1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

THĂNG LONG 20 câu TRẮC NGHIỆM 9 lần 2

7 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề 20 câu trắc nghiệm 9 lần 2
Trường học Trường THCS Thăng Long
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề thi trắc nghiệm
Thành phố Thành phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 239,67 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tâm đường tròn nội tiếp tam giác là giao điểm ba đường trung tuyến của tam giác đó.. Tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác là giao điểm ba đường trung trực của tam giác đó.. Trong một đường

Trang 1

PHÒNG GIÁO DỤC ĐÀO TẠO QUẬN 3 CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM THAM KHẢO

Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề

Chọn đáp án đúng nhất trong các câu sau:

Câu 1 Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số bậc nhất?

A

2 3

y= x

B

2 3 7

y x= + x

C y=5

D

( 1)( 1)

y= −x x+

Câu 2 Trong các hàm số bậc nhất sau, hàm số nào đồng biến trên R?

A

3 5

y= − x

B

1

1 2

y= x

C

2 4

y= − +x

D

5

y= −x

Câu 3 Tìm m để đồ thị hàm số

( 2) 5

y= mx+

song song với đồ thị hàm số

3 1

y= x

A m = 1

B m = 2

C m = 5

D m = 6

Câu 4 Đồ thị hàm số

( 2) 5

y= mx+

cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng mấy?

A m−2

Trang 2

B m+3

C −2

D 5

Câu 5 Tìm a, b biết đồ thị hàm số y=ax+b song song với đồ thị hàm số y=3-2x và đi qua

điểm M(2; 1)

A

2; 5

a= − b=

B

3; 5

a= b= −

C

2; 3

a= b= −

D

3; 1

a= b=

Câu 6 Hệ phương trình

7 7 12

x y

x y

 + =

có bao nhiêu nghiệm?

A Một nghiệm

B Hai nghiệm

C Vô số nghiệm

D Không có nghiệm

Câu 7 Tìm tọa độ giao điểm của hai đường thẳng (d): y = 2x + 5 và (d’): y=− −x 1

A (-2; 1)

B (2; -1)

C (-2; -6)

D (2; -3)

Câu 8 Giải hệ phương trình

5 2

y x

x y

+

 =

 + =

Trang 3

A Hệ phương trình có nghiệm duy nhất

5

;0 2

B Hệ phương trình có nghiệm duy nhất ( )3;1

C Hệ phương trình có nghiệm duy nhất (−1;7)

D Hệ phương trình có nghiệm duy nhất

1

;4 2

Câu 9 Giải hệ phương trình

20 30

9

15 12

1

A Hệ phương trình có nghiệm duy nhất ( )5;6

B Hệ phương trình có nghiệm duy nhất ( )3;8

C Hệ phương trình có nghiệm duy nhất (−1;2)

D Hệ phương trình có nghiệm duy nhất ( )4;4

Câu 10 Tìm a, b của hàm số y=ax+b có đồ thị như sau:

Trang 4

A

4; 3

a= b=

B

3; 4

a= − b= −

C

1

; 4

3

a= − b=

D

1; 4

a= − b=

Câu 11 Cho AB, AC là hai tiếp tuyến của (O; R) với B, C là các tiếp điểm OA cắt BC

tại H Khẳng định nào sau đây sai?

A AB=AC

B BC là đường trung trực của AO

C

2

OH OA R=

D AO là tia phân giác của góc BAC

Câu 12 Khẳng định nào sau đây đúng?

A Qua ba điểm luôn xác định một đường tròn.

B Tâm đường tròn nội tiếp tam giác là giao điểm ba đường trung tuyến của tam giác đó.

C Tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác là giao điểm ba đường trung trực của tam giác đó.

D Trong một đường tròn, đường kính đi qua trung điểm của dây cung thì vuông góc với

dây cung đó

Câu 13 Khẳng định nào sau đây sai?

A Tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác vuông là trung điểm của cạnh huyền của tam giác

vuông đó

Trang 5

B Tâm đường tròn nội tiếp tam giác là giao điểm ba đường phân giác của tam giác đó.

C Tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác là giao điểm ba đường trung trực của tam giác đó.

D Tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác cách đều ba cạnh của tam giác đó.

Câu 14 Cho tam giác ABC có AB=3cm; BC=4cm; CA=5cm Bán kính đường tròn ngoại

tiếp tam giác ABC bằng:

A 2cm

B 1,5cm

C 2,5cm

D 4cm

Câu 15 Cho AB, AC là hai tiếp tuyến của (O; R) với B, C là các tiếp điểm OA cắt BC

tại H Vẽ đường kính BD của (O) DA cắt (O) tại E Khẳng định nào sau đây sai?

A BE là đường cao của tam giác BAD

B

2

AE AD= AO

C AH AO. = AE AD.

D OA//DC

Câu 16 Mối quan hệ giữa thang nhiệt độ F(Fehrenheit) và thang nhiệt độ C(Celsius) được cho bởi công thức

1,8 32

T = T +

, trong đó

0

0

C

T = C

tương ứng

0

32

F

Hỏi

250C tương ứng bằng bao nhiêu độ F?

A

0

77

F

B

0

78

F

Trang 6

C

0

79

F

D

0

80

F

Câu 17 Trường Trung học cơ sở An Lạc và Trường Trung học cơ sở Bình Châu có tổng cộng 1053 học sinh thi đậu vào lớp 10 THPT Công lập, đạt tỉ lệ trúng tuyển là 90% Nếu tính riêng từng trường thì trường An Lạc có tỉ lệ thí sinh thi đậu là 92%, trường Bình Châu có tỉ lệ thí sinh thi đậu là 86% Hỏi mỗi trường có bao nhiêu thí sinh dự thi?

A Trường An Lạc có 600 thí sinh, trường Bình Châu có 453 thí sinh.

B Trường An Lạc có 780 thí sinh, trường Bình Châu có 390 thí sinh.

C Trường An Lạc có 800 thí sinh, trường Bình Châu có 370 thí sinh.

D Trường An Lạc có 650 thí sinh, trường Bình Châu có 520 thí sinh.

Câu 18 Cuối học kỳ I, số học sinh giỏi của lớp 9A bằng 20% số học sinh cả lớp Đến cuối học kỳ II, lớp có thêm 2 bạn đạt học sinh giỏi nên số học sinh giỏi ở học kỳ II bằng 25% số học sinh cả lớp Hỏi lớp 9A có bao nhiêu học sinh?

A 50 học sinh.

B 35 học sinh.

C 45 học sinh.

D 40 học sinh.

Câu 19 Một câu lạc bộ bóng bàn có tổng cộng 10 người thuận tay trái và 44 người thuận tay phải Trong đó số nữ thuận tay phải gấp 3 lần số nữ thuận tay trái Còn số nam thuận tay phải gấp 5 lần số nam thuận tay trái Hỏi số nam, số nữ thuận tay trái trong câu lạc bộ?

A Số nam, số nữ thuận tay trái trong câu lạc bộ lần lượt là: 7 người, 3 người

B Số nam, số nữ thuận tay trái trong câu lạc bộ lần lượt là: 6 người, 4 người

C Số nam, số nữ thuận tay trái trong câu lạc bộ lần lượt là: 8 người, 2 người

D Số nam, số nữ thuận tay trái trong câu lạc bộ lần lượt là: 5 người, 5 người

Câu 20 Trong lớp học có một số ghế dài Nếu xếp mỗi ghế 3 học sinh thì 6 học sinh không có chỗ ngồi Nếu xếp mỗi ghế 4 học sinh thì thừa 1 ghế Hỏi lớp có bao nhiêu ghế

và bao nhiêu học sinh?

A 5 ghế, 20 học sinh

B 7 ghế, 27 học sinh

C 10 ghế, 36 học sinh

D 12 ghế, 42 học sinh

Trang 7

-HẾT -ĐÁP ÁN

11 B 12 C 13 D 14 C 15 B 16 A 17 B 18 D 19 A 20 B

Ngày đăng: 07/12/2022, 10:03

w