t ủ ề ế
c. Chính sách kinh t : Hế ướng đ u t , hầ ư ướng phát tri n ểcác lo i s n ph m và m c th a mãn các lo i nhu c u ạ ả ẩ ứ ỏ ạ ầ
c a chính sách kinh t có t m quan tr ng đ c bi t nh ủ ế ầ ọ ặ ệ ả
hưởng đ n ch t lế ấ ượng s n ph m ả ẩ
Trang 113. CÁC Y U T NH H Ế Ố Ả ƯỞ NG
Đ N CH T L Ế Ấ ƯỢ NG
2.1.2. S phát tri n c a khoa h ck thu t ự ể ủ ọ ỹ ậ :
K t qu chính c a vi c áp d ng khoa h c k thu t vào ế ả ủ ệ ụ ọ ỹ ậ
s n xu t là t o ra s nh y v t v năng su t, ch t lả ấ ạ ự ả ọ ề ấ ấ ượng
và hi u qu Các hệ ả ướng ch y u c a vi c áp d ng các ủ ế ủ ệ ụ
ti n b khoa h c k thu t hi n nay là ế ộ ọ ỹ ậ ệ
Sáng t o v t li u m i hay v t li u thay th ạ ậ ệ ớ ậ ệ ế
C i ti n hay đ i m i công ngh ả ế ổ ớ ệ
C i ti n s n ph m cũ và ch th s n ph m ả ế ả ẩ ế ử ả ẩ
m i. ớ
Trang 123. CÁC Y U T NH H Ế Ố Ả ƯỞ NG
Đ N CH T L Ế Ấ ƯỢ NG
2.1.3. Hi u l c c a c ch qu n lý kinh t : ệ ự ủ ơ ế ả ế
Ch t lấ ượng s n ph m ch u tác đ ng, chi ph i b i các c ả ẩ ị ộ ố ở ơ
ch qu n lý kinh t , k thu t, xã h i nh : ế ả ế ỹ ậ ộ ư
K ho ch hóa phát tri n kinh t . ế ạ ể ế
Giá c . ả
Chính sách đ u t ầ ư
T ch c qu n lý v ch t lổ ứ ả ề ấ ượng .
Trang 13CHẤT LƯỢNG
Trang 143. CÁC Y U T NH H Ế Ố Ả ƯỞ NG
Đ N CH T L Ề Ấ ƯỢ NG
2.2.Nhóm các y u t bên trongế ố :
Trong n i b doanh nghi p, các y u t c b n nh ộ ộ ệ ế ố ơ ả ả
hưởng đ n ch t lế ấ ượng s n ph m đả ẩ ược bi u th b ng ể ị ằ
Trang 15CHẤT LƯỢNG
Nguyên liệu
(Materials) Phương pháp (Methods)
Con người (Men) Thiết bị (Machines)
3. CÁC Y U T NH H Ế Ố Ả ƯỞ NG
Đ N CH T L Ề Ấ ƯỢ NG
Các y u t bên trong ế ố
Trang 164. CHI PHÍ CH T L Ấ ƯỢ NG (COQ)
Theo ISO 8402, chi phi ch t l ấ ượ ng là toàn b chi phí ộ
n y sinh đ tin ch c và đ m b o ch t l ả ể ắ ả ả ấ ượ ng th a mãn ỏ cũng nh nh ng thi t h i n y sinh khi ch t l ư ữ ệ ạ ả ấ ượ ng không
Trang 174. CHI PHÍ CH T L Ấ ƯỢ NG
Theo ISO 8402, chi phi ch t l ấ ượ ng là toàn b chi phí ộ
n y sinh đ tin ch c và đ m b o ch t l ả ể ắ ả ả ấ ượ ng th a mãn ỏ cũng nh nh ng thi t h i n y sinh khi ch t l ư ữ ệ ạ ả ấ ượ ng không
Trang 18a 1. Lãng phí do s n xu t th a: Lãng phí do s n ả ấ ừ ả
xu t th a phát sinh khi hàng hóa đấ ừ ượ ảc s n xu t vấ ượt
quá nhu c u c a th trầ ủ ị ường khi n cho lế ượng t n kho ồ
nhi u ề
H u qu là c n nhi u nguyên li u h n, t n ti n tr công ậ ả ầ ề ệ ơ ố ề ả
cho nh ng công vi c không c n thi t, tăng lữ ệ ầ ế ượng t n ồ
kho, tăng kh i lố ượng công vi c, tăng di n tích c n dùng ệ ệ ầ
và tăng thêm nhi u nguy c khác. ề ơ
Trang 19
4. CHI PHÍ CH T L Ấ ƯỢ NG
a 2. Lãng phí th i gian: Lãng phí th i gian cũng ờ ờ
r t thấ ường g p trong nhà máy và nhi u n i khác nh ng ặ ề ơ ư
r t nhi u khi chúng ta l i xem thấ ề ạ ường chúng
Các nguyên nhân c a lãng phí th i gian là ủ ờ
Trang 204. CHI PHÍ CH T L Ấ ƯỢ NG
a 3. Lãng phí trong quá trình ch t o: Lãng phí ế ạ
trong quá trình ch t o n y sinh t chính phế ạ ả ừ ương pháp
ch t o và thế ạ ường t n t i trong quá trình ho c trong ồ ạ ặ
vi c thi t k s n ph m và nó có th đệ ế ế ả ẩ ể ược xóa b ho c ỏ ặ
gi m thi u b ng cách tái thi t k s n ph m, c i ti n ả ể ằ ế ế ả ẩ ả ếqui trình
Ví d 1: Thông qua vi c c i ti n thi t k s n ph m, ụ ệ ả ế ế ế ả ẩmáy ch đi n t có ít b ph n h n máy ch c h c. ữ ệ ử ộ ậ ơ ữ ơ ọ
Ví d 2: H th ng mã v ch dùng đ đ y m nh thông ụ ệ ố ạ ể ẩ ạtin và máy thu ngân t đ ng dùng đ x lý các giao d ch ự ộ ể ử ịtài chính.
Trang 21
4. CHI PHÍ CH T L Ấ ƯỢ NG
a 4. Lãng phí kho: Hàng t n kho quá m c s làm ồ ứ ẽ
n y sinh các thi t h i nh Tăng chi phí, Hàng hóa b l i ả ệ ạ ư ị ỗ
th i, Không đ m b o an toàn trong phòng ch ng cháy ờ ả ả ố
n , Tăng s ngổ ố ười ph c v , Lãi su t,Gi m hi u qu s ụ ụ ấ ả ệ ả ử
d ng m t b ngụ ặ ằ Mu n làm gi m m c t n kho trong ố ả ứ ồnhà máy: Không c n t ch c s n xu t s lầ ổ ứ ả ấ ố ượng l n các ớ
m t hàng bán ch m, không l u tr lặ ậ ư ữ ượng l n các m t ớ ặhàng, ph tùng d h h ng theo th i gian, không s n ụ ễ ư ỏ ờ ả
xu t các ph tùng không c n cho khâu s n xu t ti p ấ ụ ầ ả ấ ếtheo
Trang 22
a 6. Lãng phí do ch t lấ ượng s n ph m kém: S n ả ẩ ả
xu t ra s n ph m ch t lấ ả ẩ ấ ượng kém, không s n xu t theo ả ấđúng tiêu chu n đăng ký ho c b t bu c và các b ph n ẩ ặ ắ ộ ộ ậ
có khuy t t t là m t d ng lãng phí thông d ng khác. Ví ế ậ ộ ạ ụ
d , th i gian dùng cho vi c s a ch a s n ph m (có khi ụ ờ ệ ử ữ ả ẩ
ph i s d ng gi làm thêm), m t b ng đ các s n ph m ả ử ụ ờ ặ ằ ể ả ẩ
n y và nhân l c c n thêm đ phân lo i s n ph m t t, ầ ự ầ ể ạ ả ẩ ố
x u. ấ
Trang 23
4. CHI PHÍ CH T L Ấ ƯỢ NG
Lãng phí do s sai sót c a s n ph m có th gây ự ủ ả ẩ ể
ra s ch m tr trong vi c giao hàng và đôi khi ch t ự ậ ễ ệ ấ
s a ch a, dùng ho c bán đữ ữ ặ ược.
c. Gia công l i ho c s a ch a l i: Các s n ạ ặ ử ữ ạ ả
ph m có khuy t t t ho c các ch sai sót đ u c n ph i ẩ ế ậ ặ ỗ ề ầ ảgia công ho c s a ch a l i đ đáp ng yêu c u. ặ ử ữ ạ ể ứ ầ
Trang 24
4. CHI PHÍ CH T L Ấ ƯỢ NG
d. Ki m tra l i: Các s n ph m sau khi đã s a ể ạ ả ẩ ử
ch a cũng c n thi t ph i ki m tra l i đ đ m b o r ng ữ ầ ế ả ể ạ ể ả ả ằkhông còn sai sót nào n a. ữ
e. Th ph m: Là nh ng s n ph m còn dùng ứ ẩ ữ ả ẩ
được nh ng không đ t qui cách và có th bán v i giá ư ạ ể ớ
th p, thu c ch t lấ ộ ấ ượng lo i hai ạ
g. Phân tích sai h ng: Là nh ng ho t đ ng c n ỏ ữ ạ ộ ầ
có đ xác đ nh nguyên nhân bên trong gây ra sai h ng ể ị ỏ
c a s n ph m ủ ả ẩ
Trang 25+ Khi u n i: M i công vi c và chi phí do ph i x lý và ph c ế ạ ọ ệ ả ử ụ
v các khi u n i c a khách hàng. ụ ế ạ ủ
+ Hàng b tr l i : chi phí đ x lý và đi u tra nghiên c u các ị ả ạ ể ử ề ứ
s n ph m b bác b ho c ph i thu v , bao g m c chi phí ả ẩ ị ỏ ặ ả ề ồ ả
Trang 264. CHI PHÍ CH T L Ấ ƯỢ NG
Chi phí th m đ nh ( ki m tra / đánh giá): ẩ ị ể
Nh ng chi phí n y g n li n v i vi c đánh giá các v t ữ ầ ắ ề ớ ệ ậ
li u đã mua, các quá trình, các s n ph m trung gian, các ệ ả ẩthành ph m đ đ m b o là phù h p v i các đ c thù k ẩ ể ả ả ợ ớ ặ ỹthu t. Công vi c đánh giá bao g m:ậ ệ ồ
+ Ki m tra và th tính năng các v t li u nh p v , quá ể ử ậ ệ ậ ề
trình chu n b s n xu t , các s n ph m lo t đ u, các quá ẩ ị ả ấ ả ẩ ạ ầtrình v n hành, các s n ph m trung gian và các s n ậ ả ẩ ả
ph m cu i cùng, bao g m c vi c đánh giá đ c tính s n ẩ ố ồ ả ệ ặ ả
ph m so v i các đ c thù k thu t đã th a thu n, k c ẩ ớ ặ ỹ ậ ỏ ậ ể ả
vi c ki m tra l i. ệ ể ạ
Trang 27
4. CHI PHÍ CH T L Ấ ƯỢ NG
Chi phí th m đ nh (tt): ẩ ị
+ Th m tra ch t lẩ ấ ượng: Ki m nghi m h th ng th ng ể ệ ệ ố ố
ch t lấ ượng xem có v n hành nh ý mu n không. ậ ư ố
+ Thi t b ki m tra: Ki m đ nh và b o dế ị ể ể ị ả ưỡng các thi t ế
b dùng trong ho t đ ng ki m tra. ị ạ ộ ể
+ Phân lo i ngạ ười bán: Nh n đ nh và đánh giá các c s ậ ị ơ ở
cung ng. ứ
Trang 28
4. CHI PHÍ CH T L Ấ ƯỢ NG
Chi phí phòng ng a:ừ
Nh ng chi phí n y g n li n v i vi c thi t k , th c hi n ữ ầ ắ ề ớ ệ ế ế ự ệ
và duy trì h th ng qu n lý ch t lệ ố ả ấ ượng t ng h p. Chi ổ ợ
phí phòng ng a đừ ược đ a vào k ho ch và ph i gánh ư ế ạ ả
ch u trị ước khi đi vào s n xu t th c s Công vi c phòng ả ấ ự ự ệ
ng a bao g m:ừ ồ
+ Nh ng yêu c u đ i v i s n ph m : xác đ nh các yêu ữ ầ ố ớ ả ẩ ị
c u và s p x p thành đ c thù cho các v t li u nh p v , ầ ắ ế ặ ậ ệ ậ ềcác quá trình s n xu t, các s n ph m trung gian, các s n ả ấ ả ẩ ả
ph m hoàn ch nh. ẩ ỉ
Trang 29
đ t t i m c tiêu ch t lạ ớ ụ ấ ượng.
+ B o đ m ch t lả ả ấ ượng: Thi t l p và duy trì h th ng ế ậ ệ ố
ch t lấ ượng t đ u đ n cu i. ừ ầ ế ố
+ Thi t b ki m tra: Thi t k , tri n khai và mua s m ế ị ể ế ế ể ắ
thi t b dùng trong công tác ki m tra.ế ị ể
Trang 30
4. CHI PHÍ CH T L Ấ ƯỢ NG
Chi phí phòng ng a (tt): ừ
+ Đào t o, so n th o và chu n b các chạ ạ ả ẩ ị ương trình đào
t o cho ngạ ười thao tác, giám sát viên, nhân viên và cán
b qu n lý.ộ ả
+ Linh tinh: Văn th , chào hàng, cung ng, chuyên ch , ư ứ ở
thông tin liên l c và các ho t đ ng qu n lý văn phòng ạ ạ ộ ả ở
có liên quan đ n ch t lế ấ ượng.
Trang 31
4. CHI PHÍ CH T L Ấ ƯỢ NG
Trang 325. Ý NGHĨA VI C NÂNG CAO Ệ
CH T L Ấ ƯỢ NG S N PH M Ả Ẩ
Vi c ệ nâng cao ch t l ấ ượ ng s n ph m ả ẩ có t m quan ầ
tr ng ọ s ng còn ố đ i v i doanh nghi p, th hi n ch : ố ớ ệ ể ệ ở ỗ
+ Ch t lấ ượng luôn là m t trong nh ng nhân t quan ộ ữ ố
tr ng quy t đ nh kh năng c nh tranh c a doanh nghi p ọ ế ị ả ạ ủ ệtrên th trị ường.
+ T o uy tín cho s t n t i và phát tri n c a doanh ạ ự ồ ạ ể ủ
nghi p. ệ
+ Tăng ch t lấ ượng s n ph m tả ẩ ương đương v i tăng ớ
năng su t lao đ ng xã h i. ấ ộ ộ
+ Nâng cao ch t lấ ượng s n ph m còn là bi n pháp h u ả ẩ ệ ữ
hi u k t h p các l i ích c a doanh nghi p, ngệ ế ợ ợ ủ ệ ười tiêu dùng, xã h i, và ngộ ười lao đ ng. ộ
Trang 33
+ M t hàng s n ph m là t p h p nh ng ki u dáng ặ ả ẩ ậ ợ ữ ểkhác nhau thu c cùng m t lo i s n ph m có cùng tên ộ ộ ạ ả ẩ
g i trong c c u s n ph m. Trong th c ti n, ngọ ơ ấ ả ẩ ự ễ ười ta quan ni m m t hàng s n ph m là s đa d ng c a s n ệ ặ ả ẩ ự ạ ủ ả
ph m có cùng công d ng chung nh ng khác nhau m c ẩ ụ ư ỏ ứ
đ thích nghi đ i v i vi c th a mãn nhu c u c a th ộ ố ớ ệ ỏ ầ ủ ị
trường trong nh ng di u ki n s d ng c th c a ữ ề ệ ử ụ ụ ể ủ
người tiêu dùng.
Trang 34
d ng c a m t hàng s n ph m v i m i nhu c u c a th ạ ủ ặ ả ẩ ớ ọ ầ ủ ị
trường v i chi phí xã h i th p nh t. ớ ộ ấ ấ
Trên bình di n t ng th c a n n kinh t , các bi n ệ ổ ể ủ ề ế ệ
Trang 35Bi t ch n đúng th i đi m đ tung ra th trế ọ ờ ể ể ị ường các s n ả
ph m m i mà ngẩ ớ ười tiêu dùng a chu ng đ thay th ư ộ ể ếcác s n ph m đã l i th i. ả ẩ ỗ ờ
Trang 367. CH T L Ấ ƯỢ NG T I U C A Ố Ư Ủ
S N PH M Ả Ẩ
Vi c c i ti n ch t lệ ả ế ấ ượng đòi h i đ u t thêm và nh ỏ ầ ư ư
th giá thành s n ph m s tăng lên. V y nên c i ti n ế ả ẩ ẽ ậ ả ế
ch t lấ ượng đ n m c nào đ th a mãn nhu c u nh ng ế ứ ể ỏ ầ ư