QU N TR CH T L Ả Ị Ấ ƯỢ NG
Ch ươ ng 1: D n nh p ẫ ậ
Ch ươ ng 2: Các khái ni m ch t l ệ ấ ượ ng
Ch ươ ng 3: Qu n lý ch t l ả ấ ượ ng
Ch ươ ng 4: Đánh giá ch t l ấ ượ ng
Ch ươ ng 5: Qu n lý ch t l ả ấ ượ ng toàn di n ệ
Ch ươ ng 6: Xây d ng HTCL d a trên ISO 9000 ự ự
Ch ươ ng 7: Ki m soát ch t l ể ấ ượ ng b ng th ng ằ ố
kê
Trang 21.1 T ch c ISO ổ ứ :
ISO là t ch c qu c t v Tiêu Chu n Hóa ổ ứ ố ế ề ẩ The International
Organization for Standardization
ISO là t ch c phi chính ph ra đ i và ho t đ ng 23 / 02 / 1947, có tr ổ ứ ủ ờ ạ ộ ụ
s chính đ t t i Geneve – Th y sĩ, ngôn ng s d ng là Ti ng Anh, ở ặ ạ ụ ữ ử ụ ếPháp, Tây Ban Nha v i nhi m v là thúc đ y s phát tri n c a v n đ ớ ệ ụ ẩ ự ể ủ ấ ềtiêu chu n hóa và nh ng ho t đ ng có liên quan nh m t o đi u ki n ẩ ữ ạ ộ ằ ạ ề ệthu n l i cho vi c trao đ i hàng hóa, d ch v qu c t và s h p tác phát ậ ợ ệ ổ ị ụ ố ế ự ợtri n trong các lĩnh v c trí tu , khoa h c và m i ho t đ ng kinh t khác ể ự ệ ọ ọ ạ ộ ế
Vi t Nam gia nh p ISO vào năm 1977 và là thành viên th 72 c a ISO ệ ậ ứ ủ
Trang 31.2 Gi i thi u ISO 9000 ớ ệ :
ISO 9000 là b tiêu chu n nh m đ a ra các chu n m c cho h th ng ộ ẩ ằ ư ẩ ự ệ ố
qu n lý ch t lả ấ ượng và có th áp d ng r ng rãi trong lĩnh v c s n xu t, ể ụ ộ ự ả ấkinh doanh d ch v và c t ch c phi l i nhu n ị ụ ả ổ ứ ợ ậ
ISO 9000 đ c p đ n các lĩnh v c ch y u trong qu n lý ch t lề ậ ế ự ủ ế ả ấ ượng
nh chính sách và m c tiêu ch t lư ụ ấ ượng, nghiên c u th trứ ị ường, thi t k ế ế
và tri n khai s n ph m, cung ng, ki m soát quá trình, bao gói, phân ể ả ẩ ứ ể
ph i, d ch v sau khi bán, xem xét đánh giá n i b , ki m soát tài li u, ố ị ụ ộ ộ ể ệđào t o… ạ
ISO 9000 ch mô t các y u t mà m t h th ng qu n lý ch t l ỉ ả ế ố ộ ệ ố ả ấ ượ ng nên
có ch không mô t cách th c mà m t t ch c c th th c hi n các y u ứ ả ứ ộ ổ ứ ụ ể ự ệ ế
Trang 41.3 Tr ườ ng h p áp d ng ISO 9000: ợ ụ
Hướng d n đ qu n lý ch t lẫ ể ả ấ ượng trong các t ch c: T ch c áp d ng ổ ứ ổ ứ ụ
đ nâng cao tính c nh tranhể ạ
Theo h p đ ng gi a t ch c (bên th 1) và khách hàng (bên th 2): ợ ồ ữ ổ ứ ứ ứ
Khách hàng đòi h i t ch c áp d ng ISO 9000ỏ ổ ứ ụ
Đánh giá và th a nh n c a khách hàng (bên th 2): Khách hàng đánh giá ừ ậ ủ ứ
h th ng QLCL c a t ch cệ ố ủ ổ ứ
Ch ng nh n c a t ch c ch ng nh n (bên th 3): H th ng QLCL c a ứ ậ ủ ổ ứ ứ ậ ứ ệ ố ủ
t ch c đổ ứ ượ ổc t ch c ch ng nh n đánh giá và c p ch ng ch ứ ứ ậ ấ ứ ỉ
M t khi t ch c thành công ISO 9000, đi u đó không ch mang l i l i ộ ổ ứ ề ỉ ạ ợ
ích c a chính t ch c mà còn mang l i nhi u l i ích cho các bên liên ủ ổ ứ ạ ề ợ quan
Trang 51.4 L i ích c a vi c áp d ng ISO 9000: ợ ủ ệ ụ
Nhân viên trong t ch c có đi u ki n làm vi c t t h n, th a mãn h n ổ ứ ề ệ ệ ố ơ ỏ ơ
v i công vi c, c i thi n đi u ki n an toàn và s c kh e, công vi c n ớ ệ ả ệ ề ệ ứ ỏ ệ ổ
đ nh h n, tinh th n đị ơ ầ ượ ảc c i thi n ệ
K t qu ho t đ ng c a t ch c đế ả ạ ộ ủ ổ ứ ượ ảc c i thi n, t c đ quay vòng v n ệ ố ộ ố
nhanh, gia tăng th ph n và l i nhu n ị ầ ợ ậ
Khách hàng và ngườ ử ụi s d ng có th tin tể ưởng r ng h s nh n đằ ọ ẽ ậ ược
nh ng s n ph m phù h p v i yêu c u ữ ả ẩ ợ ớ ầ
Quan h v i ngệ ớ ười cung c p và đ i tác ch t ch h n, hi u nhau h n, ấ ố ặ ẽ ơ ể ơ
t o đi u ki n cho ngạ ề ệ ười cung c p và đ i tác phát tri n n đ nh và cùng ấ ố ể ổ ịtăng trưởng
Trong xã h i, s c kh e và an toàn độ ứ ỏ ượ ảc c i thi n. ệ
Trang 61.5 C u trúc c a b tiêu chu n ISO 9000: ấ ủ ộ ẩ
B tiêu chu n ISO 9000 hi n hành g m có các tiêu chu n chính nh sau: ộ ẩ ệ ồ ẩ ư
1 – ISO 9000: 2005: H th ng qu n lý ch t lệ ố ả ấ ượng – C s và t v ng ơ ở ừ ự
2 – ISO 9001: 2008: H th ng qu n lý ch t lệ ố ả ấ ượng – Các yêu c uầ
3 – ISO 9004: 2009: Qu n lý s thành công lâu dài c a t ch c – ả ự ủ ổ ứ
Phương pháp ti p c n qu n lý ch t lế ậ ả ấ ượng
4 – ISO 19011: 2002: Hướng d n đánh giá h th ng qu n lý ch t lẫ ệ ố ả ấ ượng
/ môi trường
Trong b tiêu chu n ISO 9000 hi n hành, ch có tiêu chu n ISO 9001 là ộ ẩ ệ ỉ ẩ
tiêu chu n đẩ ược dùng đ ch ng minh năng l c qu n lý ch t lể ứ ự ả ấ ượng đ i ố
v i khách hàng bên ngoài mà các t ch c có th xây d ng và xin ch ng ớ ổ ứ ể ự ứ
nh n ậ
Trang 71.6 Các yêu c u c a HTQLCL theo tiêu chu n ISO 9001:ầ ủ ẩ
C u trúc tiêu chu n ISO 9001 đấ ẩ ược phân chia thành 08 đi u kho n ề ả , trong
đó
v n hành ch y u b i 05 đi u kho n bao g m các yêu c u liên quan t i: ậ ủ ế ở ề ả ồ ầ ớ
H th ng qu n lý ch t l ệ ố ả ấ ượ ng – Đi u kho n 4 ề ả
Trách nhi m c a lãnh đ o – Đi u kho n 5 ệ ủ ạ ề ả
Qu n lý ngu n l c – Đi u kho n 6 ả ồ ự ề ả
T o s n ph m – Đi u kho n 7 ạ ả ẩ ề ả
Đo l ườ ng, phân tích và c i ti n – Đi u kho n 8 ả ế ề ả
Trang 82. CÁC ĐI U KHO N C A B Ề Ả Ủ Ộ
2.1 Đi u kho n 4 ề ả : H th ng Qu n lý ch t l ệ ố ả ấ ượ ng
a. Yêu c u chungầ
b. Yêu c u v h th ng tài li u: ầ ề ệ ố ệ
Trang 92. CÁC ĐI U KHO N C A B Ề Ả Ủ Ộ
2.2 Đi u kho n 5 ề ả : Trách nhi m c a lãnh đ o (tt) ệ ủ ạ
f . Trao đ i thông tin n i bổ ộ ộ
Trang 102. CÁC ĐI U KHO N C A B Ề Ả Ủ Ộ
2.4 Đi u kho n 7 ề ả : T o s n ph mạ ả ẩ
a . T ch c ph i ti n hành ho ch đ nh vi c t o s n ph mổ ứ ả ế ạ ị ệ ạ ả ẩ
b Các quá trình liên quan đ n khách hàngế
c Thi t k và phát tri nế ế ể
d Mua hàng
e S n ph m và cung c p d ch vả ẩ ấ ị ụ
f Các thi t b đo lế ị ường được hi u chu n / ki m tra xác nh n đ nh k ệ ẩ ể ậ ị ỳ
2.3 Đi u kho n 8 ề ả : Đo lường, phân tích và c i ti n ả ế
a. Ho ch đ nh, tri n khai các quá trình theo dõi, đo lạ ị ể ường, c i ti n c n ả ế ầ
thi tế
b. Theo dõi các thông tin v s ch p nh n c a khách hàngề ự ấ ậ ủ
c. Đánh giá n i bộ ộ
Trang 113. H TH NG QU N LÝ CH T Ệ Ố Ả Ấ
H th ng ch t l ệ ố ấ ượ ng theo tiêu chu n là h th ng qu n lý ch t ẩ ệ ố ả ấ
l ượ ng d a trên các chu n m c chung do m t ho c nhi u t ch c ự ẩ ự ộ ặ ề ổ ứ tiêu chu n hóa xây d ng và ban hành, đ ẩ ự ượ c nhi u qu c gia th a ề ố ừ
nh n và áp d ng b i tính h u hi u c a nó: ậ ụ ở ữ ệ ủ
H th ng QLCL có m t s đi m đ c tr ng sau: ệ ố ộ ố ể ặ ư
T ch c xây d ng h th ng QLCL theo yêu c u c a tiêu ổ ứ ự ệ ố ầ ủ
chu n và th c ti n ho t đ ng c a t ch c ẩ ự ễ ạ ộ ủ ổ ứ
T ch c v n hành h th ng QLCL d a trên n n t ng c a ổ ứ ậ ệ ố ự ề ả ủ
h th ng tài li u và l u l i h s trong quá trình v n hành, ệ ố ệ ư ạ ồ ơ ậ
làm c s cho vi c đánh giá và c i ti n HT QLCL c a t ơ ở ệ ả ế ủ ổ
ch c ứ
Trang 123. H TH NG QU N LÝ CH T Ệ Ố Ả Ấ
H th ng QLCL đáp ng các yêu c u sau: ệ ố ứ ầ
Xác đ nh rõ s n ph m và d ch v cùng v i qui đ nh k ị ả ẩ ị ụ ớ ị ỹ
thu t cho các s n ph m đó, các qui đ nh này ph i b o đ m ậ ả ẩ ị ả ả ả
thõa mãn yêu c u c a khách hàng ầ ủ
Các yêu t k thu t, qu n lý và con ng ố ỹ ậ ả ườ ả i nh h ưở ng đ n ế
ch t l ấ ượ ng s n ph m ph i đ ả ẩ ả ượ c th c hi n theo k ho ch ự ệ ế ạ
đã đ nh; h ị ướ ng v gi m, lo i tr và quan tr ng là ngân ề ả ạ ừ ọ
ng a s không phù h p ừ ự ợ
Trang 133. H TH NG QU N LÝ CH T Ệ Ố Ả Ấ
Đ xem xét tính hi u l c và hi u qu c a HT QLCL ng ể ệ ự ệ ả ủ ườ i ta
th ườ ng đ t ra các câu h i đ i v i m i quá trình thu c h th ng ặ ỏ ố ớ ỗ ộ ệ ố
nh : ư
Các quá trình có đ ượ c xác đ nh và có th t c d ng văn b n ị ủ ụ ạ ả
đ đi u hành, qu n lý các quá trình đó không? ể ề ả
Các quá trình có đ ượ c tri n khai đ y đ và đ ể ầ ủ ượ c th c hi n ự ệ
nh nêu trong văn b n không? ư ả
Các quá trình này có mang l i k t qu nh mong đ i ạ ế ả ư ợ
không?
Trang 143. H TH NG QU N LÝ CH T Ệ Ố Ả Ấ
Các yêu c u đ t ra đ i v i h th ng QLCL: ầ ặ ố ớ ệ ố
Vi t ra nh ng gì đang làm, c n đ ế ữ ầ ượ c quan tâm, c n đ ầ ượ c làm và làm đúng theo nh ng gì đã vi t ữ ế
Văn b n hóa m i qiu đ nh trong t ch c ả ọ ị ổ ứ
D hi u, d áp d ng ễ ể ễ ụ
Luôn luôn đ ượ ậ c c p nh t ậ
Trang 154. XÂY D NG ÁP D NG HT Ự Ụ
QLCL ISO 9001 VÀO DN
Xây d ng HT QLCL ISO 9000 : ự
Vi c xây d ng và áp d ng HTQLCL theo ISO 9001 vào doanh ệ ự ụ
nghi p thông th ệ ườ ng g m 03 giai đo n. Đây là quá trình ph c ồ ạ ứ
t p, đòi h i s quy t tâm và n l c c a nhi u ng ạ ỏ ự ế ổ ự ủ ề ườ i mà đ u tiên ầ
là s quan tâm và cam k t c a Ban Lãnh Đ o ự ế ủ ạ
Giai đo n 1: Chu n b Phân tích tình hình và ho ch đ nh ạ ẩ ị ạ ị
Giai đo n 2: Xây d ng và th c hi n h th ng QLCL ạ ự ự ệ ệ ố
Giai đo n 3: Ch ng nh n ạ ứ ậ
Trang 164. XÂY D NG ÁP D NG HT Ự Ụ
QLCL ISO 9001 VÀO DN
Giai đo n 1: Chu n b Phân tích tình hình và ho ch đ nh ạ ẩ ị ạ ị
Cam k t c a lãnh đ o: ế ủ ạ Lãnh đ o c n có s cam k t theo ạ ầ ự ế
đu i lâu dài m c tiêu ch t l ổ ụ ấ ượ ng và quy t đ nh ph m vi áp ế ị ạ
d ng ISO 9001t i t ch c ụ ạ ổ ứ
Thành l p ban ch đ o, nhóm công tác và ch đ nh ng ậ ỉ ạ ỉ ị ườ i
đ i di n lãnh đ o: ạ ệ ạ Là ng i ườ nhi t tâm, uy tín, có hi u bi t ệ ể ế
v ISO 9001, là c u n i gi a lãnh đ o và nhân viên trong t ề ầ ố ữ ạ ổ
ch c, có nhi m v l p chính sách ch t l ứ ệ ụ ậ ấ ượ ng, l p k ho ch ậ ế ạ
t ng th , l a ch n t v n, phân b ngu n l c, theo dõi và ổ ể ự ọ ư ấ ố ồ ự
ki m tra ể
Ch n t ch c t v n (n u c n): ọ ổ ứ ư ấ ế ầ Nên ch n t v n ọ ư ấ
Kh o sát h th ng hi n có và l p k ho ch th c hi n ả ệ ố ệ ậ ế ạ ự ệ
Đào t o v nh n th c &cách xây d ng văn b n theo ISO ạ ề ậ ứ ự ả
9001
Trang 174. XÂY D NG ÁP D NG HT Ự Ụ
QLCL ISO 9001 VÀO DN
Giai đo n 2: Xây d ng và th c hi n h th ng QLCL ạ ự ự ệ ệ ố
Vi t các tài li u c a HT QLCL: ế ệ ủ Đây là ho t đ ng quan tr ng ạ ộ ọ
nh t trong quá trình th c hi n. Tài li u HT QLCL g m: S tay ấ ự ệ ệ ồ ổ
ch t l ấ ượ ng, Các quy trình / th t c. Các h ủ ụ ướ ng d n công vi c. ẫ ệ Các d ng bi u m u, biên b n, h s , báo cáo ạ ể ẫ ả ồ ơ
Th c hi n h th ng QLCL: ự ệ ệ ố Sau khi hoàn t t vi c xây d ng ấ ệ ự văn b n h th ng QLCL t ch c công b ch th vi c th c ả ệ ố ổ ứ ố ỉ ị ệ ự
hi n… ệ
Ch n t ch c t v n (n u c n): ọ ổ ứ ư ấ ế ầ Nên ch n t v n ọ ư ấ
Đánh giá ch t l ấ ượ ng n i b : ộ ộ Sau khi tri n khai ể
C i ti n h th ng văn b n / C i ti n các ho t đ ng ả ế ệ ố ả ả ế ạ ộ
Trang 19 Cung c p tài li u ph c v cho vi c đào t o thích h p ấ ệ ụ ụ ệ ạ ợ
L p l i quá trình và xác đ nh ngu n g c c a s không phù ậ ạ ị ồ ố ủ ự
h p ợ
Đánh giá hi u l c và s luôn thích h p c a h th ng QLCL ệ ự ự ợ ủ ệ ố
Trang 205. H TH NG VĂN B N Ệ Ố Ả
QLCL
5.1 So n th o h th ng văn b n QLCL (tt) ạ ả ệ ố ả
H th ng văn b n là b ng ch ng khách quan ch ng minh ệ ố ả ằ ứ ứ
Quá trình đã đ ượ c xác đ nh ị
Các qui trình đã đ ượ c phê duy t ệ
Các qui trình đã đ ượ c ki m soát ể
Các ho t đ ng đã đ ạ ộ ượ c th c hi n ự ệ
H th ng văn b n h tr cho c i ti n ch t l ệ ố ả ổ ợ ả ế ấ ượ ng nh sau ư
Giúp ng ườ i qu n lý hi u đ ả ể ượ c nh ng gì đang x y ra và ch t ữ ả ấ
l ượ ng c a chúng ủ
Duy trì nh ng c i ti n nh n th c đ ữ ả ế ậ ứ ượ c nh các th t c đã qui ờ ủ ụ chu n ẩ
Trang 21b n: Cái gì ? T i sao? đâu? Khi nào? ả ạ Ở
Các tài li u c n có c a t ch c ệ ầ ủ ổ ứ
Trang 22 B ướ c 3: Phân tích chi ti t các quá trình ế
B ướ c 4: Vi t h th ng tài li u ế ệ ố ệ
Trang 236. ĐÁNH GIÁ N I B Ộ Ộ
Đánh giá là m t quá trình có h th ng, đ c l p và đ ộ ệ ố ộ ậ ượ ậ c l p thành văn b n đ nh n b ng ch ng đánh giá và xem xét đánh giá chúng ả ể ậ ằ ứ
m t cách khách quan đ xác đ nh m c đ th c hi n các chu n m c ộ ể ị ứ ộ ự ệ ẩ ự
đã th a thu n. Đánh giá bao g m đánh giá n i b và đánh giá bên ỏ ậ ồ ộ ộ ngoài
Quá trình đánh giá n i b ộ ộ
B ướ c 1: L p k ho ch đánh giá ậ ế ạ
B ướ c 2: Th c hi n vi c đánh giá ự ệ ệ
B ướ c 3: Ghi nh n h s v cu c đánh giá và báo cáo KQ đánh ậ ồ ơ ề ộ giá