QU N TR CH T L Ả Ị Ấ ƯỢ NG
Ch ươ ng 1: D n nh p ẫ ậ
Ch ươ ng 2: Các khái ni m ch t l ệ ấ ượ ng
Ch ươ ng 3: Qu n lý ch t l ả ấ ượ ng
Ch ươ ng 4: Đánh giá ch t l ấ ượ ng
Ch ươ ng 5: Qu n lý ch t l ả ấ ượ ng toàn di n ệ
(TQM)
Ch ươ ng 6: Xây d ng HTCL d a trên ISO 9000 ự ự
Ch ươ ng 7: Ki m soát ch t l ể ấ ượ ng b ng th ng ằ ố
kê
Trang 21. Đ I T Ố ƯỢ NG, NHI M V , N I Ệ Ụ Ộ
Đ i tố ượng môn h cọ
Đ i tố ượng v t ch t c a môn h c là ậ ấ ủ ọ S n Ph mả ẩ ,
hi u theo nghĩa r ng, bao g m ể ộ ồ nh ng s n ph m ữ ả ẩ
c th thu n v t ch t và các d ch v ụ ể ầ ậ ấ ị ụ
Có th nói s n ph m là b t c cái gì có th c ng ể ả ẩ ấ ứ ể ố
hi n cho th trế ị ường s chú ý, s s d ng, s ự ự ử ụ ự
ch p nh n, nh m th a mãn m t nhu c u, m t ấ ậ ằ ỏ ộ ầ ộ
c mu n nào đó và mang l i l i nhu n
Trang 31. Đ I T Ố ƯỢ NG, NHI M V , N I Ệ Ụ Ộ
Nhi m v môn h cệ ụ ọ
Nhi m v c a môn h c là nghiên c u ch t ệ ụ ủ ọ ứ ấ
lượng c a s n ph m và t t c nh ng v n đ ủ ả ẩ ấ ả ữ ấ ề
có liên quan đ n vi c qu n lý và nâng cao ch t ế ệ ả ấ
lượng s n ph m xuyên su t chu ky s ng c a ả ẩ ố ố ủ
s n ph m. ả ẩ
Trang 41. Đ I T Ố ƯỢ NG, NHI M V , N I Ệ Ụ Ộ
Trang 51. Đ I T Ố ƯỢ NG, NHI M V , N I Ệ Ụ Ộ
M c tiêu môn h cụ ọ
Giúp cho ngườ ọi h c hi u rõ s v n hành c a ể ự ậ ủ
h th ng qu n tr ch t lệ ố ả ị ấ ượng; n m đắ ược các
ki n th c c b n v ch t lế ứ ơ ả ề ấ ượng và qu n tr ả ị
ch t lấ ượng; các mô hình qu n tr ch t lả ị ấ ượng tiên ti n; bi t cách xây d ng và t ch c th c ế ế ự ổ ứ ự
hi n có hi u qu h thông QTCL trong các t ệ ệ ả ệ ổ
ch c; n m đứ ắ ược các phương pháp đánh giá
ch t lấ ượng vv… .
Trang 6Nguyên) cho phép t hình nh ng công nhân xây d ng ử ữ ự
n u nhà xây b đ và có ngế ị ổ ườ ịi b thi t m ng.ệ ạ
Th i đ i trung c ờ ạ ổ – Văn hóa ch t lấ ượng liên quan t i ớ
s phát tri n th công. ự ể ủ
Th i k hi n đ i ờ ỳ ệ ạ
Cu c Cách M ng Công Nghi p t XVIII đ n XIX. ộ ạ ệ ừ ế
Các công c s n xu t m i, các quan ni m qu n lý và ụ ả ấ ớ ệ ả
t ch c lao đ ng m i. ổ ứ ộ ớ
Trang 7 Đ u th k XX ầ ế ỷ
T đ ng hoá s n xu t cho phép t o ra các s n ph m ự ộ ả ấ ạ ả ẩ
r t chuyên sâu v m t công ngh v i giá thành th p. ấ ề ặ ệ ớ ấ
Ch t lấ ượng là thành qu c a các ho t đ ng mang tính ả ủ ạ ộ
ph i h p c a các đ n v trong xí nghi p.ố ợ ủ ơ ị ệ
Th chi n th II ế ế ứ
V n đ ch t lấ ề ấ ượng r t đấ ược chú tr ng và quan tâm. ọ
Sau th chi n th II ế ế ứ – Ch t lấ ượng ph thu c vào s ụ ộ ự
tho mãn khách hàng ả
Trang 8 Trong giai đo n s n xu t ch a phát tri n, lạ ả ấ ư ể ượng s n ả
ph m s n xu t ch a nhi u, thẩ ả ấ ư ề ường trong ph m vi ạ
m t gia đình. ộ Ng ườ i mua và ng ườ i bán th ườ ng bi t ế
rõ nhau nên vi c ng ệ ườ i bán làm ra s n ph m có ch t ả ẩ ấ
l ượ ng đ bán cho khách hàng g n nh là vi c đ ể ầ ư ệ ươ ng nhiên vì n u không h s không bán đ ế ọ ẽ ượ c hàng.
Công nghi p phát tri n, các v n đ k thu t và t ệ ể ấ ề ỹ ậ ổ
ch c ngày càng ph c t p đòi h i s ra đ i ứ ứ ạ ỏ ự ờ m t s ộ ố
ng ườ i chuyên trách v ho ch đ nh ề ạ ị và qu n tr ch t ả ị ấ
l ượ ng s n ph m ả ẩ
Trang 9 Vi c ệ ki m tra ch t l ể ấ ượ ng s n ph m trong giai đo n ả ẩ ạ
n y thầ ường được th c hi n ch y u trong khâu s n ự ệ ủ ế ả
xu t và t p trung vào thành ph m nh m lo i b ấ ậ ẩ ằ ạ ỏ
nh ng s n ph m không đ t yêu c u v ch t lữ ả ẩ ạ ầ ề ấ ượng.
Th c t cho th y không th nào ki m tra đự ế ấ ể ể ược h t ế
m t cách chính xác các s n ph m (Lo i b nh m các ộ ả ẩ ạ ỏ ầ
s n ph m đ t yêu c u ch t lả ẩ ạ ầ ấ ượng ho c không phát ặ
hi n ra các s n ph m kém ch t lệ ả ẩ ấ ượng và đ a nó ra ư
tiêu th ngoài th trụ ị ường).
Các nhà qu n tr ch t lả ị ấ ượng ph i m r ng vi c ả ở ộ ệ
ki m tra ch t lể ấ ượng ra toàn b quá trinh s n xu t ộ ả ấ
Ki m soát ch t l ể ấ ượ ng.
Trang 10 Ng ườ i ta ph i ki m soát đ ả ể ượ c các y u t ế ố 5M, E, I:
Con người (Men)/ Phương pháp (Methods) /Nguyên
v t li u (ậ ệ Materials) /Máy móc (Machines) /Thi t b ế ị
đo lường (Mesurement)/Môi trường (Environment)/ Thông tin (Information)
Tuy nhiên, mu n t o nên uy tín lâu dài ph iố ạ ả B o đ m ả ả
ch t l ấ ượ ng , đây là chi n lế ược nh m t o ni m tin n i ằ ạ ề ơkhách hàng. B o đ m ch t lả ả ấ ượng v a là m t cách th ừ ộ ể
hi n cho khách hàng th y đệ ấ ược v công tác ki m tra ề ể
ch t lấ ượng, đ ng th i nó cũng là ch ng c cho m c ồ ờ ứ ứ ứ
ch t lấ ượng đ t đạ ược.
Trang 11 B1/ KI M TRA CH T L Ể Ấ ƯỢ NG
B2/ KI M SOÁT CH T L Ể Ấ ƯỢ NG
B3/ B O Đ M CH T L Ả Ả Ấ ƯỢ NG
Trang 12 Sau nhi u năm áp d ng các chi n lề ụ ế ược qu n tr ch t ả ị ấ
lượng khác nhau, người ta rút ra các bài h c sau: ọ
Ch t l ấ ượ ng là ( 1).Quan ni m v ch t l ệ ề ấ ượ ng
Quan ni m th nào là m t s n ph m có ch t ệ ế ộ ả ẩ ấ
lượng ?
Quan ni m th nào là m t công vi c có ch t ệ ế ộ ệ ấ
lượng ?
S chính xác v t duy là hoàn toàn c n thi t trong ự ề ư ầ ế
m i công vi c, các quan ni m v ch t lọ ệ ệ ề ấ ượng nên
được hi u m t cách chính xác, trình bày rõ ràng đ ể ộ ểtránh nh ng l m l n đáng ti c có th x y ra. ữ ầ ẫ ế ể ả
Trang 13 Thông thường người ta hay ph m sai l m là cho ạ ầ
r ng ch t lằ ấ ượng không th đo dể ược, không th n m ể ắ
b t đắ ược m t cách rõ ràng. Đi u n y khi n cho ộ ề ầ ế
nhi u ngề ườ ải c m th y b t l c trấ ấ ự ước các v n đ v ấ ề ề
ch t lấ ượng.
Trong th c t , ch t lự ế ấ ượng có th đo, lể ượng hóa
b ng ti n: Đó là toàn b các chi phí n y sinh do s ằ ề ộ ả ử
d ng không h p lý các ngu n l c c a doanh nghi p ụ ợ ồ ự ủ ệcũng nh nh ng thi t h i n y sinh khi ch t lư ữ ệ ạ ả ấ ượng
không th a mãn. Ch t lỏ ấ ượng còn tính đ n c các chi ế ảphí đ u t đ đ t m c tiêu ch t lầ ư ể ạ ụ ấ ượng c a doanh ủ
nghi p n a. ệ ữ
Trang 14 (3).Làm ch t l ấ ượ ng có t n kém nhi u không ? ố ề
Nhi u ngề ười cho r ng mu n nâng cao ch t lằ ố ấ ượng
s n ph m ph i đ u t chi u sâu, đ i m i công ngh , ả ẩ ả ầ ư ề ổ ớ ệtrang thi t b Đi u n y c n thi t nh ng ch a th c s ế ị ề ầ ầ ế ư ư ự ựhoàn toàn đúng. Ch t lấ ượng s n ph m, bên c nh vi c ả ẩ ạ ệ
g n li n v i thi t b , máy móc, còn ph thu c r t ắ ề ớ ế ị ụ ộ ấ
nhi u vào phề ương pháp th c hi n d ch v , cách t ự ệ ị ụ ổ
ch c s n xu t, cách hứ ả ấ ướng d n tiêu dùng.v.v. ẫ
Đ u t cho vi c nâng cao ch t lầ ư ệ ấ ượng s n ph m s ả ẩ ẽ
t n thêm chi phí, nh ng s đố ư ẽ ược thu h i nhanh chóng. ồ
Đ u t quan tr ng nh t cho ch t lầ ư ọ ấ ấ ượng chính là đ u ầ
t cho giáo d c, vì nh nhi u nhà khoa h c quan ư ụ ư ề ọ
ni m ch t lệ ấ ượng b t đ u b ng giáo d c và cũng k t ắ ầ ằ ụ ếthúc chính b ng giáo d c. ằ ụ
Trang 15 ( 4).Ai ch u trách nhi m v ch t l ị ệ ề ấ ượ ng?
Người ta thường cho r ng chính công nhân g n li n ằ ắ ề
v i s n xu t là ngớ ả ấ ười ch u trách nhi m v ch t ị ệ ề ấ
lượng. Th c ra, công nhân và nh ng ngự ữ ười ch u trách ịnhi m ki m tra ch t lệ ể ấ ượng s n ph m ch ch u trách ả ẩ ỉ ịnhi m v ch t lệ ề ấ ượng trong khâu s n xu t. H ch có ả ấ ọ ỉquy n lo i b nh ng s n ph m có khuy t t t nh ng ề ạ ỏ ữ ả ẩ ế ậ ưhoàn toàn b t l c trấ ự ước nh ng sai sót v thi t k , ữ ề ế ế
th m đ nh, nghiên c u th trẩ ị ứ ị ường.
Trách nhi m v ch t lệ ề ấ ượng, quan ni m m t cách ệ ộ
đúng đ n nh t, ph i thu c v t t c m i ngắ ấ ả ộ ề ấ ả ọ ười trong doanh nghi p, trong đó Lãnh đ o ch u trách nhi m ệ ạ ị ệ
trước tiên và l n nh t. ớ ấ
Trang 16lượng kém gây ra, 50% còn l i chia đ u cho ngạ ề ười
tr c ti p th c hi n và giáo d c. ự ế ự ệ ụ
Trong khi đó, các nhà kinh t M cho r ng : ế ỹ ằ
1520% do l i tr c ti p s n xu t ỗ ự ế ả ấ
8085% do l i c a h th ng qu n lý không hoàn h o.ỗ ủ ệ ố ả ả
Trang 17V CH T L Ề Ấ ƯỢ NG
M c tiêu qu n lý ch t l ụ ả ấ ượ ng c a Nhà n ủ ướ c Vi t Nam ệ
là Đ m b o nâng cao ch t lả ả ấ ượng hàng hóa, hi u ệ
qu s n xu t, kinh doanh, b o v quy n và l i ích ả ả ấ ả ệ ề ợ
h p pháp c a t ch c, cá nhân SXKD & ngợ ủ ổ ứ ười tiêu dùng
S d ng h p lý ngu n tài nguyên thiên nhiên và lao ử ụ ợ ồ
đ ng, b o v môi trộ ả ệ ường, thúc đ y ti n b khoa h c ẩ ế ộ ọ
và công ngh , tăng cệ ường năng l c qu n lý nhà nự ả ước,
t o đi u ki n thu n l i cho vi c h p tác k thu t, ạ ề ệ ậ ợ ệ ợ ỹ ậ
kinh t và thế ương m i qu c t ” ạ ố ế
Trang 18V CH T L Ề Ấ ƯỢ NG
Đ th c hi n nh ng m c tiêu nói trên, các bi n pháp ể ự ệ ữ ụ ệ
sau đây đ ượ c ti n hành: ế
Ban hành và áp d ng tiêu chu n ch t lụ ẩ ấ ượng hàng
hóa. Ki m tra và ch ng nh n ch t lể ứ ậ ấ ượng hàng hóa,
áp d ng và ch ng nh n h th ng qu n lý ch t lụ ứ ậ ệ ố ả ấ ượng
Công nh n năng l c k thu t và qu n lý c a các t ậ ự ỹ ậ ả ủ ổ
ch c ho t đ ng trong lĩnh v c ch t lứ ạ ộ ự ấ ượng. thanh tra
và x lý các vi ph m v ch t lử ạ ề ấ ượng.
Trang 19V CH T L Ề Ấ ƯỢ NG
Các quy đ nh pháp lu t Vi t Nam đ i v i ch t lị ậ ệ ố ớ ấ ượng
hàng hóa hi n nay ph n l n đáp ng đệ ầ ớ ứ ược các nguyên
t c và yêu c u c a Hi p đ nh Hàng rào k thu t trong ắ ầ ủ ệ ị ỹ ậ
thương m i (TBT) và Hi p đ nh Áp d ng các bi n ạ ệ ị ụ ệ
pháp v sinh đ ng và th c v t. Tuy nhiên, th c t là ệ ộ ự ậ ự ế đâu đó còn có s không đ ng b trong các quy đ nh
có liên quan gi a các c quan khác nhau, trong các ữ ơ
bi n pháp khác nhau đệ ược áp d ng. ụ
Trang 20V CH T L Ề Ấ ƯỢ NG
Trong s các bi n pháp qu n lý ch t lố ệ ả ấ ượng thì bi n ệ
pháp ngườ ải s n xu t kinh doanh công b hàng hóa, ấ ố
d ch v do mình s n xu t ho c cung c p phù h p v i ị ụ ả ấ ặ ấ ợ ớtiêu chu n ho c quy chu n k thu t. Đây là m t trong ẩ ặ ẩ ỹ ậ ộcác bài b n qu n lý đả ả ược ISO đ a ra và khuy n khích ư ếcác qu c gia áp d ng.Vi t Nam đố ụ ệ ược xem là m t ộ
nước tiên phong trong khu v c ASEAN áp d ng m t ự ụ ộcách r ng rãi. ộ
Trang 21V CH T L Ề Ấ ƯỢ NG
Vi c áp d ng ph ệ ụ ươ ng th c này s làm gi m b t s can ứ ẽ ả ớ ự
thi p không c n thi t c a các c quan nhà n ệ ầ ế ủ ơ ướ c vào ho t ạ
đ ng s n xu t kinh doanh c a doanh nghi p và nh v y ộ ả ấ ủ ệ ư ậ
s ti t ki m đ ẽ ế ệ ượ c chi phí, th i gian cho doanh nghi p và ờ ệ
s n ph m s r h n, nhanh đ n v i ng ả ẩ ẽ ẻ ơ ế ớ ườ i tiêu dùng h n. ơ Bên c nh đó đòi h i ng ạ ỏ ườ i tiêu dùng ph i nâng cao nh n ả ậ
th c đ hi u đ ứ ể ể ượ c các quy n h p pháp và trách nhi m ề ợ ệ công dân c a mình đ i v i v n đ ch t l ủ ố ớ ấ ề ấ ượ ng s n ph m ả ẩ trong quá trình mua và s d ng chúng. ử ụ
Trang 22 Ho t đ ng qu n lý ch t lạ ộ ả ấ ượng trong doanh nghi p v ệ ề
nguyên lý khác v i ho t đ ng qu n lý c a nhà nớ ạ ộ ả ủ ước
đ i v i ch t lố ớ ấ ượng. Đi u này là do tính ch t t ch c ề ấ ổ ứ
c a c quan nhà nủ ơ ước và c a doanh nghi p r t khác ủ ệ ấnhau vì nh ng m c tiêu khác nhau. ữ ụ
Ho t đ ng qu n lý ch t lạ ộ ả ấ ượng trong các doanh
nghi p hay nói r ng h n là c a các t ch c không ệ ộ ơ ủ ổ ứ
ph i là nhà nả ước cũng h t s c đa d ng do tính ch t ế ứ ạ ấ
ho t đ ng c a các t ch c này. ạ ộ ủ ổ ứ
Trang 23 B Tiêu chu n Qu c t ISO 9000 độ ẩ ố ế ược thông qua l n ầ
đ u tiên vào năm 1987 (ISO 9000:1987), đ n năm ầ ế
2000 b tiêu chu n này đã độ ẩ ượ ửc s a đ i b xung l n ổ ổ ầ
th ba v i ký hi u ISO 9000:2000. Đây là s thay đ i ứ ớ ệ ự ổ
v ch t đ i v i b tiêu chu n này, đó chính là s thay ề ấ ố ớ ộ ẩ ự
đ i khái ni m “đ m b o ch t lổ ệ ả ả ấ ượng” b ng “qu n lý ằ ả
ch t lấ ượng”. Khái ni m “qu n lý ch t lệ ả ấ ượng” không
ch dành cho các doanh nghi p s n xu t kinh doanh ỉ ệ ả ấhàng hóa và d ch v , mà còn cho t t c các t ch c ị ụ ấ ả ổ ứ
khác nh t ch c s nghi p: Nhà trư ổ ứ ự ệ ường, b nh vi n, ệ ệ
vi n nghiên c u…và c các c quan hành chính nhà ệ ứ ả ơ
nước, các t ch c chính tr ổ ứ ị
Trang 24 Nghĩa là có th áp d ng cho t t c nh ng t ch c ể ụ ấ ả ữ ổ ứ
nào mu n nâng cao hi u qu ho t đ ng c a mình ố ệ ả ạ ộ ủ
nh m đáp ng t t h n yêu c u ngày càng tăng c a ằ ứ ố ơ ầ ủ
khách hàng khi s d ng s n ph m c a mình. Khái ử ụ ả ẩ ủ
ni m s n ph m đây theo đó cũng h t s c r ng: K t ệ ả ẩ ở ế ứ ộ ế
qu c a m t quá trình ho t đ ng c a con ngả ủ ộ ạ ộ ủ ười. Đây cũng là h qu t t y u quá trình qu n lý ch t lệ ả ấ ế ả ấ ượng
c a th gi i trủ ế ớ ước tác đ ng c a quá trình toàn c u ộ ủ ầ
hóa nói chung và t do hóa thự ương m i đang ngày ạ
càng sâu r ng. Các phộ ương th c và công c qu n lý ứ ụ ả
ch t lấ ượng c b n bao g m: ơ ả ồ
Trang 25 Ki m tra ch t lể ấ ượng (Quality Inspection) v i m c tiêu đ ớ ụ ể
sàng l c các s n ph m không phù h p, không đáp ng yêu ọ ả ẩ ợ ứ
c u, có ch t l ầ ấ ượ ng kém ra kh i các s n ph m phù h p, đáp ỏ ả ẩ ợ
ng yêu c u, có ch t l ng t t. M c đích là ch có s n ph m
ứ ầ ấ ượ ố ụ ỉ ả ẩ
đ m b o yêu c u đ n tay khách hàng. ả ả ầ ế
Ki m soát ch t lể ấ ượng ( Quality Control – QC) v i m c tiêu ớ ụ
ngăn ng a vi c t o ra, s n xu t ra các s n ph m khuy t t t. ừ ệ ạ ả ấ ả ẩ ế ậ
Đ làm đ ể ượ c đi u này, ph i ki m soát các y u t nh con ề ả ể ế ố ư
ng ườ i, ph ươ ng pháp s n xu t, t o ra s n ph m (nh dây ả ấ ạ ả ẩ ư
truy n công ngh ), các đ u vào (nh nguyên, nhiên v t ề ệ ầ ư ậ
li u…), công c s n xu t (nh trang thi t b công ngh ) và ệ ụ ả ấ ư ế ị ệ
y u t môi tr ế ố ườ ng (nh đ a đi m s n xu t). ư ị ể ả ấ
Trang 26 Ki m soát ch t lể ấ ượng toàn di nệ (Total Quality Control –
TQC) v i m c tiêu ki m soát t t c các quá trình tác đ ng đ n ớ ụ ể ấ ả ộ ế
ch t l ấ ượ ng k c các quá trình x y ra tr ể ả ả ướ c và sau quá trình
s n xu t s n ph m, nh kh o sát th tr ả ấ ả ẩ ư ả ị ườ ng, nghiên c u, l p ứ ậ
k ho ch, phát tri n, thi t k và mua hàng; và l u kho, v n ế ạ ể ế ế ư ậ
chuy n, phân ph i, bán hàng và d ch v sau khi bán hàng. ể ố ị ụ
Qu n lý ch t l ả ấ ượ ng toàn di n ệ (Total Quality Management –
TQM) v i m c tiêu c a TQM là c i ti n ch t l ớ ụ ủ ả ế ấ ượ ng s n ph m ả ẩ
và th a mãn khách hàng m c t t nh t có th Ph ỏ ở ứ ố ấ ể ươ ng pháp này cung c p m t h th ng toàn di n cho ho t đ ng qu n lý ấ ộ ệ ố ệ ạ ộ ả
và c i ti n m i khía c nh có liên quan đ n ch t l ả ế ọ ạ ế ấ ượ ng và huy
đ ng s tham gia c a t t c các c p, c a m i ng ộ ự ủ ấ ả ấ ủ ọ ườ i nh m đ t ằ ạ
đ ượ c m c tiêu ch t l ụ ấ ượ ng đã đ t ra. ặ
Trang 27 S li t kê các phự ệ ương pháp qu n lý ch t lả ấ ượng nêu
trên cũng ph n nh s phát tri n c a ho t đ ng qu n ả ả ự ể ủ ạ ộ ả
lý ch t lấ ượng trên ph m vi th gi i di n ra trong ạ ế ớ ễ
hàng th k qua, thông qua s thay đ i t duy c a các ế ỷ ự ổ ư ủnhà qu n lý ch t lả ấ ượng trong ti n trình phát tri n ế ể
kinh t , thế ương m i, khoa h c và công ngh c a th ạ ọ ệ ủ ế
gi i. ớ
Trang 28 Các h th ng khác ISO 9001 đang đệ ố ược các doanh
nghi p Vi t Nam xem xét áp d ng, nh ệ ệ ụ ư ISO 14001 –
H th ng qu n lý môi trệ ố ả ường, HACCP – H th ng ệ ốPhân tích các nguy c và Ki m soát các đi m tr ng ơ ể ể ọ
y u trong lĩnh v c nông s n th c ph m, ế ự ả ự ẩ GMP – Quy
ch th c hành s n xu t t t trong lĩnh v c dế ự ả ấ ố ự ược và
th c ph m, ự ẩ OHSAS 18001 – H th ng qu n lý an ệ ố ả
toàn và s c kh e ngh nghi p, ứ ỏ ề ệ SA 8000 H th ng ệ ố
trách nhi m xã h i và các h th ng qu n lý ch t ệ ộ ệ ố ả ấ
lượng tích h p ho c đ c thù nh ợ ặ ặ ư ISO 22000 H ệ
th ng qu n lý an toàn th c ph m (food chain)ố ả ự ẩ
Trang 29 Vi c áp d ng h th ng qu n lý ch t lệ ụ ệ ố ả ấ ượng nh m ằ
nâng cao hi u qu ho t đ ng c a các t ch c s ệ ả ạ ộ ủ ổ ứ ự
nghi p và các c quan hành chính nhà nệ ơ ước cũng
được quan tâm. Ngày 20 – 06 2006, Th tủ ướng
Chính ph ban hành Quy t đ nh s 144/2006/QĐTTg ủ ế ị ố
v vi c áp d ng H th ng qu n lý ch t lề ệ ụ ệ ố ả ấ ượng theo tiêu chu n TCVN ISO 9001:2000 vào ho t đ ng c a ẩ ạ ộ ủcác c quan hành chính nhà nơ ước v i m c đích t ng ớ ụ ừ
bước nâng cao ch t lấ ượng và hi u qu c a công tác ệ ả ủ
qu n lý d ch v công. ả ị ụ